Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.73 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án đại số 7 Tiết 12 LUYỆN TẬP Ngày soạn 28/09/2008: Ngày dạy:……… A. Mục tiêu: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau. - Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa 2 số hữu tỉ bằng tỉ số của 2 số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán. B. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề C. Chuẩn bị: Gv: MTBT 500MS (500MA) Hs:MTBT, chuẩn bị bài ở nhà. D. Tiến trình: I. Ổn định: (1’)Vắng……………………………………………….. II. Bài củ: (5’) Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ? Tìm số cây của mỗi lớp 7A, 7B trong bài tập 58. III. Bài mới: 1. ĐVĐ: (1’) Để khắc sâu hơn kiến thức của bài trước Vào luyện tập 2. Nội dung: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1 Bài 59: (9') b b (-) GV cho HS làm BT 59 SGK a) 204 a /c 100 : 312 a /c 100 - Cho biết cách làm loại toán này ? 17 = kết quả HS: HD sử dụng MTBT f(x) 26 500MS b b b ( - ) a /c a /c b b) 1 1 2 : 125 a /c 100 = / a c + Dùng phím để biểu diển 1 kết quả 1 các phân số trên máy và dùng 5 : Shift phím để chí phân số. d/c kết quả là 6 Ấn tiếp Shift 5 d/c để rút + Dùng phím b b gọn phân số và được kết quả. c) 4 : 5 a /c 3 a /c 4 = 16 HS: tiến hành ấn phím theo hướng kết quả là 23 dẫn của GV. b b b b GV: Câu a phân số đã rút gọn nên d) 10 a /c 3 a /c 7 : 5 a /c 3 a /c 4 = Shift d/c kết quả là 2 không cần dùng phím a/ Câu c và câu d không cần viết lại 204 102 51 17 vì có dạng hỗn số hoặc phân số. 2, 04 : (3,12) 312 156 78 26 GV: Trường hợp khong có máy 1 3 125 300 6 tính ta phải làm gì ? b/ (1 ) :1, 25 : 2 2 100 250 5 HS: 3 23 16 c/ 4 : 5 4 : 4. 4 23 3 3 73 73 73 14 d/ 10 : 5 : . 2 7 14 7 14 7 73. GV : Nguyễn Đức Quốc _ Trường THCS LIÊN LẬP Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án đại số 7 Bài 61: (SGK) (6') Hoạt động 2. x y x y 2 3 8 12 y z y z 4 5 12 15 x y z 8 12 15. Theo đề ra ta có: x y z x y z 10 2 8 12 15 8 12 15 5 x 16; y 24; z 30. Bài 62: (8') x y và x.y = 10 2 5 x 1 x.y = 10.1 (1) 10 y x y x y (2) 2 5 10 25 1 y Từ (1)(2) y 2 25 y 5 y 25 *y = 5 x = 2 *y = -5 x = -2 x 2 x 2 Vậy hoặc y 5 y 5. Tìm x, y biết. Bài 64: (8') Tìm x, y, z, t biết x, y, z, t tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6 và y - t = 70 Giải: Gọi số 6,7,8,9 lần lượt là x, y, z, t x y z t và y-t = 70 9 8 7 6. Áp dụng tính chất dãy TSBN ta có: x y z t y t 70 = 35 9 8 7 6 86 2 x = 9.35 = 315 HS. y = 8.38 = 280 HS z = 7.35 = 245 HS t = 6.35 = 210 HS IV. Củng cố: V. Dặn dò: Rút kinh nghiệm…………………………………………………. GV : Nguyễn Đức Quốc _ Trường THCS LIÊN LẬP Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>