Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.99 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7. Ngày soạn:. Ngày dạy. Tiết 67.. Ôn tập cuối năm I. Mục tiêu. 1. Kiến thức. - Học sinh được ôn lại các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương II (đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, khái niệm về hàm số, mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y= ax). Được làm các bài tập cơ bản của chương. - Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương. 2. Kĩ năng. - Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức. 3. Thái độ. - Có ý thức học tập nghiêm túc , ôn tập chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì II II. Chuẩn bị của GV $ HS. 1. Chuẩn bị của GV. - Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Bảng phụ 2. Chuẩn bị của HS. - Đọc trước bài mới + Ôn lại các kiến thức đã học. III. Tiến trình bài dạy. 1.Kiểm tra bài cũ. (Kết hợp trong lúc ôn tập) * Đặt vấn đề vào bài mới (1’) Trong chương II chúng ta đã được học về hàm số và đồ thị. Đây là một chương quan trọng của môn đại số 7. Để giúp các em nhớ lại và nắm vững kiến thức trọng tâm của chương chúng ta vào tiết ôn tập hôm nay. 2.Dạy nội dung bài mới. Hoạt động của thầy - trò Học sinh ghi * HĐ 1: Ôn tập lí thuyết (20’) 1. Lý thuyết: K? Phát biểu khái niệm về hai đại lượng a. Đại lượng tỉ lệ thuận: - Công thức liên hệ: y = ax(a 0); a là tỉ lệ thuận (viết công thức liên hệ)? hệ số tỉ lệ K? Phát biểu tính chất của hai đại lượng - Tính chất Nếu y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận tỉ lệ thuận? HS Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với thì: y y y nhau thì: + 1 ; 2 ; 3 ;…không đổi x1 x2 x3 - Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi. y y y + 1 2 3 … - Tỉ số hai giá trị bất kì bằng tỉ số x1 x2 x3 hai giá trị tương ứng của đại lượng kia. K? Phát biểu khái niệm về hai đại lượng b. Đại lượng tỉ lệ nghịch tỉ lệ nghịch (viết cộng thức liên hệ)? - Công thức liên hệ: y= a hoặc( x.y= a) x. K?. Phát biểu tính chất của hai đại lượng - Tính chất: Nếu y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch? tỉ lệ nghịch thì: 90 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7. HS Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với + x1. y1, x2.y2, không đổi x y x y nhau thì: + 1 2, 1 3 x2 y1 x3 y1 - Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi -Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia. TB? Hàm số là gì? c. Hàm số- mặt phẳng tọa độ + Khái niệm hàm số: + Hệ trục tọa độ Ox Ox là trục hoành Oy là trục tung HS Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại + Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng lượng x thay đổi sao cho với mỗi giá tọa độ: trị của x ta luôn xác định được chỉ Trong mặt phẳng tọa độ mỗi cặp số x,y một giá trị tương ứng của y thì y được biểu diễn bởi một điểm. được gọi là hàm số của x và x là + Đồ thị hàm số y = ax (a 0) biến số. K? Đồ thị hàm số là gì? . Khái niệm ĐTHS HS Là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn . ĐT HS y= ax (a 0) là đường thẳng đi cặp giá trị x, y trên mặt phẳng tọa độ qua gốc tọa độ. . Vẽ ĐT HS y = ax( a 0) B1: vẽ hệ trục tọa độ Oxy B2: xác định 2 điểm B3: vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm * HĐ 2: Ôn tập bài tập (20') 2. Bài tập: GV Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm. Bài 1: HS Hoạt động nhóm a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị qua I(2; 5) b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được GV Gọi đại diện các nhóm lên trình bày. Giải a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax 5 = a.2 a = 5/2. Vậy y =. 5 x 2. b) y 5 2. 0 1. x. 91 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7. GV Treo bảng phụ nội dung bài tập sau: Bài 2: Cho hàm số y = -2x+. 1 Trong các điểm sau đây 3. điểm nào thuộc ĐTHS? Giải thích? 1 3. 1 3. 1 3. A(0; ); B( ;1); C( ;0); D(-1; K?. 5 ) 3. Để kiểm tra xem một điểm có thuộc ĐTHS hay không ta làm như thế nào?. HS Thay giá trị của cặp số vào hàm số nếu thoả mãn hàm số thì thuộc ĐTHS. Bài 2: Giải - Ta có: -2. 0 +. 1 1 y nên điểm A(0; 3 3. 1 ) thuộc ĐTHS 3 1 1 1 - Ta có: -2. + khác 1= y nên 3 3 3 1 điểm B( ; 1) không thuộc ĐTHS 3 1 1 - Ta có: 2. + =1 khác y nên điểm 3 3 1 C( ;0) không thuộc ĐTHS 3 1 5 - Ta có: 2. (-1) + y nên điểm 3 6 5 D(-1; ) thuộc ĐTHS. 3. GV Chốt lại các kiểm tra một điểm có thuộc ĐTHS hay không. Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút để kiểm tra kết quả. 3. Củng cố - Luyện tập. (1’'): Trong chương II các em cần nắm vững các kiến thức lí thuyết như ở phần ôn tập. Cần vận dụng các kiến thức lí thuyết đó một cách hợp lí trong khi giải bài tập 4. Hướng dẫn HS tự học ở nhà. (2') - Học lí thuyết: Như phần ôn tập - Ôn lại các bài tập trọng tâm của chương II - Ôn tập lí thuyết của chương III, chương IV. Chuẩn bị tiết sau ôn tập.. 92 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>