Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án môn Hình học 7 - Tiết 33 đến tiết 47

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.55 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>GIÁO ÁN HÌNH 7 Ngaìy dạy:06/01/2010. LUYỆN TẬP (TIẾT 1). Tiết 33: A. MỤC TIÊU:. - Củng cố khắc sâu cho HS về trường hợp bằng nhau g.c.g. - Có kỹ năng nhận biết được các tam giác bằng nhau theo trường hợp g.c.g đặc biệt là cách lập luận khi chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo ký hiệu. B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm. C.CHUẨN BỊ:. GV: - Bảng phụ ghi đề bài tập 37 SGK, thước thẳng, ê ke. HS: - Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ 3 (g.c.g). D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:. 1. Ổn định lớp học: vắng…… 2. Baìi cuî: - Nêu trường hợp bằng nhau thứ 3 của hai tam giác. Vẽ hình và nêu GT-KL minh hoüa. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU. GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài. GV: Hai tam giaïc thuäüc hçnh naìo trong các hình đã cho là bằng nhau? Vç sao? GV: Hçnh naìo coï hai tam giaïc khäng bằng nhau? Vì sao?. Baìi 37 SGK: HS hoạt động theo nhóm. Khi thống nhất cử đại diện nhóm trình bày. HS1: 2 ở hình 101 và 103 là bằng nhau vç .... HS2: 2 ở hình 102 là khồng bằng nhau. Vì yếu tố về cạnh không nằm xen giữa hai yếu tố về góc bằng nhau. Hoảt âäüng 2. BAÌI TẬP SUY LUẬN. GV: Dựa vào đề bài và hình vẽ hãy Bài 36: GT: OA = OB; OAC = ABD ghi GT-KL:. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -1-.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7. A. D. KL: AC = BD. O B. C. GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng C/m: Xeït AOC vaì BOD bằng nhau ta đưa về chứng minh vấn Coï: Á = B̂ (gt) đề gì? AO = BO (gt) HS: Chứng minh hai tam giác có chứa Ä laì goïc chung. hai đoạn thẳng bằng nhau.  AOC = BOD (g.c.g) GV: Hai tam giác nào có chứa các  AC = BD (cạnh tương ứng) đoạn thẳng AC và BD. Baìi 38: GV: Yêu cầu HS đọc đề, quan sát hình GT: AB//CD A B vẽ và vẽ vào vở. Cắn cứ hình và đề 1 AC//BD 2 2 baìi ghi GT-KL. 1 KL: AB = CD C D HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi GT-KL. AC =BD GV: Nêu phương pháp chứng minh hai C/m: đoạn thẳng bằng nhau thường áp Nối AD: Xét ACD và DBA có: duûng. Á1 = D̂1 (goïc so le trong) HS: Chứng minh hai tam giác chứa AD laì caûnh chung các đoạn thẳng đó bằng nhau. Á2 = D̂ 2 (goïc so le trong) GV: Làm thế nào để tạo ra hai tam giác có chứa các đoạn thẳng AB;  ACD = DBA (g.c.g)  AB = DC (cạnh tương ứng) DC; AC vaì BD. AC = DB (cạnh tương ứng) HS: Kẻ thêm đường phụ AD. GV: Có cách chứng minh nào khác. GV: Hãy chứng minh bài toán. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ BAÌI. - Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương pháp chứng minh. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Ôn tập các hệ quả của trường hợp bằng nhau g.c.g đối với tam giác vuông. - Làm các bài tập 39-42 SGK. - Chuẩn bị giấy kiểm tra 15'.. F.RÚT KINH NGHIỆM:....................................................................................................... ...................................................................................................................................................... GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -2-.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 Ngaìy dạy:07/01/2010(7B). Tiết 34:. LUYỆN TẬP (TIẾT 2). A. MỤC TIÊU:. - HS được củng cố khắc sâu kiến thức về trường hợp bằng nhau góc cạnh góc, đặc biệt là các hệ quả được rút ra đối với tam giác vuông. - Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, đặc biệt là kỹ năng tính số đo góc, và khả năng suy luận, lập luận của HS. - Có ý thức vẽ hình chính xác và ghi GT, KL theo ký hiệu. B.PHƯƠNG PHÁP:. - Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm. C.CHUẨN BỊ: GV: - Bảng phụ ghi đề bài tập 39 SGK, đề kiểm tra 15'. - Thước thẳng, com pa. HS: - Ôn lại hệ quả, giấy kiểm tra. - Thước, com pa, phiếu hoạt động nhóm. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:. 1. Ổn định lớp học: vắng……. 2. Baìi cuî: - Nêu nội dung hệ quả 1 và 2, vẽ hình, ghi GT-KL. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Treo baíng phuû. HS: Đọc đề, quan sát. Các nhóm tổ chức thảo luận và thống nhất đáp án. Đại diện các nhóm trình bày đáp án cuía mçnh. GV: Dùng hình vẽ tổ chức cho các em khai thác và thống nhất kết quả. HS: Ghi vào vở. GV: Đưa bảng phụ có đề bài 42.. GV:Nguyễn văn Dũng. Baìi 39 SGK: Hoảt âäüng nhọm. * Hçnh 105: AHB = AHC (c.g.c) * Hình 106: DKE = DKF (hệ quả 1) * Hình 107: ADB = ADC (hệ quả 2) * Hçnh 108: ADB = ADC (hệ quả 2) ACE = ABH (hệ quả 1) DCH = DBE (hệ quả 1) ADH = ADE (c.c.c) Baìi 42 SGK:. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -3-.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 HS: Quan sát hình vẽ và cách chứng minh của SGK. Nhất là cách lập luận kết hợp hình vẽ.. A B. C. H. AHC vaì BAC coï: AC chung, Ĉ laì goïc chung; GV: BAC  AHC vi sao? AHC = BAC = 900 HS: Vì trường hợp g.c.g, cạnh bằng AHC không bằng BAC vì cạnh nhau phải kề với hai góc bằng nhau. chung AC không nằm xen giữa hai góc bằng nhau. Hoảt âäüng 2 KIỂM TRA 15'. Đề bài: Cho ABC, các tia phân giác góc B và góc C cắt nhau tại I. Vẽ IDAB (DAB), IEBC (EBC), IFAC (FAC). Chứng minh rằng ID = IE = IF. HS làm bài vào giấy. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ BAÌI. - Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương pháp chứng minh. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Ôn lại các trường hợp bằng nhau của các tam giác, các hệ quả. - Làm các bài tập 43-45 SGK. F.Rút kinh nghiệm …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….. Ngaìy dạy:13/01/2010(7B).. Tiết 35:. TAM GIAÏC CÁN. A. MỤC TIÊU:. - HS cần nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân. Biết chứng minh các góc bằng nhau. - Biết vận dụng các tính chất để chứng minh các góc bằng nhau. B.PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn. C.CHUẨN BỊ:. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -4-.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7. -. GV: Baíng phuû veî hçnh 111 vaì 112. Thước thẳng, com pa, thước đo góc. HS: Xem lại bài tập 44. Thước thẳng, com pa, thước đo góc.. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. 1. Ổn định lớp học: vắng……. 2. Baìi cuî: - Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 ÂËNH NGHÉA TAM GIAÏC CÁN. GV: Treo bảng phụ và giới thiệu định Định nghĩa: là tam giác có hai cạnh nghĩa tam giác cân. Các yếu tố của bằng nhau. Vê duû: ABC coï AB = AC laì tam giaïc tam giaïc cán. HS: Quan sát ghi nhớ để trả lời câu cán. A laì âènh; A AB, AC laì caûnh hoíi ?1 bãn; BC laì caûnh GV: hướng dẫn cách vẽ tam giác cân. âaïy. B C Caïch veî: Hoảt âäüng 2 TÍNH CHẤT TAM GIÁC CÂN. Âënh lyï 1: GT: ABC cán tai A KL: B̂ = Ĉ. HS: Hoạn thaình ?2 ADB = ADC (c.g.c)  ABD = ACD (góc tương ứng) GV: Nãu âënh lyï. HS: Liên hệ bài tập 44 GV: Nếu định lý 2 HS: Ghi daûng GT-KL. B. GV: Củng cố bằng bài tập 47 Tam giaïc naìo laì tam giaïc cán vç sao?. GV:Nguyễn văn Dũng. A. Âënh lyï 2: GT: ABC coï B̂ = Ĉ KL: ABC cán taûi A. Củng cố:. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. D. C. -5-.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 A GV: Giới thiệu tam giác vuông cân. HS: Hoaìn thaình cáu ?2 B̂ = Ĉ = 450. B. D. C. E. ADB; DAE; AEC; ABC laì laì tam giaïc cán. Âënh nghéa tam giaïc B vuäng cán laì: Á = 900; AB = AC B̂ + Ĉ = 900 (tổng A C hai goïc nhoün) B̂ = Ĉ = 450(Tính chất) Hoảt âäüng 3. TAM GIÁC ĐỀU. GV: Dùng hình vẽ để nêu định nghĩa. Định nghĩa: SGK HS: Dæûa vaìo caïch veî tam giaïc cán vaì AB=AC=BC định nghĩa tam giác đều để nêu cách  = B̂ vì cân tại C vẽ tam giác đều. B̂ = Ĉ vç cán taûi A ?4: HS laìm  Á = B̂ = Ĉ = GV: Yêu cầu nhắc lại định lý 1 và 2 600 để giới thiệu các hệ quả Hệ quả:SGK HS: Nhắc lại. Hoảt âäüng 4. A. B. C. CỦNG CỐ BAÌI. - Nhắc lạicác định nghĩa, các tính chất và hệ quả trong bài. - Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác đều, tam giác cân? E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh họa. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. - Làm bài tập 49, 50 SGK. F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngaìy dạy:14/01/2010(7B).. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -6-.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 LUYỆN TẬP. Tiết 36: A. MỤC TIÊU. - Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn các khái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân và tam giác đều. - Biết vận dụng tính chất trên để tính góc và chứng minh các góc bằng nhau. - Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận chứng minh đơn giản. B.PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề, luyện giảng. C.CHUẨN BỊ:. GV: - Bảng phụ ghi đề bài 53 SGK. - Thước thẳng, com pa. HS: - Thước chia khoảng, com pa. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. 1. Ổn định lớp học: vắng…….. 2. Baìi cuî: - Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 BAÌI TẬP TÍNH GÓC. GV: Goüi mäüt HS lãn baíng tênh. Baìi 49: HS: Dựa vào tính chất tam giác cân để a) ABC cân ở A: Â = 400 180 0  Â tênh.  B̂ = Ĉ = =700 2. b) B̂ = Ĉ = 400  Á = 1800 - ( B̂ + Ĉ ) Á = 1800 - (400 - 400) = 1000 GV: Đưa bảng phụ có đề bài 50 lên Bài 50: HS lên bảng làm theo nhóm baíng.. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -7-.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7. A. HS: Đọc đề quan sát và tiến hành hoạt âäüng nhoïm.. C. B. GV: Tổ chức cho các nhóm báo cáo và tổ chức hợp thức đáp án chung. a) Nếu mái tôn  = 1450  B̂ = Ĉ =. 180 0  1450 =17,50 2. b) Nếu mái ngói  = 1000 180 0  100 0  B̂ = Ĉ = =400 2. Hoảt âäüng 2 BAÌI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN. HS: Veî hçnh ghi GT-KL. Baìi 51: A GV: Hướng dẫn HS phân tích suy GT: ABC cân tại A AE = AD luận. E I D HS: Tæû giaíi. KL: So saïnh ABD vaì B ACE? IBC laì C tam giaïc gç? Âaïp: ABD = ACE IBC cán taûi I HS: Đọc đề, vẽ hình bằng thước đo Bài 52: goïc vaì com pa, ghi gt-kl. GT: xOy = 1200 x OA laì tia phán B giaïc xOy. A B̂ = Ĉ =900 O GV: Hướng dẫn các em lập luận để KL: ABC là tam suy ra ABC cán taûi A. giaïc gç? C y Giaíi: Xeït ABO vaì ACO Coï: Ä1 = Ä2 (vç OA laì phán giaïc) B̂ = Ĉ =900 (gt) OA laì caûnh chung.. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -8-.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7  ABO = ACO (hệ quả 2)  AB = AC (cạnh tương ứng)  ABC cán taûi A (âënh nghéa) Hoảt âäüng 3 - HS tæû âoüc.. HƯỚNG DẪN HS ĐỌC BAÌI ĐỌC THÊM. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Chuẩn bị 8 tam giác vuông có cạnh góc vuông đều bằng a, b cạnh huyền là c. - Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a + b, có màu khác với 8 tam giác nói trãn. - Gheïp laûi theo hçnh 121 vaì 122 SGK. F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngaìy dạy:20/01/2010(7B).. Tiết 37:. ÂËNH LYÏ PITAGO. A. MỤC TIÊU. - HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa các cạnh của tam giác vuäng. Näüi dung âënh lyï Pitago âaío. - Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnh tam giác vuông khi biết hai caûnh kia. - Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giác là vuông. - Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế. B.PHƯƠNG PHÁP. - Nêu vấn đề, thực hành, trực quan. C.CHUẨN BỊ:. GV: - Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa. HS: - Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:. 1. Ổn định lớp học: vắng…….. 2. Baìi cuî:. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. -9-.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 ÂËNH LYÏ PITAGO. HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện âo. HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên baíng. HS: 32 + 42 = 52 GV: Có nhận xét gì về 32 + 42 và 52. GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng các HS: 2 em một cặp lên dán theo hình 121 vaì 122. bước thực hành. GV: Ở hình 121 phần bìa không bị che HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2. là hình vuông cạnh c. Hãy tính diện têch hçnh âoï theo c. GV: Nhận xét gì về diện tích phần bìa không bị che ở hai hình. HS: Diện tích phần bìa đó bằng a2+b2 GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122. GV: Nhận xét về diện tích phần bìa HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích hình vuông trừ đi diện tích của 4 tam không bị che ở hai hình. giaïc vuäng. GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ HS: c2=a2+b2 giữa c2 và a2 + b2. HS: Bçnh phæång âäü daìi ... GV: Hệ thức này nói lên điều gì? GV: Đó là nội dung định lý Pitago mà HS: Đọc nội dung định lý vài lần. sau này sẽ được chứng minh. B GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý theo hçnh veî. A C GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK.. ABC: Á = 900BC2 = AC2 + AB2 HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng.. GV: Yêu cầu HS làm ?3. Hoảt âäüng 2 ÂËNH LYÏ PITAGO ÂAÍO. GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4. GV:Nguyễn văn Dũng. HS: Toàn lớp làm vào vở. HS1: Thực hiện ở bảng.. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 10 -.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7. C GV: Khaïi quaït lãn: ABC: AC2=AB2+BC2 B̂ =900. 4. B 5. 3. A. ABC: AC2=AB2+BC2 vuäng taûi B. Hoảt âäüng 3 . ABC. LUYỆN TẬP CỦNG CỐ. GV: - Phát biểu định lý Pitago. - Âënh lyï Pitago âaío. - So saïnh. GV: Yêu cầu làm bài 53 theo nhóm. GV: Kiểm tra các nhóm.. HS: Phát biểu và nhận xét: Giả thiết định lý này là kết luận định lý kia và ngược lại. HS: Hoảt âäüng nhọm. Đại diện nhóm lên trình bày, HS toàn lớp nhận xét.. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Học thuộc hai định lý thuận đảo. - Đọc mục có thể em chưa biết. - Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT.. F.RÚT KINH NGHIỆM. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngaìy dạy:21/01/2010(7B). Tiết 38:. LUYỆN TẬP (Tiết 1). A. MỤC TIÊU. - Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo. - Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại và nhận biết được tam giác nào là tam giác vuông. - Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế. B.PHƯƠNG PHÁP:. - Nêu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm. C.CHUẨN BỊ:. GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn.. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 11 -.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 - Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn. HS: - Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước, com pa. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:. 1. Ổn định lớp học: vắng…….. 2. Baìi cuî: - HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. - HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Đưa bảng phụ có đề bài 57 trang HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở. HS: Tám sai vç baûn khäng so saïnh bçnh 131 treo lãn baíng. GV: Tổ chức cho HS xây dựng bài phương cạnh lớn nhất với tổng các bçnh phæång caïc caûnh coìn laûi. giaíi. GV: Cho biết ABC góc nào là góc HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên góc vuäng? B laì goïc vuäng. Baìi 86 trang 108 SBT: GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình HS1: Lên bảng vẽ. và thực hiện. HS toàn lớp làm vào vở. ABC coï: B C BD2 = AB2 + AD2 (Pitago) x 5 BD2 = 52 + 102 = 125. 10 A D  BD = 11,2 Baìi 87 trang 108 SBT: GV: Treo bảng phụ có chép đề bài. HS: Làm vào vở. HS: Lãn baíng veî hçnh ghi GT-KL. HS1: Lên bảng thực hiện. B GT CABD taûi O: OA = OC OB = OD; AC = 12; BD = 16 A C O KL Tênh AB; BC; CD; DA HS: Tæû laìm. D Baìi 88 trang 108 B GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài. SBT: HS: Tóm tắt bài. ABC: Á = 900 a x GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago. x C A GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 12 -.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 AB = AC a =2; a = 2 Tênh x = ? HS: Giải theo gợi ý của GV. Baìi 58 SGK: GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài. HS: Yêu cầu phải thực hiện theo nhóm. GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Tính ra d = 20,4 nên khi dựng tủ không bị vướng. Hoảt âäüng 2 GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT. GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT.. F. RÚT KINH NGHIỆM ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………... Ngaìy dạy27/01/2010(7B). Tiết 39: LUYỆN TẬP (Tiết 2) A. MỤC TIÊU - Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo. - Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống. - Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago. B.PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đề kết hợp trức quan. C.CHUẨN BỊ: GV: - Bảng phụ chép một số đề bài. - Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59. - Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137. - Thước, ê ke, com pa. HS: - Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khác nhau. - Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình. - Ê ke, thước, com pa.. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 13 -.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. Chữa bài tập 60 SBT. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ và bài tập 59 SGK. HS: Theo doîi xáy dæûng baìi giaíi.. A 7. H Baìi 89 SBT: 2 B GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89. GT: AH = 7;HC = 2 C HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi GTABC cân tại A KL: Tênh âaïy BC KL. GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai Bước 1: Tính BH dựa vào AHB bước. Bước 2: Tính BC dựa vào CHB Câu b: Hướng dẫn tương tự. Baìi 61 SGK: GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và C H vẽ hình sẵn. GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm H, I, K. B GV: Hướng dẫn tính cạnh BC. K I HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC. A HS: Tênh theo Pitago. GV: Âæa baíng phuû coï hçnh 136. Baìi 62 SGK: Hướng dẫn: E A Tênh cạc âoản OA; OB; OC; OD 3 theo các kích thước đã cho dựa vào I Pitago. O 6 Nếu  9 thì Cún đến được. B Nếu > 9 thì Cún không đến được. F GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago. Baìi 91 SBT: 1) 3; 4; 5 2) 6; 8; 10. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. D K C. - 14 -.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15 Hoảt âäüng 2 GHEÏP HAI HÇNH VUÄNG THAÌNH MÄÜT HÇNH. GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ. HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác. F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Ngaìy dạy28/01 / 2010... Tiết 40:. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CUÍA TAM GIAÏC VUÄNG. A. MỤC TIÊU - HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông. - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học. B.PHƯƠNG PHÁP - Nêu vấn đê, hoạt động nhóm. C.CHUẨN BỊ: GV: - Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi. HS: - Thước thẳng, ê ke, SGK. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 15 -.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác. GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG. GV: Nêu các trường hợp bằng nhau đã Hai tam giác vuông bằng nhau khi: - Hai cạnh góc vuông bằng nhau. biết của hai tam giác vuông? HS: Trả lời theo 3 ý. - Mäüt caûnh goïc vuäng vaì mäüt goïc nhoün - Cạnh huyền và một góc nhọn. GV: Caïc em haîy hoaìn thaình ?1 SGK. Hçnh 143 AIB = AHC (c.g.c) Hçnh 144 DKE = DKF (g.c.g) HS: Hoàn thành vào vở. GV: Ngoài trường hợp đó 2  còn có Hình 145 OMI = ONI (cạnh huyền góc nhọn) trường hợp nào khác không? Hoảt âäüng 2 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VAÌ CẠNH GÓC VUÔNG. GV: Yêu cầu hai HS đọc các nọi dung E A trong khung ở SGK. HS: Đọc vài lần. GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GTF C D B KL. GT:ABC; DEF HS1: Goüi lãn baíng ghi GT-KL. Á = 900; D̂ = 900; BC = EF AC = DE KL: ABC = DEF GV: Hãy nhắc lại định lý Pitago? Ứng C/m: Đặt BC = EF = a. duûng cuía âënh lyï. AC = DF = b. HS: Phát biểu. GV: Tính cạnh AB và DE theo a và b Rồi tính AB; DE theo a và b.  ABC = DEF và nhận xét ABC và DEF. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ LUYỆN TẬP. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 16 -.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 GV: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài 66 (137 SGK); bài 63 yêu cầu hoạt động theo nhoïm. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học thuộc và phát biểu chính xác các trường hợp bằng nhau của hai tam giaïc vuäng. Làm các bài tập 64; 65 SGKF F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. Ngaìy dạy:03/02/ 2010... Tiết 41: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU - Rèn luyện kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, có kỹ năng trình bày và chứng minh hình. - Rèn luyện, phát huy trí lực HS thông qua phương pháp suy luận, chứng minh hçnh. B.PHƯƠNG PHÁP: - Nêu vấn đê, hoạt động nhóm. C.CHUẨN BỊ: GV: - Thước thẳng, ê ke, com pa, phấn màu. HS: - Thước thẳng, ê ke, com pa. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: HS1: - Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. - Chữa bài tập 64 SGK. HS2: - Chữa bài tập 65 SGK. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 HỢP THỨC CÁC BAÌI KIỂM TRA MIỆNG CỦA HỌC SINH. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 17 -.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 Hoảt âäüng 2 CHỮA CÁC BAÌI Ở SÁCH BAÌI TẬP. GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. Baìi 98: A HS: Đọc kỹ đề bài, vẽ hình, ghi GT- GT: ABC: Â1=Â2 1 2 H MB = MC KL cuía baìi toạn. K KL: ABC cán taûi B C GV: Hướng dẫn cách suy nghĩ. B. - Kẻ đường phụ HS: AB = AC hoặc B̂ = Ĉ MK; MH lần lượt vuông góc với AB; - Trên hình vẽ 2 nào chứa hai cạnh AC. vaì hai goïc âoï? GV: Gợi ý kẻ thêm đường phụ để tạo - KAM = HAM (cạnh huyền góc nhoün) ra các tam giác vuông có chứa các cạnh huyền MB; MC và cạnh huyền -  KM = HM. - KBM = HCM (cạnh huyền góc AM. vuäng). GV: Hai tam giác vuông nào đủ điều -  B̂ = Ĉ . kiện kết luận bằng nhau ngay? HS: KAM và HAM. Từ đó gọi một - ABC có B̂ = Ĉ  ABC là tam số HS lên chứng minh. giaïc cán. GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. Baìi 101 SBT: HS: Đọc, phân tích đề, vẽ hình, ghi A GT-KL vào vở. 1 2 GV: Hướng dẫn phương pháp phân K têch: M B C HB = KC  BHI = CKI H  HI = KI  AHI = AKI Dæûa vaìo caïch phán têch.  BI = CI  BMI = CMI Hoạt động nhóm để hoàn thành bài HS: Dựa vào sơ đồ trên trình bày lại chứng minh. baìi laìm. E.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Làm các bài tập 96, 97, 99, 100 SBT. - Chuẩn bị các bộ dụng cụ để giờ sau thực hành. Mỗi bộ gắn 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài 10m, 1 thước chia khoảng. F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 18 -.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 Ngaìy dạy:04/02/ 2010(7B).. Tiết 42-43: THỰC HAÌNH NGOAÌI TRỜI A. MỤC TIÊU - HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhưng không đến được. - Hình thành kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức. B. PHƯƠNG PHÁP - Thực hành-trực quan-hoạt động cộng đồng. C. CHUẨN BỊ GV: - Địa điểm thực hành cho các tổ. - Giác kế, cọc tiêu (thiết bị). - Mẫu báo cáo của HS. HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị. - 4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế. - Sợi dây dài 10-15m; 1 thước đo độ dài. - Nhóm trưởng, nhóm phó tham gia tập huấn trước. D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp học: 2. Kiểm tra dụng cụ thực hành: 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 THÔNG BÁO NHIỆM VỤ VAÌ HƯỚNG DẪN CÁCH THỰC HAÌNH. GV: Giới thiệu hình 149 bằng bảng phụ và nêu nhiệm vụ. GV: Giới thiệu cách làm theo từng bước. GV: Cùng 2 HS đã tập huấn làm mẫu, caïc em coìn laûi quan saït vaì ghi cheïp các bước làm.. GV:Nguyễn văn Dũng. * Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách hai điểm A và B trong đó một điểm nhìn thấy mà không đến được. * Cách thực hiện: - Dùng giác kế vạch xyAB. - Choün Exy. - Xaïc âënh Dxy  AE = ED - Dùng giác kế vạch Dmxy. - Chọn CDm  C; D; B thẳng hàng. - Đo CD biết AB. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 19 -.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> GIÁO ÁN HÌNH 7 B x GV: Tại sao đo DC ta biết độ dài AB? HS: Tự chứng minh. GV: Yêu cầu HS đọc lại phần hướng dẫn và cách làm ở SGK. Hoảt âäüng 2. A E. D y C. CHUẨN BỊ THỰC HAÌNH. GV: Giao mẫu thực hành cho các tổ: BAÏO CAÏO THÆÛC HAÌNH Của tổ: .... Lớp: 7... Kết quả: AB = .......... Điểm thực hành của tổ:........ Điểm dụng Điểm ý Điểm kỹ STT Hoü vaì tãn cuû thức nàng. Tổng số. Nhận xét chung của tổ (tổ trưởng đánh giá):..................................................... Tổ trưởng (ký tên) Hoảt âäüng 3 CÁC NHÓM TIẾN HAÌNH THỰC HAÌNH. GV: Giao địa điểm. Mỗi cặp điểm A, HS: Tiến hành các thao tác như đã B giao cho hai tổ cùng xác định. hướng dẫn. GV: Kiểm tra kỹ năng các tổ HS: Không được qua lại vùng cấm. Hoảt âäüng 4 ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT. - Caïc nhoïm âaïnh giaï vaì näüp baïo caïo. - GV đánh giá và cho điểm. E.DẶN DÒ - Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra. F. RÚT KINH NGHIỆM …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………............. Ngaìy dạy:25/02 / 2010(7B).. GV:Nguyễn văn Dũng. Năm học 2009 - 2010 Lop7.net. - 20 -.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×