Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Hinh hoc 7 tiet 47

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.51 KB, 13 trang )

Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
A
B C
Trong ABC:
BC là cạnh đối diện của góc A.
là cạnh đối diện của góc B.
C là góc đối diện của cạnh
AC
AB
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
ABC:AB =AC =>
A
B
C
ABC:
à à
B = C
à à
B = C
=>AB =AC
(Tính chất của tam giác cân)
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
ABC:AB =AC <=>
à à
B = C
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.


?1. Vẽ tam giác ABC với AC >
AB. Quan sát hình và dự đoán
xem ta có trờng hợp nào trong
các trờng hợp sau:
A
B C
à à
3)B < C
à à
1)B = C
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
à à
2)B C
>
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
?2. Gấp hình và quan sát :
- Cắt một tam giác ABC bằng giấy với
AC > AB (h.1).
- Gấp tam giác ABC từ đỉnh A sao cho
cạnh AB chồng lên cạnh AC để xác
định tia phân giác AM của góc BAC,
khi đó điểm B trùng với điểm B' trên
cạnh AC (h.2).
A
B C
Hình 1
- Hãy so sánh góc AB'M và góc C.
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.

Hình 2
A
C
B
B'
M
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
Hình 2

A
B C
B'
AB'M
>
C
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.

Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
A
B
C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
Chứng minh:
B
> C
.
B'
B'
1
> C
1
B
B'
1
=
Hớng dẫn
cm:
ABM = AB'M
M

1
2
A
B C
B'
1
M
AB'M
>
C
AB = AB'
A
1
=
A
2
AM cạnh chung
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT
KL

ABC
AC > AB
B
> C
Chứng minh:
.
B'
1
M
1
2
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Xem hình trên, có hai đoạn
thẳng bằng nhau BC và DC.
Hỏi rằng kết luận nào trong các
kết luận sau là đúng? Tại sao?
à
à
à
à
à
à
a)A = B

b)A > B
c)A < B
D
C
B
A
Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
.
B'
M
1
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
?3. Vẽ tam giác ABC với góc B lớn
hơn góc C. Quan sát hình và dự đoán
xem ta có trờng hợp nào trong các
trờng hợp sau :
1, AB = AC
2, AB > AC
3, AB < AC.

A
B C
Định lí 2: Trong một tam giác, cạnh
đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
A
B
C

Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
.

B'
M
1
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
A
B
C
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Điền vào chỗ trống:
ABC có AC > AB => (Đlí1)
à à
ABCcú B > C =>
à à
B > C
( lí2)
Vậy ABC có AC > AB <=>
à à
B > C

Trong tam giác tù( hoặc tam giác
vuông), góc tù( hoặc góc vuông) là
góc nên cạnh đối diện với
góc tù( hoặc góc vuông) là cạnh
lớn nhất
nhất
Nhận xét: SGK/55
AC>AB
lớn
Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
.
B'
M
1
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
GT
KL

ABC
AC > AB
B
> C
A
B
C
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
(Đlí1)
à
à
à
C < A < B
Nhận xét: SGK/55
Bài 1: SGK/55
So sánh các góc của tam giác ABC,
biết rằng:
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
Giải
ABC có AB < BC < AC
Do đó:
Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT

KL
ABC
AC > AB
B
> C
.
B'
M
1
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
A
B
C
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
(Đlí2)
à
à à
0

A B C 180
+ + =
à à
0 0
80 , 45A B
= =
à
à à
0
0 0 0 0
180 ( )
180 (80 45 ) 55
C A B
= +
= + =
Nhận xét: SGK/55
Do đó:
Bài 2: SGK/55
So sánh các cạnh của tam giác
ABC, biết rằng:
Giải
Trong ABC ta có
Vậy ABC Có
à
à à
A > C > B
BC > AB > AC
(Đlí tổng 3 góc của
tam giác)
Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện

với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
A
B
C
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
.
B'
M
1
Thứ 3 ngày 02 tháng 03 năm 2010.
2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn.
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
GT
KL
ABC
AC > AB
B
> C
A
B
C
Chơng III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47: QUAN H GIA GểC V CNH I DIN TRONG TAM GIC

1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn.
Nhận xét: SGK/55
Hớng dẫn về nhà:
Học định lí 3, 4, 5 SGK trang 55
Làm bài tập 1,2 SGK trang 55
Xin chân thành cảm ơn các Quý vị
đại biểu, các thầy cô giáo cùng
toàn thể các em học sinh.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×