Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.03 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng </b>
<b>Trờng Tiểu học Lê Văn Tám</b>
<b>--- *** --- </b>
<b> </b>
<b>kế hoạch bài dạy</b>
<b>Lớp: 2</b> <i><b>Ngày tháng năm 200</b></i>
<b>Môn: Toán </b> <b>Tuần: 13 </b> <b>Tiết: 59 </b>
<b>Tên bài dạy: 14 trừ đi một số:14-8 </b>
<b>I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh: </b>
-BiÕt tù lËp b¶ng 14 trõ ®i mét sè.
-Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: 1 bó 1chục que tính và 4 que tính rời. </b>
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
<b>t. gian</b> <b><sub>Ho¹t</sub></b>
<b>động</b>
<b>của GV</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>của hs</b>
15
phút.
5phút
5phút
5phút
<b>chức cho HS</b>
<b>hoạt động</b>
<b>với một bó 1</b>
<b>chục que</b>
<b>tính và 4</b>
<b>que tính rời</b>
<b>để lập bảng</b>
<b>trừ.</b>
-GV híng dÉn HS
lÊy mét bã 1 chơc
que tÝnh vµ 4 que
tÝnh rêi råi hái HS
cã tÊt cả bao nhiêu
que tính(14).GV
nêu yêu cầu là cần
lấy ra 8 que tính.HS
thao tác trªn que
tÝnh råi nêu cách
làm.
-GV hng dn HS t
t phộp tr theo cột
rồi làm tính trừ.
-GV hớng dẫn HS
lập bảng trừ bằng
que tính rồi tổ chức
a) 9+5=
8+6=
5+9=
6+8=
14-9=
14-8=
14-5=
14-6=
b) 14-4-2=
14-4-5=
14-6 =
14-9 =
Bµi 2: TÝnh.
14 14 14
14 14
- 6 - 9 - 7
- 5 - 8
<b> </b>
-HS thực hành trên
-Hỏi đáp.
-HS tù lập bảng trừ
và học thuộc.
-HS t làm, sau đó
nêu lại cách tìm số
hạng cha biết khi
biết tổng và một số
hạng.
-HS tù lµm bài rồi
chữa theo từng cột.
-HS tự làm bài và
chữa miệng.
-HS nêu lại cách đặt
tính rồi làm bài.
-2HS lên bảng chữa
bài.
-HS đọc kĩ đề bi
ri gii.
3.Đặt tÝnh råi tÝnh
4.Một cửa hàng có
14 quạt điện, đã bán
6 quạt điện. Hỏi cửa
hàng đó cịn lại mấy
quạt điện?
<b>Phòng</b>
<b>GD&ĐT</b>
<b>Quận Hai</b>
<b>Bà Trng </b>
<b>Trờng</b>
<b>Tiểu</b>
<b>học Lê</b>
<b>---kế hoạch bài dạy</b>
<b>Lớp: 2</b> <i><b>Ngày tháng năm 200</b></i>
<b>Môn: Toán </b> <b>Tuần: 13 </b> <b>TiÕt: 60 </b>
<b>Tªn bài dạy: 34 trừ đi một số:34-8 </b>
<b>I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh: </b>
-BiÕt thùc hiÖn phÐp trõ d¹ng 34-8.
-Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: 3 bó 1chục que tính và 4 que tính rời. </b>
<b>III. Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>t.</b>
<b>gi</b>
<b>a</b>
<b>n</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của hs</b>
10
ph
ót
5
ph
ót
5
ph
ót
10
ph
ót
5
ph
ót
5
1.GV tỉ chøc cho HS tù thùc hiÖn
phÐp trõ 34-8 :
-Dựa vào bảng 14 trừ đi một số đã học và
cách trừ có nhớ, HS tự thực hiện phép tính
34-8=26.
-Gv híng dÉn HS viÕt phÐp tính theo cột
rồi trừ từ phải sang trái, vừa nói võa viÕt :
34 *4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ đi
- 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
26 *3 trõ 1 b»ng 2, viết 2.
-Gv cho HS tự làm rồi chữa bài.
2.Thực hành:
Bài 1 : TÝnh
94 64 44 84
- 7 - 5 - 9 - 6
Bµi 2 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là :
a) 64 và 6 ; b) 84 vµ 8 ; c) 94 vµ 9
Bµi 3 :Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà
bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà.
Nhà bạn Ly nuôi số con gµ lµ:
34 - 9 = 25 (con gà)
Đáp số : 25 con gà
Bài 4 :Tìm x :
a) x + 7 = 34 ; b) x-14 = 36
3.Củng cố:
-GV yêu cầu HS nhắc lại néi dung bµI
häc
-HS tự tìm ra kiến thức dựa vào
các bài đã học.
-HS tự nêu cỏch t tớnh v tớnh.
-HS làm và chữa bài
- HS tự đặt phép tính theo cột rồi
làm tính.
- Hs đọc kĩ đề bài. Sau đó tự làm
rồi chữa bài.
-1 HS lên bảng chữa bài. Lớp
nhận xét.
-HS ôn lại cách tìm số hạng, số
bị trừ.
-HS tự làm rồi chữa bài.
-HS nêu lại cách tính 34 5
-HS nhắc lại cách tìm số hạng
cha biết, số bị trừ cha biết.
<b>Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng </b>
<b>Trờng Tiểu học Lê Văn Tám</b>
<b>--- *** --- </b>
<b>kế hoạch bài dạy</b>
<b>Lớp: 2</b> <i><b>Ngày tháng năm 200</b></i>
<b>Môn: Toán </b> <b>TuÇn: 13 </b> <b>TiÕt: 62 </b>
<b>Tên bài dạy: luyện tập </b>
<b>I. Mục tiêu dạy học: -Giúp HS củng cè vỊ :</b>
-Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng
54 - 18 ; 34 - 8 .
-Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết.
-Giải bài toán. Vẽ hình.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Bảng phụ, vở bài tập toán HS.
<b>III. Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>t.</b>
<b>gi</b>
<b>a</b>
<b>n</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của hs</b>
5
ph
ót
5 phót
10 phót
5 phót
10 phót
5 phút
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b> </b>-Đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số.
<b> </b>-Đặt tính rồi tính:
74 - 9 54 - 26
-GV nhận xét, cho điểm.
<b>2.Luyện tập:</b>
<b>Bài 1:</b> Tính nhẩm:
14-5= 14-7= 14-9=
14-6= 14-8= 13-9=
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tÝnh</b>
a) 84-47; 30-6; 74-49
b) 62-28; 83-45; 60-12
<b>Bài 3 : </b>Tìm x
a) x-24= 34 b)x+18= 60 c)25+x= 84
<b>Bài 4: </b>Một cửa hàng đồ chơi có 84 ơ tơ và máy
bay, trong đó có 45 ơ tơ. Hỏi cửa hàng đó có bao
nhiêu máy bay ?
Bài giải :
Cửa hàng có số máy bay là :
84-45 = 39 (m¸y bay)
Đáp số : 39 máy bay
<b>Bài 5: VÏ h×nh theo mÉu</b>
MÉu:
-3 HS đọc bảng trừ.
-2 HS lên bảng làm.
- HS tù tÝnh nhẩm rồi nêu kết
quả tính.
- HS tự làm rồi chữa bµi.
- HS nêu cách tìm số bị trừ rồi làm bài.
-HS đọc kỹ đề bài rồi tự làm.
-1 HS lªn bảng chữa bài.
- HS t chấm các điểm vào vở theo
mẫu trong sgk rồi dùng thớc và bút nối
4 điểm để có hình vẽ nh mu.
<b>Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng </b>
<b>Trờng Tiểu học Lê Văn Tám</b>
<b>--- *** --- </b>
<b> kế hoạch bài dạy</b>
<b>Lớp: 2</b> <i><b>Ngày tháng năm 200</b></i>
<b>Môn: Toán </b> <b>TuÇn: 13 TiÕt: 63 </b>
<b>Tên bài dạy: 15,16,17,18 trừ đi một số</b>
<b>I. Mục tiêu dạy học:-Giúp HS :</b>
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
-1 bó 1 chục qt và 8 que tính rời.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
<b>t</b>
<b>.</b>
<b>g</b>
<b>i</b>
<b>a</b>
<b>n</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của hs</b>
2
0
p
h
ó
t
10
phót
10
phót
<b>1.Gv híng dÉn HS lËp c¸c b¶ng</b>
<b>trõ:</b>
-Gv hớng dẫn HS cách lập một bảng trừ,
sau đó HS tự lập các bảng trừ cịn
lại.Chẳng hạn, cho HS thao tác trên một
bó que tính và 5 que tính rời để lần lợt tìm
kết quả của các phép trừ trong bảng 15 trừ
đi một số, viết và đọc các phép trừ 15 - 6 ;
15 -7 ; 15 - 8 ; 15 - 9.
-GV cho HS chuẩn bị đủ 16 que tính để
tiếp tục lập bảng 16 , 17, 18 trừ đi một số.
-GV tổ chức cho HS hoạt động để HS bớc
đầu học thuộc các bảng trừ, chẳng hạn
cho HS thi đua nhau nêu các công thức trừ
cho đến hết.
<b>2.Thùc hµnh:</b>
<b>Bµi 1:TÝnh</b>
a) 15 15 15 15
- 8 - 9 - 7 - 6
b) 16 16 16 16
- 9 - 8 - 7 - 6
c) 18 18 18 18
- 9 - 8 - 7 - 6
15-6 17-8 18-9 15-8
16-9 17-9 16-8
-HS tù lËp b¶ng trõ.
- HS học thuộc các bảng trừ đã
lập.
-HS tự làm rồi đổi vở kiểm tra
chộo nhau.
-HS nêu ý kiến nhận xét bài của
bạn.
-HS ln lợt thực hiện từng phép
tính trừ để biết kết quả ri cho
bit kt qu ú.
<b>Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng </b>
<b>Trờng Tiểu học Lê Văn Tám</b>
<b>--- *** --- </b>
<b>kÕ ho¹ch bài dạy</b>
<b>Lớp: 2</b> <i><b>Ngày tháng năm 200</b></i>
<b>Môn: Toán </b> <b>Tuần: 13 </b> <b> TiÕt: 61 </b>
<b>I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh: -BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí d¹ng </b>
54-18.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng đen, phấn, sách toán 2.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>t</b>
<b>.</b>
<b>g</b>
<b>i</b>
<b>a</b>
<b>n</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của hs</b>
1
0
p
h
ó
t
5 phót
10
phót
10
phót
5 phút
<b>1.GV tổ chức cho HS tự tìm ra cách</b>
<b>thực hiện phép trừ dạng 54-18 :</b>
-GV nêu phép trừ và viết trên bảng 54-8 Cho
HS nêu lại phép trừ và nêu cách thực hiện
phép trừ (không sử dụng que tính )
-Gv cho Hs t t tớnh ri tớnh.
Đặt tính: Viết 54, viÕt 18 sao cho 8 th¼ng cét
víi 4, 1 thẳng cột với 5; viết dấu trừ và kẻ
vạch ngang thay cho dÊu b»ng.
TÝnh: TÝnh tõ ph¶i sang tr¸i.
54 *4 không trừ đợc cho 8, lấy 14
- 18 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
36 *1 thªm 1 b»ng 2, 5 trõ 2 b»ng
3, viÕt 3. -Gv híng dÉn
<b>2.Thùc hµnh :</b>
<b>Bµi 1: TÝnh. -Gv híng dÉn</b>
74 24 84 64
- 26 - 17 - 39 - 15
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ</b>
<b>và số trừ lần lợt là :</b>
a) 74 và 47 ; b) 64 vµ 28 ; c) 44 và 19
<b>Bài 3: Bài toán.</b>
Bài giải
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)
Đáp số: 19 dm
<b>Bài 4: Vẽ h×nh theo mÉu : -GV híng dÉn</b>
-Dựa vào các kiến thức đã học
HS tự tìm ra cách tính 54 –18
-HS nêu cách tính, một số hs
nhắc lại để ghi nhớ.
-HS phép tính gồm hai bớc.
- HS đặt phép trừ rồi làm tính.
-3 HS lên bảng chữa.
-HS đọc kĩ bài tốn rồi tự làm,
sau đó chữa bài.
- HS tù chÊm c¸c ®iĨm ( nh
SGK) vµo vë råi cho HS nêu
cách vẽ hình và tự vẽ hình.
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Mụn: Tp c</b> <b>Tiết số: </b> <b>Tuần: 13 </b>
<b>Tên bài dạy: Há miệng chờ sung</b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- Đọc trơn tồn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
dài, đọc với giọng chậm rãi, khôi hài. Hiểu nghĩa các t: chng, m cụi cha m.
<i><b>Giáo viên:</b></i> Tranh minh häa SGK
<i><b>Häc sinh:</b></i> Mét chïm sung
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
2 HS đọc bài “Quà của bố”.
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Luyện đọc</b>
<i><b>a) GV đọc mẫu toàn bài</b></i>
<i><b>b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hp gii</b></i>
<i><b>ngha t</b></i>
Quan sát tranh minh họa
+ Đọc từng câu.
Chỳ ý các từ ngữ: làm lụng, nằm ngửa, sung
rụng, há miệng, thật to, đợi mãi, chợt có
ng-ời, nhặt sung, b vo ming.
Hiểu nghĩa các từ trong chú giải.
HS c ni tip tng cõu
+ Đọc từng đoạn:
Chú ý các câu dài, ngắt nghỉ hơi.
GV hng dn c mt s câu: <i><b>Hằng ngày,</b></i>
<i><b>/anh ta cứ nằm ngửa dới gốc cây sung, /há</b></i>
<i><b>miệng ra thật to, /chờ cho sung rụng vo</b></i>
<i><b>thỡ n.//</b></i>
HS c ni tip tng on
<i><b>c) Đọc từng đoạn trong nhãm</b></i>
Hớng dẫn tìm hiểu bài: HS đọc thầm từng
đoạn, trả lời câu hỏi theo nội dung của bài Thi đọc giữa các nhómCả lớp đọc thầm
<b>4. Luyện đọc lại</b>
GV hớng dẫn HS đọc theo vai
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Há miệng chờ sung ý chỉ những ngời lời
biếng, không muốn lao động, học hành, chỉ
chờ may mắn tự đến.
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<i><b>Thứ sáu ngày 01 tháng 12 năm 2006</b></i>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Tập làm văn</b> <b>Tiết số:</b> <b>13</b> <b>Tuần: 13 </b>
<b>Tờn bi dy: K v gia ỡnh</b>
<b>I - Mc tiờu:</b>
- Rèn kỹ năng nãi
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý
- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý
- Rốn k nng vit
<b>II - dựng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Bảng lớp, bảng phụ
<i><b>Học sinh:</b></i> Vở bài tập
<b>III - Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ KiĨm tra bµi cị:</b>
- Nhắc học sinh thứ tự khi gọi điện
- Nắm đợc ý nghĩa của các tín hiệu
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</b>
<i><b>a) Bµi tËp 1</b></i>
<i><b>(miƯng)</b></i>
GV më b¶ng phơ
1 HS đọc yêu cầu và các gợi ý
trong bài tập
3, 4 HS thi kể trớc lớp
<i><b>b) Bài tập 2 (viết)</b></i>
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Nhắc HS viết lại những điều võa nãi
khi lµm Bµi tËp 1
HS lµm bµi vµo vë hoặc vở bài
tập
HS vit xong, đọc lại bài, phát
hiện chỗ sai
Nhiều HS đọc lại bài trớc lớp
<b>3. Củng c, dn dũ:</b>
GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS về sửa lại bài ở lớp, viết lại
vào vở
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Tập viết</b> <b>Tiết số:</b> 13 <b>Tuần: 13</b>
<b>Tên bài dạy: Vit hoa ch</b><sub>L</sub>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- Biết viết chữ cái viết hoa L cì võa vµ nhá
- Biết viết ứng dụng câu “<sub>L</sub><i><b>á lành đùm lá rách </b></i>” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
<b>II - đồ dùng dạy học:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Mẫu chữ L hoa đặt trong khung chữ
<i><b>Häc sinh:</b></i> B¶ng phơ viÕt mÉu
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
GV kiĨm tra, cả lớp viết lại chữ K.
Nhắc lại cụm từL <i><b>Kề vai sát cánh</b></i>
<b>B/ Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Hớng dẫn viết chữ cái hoa</b>
Cả lớp viết vào bảng con
Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ L
Chỉ dẫn cách viết
HS quan sỏt, nhn xột
GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết để HS quan
s¸t
<b>3. Híng dÉn viÕt c©u øng dơng</b>
HS luyện viết bảng con
Giải nghĩa: “<i><b>Lá lành đùm lá rách </b></i>” nghĩa là cu
mang, đùm bọc lẫn nhau trong khó khăn, hoạn
nạn
GV híng dẫn HS quan sát và nhận xét.
Chiều cao của các chữ cái.
Cách nối nét chữ
<b>4. Hớng dẫn viết vở bài tập</b>
<b>5. Chấm, chữa bài</b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Nhận xét chung tiết học.
Về nhà luyện tiếp vở bài tập
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung: </b>
<i><b>Thứ năm ngày 30 tháng 11năm 2006</b></i>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Mụn: Tp c</b> <b>Tit s: 43</b> <b>Tun: 13</b>
<b>Tên bài dạy: Quà của bố</b>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- c trn ton bi, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dầu “:” và “,”.
Đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên.
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch
<b>II - dựng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Tranh minh họa
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
Gọi 2, 3 em đọc tiếp bài “<i><b>Bông hoa niềm vui</b></i>”
Trả lời câu hỏi về nội dung
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Luyện đọc</b>
<i><b>a) GV đọc mẫu toàn bài</b></i>
<i><b>b) GV hng dn HS luyn c </b></i>
Quan sát tranh SGK
+ Đọc từng câu.
Tìm từ khó: lần nào, dới nớc, niềng niễng, thơm
lừng, thao láo, xập xành, ngó ngoáy, lạo xạo
HS c nối tiếp từng câu
HS phát âm từ khó
+ Đọc từng on:
Đoạn 1: Từ đầu thao láo
Đoạn 2: Còn lại
HS đọc nối tiếp từng đoạn
Chú ý ngắt hơi, nhấn giọng một số từ
HS đọc nghĩa các từ chú giải trong SGK HS phát hiện câu dài
<i><b>c) Đọc từng đoạn trong nhóm</b></i> Thi đọc giữa các nhóm
<b>3. Híng dÉn t×m hiĨu bµi</b>
HS đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi theo nội
dung
<b>4. Luyện đọc lại</b>
HS thi đọc một đoạn hoặc cả bi
<b>3. Cng c, dn dũ:</b>
Nội dung của bài văn
Tỡnh cm yêu thơng của bố qua những món quà
đơn sơ tặng cho con
Về tìm đọc truyện “<i><b>Tuổi thơ im lặng</b></i>”
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Líp: 2</b>
<b>Mơn: Tập c</b> <i><b>Tit s: 41-42</b></i> <i><b>Tun: 13</b></i>
- Đọc trơn tồn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời vai nhân vật
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiền thảo, đẹp
mê hồn.
<b>II - đồ dùng dạy học:</b>
<i><b>Gi¸o viªn:</b></i> Tranh minh häa SGK
<i><b>Häc sinh:</b></i> Hoa cóc thËt
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
2 HS đọc thuc lũng bi th <i><b>M</b></i>
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>1. Gii thiu bi</b>
<b>2. Luyn c</b>
<i><b>a) GV đọc mẫu toàn bài</b></i>
<i><b>b) GV hớng dẫn HS luyện đọc </b></i>
Quan s¸t tranh SGK, nhận
+ Đọc từng câu.
c ỳng cỏc t: Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần
chừ, ốm nặng, hai bông nữa
HS đọc nối tiếp từng câu
HS phát âm từ khó
+ Đọc từng đoạn:
HS đọc đúng một số câu, ngắt nghỉ hơi, nhấn
giọng
HS đọc nối tiếp từng đoạn
HS tìm hiểu nghĩa các từ chú giải HS giới thiệu hoa thật
<i><b>c) Đọc từng đoạn trong nhóm</b></i> Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đồng thanh đọc đoạn
1, 2 Tiết 2
<b>3. Híng dÉn t×m hiĨu bµi</b>
HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi
<b>4. Luyện đọc lại</b>
<b>5. Luyện đọc diễn cảm</b> Các nhóm đọc phân vai
<b>3. Củng cố, dặn dị:</b>
Về nhà đọc lại truyện, nhớ nội dung để tuần
sau kể
<b>IV - Rót kinh nghiệm bổ sung</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Luyện từ và câu </b> <b>Tiết số: 13</b> <b>Tuần: 13</b>
Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động cơng việc gia đình. Luyện tập về kiểu câu “<i><b>Ai</b></i>
<i><b>làm gì? .</b></i>”
<b>II - đồ dùng dạy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Bảng phụ
<i><b>Học sinh:</b></i> Vở bài tập
<b>III - Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> Hoạt động của GV <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bài cũ:</b>
<b>B/ Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</b>
<i><b>a) Bµi tËp 1 (miƯng)</b></i>
HS đọc thành tiếng u cầu Bài tập 1
Gọi một số HS lên bảng viết HS đọc, cả lớp nhận xétCả lớp viết vào vở bài tập
b) Bài tập 2 (miệng)
HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập: Tìm
các bộ phận câu trả lời cho từng câu hi
<i><b>Ai? Là gì?</b></i>
- Cây xòa cành cây ôm cậu bé
- Em học thuộc đoạn thơ
- Em làm ba bài tập toán
<i><b>c) Bài tập 3 (viết)</b></i>
C lp c thm li
GV nêu yêu cầu
GV hng dn HS cha bi
Ai Làm gì
Em quét dọn nhà cửa
Chị em giặt quần áo
Linh rửa bát đĩa
HS ph©n tÝch mẫu
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Gi 1 HS nhc li ni dung tiết học
Tìm thêm các từ chỉ cơng việc gia ỡnh
<b>IV - Rỳt kinh nghim b sung: </b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Kể chuyện</b> <b>Tiết số: 13</b> <b>Tuần: 13</b>
<b>Tên bài dạy: Bông hoa niềm vui</b>
<b>I - Mục tiêu:</b>
Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Dựa vào trí nhớ và nội dung bức
tranh kể lại nội dung chính của câu chuyện bằng lời của mình. Biết tởng tợng thêm
chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện.
<b>II - dựng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Tranh minh họa
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
2 HS kĨ nèi tiếp nhau câu chuyện <i><b>Sự tích</b></i>
<i><b>cây vú sữa</b></i>
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Hớng dẫn kể chuyện</b>
a) Kể đoạn mở đầu theo 2 cách
GV hớng dẫn HS tập kể
Theo cách 1 (đúng trình tự câu chuyện)
Theo cách 2 (o li ý)
Quan sát tranh SGK phóng to
b) Dựa vào tranh kể lại đoạn 2 và 3 theo ý
của m×nh
HS quan sát kỹ 2 tranh, nêu đợc ý từng tranh
ơn của bố Chi: “Gia đình tơi sẽ tặng nhà
tr-ờng một khóm cúc dại lớn”
<b>3. Cđng cố, dặn dò:</b>
Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Chính tả</b> <b>Tiết số: 26</b> <b>Tuần: 13</b>
Nghe, viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Quà của bố”. Tiếp
tục luyện tập viết đúng chính tả các từ có chữ “iê/”, phân biệt cách viết phụ âm đầu
hoặc thanh hỏi, ngã
<b>II - đồ dùng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Bảng phụ
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Cỏc hot ng dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt ng ca HS</b>
<b>A/ Bài cũ:</b>
Gọi 2, 3 HS viết bảng lớp các từ: yếu ớt, kiến
đen, khuyên bảo, múa rối, nói dối
<b>B/ Dạy bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Hớng dẫn nghe viÕt</b>
C¶ líp viÕt b¶ng con
GV đọc đoạn viết
Nắm nội dung bi:
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Bài chính tả có mấy câu (4 câu)
1, 2 HS c li
- HS viết tiếng khó: lần nào, cà cuống, niềng
niễng, nhộn nhạo, tỏa, thơm lừng, quẫy, tóe
n-ớc, thao láo
HS vit bng con
GV c.
Chấm, chữa bài
HS viết lại vào vở
<b>3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả</b>
Gi 1 HS đọc yêu cầu của bài (Điền vào chỗ
trống iê hay yê?)
GV mở bảng phụ đã viết sẵn
Lêi giải: Câu chuyện, yên lặng, viên gạch,
luyện tập
Bài tập 3:
GV nêu yêu cầu, chọn cho HS làm Bài tập 3a
hay 3b
Cả lớp làm bài tập bảng con
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
GV khen ngợi HS viết bài chính tả và làm bài
luyện tập tốt
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Chính tả</b> <b>Tiết số: 25</b> <b>Tuần: 13</b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “<i><b>Bông hoa niềm vui</b></i>”
Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê, r/d, thanh ngã, thanh hỏi
<b>II - đồ dựng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Bảng phụ
<i><b>Học sinh:</b></i> Bài tập
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
Gọi 2, 3 HS viết bảng lớp: lặng yên, tiếng nói, đêm
khuya, ngọn gió, lời ru, giấc ngủ
<b>B/ Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bài</b>
<b>2. Hớng dẫn tập chép</b>
Cả lớp viết bảng con
GV c on chộp trờn bng
Nm ni dung bi
- Cô giáo cho phép chị hái thêm 2 bông hoa nữa vì
sao?
- Nhận xÐt ch÷ viÕt hoa.
HS nhìn bảng đọc lại
Lun tõ khã: hÃy hái, nữa, trái tim nhân hậu, dạy dỗ,
hiếu thảo HS viết chữ khó
GV chấm, chữa bài HS chép bài vào vở
<b>3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả</b>
Bài tập 2: Chữa bảng viết sai (yếu, kiến, khuyên)
Bài tập 3 (lựa chọn)
Đặt câu phân biệt:
<i>Em thích xem rối nớc. /Em không thích nói dối</i>
<i>Cuộn chỉ bị rối. /Bố rất ghÐt nãi dèi</i>
<i>MĐ lÊy ra ®un bÕp. /Em bÐ Lan dạ rất to</i>
HS làm bảng con
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
GV nhận xét tiết học
Về xem lại bài
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Tự nhiên xà hội</b> <b>Tiết số:</b> 13 <b>Tuần: 13</b>
Sau bài häc, HS cã thĨ
- Kể tên những cơng việc cần làm để giữ sạch sân, vờn, khu vệ sinh và chuồng gia
súc.
<b>II - đồ dùng dạy học:</b>
<i><b>Gi¸o viên:</b></i> Hình vẽ trong SGK.
<i><b>Hc sinh:</b></i> V bi tp.
<b>III - hoạt động dạy và học:</b>
<b>Thêi</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Bµi cị: </b>
- Muốn đồ dùng bền đẹp, ta phải bảo quản nh thế
nào?
- Khi sử dụng các đồ dùng bằng điện, ta phải chú
ý điều gì?
<b>2. Bµi míi:</b>
Hoạt động dạy, học:
Khởi động: Trị chơi “<i>Bắt muỗi</i>”
GV hớng dẫn cách chơi HS chơi
<b>Hot ng 1: Lm vic với SGK theo cặp</b> Nhóm 2 em quan sát tranh
vẽ
Mục tiêu: Kể tên những việc cần làm để giữ sạch
m«i trờng. Làm việc theo cặpLàm việc cả lớp (gọi một số
nhóm trình bày, nhóm khác
bổ sung)
Kết luận: Để tránh mäi bƯnh tËt, mäi ngêi ph¶i
giúp sức để bảo vệ mơi trờng. Thảo luận tập thể
<b>Hoạt động 2: Đóng vai</b>
Mơc tiêu: Các thành viên phải có ý thức giữ gìn
vệ sinh môi trờng
Cả lớp thảo luận một số
GV nêu tình huống
Nêu hiệu quả của việc tuyên truyền giữ vệ sinh
m«i trêng.
Kết luận: HS tự giác khơng vứt giấy rác bừa bãi, có
ý thức giữ sạch mơi trờng để đảm bảo sức khỏe.
HS xö lý các tình huống
phân vai
Đóng vai
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Thủ công</b> <b>Tiết số: 13</b> <b>Tuần: 13</b>
<b>- Kiến thức: HS biết gấp, cắt dán hình trịn.</b>
<b>- Kỹ năng: Gấp, cắt dán đợc hình trịn.</b>
<b>- Thái độ: HS có hứng thú với giờ học thủ công.</b>
<b>II - Đồ dùng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> - Mẫu hình tròn dán trên hình vuông.
<i><b>Hc sinh:</b></i> - Giy mu, kộo, v th công.
<b>III - Các hoạt động dạy và học Chủ yếu:</b>
<b>Thêi</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Bµi cị:</b>
- HS nhắc lại quy trình gấp hình trịn
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
<b>2. Bài mới:</b>
Bớc 1: Gấp hình
Bớc 2: Cắt hình tròn
Bớc 3: Dán hình tròn
HS trang trí và trình bày theo
nhóm
GV đi từng tổ, nhóm xem em nào còn lúng
túng thì hớng dẫn thêm
GV nhận xét.
Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm nh làm
bông hoa, chùm bóng bay
HS hoàn thành
<b>3. Nhận xét, dặn dò:</b>
Về luyện thêm
<b>IV - rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Mụn: o c</b> <b>Tit s:</b> 13 <b>Tuần: 13</b>
- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
- HS biết một số biểu hiện cụ thể để giữ gìn trờng lớp sch p.
<b>II - dựng dy hc:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Các bài hát, tranh vẽ.
<i><b>Học sinh:</b></i> Vở bài tập.
<b>III - Cỏc hot động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Bµi cị:</b>
- Tại sao ta cần phải biết quan tâm giúp đỡ
bạn?
- Khi đợc bạn bè quan tâm, giúp đỡ, ta thấy thế
nào?
<b>2. Bµi míi:</b>
<i><b>Khởi động</b></i>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>
Cả lớp hát bài <i><b>Em yêu trờng</b></i>
<i><b>em</b></i>
- Tiu phm <i><b>Bn Hùng thật đáng khen</b></i>” HS tham gia đóng tiểu phẩm
Cả lớp thảo luận một số câu
hỏi
GV kết luận: Vứt giấy rác ra đúng nơi quy định
là góp phần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
<i><b>Hoạt động 2: </b></i>Bày tỏ thái độ
Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp trớc
việc làm đúng và không đúng HS xem tranh
- Nếu là bạn trong tranh, em sẽ làm gì? Các nhóm thảo luận câu hỏi
- Các em cần làm gì để giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp.
Cả lớp thảo luận, đại diện
nhóm trình bày
<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu: HS nhận thức đợc bổn phận của 1
HS là biết giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
GV kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là bổn
phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lịng u
tr-ờng, u lớp và giúp các em đợc sinh hoạt, học
tập trong môi trng sch p.
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: Thể dục</b> <b>TiÕt 23</b> <b>Tn 12</b>
- HS chơi Nhóm ba,nhóm bảy Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu tham
- S©n trêng, vƯ sinh an toàn nơi tập.
- Chuẩn bị còi.
<b>III </b><b> Nội dung và phơng pháp lên lớp</b>
<b>Phần</b> <b>Nội dung</b> <b>TG</b> <b>SL</b> <b>Phơng pháp</b>
Mở
đầu
Cơ
bản
Kết
thúc
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: </b> <b> </b> <b>3</b> <b>Tuần: 12</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i>
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Cỏc hot ng dy v học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>3. Híng dÉn lµm bµi tËp chÝnh tả</b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: </b> <b> </b> <b>3</b> <b>TuÇn: 12</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i>
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
<b>B/ Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Híng dÉn tËp chÐp</b>
<b>3. Híng dÉn lµm bµi tập chính tả</b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:</b>
<b>Kế hoạch bàI giảng</b>
<b>Lớp: 2</b>
<b>Môn: </b> <b> </b> <b>3</b> <b>TuÇn: 12</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i>
<i><b>Học sinh:</b></i>
<b>III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A/ Bµi cị:</b>
<b>B/ Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>