Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

baisoantuan15 -kns-tuha

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (325.94 KB, 30 trang )

TUN 15
Th hai ngy 6 thỏng 12 nm 2010
Tp c
CNH DIU TUI TH
I. MC TIấU:
- Bit c bi vn vi ging vui , hn nhiờn. Bc u bit c din cm mt on
vn trong bi.
- Hiu ni dung bi: Nim vui sng v nhng khỏt vng tt p m trũ chi th
diu mang li cho la tui nh. ( tr li c cỏc cõu hi trong bi )
- Yờu mn cuc sng, luụn cú nhng khỏt vng sng tt p.
II. DNG DY HC :
- GV:Tranh minh ho cỏnh diu. Bng ph vit sn cõu, on vn cn hng dn HS
luyn c HT: caự nhaõn vaứ nhoựm
- HS:SGK
III. HOT NG DY V HC :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.Kim tra:
- Gi 2 em c ni tip truyn: Chỳ t Nung
(Phn 2), tr li cõu hi 2,3 SGK
2. Bi mi:
a/ Gii thiu bi: Gv cho HS xem tranh minh
ha cỏnh diu - Bi c Cỏnh diu tui th s
cho cỏc em thy nim vui sng v nhng khỏt
vng p m trũ chi th diu mang li cho
tr em.
HD Luyn c:
- Gi 2 HS c tip ni 2 on
- GV kt hp sa sai phỏt õm, ngt ngh hi, hi
t ng khú trong bi mc chỳ gii.
- Yờu cu nhúm luyn c
- Gi HS c c bi.


- GV c mu : Ging vui thit tha, nhn ging
t ng gi t, gi cm
Tỡm hiu bi
-Tỏc gi ó chn nhng chi tit no t cỏnh
diu?
-Tỏc gi ó quan sỏt cỏnh diu bng giỏc quan
no?
- 2 em lên bảng đọc và trả lời câu
hỏi
- Quan sát, mô tả
on 1: T u ... vỡ sao sm
on 2: Cũn li
- Nhúm 2 em cựng bn luyn c
- 2 em c
- Lng nghe
- mm mi nh cỏnh bm, ting
sỏo diu vi vu trm bng, trờn
cỏnh diu cú nhiu loi sỏo
- tai v mt
1
- Trũ chi th diu mang li cho tr em nhng
nim vui ln nh thế nào?
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những
ớc mơ đẹp nh thế nào?
- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả muốn
nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
- Nội dung chính bài này là gì?
*GDMT: Giỏo dc ý thc yờu thớch cỏi p ca
thiờn nhiờn v quý trng nhng k nim p ca
tui th.

Đọc diễn cảm
- GV mi HS c tip ni nhau tng on trong
bi
- GV hng dn, nhc nh HS tỡm ỳng ging
c ca bi vn & th hin din cm Hng
dn k cỏch c 1 on vn
- GV treo bng ph cú ghi on vn cn c
din cm (Tui th ca chỳng tụi nhng
vỡ sao sm)
- GV cựng trao i, tho lun vi HS cỏch c
din cm (ngt, ngh, nhn ging)
- GV sa li cho cỏc em
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
4. Củng cố, dặn dò:
-Trò chơi thả diều đã đem lại niềm vui gì cho các
em?
- Chun b : Tuổi Ngựa.
- GV nhn xột tit hc.
- Cỏc bn hũ hột nhau th diu
thi, sung sng n phỏt di nhỡn
lờn bu tri
- nhỡn lờn bu tri ờm huyn o,
p nh mt tm thm nhung
khng l, bn nh thy lũng chỏy
lờn chỏy mói khỏt vng...tha thit
cu xin: Bay i diu i! Bay i...
- cỏnh diu khi gi nhng c
m p cho tui th
- Nim vui sng v nhng khỏt
vng tt p m trũ chi th diu

mang li cho ỏm tr mc ng
- HS luyn c din cm on
vn theo cp
- HS c trc lp
- i din nhúm thi c din cm
(on, bi) trc lp
- Nim vui sng v nhng khỏt
vng tt p m trũ chi th diu
mang li cho cỏc em lng nghe
ting sỏo diu ,ngm nhng cỏnh
diu bay l lng trờn bu tri
***********************************
Chớnh t ( Nghe Vit)
CNH DIU TUI TH
I . MC TIấU:
1- KT: Nghe vit bi : Cỏnh diu tui th
2- KN: Nghe - vit ỳng trỡnh t bi chớnh t; trỡnh by ỳng on vn
- Lm ỳng BT (2) a / b hoc BT CT phng ng do GV son.
3- HS: Cú ý thc ren ch vit.
2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- GV: Một vài đồ chơi phục vụ BT2: chong chóng, búp bê, ô tô cứu hỏa...Giấy khổ
lớn để HS làm BT2 2- HS: Vở, đọc trước bài viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra:
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng lớp, lớp
viết vở nháp: vất vả, tất cả, lấc cấc, lấc láo
2. Bài mới :
* GT bài: Nêu mục tiêu bài học.

a/HD nghe viết
- GV YC HS đọc đoạn văn cần viết :
- Cánh diều đẹp như thế nào?
- Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm vui
sướng như thế nào ?
BVMT: GV giáo dục HS ý thức yêu thích cái
đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kỉ
niệm đẹp của tuối thơ.
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết bảng con các từ khó.
- GV đọc cho HS viết bài
-GV đọc cho HS soát lỗi
- HD HS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 5 em, nhận xét
b/ HD làm bài tập :
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang đến lớp tả
hoặc giới thiệu trong nhóm
- Gọi HS trình bày trước lớp. Có thể kết hợp
cử chỉ, động tác, HD các bạn chơi
4. Củng cố - dặn dò:
- 2 em lên bảng viết.
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
+ mềm mại nh cánh bướm

+ các bạn nhỏ hò hét, vui sướng
đến phát dại nhìn lên trời
- Nhóm 2 em:
mềm mại, vui sướng, phát dại,
trầm bổng, sáo kép, vì sao...
- HS viết bảng con.
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- Nhóm 2 em đổi vở sửa lỗi.
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
- HS làm vào VBT. HS đọc lời
giải.
. tàu hỏa, tàu thủy, nhảy ngựa,
nhảy dây, thả diều, điện tử...
. ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch...
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm 4 em hoạt động vừa tả
vừa làm động tác và giúp bạn biết
cách chơi
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn
miêu tả dễ hiểu, hấp dẫn nhất.
VD: Tôi muốn tả cho các bạn biết
3
- GV nhắc lại nội dung bài.
-Chuẩn bị : Chính tả (nghe viết).
-GV nhận xét tiết học
chiếc ô tô cứu hỏa mẹ mới mua
cho tôi...
------------------------------------------------

Toán
CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ O
I. MỤC TIÊU :
1 - Giúp HS thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số O. Bài tập cần làm:
Bài 1 Bài 2 (a)Bài 3 (a)
2 - HS biết thực hiện thành thạo phép chia hai số có tận cùng các chữ số O. Làm
đúng bài 1 Bài 2 (a)Bài 3 (a).
3- GD: tính cẩn thận khi tính toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- GV: Bảng phụ viết quy tắc chia
2- HS: Vở, giấy nháp, bảng nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra:
- Nêu cách chia một tích cho một số
2. Bài mới:
a/ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000..
- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:
320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
- Gợi ý HS nêu quy tắc chia
b) Chia 1 số cho 1 tích:
- Tiến hành tương tự như trên:
60: (10x2) = 60 : 10 : 2
= 6 : 2 = 3
b/Giới thiệu trường hợp số chia và số bị
chia đều có 1 chữ số 0 tận cùng
* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?
-HD HS tiến hành theo cách chia 1 số

cho 1 tích.
- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4
Cùng xóa chữ số 0 ở tận cùng của SBC
và SC để có 32:4
b) HD đặt tính và tính:
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
320 : 40 = 8
- 1 số em nêu
- HS làm miệng
- 2 em nêu quy tắc chia nhẩm các số tròn
chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100,
1000
- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu
quy tắc
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4
= 32 : 4
= 8
- HS nhắc lại
- 320 40
4
c/Giới thiệu trường hợp các chữ số 0 ở
tận cùng của SBC và SC không bằng
nhau
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
Tiến hành theo cách chia một số cho một
tích:
- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 = 320 :
4
Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của

SBC và SC để được phép chia: 320:4
HDHS đặt tính và tính
Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
3200 : 400 = 80
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận
cùng các chữ số 0, ta có thể làm thế nào?
d/Luyện tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Tìm x
- Gọi HS đọc BT2
+ x gọi là gì?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như
thế nào?
Bài 3a:
-GV yêu cầu HS tự giải.
4. Củng cố, dặn dò:
- Khi chia hai số có tận cùng là các chữ
số 0 ta làm như thế nào?
- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số.
- GV nhận xét tiết học.
- 0 8
32
0
- 32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4 )
= 32000 : 100 : 4
= 320 : 4
= 80
- 32000 400
00 80
- ...ta có thể cùng xóa một, hai, ba...chữ

số 0 ở tận cùng của SC và SBC, rồi chia
như thường
- 2 HS nhắc lại
- HS làm bảng con
420 60 4500 500
0 7 0 9
85000 500 92000 400
35 170 12 230
00 00
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải.
X
×
40 = 25600
X = 25600 : 40
X = 640
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
Số toa để chở 20 tấn hàng là:
a) 180 : 90 = 9 (toa)
-------------------------------------------------
5
Khoa học
TIẾT KIỆM NƯỚC
I. MỤC TIÊU :
1- KT: Thực hiện tiết kiệm nước
2- KN: Kể được những việc nên làm và khơng nên làm để tiết kiệm nước.
- Hiểu được ý nghĩa của việc tiết kiệm nước.
3-GD: Ln có ý thức bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm nước và vận động tun truyền
mọi người cùng thực hiện. BVMT: Vận động mọi người trong gia đình tiết kiệm nư-
ớc.

RKNS: Học sinh có kó năng đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh
lãng phí nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- GV: Hình trang 60, 61/ SGK. Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
2- HS: Bút dạ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Để giữ gìn nguồn tài ngun nước chúng
ta cần phải làm gì?
- GV giới thiệu: Vậy chúng ta phải làm gì
để tiết kiệm nước? Bài học hơm nay sẽ giúp
các em trả lời câu hỏi đó.
* Hoạt động 1: Những việc nên và khơng
nên làm để tiết kiệm nước.
Mục tiêu:
- Nêu những việc nên khơng nên làm để
tiết kiệm nước.
- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước.
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm theo
định hướng.
- Chia HS thành các nhóm nhỏ để đảm bảo
2 nhóm thảo luận một hình vẽ từ 1 đến 6.
-u cầu các nhóm quan sát các hình minh
hoạ được giao.
-Thảo luận và trả lời:

1)Em nhìn thấy những gì trong hình vẽ?
2Theo em việc làm đó nên hay khơng nên
làm? Vì sao?
- HS hát.
-HS trả lời
-HS lắng nghe.
-HS thảo luận.
-HS quan sát, trình bày.
-HS trả lời.
6
+Hình 1: Vẽ một người khoá van vòi nước
khi nước đã chảy đầy chậu. Việc làm đó nên
làm vì như vậy sẽ không để nước chảy tràn
ra ngoài gây lãng phí nước.
+Hình 2: Vẽ một vòi nước chảy tràn ra
ngoài chậu. Việc làm đó không nên làm vì
sẽ gây lãng phí nước.
+Hình 3: Vẽ một em bé đang mời chú công
nhân ở công ty nước sạch đến vì ống nước
nhà bạn bị vỡ. Việc đó nên làm vì như vậy
tránh không cho tạp chất bẩn lẫn vào nước
sạch và không cho nước chảy ra ngoài gây
lãng phí nước.
- GV giúp các nhóm gặp khó khăn.
- Gọi các nhóm trình bày, các nhóm khác có
cùng nội dung bổ sung.
* Kết luận: Nước sạch không phải tự
nhiên mà có, chúng ta nên làm theo những
việc làm đúng và phê phán những việc làm
sai để tránh gây lãng phí nước.

* Hoạt động 2: Tại sao phải thực hiện tiết
kiệm nước.
Mục tiêu: Giải thích tại sao phải tiết kiệm
nước.
Cách tiến hành:
GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp.
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 7 và 8 / SGK
trang 61 và trả lời câu hỏi:
1) Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong 2
hình?
2) Bạn nam ở hình 7a nên làm gì? Vì sao?
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
+Hình 4: Vẽ một bạn vừa đánh răng
vừa xả nước. Việc đó không nên
làm vì nước sạch chảy vô ích xuống
đường ống thoát gây lãng phí nước.
+Hình 5: Vẽ một bạn múc nước vào
ca để đánh răng. Việc đó nên làm vì
nước chỉ cần đủ dùng, không nên
lãng phí.
+Hình 6: Vẽ một bạn đang dùng vòi
nước tưới trên ngọn cây. Việc đó
không nên làm vì tưới lên ngọn cây
là không cần thiết như vậy sẽ lãng
phí nước. Cây chỉ cần tưới một ít
xuống gốc.
- H1,3,5: nên làm để tiết kiệm nước.
- H2,4,6: không nên làm .
- Tiết kiệm để người khác có
nước dùng

- HS tự trả lời

-HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến.
-Quan sát suy nghĩ.
+ Bạn trai ngồi đợi mà không có
nước vì bạn ở nhà bên xả vòi nước
to hết mức. Bạn gái chờ nước chảy
đầy xô đợi xách về vì bạn trai nhà
bên vặn vòi nước vừa phải.
+ Bạn nam phải tiết kiệm nước vì:
Tiết kiệm nước để người khác có
nước dùng.
-Tiết kiệm nước là tiết kiệm tiền
của.
- Nước sạch không phải tự nhiên mà
có.
- Nước sạch phải mất nhiều tiền và
7
? Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước?
* Kết luận: Nước sạch không phải tự nhiên
mà có. Nhà nước phải chi phí nhiều công
sức, tiền của để xây dựng các nhà máy sản
xuất nước sạch. Trên thực tế không phải địa
phương nào cũng được dùng nước sạch. Mặt
khác, các nguồn nước trong thiên nhiên có
thể dùng được là có giới hạn. Vì vậy chúng
ta cần phải tiết kiệm nước. Tiết kiệm nước
vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để
có nước cho nhiều người khác, vừa góp
phần bảo vệ nguồn tài nguyên nước.

- Liên hệ những nơi không có nước sạch
để dùng
* Hoạt động 3: Cuộc thi: Đội tuyên truyền
giỏi.
Mục tiêu: Bản thân HS biết tiết kiệm nước
và tuyên truyền, cổ động người khác cùng
tiết kiệm nước.
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS đóng vai theo nhóm.
- Chia nhóm HS.
-Yêu cầu các nhóm đóng vai với nội dung
tuyên truyền, cổ động mọi người cùng tiết
kiệm nước.
- GV hướng dẫn từng nhóm, đảm bảo HS
nào cũng được tham gia.
-Yêu cầu các nhóm thi biểu diễn cách giới
thiệu, tuyên truyền. Mỗi nhóm cử 1 bạn làm
ban giám khảo.
- Cho HS quan sát hình minh hoạ 9.
- Gọi 2 HS thi hùng biện về hình vẽ.
- GV nhận xét, khen ngợi các em.
* Kết luận: Chúng ta không những thực
hiện tiết kiệm nước mà còn phải vận động,
tuyên truyền mọi người cùng thực hiện.
3.Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc: Bạn cần biết.GD HS tiết kiệm
nước và vận động mọi người trong gia đình
tiết kiệm nước trong cuộc sống hàng ngày là
biện pháp BVMT và tài nguyên thiên nhiên.
công sức của nhiều người mới có.

- Chúng ta cần phải tiết kiệm nước
vì: Phải tốn nhiều công sức, tiền
của mới có đủ nước sạch để dùng.
Tiết kiệm nước là dành tiền cho
mình và cũng là để có nước cho
người khác được dùng.
-HS lắng nghe.
-HS thảo luận và tìm đề tài.
-HS đóng vai và trình bày lời giới
thiệu trước nhóm.
+ Xây dựng kịch bản
+ Tìm lời thoại cho kịch bản
+ Phân công công việc cho tất cả
các thành viên
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác theo dõi và góp ý
hoàn thiện.- Các nhóm trình bày và
giới thiệu nhóm mình.
-HS quan sát.
-HS trình bày.
-HS lắng nghe.
8
- Chuẩn bị :Làm thế nào để biết có khơng
khí?
- GV nhận xét giờ học.
………………………………………… ..
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Thể dục
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI “THỎ NHẢY”

I. MỤC TIÊU :
1- KT: Ôn bài thể dục phát triển chung. - Trò chơi: “Lò cò tiếp sức”
2- KN : Thực hiện cơ bản đúng các động tác đã học của bài thể dục phát triển
chung. Trò chơi: “Lò cò tiếp sức”. biết cách chơi và tham gia trò chơi được.
3- GD: HS có ý thức tập luyện chăm chỉ
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1- GV:Trên sân trường .Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. Chuẩn bò
còi, phấn kẻ màu.
2- HS: Trang phục gọn gàng.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Phương pháp tổ chức
1 . Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, ổn đònh: Điểm danh só số.
- GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học.
- Khởi động:Cả lớp chạy chậm thành 1 hàng
dọc quanh sân tập rồi đứng tại chỗ hát , vỗ
tay.
+ Khởi động xoay các khớp cổ chân, cổ tay,
đầu gối, hông, vai.
+ Trò chơi : “ Trò chơi chim về tổ”.
2. Phần cơ bản:
a) Bài thể dục phát triển chung
* Ôn toàn bài thể dục phát triển chung
+ Lần 1: GV điều khiển hô nhòp cho HS tập
+ Lần 2: Cán sự vừa hô nhòp, vừa tập cùng
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.





GV
- HS đứng theo đội hình 4 hàng
ngang.


9
G
V
với cả lớp.
+Lần 3: Cán sự hô nhòp, không làm mẫu cho
HS tập
- GV chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS
các tổ .
- Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi
đua trình diễn bài thể dục phát triển chung.
Lần lượt các tổ lên biểu diễn bài thể dục phát
triển chung 1lần GV cùng HS quan sát, nhận
xét, đánh giá. GV sửa chữa sai sót, biểu
dương các tổ thi đua tập tốt.
b) Trò chơi : “Thỏ nhảy ”
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trò chơi.
- GV giải thích lại cách chơi và phổ biến lại
luật chơi.
- GV tổ chức cho HS chơi thử.
- GV điều khiển tổ chức cho HS chơi chính
thức và kết thúc trò chơi, đội nào thắng cuộc
được biểu dương, có hình thức phạt với đội

thua cuộc như phải nắm tay nhau vừa nhảy
vừa hát.
- GV quan sát, nhận xét và tuyên bố kết quả,
biểu dương những HS chơi nhiệt tình chủ
động thực hiện đúng yêu cầu trò chơi.
3. Phần kết thúc:
- GV cho HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát.


GV
- Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm
ở vò trí khác nhau để luyện tập.
GV
-HS ngồi theo đội hình hàng
ngang.
 
 GV 
 
 
 




GV
   
   
   
   
   


GV




GV
- Đội hình hồi tónh và kết thúc.

10
T1
T2
T3
T4
- GV cùng học sinh hệ thống bài học.
- GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ học.
- Giao bài tập về nhà : Ôn bài thể dục phát
triển chung chuẩn bò kiểm tra.
- GV hô giải tán.



GV
- HS hô “khỏe”.
………………………………………
Tốn
CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU :
1- KT: Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
( chia hết, chia có dư ). BT: Bài 1; Bài 2 .

2- KN: Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
( chia hết, chia có dư ) thành thạo.
3- GD: Tính cẩn thận và chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Bảng nhóm, nội dung bài
2-HS: Vở, bảng con hoặc vở nháp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra:
- Khi chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 ta
làm như thế nào?
2. Bài mới:
a/Tr ường hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
- HS ước lượng tìm thương:
. 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3
. 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2 ...
b/ Trường hợp chia có d ư
- Giới thiệu phép chia: 779:18=?
- HD tương tự như trên
- HD ước lượng số thương theo 2 cách:
. 77 : 18 lấy 7 : 1 rồi tiến hành nhân và trừ
nhẩm, nếu khơng trừ được thì giảm dần thương
đó từ 7,6,5 rồi 4 thì trừ được (số dư phải bé
hơn số chia)
. 77 : 18, ta có thể làm tròn lấy 80:20 = 4 ...
c/ Luyện tập
- 2HS trả lời.

672 21
63 32
42
42
0
- 2 em đọc lại quy trình chia trên
bảng
779 18
72 43
59
54
5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình
bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp
11
Bài 1:
- HDHS đặt tính và làm trên bảng con
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
15 phòng : 240 bộ
1 phòng : ? bộ
- Muốn biết mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ
bàn ghế ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
4.Củng cố - dặn dò:
- Khi thực hiện chia cho số có hai chữ số ta
thực hiện chia theo thứ tự như thế nào?
- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ số tiếp
theo.GV nhận xét tiết học.

làm vào vở.
.288 24 . 469 67
48 12 00 7
0
.740 45 .397 56
290 16 05 7
20
- HS đọc đề -
1 HS lên bảng giải.
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn
ghế là: 240:15=16 (bộ)
Đáp số : 15 bộ
…………………………………………… .
Aâm nhaïc
(Coù G/V chuyeân traùc daïy)
----------------------------------------------------
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRÒ CHƠI – ĐỒ CHƠI.
I. MỤC TIÊU
1- KT: Mở rộng vốn từ : Trò chơi – Đồ chơi
2- KN: Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1,BT2); phân biệt những đồ chơi
có lợi và những đồ chơi có hại (BT3) nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái
độ của con người khi tham gia các trò chơi (BT4)
3- GD:Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy A3 để làm BT2
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra
- Nhiều khi, người ta còn sử

dụng câu hỏi vào các mục đích
gì?
- Gọi 3 em đặt 3 câu hỏi để thể
hiện thái độ: khen, yêu
- 2 em trả lời.
- 3 em làm ở bảng, cả lớp làm vào vở.
12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×