Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.04 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày thi: 9/10/2010.
(Đề: F<sub>1</sub>)
<b>ĐỀ ÔN TẬP LỚP 12</b>
<b>Mơn thi: Tốn Học</b>
<i>Thời gian làm bài: 120 phút</i>
<b>Câu 1</b>(<b>1 điểm</b>)<b>.</b> Cho f(x)là hàm số có đạo hàm trên đoạnD=0; π
4
đồng thời thỏa mãn thêm
tính chấtx−cosx f0(x) =0∀x∈D. Tính f π
4
biết f(0) =0.
<b>Câu 2</b>(<b>2 điểm</b>)<b>.</b> Cho đồ thị(Cm): y=x3+4x2−(2m+1)x+3và đường thẳngd: y=−x−3.
1. Tìm m để đường thẳngdcắt đồ thị(Cm)tại ba điểm phân biệtA,B,C.
2. Các tiếp tuyến của(Cm)tại các điểmA,B,C cắt(Cm)lần lượt tạiM,N,P. Chứng minh
rằngM,N,Pthẳng hàng.
<b>Câu 3.</b> (<b>2 điểm</b>)
1. Tìm các số thực dươngasao cho bất đẳng thứcax≥x+1đúng với mọix≥0.
2. Tìm giá trị của tham sốmđể hệ sau có nghiệm:
(√
3x2<sub>+</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>1</sub><sub>+</sub>p
3y2<sub>−</sub><sub>y</sub><sub>+</sub><sub>1</sub><sub>=</sub><sub>m</sub>
√
3x2<sub>−</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>1</sub><sub>+</sub>p
3y2<sub>+</sub><sub>y</sub><sub>+</sub><sub>1</sub><sub>=</sub><sub>m</sub>.
<b>Câu 4.</b> (<b>3 điểm</b>)
1. Cho tứ diệnABCD. GọiM,Nlần lượt là trung điểm củaABvàCD. Gọi(P)là mặt phẳng
thay đổi đi quaMN. Chứng minh rằng(P) ln chia tứ diện thành hai phần có thể tích
bằng nhau.
2. Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD); đáy ABCD là hình vng. Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng(SBD)bằnga, hai mặt phẳng(SBC)và(SCD)hợp với nhau một góc600.
Tính thể tích khối chópS.ABCD.
<b>Câu 5</b>(<b>2 điểm</b>)<b>.</b> Cho f(x) =q3 <sub>x</sub><sub>3</sub><sub>+</sub> 1
x3. Giả sửt(x)là hàm số bậc nhất có đồ thị là tiếp tuyến
tạiM0có hồnh độ là 1<sub>3</sub>.
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốd(x) = f(x)−t(x)trên(0; 1).
2. Choa;b;c>0thỏa mãna+b+c≤1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:P=q3 <sub>a</sub>3<sub>+</sub> 1
a3 +
3
q
b3<sub>+</sub> 1
b3+
3
q
c3<sub>+</sub> 1
c3.
——————–Hết——————–
<b>Giám thị coi thi khơng giải thích lằng nhằng.</b>