Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Lớp 2; TUẦN 11 (Đủ cả tuần)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.22 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tuần 11</b></i>



Thứ 2 ngày 9 tháng 11 năm 2009


<b>Tập đọc: </b>

<b>BÀ CHÁU (2 TIẾT )</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 :</b> (5’)
Bài cũ.


MT: Kiểm tra đọc bài: Bưu
thiếp. HS biết viết bưu thiếp của
mình.


GV gọi 3 HS đọc bưu thiếp ở SGK.
? Bưu thiếp dùng để làm gì?


GV nhận xét chung, ghi điểm.


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 2 :</b> (20-25’)
Luyện đọc


MT: - Nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu.


PP: Làm mẫu, thực hành hỏi
đáp, hướng dẫn có gợi ý


ĐD: SGK trang 78. Bìa viết
câu: “Khi bà mất, gieo hạt đào


này bên mộ, …. Sung sướng”.


<b>Hoạt động nhóm </b>


GV đọc mẫu


Cho 1 HS đọc lại bài, cả lớp lắng nghe, đọc thầm, tìm
những từ khó đọc và thực hành đọc.


Bước 1 : c ni tip tng cõu và nhắc lại các tõ đọc sai
Bước 2: Luyện đọc từ khó, dễ lẫn.


+ Cho từng HS nêu từ khó đọc, GV gắn thẻ từ đó lên
bảng.


+ Gọi 1 số em đọc, GV theo dõi hướng dẫn phát âm.
Bước 3: GV treo thẻ câu: Hướng dẫn nhấn giọng, ngắt
giọng câu dài. HS tìm cách đọc, sau đó gọi 1 số em đọc.
Cả lớp đọc 1 lần.


* HS đọc thầm từ chú giải. 2-3 HS đọc to trước lớp.
+ GV gắn 1 số thẻ từ lên bảng.


+ Gọi 1 số em nêu lại nghĩa các từ.
(?) Bài này có mấy đoạn (4)


+ 4 HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp.
Bước 4: Đọc từng đoạn trong nhóm


+ Từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong


nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau.


Bước 5: Thi đọc giữa các nhóm.


Cả lớp nhận xét, GV bổ sung, tuyên dương.
Bước 6 : Đọc đồng thanh đoạn 4.


<b>Tiết 2</b>
<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 3 </b>(20’)


HD tìm hiểu bài


MT: Hiểu nội dung: Ca ngợi
tình cảm bà cháu quý hơn vàng
bạc, châu báu.


PP: Thực hành, hỏi đáp, thảo
luận.


<b>Hoạt động cả lớp.</b>


- 2 HS đọc đoạn 1 , cả lớp đọc thầm rồi TLCH


(?) Trước khi gặp cô tiên ba bà cháu sống như thế nào?
GV giảng từ: Rau cháo nuôi nhau.


(?) Cơ tiên cho hạt đào và nói gì?
- 1 HS đọc đoạn 2, 3, cả lớp đọc thầm.
(?) Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao?



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ĐD: Thẻ từ: màu nhiệm, hiếu
thảo. SGK trang 86.


(?) Vì sao khơng cảm thấy vui sướng?


HS thảo luận nhóm 4. GV mời HS khá giỏi trả lời.


GV nhấn mạnh: Vì nhớ tiếc bà, thiếu tình cảm thương
yêu của bà.


(?) Vậy vàng bạc, châu báu có so sánh được với tình cảm
hay khơng?


- 2 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm.
(?) Câu chuyện kết thúc như thế nào?


GV đính thẻ từ: “<b>Hiếu thảo”</b> cho HS đặt câu.


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 4 </b>(10’)
Luyện đọc lại


MT: Bước đầu biết đọc bài văn
với giọng kể nhẹ nhàng.


PP: Luyện tập, thực hành


ĐD: Thẻ từ ghi tên các nhân
vật. SGK Trang 86.


<b>Hoạt động nhóm </b>



(?) Trong bài có những vai nào?


-Giao việc: Trong nhóm tự phân vai, thi đọc tồn truyện.
-Các nhóm thảo luận rồi thi đua đọc phân vai với các
nhóm khác.


Cả lớp và GV nhận xét,tuyên dương nhóm đọc đúng,
hay.


Củng cố, dặn dò.


? Qua câu chuyên này em hiểu điều gì?
? Khi ơng bà sống, em phải làm gì?


Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học tốt.


Dặn dò: Về nhà đọc lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Toán: LUYỆN TẬP


<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b> Bài cũ : 5’</b>


- Đặt tính và tính kết quả
dạng 51 - 15


- PP: Thực hành



- Làm bảng con:


51 – 19 61 – 25 31 – 23
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 :7’</b>


MT: Thuộc bảng trừ 11 trừ
đi 1 số


PP: Hỏi đáp.


Đồ dùng: Thẻ phép tính


<b>Hoạt động cả lớp</b>


+ GV lần lượt gắn thẻ phép tính lên bảng lớp
-GV hỏi, yêu cầu HS trả lời kết quả.


-HS khác nhận xét, bổ sung.
+ Cho 2 em đọc lại bài 1.


+ cho 2 - 3 em đọc thuộc bảng trừ 11 trừ 1 số.


<b>Hoạt động 2:</b> <b>8’</b>


Luyện tập
MT:


- Thực hiện được phép trừ


dạng 51 – 15


PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Bảng con


<b>Hoạt động cả lớp</b>


+ GV ghi từng phép tính của bài tập 2 (cột 1, 2)l ên bảng
. HS thực hiện đặt tính v à tính kết quả vào bảng con.
+ HS thực hiện.


+ GV nhận xét - tuyên dương những em làm đúng.
Nhắc nhở HS đặt tính thẳng cột.


<b>Hoạt động 3:</b> <b>13’</b>


MT- Biết tìm số hạng của 1
tổng


- Biết giải bài tốn có 1
phép trừ dạng 31 – 5 .
PP: Thực hành, luyện tập.
ĐD: SGK, Vở toán.


<b>Hoạt động cá nhân</b>


Giao việc: HS làm vào vở bài 3 (a, b) và bài 4.
Bài 3(a, b): Tìm x


Bài 4:



+ HS tự đọc bài toán
+ Làm bài giải vào vở
- GV theo dõi, kèm em yếu
- Chấm điểm 10 – 12 em


+ Nhận xét bài làm của học sinh.
+ Chữa bài (nếu nhiều em sai)


<b>Hoạt động 3:</b> <b>5’</b>


Trị chơi: Điền nhanh,
điền đúng


<b>Hoạt động nhóm</b>


- GV chia nhóm


- Giao việc: Điền dấu cộng hoặc dấu trừ vào chỗ chấm
- Thời gian: 5 phút


- Các nhóm trưng bày kết quả
- Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
- GV chấm, tuyên dương


<b>III. Củng cố, dặn dò: 2’</b> - Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị bài sau: 12 trừ đi một số: 12 – 8


<i>Thứ 3 ngày 10 tháng 11 năm 2009</i>


Toán: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 12 – 8


<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Củng cố dạng toán 51 – 15
- Lớp làm bảng con


51 – 19 71 – 38 81 - 9
- HS làm bảng con


- GV chữa sai
- Tuyên dương


<b>II. Bài mới :</b>


Giới thiệu bài (2’) :


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 (15’) :</b>


Phép trừ 12- 8


MT: Biết cách thực hiện
phép trừ dạng 12 – 8
Lập được bảng 12 trừ
đi một số


PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Que tính


Thẻ phép tính bài 1a



- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đề bài lên bảng
- Cho 1 em đọc lại đề bài


<b>Hoạt động cả lớp</b>


- GV nêu đề tốn: Có 12 que tính, bớt đi 8 que. Hỏi cịn lại
mấy que tính?


- HS đọc lại đề tốn: 2 – 3 em


? Để biết cịn lại mấy que tính ta phải làm phép tính gì?
( HS trả lời)


- GV ghi: 12 – 8 = ?


- GV cho 1 HS đặt que tính lên bàn, thao tác và nêu KQ:
12 – 8 = 4


- Đặt tính: 12
- 8
4


- HS nêu cách đặt tính và nêu cách tính


- GV cho HS thực hành que tính để lập bảng trừ
- GV lần lượt đính: 12 – 2 = , 12 – 5 =


- Cho HS lập xong bảng trừ



- Xoá dần cho HS học thuộc bảng trừ
- Kiểm tra một số em học thuộc bảng trừ
Vận dụng:


GV gắn lần lượt từng thẻ phép tính BT 1a lên bảng. HS thi
đua trả lời kết quả


- Gọi 2 – 3 HS đọc lại toàn bộ BT 1a.


<b>Hoạt động 2 (12’ ): </b>


Luyện tập - Thực hành
MT: Biết giải bài tốn có
một phép trừ dạng 12 – 8
PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Vở toán


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- GV giao BT cho HS làm vào vở: Bài 2 và bài 4 (trang 52)
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm, giúp đỡ HS yếu.


- Nhắc HS đặt tính thẳng hàng
- Chấm 10 – 12 em


- Tuyên dương những em làm bài tốt


<b>Hoạt động 3 (5’): </b>Trò chơi
MT: Đọc thuộc bảng trừ 12
trừ đi một số



- Cho HS xung phong đọc thuộc bảng trừ
- GV chấm điểm, tuyên dương


<b>III. Củng cố, dặn dò: </b> - Nhận xét bài học


- Chuẩn bị bài sau: 32 – 8.


Thể dục<b>: </b> <b> </b>

<b>TRỊ CHƠI BỎ KHĂN - ƠN BÀI THỂ DỤC</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: 7’
<b>Phần mở đầu</b>


MT: Khởi động


<b>Hoạt động cả lớp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông.
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.


<b>Hoạt động 2</b>: 20’


<b> Phần cơ bản.</b>


MT: + Biết cách chơi và
tham gia được trò chơi:
“Bỏ khăn”



+ Thực hiện được các
động tác của bài thể dục
phát triển chung.


+ Biết cách điểm số 1-2,
1-2 theo đội hình vịng
trịn.


Trị chơi: Bỏ khăn


ĐD: Cịi. Khăn để chơi
trò chơi.


PP: Làm mẫu, thực hành,
trò chơi học tập.


<b>Hoạt động lớp, tổ</b>.
1/ Trò chơi: Bỏ khăn


- GV nêu tên trò chơi và vừa giải thích vừa đóng vai người bỏ
khăn bằng cách đi chậm.


- GV chọn 1 HS bỏ khăn, GV chỉ dẫn em này chạy theo vòng
tròn ( ngược chiều kim đồng hồ) rồi bỏ khăn và giải thích các
tình huống của trị chơi.


- Tiếp theo cho các em chơi thử 2-3 lần để HS biết cách chơi
(xen kẽ, GV nhận xét, bổ sung nội dung cần giải thích để HS
biết), sau đó cho các em chơi chính thức 2-3 lần.



2/ Ơn 8 động tác: Ôn bài thể dục phát triển chung.
Lần 1: Lớp trưởng hô nhịp.


Lần 2: Tập theo tổ.
GV theo dõi chung.


3/ Điểm số 1-2, 1-2,… theo đội hình hàng dọc.
HS làm 2 – 3 lần


<b>Hoạt động 3</b>: (5’)
<b>Phần kết thúc</b>.


MT: Củng cố lại bài học.
Thư giãn sau tiết học.


<b>Hoạt động cả lớp</b>.


Cúi người thả lỏng: 5-10 lần.
Nhảy thả lỏng: 4-5 lần.


- GV cùng HS hệ thống bài học.
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn dò: Về nhà chăm tập thể dục buổi sáng .


Kể chuyện:<b> </b>

<b> </b>

<b>BÀ CHÁU</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Bài cũ: </b>(5’)



MT: Kiểm tra nội dung câu
chuyện bài: Sáng kiến của bé
Hà.


PP: Thực hành, luyện tập.


Hoạt động cá nhân.


GV gọi 3 HS kể lại câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà.
Lớp lắng nghe, nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt động 1</b>: (17’)
Kể từng đoạn theo tranh.
MT: Dựa theo tranh, kể lại
được từng đoạn câu chuyện:
Bà cháu.


PP: Trực quan, kể chuyện.
ĐD: Tranh minh hoạ SGK
trang 87 phóng to.


<b>Hoạt động nhóm</b>


Bước 1:


GV kể lần 1 theo sáchưq
GV kể lần 2


GV chia nhóm



Bước 2: Kể chuyện trong nhóm.


GV giao việc: Các nhóm dựa vào tranh ở SGK trang 87
kể lại từng đoạn câu chuyện. Hết lượt quay lại đoạn 1
nhưng đổi người kể.


HS kể theo nhóm. GV quan tâm theo dõi.
Bước 3: Kể chuyện trước lớp.


GV đính tranh lên bảng.


Đại diện các nhóm kể từng đoạn theo lời của mình.
Lớp lắng nghe theo dõi, nhận xét (Nội dung, cách thể
hiện, diễn đạt giọng kể).


GV nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt.


<b>Hoạt động 2</b>: (10’)


Dựng lại câu chuyện theo vai.
MT: HS khá, giỏi biết kể lại
toàn bộ câu chuyện.


PP: Thực hành, luyện tập.


<b>Hoạt động lớp.</b>


HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện.



Sau mỗi lần kể, lớp nhận xét, tuyên dương bạn kể đúng,
hay.




Củng cố - Dặn dò(5’)


HS nêu được ý nghĩa câu chuyện.
? Chuyện nói lên điều gì?


GV nhận xét tiết học.


Dặn dị: Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.


Chính tả:( Tập chép)<b> </b>

<b> BÀ CHÁU</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’) Bài cũ
MT: HS viết đúng dấu hỏi, ngã.
ĐD: Bảng con


PP: Thực hành


GV đọc, HS viết bảng con: mạnh mẽ, dạy dỗ, sáng sủa.
GV nhận xét, sửa sai.


<b>Hoạt động 2</b>: (20’)
HD tập chép



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

MT: Chép chính xác, trình bày
đúng đoạn trích trong bài: Bà
cháu


ĐD: Bảng phụ chép sẵn bài tập
chép: Bà cháu


PP: Trực quan, hỏi đáp, thực
hành.


GV đọc bài chuẩn bị chép ở bảng phụ. Gọi 1-2 em
đọc.


? Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả?
? Lời nói ấy đặt trong dấu câu gì?


HS luyện bảng con những chữ viết dễ sai, dễ lẫn: dang
tay, móm mém


Bước 2: HS chép bài vào vở
GV hướng dẫn cách trình bày.


HS nhìn bảng chép bài.GV quan tâm và theo dõi.
Bước 3: Chấm chữa bài cho HS.


GV đọc dị chậm rãi
HS sốt lỗi.


GV thu 2-3 nhóm chấm. Nhận xét chung.



<b>Hoạt động 3</b>: (6-7’)
HD làm bài tập chính tả
MT: Làm được BT2, BT3,
BT4a.


ĐD:Bìa ghi sẵn nội dung BT3.
VBT TV


PP: Thực hành


<b>Hoạt động cá nhân</b>


HS đọc yêu cầu bài.


GV nhấn mạnh: Tìm tiếng có nghĩa (Có thể thêm dấu
thanh) điền vào ô trống trong bảng.


HS tự làm bài vào vở bài tập.
HD làm BT4a..


HS đọc yêu cầu bài.


GV nhấn mạnh: Điền s/ x vào chỗ trống.
HS làm bài tập vào vở


GV chấm, chữa sai


Củng cố, dặn dò.



Nhận xét tiết học


Dặn: Viết lại những từ mình viết sai cho đúng chính tả.


<i>Thứ 4 ngày 11 tháng 11 năm 2009</i>
Tập đọc: <b> </b>

<b>CÂY XỒI CỦA ƠNG EM</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>HOẠT ĐỘNG 1</b>:(5’)
Bài cũ:


MT: Kiểm tra lại bài học:
Bà cháu, và nội dung bài.


- GV gọi 2 hs nối tiếp nhau đọc bài: Bà cháu.


? Trước khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống như thế nào?
? Vàng bạc, châu báu có q hơn tình cảm bà cháu không?
- GV nhận xét đánh giá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HOẠT ĐỘNG 2</b>: (20’)
Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.


MT: Biết nghỉ hơi sau
các dấu câu. Bước dầu
biết đọc bài văn với
giọng nhẹ nhàng chậm
rãi.



PP: Hỏi đáp, thực hành
ĐD: SGK trang 89.
Thẻ câu: Ăn… chín…
ngon bằng.


<b>Hoạt động nhóm</b>


Bước 1: GV đọc mẫu toàn bài.
Gọi 1 HS đọc lại bài
Bước 2: Luyện đọc.


- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu.


? Trong bài có từ nào khó đọc? ( xơi nếp hương, trảy, cành)
GV cho HS luyện đọc.


-Đọc từng đoạn: GV chia đoạn.


-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lượt.


GV đính thẻ câu, hướng dẫn HS luyện đọc:Ăn… chín,/ trảy…
trồng,/ kèm với xơi nếp hương,/ thì … em/ khơng thứ q gì
ngon bằng//


- HS đọc thầm từ chú giải.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.


<b>HOẠT ĐỘNG 3</b>: (8-10’)


Hướng dẫn tìm hiểu bài.
MT: Hiểu nội dung: Tả
cây xồi ông trồng và
tình cảm thương nhớ ông
của hai mẹ con bạn nhỏ.
PP: Thảo luận, hỏi đáp
ĐD: SGK trang 89. Thẻ
từ.


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-1 HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH
? Ơng trồng cây xồi này từ lúc nào?


GV đính thẻ từ: lẫm chẫm: Bước đi chưa vững.
? Tìm những hình ảnh đẹp của cây xồi cát?
? Quả xồi cát có mùi vị màu sắc như thế nào?


? Tại sao mẹ lại chọn những quả ngon nhất bày lên bàn thờ
ông?


GV: Để nhớ ông, biết ơn ông đã trồng cây cho con cháu có
quả ăn.


- 1HS đọc to đoạn 2, 3 lớp đọc thầm.


? Tại sao quả xoài cát là thứ quà ngon nhất? (HS giỏi trả lời)
GV kết luận.


<b>HOẠT ĐỘNG 4</b>: (5’)


Luyện đọc lại


Thi đọc hay, đúng


<b>Hoạt động cả lớp</b>


HS xung phong đọc bài với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
Lớp nhận xét, tuyên dương HS đọc đúng và hay.


Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học


- Về nhà đọc lại bài nhiều lần.
Toán: 32 – 8


<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>I. Bài cũ : 5’</b>


- Đọc thuộc bảng trừ 12 trừ
đi một số


- Nhẩm nhanh phép tính


- GV gọi HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số
( 2 em)


- Nhẩm nhanh một vài phép tính


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 : 15’</b>



MT: Biết thực hiện phép trừ
có nhớ trong phạm vi 100,
dạng 32 – 8


<b>Hoạt động cả lớp</b>


- GV đọc đề toán: Có 32 que tính, bớt đi 8 que. Hỏi cịn
lại mấy que tính?


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

PP: Thực hành, trực quan,
luyện tập


Đồ dùng: Que tính


? Để biết cịn lại mấy que tính ta phải làm phép tính gì?
( HS trả lời)


- GV ghi: 32 – 8 = ?


- GV cho 1 HS đặt que tính lên bàn, thao tác và nêu KQ
- Nêu cách bớt


- Viết lên bảng: 32 – 8 = 24
- Đặt tính:


32
- 8
24


- HS nhắc lại cách đặt tính: 3 – 5 em


- HS nêu cách tính: 4 – 6 em


<b>Hoạt động 2: 15’</b>


MT:


- Biết giải bài tốn có một
phép trừ dạng 32 – 8


- Biết tìm số hạng của một
tổng


PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Vở ô li


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- GV giao BT cho HS làm


Bài 1(dịng 1): Tính: Cho HS làm bảng con
Bài 2(a, b), 3, 4 :


+ HS làm vào vở


+ GV theo dõi, hướng dẫn HS yếu
+ Chấm điểm cả lớp


III. Củng cố, dặn dò: <b>5’</b> - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau.



Luyện từ và câu: <b>TỪ NGỮ VỀ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ</b>


<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’) <b>Bài cũ</b>


MT: Củng cố về mở rộng vốn từ
chỉ trong gia đình


PP: Hỏi - đáp


? Hãy kể tên chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em
biết.


- HS xung phong kể.


- Lớp và GV nhận xét, ghi điểm.


<b>Hoạt động 2</b>: (17’)


MT: Nêu được một số từ ngữ chỉ
đồ vật ẩn trong tranh BT 1.
PP: Quan sát, thảo luận, thực
hành.


<b>Hoạt động nhóm</b>


Bước 1: GV chia nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

ĐD: Tranh phóng to SGK trang


90


Giấy A3, bút dạ


- HS thảo luận rồi ghi vào giấy.
Bước 2:


- Đại diện nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.


GV và lớp tun dương nhóm tìm và ghi đúng tên đồ
vật.


- GV chấm điểm


<b>Hoạt động 3</b>: (10’)
HD làm BT2.


MT: Tìm được từ chỉ cơng việc
đơn giản trong nhà có trong bài
thơ: Thỏ thẻ.


PP: Động não, thực hành
ĐD: Bìa viết sẵn BT2.
VBT TV


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- HS đọc yêu cầu BT.
- HS đọc bài: Thỏ thẻ



- GV nhấn mạnh: Tìm và gạch chân những cơng việc
nhỏ mà bạn nhỏ muốn giúp ông và những công việc
mà bạn nhờ ông giúp.


- HS tự làm bài vào vở. Nhiều em đọc kết quả bài làm
của mình.


- GV treo bảng phụ rồi gạch chân những từ ngữ đó.
? Bạn nhỏ trong ài có gì đáng u?


(Lời nói ngộ nghĩnh ý muốn giúp ơng)
- GV chấm chữa ghi điểm.


<b>Củng cố- Dặn dò ( </b>3’<b>)</b>


- GV nhận xét tiết học. Tun dương HS học tốt.
- Dặn dị: Tìm thêm những từ chỉ đồ dùng và các việc
trong nhà.


Chuẩn bị bài sau: Từ ngữ về tình cảm, dấu phẩy.


<i>Thứ 5 ngày 12 tháng 11 năm 2009</i>
Toán:

<b> 52 – 28 </b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>I. Bài cũ : </b>



- Đọc thuộc bảng trừ 12 trừ
đi một số


- HS làm bảng con


- GV gọi HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số
( 2 em)


- Làm bảng con: 52 – 3 62 – 7 82 – 9
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>II. Bài mới : </b>Giới thiệu


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 : </b>Giới thiệu
phép trừ


MT: Biết thực hiện phép trừ
có nhớ trong phạm vi 100,
dạng 52 – 28


<b>Hoạt động nhóm đơi</b>


- GV đọc đề tốn: Có 52 que tính, bớt đi 28 que. Hỏi cịn
lại mấy que tính?


- HS đọc lại đề toán


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Que tính



( HS trả lời)


- GV ghi: 52 – 28 = ?


- GV giao việc: Lấy 5 bó que tính và 2 que tính rời, bớt đi
28 que tính. Tìm cách bớt và nêu KQ.


- GV cho từng cặp đặt que tính lên bàn, thao tác và trả lời
- Nêu cách bớt


? Vậy, 52 trừ đi 28 bằng bao nhiêu? (HS nêu)
- Viết lên bảng: 52 – 28 = 24


- Đặt tính:
52
- 28
24


- HS nhắc lại cách đặt tính: 3 – 5 em
- HS nêu cách tính: 4 – 6 em


<b>Hoạt động 2:</b> Luyện tập
MT: Biết giải BT có 1 phép
trừ dạng 52 – 28


PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Vở toán


Bảng con



<b>Hoạt động cá nhân</b>


- GV giao BT cho HS
Bài 1(dòng 1):


+ Cho HS làm bảng con


+ HS nêu cách thực hiện phép tính
+ GV ghi điểm


Bài 2(a, b), bài 3


+ HS làm vào vở
+ GV theo dõi, kèm em yếu
+ Chấm điểm


+ Tuyên dương những em làm tốt


<b>III. Củng cố, dặn dò: </b> - Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.


Tập viết:<b> </b>

<b>CHỮ HOA: I</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’) Bài cũ.
-MT: Luyện nét chữ hoa H.
-ĐD: Bảng con



-PP: Luyện tập thực hành


+GV kiểm tra phần viết ở nhà của HS
-HS viết bảng con chữ hoa H, Hai.
-GV nhận xét đánh giá chung.


<b>Hoạt động 2</b>: (5’)


Hướng dẫn viết chữ hoa G.
MT:Viết đúng chữ hoa G
PP: Quan sát mô tả


ĐDDH: Mẫu chữ G đặt trong
khung chữ.HS có bảng, phấn.


<b>Hoạt động cả lớp</b>


Bước1:Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ hoa I
- GV đính chữ lên bảng HS nhận xét.


? Chữ I cao mấy ô li, rộng mấy li?
? Chữ I gồm mấy nét?


- HS nhìn chữ mẫu rồi mơ tả cách viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bước2:Hướng dẫn HS viết bảng con.


- HS viết 2,3 lần 1. GV theo dõi, uốn nắn.


<b>Hoạt động 3</b>: (5’)



HD viết cụm từ ứng dụng.
MT: Viết đúng chữ và câu ứng
dụng: Ích, Ích nước lợi nhà.
PP:Quan sát, mơ tả, thực hành ,
luyện tập.


ĐD: Bìa viết sẵn cụm từ ứng
dụng


<b>Hoạt động cả lớp</b>


Bước1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
-GV đính cụm từ lên bảng.Gọi 1, 2 HS đọc.


? Em hiểu: Ích nước lợi nhà là gì? (Lời khun nên
làm những việc tốt cho đất nước, gia đình.


? Nêu nhận xét độ cao của các chữ cái?


? Khoảng cách giữa các tiếng, cách đặt dấu thanh ở
các con chữ?


Bước 2: HD HS viết bảng con: Ích
HS viết. GV nhận xét.


<b>Hoạt động 4</b>: (20’) Viết.
MT: Viết đúng chữ hoa I (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),
chữ và câu ứng dụng: Ích, Ích


nước lợi nhà.


PP: Thực hành luyện tập
ĐD: Vở tập viết


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- HS mở vở tập viết để lên bàn.
- Gv nêu yêu cầu viết cho HS nắm.
- HS tự viết bài. GV quan tâm theo dõi.
- GV chấm một số em, nhận xét.


Củng cố, dặn dò Nhận xét tiết học.


Viết phần còn lại cho đúng, đẹp


Tự nhiên và Xã hi:

<b>GIA ĐìNH</b>

<b> </b>




Các hoạt động Hoạt động cụ thể


Khởi động


<b>MT</b>: Tạo khơng khí vui
vẻ hc bi mi


(?) Em nào xung phong hát bài Cả nhà thơng nhau
HS hát. Cả lớp cổ vũ.



(?) Bài hát vừa trình bày nói về những ai ?
GV dẫn dắt vào bài mới.


<b>1/ Hot ng 1</b>:


<b>MT</b>: Kể được một số


công việc thờng ngày
của từng ngời trong gia
đình.


<b>PP</b>: §éng n·o, thuyết
trình


<b>ĐD</b>: Phiếu học tập


<b>Hot ng cỏ nhõn</b>


<i><b>Giao việc: Nhớ lại và kể tên những hoạt động thờng ngày của</b></i>
những ngời trong gia đình rồi ghi vào phiu hc tp.


Việc làm hàng ngày của


Ông, bà Bố, mẹ Anh, chị Em Bản thân


...
...
...


...


...
...


...
...
...


...
...
...


...
...
...
+ HS thc hnh. GV quan tâm theo dõi


+ Mt s HS trình bày : HS kh¸c bỉ sung.


<b>Hoạt động 2</b>:


<b>MT</b>: + Biết đợc cỏc


thành viên trong gia


<b>Hoạt động nhóm</b> <b>4</b>


<i><b>Giao việc: QST trong SGK, chỉ và nói việc làm của từng ngời</b></i>
trong gia đình Mai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

đình cần cùng nhau


chia sẻ công việc nhà.


<b>PP</b>: Quan sát, mô tả.


<b>ĐD</b>: Tranh SGK phóng
to


+ GV gắn tranh phóng to lên bảng.


+ Cho 1-2 nhóm trình bày kết quả thảo luận trớc lớp.
+ Các nhóm khác nhận xét.


(?) Tại sao Mai còn nhỏ mà phải làm việc ?


(?) Mỗi ngời trong GĐ không làm việc thì điều gì sẽ xảy ra ?
<i><b>GV kết luận. </b></i>


<b>Hot động 3</b>:


<i><b>Giới thiệu về gia đình </b></i>
<i><b>em </b></i>


<b>MT</b>: (HS khá giỏi):


Nêu tác dụng các vic
lm ca em i vi gia
ỡnh ?


<b>PP</b>: Quan sát, mô tả.



<b>ĐD</b>: Tranh SGK phóng
to


<b>Hot ng cỏ nhõn</b>


(?) Gia đình em có mấy ngời, gồm những ai ?
(?) Mọi ngời trong gia đình đều làm việc có lợi gì ?
(?) Để ông bà, bố mẹ, anh chị vui vẻ, em phải làm gì ?


( Chăm chỉ học tập, nghe lời ơng bà, bố mẹ, làm việc giúp gia
đình theo sức của mình)


(?) Nêu tác dụng các việc làm của em đối với gia đình ?
+ GV chốt lại.


<b>Cđng cố- dặn dò</b> <sub>(?) Trong lỳc ngh ngi, tng ngi trong gia đình em làm gì?</sub>


+ GV nhËn xÐt chung giờ học, dặn chuẩn bị bài sau.


Th dc<b>: </b> <b> </b>

<b>TRÒ CHƠI BỎ KHĂN - ÔN BÀI THỂ DỤC</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: 7’
<b>Phần mở đầu</b>


MT: Khởi động


<b>Hoạt động cả lớp</b>



- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
Đứng tại chỗ, vỗ tay hát


- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông.
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.


<b>Hoạt động 2</b>: 20’


<b> Phần cơ bản.</b>


MT: + Biết cách chơi và
tham gia được trò chơi:
“Bỏ khăn”


+ Thực hiện được các
động tác của bài thể dục
phát triển chung.


+ Biết cách điểm số 1-2,
1-2 theo đội hình vòng
tròn.


Trò chơi: Bỏ khăn


ĐD: Còi. Khăn để chơi
trò chơi.


PP: Làm mẫu, thực hành,
trò chơi học tập.



<b>Hoạt động lớp, tổ</b>.
1/ Trò chơi: Bỏ khăn


- GV nêu tên trò chơi và vừa giải thích vừa đóng vai người bỏ
khăn bằng cách đi chậm.


- GV chọn 1 HS bỏ khăn, GV chỉ dẫn em này chạy theo vòng
tròn ( ngược chiều kim đồng hồ) rồi bỏ khăn và giải thích các
tình huống của trị chơi.


- Tiếp theo cho các em chơi thử 2-3 lần để HS biết cách chơi
(xen kẽ, GV nhận xét, bổ sung nội dung cần giải thích để HS
biết), sau đó cho các em chơi chính thức 2-3 lần.


2/ Ơn 8 động tác: Ôn bài thể dục phát triển chung.
Lần 1: Lớp trưởng hô nhịp.


Lần 2: Tập theo tổ.
GV theo dõi chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hoạt động 3</b>: (5’)
<b>Phần kết thúc</b>.


MT: Củng cố lại bài học.
Thư giãn sau tiết học.


<b>Hoạt động cả lớp</b>.


Cúi người thả lỏng: 5-10 lần.


Nhảy thả lỏng: 4-5 lần.


- GV cùng HS hệ thống bài học.
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn dò: Về nhà chăm tập thể dục buổi sáng .


Thủ công:<b> </b>

<b>ƠN TẬP CHƯƠNG I: KĨ THUẬT GẤP HÌNH</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’) Giới thiệu bài.
MT: Củng cố kiến thức kĩ năng
gấp hình đã học.


PP: Hỏi đáp


<b>Hoạt động cả lớp</b>


? Hãy kể tên những hình mà em đã gấp? (Gấp tên
lửa, Máy bay phản lực, Máy bay đuôi rời, Gấp
thuyền phẳng đáy khơng mui, Gấp thuyền phẳng
đáy có mui.


? Nêu các bước gấp tên lửa, máy bay đuôi rời, máy
bay phản lực, gấp thuyền phẳng đáy không mui, gấp
thuyền phẳng đáy có mui?


<b>Hoạt động 2</b>: (18’)
Ơn tập



MT: Gấp ít nhất một hình để làm
đồ chơi.


Vơi những HS khéo tay: Gấp được
ít nhất hai hình để làm đồ chơi.
Hình gấp cân đối.


PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Giấy gấp thủ công, kéo.


<b>Hoạt động cá nhân</b>


Bước1 : HS gấp hình


- GV giao việc: Các em tự gấp các hình các em
đã học ( Ít nhất được một hình).


- Những em khéo tay gấp được ít nhất hai hình để
làm đị chơi. Hình gấp cân đối.


- HS thực hành gấp. GV quan tâm theo dõi.
Bước 2: Trưng bày sản phẩm.


- HS làm xong, trưng bày sản phẩm lên bảng.
- Lớp đánh giá sản phẩm của các bạn.


- Tuyên dương những em co nhiều sản phẩm, có
tính sáng tạo trong sản phẩm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Trò chơi: Ai ném xa.


MT: Tạo khơng khí vui nhộn trong
giờ học.


PP: Trị chơi.


ĐD: Sản phẩm đã gấp được.


- GV nêu tên trò chơi và phổ biến luật chơi. Những
em gấp tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời
tham gia chơi.HS lần lượt tham gia mỗi lần 5 em,
trọng tài chọn bạn nhất nhì của nhóm đó. Sau đó
cùng tham gia vịng chung kết và chọn bạn vô địch.
- GV cử 3 bạn làm trọng tài cùng GV.


- HS tham gia chơi.


- GV cùng lớp tìm ra nhà vô địch và tuyên dương.
- GV nhận xét tiết học.


Củng cố, dặn dị Thực hành gấp lại các hình đã học cho thành thạo.


<i>Thứ 6 ngày 13 tháng 11 năm 2009</i>
Toán: LUYỆN TẬP


<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b> Bài cũ : 5’</b>



- Đặt tính và tính kết quả
dạng 52 - 28


- PP: Thực hành


- Làm bảng con:


52 – 19 62 – 25 32 – 23
- GV nhận xét, ghi điểm


<b>Hoạt động</b><i><b> </b></i><b> 1 :7’</b>


MT: Thuộc bảng trừ 12 trừ
đi 1 số


PP: Hỏi đáp.


Đồ dùng: Thẻ phép tính


<b>Hoạt động cả lớp</b>


+ GV lần lượt gắn thẻ phép tính lên bảng lớp
-GV hỏi, yêu cầu HS trả lời kết quả.


-HS khác nhận xét, bổ sung.
+ Cho 2 em đọc lại bài 1.


+ Cho 2 - 3 em đọc thuộc bảng trừ 12 trừ 1 số.


<b>Hoạt động 2:</b> <b>8’</b>



Luyện tập
MT:


- Thực hiện được phép trừ
dạng 52 – 28


PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Bảng con


<b>Hoạt động cả lớp</b>


+ GV ghi từng phép tính của bài tập 2 (cột 1, 2) lên bảng
. HS thực hiện đặt tính và tính kết quả vào bảng con.
+ HS thực hiện.


+ GV nhận xét - tuyên dương những em làm đúng.
Nhắc nhở HS đặt tính thẳng cột.


<b>Hoạt động 3:</b> <b>13’</b>


MT- Biết tìm số hạng của 1
tổng


- Biết giải bài tốn có 1
phép trừ dạng 52 – 28 .


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- Giao việc: HS làm vào vở bài 3 (a, b) và bài 4.


Bài 3(a, b): Tìm x


Bài 4:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

PP: Thực hành, luyện tập.
ĐD: SGK, Vở toán.


- GV theo dõi, kèm em yếu
- Chấm điểm 10 – 12 em


+ Nhận xét bài làm của học sinh.
+ Chữa bài (nếu nhiều em sai)


<b>Hoạt động 3:</b> <b>5’</b>


Trò chơi: Tìm nhanh hình
tam giác


<b>Hoạt động nhóm</b>


- GV chia nhóm


- Giao việc: Khoanh vào trước câu trả lời đúng để tìm hình
tam giác


- Thời gian: 5 phút


- Các nhóm trưng bày kết quả
- Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
- GV chấm, tuyên dương



<b>III. Củng cố, dặn dò: 2’</b> - Nhận xét tiết học


- Chuẩn bị bài sau: Tìm số bị trừ


Chính tả: (Nghe- viết)

<b>CÂY XỒI CỦA ƠNG EM</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động </b>1: (5’)
Bài cũ


Trả bài viết “ Bà cháu”


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- GV trả bài, nhận xét bài viết


- Tuyên dương những em viết sạch, đẹp.


<b>Hoạt động </b>2: (20’)
HD nghe - viết.
MT: Nghe- viết chính xác
bài chính tả, trình bày đúng
đoạn văn xi


PP: Hỏi đáp, thực hành
luyện tập


ĐD: Bảng con, vở ô li, SGK


trang 89.


<b>Hoạt động cả lớp</b>


- GV đọc bài chuẩn bị viết 1 lần cho HS nghe.
- Gọi 2 HS đọc lại.


? Ơng trồng cây xồi này lúc nào?


? Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất bày lên
bàn thờ ông?


- HS viết một số từ khó vào bảng con: lúc lỉu, lẫm chẫm


<b>Hoạt động cá nhân</b>


- GV hướng dẫn cách trình bày, sau đó đọc chậm rãi cho
HS viết bài.


- Chấm chữa bài.


- GV đọc cho HS soát lại bài.
- GV chấm, chữa bài nhận xét.
- Tuyên dương bài viết tốt


<b>Hoạt động </b>3: (10’)
HD HS làm bài tập.
MT: Làm được BT2; BT3 a
PP: Thực hành



<b>Hoạt động cá nhân</b>


Bước 1: HD làm BT2.
- HS đọc yêu cầu BT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

ĐD: VBT TV, Giấy A3 viết
sẵn bài tập 3, bảng phụ viết
quy tắc. Bảng nhóm


- HS thực hành.? Khi nào viết s, khi nào viết x?
Bước 2: HD làm BT3a.HS đọc yêu cầu BT3a


- Cả lớp làm vào VBT.
- GV chấm, chữa


Củng cố, dặn dò (5’) - GV nhận xét tiết học
- Về nhà rèn luyện chữ viết


Tập làm văn:<b> </b>

<b>CHIA BUỒN, AN ỦI</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’)
Bài cũ


Trả bài: Kể về người thân


- GV trả bài kể về người thân.


- GV nhận xét, tuyên dương những em làm bài tốt



<b>Hoạt động 2</b>:( 6’)


MT: Biết nói lời quan tâm
của mình với ơng, bà trong
những tình huống cụ thể.
PP: Thực hành.


ĐD: SGK trang 92.


<b>Hoạt động cả lớp</b>


- HS đọc yêu cầu BT1


- GV nhấn mạnh: Hỏi thăm sức khỏe của ông bà cần thể
hiện sự quan tâm và tình cảm thương yêu.


- HS nối tiếp nhau phát biểu. Lớp lắng nghe, nhận xét bổ
sung.


<b>Hoạt động 3: </b>(10’)


MT: Biết nói lời chia buồn,
an ủi đơn giản với ông bà
trong những tình huống cụ
thể: BT 2


PP: Thảo luận, hoạt động
nhóm



ĐD: Tranh phóng to SGK
Phiếu học tập


<b>Hoạt động nhóm</b>


- HS đọc yêu cầu bài tập.


- GV giao việc: Thảo luận và nói lời an ủi với từng trường
hợp.


- Các nhóm làm việc, GV quan tâm theo dõi.


- GV đính tranh phóng to. Gọi đại diện một vài nhóm trình
bày.


VD: * Ơng đừng tiếc nữa ơng ạ. Cái kính cũ quá rồi, Để bố
cháu mua tặng ông cái khác.


* Bà ơi, đừng tiếc nữa! Ngày mai cháu với bà sẽ trồng lại
cây khác.


- GV tuyên dương các nhóm có lời nói an ủi, chia buồn hay


<b>Hoạt động 4:</b> (15’)
HD làm BT3.


MT: Viết được một bức bưu
thiếp ngắn thăm hỏi ông bà


<b>Hoạt động cá nhân</b>



- HS đọc yêu cầu BT3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

khi em biết tin quê nhà bị
bão.


PP: Thực hành
ĐD: Vở ô li


- HS viết bài vào vở.


- Một số em đọc kết quả bài làm của mình. Lớp nhận xét,
bổ sung.


VD: Ông, bà yêu quý!


Biết tin ở quê bị bão nặng, cháu lo lắm. Ơng bà có khỏe
khơng ạ? Nhà có hư hỏng gì khơng ơng bà? Cháu mong
ơng bà luôn mạnh khoẻ, may mắn.


- GV chấm
- Tuyên dương


Củng cố, dặn dò (4’) GV nhận xét tiết học


Đạo đức:<b> </b>

<b>THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I</b>



<b>Các hoạt động</b> <b>Hoạt động cụ thể</b>


<b>Hoạt động 1</b>: (5’)


Bài cũ


MT: HS nắm được lợi ích
và cách thực hiện về việc
chăm chỉ học tập.


PP: Hỏi đáp


? Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?


? Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể các việc làm cụ
thể?


GV nhận xét, đánh giá.


<b>Hoạt động 2</b>: (15’) Đóng
vai


MT: Giúp HS có kĩ năng
ứng xử các tình huống của
cuộc sống.


PP: Thảo luận, đóng vai.
ĐD: Phiếu học tập.


<b>Hoạt động nhóm</b>


Bước 1: Làm việc theo nhóm.


- GV chia nhóm rồi giao việc: Các nhóm thảo luận rồi


đóng vai theo các tình huống sau (GV phát phiếu học tập
cho các nhóm)


Nhóm 1: Nhà cửa đang bừa bãi, chưa được dọn dẹp. Mẹ
hỏi Mai: Con đã dọn dẹp nhà cửa chưa?


Nhóm 2: Em vừa ăn cơm xong chưa kịp dọn mâm thì bạn
rủ đi chơi. Em sẽ…


Nhóm 3: Anh của Nam nhờ Nam gánh nước, cuốc đất.
Nam sẽ…


Nhóm 4: Hơm nay Hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì bà
ngoại đến chơi. Đã lâu Hà chưa gặp bà nên em mừng lắm,
bà cũng mừng. Hà băn khoăn không biết nên đi học hay
nghỉ học để ở nhà chơi với bà đây.


- Từng nhóm thảo luận cách ứng xử, phân vai cho nhau.
Bước 2: Hoạt động lớp.


- Các nhóm diễn vai theo cách ứng xử của nhóm mình.
- Lớp nhận xét, bổ sung theo từng lần diễn.


- GV kết luận cho mỗi trường hợp.


<b>Hoạt động 3</b>: (15’)
MT: Giúp HS bày tỏ thái
độ đối với các ý kiến liên


<b>Hoạt động nhóm</b>



Bước1: Làm việc theo nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

quan đến chuẩn mực đạo
đức.


PP: Thảo luận, thực hành.
ĐD: Phiếu học tập.


thành hay không tán thành) đối với các ý kiến trong phiếu.
- Nội dung phiếu.


a, Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ.
b, Chỉ cần xin lỗi với những người quen biết.


c, Tự làm những việc phù hợp với khả năng là yêu thương
cha mẹ.


d, Tự giác học tập mà khơng cần nhắc nhở.
Các nhóm thảo luận rồi đưa ra ý kiến.


Bước 2: Các nhóm cử đại diện trình bày. Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận.


Củng cố, dặn dò (2’) GV nhận xét tiết học.


Sinh hoạt:

<b>NHẬN XÉT CUỐI TUẦN</b>



I. Mục tiêu:



GV nhận xét các ưu, khuyết điểm trong tuần
Tuyên dương, phê bình


Hướng tuần sau
II. Nội dung sinh hoạt:


1. GV đánh giá tình hình trong tuần
a. Về nề nếp


- Nhìn chung trong tuần học, các em đi học đúng giờ, không có HS trễ học
- Nghỉ học đã có giấy xin phép


- Xếp hàng ra vào lớp chưa thẳng
- Đọc 5 điều Bác Hồ dạy chưa đều
- Một số em ăn mặc còn luộm thuộm
- Một vài em còn quên đeo bảng tên
b. Về học tập:


- Các em đã hoàn thành bài tập ở nhà
- Nhiều em đã tiến bộ về phần đọc


- Đã chú ý đến việc bao bọc sách vở, có đồ dùng học tập
2. Tuyên dương, phê bình


- Tuyên dương: Bảo, Mỹ Châu, Thị Huyền, Thanh Thảo, Tài


- Bên cạnh đó cịn một số em cần cố gắng về mọi mặt: Tửu, Hậu, Tuân,
Hoành, Phượng.


3. Hướng tuần sau:



- Thực hiện đầy đủ nề nếp trường, lớp, đội đề ra


- Phát động phong trào bông hoa điểm 10 chào mừng ngày 20.11.
- Phát động phong trào vở sạch chữ đẹp.


- Học bài và làm bài đầy đủ, nghỉ học phải có giấy xin phép
- Khơng nói tục, chửi bậy, nhảy lên bàn ghế…


- Lớp học luôn sạch sẽ, ăn mặc gọn gàng khi đến lớp
- Đọc 5 điều Bác Hồ dạy đều


- Xếp hàng ra vào lớp thẳng, đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>

<!--links-->

×