Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

giaoanlop1tuan14haibuoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.71 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUAÀN 14</b>



<i>Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009</i>


Âm nhạc:



<b>ƠN BÀI HÁT: </b>

<b>SẮP ĐẾN TẾT RỒI</b>



( Thầy Hồ Dạy )
<b>@&?</b>


<b>Môn:Tiếng việt</b>


<b>Bài:55</b>

<b>ENG - IÊNG </b>



<b>I / MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:


-Đọc được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng. Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng .
- Viết được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.


- Luyện nói được từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.


<b> II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> <b> </b>


GV: Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng , phần luyện nói.Vật thật: Cái kẻng, củ riềng.


-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt


<b>III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>



<b>Bài cũ</b> -4 HS lên viết bảng : cây sung, trung thu, củ
gừng, vui mừng.


-2 HS đọc câu ứng dụng sgk.


-GV vaø HS nhận xét các bạn, cho điểm.


-HS dưới lớp viết bảng con.
-HS đọc, lớp nhận xét.
<b>Bài mới</b>


<b>G/ thiệu bài </b>
<b>Nhận diện </b>
<b>vần</b>


<b>Đánh vần </b>


<b>Tiếng khố, </b>
<b>từ khố</b>


<b>Tiết 1</b>


* GV gthiệu bài, ghi tên bài: eng, iêng.


<b>ENG</b>



-Vần eng được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS phát âm vần eng.


-Cho HS ghép vần eng.


-Hãy so sánh eng với ong?
- Vần eng đánh vần như thế nào?
-Cho HS đánh vần vần eng.
-GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
-Hãy ghép cho cơ tiếng xẻng?


-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong
tiếng xẻng?


-Cho HS đánh vần tiếng xẻng.
-GV sửa lỗi cho HS.


-Giới thiệu từ : lưỡi xẻng.


-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi xẻng.
-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.


<b>IEÂNG</b>

-


-Tiến hành tương tự như vần eng.


- HS nghe, nhắc lại tên bài.
-Vần eng tạo bởi e và ng.
- HS phát âm :eng.


-HS ghép vần “eng” HS .
-2 HS so sánh.


-HS đánh vần: e - ngờ –
eng.



-HS đánh vần cá nhân.
-HS ghép tiếng xẻng.
-HS đánh vần .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Viết bảng </b>
<b>con </b>


<b>Đọc tiếng </b>
<b>ứng dụng</b>


<b>Trò chơi </b>


- So sánh iêng với eng.


<b>* Viết</b> .


-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý
nét nối giữa e và ng ).


-Cho HS viết bảng con: -GV nhận xét, chữa lỗi
cho HS.


* <b>GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :</b>


cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ.
-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS.
-GV đọc mẫu. Vài em đọc lại.



-Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.


-HS viết lên không trung.
-HS viết bảng con:


eng,iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng..


-HS đọc thầm.


-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
- 3-4 em đọc.


-Học sinh chơi trò chơi.


<b>Luyện tập</b>
<b>a.Luyện đọc</b>


<b>b.Luyện viết</b>


<b>c.Luyện nói</b>


<b>Củng cố dặn</b>
<b>dò</b>


<b>Tiết 2</b>


* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1.
-GV uốn nắn sửa sai cho.



-Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng .
+Tranh vẽ gì?


+Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.


-GV đọc mẫu câu ứng dụng. Cho 2 HS đọc lại.
* <b>Cho học sinh lấy vở tập viết ra.</b>


- 1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết.
-Khi viết các chữ ghi vần, ghi từ, ta cần chú ý
điều gì? ( chú ý nối nét và vị trí dấu thanh )
-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét.


-HS viết bài vào vở .Chú ý quy trình viết .
* <b>Treo tranh để HS quan sát và hỏi:</b>


- Chủ đề luyện nói của hơm nay là gì?
+Tranh vẽ những gì?


+Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+Ao thường để làm gì?


+Giếng thường để làm gì?


+Nơi em ở có ao, hồ, giếng khơng?
+Hãy kể về ao, hồ giếng nơi em ở.


+Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, em và các
bạn cần làm gì?



* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
-Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học .
-Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
-Xem trước bài 56.


-HS đọc CN nhóm đồng
thanh.


-HS đọc cá nhân.
-2 HS đọc lại câu.
* HS mở vở tập viết.


-HS viết bài vào vở.
-HS đọc tên bài luyện nói.
-HSø trả lời câu hỏi.


Các bạn khác lắng nghe để
bổ sung.


-4- 5 em kể. Lớp nghe,
nhận xét.


- 2 em trả lời.


-Học sinh đọc lại bài.
-HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Buổi chiều</b>



<b>GĐHSYếu </b>

<b>Tốn: Luyện tập về phép trừ trong phạm vi 7</b>


<b> I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện tập củng cố phép trừ trong phạm vi 7.


-Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 7 để làm một số bài tập liên quan đến tính tốn..
-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài.


<b>II/ Các hoạt đợng dạy học:</b>


<b> 1/ Giới thiệu bài</b>: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/Hoạt động 1: HS làm bài tập: </b>GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu
kquả. Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập. Lớp nhận xét. GV chốt bài đúng.


<b> Bài 1: </b> Tính<b>: </b>7 7 7 7 7 7


1 6 2 5 3 1


<b> Bài 2</b>: Tính: 7 - 4 = 7 - 5 = 7 - 0 = 7 - 1 =
7 - 3 = 7 -2 = 7 - 7 = 7 - 6 =


<b>Baøi 3: ( < > =)</b>


<b> </b> 3 + 4 … 7 7 - 5 … 5 7 - 2 … 7 5 + 2 … 6


<b>Bài 4:</b> (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … - … = 7 … - 7 = 0


<b> Bài 5: Viết phép tính thích hợp: </b>



<b>a/</b>GV vẽ 7 hình trịn, bớt 4 hình trịn. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ơ trống.
<b> b/</b>GV vẽ 7 hình vng, bớt 0 hình vng. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ô
trống.


- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>3</b>/<b>HĐ 2: Củng cố, dặn dò</b>: - Cho HS chơi trị chơi:Xì diện củng cố bảng cộng và trừ trong
p/vi7.


-GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
@&?
<b>ÔLNKÂM NHẠC</b>:


<b>( Thầy Hồ dạy)</b>


@&?


<b>HDTH Tiếng Việt</b>



<b>ƠN ĐỌC, VIẾT ENG - IÊNG</b>


<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện đọc bài eng,ông. Viết được các chữ: eng, iêâng , lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà
beng,củ riềng, bay liệng.HSKG viết thêm câu ứng dụng: Dù ai nói ngả, nói nghiêng…


-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các nét, khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó.
-Giáo dục HS thích học mơn Tiếng việt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> 1/ Giơiù thiệu bài: </b> GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.


<b>2/ Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>


-Gọi 9-10 em đọc toàn bài eng, iêâng.


Chú ý HS đọc đúng tốc độ, giúp các em :Quân, D,.Tuấn phân biệt s/ x (xẻng,xà ) ;tr/ ch ( trống,
chiêng), em Tuyết đọc đúng dấu hỏi, ngã. Em Hùng có thể đánh vần một số tiếng.


- HS KG đọc to rõ ràng, không đọc từng tiếng một.
-Lớp nghe,nhận xét. GV bổ sung cho điểm.


<b>3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ </b>:


- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: eng, iêâng , lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà beng,củ
riềng, bay liệng . GV giúp em ,Tuyết , Hùng, Dũng, Lan đánh vần một số tiếng để viết đúng.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ.
- GV đọc tiếp cho HS KG viết câu ứng dụng.


- GV đọc lại cho HS dò bài. - GV theo dõi sửa sai.
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>4/ Củng cố, dặn dò</b>: -GV nhận xét tiết học. Dặn dò: Về nhà đọc lại bài eng, iêng.
-Đọc trước bài:uông,ương .


<b>@&?</b>


<i><b>Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009</b></i>


<b> Mơn :Tiếng việt:</b>


<b>Bài</b>:<b>UÔNG - ƯƠNG</b>
<b>I - MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:



+ Đọc được :ng, ương, quả chuông, con đường. Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng .
- Viết được :uông, ương, quả chng, con đường.


- Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: đồng ruộng..


+Rèn cho học đọc to rõ ràng rành mạch các từ các tiếng, đọc liền từ liền câu ,nói được
thành câu theo chủ đề luyện nói .


+ HS thích thú hăng say tham gia các h/ động học tập, HS thêm yêu quê hương Việt Nam.


<b>II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: Tranh minh hoạ từ khố, câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng phụ,thẻ từ, khung kẻ ô li.
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt


<b>III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


1-Bài cũ:
<b>( 3-5 ph )</b>


*4 HS lên viết bảng : cái kẻng, xà beng, củ
riềng, bay liệng.


-2 HS đọc câu ứng dụng sgk.


-GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm.



*HS dưới lớp viết bảng con
-2HS đọc cá nhân nối tiếp.
-Lớp nhận xét.


<b>1:Bài mới</b>
<i><b>Giới thiệu bài</b></i>


(1 ph )


<b>a:Nhận diện </b>
<b>vần</b>


( 3-4 ph )


<b>Tiết 1</b>


* GVGT bài, ghi tên bàiø: uông, ương.
*

<b>UÔNG</b>



-Vần ng được tạo nên từ những âm nào?
-Cho HS phát âm vần uông.


* Theo dõi .
* Trả lời câu hỏi.


-Vần uông tạo bởi uô và ng.
-Phát âm cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>b:Đánh vần</b>



(3-4 ph )


<b>c:Tiếng khố,</b>
<b>từ khố</b>


( 7-8 ph )


<b>d:Viết vần</b>


(3-5 ph )


<b>e:Đọc từ ứng </b>
<b>dụng</b>


( 4-6 ph )


<b>*Trò chơi</b>


-Cho HS ghép vần uông.
-Hãy so sánh uông với iêng?
-Cho HS đánh vần vần uông.
-GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
*Hãy ghép cho cô tiếng chng?


-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong
tiếng chuông?


-Tiếng “chng” đánh vần như thế nào?
-GV sửa lỗi cho HS.



*Giới thiệu từ : quả chuông.Em hãy gọi tên
đồ vật có trong tranh?


-Cho HS đọc trơn từ : quả chuông.


-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.


<b>ƯƠNG</b>



- Tiến hành tương tự như vần ng.
- So sánh ương với ng.


<b>* Viết bảng con:</b>


-Treo khung kẻ ơ li, viết mẫu, vừa viết vừa
nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa uô và ng )
-Cho HS viết bảng con.


-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS.


* GV g/ thiệu các từ ứng dụng :“rau muống,
luống cày, nhà trường, nương rẫy”.


-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ.
-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
-Tìm ,gạch chân tiếng có vần mới?


-GV đọc mẫu.


*Cho HS chơi trị chơi chuyển tiết:Ghép các


âm với vần tạo thành tiếng mới?


-Nhận xét ,tun dương nhóm tìm được
nhiều từ.


-HS so sánh .Giống nhau điều
kết thúc bằng âm ng.Khác :vần
uông bắt đầu bằng âm đôi uô.
-HS đáng vần: uô - ngờ -uông
-HS đánh vần cá nhân nối tiếp.
*HS ghép tiếng chng .


-Có âm ch đứng trước vần ng
đứng sau.


-HS :chờ –uông-chuông


-Đánh vần theo bàn.-Cả lớp đọc.
-quả chuông.


- Đọc từ : quả chuông:


-HS quan sát và lắng nghe, đọc
lại cá nhân nối tiếp.


* Viết bảng con .


-QS, viết lên không trung.
-HS viết bảng :uông,ương, quả
chuông, con đường.



-Lắng nghe.
*HS đọc thầm.


-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
-Gạch chân trên bảng: <b>muống</b>
<b>luống</b>, <b>trường,nương</b>


-Lắng nghe.-Vài em đọc lại
*Học sinh chơi trò chơi-Ghép
trên bảng:-n---ương tr--uồng
kh –u ơng th—uổng…


<b>Luyện tập</b>
<b>a.Luyện đọc</b>


(8-10


<b>* câu ứng </b>
<b>dụng.</b>


(3-5 ph )


<b>Tieát 2</b>


* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1


-GV uốn nắn sửa sai cho đọc lại theo nhóm.


-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng.


-Tổng kết tuyên dương.


*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ gì?


-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc mẫu
câu ứng dụng. Cho HS đọc lại.


*HS đọc CN nhóm đồng thanh.
-Đọc nhóm hai.


-Đọc theo 3 nhóm :giỏi,khá
,TB.


* quan sát tranh,trả lời câu hỏi.
-Nắng lên,có anh ,có chị ở bản
mường đi gặt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>b.Luyện viết</b>


( 3-5 ph )


<b>c.Luyện nói</b>


<b>3:Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>
<b>(3-5 ph)</b>


* Cho học sinh lấy vở tập viết ra



-Treo bảng phụ viết mẫu sẵn mẫu,gọi 1 HS
đọc nội dung viết .


-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét cho
HS viết bài vào vở .Chú ý quy trình viết.
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hơm nay là gì?


- Tranh vẽ gì?


- Những ai trồng lúa, ngơ, khoai,


sắn…?


- Trong tranh vẽ các bác nông


dân đang làm gì trên đồng ruộng?


- Ngồi ra các bác nơng dân cịn


làm các việc gì khác?


- m hãy nói lại tồn bộ bài
bằng 2- 4 câu.


-GV bổ sung, ghi ñieåm.


* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài



-Treo bảng phụ có đoạn văn cho tìm tiếng
mới có chứa vần vừa học ?


Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
-Xem trước bài 57.


* HS mở vở tập viết.
-Lớp theo dõi đọc thầm.
-HS viết bài vào vở.


* Q sát tranh và trả lời câu hỏi.
-HS đọc tên bài luyện nói.
-Tranh vẽ cảnh đồng ruộng.
-Các bác bác nơng dân.
-Đang cày cấy.


-Cịn làm cỏ ,tát nước gặt lúa.
-HS nêu theo hoàn cảnhthực tế.
- 4-5 em lần lượt luyện nói.Lớp
nhận xét.


*Học sinh đọc lại bài trong sgk
-Tìm ,đọc to tiếng đó lên.
-HS lắng nghe.


<b>@&?</b>


<b>Mỹ thuật:</b>


<b>VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VNG</b>




(Thầy Hậu dạy )
<b>@&?</b>


<b> MƠN :Toán</b>


<b>Bài</b>: <b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8</b>
<b>I - MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:


-Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ đúng trong phạm vi 8.Viết được phép tính thích hợp với
hìnhvẽ.


-Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng trừ trong phạm vi 8 để tính tốn.
- Giáo dục HS có ý thức tự giác , tích cực học tập.


<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: bộ đồ dùng dạy học toán, bảng phụ.-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt.
<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1</b>


Kieåm tra bài
cũ(3-5 ph )


-GV gọi HS lên đọc bảng cộng trong
phạm vi 8.



-Tám bằng mấy cộng mấy?


-3-4 HS đọc bảng cộng 8.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Cho HS đặt tính dọc và tính .


-Nhận xét cho điểm.


-Làm bảng con.


-HS lắng nghe và nhận xét bạn.


<b>Hoạt động 2</b>


G/ thiệu bài


Giới thiệu
phép trừ trong
phạm vi 8


GV GT ghi tên bài :Phép trừ trong p/ vi 8
*Bước 1: Thành lập công thức


GV giới thiệu tranh


-Tiến hành tương tự như phép trừ trong
phạm vi 6 và phạm vi 7


-Cho HS nêu kết quả từng phép tính .
*Bước 2:



-Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng
GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc.
-Trị chơi giữa tiết: “Xì điện” củng cố
phép trừ trong phạm vi 8.


- HS nghe, nhắc lại tên bài.


*HS nêu tình huống theo tranh và
tự mình giải quyết tình huống đó.
-HS nêu. 8-1=; 8-7=;8-2=; 8-6=….
-HS đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 8.


-Thi đua nêu nhanh trả lời kết quả
đúng.


<b>Hoạt động 3</b>


Baøi 1 ( 73)
Laøm bảng
con.(4-5 ph)
Bài 2 (73)
Làm bảng
con


Bài 3 (cột 1)
Làm vở
(3- 4 ph )
Bài 4 ( 69)


Làm bảng
cài.


(4-5 ph )


<b>Luyện tập</b>


* 1 HS nêu yêu cầu bài 1.


-Trong bài này chúng ta có thể sử dụng
bảng tính nào và cần lưu ý điều gì?
-Yêu cầu HS làm bài và sửa bài.
* 1 HS nêu yêu cầu của bài 2.
-Cho HS làm bài .


HS làm bài, GV ghi kqlên bảng ,sửa sai.
* HS nêu yêu cầu bài 3:


1 HS nêu cách làm.


-YC HS làm bài và sửa bài.


-Cho HS nhận xét cột 1 bài 3 và rút ra kết
luận của bản thân .


* HS nêu yêu cầu bài 4


-GV cho HS nhìn tranh tự nêu bài tốn.
-Cho HS cài 1 phép tính vào bảng cài.
-u cầu nêu cách làm ra phép tính.



- Tính.


-Sử dụng bảng tính trừ trong phạm
vi 8, đặt các số thẳng hàng.
-Chữa bài bạn trên bảng.


-Tính.


-HS làm mỗi lần hai phép tính.
Đọc k/quả , các nhóm n/ xét chéo
* Tính:


-Thực hiện từ trái qua phải.
-Làm vở.Từng cặp đổi vở sửa bài
-8 trừ 4 bằng 8 trừ 1 rồi trừ đi 3 và
cũng bằng 8 trừ 2 rồi trừ tiếp 2.
* 2 HS đọc.


-QS cá nhân, tự nêu1 bài tpán, cài
1 phép tính vào bảng cài.


HS nhận xét khi sửa bài.


<b>Hoạt động 4</b>


Củng cố, dặn


-Cho HS đọc lại các phép trừ trong p/ vi


8.


-Cho HS chơi hoạt động nối tiếp .
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà.
Nhận xét tiết học.


-2 HS đọc lại bảng trừ.


-HS chơi hoạt động nối tiếp :Nêu
nhanh trả lời đúng 1 em nêu phép
tính bất kỳ gọi 1 bạn khác nêu
nhanh kết quả.


<b>@&?</b>


<b>Buổi chiều</b>


<b>BDHSGiỏi: </b>

<b>Tốn: Luyện tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7, 8</b>


<b> I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện tập củng cố phép cộng,phép trừ trong phạm vi 7, 8 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài.


<b>II/ Các hoạt đợng dạy học:</b>


<b> 1/ Giới thiệu bài</b>: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/Hoạt động 1: HS làm bài tập: </b>GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu
kquả. Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập. Lớp nhận xét. GV chốt bài đúng.



<b> Bài 1: </b> Tính<b>: </b>7 1 6 7 7 7
+ + +


1 7 2 6 3 0


<b> Baøi 2</b>: Tính: 8 - 4 = 7 - 2 = 7 + 0 = 8 - 1 =
8 - 3 = 7 -4 = 8 - 7 = 2+ 5 =


<b>Baøi 3: ( < > =)</b>


<b> </b> 3 + 5 … 7 + 0 8 - 5 … 5 - 2 7 - 3 … 2 + 3 5 + 2 … 6 + 2


<b>Bài 4:</b> Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 8 7 + … = 7


<b> Bài 5: Viết phép tính thích hợp: </b>


<b>a/</b>GV vẽ 5 hình trịn, thêm 2 hình trịn. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ơ
trống.


<b> b/</b>GV vẽ 8 hình vng, bớt 3 hình vng. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ô
trống.


- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>3</b>/<b>HĐ 2: Củng cố, dặn dị</b>: - Cho HS chơi trị chơi:Xì diện củng cố bảng cộng và trừ trong
p/vi7,8


-GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
@&?



<b>HDTH </b>

<b>Tốn: Ơân phép cộng trong phạm vi 8</b>


<b> I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện tập củng cố phép cộng trong phaïm vi 8.


-Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 8 để làm một số bài tập liên quan đến tính tốn..
-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài.


<b>II/ Các hoạt đợng dạy học:</b>


<b> 1/ Giới thiệu bài</b>: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/Hoạt động 1: HS làm bài tập: </b>GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu
k/quả. Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập. Lớp nhận xét. GV chốt bài đúng.


<b> Bài 1: </b> Tính<b>: </b>0 2 5 3 4 6
+ + + + + +


8 6 3 5 4 2


<b> Baøi 2</b>: Tính: 3 +5 = 2 + 6 = 8 + 0 = 7 + 1 =
5 + 3 = 6 + 2 = 4 + 4 = 1 + 7 =


<b>Baøi 3: ( < > =)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 4:</b> (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … + … = 8 … + 0 = 8


<b> Bài 5: Viết phép tính thích hợp: </b>



<b>a/</b>GV vẽ 3 hình tam giác, thêm 5 hình tam giác. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào
các ơ trống.


<b> b/</b>GV vẽ 4 hình vng, thêm 3 hình vng. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các
ô trống.


- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>3</b>/<b>HĐ 2: Củng cố, dặn dò</b>: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
@&?


<b>GĐHS YẾU</b>


<b>Tiếng Việt: ƠN ĐỌC, VIẾT CÁC VẦN CÓ ÂM CUỐI NG ĐÃ HỌC</b>


<b> I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện đọc, viết các vần có kết thúc bằng âm ng gồm :ong, ông, âng, ăng, ung ,eng,iêng,
ng,ương; các tiếng , từ chứa vần: quả bóng,bơng lúa, vầng trăng, cái thúng, sầu riêng, xà
beng.


-Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, trôi chảy vần, từ câu của các vần đó, viết đúng các nét từng con
chữ, khoảng cách, độ cao của vần, từ chứa vần :có âm cuối ng đã học.


-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt.


<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>


<b> 1/ Giơiù thiệu bài: </b> GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/ Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>



-Gọi 5-7 em đọc :ong, ông, âng, ăng, ung ,eng,iêng, ng,ương; quả bóng,bơng lúa, vầng
trăng, cái thúng, sầu riêng, xà beng. GV viết sẵn lên bảng lớp).


-Chú ý đọc đúng âng, ăng ông,iêng ; cho HS tìm đọc tiếng chứa vần có ân cuối ng ở các từ
trên, 2em yếu có thể đánh vần một số tiếng.


-Lớp nghe,nhận xét. GV bổ sung cho điểm.
<b>3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ </b>:


- GV đọc, HS viết vào vở :ong, ơng, âng, ăng, ung ,eng,iêng, ng,ương; quả bóng,bơng lúa,
vầng trăng, cái thúng, sầu riêng, xà beng.


-GV giúp em Quang , Dũng, Lương ,Tuyết , Hùng đánh vần một số vần, tiếng để viết đúng.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ.
- GV đọc lại cho HS dò bài. -Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>4</b>/<b>HĐ3: Củng cố, dặn dị</b>: - Thi tìm tiếng chứa vần có âm cuối ng theo tổ.
-GV nhận xét tiết học, dặn dò.


@&?


<i><b>Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009</b></i>


<b>Mơn:Tiếng Việt</b>


<b>Bài:ANG - ANH</b>
<b>I / MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-Viết được :ang, cây bàng, anh, cành chanh.



- Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: Tranh minh hoạ từ khố ï câu ứng dụng , phần luyện nói,khung kẻ ô li, vật thật: cành
chanh ,bánh chưng,bộ ghép chữ tiếng việt.


-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt.


<b>III /-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1:Bài cũ *2 HS lên viết bảng : rau muống, luống


cày, nhà trường, nương rẫy.


-2 HS đọc câu ứng dụng .


-GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm.


*HS dưới lớp viết bảng con.
-HS đọc cá nhân


-Lớp nhận xét.
<b>2:Bài mới</b>


a:<i><b>Giới </b></i>
<i><b>thiệu bài</b></i>


b:<b>Nhận </b>


<b>diện vần</b>


b:<b>Đánh </b>
<b>vần</b>


c:<b>Tiếng </b>
<b>khố, từ </b>
<b>khố</b>


( 7-8 ph )


<b>d:Viết </b>
<b>vần</b>


<b>e:Đọc từ </b>
<b>ứng dụng</b>


<b>Tiết 1</b>


* GV GT bài, ghi tên bài : ang, anh


<b>ANG</b>



-Cho HS phát aâm vaàn ang.


-Vần ang được tạo nên từ những âm nào?


- Cho HS ghép


vần ang.



-Hãy so sánh ang với ong?
-Cho HS đánh vần vần ang.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
*Hãy ghép cho cơ tiếng bàng?


- Hãy phân tích


tiếng bàng?


-Cho HS đánh vần tiếng bàng.
-GV sửa lỗi cho HS.


-Giới thiệu từ: cây bàng.


-Cho HS đánh vần và đọc từ : cây bàng.
-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.


<b>ANH</b>



- Tiến hành tương tự như vần ang.
- So sánh anh với ang.


* HDHS viết bảng


-Treo khung kẻ ô li ,viết mẫu, vừa viết
vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa a và
ng,nh).


-Cho HS viết bảng con:



-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS.


* GV g/ thiệu các từ ứng dụng l :“buôn
làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành”.
-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ


*Lắng nghe, nhắc lại tên bài.
-Phát âm ang theo baøn.


-Vần ang tạo bởi a và ng.


-HS ghép vần “ang” trên bảng gài
-HS:Giống:đều kết thúc bằng âm
ng.Khác:vần ang bắt đầu bằng âm a.
-HS đáng vần: a - ngờ –ang.


-HS đánh vần cá nhân.


*HS ghép tiếng bàng trên bảng gài.
-Âm b đứng trước vần ang đứng sau.
-HS :bờ-ang-bang-huyền-bàng.
-Đánh vần cá nhân nối tiếp.
-cây bàng


HS đọc từ : cây bàng
-Đánh vần đọc theo tổ.


-HS quan sát và lắng nghe,đọc lại.
-Giống nhau đều bát đầu bằng âm


a.Khác: vần anh kết thục âm nh.
*Viết bảng con.


-HS viết lên không trung.


-HS viết bảng :ang,anh, cây bàng,
cành chanh.


*HS đọc thầm


-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
-Vài em đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

*<i><b>Trò chơi</b></i>


-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho
HS,đọc mẫu.


-Tìm gạch chân tiếng có vần mới?


*Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.Cho hát
bài:Lí cây xanh.


bảng:<b>làng,cảng</b>,<b>bánh</b>,<b>lành</b>


*Học sinh chơi trị chơi.Cả lớp
hát,tìm ra tiếng chứa vần mới.


<b>Luyện tập</b>
<b>a.Luyện </b>


<b>đọc</b>


*<i><b>Câu ứng </b></i>
<i><b>dụng</b></i>
<b>b.Luyện </b>
<b>viết</b>


<b>c.Luyện </b>
<b>nói</b>


<b>3:Củng cố</b>
<b>dặn dò</b>


<b>Tiết 2</b>


* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1


-GV uốn nắn sửa sai, cho đọc theo nhóm.
-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng.


*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ gì?


-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc
mẫu câu ứng dụng. ChoHS đọc lại.
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra


-Treo bảng phụ viết mẫu sẵn mẫu,gọi 1
-HS đọc nội dung viết .



-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét cho
HS viết bài vào vở .Chú ý quy trình viết.
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:


- Chủ đề luyện nói của hơm nay là gì?
-Tranh vẽ gì? Đây là cảnh nơng thơn hay
thành phố?


- Trong bức tranh, mọi người


đang đi đâu, làm gì?


- Buổi sáng, cảnh vật có gì đặc
biệt?


- Ơû nhà em, vào buổi sáng, mọi


người làm những việc gì?
- Em hãy nói lại bằng 2-4 câu.
* Hơm nay học vần gì?


-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học.
-Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
Xem trước bài 58.


*HS đọc CN nhóm đồng thanh.
-Đọc nhóm 2.



-3 nhóm đọc :giỏi,khá.TB
* QS tranh trả lời câu hỏi.
- con sơng,gió.


-HS đọc cá nhân.
-2 HS đọc lại câu.
* HS mở vở tập viết.
-Lớp theo dõi đọc thầm.
-HS viết bài vào vở.


*Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
-HS đọc tên bài luyện nói.


-Tranh vẽ cảnh buổi sáng ở nơng
thơn.Đây là cảnh nông thôn.


-Mọi người vác cầy quốc đi ra đồng
các bạn HS đi học.


-Mặt trời mọc


-Trả lời theo thực tế.


-4-5 em luyện nói, lớp nghe, n/xét.
*Vần anh,ang


-Học sinh đọc lại bài.


-Tìm viết bảng con:xanh,bảng…
-HS lắng nghe.



<b>@&?</b>


<b>Tốn : tiết 54</b>


<b>LUYEÄN TẬP</b>



<b>I / MỤC TIÊU:Giúp HS:</b>


- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong p/ vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 8 để tính tốn.


- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HS: hộp đồ dùng toán 1


III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>Kiểm tra bài</b>
<b>cũ</b>


-GV cho HS lên đọc bảng trừ trong phạm vi 8.
-HS trả lời miệng:


8 – 7 = 8 – 4 = 8 – 5 = 8 – 2 = 8 – 3 =
-Nhận xét cho điểm.



-HS đọc bảng trừ 8
-HS dưới lớp nhận
xét bạn.


<b>Hoạt động 2</b>
<b>Giới thiệu </b>
<b>bài </b>


<b>Bài 1 (cột </b>
<b>1,2)</b>


<b>Bài 2 (75)</b>
<b>Bài 3 (cột </b>
<b>1,2)</b>


<b>Bài 4 (75)</b>


<b>Bài 5 ( 75)</b>


-GV giới thiệu bài, ghi tên bài: Luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1:


-HS làm bài vào vở và sửa bài,


-HaõyQS cột 1 và nêu n/xét về hai phép tính của cột 1.
-GV nhận xét cho điểm.


-HS nêu yêu cầu của baøi 2.



-1 HS nêu cách làm.HS làm bài vào vở và sửa bài.
-1 HS nêu yêu cầu bài 3.


1 HS nêu cách làm . HS làm bài vào vở và sửa bài.
-1 HS nêu yêu cầu của bài 4.


Muốn viết phép tính cho đúng ta phải làm gì? (phải
quan sát tranh, nêu bài tốn thích hợp sau đó nêu phép
tính thích hợp ).


HS làm bài vào vở và sửa bài.
-HS khá giỏi tự đọc đề và làm bài.


-HS chú ý lắng nghe
-2 em nêu.


-HS làm BT 1.
-Đổi vở sửa bài.
-2 em nhận xét.
-HS làm bài 2 .
-HS đổi vở sửa bài.
-HS làm bài 3.
-Đổi vở sửa bài.
-HS làm bài4


-N/ xét bài của bạn.
-HSKG làm bài 5.
Nhận xét bài của bạn


<b>Hoạt động 3</b>


<b>Củng cố</b>
<b>Dặn dị</b>


Tu vở chấm 7-8 bài nhận xét.
Hơm nay học bài gì?


Cho HS trò chơi : Đô-mi- nô. GV nêu tên trò chơi HD
cách chơi.Mục đích:


- Giúp HS nhớ bảng cộn trừ trong phạm vi 8.
- Rèn luyện sự nhanh nhẹn .


-GV nhận xét HS chơi.


-HD HS làm bài và tập ở nhà.


-Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt.


-HS thực hành chơi
trị chơi.


-HS lắng nghe.
<b>@&?</b>


<b>Tự nhiên xã hội:Tiết 14</b>


<b>AN TOÀN KHI Ở NHÀ</b>



<b>I / MỤC TIÊU: </b> Giúp học sinh:



-Kể tên một số vật trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng ,cháy.
-Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>GV : tranh của bài 14 trong sách TNXH.
-HS: sách TNXH, vở bài tập TNXH.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>Bài cũ</b> -GV nêu câu hỏi để HS trả lời:


-Hằng ngày, em làm những việc gì để giúp gia đình?
-Em cảm thấy thế nào khi mình làm được việc có ích
cho gia đình?


-GV nhận xét bài cũ.


-Học sinh lắng nghe và
trả lời câu hỏi.


<b>Bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài</b>


-GV GT ghi tên bài: -HS lắng nghe.Nhắc lại


tên bài.


<b>Hoạt động 1</b>


<b>Làm việc với</b>
<b>sgk</b>


* Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
GV yêu cầu HS quan sát tranh trong sgk và cho biết:
-Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm gì?
-Điều gì có thể xảy ra với các bạn đó nếu khơng cẩn
thận?


-Khi sử dụng dao hoặc đồ dùng sắc, nhọn bạn cần
chú ý điều gì?


* Bước 2:Kiểm tra kết quả thảo luận.


GV treo tranh và gọi một số HS trả lời các câu hỏi
trên. Các bạn khác theo dõi, nhận xét và bổ sung.
* GV Kết luận:


Khi dùng dao, kéo, các đồ vậy sắc nhọn ta cần chú ý
cẩn thận, tránh bị đứt tay. Những đồ vật kể trên phải
để xa tầm tay trẻ em.


-HS học theo nhóm.


-HS trình bày trước lớp.


-HS lắng nghe.


<b>Hoạt động 2</b>
<b>Sắm vai</b>



<b>Củng cố, </b>
<b>dặn doø</b>


-Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.
-GV yêu cầu HS q/ sát hình và trả lời các câu hỏi sau:
+Điều gì có thể xảy ra trong các cảnh trên?


+Nếu điều không may xảy ra, em sẽ làm gì và nói gì
khi đó?


-Bước 2: thu kết quả.


-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến của
nhóm mình. Các nhóm khác lắng nghe và bổ sung.
+Trường hợp có lửa cháy các đồ vật ở trong nhà, em
sẽ làm gì?


+Em hãy nói số điện thoại gọi cứu hoả là số nào ?
=> KL: không được để đèn dầu và các vật gây cháy
khác trong màn hay để gần những đồ vật dễ bắt lửa.
* Hôm nay học bài gì?


- 2 em nhắc lại nội dung bài học.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.


-HS thảo luận nhóm,
mỗi nhóm một tình
huống.



- Đại diện 3 nhóm trình
bày.


- HS trả lời.


-HS lắng nghe. Nhắc lại
nội dung bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Buổi chiều</b>


<b>HDTH </b>

<b>Tốn: Ơn phép trừ trong phạm vi 8</b>


<b> I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện tập củng cố phép trừ trong phạm vi 8.


-Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 8 để làm một số bài tập liên quan đến tính tốn..
-Giáo dục HS tự giác, tích cực làm bài.


<b>II/ Các hoạt đợng dạy học:</b>


<b> 1/ Giới thiệu bài</b>: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/Hoạt động 1: HS làm bài tập: </b>GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm bài vào vở, nêu
kquả. Gọi HS lên bảng chữa từng bài tập. Lớp nhận xét. GV chốt bài đúng.


<b> Bài 1: </b> Tính<b>: </b>8 8 8 8 8 8 8


1 7 2 5 3 6 4



<b> Baøi 2</b>: Tính: 8 - 4 = 8 - 5 = 8 - 0 = 8 - 1 =
8 - 3 = 8 -2 = 8 - 7 = 8 - 6 =


<b>Baøi 3: ( < > =)</b>


<b> </b> 8 - 2 … 7 8 - 5 … 5 8 - 2 … 6 5 + 3 … 8


<b>Bài 4:</b> (HSG) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : … - … = 0 … + … = 8


<b> Bài 5: Viết phép tính thích hợp: </b>


<b>a/</b>GV vẽ 8 hình trịn, bớt 7 hình trịn. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ơ trống.
<b> b/</b>GV vẽ 8 hình vng, bớt 2 hình vng. HS nhìn hình vẽ đọc bài tốn rồi viết số thích hợp vào các ơ
trống.


- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>3</b>/<b>HĐ 2: Củng cố, dặn dị</b>: - Cho HS chơi trị chơi:Xì điện- củng cố bảng cộng và trừ trong
p/vi8.


-GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.


<b>---@&?</b>


<b>---GĐHS Yếu: Tiếng Việt</b>


<b>LUYỆN ĐỌC, VIẾTANG - ANH</b>


<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện đọc bài ang, anh. Viết được các chữ: ang,anh, cây bàng, cành chanh, buôn làng, hải
cảng, bánh chưng, hiền lành.



-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các nét, khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó.
-Giáo dục HS thích học mơn Tiếng việt.


<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>


<b> 1/ Giơiù thiệu bài: </b> GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
<b>2/ Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

-Chú ý HS đọc đúng tốc độ, giúp các em :Quân, D,.Tuấn phân biệt s/ xasoong, sao ) ;tr/ ch
( chân chưng, chanh,), em Tuyết đọc đúng dấu hỏi, ngã. Em Hùng có thể đánh vần một số tiếng.
-Lớp nghe,nhận xét. GV bổ sung cho điểm.


<b>3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ </b>:


- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: ang, anh, cây bàng, cành chanh, buôn làng, hải cảng,
bánh chưng, hiền lành.


. GV giúp em ,Tuyết , Hùng, Dũng, Lan đánh vần một số tiếng để viết đúng.


- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ.
- GV đọc lại cho HS dò bài. - GV theo dõi sửa sai.


-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>4/ Củng cố, dặn dò</b>: -GV nhận xét tiết học. Dặn dò: Về nhà đọc lại bài ang,anh.
-Đọc trước bài:inh,ênh .


<b>---@&?</b>



<b>---HDTH Tiếng Việt</b>



<b>ƠN ĐỌC, VIẾT NG - ƯƠNG</b>


<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện đọc bài ng, ương. Viết được các chữ: uông, ương, quả chuông, con đường, rau
muống,luống cày,nhà trường, nương rẫy.HSKG viết thêm câu ứng dụng: Nắng đã lên…


-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các nét, khoảng cách, độ cao, và các dấu thanh của từng chữ đó.
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt.


<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>


<b> 1/ Giơiù thiệu bài: </b> GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
<b>2/ Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>


-Gọi 9-10 em đọc tồn bài ng, ương.


-Chú ý HS đọc đúng tốc độ, giúp các em :Quân, D,.Tuấn phân biệt r/ d (rau, rẫy, ruộng ) ;tr/ ch
( chuông, trường, trai, trên), em Tuyết, Hùng đọc đúng dấu hỏi, ngã.


- HS KG đọc to rõ ràng, không đọc từng tiếng một.
-Lớp nghe,nhận xét. GV bổ sung cho điểm.


<b>3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ </b>:


- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ:uông, ương, quả chuông, con đường, rau muống,luống
cày,nhà trường, nương rẫy.


- GV giúp em ,Tuyết , Hùng, Dũng, Lan đánh vần một số tiếng để viết đúng.



- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ.
- GV đọc tiếp cho HS KG viết câu ứng dụng.


- GV đọc lại cho HS dò bài. - GV theo dõi sửa sai. -Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>4/ Củng cố, dặn dò</b>: -GV nhận xét tiết học. Dặn dò: Về nhà đọc lại bài eng, iêng.
-Đọc trước bài:uông,ương .


<b>----@&?</b>


<i><b>---Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009</b></i>


Môn:Tiếng việt:



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-Đọc được :inh, máy vi tính, ênh, dịng kênh;đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk.
-Viết được :inh, máy vi tính, ênh, dịng kênh.


-Nói được từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính.


<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói,Bộ ghép chữ ,khung kẻ ơ li .
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt.


<b>III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1:Bài cũ</b> * Gọi 4 HS lên viết bảng : bn làng, hải


cảng, bánh chưng, hiền lành.



-Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên thẻ từ
2 HS đọc câu ứng dụng sgk.


GV vaø HS nhận xét các bạn, cho điểm.


* HS dưới lớp viết bảng con.
-HS đọc, lớp nhận xét.
<b>2:Bài mới</b>


<i><b>a:Giới </b></i>
<i><b>thiệu bài</b></i>
<b>b:Nhận </b>
<b>diện vần</b>


<b>c:Đánh </b>
<b>vần</b>
<b>d:Tiếng </b>
<b>khoá, từ </b>
<b>khoá</b>


<b>Nghỉ giữa </b>
<b>tiết</b>


<b> d:Viết </b>
<b>vần</b>
<b>e:Đọc từ </b>
<b>ứng dụng</b>


<b>Tieát 1</b>



* GV GT ghi tên bài lên bảng: inh, ênh.


<b>INH</b>



- Vần inh được tạo


nên từ những âm nào?
-Cho HS phát âm vần inh.


- Cho HS ghép vần


inh.


-Hãy so sánh inh với anh?


- Vần inh đánh vần như thế nào?
-GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
*Hãy ghép cho cơ tiếng tính?
-Hãy phân tích tiếng tính?
-Cho HS đánh vần tiếng tính.
-GV sửa lỗi.


*GT tranh,ghi bảng : máy vi tính.Giảng từ.
-Cho HS đọc từ : máy vi tính.


-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.
- Đọc tồn bộ vần inh.


<b>ÊNH</b>




- Tiến hành tương tự như vần inh.
- So sánh ênh với inh.


<b>*Cho HS chôi trò chơi</b>.
*HD HS viết bảng con:


-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết
( lưu ý nét nối giữa i; ê và nh )


-Cho HS viết bảng con:


-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS.


-HS nghe, nhắc lại tên bài.
-Vần inh bởi i và nh.
-Phát âm theo tổ.


-HS ghép vần “inh” trên bảng cài
-HS so sánh: Giống nhau: đều kết
thúc bằng âm nh.Khác vần inh bắt
đầu bằng âm i.


-HS đáng vần: i - nhờ –inh.
-HS đánh vần cá nhân.-Cả lớp.
*HS ghép tiếng: <i><b>tính </b></i>trên bảng gài.
-Âm t đứng trước vần inh đứng sau.
-HS:tờ –inh –tinh –sắc –tính.
-Theo tổ.-3-4 em đọc lại.
-máy vi tính.



-HS đọc từ : máy vi tính; cá nhân.
-HS quan sát và lắng nghe,đọc lại
theo bàn.


-Giống:điều kết thúc âm ng.Khác
vần ênh bắt đầu bằng âm ê.


-<b>Cán sự điều khiển</b>.
* Viết bảng con.


-HS viết lên không trung.


-HS viết bảng :inh, ênh, máy vi tính,
dòng kênh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>* Trò chơi</b></i>


* GV Gthiệu các từ ứng dụng :“đình làng,
thơng minh, bệnh viện, ễnh ương”.


- Tìm và gạch chân tiếng có vần mới?
-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho
HS,đọc mẫu.


*<b>Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết</b> : Cho
cả lớp hát bài cị lả.


- 3-4 HS lên bảng: <b>đình ,minh </b>


<b>bệnh ,ễnh .</b>


-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
-Vài em đọc lại.


* Hát theo GV,tìm trong bài hát
tiếng có vần mới và nêu:tình, tính…


<b>Luyện tập</b>
<b>a.Luyện </b>
<b>đọc</b>


(8-10 ph )


<i><b>* Câu ứng</b></i>
<i><b>dụng</b></i>


<b>*b.Luyện </b>
<b>viết</b>


<b>c.Luyện </b>
<b>nói</b>


<b>3:Củng cố</b>
<b>dặn dò</b>


<b>Tiết 2</b>


* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1.



-GV uốn nắn sửa sai cho đọc theo nhóm.
-Cho đọc thi theo nhóm đối tượng.


-Nhận xét tuyên dương.


*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ gì?


-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc
mẫu.


* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.


- Treo bảng phụ đã viết sẵn mẫu gọi 1 HS
đọc nội dung viết.


-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét.
-Thu 7-9 bài chấm, nhận xét.


* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hơm nay là gì?


- Tranh vẽ những loại máy gì?


- Chỉ đâu là máy cày, đâu là


máy nổ, đâu là máy khâu, máy tính?


- Trong các loại máy, em đã biết



máy gì?


- Máy cày thường dùng để làm


gì? Thường thấy ở đâu?


- Máy nổ dùng để làm gì?


- Máy khâu dùng để làm gì?


- Máy tính dùng để làm gì?


- Ngồi các máy trong tranh, em


cịn biết những máy gì nữa?chúng dùng
để làm gì?


* Hôm nay học vần gì?


-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
-Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học.


*HS đọc CN nhóm đồng thanh.
- Đọc nhóm 2 ,một em đọc ,một em
theo dõi sửa cho bạn.


-Đọc 3 nhóm: giỏi,khá,trungbình.
* Quan sát tranh ,trả lời câu hỏi.
- Cái thang tựa ở đống rơm.


-HS đọc cá nhân.


-2 HS đọc lại câu.
* HS mở vở tập viết.
-Theo dõi đọc thầm.


- HS viết bài vào vở .Chú ý quy
trình viết.


* Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
-HS đọc tên bài luyện nói.


-Máy cày ,máy nổ,máy khâu,máy
tính.


-Lên bảng chỉ.


-Trả lời theo thực tế .


-Dừng để cày ruộng,thường thấy ở
đồng ruộng.


- Dùng để bơm nước,phát điện.
-Dùng để may quần áo.


-Dùng để tính tốn.
-Nêu theo hiểu biết.


4-5 em nói lại bằng 2-4 câu.Lớp nx.
* Vần inh,ênh.



-Học sinh đọc lại bài


-Tìm nêu :minh ,bệnh binh,duyệt
binh, an ninh…


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
Xem trước bài 59.


<b>---@&?</b>


<b>---Môn:Thủ công</b>


<b> Bài: GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU</b>



( Thầy Hậu dạy)


<b>---@&?</b>


<b>---Tốn : tiết 55</b>


<b>PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9</b>



<b>I / MỤC TIÊU: -</b>Giúp học sinh :


-Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9.Viết được phép tính thích hợp với
hìnhvẽ.


-Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng cộng trong phạm vi 9 để tính tốn.
- Giáo dục HS có ý thức tự giác , tích cực học tập.



<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-GV: chuẩn bị các hình trong bộ ghép toán. -HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>Kiểm tra bài</b>
<b>cũ</b>


-GV gọi HS lên bảng làm.


Tính: 8 – 6 + 4 = 8 – 3 – 5 =


5 + 3 – 7 = 3 + 4 – 7 =
-GV Nhận xét cho điểm.


HS lên bảng làm.
Lớp làm vàobảng con.
Lớp nhận xét các bạn.


<b>HĐ2:G/thiệu </b>
<b>bài</b>


<b>Giới thiệu </b>
<b>phép cộng, </b>
<b>bảng cộng </b>


<b>trong phạm vi </b>
<b>9</b>


<b>Nghỉ giữa tiết</b>


-GT , ghi tên bài: Phép cộng trong phạm vi
*Bước 1: thành lập phép cộng trong p/ vi 9.
-GV treo tranh lên bảng.


-HS quan sát và nêu đề bài theo tranh vẽ.
-HS nêu phép tính tướng ứng với bài toán.
- Ai nêu bài toán theo cách khác được nào?
- Vậy ai cho cô biết : 1 cộng 8 bằng mấy?
- Cho HS đọc phép tính và kết quả.


- Các phép tính khác tiến hành tương tự .
*Bước 2: HD HS học thuộc bảng cộng p/ vi 8.
+GV cho HS đọc , GV xố dần.


+GV hỏi: “tám cộng một bằng mấy?”
“Mấy cộng mấy bằng chín” vv …


-HS quan sát và nêu bài tốn
- Nêu phép tính ,tính kết quả.
8 + 1 = 9


HS trả lời : 1 + 8 = 9
8 + 1 = 9 ;1 + 8 = 9


-HS đọc lại từng phép cộng


cho thuộc.


-HS trả lời câu hỏi.


<b>Hoạt động 3</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>Bài 1 (76 )</b>
<b>Bài 2 ( cột </b>
<b>1,2,4 )</b>


Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk .
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1:


Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào đâu
và lưu ý điều gì?


-HS làm bài và sửa bài.
*1 HS nêu yêu cầu của bài 2.
-HS làm bài.


- 2 em nêu: dựa vào bảng
cộng trong phạm vi 9 và viết
kết quả cho thẳng cột.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Bài 3 (cột 1 )</b>
<b>Bài 4 ( 77 ) </b>


-GV uốn nắn sửa sai .
*HS nêu yêu cầu bài 3.



-1 HS nêu cách làm ( làm từ trái qua phải )
-HS làm bài và sửa bài.


*1 HS nêu yêu cầu bài 4.


-HS nhìn tranh, nêu bài tốn sau đó tìm phép
tính thích hợp cài vào bảng cài.


-Cho HS n/x, GV chốt bài tốnvà p/tính đúng.


*HS làm bài 2 vào vở.
-Từng cặp đổi vở sửa bài.
-HS làm bài 3 vào bảng con.
-Cho HS nhận xét bài bạn.
- 2 em nêu:…


-HS làm bài 4.


-Cài phép tính vào bảng cài.


<b>Hoạt động 4</b>
<b>Củng cố, dặn</b>
<b>dị</b>


-Hôm nay học bài gì?


-Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9.
-HS chơi trò chơi tiếp sức.


-Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà.


-Nhận xét tiết học.


-2-3 em đọc.
-HS chơi theo 3 tổ.
-HS lắng nghe.


<b>---@&?</b>


<b>---MÔN :THỂ DỤC</b>


<b>Bài</b>

:

<b>TD </b>

<b>RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>



<b> I. MỤC TIÊU:</b>


-Ôn một số động tác thể dục rèn tư thế cơ bản đã học. Yêu cầu biết phối hợp các tư thế đứng.
-Làm quen với trò chơi “chạy tiếp sức”. Yêu cầu biết cách chơi tham gia chơi ở mức độ ban đầu
-Giáo dục tính cẩn thận, trật tự khi tập luyện cho HS.


<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN</b> :Dọn vệ sinh trường, nơi tập.còi
<b> III. NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>A- Phần mởû đầu :</b>


-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu-- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.


- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2.
- n trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”


<b>B- Phần cơ bản :</b>



* Ôân phối hợp đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay
dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V.
-Nhịp 1:Đứng đưa 2 tay ra trước .


- Nhịp 2: đưa 2 tay dang ngang.


- Nhịp 3: đưa 2 tay lên cao, chếch chữ V.
- Nhịp 4: về TTCB.


*Ôn đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông.
- Nhịp 1: đưa chân trái ra trước, tay chống hông.
- Nhịp 2: đứng 2 tay chống hông.


- Nhịp 3: đưa chân phải ra trước, tay chống hơng.
- Nhịp 4: về TTCB.


* Chơi trị chơi “Chạy tiếp sức”.
Cách chơi: Chia lớp làm 2 đội.


-Khi có lệnh, các em số 1 của mỗi hàng chạy nhanh
vòng qua cờ rồi chạy về vạch xuất phát, chạm tay bạn
số . Bạn số 2 lại chạy như bạn số 1, rồi chạm tay vào bạn
số 3.


1 phuùt
1 phuùt
1 phút
2 phút
5lần


8 phút


5 phút
5 lần


7 phút


X


x x x
x x x


x x x X
x x x


x x x
x x x
x x x
x x x


x x x X
x x x


x x x


Cứ tiếp tục như vậy đến hết hàng. Hàng nào xong trước,
ít phạm luật là thắng.


- Lần 1 cho HS chơi thử .



- Lần 2 cho HS thi đua giữa các tổ với nhau.
- GV nhận xét trò chơi.




<b>C- Phần kết thúc:</b>


-Đi thường theo nhịp và hát.
-Chơi trị chơi hồi tĩnh.


-GV và HS cùng hệ thống lại bài học


-Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học tốt,
-Giao bài tập về nhà.


1 phút
1 phút
1 phút
1 phút
1 phuùt


X


x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x


<b>---@&?</b>



<i><b>---Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009</b></i>


Tiếng việt:



<b> Baøi :</b>

<b>ÔN TẬP</b>


<b>I / MỤC TIÊU</b>:<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : “Quạ và Công”. (HSKG kể
được 2-3 đoạn theo tranh truyện kể).


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


GV: Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần kể chuyện. Bảng ôn các vần ở bài 59.
HS: Sách tiếng việt 1 tập 1. Bộ ghép chữ tiếng việt.


<b>III /</b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1:Bài cũ</b> * 4 HS lên viết bảng: đình làng, thơng minh,


bệnh viện, ễnh ương.
-2 HS đọc câu ứng dụng
GV nhận xét bài cũ.


* Dưới lớp viết bảng con
-HS đọc bài


-Lớp theo dõi, nhận xét.


<b>Bài mới</b>
<b>Ôn tập</b>


<b>Các vần </b>
<b>đã học</b>


<b>Ghép âm </b>
<b>thành vần</b>
<b>Đọc từ ứng</b>
<b>dụng</b>


<b>Viết từ </b>
<b>ứng dụng</b>


<b>Tieát 1</b>


* Hãy kể các vần đã học có kết thúc bằng ng
và nh?


- GV ghi các âm đó lên góc bảng.
* GV giới thiệu bảng ơn .


Em có nhận xét gì về những vần đã học?
( cùng kết thúc bằng ng hoặc nh)?


* Cho HS chỉ và đọc các chữ có trong bảng
ôn


- GV đọc, HS chỉ chữ.
- HS tự chỉ và đọc.


* Cho HS ghép các âm ở cột dọc với các âm
ở dòng ngang rồi đọc các vần vừa ghép được.


-GV sửa phát âm.Cho lớp đọc đồng thanh
* GV giới thiệu từ ứng dụng trong sgk:
bình minh, nhà rơng, nắng chang chang.
-Cho HS đọc các từ trên. GV chỉnh sửa phát
âm.


-GV giải nghĩa từ cho HS. Cho HS đọc lại.
* GV cho HS viết vào bảng con từ : bình
minh, nhà rơng.


-GV viết mẫu. Hướng dẫn cách viết.
-HS viết bảng con.


* HS lần lượt nêu:….
HS kiểm tra các vần


- HS kiểm tra các vần ghi ở góc
bảng với bảng ơn và bổ sung.
- Cùng kết thúc bằng ng, nh
-HS đọc các chữ có trong bảng
ôn.


-HS ghép và đọc cá nhân.
-HS đọc cá nhân


- HS đọc lại.


-Học sinh viết bảng con.


<b>Luyện đọc</b>



<b>Tiết 2</b>


-Nhắc lại bài ôn tiết 1.


+Cho HS đọc lại bài của tiết 1.
-GV uốn nắn sửa sai cho HS:
- Đọc câu ứng dụng:


GV treo tranh để HS quan sát và hỏi:


- Tranh vẽ gì?


-Hãy đọc các câu ứng dụng dưới bức tranh?
-Tìm tiếng vừa học có kết thúc bằng ng hoặc


-HS đọc cá nhân.


-HS ghép và đọc to chữ mình
vừa ghép.


-HS thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Luyện viết</b>
<b>Kể chuyện</b>
<b>Quạ và </b>
<b>Công</b>


<b>Thi kể </b>
<b>chuyện</b>


<b>Củng cố, </b>
<b>dặn dò</b>


nh trong các câu?


-GV đọc mẫu câu ứng dụng.
-Vài em đọc lại.


* Cho HS viết : bình minh, nhà rơng vào vở.
-GV nhắc nhở tư thế ngồi, quy trình viết.
-Thu 5-7 bài chấm, nhận xét.


* HS đọc tên câu chuyện: Quạ và cơng.
-GV kể diễn cảm.


-GV kể lần 2.


* HD HS kể chuyện:


-Các tổ thảo luận và kể ở tổ nhóm theo tranh.
* Các tổ cử đại diện lên thi tài. Tổ nào kể
đầy đủ, đúng chi tiết nhất là tổ đó thắng cuộc.


- Em thấy chú quạ trong câu chuyện có đức


tính gì?


- GV nêu ý nghóa câu chuyện và nhận xét


cách kể chuyện của HS.



* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.


-GV cho HS phân vai kể lại chuyện “Quạ và
Công”.


-Hướng dẫn HS học bài làm bài ở nhà.
-Nhận xét tiết học.


- HS neâu.


-HS đọc lại theo mẫu.


-HS viết bài vào vở tập viết.
-HSQS tranh và nghe kể chuyện.
-HS nghe và thảo luận những ý
chính của chuyện và kể theo tranh
-HS kể lại theo tranh, thi đua giữa
các nhóm.


- ( vội vàng hấp tấp lại thêm


tính tham lam nữa thì chẳng
bao giờ làm được việc gì ).
- HS đọc đồng thanh.


-HS đọc lại bài.
-HS lắng nghe.
<b>@&?</b>



<b>Toán : tiết 56</b>


<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9</b>



<b>I / MỤC TIÊU:</b> - Giúp học sinh :


-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 9.Viết được phép tính thích hợp với hìnhvẽ.
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng trừ trong phạm vi 9 để tính tốn.


- Giáo dục HS có ý thức tự giác , tích cực học tập.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- GV:Bộ ghép tốn có 9 hình tam giác, 9 hình vng, 9 hình trịn.
- HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1</b>
<b>Kiểm tra bài</b>
<b>cũ</b>


-GV gọi HS lên bảng làm.


6 + 3 = 5 + 4 = 4 + 3 =
8 + 1 = 5 + 3 = 2 + 7 =
GV Nhận xét cho điểm.



-HS lên bảng làm.


-Lớp làm vào phiếu bài tập.
-Lớp nhận xét các bạn.


<b>Hoạt động 2</b>
<b>Giới thiệu </b>
<b>bài</b>


-GV giới thiệu bài, ghi tên bài: phép trừ
trong phạm vi 9.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Giới thiệu </b>
<b>phép trừ, </b>
<b>bảng trừ </b>
<b>trong phạm vi </b>
<b>9</b>


-HS q/sát và nêu đề tốn.


-HS nêu phép tính tướng ứng với bài tốn.
- Vậy ai cho cô biết 9 trừ 1 bằng mấy?
- Cho HS nêu ptính, GV viết lên bảng.
- Các phép tính khác tiến hành tương tự
như hai phép tính trên.


*HD HS học thuộc bảng trừ trong p/ vi 9.
-GV cho HS đọc, GV xoá dần.


+Giúp HS ghi nhớ các phép trừ bằng


cách đặt câu hỏi: “Chín trừ một bằng
mấy?”


-HS quan sát và nêu bài toán.
-HS trả lời : 9 – 1 = 8


9 – 8 = 1


-HS đọc lại từng phép tính cho
thuộc.


-HS trả lời câu hỏi.


<b>Hoạt động 3</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>Bài 1 (78 )</b>
<b>Bài 2 (cột </b>
<b>1,2,3 )</b>
<b>Bài 3 </b>
<b>(bảng1 )</b>


<b>Baøi 4 ( 79 ) </b>


-Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk :
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1:


-Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào
đâu và lưu ý điều gì?


-HS làm bảng con và sửa bài.


-1 HS nêu yêu cầu của bài 2.
-HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai .


-Chú ý khắc sâu mối quan hệ giữa phép
cộng với phép trừ cho HS.


-HS nêu yêu cầu bài 3.
-1 HS nêu cách làm bảng 1:
-Cho HS làm bài theo nhóm.
-1 HS nêu yêu cầu bài 4.


-HS nhìn tranh, nêu bài tốn sau đó viết
phép tính thích hợp.


-dựa vào bảng trừ trong phạm vi
9 và viết kết quả cho thẳng cột.
-HS làm mỗi lần 2 phép tính.
-HS làm bài 2 vào vở.


-Từng cặp đổi vở sửa bài.


-bảng 1 ta điền số cịn thiếu vào
ơ trống sao cho hàng dưới cộng
hàng trên có tổng là 9.)


-HS làm bài 4.


-Cài phép tính vào bảng cài.


<b>Hoạt động 4</b>


<b>Củng cố, dặn</b>
<b>dị</b>


-Hôm nay học bài gì?


-Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi
9.


-HS chơi trò chơi tiếp sức.


-Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà.
-Nhận xét tiết học.


-HS lắng nghe.


<b>@&?</b>


<b>MƠN:Đạo đức: tiết 14</b>


<b>Bài :</b>

<b>ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ</b>

<b> ( tiế1 )</b>


<b>I / MỤC TIÊU : Giúp HS hiểu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>II /TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: GV: tranh vẽ phóng to, đồ vật để chơi trò sắm vai.</b>
HS:vở bài tập đạo đức , bút màu.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
<b></b>


<b>ND-T/lượng</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>1:Bài cũ.</b>
<b>(3-5ph )</b>


-KT 2 em:


-Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?
-Vì sao phải đứng nghiêm trang khi chào cờ?
-GV nhận xét , đánh giá HS.


*HS trả lời, lớptheo dõi nhận
xét.


-Nghiêm trang ,khơng xơ đẩy
nhau,mắt nhìn lên lá cờ…


-Thể hiện sự tôn trọng quốc kỳ.


<b>Hoạt động 1</b>
<b>Quan sát </b>
<b>tranh và </b>
<b>hoạt động </b>
<b>theo nhóm </b>
<b>2 bạn bài </b>
<b>tập 1</b>
<b>(7-8 ph )</b>


-GV HD các cặp HS QS tranh ở bài1 Tluận:
Tranh vẽ sự việc gì?Có những con vật nào?



- Từng con vật đó đang làm gì?


-Giữa Rùa và Thỏ thì bạn nào tiếp thu bài
tốt hơn?


-Các em cần học tập bạn nào? Vì sao?
* HS trình bày kết quả trước lớp, bổ sung ý
kiến cho nhau.


* GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến
lớp muộn. Rùa chăm chỉ nên đến đúng giờ.


-HS thaûo luận theo nhóm 2 bạn.
-Các con vật đi học.


-Có Rùa và Thỏ.


-Rùa đang học bài.Thỏ đi học trễ
-Bạn Rùa tiếp thu bài tốt hơn.
-Noi theo học tập bạn Rùa .Vì


bạn là người chăm chỉ học tập.


-Đại diện từng nhóm trình


bày,HS khác theo dõi nhận xét.


<b>-</b>Lắng nghe.


<b>Hoạt động 2</b>


<b>Thảo luận </b>
<b>toàn lớp</b>
<b>(7-8 ph )</b>


* GV lần lượt nêu các câu hỏi để HS t/luận:
-Đi học đều và đúng giờ có ích lợi gì?
-Nếu khơng đi học đều và đúng giờ ( đến
muộn hoặc quá sớm) thì có hại gì?


-Làm thế nào để đi học cho đúng giờ?
* GV kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp
các em học tập tốt hơn, thực hiện được nội
quy của nhà trường.


- Để đi học đúng giờ, trước khi đi ngủ cần
chuẩn bị sẵn quần áo, sách vở, đồ dùng học
tập. Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc
đường.


*HS lần lượt trả lời các câu hỏi:
-Nghe cô giáo giảng bài,thực
hiện tốt nội quy của nhà trường.
-Mất bài học..


-Để chuông hoặc nhờ người lớn
gọi dậy sớm.


-HS lắng nghe.


<b>Hoạt động 3</b>


<b>Đóng vai </b>
<b>theo bài tập</b>
<b>2</b>


<b>Củng cố, </b>


* GV giới thiệu tình huống yêu cầu HS thảo
luận cách ứng xử để sắm vai.


-Từng cặp HS thảo luận, phân vai, chuẩn bị
thể hiện qua trị chơi.


-Vài cặp HS lên thể hiện đóng vai.
* GV tổng kết:


-Khi mẹ gọi dậy đi học, các em cần nhanh
nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi học.
* Nhận xét tiết học.


-Chuẩn bị cho tiết sau.


-Làm việc theo nhóm ,nhóm
trưởng phân vai cho các thành
viên thảo luận phân vai,thể hiện
vai trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>dặn dò </b>
<b>(5ph)</b>


<b>BUỔI CHIỀU </b>


<b>HDTH Tiếng Việt</b>



<b>LUYỆN ĐỌC, VIẾT INH-ÊNH</b>


<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


-Luyện đọc bài inh,ênh. Viết được các chữ :inh,ênh, máy vi tính,dịng kênh,đình làng,bệnh viện,
thơng minh,ễnh ương. HS KG viết thêm câu ứng dụng.


-Rèn luyện kỹ năng viết đúng khoảng cách, độ cao, và các nét của từng chữ đó.
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt.


<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>


<b> 1/ Giơiù thiệu bài: </b> GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
<b>2/ Hoạt động 1 : Luyện đọc.</b>


-Gọi 7-8 em đọc toàn bài inh,ênh. Lưu ý HS phân biệt với 2 vần: in,ên,ân( Tuấn,Lan,
Tuyết,Đông


- Chú ý HS đọc đúng tốc độ, HS TB yếu có thể đánh vần một số từ.


- HS KG đọc to rõ ràng, không đọc từng tiếng một. -Lớp nghe,nhận xét. GV bổ sung cho điểm.
<b>3/ Hoạt động 2: HS luyện viết chữ </b>:


- GV đọc, HS viết bài vào vơ ûcác chữ: inh,ênh, máy vi tính,dịng kênh,đình làng,bệnh viện,
thơng minh,ễnh ương . GV giúp em Quang, Dũng,Tuyết,Lan , Hùng đánh vần một số tiếng để
viết đúng.


- GV nhắc HS tư thế ngồi viết, tay cầm bút, vị trí dấu thanh, khoảng cách các con chữ, các chữ.
- GV đọc tiếp cho HS KG viết câu ứng dụng.



- GV đọc lại cho HS dò bài. - GV theo dõi giúp HS sửa sai.
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>4/ Củng cố, dặn dò</b>: -GV nhận xét tiết học. Dặndò: Về nhà đọc lại bài inh,ênh.
-Đọc trước bài Ơân tập .


@&?
<b>GĐHS Yếu :</b>


<b>Tốn: ƠN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9</b>


<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Ghi nhớ và thuộc phép cộng trong phạm vi 9.
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 9.
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.


<b>II/ Các hoạt đợng dạy học:</b>


<b> 1/ Giới thiệu bài</b>: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.


<b> 2/Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:</b>


<b> - </b>GV chép đề , HD HS làm từng bài , HS làm vào vở. Lưu ý HS cách trình bày , kẻ ơ vng.
Gọi HS lên chữa bài. Lớp nhận xét. GV chốt bài đúng.


<b> Baøi 1: Tính: </b>8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> Bài 2: Tính: </b>7 5 4 5 3 1 2
+ + + + + + +


2 4 5 3 6 8 7


<b>Baøi 3: ( < > =)</b>


<b> </b> 9… 6 + 2 8 - 1 … 6 1 + 7 …. 7 + 2 5 + 3 … 3 + 5


<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp: </b>GV vẽ 1 cái cốc, thêm 8 cái cái cốc. HS nhìn hình vẽ đọc bài
tốn rồi viết số thích hợp vào ơ trống.


- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.


<b>3</b>/<b>HĐ 2: Củng cố, dặn dò</b>: -GV củng cố các dạng BT ,nhận xét tiết học, dặn dò.
@&?


<b>SINH HOẠT SAO</b>


<i><b> I/Mục tiêu: Giúp HS:</b></i>


- Thực hiện thành thạo quy trình buổi một sinh hoạt sao.


- Rèn luyện cho HS biết làm những việc tốt phù hợp vối nội dung chủ điểm trong tháng 11.
- Giáo dục HS đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập và hoạt động.


<b> II/ Nội dung sinh hoạt</b>:


1<b> / Tập hợp sao</b>: (8’) Đội hình hàng dọc : Xếp thành 3 hàng.


-Điểm danh sao bằng tên, hơ băng reo.” 6 bạn ngoan ngỗn, là sao ngoan ngoãn”.
-Kiểm tra vệ sinh cá nhân.


- Hát múa bài : Sao của em. GV tập múa thêm cho HS thành thạo.


<b>2/Nội dung sinh hoạt</b>: (18’)


a/ Từng em kể việc làm tốt,chưa tốt(ở trường, ở nhà).


b/ Phụ trách sao tập cho các em bài ca múa, thể dục giữa giờ, thể dục nhịp điệu.
-Phụ trách lớp nhi đồng đánh giá thi đua đợt 1 của HS:


+ Số lượng:Các em đi học đều, đúng giờ, vắng 3 buổi: Anh Tuấn, Tài Dũng, Đơng.
+ Học tập: Nhìn chung các em học tập có tiến bộ .


-Về đọc tiến bộ: Đọc trôi chảy: Quang, Dũng, Quân, Hùng …
-Viết tiến bộ: Lan,Hùng, Tuấn...


-Tính tốn tiến bộ: Thắng, Hùng, Quang….
c/ Tổ chức múa hát bài về chú bộ đội.


<b>3/Phần kết thúc</b> . (4’)-Tập hợp lớp theo đội hình hàng dọc .
-Huynh trưởng nhận xét, phổ biến nhiệm vụ tuần tới.


- Tiếp tục thi đua học tập giành nhiều điểm tốt, rèn luyện tốt chào mừng ngày Quốc phịng
tồn dân 22/12.


-Sưu tầm truyện kể về Bác Hồ chuẩn bị thi trong lớp..


-Tiếp tục tập cờ vua chuẩn bị tham dự hội khoẻ phù đổngcấp trường.
- Tiếp tục luyện viết chữ đẹp .


-Tiếp tục đi học chuyên cần, đúng giờ, măïc đúng trang phục quy định.
-Thực hiện nghiêm túc các nề nếp trong và ngoài lớp.



- Rèn luyện ý thức tự giác tự quản trong học tập và hoạt động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×