Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

mon li9 - tuan 26 - tiet 52 n11-12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.32 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN:………. MÔN: VẬT LÝ 9
LỚP: 9…… TUẦN: 26 – TIẾT: 52


<b> Đề 1:</b>
<b>A. Trắc nghiệm: (5đ)</b>


<b>Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: (5đ)</b>


1. Trong một dây dẫn kín xuất hiện dịng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên
qua tiết điện S của cuộn dây:


A. Luôn luôn tăng. B. Luôn luôn giảm. C. Ln phiên tăng giảm. D. Ln ln khơng đổi.
2. Dịng điện xoay chiều đang sử dụng ở Việt Nam có tần số:


A. 50Hz. B. 55Hz. C. 60Hz. D. 65Hz.


3. Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào?
A. Làm tăng thể tích vật khác. B. Làm nóng một vật khác.
C. Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động. D. Nổi được trên mặt nước.


4. Đường dây tải điện Bắc – Nam có hiệu điện thế 500000V, có chiều dài 1700km. Biết rằng cứ
1000m dây dẫn có điện trở 0,1 <i>Ω</i> . Cần truyền cơng suất là 10000000kW từ Bắc vào Nam thì
cơng suất hao phí sẽ là:


A. 0,68.1010<sub>W. </sub> <sub>B. 6,8.10</sub>10<sub>W.</sub> <sub>C. 0,70.10</sub>12<sub>W.</sub> <sub>D. 0,66.10</sub>11<sub>W.</sub>


5. Trường hợp nào dưới đây xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín?
A. Đưa nam châm lại gần cuộn dây. B. Đưa nam châm ra xa cuộn dây.


C. Cho nam châm quay trước cuộn dây. D. Để nam châm nằm yên trong cuộn dây.


6. Có mấy loại máy phát điện xoay chiều?


A. 2 loại. B. 3 loại. C. 4 loại. D. 5 loại.


7. Công thức nào sau đây là cơng thức tính cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải
điện?


A. <i>P</i>hp=


RP❑


<i>U</i>❑ . B. <i>Php</i>=


RP❑


<i>U</i>2 . C. <i>P</i>hp=RP
2


<i>U</i>❑ . D. <i>P</i>hp=


RP2


<i>U</i>2 .


8. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm hao phí điện năng khi tải điện đi xa.
A. Điện năng của dòng điện bị mất mát do truyền trên dây.


B. Do dòng điện sinh ra từ trường là mất năng lượng.
C. Do dòng điện tỏa nhiệt trên dây dẫn khi truyền trên dây.
D. Do một nguyên nhân khác.



9. Để giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thì tốt nhất là:


A. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tải điện. B. Tăng điện trở của dây tải điện.
C. Giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tải điện. D. Giảm điện trở của dây tải điện.
10. Trong máy phát điện xoay chiều, vành khuyên và thanh quét quay theo khung dây dẫn hay
đứng yêu?


A. Cả hai đều quay theo khung. B. Thanh quét quay, vành khuyên đứng yên.
C. Vành khuyên quay, thanh quét đứng yên. D. Cả hai đều đứng yên.


11. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh
A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB. Điều nào sau đây là đúng nhất?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

12. Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A’B’ của AB
qua thấu kính có độ cao như thế nào?


A. Lớn hơn vật. B. Nhỏ hơn vật. C. Bằng Vật. D. Bằng một nửa vật.
13. Một vật AB = 5cm đặt cách thấu kính phân kì 50cm, cho một ảnh A’B’ cách thấu kính
20cm. Hỏi ảnh A’B’ có độ lớn là bao nhiêu?


A. 2cm. B. 3cm. C. 4cm. D. 5cm.


14. Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?


A. Định luật tán xạ ánh sáng. B. Định luật khúc xạ ánh sáng.
C. Định luật phản xạ ánh sáng. D. Định luật truyền thẳng ánh sáng.
15. Hãy cho biết, câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của thấu kính hội tụ.
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.



B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.


C. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló truyền song song với trục chính.
D. Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.


16. Một vật AB cao 2cm được đặt trước một thấu kính hội tụ. Thấu kính này cho một ảnh thật
cao gấp hai lần vật và cách thấu kính 30cm. Hỏi vật AB cách thấu kính bao nhiêu?


A. 15cm. B. 30cm. C. 60cm. D. 10cm.


17. Điều nào sau đây khơng đúng với thấu kính phân kì?
A. Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa.


B. Tia sáng đi qua quang tâm truyền thẳng.


C. Vật sáng qua thấu kính phân kì luôn luôn cho một ảnh ảo.


D. Chùm tia tới song song cho chùm tia khúc xạ ló ra hội tụ tại một điểm.


18. Xét một tia sáng từ khơng khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Điều nào sau
đây là sai?


A. i > r. B. Khi i tăng thì r cũng tăng. C. Khi i tăng thì r giảm. D. Khi i = 00<sub> thì r = 0</sub>0<sub>.</sub>


19. Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngồi tiêu cự của thấu kính.
Hãy cho biết tính chất ảnh cho bởi thấu kính.


A. Là ảnh thật, cùng chiều. B. Là ảnh ảo, ngược chiều.
C. Là ảnh thật, ngược chiều. D. Là ảnh ảo, cùng chiều.
20. Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?



A. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ. B. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
C. Góc tới bằng góc khúc xạ. D. Góc tới bằng 0.


<b>B. Tự luận: (5 điểm)</b>


21. Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vịng, cuộn thứ cấp có 50000 vịng đặt ở đầu một
đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 1000000W, hiệu điện thế đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp là 2000V.


a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp. (1đ)


b) Điện trở của đường dây là 200 <i>Ω</i> . Tính cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.
(1đ)


22. Đặt một vật AB cao 1cm, vng góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính
6cm. Thấu kính có tiêu cự 4cm. Hãy vẽ ảnh của vật theo đúng tỉ lệ xích. (1đ)


23. Vật sáng AB cao 2cm được đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự
6cm. Vật cách thấu kính 18cm. Điểm A nằm trên trục chính.


a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB. (1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 1</b>
<b>I. Trắc nghiệm: (5đ)</b>


Mỗi đáp án đúng được (0,25đ):


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20



Đ/A C A B B C A D C A C B B A B D A D C C D


<b>II. Tự luận: (5đ)</b>
21. (2 điểm)


a) U2 = 200000V. (1đ)


b) Php = 5000W. (1đ)


22. (1đ)


23. (2 điểm)
a) (1đ)


b) (1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 9 HKII


Nội dung kiểm tra Cấp độ nhận thức


Tổng cộng


Nhận biết Thơng


hiểu


Vận dụng


Dịng điện xoay chiều.



1(0,25đ); 2(0,25đ);
5(0,25đ); 6(0,25đ);


7(0,25đ); 9(0,25đ);


3(0,25đ);
4(0,25đ);
8(0,25đ);
10(0,25đ);


21(2đ); <sub>4,5đ; 45%</sub>


Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.


12(0,25đ);14(0,25đ);
15(0,25đ);17(0,25đ);
19(0,25đ);20(0,25đ);


11(0,25đ);
13(0,25đ);
16(0,25đ);
18(0,25đ);
22(1đ);
23a(1đ);


23b(1đ) 5,5đ; 55%


</div>

<!--links-->

×