Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TRỰC TUYẾN KHỐI 5 NGÀY 02.02.2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.46 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

KẾ HOẠCH BÀI DẠY NGÀY 2 .2.2021


MÔN TỐN



<b>BÀI : DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TỒN PHẦN CỦA</b>
<b>HÌNH LẬP PHƯƠNG</b>


<b>I. Mục đích u cầu:</b>


1. Biết hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt.


2. Biết tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình lập phương.
3.GD tính cẩn thận,trình bày khoa học.


<b>II.Cách tiến hành:</b>
1.Ôn lại bài cũ :


- Học sinh ghi lại cách tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình
hộp chữ nhật .


- Lưu ý trường hợp tính diện tích tồn phần của hình hộp khơng có nắp.


( Sau khi học sinh ghi xong có thể nhờ phụ huynh kiểm tra hoặc chụp hình zalo gửi
lại vào nhóm lớp để giáo viên kiểm tra. )


2. Vào bài mới


a. Học sinh nhắc lại đặc điểm của hình lập phương


Hình lập phương có 6 mặt đều là hình vng,8 đỉnh và 12 cạnh


b. Hình thành cơng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình


lập phương


- Tìm diện tích một mặt ( vì là hình vng nên muốn tính diện tích hình vng
lấy cạnh nhân với cạnh ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Muốn tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta làm thế nào ?
( Lấy diện tích một mặt nhân với 4 )


- Muốn tính diện tích tồn phần của hình lập phương em làm sao ?
(Lấy diện tích một mặt nhân với 6 )


c. Học sinh mở SGK /111 để học thuộc phẩn ghi nhớ và xem bài mẫu .


<b>* Lưu ý : Trường hợp hình lập phương khơng có nắp ,muốn tính diện tích </b>
<b>tồn phần lấy diện tích một mặt nhân với .</b>


<b> ( Học sinh có thể tích gộp như SGK )</b>
3. Làm bài tập trang 26 ( vở bài tập )


- Bài 1 : Học sinh dựa vào quy tắc vừa học để tìm diện tích xung quanh và diện
tích tồn phần của hình lập phương.


- Bài 2 :


. Tìm cạnh của hình lập phương ( ví dụ : diện tích 1 mặt là 16 nên cạnh của
hình lập phương là 4 vì 4x4=16 )


. Sau đó tiếp tục tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần như bài 1
- Bài 3 : Học sinh đọc kĩ yêu cầu, phân tích đề và áp dụng quy tắc vừa học để



làm bài.


- ( Sau khi học sinh ghi xong có thể nhờ phụ huynh kiểm tra hoặc chụp hình
zalo gửi lại vào nhóm lớp để giáo viên kiểm tra. )


<b>MÔN : MỸ THUẬT</b>


<b>BÀI : VẼ TRANH ĐỀ TÀI ƯỚC MƠ CỦA EM ( BÀI 31)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Kĩ năng: Học sinh hiểu được hình dáng của con vật, người trong các hoạt
động để tạo được những bức tranh về đề tài An toàn giao thông, Quân đội, Môi
trường và những ước mơ của em.


- Thái độ: Học sinh phát triển được khả năng tưởng tượng, tạo hình của cá
nhân và năng lực hợp tác nhóm để sáng tạo được một câu chuyện của chính các em
ở cộng đồng; phát triển được khả năng diễn đạt những suy nghĩ, ý tưởng, cảm xúc
của bản thân.


<b>II. HỌC SINH THỰC HÀNH : Lưu ý học sinh tơ màu cần có độ đậm nhạt</b>
<b>và màu sắc tươi sáng.</b>


Chính tả: Hà Nội
- Giới thiệu bài.


- GV cho HS đọc bài Hà Nội sách Tiếng việt 5 tập 2 trang 37 -38 và trả lời câu
hỏi:


*Nội dung bài thơ muốn nói lên điều gì? (Bài thơ là lời của một bạn nhỏ mới
đến Thủ đô Hà Nội thấy có nhiều thứ lạ, nhiều cảnh đẹp.)



- Cho HS luyện viết từ khó:


Các từ viết hoa: Hà Nội, Hồ Gươm, Tháp Bút, Ba Đình, Một Cột, Tây Hồ.
Các từ dễ viết sai:chong chóng, nổi gió, pha mực, bắn phá.


- HS viết bài vào vở chính tả.
- Hs soát lỗi.


- HS làm bài tập: ở vở bài tập Tiếng việt 5 tập 2:


Bài 1: a) Tìm danh từ riêng là tên người, tên địa lí có trong đoạn văn.
b) Nhắc qui tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Tên một bạn nam và một bạn nữ trong lớp


- Tên một anh hùng nhỏ tuổi trong lịch sử nước ta.
b) Tên địa lí:


- Tên một dịng sơng( hoặc hồ, núi, đèo:
- Tên một xã (hoặc phường) :


Luy n t và câu<b>ệ</b> <b>ừ</b>


<b>N I CÁC V CÂU GHÉP B NG QUAN H T</b>

<b>Ố</b>

<b>Ế</b>

<b>Ằ</b>

<b>Ệ Ừ</b>


<b>I. M c đích yêu c uụ</b> <b>ầ</b> :


1. Hi u th nào là câu ghép th hi n quan h ể ế ể ệ ệ<i>Đi u ki n-K t qu ; Gi thi t-K t quề</i> <i>ệ</i> <i>ế</i> <i>ả</i> <i>ả</i> <i>ế</i> <i>ế</i> <i>ả</i>.
2. Bi t tìm các v câu ghép trong câu ghép, tìm đế ế ược quan h t n i các v câu ghép,ệ ừ ố ế
thêm v câu đ t o thành câu ghép.ế ể ạ



3. GD ý th c h p tác trong h c t p.ứ ợ ọ ậ


<b>II. Đ dùngồ</b> : -GV: B ng ph , b ng nhóm.ả ụ ả
-HS: v bài t p Ti ng Vi t.ở ậ ế ệ


<b>III</b>. <b>Các ho t đ ngạ</b> <b>ộ</b> :


<b>Ho t đ ng c a giáo viênạ</b> <b>ộ</b> <b>ủ</b> <b>Ho t đ ng c a h c sinhạ</b> <b>ộ</b> <b>ủ</b> <b>ọ</b>
<b>1. </b><i><b>Bài cũ </b></i>:


- Yêu c u HS làm l i bài t p 1, 3 ti t trầ ạ ậ ế ước.
+ BT 1: <i>Tìm các v câu ch nguyên nhân, chế</i> <i>ỉ</i> <i>ỉ</i>
<i>k t qu và quan h t , c p quan h t n i ế</i> <i>ả</i> <i>ệ ừ ặ</i> <i>ệ ừ ố</i>
<i>các v câu này trong nh ng VD sau:ế</i> <i>ữ</i>


a) <i><b>B i ch ng</b><b>ở</b></i> <i><b>ư</b></i> bác m tôi nghèoẹ


<i><b>Cho nên</b></i> tơi ph i băm bèo, thái khoaiả .
b) <i><b>Vì</b></i> nhà nghèo quá,


chú ph i b h cả ỏ ọ .
c) Lúa g o quýạ


<i><b>vì</b></i> ta ph i đ bao m hôi m i làm ra ả ổ ồ ớ
được.


+ M t s HS đ c bài. Nh n xét, b sung.ộ ố ọ ậ ổ


- V nguyên nhân.ế



- V k t qu .ế ế ả


- V nguyên nhân.ế


- V k t qu .ế ế ả


- V nguyên nhân.ế


- V k t qu .ế ế ả


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Vàng cũng q


<i><b>vì</b></i> nó r t đ t và hi mấ ắ ế .
+ BT 3: <i>Ch n quan h t trong ngo c đ n ọ</i> <i>ệ ừ</i> <i>ặ</i> <i>ơ</i>
<i>thích h p v i m i ch tr ng. Gi i thích vì ợ</i> <i>ớ</i> <i>ỗ</i> <i>ỗ ố</i> <i>ả</i>
<i>sao em ch n quan h t y.ọ</i> <i>ệ ừ ấ</i>


a) ....th i ti t thu n ti n nên lúa t t.ờ ế ậ ệ ố
b) ....th i ti t không thu n nên lúa x u.ờ ế ậ ấ


- GV nh n xét, đánh giá.ậ


<i><b>2. Bài m i</b><b>ớ</b></i> :


<i><b>a. Ho t đ ng 1</b><b>ạ ộ</b></i> : <b>Gi i thi u bàiớ</b> <b>ệ</b>


- Gi i thi u bài, nêu yêu c u ti t h c.ớ ệ ầ ế ọ


<i><b>b. Ho t đ ng 2</b><b>ạ ộ</b></i> : T ch c cho HS làm bài t pổ ứ ậ


nh n xét.ậ


<b>+ Bài 1</b>: Yêu c u HS đ c th m bài t p, trao ầ ọ ầ ậ
đ i nhóm đơi phát bi u.ổ ể


a) N u tr i tr rét thì con ph i m c th t ế ờ ở ả ặ ậ
m.




b) Con ph i m c m, n u tr i rét.ả ặ ấ ế ờ


<b>+ Bài 2:</b> Yêu c u HS đ c bài, n i ti p phát ầ ọ ố ế
bi u. ể


- HS l y ví d v câu có m t trong các c p ấ ụ ề ộ ặ
quan h t trên.ệ ừ


<b>* K t lu nế</b> <b>ậ</b> : <i>Rút ghi nh trong SGK.ớ</i>


<b>- Bài 2:</b> T ch c cho HS làm vào v , m t HS ổ ứ ở ộ


- V k t qu .ế ế ả


+ HS đ c bài. Nh n xét, b sung.ọ ậ ổ


a) <i><b>Nh </b><b>ờ</b></i>th i ti t thu n nên lúa t t.ờ ế ậ ố
b) <i><b>T i </b><b>ạ</b></i> th i ti t không thu n nên lúa ờ ế ậ


x u.ấ


Gi i thích:ả


- <i><b>T i </b><b>ạ</b></i> g n v i nguyên nhân d n đ n ắ ớ ẫ ế
k t qu x u. (sẽ h p v i câu b)ế ả ấ ợ ớ


- <i><b>Nh </b><b>ờ</b></i>ho c ặ <i><b>do, vì </b></i>g n v i nguyên ắ ớ
nhân d n đ n k t qu t t. (sẽ h p ẫ ế ế ả ố ợ
v i câu a)ớ


-HS làm bài vào b ng nhóm. Th ng nh t ả ố ấ
k t qu .ế ả


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

làm vào b ng ph . Nh n xét, ch a bài.ả ụ ậ ữ


<b>- Bài 3: </b>T ch c cho HS vi t bài vào v , m tổ ứ ế ở ộ
HS vi t vào b ng nhóm. G i HS đ c bài, ế ả ọ ọ
nh n xét.ậ


<i><b>3. Ho t đ ng cu i</b><b>ạ ộ</b></i> <i><b>ố</b></i> :
- H th ng bài.ệ ố


- D n HSlàm l i BT 3 vào v .ặ ạ ở
- Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ


</div>

<!--links-->

×