Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Tài liệu ôn tập toán lớp 12 và thi THPT Quốc gia lớp 12 - Chuyên đề 15. Tọa độ trong không gian - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.93 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN


Câu mức độ 1


<i>Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho 3 điểm A</i>(0; 1; 0) ,<i>B</i>(3; 0; 0),<i>C</i>(0; 0; 2).Viết phương trình mặt


<i>phẳng (ABC). </i>


A. 2<i>x</i>6<i>y</i>3<i>z</i> 6 0 B. 6<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 6 0


C. 3<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 6 0 D. 2<i>x</i>6<i>y</i>3<i>z</i> 6 0


Câu2.Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>,cho điểm<i>A</i>

2; 4;3

và mặt phẳng ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 3 0 .Viết
phương trình mặt phẳng ( )<i>Q</i> <i>đi qua A và song song với mặt phẳng </i>( )<i>P</i> .


A. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 1 0. B. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 2 0.
C. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 2 0. D. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 1 0.


Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>,cho điểm<i>A</i>

2; 4;3

và đường thẳng 1 1 5


3 2 1


:<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>d</i>     


 .Viết



phương trình mặt phẳng ( )<i>P</i> <i> đi qua A và vng góc với đường thẳng d. </i>
A. ( )<i>P</i> :3<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 1 0. B. ( )<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 2 0.
C. ( )<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 2 0. D. ( )<i>P</i> :3<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 1 0.


<i>Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,tính khoảng cách d từ điểm </i> <i>M</i>

 1; 1; 2

đến mặt phẳng

 

<i>P</i> : 2<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 3 0.


A. 7


3


<i>d</i> B. 5


3


<i>d</i> C. 8


3


<i>d</i> D. <i>d</i>3


<i>Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 4 0 và ( ) :<i>Q</i> <i>y</i>  <i>z</i> 6 0.Gọi
<i> là góc hợp bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) .Tính c</i>os.


A. os 2


2


<i>c</i>   B. os 1
2



<i>c</i>   C. os 3
2


<i>c</i>   D. <i>c</i>os0


Câu 6. Trong không gian <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I</i>(1;1; 2) và đi qua điểm<i>A</i>( 2;1; 6) .


A.<i> (S):</i> 2 2 2


(<i>x</i>1) (<i>y</i>1)  (<i>z</i> 2) 25. B.<i> (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1)  (<i>z</i> 2) 5.


<i>C. (S):</i> 2 2 2


(<i>x</i>1) (<i>y</i>1)  (<i>z</i> 2) 25. <i>D. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1)  (<i>z</i> 2) 5.
<i>Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i> : 3 2 3


2 1 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>a</i>      và bốn điểm
(3; 2; 3) ; (5; 1; 0) ; (7; 0;3) ; (1; 3; 6)


<i>A</i>   <i>B</i>  <i>C</i> <i>D</i>   .Số điểm thuộc đường thẳng a là


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.



<i>Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i> : 1 1 3


3 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>      và ba điểm
(3;3; 2)


<i>A</i> ,<i>B</i>(5;5; 1) ,<i>C</i>(2; 4; 1) .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
<i>A. d đi qua A và song song với BC . </i> <i>B. d đi qua A và vng góc với BC. </i>
<i>C. d đi qua B và song song với AC . </i> <i>D. d đi qua B và vng góc với AC. </i>


<i>Câu 9: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng </i>Δ : 2 1


2 3 4


<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>


 và



2


: 3 2 t


1


<i>x</i> <i>t</i>



<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


  



   



  



 có một véctơ pháp tuyến là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 ;


1 4 1


Δ :


2 1 1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


  .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?.
A. <i>d</i> song song với . B. <i>d</i> trùng với  .


C. <i>d</i> cắt . D. <i>d</i> chéo nhau với ..


<i>Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 ;


1 1 2


Δ :


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 



  .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?.
A. <i>d</i> song song với . B. <i>d</i> trùng với  .


C. <i>d</i> cắt . D. <i>d</i> chéo nhau với ..


<i>Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 1


1 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0.Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)
bằng 3.


A. <i>A</i>(0;3; 0) hoặc <i>A</i>(1; 7;3). B. <i>A</i>(1;3;1) hoặc <i>A</i>(4; 7; 4).
C. <i>A</i>(1;3;1) hoặc <i>A</i>(1; 7;3) . D. <i>A</i>(2;3; 2) hoặc <i>A</i>(1; 7;3).
Câu mức độ 2


Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho bốn điểm <i>A</i>

5;1;3 ,

 

<i>B</i> 1; 6; 2 ,

 

<i>C</i> 5; 0; 4 ,

 

<i>D</i> 4; 0; 6

. Viết phương
<i>trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng CD . </i>


A.( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>740. B. ( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>700.
C. ( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>740. D.( ) : 9<i>P</i> <i>x</i>10<i>y</i>5<i>z</i>700.


Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng

 

<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 7 0,

 

<i>Q</i> : 5<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 1 0<i> .Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm </i> <i>M</i>

3;1;5

và vuông góc với cả hai mặt
<i>phẳng (P) và (Q). </i>


A. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. B. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.


C. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 5 0. D.2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.


<i>Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 4 0 và


( ) :<i>Q</i> <i>x</i><i>ky</i>(2<i>k</i>1)<i>z</i> 6 0 (<i>k</i>)<i>. Tìm giá trị của k sao cho (P) và (Q) vng góc với nhau . </i>
A. <i>k</i> 2 B. <i>k</i> 1 C. <i>k</i>  2 D. <i>k</i> 3


<i>Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>ky</i>(<i>l</i>2)<i>z</i> 4 0 và


( ) : 2<i>Q</i> <i>x</i>(<i>l</i>1)<i>y</i>(2<i>k</i>2)<i>z</i> 6 0<i>. Tìm k và l để hai (P) và (Q) song song với nhau. </i>


A. <i>k</i> 2 à<i>v l</i>3 B. <i>k</i> 1 à<i>v l</i>1 C. <i>k</i>  2 à<i>v l</i> 5 D. <i>k</i> 0 à<i>v l</i> 1


<i>Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 5 0 và


( ) : 4<i>Q</i> <i>x</i>4<i>y</i>2<i>z</i> 5 0<i>.Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). </i>


A. 7


3


<i>d</i> B. 5


2


<i>d</i> C. 8


3


<i>d</i> D. <i>d</i>3



Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu ( ) : (<i>S</i> <i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2 (<i>z</i> 1)2 25 và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 9 0. Khẳng định nào sau đây đúng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

D.

 

<i>P cắt </i>( )<i>S</i> theo đường tròn có bán kính bằng 4 .


Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu ( ) : (<i>S</i> <i>x</i>2)2(<i>y</i>1)2 (<i>z</i> 1)214.Tìm phương
trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) trong các phương trình sau.


A. <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>150. B. <i>x</i>2<i>y</i>  3<i>z</i> 13 0.
C. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>390. D. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>390.


Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 

<i>S</i> :<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i>2<i>y</i>210 và
điểm<i>M</i>

1; 2; 4

<i>.Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu </i>

 

<i>S tại M . </i>


A. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>210 B. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i> 11 0
C. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>170 D. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>210


<i>Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> 2<i>x</i><i>y</i>  <i>x</i> 4 0 và điểm <i>M</i>( ; ; )2 7 5 Tìm tọa
độ điểm H là hình chiếu vng góc của điểm M trên mặt phẳng (P).


A. <i>H</i>( ; ; )2 5 3 B. <i>H</i>( 2 5 3; ; ) C. <i>H</i>(2 5 3; ; ) D.<i>H</i>(2 5 3; ; )


Câu 22. Trong không gian <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm </i> <i>I</i>(1; 2; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) : 2<i>α</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 1 0.


A. <i>(S):</i> 2 2 2


(<i>x</i>1) (<i>y</i>2)  (<i>z</i> 4) 1. B. <i>(S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>4) (<i>y</i>2)  (<i>z</i> 1) 1.



<i>C. (S):</i> 2 2 2


(<i>x</i>1) (<i>y</i>2)  (<i>z</i> 4) 9. <i>D. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>2)  (<i>z</i> 4) 3.


Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ;2 2 1 ; ),<i>B</i>( ;3 3 1 )
<i>và có tâm thuộc trục Ox. </i>


<i>A. (S): </i>

<i>x</i>5

2<i>y</i>2<i>z</i>2 14. <i>B. (S):</i>

<i>x</i>5

2<i>y</i>2<i>z</i>214.
<i>C. (S):</i>

<i>x</i>5

2<i>y</i>2<i>z</i>212. <i>D. (S):</i>

<i>x</i>5

2<i>y</i>2<i>z</i>212.


Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ;1 1 2 ; ),<i>B</i>( ;3 3 0 ; )
<i>và có tâm thuộc trục Oy. </i>


A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>29.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>214.


Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 1 1 ; ),
3 4 3


( ; ; )


<i>B</i>  ,<i>C</i>( ;4 6 2 ; )<i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oxy. </i>


A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2<i>z</i>2 14.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>214.


Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 1 1 ; ),
3 3 2



( ; ; )


<i>B</i>  ,<i>C</i>( ;1 1 0 ; )<i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oyz. </i>


A. <i>x</i>2(<i>y</i>2)2 (<i>z</i> 2)29. B. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 2)29.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 2)29.


Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 2 1 ; ),
3 3 3


( ; ; )


<i>B</i>  ,<i>C</i>( ; ; )3 2 2 <i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oxz. </i>


A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)29.


C. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)217. D. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)217.


<i>Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm </i> <i>A</i>(1; 2;3); <i>B</i>(2;3; 4); <i>C</i>(0;5; 1) .Viết phương trình
<i>đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng BC. </i>


A. : 3 4


2 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>    



  . B.


1 2 3


:


2 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 .


C. : 2 3 4


2 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  . D.


1 2 3


:


2 2 3



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. : 2 3 4


2 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 . B.


5 2 3


:


2 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 .


C. : 5 2 3



2 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  . D.


5 2 3


:


2 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


<i>Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A</i>(1; 2;3); <i>B</i>(2;3; 4); <i>C</i>(0;5; 2) .Viết phương trình
<i>đường thẳng d đi qua điểm A và vng góc mặt phẳng ( ABC). </i>


A. : 1 2 3


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 . B.



1 2 3


:


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 .


C. : 1 2 3


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  . D.


1 2 3


:


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>d</i>      .


<i>Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 3 4 3


2 1 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>a</i>      ;


5 3
:


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>b</i>    


 <i>.Gọi A ; B lần lượt là giao điểm của đường thẳng a và b với mặt phẳng tọa độ (Oxy) . Tìm tọa </i>
<i>độ trung điểm M của đoạn AB. </i>


A. <i>M</i>(1; 1; 0) . B. <i>M</i>(1;1; 0).
C. <i>M</i>(1; 2; 0). D. <i>M</i>( 1; 1; 0)  .


<i>Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3


3 2 1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>      và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>120<i>.Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P). </i>


A. <i>M</i>(2; 2; 3) . B. <i>M</i>(2; 4; 2) . C. <i>M</i>(2; 4; 6)  . D. <i>M</i>(4; 4; 0) .


<i>Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> <i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 3 0và hai điểm <i>A</i>(1; 2; 3) và
(2; 4 : 3)


<i>B</i>  <i> .Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).Tính tỷ số </i> <i>AM</i>


<i>MB</i> .


A. <i>AM</i> 3


<i>MB</i>  . B. 2


<i>AM</i>


<i>MB</i>  . C.


1
2
<i>AM</i>


<i>MB</i>  . D.


1
3


<i>AM</i>


<i>MB</i>  ..


<i>Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3


3 4 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0<i>.Tính khoảng cách d giữa đường thẳng và mặt phẳng (P). </i>


A. <i>d</i> 4 B. <i>d</i> 3 C. <i>d</i> 2. D. <i>d</i> 1.


<i>Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i>Δ : 3 1 1


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  .Viết phương trình tham
<i>số của đường thẳng d là hình chiếu vng góc của đường thẳng </i>Δ<i>trên mặt phẳng (Oxz) . </i>


A.


3



: 0 ( )


1 2
  


 

   


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. B.


2


: 0 ( )


 


 

 



<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


.


C.


2


: 0 ( )


  


 

 


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


. D.



1


: 0 ( )


 


 

 


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


.


<i>Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i> ( ) : (<i>P</i> <i>m</i>1)<i>x</i>(<i>m</i>1)<i>y</i>2<i>z</i> 3 0 và đường


thẳng Δ : 1 1 3


3 2 1


<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i>


<i>.Tìm giá trị thực của tham số m sao cho (P) vng góc với d . </i>


A. <i>m</i> 5. B. 3


5


<i>m</i> C. <i>m</i>5. D. 3


5


<i>m</i> .


Câu mức độ 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 4 0 B. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 3 0
C. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 8 0 D. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 1 0


<i>Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A</i>(1;1;3), <i>B</i>(1; 0; 4),<i>C</i>(2; 1; 2) ,<i>D</i>(2 3 6; ; ) . Viết phương
<i>trình mặt phẳng đi qua A ,B và cách đều hai điểm C,D. </i>


A. ( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 6 0.


B. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 6 0.


C. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 6 0.


D. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>  <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>  <i>z</i> 6 0.


Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng

 

<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 7 0,

 

<i>Q</i> : 5<i>x</i>4<i>y</i>3<i>z</i> 1 0<i> .Viết phương trình mặt phẳng (R) vng góc với cả hai mặt phẳng (P) , (Q) và khoảng </i>
cách từ gốc tọa độ từ O đến (R) bằng 1.



A. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0.
B. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
C. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
D.( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.


<i>Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A</i>(5; 0; 0), <i>B</i>(1; 0; 4),<i>C</i>(2;1; 2),<i>D</i>(2 3 6; ; ) . Số mặt
<i>phẳng đi qua A và cách đều ba điểm B,C,D là </i>


A. 4 B. 2 C. 3 D. 1


Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng

 

<i>P</i> : 2<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 4 0 và mặt cầu

 

2 2 2


: 2 4 6 11 0.


<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>  Biết mặt phẳng

 

<i>P cắt mặt cầu </i>

 

<i>S theo một đường tròn (C) Tính bán </i>
<i>kính R của đường trịn (C). </i>


A. <i>R</i>3. B. <i>R</i>5. C. <i>R</i>4. D. <i>R</i> 34.


Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 

<i>S</i> :<i>x</i>2<i>y</i>2 <i>z</i>2 2<i>z</i><i>m</i>20và mặt phẳng


 

<i>α</i> : 3<i>x</i>6<i>y</i>2<i>z</i> 2 0<i>. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho </i>

 

<i>α cắt </i>

 

<i>S theo giao tuyến là đường </i>
tròn có chu vi bằng <i>2π</i>.


A. 2


7


<i>m</i>  . B. 4



7


<i>m</i>  . C. 65


7


<i>m</i>  . D. <i>m</i>0.


<i>Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> 2<i>x</i><i>y</i>  <i>x</i> 4 0 và điểm <i>M</i>( ; ; )2 7 5 Tìm tọa
độ điểm N là điểm đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (P).


A. <i>N</i>( 6 3 1; ; ) B. <i>N</i>( ; ; )6 3 1 C. <i>N</i>( ;6 3 1 ; ) D.<i>N</i>(6 3 1; ; )


Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm </i> <i>A</i>( ;3 2 1 ; ),
4 1 3


( ; ; )


<i>B</i>   ,<i>C</i>( ;5 3 2 ; ) và <i>D</i>( ;2 3 1 ; ) .


A. (<i>x</i>1)2<i>y</i>2<i>z</i>29. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)2 17.
C. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29. D. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29.


Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 2 1 ; ),
3 3 3


( ; ; )


<i>B</i>  ,<i>C</i>( ; ; )3 2 2 và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i>  <i>z</i> 1 0.



A. (<i>x</i>1)2<i>y</i>2<i>z</i>29. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)2 17.
C. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29. D. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29.


Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ; ; )3 0 1 , <i>B</i>( ;2 1 3 ; )
và có tâm thuộc đường thẳng 1 5 3


2 1 1


: <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>      .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3


3 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>a</i>      ; : 3


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>b</i>   



và điểm <i>A</i>( 1; 2;3) <i>.Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng a </i>
<i>và b. </i>



A. : 1 2 3


3 4 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 . B.


1 2 3


:


3 4 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  .


C. : 1 2 3


3 4 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     



  . D.


1 2 3


:


3 4 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  .


<i>Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i> ( ) :P 2x   y z 6 0 đường thẳng


1 2 3


Δ :


3 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  và điểm <i>A</i>(1;5; 1) <i>.Viết phương trình đường thẳng d đi qua A ,song song với (P) và </i>
vng góc với Δ.


A. : 1 5 1



1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 B.


1 5 1


:


2 1 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  .


C. : 2 3 2


2 1 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  . D.



2 3 2


:


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  .


<i>Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3


3 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0.Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)
bằng 4.


A. <i>A</i>(2; 0; 2) hoặc <i>A</i>( 37; 26; 15)  . B. <i>A</i>(2; 0; 2) hoặc <i>A</i>( 3; 4; 4)   .
C. <i>A</i>( 1; 2; 3)  hoặc <i>A</i>( 3; 4; 4)   . D. <i>A</i>( 1; 2; 3)  hoặc <i>A</i>( 37; 26; 15)  .


<i>Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i>Δ : 1 1 3


2 2 1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  và điểm <i>M</i>(4;3;1) .Tìm
<i>tọa độ điểm H là hình chiếu vng góc của điểm M trên đường thẳng </i>Δ.


A. <i>H</i>(1;3; 1) . B. <i>H</i>(3;5; 1) . C. <i>H</i>(5; 7; 0). D. <i>H</i>( 1;1; 3)  .


<i>Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i>Δ : 1 1 3


2 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  và điểm <i>M</i>(4;3;1) .Tìm
<i>tọa độ N là điểm đối xứng với của điểm M qua đường thẳng </i>Δ.


A. <i>N</i>(2; 7; 3) . B. <i>N</i>(2; 7; 3)  . C. <i>N</i>( 2; 7; 3)  . D. <i>N</i>(2; 7;3) .
Câu mức độ 4


<i>Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm </i> <i>A</i>(2;1;3), <i>B</i>(6;5;5)<i>.Gọi (S) mặt cầu có đường kính </i>
<i>AB.Viết phương trình mặt phẳng (P) vng góc với đoạn thẳng AB tại H đồng thời tạo với khối cầu (S) một khối </i>
<i>nón đỉnh A và đáy là hình trịn tâm H có thể tích lớn nhất. </i>


A. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 21 0 . B. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 140.
C. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 270. D. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 160.


<i>Câu 53: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3


3 1 1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>      ;


1 4 1


Δ :


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <i> .Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng d và </i>Δ.
A. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 4 0 . B. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0.


C. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0. D. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0.


<i>Câu 54: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,xét các điểm A</i>(0; 0;1), <i>B m</i>( ; 0; 0), <i>C</i>(0; ; 0)<i>n</i> và <i>D</i>(1;1;1) với
0 , 0 và 1


   


<i>m</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>n</i> <i>.Biết rằng khi m,n thay đổi ,tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng </i>(<i>ABC</i>) và
<i>đi qua D .Tính bán kính R của mặt cầu đó. </i>


A. <i>R</i>1 B. 2



2


<i>R</i> C. 3


2


</div>

<!--links-->

×