Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.93 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu mức độ 1
<i>Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho 3 điểm A</i>(0; 1; 0) ,<i>B</i>(3; 0; 0),<i>C</i>(0; 0; 2).Viết phương trình mặt
<i>phẳng (ABC). </i>
A. 2<i>x</i>6<i>y</i>3<i>z</i> 6 0 B. 6<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 6 0
C. 3<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 6 0 D. 2<i>x</i>6<i>y</i>3<i>z</i> 6 0
Câu2.Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>,cho điểm<i>A</i>
A. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 1 0. B. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 2 0.
C. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 2 0. D. ( ) :<i>Q</i> 2<i>x</i>3<i>y</i>6<i>z</i> 1 0.
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>,cho điểm<i>A</i>
3 2 1
:<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>d</i>
.Viết
phương trình mặt phẳng ( )<i>P</i> <i> đi qua A và vng góc với đường thẳng d. </i>
A. ( )<i>P</i> :3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 1 0. B. ( )<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 2 0.
C. ( )<i>P</i> : 3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 2 0. D. ( )<i>P</i> :3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 1 0.
<i>Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,tính khoảng cách d từ điểm </i> <i>M</i>
A. 7
3
<i>d</i> B. 5
3
<i>d</i> C. 8
3
<i>d</i> D. <i>d</i>3
<i>Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 4 0 và ( ) :<i>Q</i> <i>y</i> <i>z</i> 6 0.Gọi
<i> là góc hợp bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) .Tính c</i>os.
A. os 2
2
<i>c</i> B. os 1
2
<i>c</i> C. os 3
2
<i>c</i> D. <i>c</i>os0
Câu 6. Trong không gian <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I</i>(1;1; 2) và đi qua điểm<i>A</i>( 2;1; 6) .
A.<i> (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1) (<i>z</i> 2) 25. B.<i> (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1) (<i>z</i> 2) 5.
<i>C. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1) (<i>z</i> 2) 25. <i>D. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>1) (<i>z</i> 2) 5.
<i>Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i> : 3 2 3
2 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>a</i> và bốn điểm
(3; 2; 3) ; (5; 1; 0) ; (7; 0;3) ; (1; 3; 6)
<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i> .Số điểm thuộc đường thẳng a là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
<i>Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i> : 1 1 3
3 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> và ba điểm
(3;3; 2)
<i>A</i> ,<i>B</i>(5;5; 1) ,<i>C</i>(2; 4; 1) .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
<i>A. d đi qua A và song song với BC . </i> <i>B. d đi qua A và vng góc với BC. </i>
<i>C. d đi qua B và song song với AC . </i> <i>D. d đi qua B và vng góc với AC. </i>
<i>Câu 9: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng </i>Δ : 2 1
2 3 4
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
và
: 3 2 t
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
có một véctơ pháp tuyến là
<i>Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
;
1 4 1
Δ :
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?.
A. <i>d</i> song song với . B. <i>d</i> trùng với .
C. <i>d</i> cắt . D. <i>d</i> chéo nhau với ..
<i>Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
;
1 1 2
Δ :
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?.
A. <i>d</i> song song với . B. <i>d</i> trùng với .
C. <i>d</i> cắt . D. <i>d</i> chéo nhau với ..
<i>Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 1
1 4 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0.Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)
bằng 3.
A. <i>A</i>(0;3; 0) hoặc <i>A</i>(1; 7;3). B. <i>A</i>(1;3;1) hoặc <i>A</i>(4; 7; 4).
C. <i>A</i>(1;3;1) hoặc <i>A</i>(1; 7;3) . D. <i>A</i>(2;3; 2) hoặc <i>A</i>(1; 7;3).
Câu mức độ 2
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho bốn điểm <i>A</i>
A.( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>740. B. ( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>700.
C. ( ) :10<i>P</i> <i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>740. D.( ) : 9<i>P</i> <i>x</i>10<i>y</i>5<i>z</i>700.
Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng
A. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. B. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
<i>Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 4 0 và
( ) :<i>Q</i> <i>x</i><i>ky</i>(2<i>k</i>1)<i>z</i> 6 0 (<i>k</i>)<i>. Tìm giá trị của k sao cho (P) và (Q) vng góc với nhau . </i>
A. <i>k</i> 2 B. <i>k</i> 1 C. <i>k</i> 2 D. <i>k</i> 3
<i>Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>ky</i>(<i>l</i>2)<i>z</i> 4 0 và
( ) : 2<i>Q</i> <i>x</i>(<i>l</i>1)<i>y</i>(2<i>k</i>2)<i>z</i> 6 0<i>. Tìm k và l để hai (P) và (Q) song song với nhau. </i>
A. <i>k</i> 2 à<i>v l</i>3 B. <i>k</i> 1 à<i>v l</i>1 C. <i>k</i> 2 à<i>v l</i> 5 D. <i>k</i> 0 à<i>v l</i> 1
<i>Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng </i>( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 5 0 và
( ) : 4<i>Q</i> <i>x</i>4<i>y</i>2<i>z</i> 5 0<i>.Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). </i>
A. 7
3
<i>d</i> B. 5
2
<i>d</i> C. 8
3
<i>d</i> D. <i>d</i>3
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu ( ) : (<i>S</i> <i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2 (<i>z</i> 1)2 25 và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 9 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
D.
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu ( ) : (<i>S</i> <i>x</i>2)2(<i>y</i>1)2 (<i>z</i> 1)214.Tìm phương
trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) trong các phương trình sau.
A. <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>150. B. <i>x</i>2<i>y</i> 3<i>z</i> 13 0.
C. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>390. D. 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>390.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
A. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>210 B. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i> 11 0
C. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>170 D. ( ) : 3<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i>210
<i>Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> 2<i>x</i><i>y</i> <i>x</i> 4 0 và điểm <i>M</i>( ; ; )2 7 5 Tìm tọa
độ điểm H là hình chiếu vng góc của điểm M trên mặt phẳng (P).
A. <i>H</i>( ; ; )2 5 3 B. <i>H</i>( 2 5 3; ; ) C. <i>H</i>(2 5 3; ; ) D.<i>H</i>(2 5 3; ; )
Câu 22. Trong không gian <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm </i> <i>I</i>(1; 2; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) : 2<i>α</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 1 0.
A. <i>(S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>2) (<i>z</i> 4) 1. B. <i>(S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>4) (<i>y</i>2) (<i>z</i> 1) 1.
<i>C. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>2) (<i>z</i> 4) 9. <i>D. (S):</i> 2 2 2
(<i>x</i>1) (<i>y</i>2) (<i>z</i> 4) 3.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ;2 2 1 ; ),<i>B</i>( ;3 3 1 )
<i>và có tâm thuộc trục Ox. </i>
<i>A. (S): </i>
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ;1 1 2 ; ),<i>B</i>( ;3 3 0 ; )
<i>và có tâm thuộc trục Oy. </i>
A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>29.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>214.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 1 1 ; ),
3 4 3
( ; ; )
<i>B</i> ,<i>C</i>( ;4 6 2 ; )<i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oxy. </i>
A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2<i>z</i>2 14.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>214.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 1 1 ; ),
3 3 2
( ; ; )
<i>B</i> ,<i>C</i>( ;1 1 0 ; )<i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oyz. </i>
A. <i>x</i>2(<i>y</i>2)2 (<i>z</i> 2)29. B. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 2)29.
C. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>26. D. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 2)29.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 2 1 ; ),
3 3 3
( ; ; )
<i>B</i> ,<i>C</i>( ; ; )3 2 2 <i> và có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ Oxz. </i>
A. <i>x</i>2(<i>y</i>3)2<i>z</i>23. B. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)29.
C. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)217. D. (<i>x</i>5)2<i>y</i>2 (<i>z</i> 1)217.
<i>Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm </i> <i>A</i>(1; 2;3); <i>B</i>(2;3; 4); <i>C</i>(0;5; 1) .Viết phương trình
<i>đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng BC. </i>
A. : 3 4
2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. B.
1 2 3
:
2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
C. : 2 3 4
2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. D.
1 2 3
:
2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
A. : 2 3 4
2 3 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. B.
5 2 3
:
2 3 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
C. : 5 2 3
2 3 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. D.
5 2 3
:
2 3 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
<i>Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A</i>(1; 2;3); <i>B</i>(2;3; 4); <i>C</i>(0;5; 2) .Viết phương trình
<i>đường thẳng d đi qua điểm A và vng góc mặt phẳng ( ABC). </i>
A. : 1 2 3
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. B.
1 2 3
:
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
C. : 1 2 3
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. D.
1 2 3
:
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> .
<i>Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 3 4 3
2 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>a</i> ;
5 3
:
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>b</i>
<i>.Gọi A ; B lần lượt là giao điểm của đường thẳng a và b với mặt phẳng tọa độ (Oxy) . Tìm tọa </i>
<i>độ trung điểm M của đoạn AB. </i>
A. <i>M</i>(1; 1; 0) . B. <i>M</i>(1;1; 0).
C. <i>M</i>(1; 2; 0). D. <i>M</i>( 1; 1; 0) .
<i>Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3
3 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i>120<i>.Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P). </i>
A. <i>M</i>(2; 2; 3) . B. <i>M</i>(2; 4; 2) . C. <i>M</i>(2; 4; 6) . D. <i>M</i>(4; 4; 0) .
<i>Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 3 0và hai điểm <i>A</i>(1; 2; 3) và
(2; 4 : 3)
<i>B</i> <i> .Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).Tính tỷ số </i> <i>AM</i>
<i>MB</i> .
A. <i>AM</i> 3
<i>MB</i> . B. 2
<i>AM</i>
<i>MB</i> . C.
1
2
<i>AM</i>
<i>MB</i> . D.
1
3
<i>MB</i> ..
<i>Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3
3 4 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0<i>.Tính khoảng cách d giữa đường thẳng và mặt phẳng (P). </i>
A. <i>d</i> 4 B. <i>d</i> 3 C. <i>d</i> 2. D. <i>d</i> 1.
<i>Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </i>Δ : 3 1 1
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
.Viết phương trình tham
<i>số của đường thẳng d là hình chiếu vng góc của đường thẳng </i>Δ<i>trên mặt phẳng (Oxz) . </i>
A.
3
: 0 ( )
1 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. B.
2
: 0 ( )
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
.
C.
2
: 0 ( )
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. D.
1
: 0 ( )
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
.
<i>Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i> ( ) : (<i>P</i> <i>m</i>1)<i>x</i>(<i>m</i>1)<i>y</i>2<i>z</i> 3 0 và đường
thẳng Δ : 1 1 3
3 2 1
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub><i>z</i>
<i>.Tìm giá trị thực của tham số m sao cho (P) vng góc với d . </i>
5
<i>m</i> C. <i>m</i>5. D. 3
5
<i>m</i> .
Câu mức độ 3
A. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 4 0 B. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 3 0
C. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 8 0 D. ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 1 0
<i>Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A</i>(1;1;3), <i>B</i>(1; 0; 4),<i>C</i>(2; 1; 2) ,<i>D</i>(2 3 6; ; ) . Viết phương
<i>trình mặt phẳng đi qua A ,B và cách đều hai điểm C,D. </i>
A. ( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 6 0.
B. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 6 0.
C. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>3<i>y</i> <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>3<i>y</i> <i>z</i> 6 0.
D. ( ) :<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 5 0 hoặc ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 6 0.
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng
A. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0.
B. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
C. ( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
D.( ): 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0 hoặc ( ) : 2<i>R</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0.
<i>Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A</i>(5; 0; 0), <i>B</i>(1; 0; 4),<i>C</i>(2;1; 2),<i>D</i>(2 3 6; ; ) . Số mặt
<i>phẳng đi qua A và cách đều ba điểm B,C,D là </i>
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
: 2 4 6 11 0.
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> Biết mặt phẳng
A. <i>R</i>3. B. <i>R</i>5. C. <i>R</i>4. D. <i>R</i> 34.
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
A. 2
7
<i>m</i> . B. 4
7
<i>m</i> . C. 65
7
<i>m</i> . D. <i>m</i>0.
<i>Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i>( ) :<i>P</i> 2<i>x</i><i>y</i> <i>x</i> 4 0 và điểm <i>M</i>( ; ; )2 7 5 Tìm tọa
độ điểm N là điểm đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (P).
A. <i>N</i>( 6 3 1; ; ) B. <i>N</i>( ; ; )6 3 1 C. <i>N</i>( ;6 3 1 ; ) D.<i>N</i>(6 3 1; ; )
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm </i> <i>A</i>( ;3 2 1 ; ),
4 1 3
( ; ; )
<i>B</i> ,<i>C</i>( ;5 3 2 ; ) và <i>D</i>( ;2 3 1 ; ) .
A. (<i>x</i>1)2<i>y</i>2<i>z</i>29. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)2 17.
C. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29. D. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm </i> <i>A</i>( ;2 2 1 ; ),
3 3 3
( ; ; )
<i>B</i> ,<i>C</i>( ; ; )3 2 2 và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) :<i>P</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i> 1 0.
A. (<i>x</i>1)2<i>y</i>2<i>z</i>29. B. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)2 17.
C. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29. D. (<i>x</i>5)2(<i>y</i>3)2 (<i>z</i> 1)29.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua hai điểm A</i>( ; ; )3 0 1 , <i>B</i>( ;2 1 3 ; )
và có tâm thuộc đường thẳng 1 5 3
2 1 1
: <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> .
<i>Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3
3 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>a</i> ; : 3
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>b</i>
và điểm <i>A</i>( 1; 2;3) <i>.Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng a </i>
<i>và b. </i>
A. : 1 2 3
3 4 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. B.
1 2 3
:
3 4 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
C. : 1 2 3
3 4 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. D.
1 2 3
:
3 4 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
<i>Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </i> ( ) :P 2x y z 6 0 đường thẳng
1 2 3
Δ :
3 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
và điểm <i>A</i>(1;5; 1) <i>.Viết phương trình đường thẳng d đi qua A ,song song với (P) và </i>
vng góc với Δ.
A. : 1 5 1
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
B.
1 5 1
:
2 1 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
C. : 2 3 2
2 1 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. D.
2 3 2
:
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
.
<i>Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i> : 1 2 3
3 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 6 0.Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)
bằng 4.
A. <i>A</i>(2; 0; 2) hoặc <i>A</i>( 37; 26; 15) . B. <i>A</i>(2; 0; 2) hoặc <i>A</i>( 3; 4; 4) .
C. <i>A</i>( 1; 2; 3) hoặc <i>A</i>( 3; 4; 4) . D. <i>A</i>( 1; 2; 3) hoặc <i>A</i>( 37; 26; 15) .
<i>Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i>Δ : 1 1 3
2 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
và điểm <i>M</i>(4;3;1) .Tìm
<i>tọa độ điểm H là hình chiếu vng góc của điểm M trên đường thẳng </i>Δ.
A. <i>H</i>(1;3; 1) . B. <i>H</i>(3;5; 1) . C. <i>H</i>(5; 7; 0). D. <i>H</i>( 1;1; 3) .
<i>Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng </i>Δ : 1 1 3
2 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
và điểm <i>M</i>(4;3;1) .Tìm
<i>tọa độ N là điểm đối xứng với của điểm M qua đường thẳng </i>Δ.
A. <i>N</i>(2; 7; 3) . B. <i>N</i>(2; 7; 3) . C. <i>N</i>( 2; 7; 3) . D. <i>N</i>(2; 7;3) .
Câu mức độ 4
<i>Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm </i> <i>A</i>(2;1;3), <i>B</i>(6;5;5)<i>.Gọi (S) mặt cầu có đường kính </i>
<i>AB.Viết phương trình mặt phẳng (P) vng góc với đoạn thẳng AB tại H đồng thời tạo với khối cầu (S) một khối </i>
<i>nón đỉnh A và đáy là hình trịn tâm H có thể tích lớn nhất. </i>
A. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 21 0 . B. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 140.
C. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 270. D. 2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 160.
<i>Câu 53: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng </i> : 1 2 3
3 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> ;
1 4 1
Δ :
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i> .Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng d và </i>Δ.
A. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 4 0 . B. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0.
C. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0. D. ( ) :3<i>P</i> <i>x</i>4<i>y</i>5<i>z</i> 2 0.
<i>Câu 54: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,xét các điểm A</i>(0; 0;1), <i>B m</i>( ; 0; 0), <i>C</i>(0; ; 0)<i>n</i> và <i>D</i>(1;1;1) với
0 , 0 và 1
<i>m</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>n</i> <i>.Biết rằng khi m,n thay đổi ,tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng </i>(<i>ABC</i>) và
<i>đi qua D .Tính bán kính R của mặt cầu đó. </i>
A. <i>R</i>1 B. 2
2
<i>R</i> C. 3
2