Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

* Phiếu học tập - Khối 3 - Tuần 28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.05 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 28</b>
<b>MƠN TỐN</b>


Thứ hai (4/5) So sánh các số trong phạm vi 100 000 (SGK trang 147)
<b>Bài 2</b>


<b>Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:</b>


89 156…98 516 67 628….67 728
69 731…69 713 89 999..90 000
79 650…79 650 78 659…76 860
<b>Phương pháp giải:</b>


So sánh các cặp chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải.
<b>Bài 3</b>


a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269, 92 368, 29 863, 68 932
b) Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203, 100 000, 54 307, 90 241.
<b>Phương pháp giải:</b>


So sánh các số rồi chọn số có giá trị lớn nhất hoặc bé nhất.


...
...
...


<b>Bài 4</b>


a) Viết các số 30620, 8258, 31855, 16999 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết các số 65372, 56372, 76325, 56327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
<b>Phương pháp giải:</b>



So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự thích hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Thứ ba (5/5) Luyện tập (SGK trang 148)
<b>Bài 1</b>


Số ?


<b>Phương pháp giải:</b>


- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.


- Đếm cách các số trịn trăm hoặc trịn nghìn rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.
<b>Bài 5</b>


Đặt tính rồi tính:


a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
<b>Phương pháp giải:</b>


- Viết phép tính:


- Tính theo đúng thứ tự đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Thứ tư (6/5) Luyện tập (SGK trang 149)
<b>Bài 2</b>


<b> Tìm x:</b>



a) x+1536 = 6924 b) x– 636 = 5618
c) x ×2 = 2826 d) x : 3 = 1628
<b>Phương pháp giải:</b>


- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.


- Muốn tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
- Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
<b>Bài 3</b>


Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày. Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào
được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau ?
<b>Phương pháp giải:</b>


Tóm tắt:
3 ngày: 315m
8 ngày: ... m?


- Tìm số mét mương đào được trong 1 ngày.
- Tìm số mét mương đào được trong 8 ngày.


Giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Thứ năm (7/5) Diện tích một hình (SGK trang 150)


<b>Hình chữ nhật nằm hồn tồn trong hình trịn. Ta nói: Diện tích hình chữ nhật </b>
<b>bé hơn diện tích hình trịn</b>


<b> A B</b>



<b>Hình A gồm 5 ơ vng như nhau. Hình B cũng gồm 5 ơ vng như thế.</b>
<b>Ta nói: Diện tích hình A bằng diện tích hình B.</b>


<b> P M N </b>


<b>Hình P gồm 10 ơ vng như nhau được tách thành hình M gồm 6 ơ vng và hình</b>
<b>N gồm 4 ơ vng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu nào đúng, câu nào sai?


a) Diện tích hình tam giác ABC lớn hơn diện tích hình tứ giác ABCD
b) Diện tích hình tam giác ABC bé hơn diện tích hình tứ giác ABCD
c) Diện tích hình tam giác ABC bằng diện tích hình tứ giác ABCD


<b>Phương pháp giải:</b>


Sử dụng kiến thức: Hình A nằm hồn tồn trong hình B thì diện tích hình A bé hơn
diện tích hình B.


<b>Bài 2</b>


a) Hình P gồm bao nhiêu ơ vng?
Hình Q gồm bao nhiêu ơ vng?


b) So sánh diện tích hình P với diện tích hình Q


<b>Phương pháp giải:</b>


- Đếm số ơ vng của hai hình rồi so sánh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

...


<b>Bài 3</b>


So sánh diện tích hình A với diện tích hình B.


<b>Phương pháp giải:</b>


- Ghép các hình tam giác thành ơ vng đơn vị.
- Đếm số ơ vng có trong mỗi hình rồi so sánh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Thứ sáu (8/5) Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét vng (SGK trang 151)
<b> + Để đo diện tích ta dùng đơn vị đo diện tích, chẳng hạn: </b>
<b> xăng –ti - vuông </b>


1cm + Xăng- ti- mét vng là diện tích của hình vng có cạnh dài 1cm.
Xăng- ti- mét vuông viết tắt là cm2


<b>1. Viết theo mẫu:</b>


Đọc Viết


Năm xăng – ti – mét vuông 5cm2


Một trăm hai mươi xăng – ti – mét vuông


1500 cm2


Mười nghìn xăng – ti – mét vng



<b>Phương pháp giải:</b>


- Đọc số rồi đọc đơn vị đo


- Xăng-ti-mét vuông được viết tắt là cm2


<b>2. a) Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):</b>


Hình B gồm ….. ơ vng 1cm2


Diện tích hình B bằng …...


b) So sánh diện tích hình A và diện tích hình B.


...
<b>Phương pháp giải:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Đếm số ơ vng ở hình B.


- Diện tích của hình B bằng số ô vuông vừa đếm được.
- So sánh diện tich hình A với diện tích hình B.


<b>3. Tính (theo mẫu):</b>


Mẫu: 3cm<b>2 <sub>+ 5cm</sub>2<sub> = 8cm</sub>2</b><sub> 3 cm</sub><b>2 <sub>x 2= 6cm</sub>2</b>


a) 18cm2<sub> + 26cm</sub>2<sub> = b) 6cm</sub>2<sub> x 4 =</sub>


40cm2<sub> – 17cm</sub>2<sub> = 32cm</sub>2<sub> : 4</sub><sub> =</sub>



<b>Phương pháp giải:</b>


Thực hiện phép tính với các số rồi viết thêm đơn vị xăng-ti-mét vào sau kết quả.


<b>4. Tờ giấy màu xanh có diện tích 300cm</b>2<sub> ,tờ giấy màu đỏ có diện tích 280cm</sub>2<sub> . Hỏi tờ</sub>


giấy màu xanh có diện tích lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ bao nhiêu xăng – ti – mét
vng ?


<b>Phương pháp giải:</b>
Tóm tắt:


Muốn tìm lời giải thì ta lấy diện tích tờ giấy màu xanh trừ đi diện tích tờ giấy màu đỏ.


</div>

<!--links-->

×