Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (365.87 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KẾ HOẠCH DẠY HÈ NĂM 2018 </b>
Môn : Toán 7 lên 8
Thời gian : 5 tuần x 6 tiết = 24 tiết
Nội dung : Ơn tập kiến thức Đại số và hình học lớp 7
<b>Tuần </b> <b>Môn </b> <b>Nội dung kiến thức </b> <b>Ghi chú </b>
1 Đại số
Hình học
-Các phép toán về số hữu tỉ , số vơ tỉ , số thực
-Tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Hai góc đối đỉnh , đường thẳng vng góc , song
song
2 Đại số
Hình học
-Hàm số , các ký hiệu liên quan,
-Mặt phẳng tọa độ ,đồ thị hàm số
-Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tam giác cân , tam giác đều , tam giác vuông
Kiểm tra 15’
3 Đại số
Hình học
-Đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch : các dạng bài tập
về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch
-Bài tập tổng hợp
Kiểm tra 45’
4 Đại số
Hình học
-Biểu thức đại số , đơn thức , đa thức , nhân đơn thức
- Các đường đồng quy trong tam giác , bài tập tổng
hợp
5 Đại số
Hình học
-Cộng trừ đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức ,
nghiệm của đa thức
- bài tập tổng hợp .
- Kiểm tra cuối kỳ
<b>TUẦN 1 </b>
<b>A. Lý thuyết : - Các phép toán trên tập hợp só hữu tỉ . </b>
- Tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau .
- Hàm số , đại lượng tỉ lệ thuận , đại lượng tỉ lệ nghịch .
<b>A. Các bài tập : - Tính giá trị biểu thức . </b>
<b> - Các dạng bài tập tìm x . </b>
- Các bài toán về chia tỉ lệ .
<b>Bài tập 1. Tính1) </b> 1 25 1
12 8 3
<sub></sub> <sub></sub>
; 2)
1 1
1,75 2
9 18
<sub></sub> <sub></sub>
; 3)
5 3 1
6 8 10
<sub></sub> <sub></sub>
;
4) 2 4 1
5 3 2
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
; 5)
3 6 3
12 15 10
<sub></sub> <sub></sub>
6)
3 3 1 1 1 1
0,375 0,3 <sub>1,5 1 0,75</sub> 0,25 0,2 <sub>6</sub>
11 12 <sub>;</sub> 3 7 13 3
5 5 5 2 2 2 1 <sub>7</sub>
0,625 0,5 2,5 1,25 1 0,875 0,7
11 12 3 3 7 13 6
<i>A</i> <i>B</i>
<sub> </sub>
7) 85 35 35
11 8 11
<sub></sub> <sub></sub>
8)
1 9 2
.13 0,25.6
4 11 11
9) 4: 1 6 :5 1
9 7 9 7
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài tập 2.Tìm x biết: </b>
1.
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
1 1 5 5 1 3 11 1 3 7 1 1
a. 3 : x . 1 b. : x c. 1 x : 3 :
4 4 3 6 4 4 36 5 5 4 4 8
5 2 3 22 1 2 1 3 1 3
d. x e. x f . x
7 3 10 15 3 3 5 4 2 7
2.a) x: 15 = 8: 24 b) 36 : x = 54 : 3 d) 1,56 : 2,88 = 2,6 : x 2,5 : 4x = 0,5 : 0,2
c) 31
2: 0,4 = x :
1
1
7
1 2
:3 :0,25
5<i>x</i> 3
3 2 3 1
5 7 5 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
1 0,5 2
2 1 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài tập 3. </b>
a: Tìm x biết |x -1| = 2x – 5 b: Tìm x biết : ||x +5| - 4| = 3 c: Tìm x biết: * | 9 - 7x | = 5x -3;
* 8x - |4x + 1| = x +2 * | 17x - 5| - | 17x + 5| = 0; * | 3x + 4| = 2 | 2x - 9|
d. Tìm x biết: * | 10x + 7| < 37 * | 3 - 8x| 19 * | x +3| - 2x = | x - 4|
<b>Bài tập 4: Tìm x biết a) (x -1)</b>3<sub> = 27; b) x</sub>2<sub> + x = 0; </sub> <sub>c) (2x + 1)</sub>2<sub> = 25; </sub> <sub>d) (2x - 3)</sub>2<sub> = 36; </sub>
e) 5x + 2 = 625; f) (x -1)x + 2 = (x -1)x + 4; g) (2x - 1)3 = -8.
h) 1 2 3 4. . . . 5 ...30 31.
4 6 8 10 12 62 64 = 2
x<sub>; </sub>
<b>Bài 5: Tìm số nguyên dương n biết a) 32 < 2</b>n 128; b) 2.16 ≥ 2n 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
( 5)
( 6)
( 6)
( 5)
<b>Bài tập 7: Tìm x , y, z biếta) </b>
7
5
;
4
3
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
và 2x + 3y – z = 186. b)
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>z</i>
<i>y</i>
c)
21
6
10
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
và 5x+y-2z=28 d) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32 e)
5
3
;
4
3
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
và 2x -3 y + z =6.
g)
5
4
4
3
2<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
và x+y+z=49. h)
4
4
3
2
2
1<sub></sub> <sub></sub>
<i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i>
và 2x+3y-z=50. i)
5
3
2
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
và xyz =
<b>Bài tập 8: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: x1 </b>và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2 là hai giá trị
tương ứng của y.
a) Tính x1 biết x2 = 2; y1 =
-4
3
và y2 =
7
1
b) Tính x1, y1 biết rằng: y1 – x1 = -2; x2 = - 4; y2 = 3.
<b>Bài tập 9: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. </b>
a) Viết công thức liên hệ giữa y và x biết rằng tổng hai giá trị tương ứng của x bằng
4k thì tổng hai giá trị tương ứng của y bằng 3k2 ( k ≠ 0).
b) Với k = 4; y1 + x1 = 5, hãy tìm y1 và x1.
<b>Bài tập 10: Chi vi một tam giác là 60cm. Các đường cao có độ dài là 12cm; 15cm; 20cm. Tính độ dài mỗi </b>
cạnh của tam giác đó.
<b>Bài tập 11: Một xe ôtô khởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ tới B lúc 11giờ. Sau khi chạy </b>
được nửa đường thì vì đường hẹp và xấu nên vận tốc ôtô giảm xuống cịn 40km/h do đó đến 11 giờ xe vẫn
cịn cách B là 40km.
a/ Tính khoảng cách AB b/ Xe khởi hành lúc mấy giờ?
<b>A.Lý thuyết : - Khái niệm hàm số , các ký hiệu liên quan . </b>
<b> - Mặt phẳng tọa độ </b>
<b> - Các trường hợp bằng nhau của tam giác , tam giác cân , tam giác đều , các đường đồng </b>
quy trong tam giác .
<b>B. Bài tập : - Bài tập về hàm số , mặt phẳng tọa độ . </b>
- Bài tập tổng hợp hình học .
<b>Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 4x</b>2 – 9 a. Tính f(-2); )
2
1
(
f b. Tìm x để f(x) = -1
c. Chứng tỏ rằng với x R thì f(x) = f(-x)
<b>Bài 2: Viết công thức của hàm số y = f(x) biết rằng y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ </b>1
4
a. Tìm x để f(x) = -5 b. Chứng tỏ rằng nếu x1> x2 thì f(x1) > f(x2)
<b>Bài 3: Viết công thức của hàm số y = f(x) biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a =12. </b>
a.Tìm x để f(x) = 4 ; f(x) = 0 b.Chứng tỏ rằng f(-x) = -f(x)
<b>Bài 4: Cho hàm số y = f(x) = kx (k là hằng số, k 0). Chứng minh rằng: </b>
a/ f(10x) = 10f(x) b/ f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2) c/ f(x1 - x2) = f(x1) - f(x2)
<b>Bài 5 : Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A (4; 2) </b>
a. Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó.
b. Cho B (-2, -1); C ( 5; 3). Không cần biểu diễn B và C trên mặt phẳng tọa độ, hãy cho biết ba điểm A, B, C
có thẳng hàng khơng?
<b>Bài 6 : Cho các hàm số y = f(x) = 2x và </b>
x
18
)
x
(
g
y . Không vẽ đồ thị của chúng em hãy tính tọa độ giao
điểm của hai đồ thị.
<b>Bài 7. Cho hàm số: </b> x
3
1
y a. Vẽ đồ thị của hàm số.
b. Trong các điểm M (-3; 1); N (6; 2); P (9; -3) điểm nào thuộc đồ thị (khơng vẽ các điểm đó)
<b>Bài 8 :: Vẽ đồ thị của hàm số </b> (2x x)
3
y
<b>Bài 9 : Cho ABC, các trung tuyến BM, CN. Trên tia đối của tia MB lấy điểm I sao cho MB = MI. Trên tia </b>
đối của tia NC lấy điểm K sao cho NC = NK. Chứng minh rằng
a, AMI = CMB b, AI // BC; AK // BC c, A là trung điểm của KI
<b> Bài 10 : Cho ABC , điểm S nằm ngoài ABC và thuộc nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC không chứa </b>
điểm B; trên các tia đối của các tia SA; SB; SC theo thứ tự lấy điểm D; E; F sao cho SD = SA; SE = SB;
SF = SC. Nối D với E, E với F, F với D. a, Chứng minh ABC = DEF.
b, Gọi M là điểm bất kỳ thuộc đoạn thẳng BC; trên tia đối của tia SM lấy N sao cho SN = SM. Chứng minh
ba điểm E, F, N thẳng hàng
<b>Bài 11 : Cho tam giác ABC , vẽ về phía ngồi tam giác các tam giác vng cân đỉnh A là BAE và CAF </b>
1) Nếu I là trung điểm của BC thì AI vng góc với EF và ngược lại nếu I thuộc BC và AI vng góc với EF
thì I là trung điểm của BC
2) chứng tỏ rằng AI = EF/ 2. ( với I là trung điểm của BC )
<b>TUẦN 3 </b>
<b>A.Lý thuyết : </b>
- Biểu thức đại số , đơn thức , đa thức ,đơn thưc đồng dạng , đa thức một biến
- Nhân đơn thức , cộng trừ đơn thức đồng dạng , cộng trừ đa thức
<b>B. Bài tập . </b>
- Thu gọn đơn , đa thức . tìm bậc của chúng , tính giá trị của biểu thức đại số
- Chứng tỏ một biểu thức đại số không âm , không dương , luôn âm , luôn dương với mọi giá trị của biến .
- Bài tập tổng hợp hình học
<b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: A = x</b>2<sub> + (- 2xy) - </sub>
3
1
y3<sub> với |x| = 5; | y = 1 </sub>
<b>Bài 2 : Cho x - y = 9, tính giá trị của biểu thức : </b>
x
y
3
9
y
4
y
x
3
9
x
4
B
( x -3y; y -3x)
<b>Bài 3 : Xác định giá trị của biểu thức để các biểu thức sau có nghĩa: </b>
a.
2
x
1
x
2
<sub> ; </sub> <sub>b. </sub>
1
x
1
x
2
; c.
y
3
xy
c
by
ax
<b>Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức </b>
2
x
2
x
3
x
2
M
2
tại: a. x = -1; b. |x| = 3
<b>Bài 5 : Cho đa thức P = 2x(x + y - 1) + y</b>2<sub> + 1 </sub>
a. Tính giá trị của P với x = -5; y = 3b. Chứng minh rằng P luôn luôn nhận giá trị không âm với mọi x, y
<b>Bài 6: a. Tìm GTNN của biểu thức</b> 10
3
1
)
1
(
2
2 <sub></sub>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>C</i>
b.Tìm GTLN của biểu thức
3
)
1
2
(
5
<b>Bài 7: Cho biểu thức </b>
a. E có giá trị nguyên b. E có giá trị nhỏ nhất
<b>Bài 8: Cho các đơn thức </b><i>A</i> <i>x</i>3<i>y</i>
15
4
; 5 3
7
3
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>B </i> .
Có các cặp giá trị nào của x và y làm cho A và B cùng có giá trị âm khơng?
<b>Bài 9: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số. </b>
a. 3 2 3
C
2
3
7
7
3
2
4
4
4
,
0
.
15
2
.
<i>n</i>
(với axyz 0)
<b>Bài 10 Tính tích các đơn thức rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức đối với tập hợp các biến số (a, b, c là </b>
hằng)
a.
5
4
3
3
)
1
(
2
1
<sub></sub> <sub></sub>
<i>z</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>a</i> ; b. (a2<sub>b</sub>2<sub>xy</sub>2<sub>z</sub>n-1<sub>) (-b</sub>3<sub>cx</sub>4<sub>z</sub>7-n<sub>) ; c. </sub>
3
2
5
3
3
4
5
5
7
. Chứng minh rằng ba đơn thức này khơng thể
cùng có giá trị dương
<b>Bài 12 : Cho Δ ABC, gọi M là trung điểm của cạnh BC. Từ A kẻ </b>
AD // BM sao cho AD = BM ( điểm D và điểm M nằm khác phía so với cạnh AB).
CMR: DI=IM từ đó suy ra M,I,D thẳng hàng. b. Chứng minh BD// AM.
<b>Bài 13. Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc BC).Trên </b>
<b>TUẦN 4 </b>
<b>A.Lý thuyết : </b>
- Đơn thức đồng dạng , nghiệm của đa thức
- Cộng trừ đa thức
<b>B Bài tập . </b>
- Tính lũy thừa của một đơn thức , thu gọn đơn thức trong đó có lũy thừa
- Tìm nghiệm của đa thức và kiểm tra một giá trị có là nghiệm của một đa thức một biến hay khơng .
- Bài tập tổng hợp hình học
<b>Bài 1: Cho đơn thức A = 5m (x</b>2y3)3; 2 <i>x</i>6<i>y</i>9
<i>m</i>
<i>B</i> trong đó m là hằng số dương.
a. Hai đơn thức A và B có đồng dạng khơng ? b. Tính hiệu A – B c. Tính GTNN của hiệu A – B
<b>Bài 2: Cho A = 8x</b>5y3; B = -2x6y3; C = -6x7y3 Chứng minh rằng Ax2 + Bx + C = 0
<b>Bài 3: Viết tích 31.5</b>2 thành tổng của ba lũy thừa cơ số 5 với số mũ là ba số tự nhiên liên tiếp.
<b>Bài 4: Cho A = (-3x</b>5y3)4; B = (2x2z4). Tìm x, y, z biết A + B = 0
<b>Bài 5: Cho f(x) + g(x) = 6x</b>4<sub> - 3x</sub>2<sub> - 5 f(x) - g(x) = 4x</sub>4<sub> - 6x</sub>3<sub> + 7x</sub>2<sub> + 8x - 9 </sub>
Hãy tìm các đa thức f(x) ; g(x)
<b>Bài 6 : Cho f(x) = x</b>2n - x2n-1 +...+ x2 - x + 1 ( xN)
g(x) = -x2n+1<sub> + x</sub>2n<sub> - x</sub>2n-1<sub> +....+x</sub>2<sub> - x + 1 (x N)Tính giá trị của hiệu f(x) - g(x) tại</sub>
10
1
<i>x</i>
<b>Bài 7: Cho hai đa thức f(x) = 5x - 7 ; g(x) = 3x +1 </b>
a/ Tìm nghiệm của f(x); g(x) b/ Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) - g(x)
c/ Từ kết quả câu b suy ra với giá trị nào của x thì f(x) = g(x) ?
<b>Bài 8: Cho đa thức f(x) = x</b>2 + 4x - 5
a/ Số -5 có phải là nghiệm của f(x) không?
b/ Viết tập hợp S tất cả các nghiệm của f(x)
<b>Bài 9: Thu gọn rồi tìm nghiệm của các đa thức sau: </b>
a/ f(x) = x(1-2x) + (2x2 -x + 4)
b/ g(x) = x (x - 5) - x ( x +2) + 7x
c/ h(x) = x (x -1) + 1
<b>Bài 10: Cho f(x) = x</b>8 - 101x7 + 101x6 - 101x5 +....+ 101x2 - 101x + 25.Tính f(100)
<b>Bài 11: Cho f(x) = ax</b>2<sub> + bx + c. Biết 7a + b = 0, hỏi f(10). f(-3) có thể là số âm không? </sub>
<b>Bài 12: Tam thức bậc hai là đa thức có dạng f(x) = ax</b>2+ bx + C với a, b, c là hằng, a 0. Hãy xác định các
hệ số a, b biết f(1) = 2; f(3) = 8
<b>Bài 13. Cho f(x) = ax</b>3 + 4x(x2 - 1) + 8 g(x) = x3 - 4x(bx +1) + c- 3
trong đó a, b, c là hằng.Xác định a, b, c để f(x) = g(x)
<b>Bài 14. Cho f(x) = 2x</b>2<sub> + ax + 4 (a là hằng) g(x) = x</sub>2<sub> - 5x - b ( b là hằng) </sub>
Tìm các hệ số a, b sao cho f(1) = g(2) và f(-1) = g(5)
<b>Bài 15 : Cho ABC cân tại A, cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên. Đường trung trực của AC cắt đường thẳng BC </b>
tạiM. Trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho AN = BM
a/ Chứng minh rằng góc AMC = góc BAC b/ Chứng minh rằng CM = CN
c/ Muốn cho CM CN thì tam giác cân ABC cho trước phải có thêm điều kiện gì?
<b>Bài 16:Tam giác ABC có AB > AC. Từ trung điểm M của BC vẽ một đường thẳng vng góc với tia phân </b>
giác của góc A, cắt tia phân giác tại H, cắt AB, AC lầm lượt tại E và F. Chứng minh rằng: a/ BE = CF
b/ 2
AC
AB
AE
; 2
AC
AB
BE
c) 2
Bˆ
B
Cˆ
A
E
Mˆ
<b>Bài 1: Tìm đa thức f(x) rồi tìm nghiệm của f(x) biết rằng: </b>
x3 + 2x2 (4y -1) - 4xy2 - 9y3 - f(x) = - 5x3 + 8x2y - 4xy2 - 9y3
<b>Bài 2: Cho đa thức P = 2x(x + y - 1) + y</b>2 + 1
a/ Tính giá trị của P với x = -5; y = 3
b/ Chứng minh rằng P luôn luôn nhận giá trị không âm với mọi x, y
<b>Bài 3: Cho g(x) = 4x</b>2 + 3x +1; h(x) = 3x2 - 2x - 3
a/ Tính f(x) = g(x) - h(x); b/ Chứng tỏ rằng -4 là nghiệm của f(x)c/ Tìm tập hợp nghiệm của f(x)
<b>Bài 4 : Tìm x </b>
e)
12
11
11
10
9
9
8
8
7
7
6<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
f)
14
27
13
38
12
23
11
32<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
g) <i>x</i>2 13 h)
3
1
2
8
4
2
3<i>x</i> <i>x</i> i)
3
2
3
5
2
3<i>x</i> 1 <i>x</i> k) <i>x</i>2 + <i>x</i>2 =3 m)
(2x-1)2<sub> – 5 =20 n) ( x+2)</sub>2<sub> = </sub>
3
1
2
1 p) ( x-1)3<sub> = (x-1) </sub>
q*) (x-1)x+2 = (x-1)2 r*) (x+3)y+1 = (2x-1)y+1 với y là một số tự nhiên
<b>Bài 5 . Cho đa thức A(x) = -x</b>3 -5x2 +7x +2 và B(x) = x3 + 6x2 -3x -7
a) Tính A(x) +B(x) và A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) +B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x).
<b>Bài 6: Cho đa thức M(x) = 5x</b>3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Tính M(1) và M(- 1) b) Chứng tỏ đa thức M(x) khơng có nghiệm
8: Cho hai đa thức: f(x) = 2x2<sub>(x - 1) - 5(x + 2) - 2x(x - 2) ; g(x) = x</sub>2<sub>(2x - 3) - x(x + 1) - (3x - 2) </sub>
a. Thu gọn và sắp xếp f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b. Tính h(x) = f(x) - g(x) và tìm nghiệm của h(x).
<b>Bài 7. . Cho tam giác ABC vng tại A. Kẻ </b>AHBC. Kẻ HP vng góc với AB và kéo dài để có PE = PH.
Kẻ HQ vng góc với AC và kéo dài để có QF = QH
1/Chứng minh APE APH, AQH AQF
2/Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là trung điểm của EF
<b>PHẦN II:ĐỀ TỔNG HỢP </b>
<b>ĐỀ 1 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: </b>
a) 4: 1 6 .5 2
9 7 9 3
<sub></sub> <sub></sub>
; b)
2 2
1 4 7 1
. .
3 11 11 3
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 2: Tìm x: a) </b>1 4. 3
55 <i>x</i> ; b)
1 2 16
2 3 9
<i>x </i>
<b>Bài 3: Tìm x, y, z biết: </b>
a)
12 3
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i>
và <i>x</i> <i>y</i> 36 b)
<b>Ba<sub>̀i 4: Bốn đô ̣i máy cày có 36 máy ( có cùng năng suất) làm viê ̣c trên bốn cánh đồng có diê ̣n tích bằng nhau. </sub></b>
Đô ̣i thứ I hoàn thành trong 4 ngày, đô ̣i II hoàn thành trong 6 ngày, đô ̣i III hoàn thành trong 10 ngày, đô ̣i còn
lại hoàn thành trong 12 ngày. Mỗi đô ̣i có bao nhiêu máy?
<i><b>Bài 5: Cho ABC</b></i> vuông tại A có góc B = 300.
a. Tính góc C.
b. Vẽ tia phân giác của góc C cắt cạnh AB tại D. Trên cạnh CB lấy điểm M sao cho CM CA. Chứng minh:
ACD = MCD
Qua C vẽ đường thẳng xy vng góc CA. Từ A kẻ đường thẳng song song với CD cắt xy ở K. Cm: AK =
CD.
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: </b>
a)
0 2
1 4 2
2
7 9 3
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
; <b>b) </b> 2
5 3
5 4 6 3 3
. :
2 3 7 2
.
<b>Bài 2: Tìm x: a); </b>
2
2 1 2
.
3 <i>x</i> 2 3
<b>b) </b>
1
3,5 2 0,75
2
<i>x</i>
.
<b>Bài 3: Cho biết 36 công nhân đắp một đoạn đê hết 12 ngày . Hỏi phải tăng thờm bao nhiêu cơng nhân để đắp </b>
<b>Bài 4: Tìm x, y , z khi: a) </b>
6 4 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
và <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 21 b) 2x = 3y và x2<sub> – y</sub>2<sub> = 25 </sub>
<b>Bài 5: Cho ABC, biết góc A = 30</b>0<sub>, và </sub><i><sub>B</sub></i>ˆ <sub>2</sub><i><sub>C</sub></i>ˆ<sub>. Tính </sub><i><sub>Bˆ</sub><sub> và Cˆ . </sub></i>
<b>Bài 6: Cho góc nhọn xOy ; trên tia Ox lấy 2 điểm A và B (A nằm giữa O,B). Trờn Oy lấy 2 điểm C,D (C </b>
nằm giữa O,D) sao cho OA = OC và OB = OD . Chứng minh:a) <i>AOD</i><i>COB</i> b) ABD = CDB
<b>ĐỀ 3 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính:a) </b>
2
1 5 5
: 2
3 6 6
<sub></sub> <sub></sub>
; b) 5, 7 3, 6 3.(1, 2 2,8)
<b>Bài 2: Tìm x: a) </b>3 2 5
4 <i>x</i> 3 6
<sub></sub> <sub></sub>
; b)
4
2, 5 5
<i>x</i> <sub></sub>
<b>Bài 3: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15. </b>
a) Hãy biểu diễn y theo x. b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10.
c) Tính giá trị của x khi y = 2; y = 30.
<b>Ba<sub>̀i 4: Tìm x, y, z biết: </sub></b>
a)
3 4
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i>
va<sub>̀ 3x - 2y = 5 </sub> b) 3x = 2y = 5z và y – 2x = 5
<b>Bài 5: Cho ABC cóM là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng </b>
minh: a) MAB = MEC. b) AC // BE.
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: a) </b> 25 3 4
9
; b) 2 5 : 2 5 1
3 7 21
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 2: Tìm x: a) </b> 1 2 2
6<i>x</i> 3
; b) 3,5 2 4
3 5
<i>x</i>
; c) 3 .5<i>x </i>312
<b>Bài 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận có các giá trị theo bảng: </b>
x -8 -3 1
y 72 -18 -36
<b>Ba<sub>̀i 4: Tìm x, y, z biết: </sub></b>
a)
10 6 21
<i>x</i> <sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
và 5x + y – 2x = 28; b) 4x = 5y va<sub>̀ xy – 80 = 0 </sub>
<b>Bài 5: Ba đô</b>̣i san đất làm ba khối lượng cụng viê ̣c như nhau. Đô ̣i I làm trong 4 ngày, đô ̣i II làm trong 6 ngày,
đô ̣i III làm trong 8 ngày. Mỗi đô ̣i có bao nhiêu máy biết đô ̣i hai ít hơn đô ̣i mô ̣t 2 máy?
<b>Bài 6: Cho ABC, vẽ AH</b>BC (HBC), trờn tia AH lấy D sao cho AH = HD. Chứng minh:
a) ABH = DBH b) AC = CD.
<b>ĐỀ 5 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính:: a) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9;b) </b>
4
0
1 2
2007
2 3
<sub></sub> <sub> </sub>
;
<b>Bài 2: So sánh các số sau: a) </b>2100và 550; b) 4 và 30 820
<b>Bài 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuâ</b>̣n có các giá trị theo bảng:
Điền giá trị thích hợp vào ơ trống.
x -4 -2 4
y -2 16 8
<b>Bài 4: Tìm x, y, z khi: </b> a)
5 7 2
<i>x</i> <sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
và <i>y</i> <i>x</i> 48 b)
2 3
<i>x</i><sub></sub> <i>y</i><b><sub> và x.y = 54 </sub></b>
<b>Ba<sub>̀i 5: Bốn đô ̣i máy cày có 72 máy ( có cùng năng suất) làm viê ̣c trên bốn cánh đồng có diê ̣n tích bằng nhau. </sub></b>
Đô ̣i thứ I hoàn thành trong 4 ngày, đô ̣i II hoàn thành trong 6 ngày, đô ̣i III hoàn thành trong 10 ngày, đô ̣i còn
lại hoàn thành trong 12 ngày. Mỗi đô ̣i có bao nhiêu máy?
<b>Bài 6: Cho ABC vuông tại C, biết </b><i>B</i>ˆ 2<i>A</i>ˆ. Tính <i>Aˆ</i> và <i>Bˆ</i>.
a) Trên tia đối tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB. Chứng minh AD =AB.
b) Trên AD lấy điểm M, trờn AB lấy điểm N sao cho AM = AN. Chứng minh CM = CN.
c) Gọi I là giao điểm của AC và MN . Chứng minh IM = IN.
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính:: a) </b>
3
1 1
4 : 5
2 2
<sub></sub> <sub></sub>
; b)
0
3 9 : 2
7
<sub></sub> <sub></sub>
;
<b>Bài 2: Tìm x: </b> a) 22: 1 : 27
3 <i>x </i> 9 ; b) 7 - 4
9
x
3
2<sub></sub> <sub></sub>
;
<b>Bài 3: So sánh : </b> a)
a)
<b>Bài 5: Cho biết 56 công nhân hồn thành 1 cơng việc trong 21 ngày. Hỏi phải tăng thêm bao nhiêu cơng nhân </b>
nữa để hồn thành cơng việc đó trong 14 ngày (năng suất mỗi cơng nhân là như nhau).
<b>Bài 6: Cho tam giác ABC với AB = AC. Lấy I là trung điểm BC. Trên tia BC lấy điểm N, trên tia CB lấy </b>
điểm M sao cho CN=BM.
a) Chứng minh <i>AB</i>ˆ <i>I</i> <i>AC</i>ˆ<i>I</i> và AI là tia phân giác góc BAC.
b) Chứng minh AM = AN.
<b>ĐỀ 7 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính:a) </b> 5 0, 5 19 16 4
21 232123; b)
3 1 1
2 : 25 64
2 8
.
<b>Bài 2: Tìm x: a) </b>1 5: 22
33 <i>x</i> ; b) <i>x </i>2 4 0; c)
3
5 8
<i>x </i>
<b>Bài 3: a) Tìm 2 số a, b biết: 11.a = 5.b và a</b>b = 24.
<b>b) Tìm x, y, z biết </b> ;
5 3 2 7
<i>x</i> <sub></sub> <i>y y</i> <b><sub> và 5x + y – 2x = 28 </sub></b><i>z</i>
<b>Bài 4: Bố n đô</b>̣i công nhân có 154 người cùng làm mô ̣t công viê ̣c như nhau. Đô ̣i thứ I hoàn thành trong 4
nga<sub>̀y, đô ̣i II hoàn thành trong 6 ngày, đô ̣i III hoàn thành trong 8 ngày, đô ̣i còn la ̣i hoàn thành trong 10 ngày. </sub>
Mỗi đội có bao nhiêu người?
<b>Bài 5: Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi nhà sản xuất phải góp bao nhiêu vốn biết rằng tổng </b>
số vốn là 210 triệu đồng.
<b>Bài 6: Cho góc </b><i>xOy </i>600<i>. Vẽ Oz là tia phân giác của gúc xOy</i>.
a) Tính góc zOy ?
b) Trên Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Tia Oz cắt AB tại I .
Chứng minh: OIA = BIB
c) Chứng minh OI AB.
d) Trên tia Oz lấy điểm M. Chứng minh MA= MB.
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: a) </b> 3 2 :17 3
4 3 4 4
<sub></sub> <sub></sub>
; b)
2 7 2 11
5 . 5 .
45 45
<b>Bài 2: Tim x biết: </b> a) 1 2 11
2<i>x </i>3 4; b)
2
3 25
<i>x </i> .
<b>Bài 3: Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7. Tính số đo các góc của tam giác đó. </b>
<b>Bài 4: Cho ABC vng tại A. ( AB < AC). Biết góc B = 50</b>0.
a. Tính số đo góc C.
b. Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D. trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.
Chứng minh:.ABD = EBD
<i>c. Chứng minh: DE</i><i>BC</i>.
d. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE.
Chứng minh: DK = DC và AK = EC.
<b>ĐỀ 9 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: </b>
a)
; b) 25 16
2
1
.
2
4
1
:
2
1 2 3 <sub></sub> <sub></sub>
<b>Bài 2: Tìm x: a) </b>15: 3 2
8 <i>x</i> 4 3
<sub> </sub> <sub></sub>
; b)
1
2, 5 0, 5
2
<i>x</i>
<b>Bài 3: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai </b>
trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy biết rằng ba đội có tất cả 33 máy.
<b>Ba<sub>̀i 4: Tìm các số x, y biết: a) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7 b) 2x - 3y = 0 và xy – 150 = 0 </sub></b>
<b>Bài 5: ChoABC. Qua A kẻ đường thẳng song song với BC, qua C kẻ đường thẳng song song với AB, hai </b>
đường thẳng này cắt nhau tại D.
a) Chứng minh: AD = BC và AB = DC.
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: </b>
a)
20 8 8
10 1 3 4 0
25 . . 2011
5 4 3
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
b)
1 2 5 3 7 5
2 3 3 2 3 2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Bài 2: Tìm x, y biết:: a) </b>2 4 7
35<i>x</i>10; b) 5 3
<i>x</i><sub></sub> <i>y</i><sub>và </sub> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>12</sub>
<b>Bài 3: Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ. Hỏi nếu tăng thêm 2 người ( với năng suất như thế) </b>
thì làm cỏ cánh đồng đó trong bao lâu?
<b>Bài 4: Cho ΔABC vuông tại A , vẽ tia phân giác BD của gúc ABC (D AC). Trên cạnh BC lấy điểm E sao </b>
cho BE = AB , nối D với E .
a) Chứng minh ΔABD = ΔEBD
b) Chứng minh góc BED là gúc vng
<b>ĐỀ 11 </b>
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính: </b>
a)
12
5
3
1
5
,
2
3
1
5 b)
4
5
<b>Bài 2 : Tìm x, y biết: </b>
a) 32
2
1
1 <i>x</i> b) 3x = 2y và y – 2x = 5 c)
2
2
1
25
,
1
3
1
2
<i>x</i>
<b>Bài 3 : Đội có 12 công nhân sửa đường làm trong 15 ngày được 1020 m đường . Hỏi 15 công nhân của đội B </b>
làm trong 10 ngày sửa được quãng đường dài bao nhiêu . Biết rằng năng suất của mỗi công nhân như nhau .
<b>Bài 4 : Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại M. </b>
1) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác AMC
2) Kẻ ME vng góc AB, MF vng góc AC. Chứng tỏ: ME = MF.
3) Qua B vẽ đường thẳng song song với AC cắt đường thẳng FM tại I.
Chứng minh BE = BI.
4) Chứng minh ME =
2
1
<b>Bài 1: Thực hiện phép tính:a) </b>
5 3
5 4 6 3 3
. :
2 3 7 2 2
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<b>b) </b>
2
4
8
8
)
5
(
2
10 + (3)2 (4)2
c) 2 . ( 12)2
12
5
18
11
)
4
3
(
<b>Bài 2 : 1) Tìm x biết:: a) </b>1 2 3 0
2<i>x</i> 4 b)
3
5
4
2
1 1
2
3 2
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
2) TÌM a, b, c biết : 2a = 3b = 5c va<sub>̀ 2a – 3b + c = 6 </sub>
<b>Bài 3: Cho biết 36 công nhân đắp một đoạn đê hết 12 ngày . Hỏi phải tăng thêm bao nhiêu công nhân để đắp </b>
xong đoạn đê đó trong 8 ngày ( năng suất của các công nhân như nhau )
<b>Bài 4: Ba lớp 7A,7B,7C đi lao động trồng cây. Số cõy trồng được của cỏc lớp 7A,7B,7C thứ tự tỉ lệ vơ</b><sub>́ i 3 ; </sub>
4 ; 5 .Tìm số cây mỗi lớp trồng được biết rằng tổng số cây trồng được của hai lớp 7A và 7C là 48 cây.
<b>Bài 5 : Cho </b><b>ABC, gọi I là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho IB = ID. </b>
a) Chứng minh : AIB = CID