Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.43 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>CHỦ ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA </b></i>
<i><b>I . KIẾN THỨC CƠ BẢN : </b></i>
1)
2 0
0
<i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i> <i>A</i>
<sub></sub>
neáu
neáu 6) <i>A B</i> <i>A B A</i>2
0
<i>A </i> <i>7) </i>
2 <sub>0 ,</sub> <sub>0</sub>
<i>A B</i> <i>A B A</i> <i>B</i>
3) <i>A B</i>. <i>A B A</i>.
<i>8) </i>
1
0 , 0
<i>A</i>
<i>AB AB</i> <i>B</i>
<i>B</i> <i>B</i>
4)
<i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>B</i> <i>B</i> <sub>9) </sub>
<i>A</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>5) </i> <i>A B</i>2. <i>A</i> <i>B B</i>
10)
2 0;
<i>C</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>C</i>
<i>A</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>A B</i>
<i>A</i><i>B</i>
11)
<i>C</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>C</i>
<i>A</i> <i>B</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>A B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i><b>II . BÀI TẬP : </b></i>
<i><b>Bài 1. Rút gọn các căn thức sau </b></i>
<i>1/ </i>
2
5 3
<i>;</i> <i>2/ </i>
2
11 4
<i>;</i> <i><b>3/ </b></i>
2
10 3
<i>;</i> <i>4/ </i>
2
5 20
<i>;</i>
<i>10/ </i>
2 2
5 3 5 3
<i>12/ </i>
<i> (với x > 2); 17/ </i> <i>x </i>2 2x 1 <i><sub> 18/</sub></i> <i>x </i>2 6x 9
<i><b>23/ </b></i>3(<i>x</i>1)3 3 <i>x</i>33<i>x</i>2 3<i>x</i>1 <i>24/ </i>3(<i>x</i> 2)3 3 <i>x</i>39<i>x</i>227<i>x</i>27
<i><b>Bài 2. Thực hiện phép tính .</b></i>
<i><b> 1/</b></i> 64 169 9<i><b><sub> ; 2/ </sub></b></i>5 2 2 2 8 2 <i><b><sub> 3/ </sub></b></i>
<i>4/ </i>2 5 3 5 6 5 <i><sub>7/ </sub></i> 28 2 63 7 <sub>8/ </sub> 20 3 45 2 80 <sub> </sub>
9/ 150 2 54 5 96 <sub>10/</sub>3 2 4 18 32 50<sub> </sub> <sub>11/ </sub> 20 2 45 3 80 125
12/ 2 128 162 200 6 98 <sub> </sub><sub>13/</sub>
<i>15/</i>
<i>18/ </i>
49 121
:
25 225 <i><sub>33/ </sub></i>
63
112
<i>34/ </i>
27 5
: 11
17 17 <i><sub> </sub></i> <i><sub>39/ </sub></i>3<sub>8</sub>
<i>40/ </i>
3 8
125 <i><sub>41/ </sub></i>3
1
27
<i><b>Bài 4. Trục căn thức ở mẫu:</b></i>
<i><b>4/ </b></i>
100
5 3 <i><b><sub>8/ </sub></b></i>
5
10 <i><sub>14/</sub></i>
2 3 15
3
<i>15/ </i>
2 2 2
5 2
<i>18/</i>
3
2 5 <i><sub>19/ </sub></i>
5
7 2 <i><sub>20/ </sub></i>
3
3 1 <i><sub>21/</sub></i>
4
12 6
<i><sub>22/ </sub></i>
13
3 5
<i>23/ </i>
2
7 5
<i><sub>24/ </sub></i>
1
2 6 <i><sub>26/</sub></i>
1
3 2 <i><sub>27/ </sub></i>
2 6
2 6
<i>3/ </i>
<i>a b b a</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i> 4/ </i>
1 3
6 3 2 1
<i><b>Bài 6. Giải phương trình (tìm x, biết) .</b></i>
<i> 1/ </i> 9<i>x</i> 16<i>x</i> 81<i>x</i>2<i><sub> ; 2/ </sub></i>
1 2 1
4 4 9 9 24 6
2 3 64
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i> 3/ </i> 2<i>x </i>1 5<i> ; 4/ </i>
3 <i><sub>x </sub></i>2 <sub>2 3</sub>
<i><b>Bài 7. </b></i>
) 2 8 18
2
) 3 2 2 3 ) 6 0
3
) 3 5 20 5 0 ) 3 5 4 3 0
) ) 3 2 2 2 6 3
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>e</i> <i>x</i>
<i>c</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i>
<i>d</i> <i>g</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i><b>x</b></i> <i><b><sub>+ 2 x = 2</sub></b></i>
<i><b>2</b></i>
1 2
1 :
1 1 1 1
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
2
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>1/ Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b, trong đó a, b là các số cho </i>
<i>trước a </i><i><sub>0 .</sub></i>
<i>2/ Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x</i><i>R và có tính chất : </i>
<i> </i>•<i> Đồng biến trên R khi a > 0 .</i> • <i>Nghịch biến trên R khi a < 0 .</i>
<i>3/ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b là một đường thẳng :</i>
<i> </i>• <i>Cắt trục tung tại điểm : B(0 ; b) </i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i> ; 0) </i>
<i>4/ Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục 0x các góc bằng nhau .</i>
<i> </i>• <i>Khi a > 0 thì góc </i><i><sub> tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc nhọn : tan</sub></i><i><sub> = a .</sub></i>
<i> </i>• <i>Khi a < 0 thì góc</i><i><sub> tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc tù : tan (180</sub>0<sub> -</sub></i><sub></sub><i><sub>) =</sub></i>a
<i><b> </b></i>
<i><b>Chú ý : Nếu đường thẳng (d) : y = ax + b(a </b></i><i><sub>0) và đường thẳng (d</sub>/<sub>) : y = a</sub>/<sub>x + b</sub>/<sub> (a</sub>/</i> <sub></sub><i><sub>0) </sub></i>
<i>thì : </i>•<i> (d) cắt (d/<sub>) </sub></i><sub></sub> <i><sub>a </sub></i><sub></sub><i><sub>a</sub>/</i>
<i> </i>• <i>d) // (d/<sub>) </sub></i>
/
/
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<i> </i>•<i> (d) </i><i><sub> (d</sub>/<sub>) </sub></i>
/
/
<i>a a</i>
<i>b b</i>
<b>II. BÀI TẬP</b>
<b>Bài 1. Cho hàm số </b>
2
( ) 1
3
<i>y</i><i>f x</i> <i>x</i>
có đồ thị là (d).
b) Tính <i>f</i>(0), (1), (2), (3), ( 1), ( 2), ( 3)<i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>
c) Vẽ đồ thị hàm số trên
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; -2) và song song với đường thẳng (d).
<b>Bài 2: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết rằng đồ thị của nó là đường thẳng </b>
1/ Cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 .
2/ Song song với đường thẳng y =
1
2<sub>x. và đi qua điểm B(1 ; 2) </sub>
<b>Bài 3. Cho hàm số bậc nhất </b><i>y ax b</i> <sub>.</sub>
a) Xác định hàm số trên biết rằng đồ thị của hàm số này đi qua điểm M(2; - 3) và cắt trục tung
tại điểm có tung độ bằng -5.
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định ở câu a).
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B(-2; 1) và song song với đường thẳng vừa vẽ
được ở câu b).
<b>Bài 4. Cho hình vẽ.</b>
a) Hãy xác định tọa độ của điểm A, B trong hình vẽ;
b) Xác định hàm số có đồ thị đi qua 2 điểm A và B trong hình vẽ.
d) Viết phương trình đường thẳng (m) song song với đường thẳng AB
và đi qua điểm K
1 1
;
2 3
<b>Bài 5. Đường thẳng CD trong hình vẽ là đồ thị của hàm số y = ax + b</b>
a) Hãy xác định hàm số (xác định các hệ số a, b);
b) Xác định điểm thuộc đồ thị hàm số trên và có hồnh độ bằng
1
2<sub>;</sub>
c) Xác định điểm thuộc đồ thị hàm số trên và có tung độ bằng 1
;
d) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng CD
<i><b>Bài 6: Viết phương trình đường thẳng </b></i>
1/ Đi qua hai điểm A(- 2 ; - 5) và B(1 ; 4) .
2/ Đi qua điểm M(1 ; 2) và song song với đường thẳng y =
1
1
3<i>x</i>
.
<i><b>Bài 7: Cho hai hàm số bậc nhất (d ): y = m</b></i>2<sub>x + 4, (m </sub><sub></sub><sub> 0 ) và (d’): y = 25x + m – 1 </sub>
Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số(d ) và (d’) là hai đường thẳng .
1/ song song ; 2/ Trùng nhau ; 3/ Cắt nhau .
C
<i><b>Bài 8: Cho hàm số bậc nhất (d): y = (m – 2 )x + 3m + 1. Tìm m để đồ thị của hàm số (d) là đường </b></i>
thẳng .
1/ Song song với đường thẳng y = 3x + 2;
2/ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
3/ Đi qua điểm A
2
<sub>.</sub>
<i><b>Bài 9 : Với giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất. </b></i>
1/ y = (1 – 4m + 4m2)x – 3; 2/ y = <i>3 m</i> <sub>( x - 2 ) + 1 </sub>
<b>I . HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VNG:</b>
Cho tam giác ABC vng tại A, đường cao AH, ta có các hệ thức:
+ AB2<sub> = ……….</sub>
+ AC2<sub> = ……….</sub>
<b>+ AH</b>2<sub> = ……….</sub>
<b>+ AH.BC = ……….</b>
+ 2
1 ... ...
... ...
<i><b>AH</b></i>
<b>II . TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN:</b>
1) Cho tam giác ABC vng tại A, ta có các tỉ số lượng giác của góc nhọn như:
...
sin
...
<i>B </i>
;
...
cos
...
<i>B </i>
;
...
...
<i>B </i>
;
...
...
<i>cotB </i>
.
...
sin
...
<i>C </i>
;
...
cos
...
<i>C </i>
;
...
...
<i>C </i>
;
...
cot
...
<i>C </i>
.
2) Cho tam giác ABC vng tại A, ta có <i>B C</i> ...<sub>. </sub>
Khi đó, ta được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau là:
sinB = ………; cosC = ………; tanB = ………; cotC = ………;
3) 0 < sin<sub>< 1; 0 < cos</sub> <sub>< 1 với 0 <</sub> <sub>< 90</sub>0<sub>; </sub>
2 2
... ...
tan ; cot ; sin cos ...
... ...
4) Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (300<sub>; 45</sub>0<sub>; 60</sub>0<sub>).</sub>
Góc
Tỉ số lượng giác 300 450 600
sin
cos
tan
cot
<b>III . HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC TRONG TAM GIÁC VNG:</b>
<b>1) Cho tam giác ABC vng tại A, ta có:</b>
AB = ………
AC = ………
BC = ………
<b>2) Giải tam giác vuông (là tìm tất cả các cạnh và các góc chưa biết của tam giác vuông).</b>
<b>Sơ đồ giải tam giác vuông</b>
<b>GIẢI</b>
<b>TAM GIÁC</b>
<b>1) Các vị trí tương đối cần nhớ:</b>
a) Vị trí tương đối của điểm với đường trịn;
b) Vị trí tương đối của đường thẳng với đường trịn;
c) Vị trí tương đối của hai đường tròn;
<b>Hai đường tròn cắt nhau</b> <b>Hai đường tròn tiếp</b>
<b>xúc nhau</b> <b>Hai đường trịn khơng giao nhau</b>
<b>- Tiếp xúc ngồi</b> <b>- Ở ngoài nhau</b>
<b>- Tiếp xúc trong</b> <b>- Đựng nhau</b> <b>- Đồng tâm</b>
<b>2) Cách chứng minh các điểm cùng thuộc đường tròn (hay đường tròn đi qua các điểm);</b>
<b>3) Tiếp tuyến của đường tròn;</b>
<b>- Vẽ tiếp tuyến: Qua điểm M vẽ tiếp tuyến với (O).</b>
Trường hợp 1 Trường hợp 2
<b>4) Các định lí quan trọng: </b>
<b>+ Liên hệ giữa đường kính và dây của đường trịn;</b> <b>+ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây;</b>
<b>+ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau;</b>
<b>+ Liên hệ giữa đoạn nối tâm và dây chung của hai đường tròn.</b>
<b>B. BÀI TẬP SGK: - Giải tam giác vuông/86,87; BT: 26,27,28,29/88,89.</b>