Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Bài 18. Bài tập có đáp án chi tiết về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.99 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[2D1-1.5-3] (THCS-THPT-NGUYỄN-KHUYẾN-TP-HCM-24THÁNG3) Tìm tất cả các giá</b>
<i>trị của m để hàm số y</i>2<i>x</i>33

<i>m</i>1

<i>x</i>26

<i>m</i> 2

<i>x</i> nghịch biến trên khoảng có độ dài3
lớn hơn 3.


<b>A. </b><i>m</i> 0 <i>m</i>6<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m </i>6<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m </i>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m </i>9<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đỗ Phúc Thịnh; Fb: Đỗ Phúc Thịnh</b></i>
<b>Chọn A </b>


Ta có: <i>y</i> 6<i>x</i>26

<i>m</i>1

<i>x</i>6

<i>m</i> 2

.


Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3 khi và chỉ khi phương trình <i>y </i>0


có hai nghiệm phân biệt <i>x , </i>1 <i>x thỏa mãn </i>2 <i>x</i>1 <i>x</i>2 3






2 <sub>2</sub>


2
2


1 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub>


6 9 0


3 1 36 2 0



0


3 <sub>4</sub> <sub>9</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>9</sub>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x x</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i>


 <sub></sub>


         


 


   


 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub>    


2
2



6 9 0 3


0 6


0 6


6 0


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


     




 <sub></sub>  <sub></sub>    


  


 


 


 <sub>.</sub>



<i>Vậy giá trị m cần tìm là m </i>0 hoặc <i>m </i>6.


<b>Câu 2.</b> <b>[2D1-1.5-3] (Quỳnh Lưu Nghệ An) Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm <i>f x</i>

 

<i>x</i>2 9<i>x</i>,
<i>x</i>


   . Hàm số


<b> </b>

 


2 <sub>8</sub>
<i>g x</i> <i>f x</i>  <i>x</i>


đồng biến trên khoảng nào?


<b>A. </b>

0;4

. <b>B. </b>

  ; 1

. <b>C. </b>

8;9

. <b>D. </b>

1;0

.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tácgiả:Kim Liên; Fb:Kim Liên </b></i>
<b>Chọn D</b>


Xét hàm số <i>y g x</i>

 

.
Tập xác định: <sub>.</sub>


  

<sub>2</sub> <sub>8</sub>

2 <sub>8</sub>



<i>g x</i>  <i>x</i> <i>f x</i>  <i>x</i>


2


2 2



2<i>x</i> 8  <i>x</i> 8<i>x</i> 9 <i>x</i> 8<i>x</i> 


    


 


 <sub> </sub>


<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>8</sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>8</sub><i><sub>x x</sub></i>

 

2 <sub>8</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>9</sub>



    


.


 

0
<i>g x</i> 


1
0
4
8
9
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>





 <sub></sub>



 





 


 <sub>.</sub>


Ta có bảng xét dấu <i>g x</i>

 

:


Từ bảng xét dấu ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng

1;0

.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b> 2
0


3 0


<i>a</i>
<i>b</i> <i>ac</i>






 



 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 2


0


3 0


<i>a</i>
<i>b</i> <i>ac</i>






 


 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 2


0


3 0


<i>a</i>
<i>b</i> <i>ac</i>






 



 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 2


0


3 0


<i>a</i>
<i>b</i> <i>ac</i>






 


 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Đình Thái; Fb: Đình Tháii</b></i>
<b>Chọn B</b>


Dựa vào đồ thị ta có <i>x</i>lim  <i>y</i>  <i>a</i>0.


Từ đồ thị ta suy ra<i>y</i>0,   3<i>ax</i>22<i>bx c</i> 0<sub>,</sub>  <sub>.</sub>   <i>b</i>2 3<i>ac</i>0<sub>.</sub>


Vậy 2
0



3 0


<i>a</i>
<i>b</i> <i>ac</i>






 


 <sub>.</sub>


<i><b></b></i>


<b>Câu 4.</b> <b>[2D1-1.5-3] (CỤM TRẦN KIM HƯNG -</b> <b>HƯNG YÊN NĂM 2019) Cho hàm số</b>


3 2 <sub>(4</sub> <sub>9)</sub> <sub>5</sub>


<i>y</i><i>x</i>  <i>mx</i>  <i>m</i> <i>x<sub> với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị </sub></i>


<i>nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (</i>   ?; )


<b>A. 4.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 7.</b> <b>D. 5.</b>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Hoàn ; Fb: Lê Hoàn</b></i>
<b>Chọn C</b>



2


3 2 4 9


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>mx</i> <i>m</i><sub> </sub>


Để hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; )thì <i>y</i>0,    <i>x</i>

;

.



2


3 0,


3 4 9 0


<i>a</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


  




 


    




  9<i>m</i><sub> .</sub>3



Vì <i>m</i> <i>m</i> 

9; 8; 7; 6; 5; 4; 3     

<i> .Vậy có tất cả 7 giá trị nguyên của m . </i>


<b>Câu 5.</b> <b>[2D1-1.5-3] (CỤM-CHUN-MƠN-HẢI-PHỊNG) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số</b>


2019;2019



<i>m  </i> <sub> để hàm số </sub><i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>1)</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>(4</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>4)</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>


     <sub> đồng biến trên </sub>(   ; )<sub>? </sub>


<b>A.</b>4036 . <b>B. </b>2017 . <b>C. </b>4034 . <b>D. </b>2018 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Ngọc Minh; Fb: Nguyễn Minh </b></i>
<b>Chọn D</b>


Hàm số xác định trên

  ;

.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Để hàm số đồng biến trên (   ; ) khi và chỉ khi <i>y</i>       0 <i>x</i> ( ; ).


Với <i>m</i> 1 <i>y</i>6<i>x</i>8 đổi dấu khi qua


4
3


<i>x </i>


nên hàm số không đồng biến trên (   ; ).



Với <i>m  thì </i>1 <i>y</i>       0 <i>x</i> ( ; ) 2
1 0
0


0 9 3( 1)(4 4) 0


<i>m</i>
<i>a</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


 


 




 <sub></sub>  <sub></sub>




     


 


2


1 1



2


2 2


3 12 0


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>  


  


   <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Mà <i>m  </i>

2019;2019

và <i>m</i> <i>m</i>

2;3;...;2019

.


<i>Vậy có 2018 giá trị m cần tìm. </i>



<b>Câu 6.</b> <b>[2D1-1.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 1) Tập hợp các giá trị thực của m để hàm số</b>




3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>9</sub> <sub>4</sub>


<i>y</i><i>x</i>  <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>


nghịch biến trên khoảng

  ; 1



<b>A. </b>

 ;0

. <b>B. </b>


3
;
4


 


 <sub></sub>




 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


3
;


4


 



  


 <sub></sub>


  <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>

0;



<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đào Văn Tiến ; Fb: Đào Văn Tiến </b></i>
<b>Chọn C</b>


+ TXĐ:  .


Ta có



' <sub>3</sub> 2 <sub>12</sub> <sub>4</sub> <sub>9</sub>


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>m</i>
.


Hàm số



3 <sub>6x</sub>2 <sub>4</sub> <sub>9</sub> <sub>4</sub>


<i>y</i><i>x</i>   <i>m</i> <i>x</i>


nghịch biến trên khoảng

  ; 1

khi và chỉ khi





2


3 12 4 9 0, ; 1


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>m</i>      <i>x</i>  4<i>m</i>3<i>x</i>212<i>x</i>9,    <i>x</i>

<sub></sub>

; 1

<sub></sub>


.


+ Xét hàm <i>g x</i>

 

3<i>x</i>212<i>x</i>9,<i>x</i>   

; 1

; <i>g x</i>

 

6<i>x</i>12; g'

 

<i>x</i>  0 <i>x</i>2.
+ BBT


+ Từ bảng biến thiên suy ra


3


4 3


4
<i>m</i>  <i>m</i>


.


<b>Câu 7.</b> <b>[2D1-1.5-3] (SỞ LÀO CAI 2019) Cho hàm số </b>



3 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>


3
<i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>m</i> <i>x m</i>



. Tìm giá trị nhỏ
<i>nhất của tham số m để hàm số đồng biến trên </i><sub>.</sub>


<b>A. </b><i>m  .</i>4 <b>B. </b><i>m  .</i>0 <b>C. </b><i>m  .</i>2 <b>D. </b><i>m  .</i>1
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Hoài Phúc; Fb: Nguyen Phuc</b></i>
<b>Chọn D </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khi <i>m  , hàm số trở thành </i>0 <i>y</i>2<i>x</i>23<i>x</i> có đồ thị là Parapol nên không thỏa yêu cầu.


Khi <i>m  , hàm số đồng biến trên </i>0   <i>y</i>'<i>mx</i>2  4<i>x m</i>      .3 0, <i>x</i>


0


4 ( 3) 0


<i>m</i>


<i>m m</i>



 




    



 2


0


1


3 4 0


<i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>





 <sub></sub>  


   


 <sub>.</sub>


Vậy <i>m  là giá trị cần tìm.</i>1


<b>Câu 8.</b> <b>[2D1-1.5-3] (THPT-YÊN-LẠC) Tập tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để hàm số
3


3
1



2


  


<i>y mx</i> <i>x</i>


<i>x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub>

0;  

<sub> là</sub>


<b>A. </b>

9;  .

<b>B. </b>

  ; 9

. <b>C. </b>

9;  .

<b>D. </b>

  ; 9

.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trương Hoàng Hải ; Fb: Trương Hoàng Hải </b></i>


<b>Chọn A</b>


Ta có:


3
3
1


2


  


<i>y mx</i> <i>x</i>


<i>x</i>



Suy ra


2
4
3


6
   


<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>x</i>


Để hàm số đồng biến trên khoảng

0;  

thì <i>y</i>   0, <i>x</i>

0; 





2 2


4 0 4


3 3


,


6    0;   6 , 0;


  <i>x</i>  <i>m x</i>   


<i>m</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


Đặt

 



2
4
3


6 ,   0; 


 


<i>g</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


Ta có:

 

5



12


12 , 0;


      


<i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 

0 5 1 0 1


12
2


  


   <i>x</i>  


<i>x</i>


<i>g</i> <i>x</i> <i>x</i>


Dựa vào bảng biến thiên ta có: <i>m</i> 9 <i>m</i>9<sub>. Chọn A</sub>


<b>Câu 9.</b> <b>[2D1-1.5-3] (CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 4 NĂM 2019) </b>Có bao nhiêu số nguyên <i>m</i>
để hàm số <i>y</i>(<i>x m</i> )3 6(<i>x m</i> )2<i>m</i>3 6<i>m</i>2 nghịch biến trên khoảng

2;2

?


<b>A. </b>0. <b>B. 1.</b> <b>C. </b>2 . <b>D. </b>3.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Xét hàm số <i>y</i>(<i>x m</i> )3 6(<i>x m</i> )2<i>m</i>3 6<i>m</i>2

 

1 .


Ta có

 



2


' 3 12 3 4


<i>y</i>  <i>x m</i>  <i>x m</i>  <i>x m x m</i>  


.



' 0


4


<i>x</i> <i>m</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>




   <sub> </sub>


 <sub>.</sub>


Ta có bảng xét dấu:


Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số

 

1 nghịch biến trên khoảng

<i>m</i>;4 <i>m</i>

.


Do đó hàm số

 

1 nghịch biến trên khoảng

2;2



2; 2

;4

2 2 2


2 4 2


<i>m</i> <i>m</i>



<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


  


 


      <sub></sub>  <sub></sub>  


  


  <sub>.</sub>


Vậy có 1 giá trị nguyên của <i>m</i> thỏa mãn.


<b>Câu 10.</b> <b>[2D1-1.5-3] (CHUYÊN HẠ LONG NĂM 2019)</b> <b> Cho hàm số</b>




3 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 2 <sub>1</sub> <sub>2019</sub>


<i>y</i><i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i>  <i>x</i>


. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số <i>m</i> thuộc


khoảng

2019;2019

để hàm số nghịch biến trên khoảng

2; 

?


<b>A. </b>2020. <b>B. </b>2021. <b>C. </b>2022. <b>D. </b>2019.



<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Minh Tuấn; Fb: Minh Tuấn Hồng Thị </b></i>


<b>Chọn C</b>


Ta có



2 2


3 2 2 1 1


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> 
.
1


0 <sub>1</sub>


3
<i>x m</i>


<i>y</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>x</i>
 





   <sub></sub>


 


 <sub>.</sub>


Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

2; 

khi và chỉ khi




1 2


3


0, 2; <sub>1</sub> 3


5
2


3
<i>m</i>


<i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i> <i>m</i>


<i>m</i>
 


 <sub></sub>






      <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>  




 <sub></sub>




 <sub>.</sub>


Từ đó suy ra số các giá trị nguyên của <i>m  </i>

2019;2019

thỏa mãn yêu cầu bài toán là 2022.
<b>Câu 11.</b> <b>[2D1-1.5-3] (SỞ PHÚ THỌ LẦN 2 NĂM 2019)</b> <b> Cho hàm số</b>


3 2 <sub>( , ,</sub> <sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Mệnh đề nào dưới đây đúng?</b>


<b>A. </b><i>b</i>0, <i>c</i>0,<i>d</i>  .0 <b>B. </b><i>b</i>0,<i>c</i>0, <i>d</i>  .0
<b>C. </b><i>b</i>0,<i>c</i>0, <i>d</i> .0 <b>D. </b><i>b</i>0, <i>c</i>0, <i>d</i>  .0


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Võ Đức Toàn; Fb: ductoan1810</b></i>
<b>Chọn D</b>


+ Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung (nằm phía trên trục hồnh) ta kết luận


được <i>d </i>0<b>. Loại đáp án C.</b>


+ Ta có <i>y</i>' 3 <i>x</i>22<i>bx c</i> . Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung


nên 1 2 3 0.
<i>c</i>
<i>x x  </i>


Suy ra <i>c </i>0.<b> Loại đáp án B.</b>


+ Dựa vào đồ thị, hàm số đạt cực trị tại <i>x x</i>1, 2<sub> và </sub> 1 2 1 2 1 2


2


0 ( 0 , )


3


<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>
.
Suy ra <i>b </i>0<b>. Đáp án D.</b>


<b>Câu 12.</b> <b>[2D1-1.5-3] (Cẩm Giàng)</b>Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm <i>f x</i>

 

trên <sub> và đồ thị của hàm</sub>


số <i>f x</i>

 

cắt trục hoành tại điểm , , ,<i>a b c d (hình sau). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng</i>
định sau:


<b>A. </b> <i>f c</i>

 

 <i>f a</i>

 

 <i>f b</i>

 

 <i>f d</i>

 

. <b>B. </b> <i>f c</i>

 

 <i>f a</i>

 

 <i>f d</i>

 

 <i>f b</i>

 

.

<b>C. </b> <i>f a</i>

 

 <i>f b</i>

 

 <i>f c</i>

 

 <i>f d</i>

 

. <b>D. </b> <i>f a</i>

 

 <i>f c</i>

 

 <i>f d</i>

 

 <i>f b</i>

 

.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Gọi <i>S S S lần lượt là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số </i>1, ,2 3 <i>f x</i>

 

<sub>, trục hoành </sub>
và các đường thẳng <i>x a x b</i> ,  ; <i>x b x c</i> ,  ; <i>x c x d</i> ,  (như hình vẽ).


Ta có:


 

 



1 2 d d


<i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>S</i> <i>S</i> 

<sub></sub>

<sub></sub> <i>f x</i> <sub></sub> <i>x</i>

<sub></sub>

<i>f x x</i>


 

<i>b<sub>a</sub></i>

 

<i><sub>b</sub>c</i>


<i>f x</i> <i>f x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> 


 

 

 

 


<i>f b</i> <i>f a</i> <i>f c</i> <i>f b</i>


      <i>f a</i>

<sub> </sub>

 <i>f c</i>

<sub> </sub>




(1).


 

 



2 3 d d


<i>c</i> <i>d</i>


<i>b</i> <i>c</i>


<i>S</i> <i>S</i> 

<sub></sub>

<i>f x x</i> 

<sub></sub>

<sub></sub> <i>f x</i> <sub></sub> <i>x</i>


 

<i>c<sub>b</sub></i>

 

<i>d<sub>c</sub></i>


<i>f x</i> <i>f x</i>


  <sub></sub> <sub></sub>


 

 

 

 



<i>f c</i> <i>f b</i> <i>f d</i> <i>f c</i>


      <i>f b</i>

<sub> </sub>

 <i>f d</i>

<sub> </sub>



(2).
Từ (1) suy ra khẳng định C, D là sai.


Từ (2) suy ra khẳng định B sai. Vậy khẳng định A đúng.
<b>Nhận xét:</b>



- Có thể lập bảng biến thiên của hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

hoặc sử dụng <i>S  để suy ra </i>1 0 <i>f a</i>

 

 <i>f b</i>

 


.


- Đề xuất bổ sung phương án nhiễu <i>f b</i>

 

 <i>f d</i>

 

 <i>f c</i>

 

 <i>f a</i>

 

.
3


<i>S</i>


1
<i>S</i>


 


<i>f x</i>


</div>

<!--links-->

×