Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Đề thi thử đại học môn toán năm 2018 trường trần phú hà tĩnh lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (435.67 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 36:</b> <b>[1D4-2] </b><i>Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số </i>

 



2 <sub>2</sub>


2
2


2 4 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>m</i> <i>khi x</i>


 





<sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> liên tục tại</sub>


2
<i>x  .</i>



<b>A. </b><i>m  .</i>1 <b>B. </b><i>m  .</i>2 <b>C. </b><i>m  .</i>3 <b>D. </b>Không tồn tại <i>m .</i>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Ta có:

 



2


2 2 2


2


lim lim lim 2


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  





  


 <sub>.</sub>


Để hàm số liên tục tại <i>x  thì </i>2 lim<i>x</i>2 <i>f x</i>

 

<i>f</i>

 

2  2 2 <i>m</i> 4 <i>m</i>3.


<b>Câu 37:</b> <b>[2H2-3] </b>Một khúc gỗ dạng nón có bán kính đáy bằng <i>r</i> 30<i>cm</i><sub>, chiều cao </sub><i>h</i>120<i>cm</i><sub>. Bác thợ</sub>
<i>mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích</i>
<i>lớn nhất của khúc gỗ sau khi chế tác. Tính V .</i>


<b>A. </b>

 



3


0,16 <i>m</i>


. <b>B. </b>

 



3


0,36 <i>m</i>


. <b>C. </b>

 



3


0,024 <i>m</i>


. <b>D.</b>

 




3


0,016 <i>m</i>


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>Giả sử khối trụ có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là x , 'h </i>

0 <i>x</i> 30;0<i>h</i>' 120

.


Ta có


' 30


120 30


<i>h</i>  <i>x</i>




' 120 4


<i>h</i> <i>x</i>


   <sub>.</sub>


Thể tích khối trụ <i>V</i> <i>x h</i>2 '<i>x</i>2

120 4 <i>x</i>

120<i>x</i>2  4<i>x</i>3<sub>, 0</sub> <i>x</i> 30<sub>.</sub>

 

<sub>240</sub> <sub>12</sub> 2


<i>V x</i>  <i>x</i> <i>x</i>
.



 

0
<i>V x</i> 


0
20
<i>x</i>
<i>x</i>




  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất tại <i>x </i>20.


Vậy thể tích lớn nhất của khối trụ là

 



3 3


16000 0,016


<i>V</i>   <i>cm</i>   <i>m</i>


.


<b>Câu 38:</b> <b>[2D1-2] </b>Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm trên <i>R</i> và có đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>'

 

như hình vẽ.


Biết rằng <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

2 <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

4 , các điểm <i>A</i>

1;0 ,

<i>B </i>

1;0

thuộc đồ thị. Giá trị nhỏ



nhất và giá trị lớn nhất của hàm số <i>f x</i>

 

trên đoạn

1; 4

lần lượt là :


<b>A. </b> <i>f</i>

 

1 ; <i>f </i>

1

. <b>B. </b> <i>f</i>

 

0 ;<i>f</i>

 

2 . <b>C. </b> <i>f</i>

1 ;

<i>f</i>

 

4 . <b>D. </b> <i>f</i>

 

1 ; <i>f</i>

 

4 .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Bảng biến thiên:


Ta có: <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

1 ,

<i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

2 , <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

4 mà <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

2 <i>f</i>

 

1 <i>f</i>

 

4

 

4

 

1 ,

 

4

 

2


<i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>


    <sub>. Vậy </sub><i>max f x</i>

 

<i>f</i>

 

4 , min <i>f x</i>

 

<i>f</i>

 

1 <sub>. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. </b>


38
19


<i>a</i>


. <b>B.</b>


5
19


<i>a</i>



. <b>C.</b>


5
5


<i>a</i>


. <b>D.</b>


38
5


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>




<i>SC ABCD</i>,

<sub></sub>

<i>SC AC</i>,

<sub></sub>

<sub></sub><i><sub>SCA</sub></i> <sub>45</sub>


  <i>SA a</i> 2<sub>. </sub>


<i>Gọi AC</i><i>ED O</i><sub> , kẻ </sub><i>OJ</i>//SC<sub>, </sub>SC

<i>DJE</i>

<sub>, </sub><i>OJ</i> 

<i>DJE</i>

<sub>nên </sub><i>SC// DJE</i>

<sub> hay </sub>


,



<i>d DE SC</i> <i>d C DJE</i>

<sub></sub>

,

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



.


Gọi <i>H</i><sub> và </sub><i>I</i> <sub> lần lượt là hình chiếu của </sub><i>A</i><sub> trên </sub><i>ED<sub> và JH</sub></i>


Ta có: <i>d A DJE</i>

,

<i>AI</i>.


1
.
2


<i>ADE</i>


<i>S</i>  <i>AB CD</i>
2
2
<i>a</i>


; <i>ED</i> <i>EC</i>2 <i>CD</i>2


2
2


2


<i>a</i>
<i>a</i>


 



 <sub></sub> <sub></sub> 


 


5
2


<i>a</i>




.


2.<i>S<sub>ADE</sub></i>
<i>AH</i>


<i>ED</i>


2
5
2
<i>a</i>


<i>a</i>


2 5
5



<i>a</i>




.


Ta có <i>AD BC nên</i>//


1
2
<i>OC</i> <i>BC</i>


<i>OA</i> <i>AD</i> 


2
3
<i>SJ</i>
<i>SA</i>


  2


3
<i>AJ</i> <i>SA</i>


  2 2


3<i>a</i>


 2 2



3


<i>a</i>




2 2 2


1 1 1


<i>AI</i> <i>AJ</i> <i>AH</i>


2 2


1 1


2 2 2 5


3 5


<i>a</i> <i>a</i>


 


   


   


    2 2



9 5


8<i>a</i> 4<i>a</i>


  19<sub>2</sub>


<i>8a</i>


 2 2


19
<i>a</i>
<i>AI</i>


 


Mặt khác


1


, ,


2


<i>d C DJE</i>  <i>d A DJE</i> 2 38


19
19


<i>a</i> <i>a</i>



 


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 40:</b> <b>[1D1-3] Tổng các nghiệm thuộc khoảng </b>

;0

của phương trình


cos 2


sin cos


1 sin 2


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 

bằng
<b>A. </b>
3
4


. <b>B. </b>
3
2



. <b>C. </b> 2







. <b>D. </b> 4






.
<b> Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Điều kiện: <i>x</i> 4 <i>k</i> ,

<i>k</i>




   
Ta có:
cos 2
sin cos


1 sin 2


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 

 




2


sin cos sin cos
sin cos


sin cos


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


  


 


sin<i>x</i> cos<i>x</i>

 

sin<i>x</i> cos<i>x</i>

sin<i>x</i> cos<i>x</i>


     


sin cos 0
sin cos 1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

sin 0
4
1
sin
4 2
<i>x</i>
<i>x</i>


  
 
 

 


 <sub></sub> <sub></sub>
 
  
 


4
2
3
2
2

<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x k</i>
<i>x</i> <i>k</i>






 


   



  



.


Các nghiệm điều thỏa điều kiện. Vì <i>x</i> 

;0

nên <i>x</i> 4





; <i>x</i> 2






.


Vậy tổng các nghiệm là


3
4






<b>.</b>


<b>Câu 41:</b> <b>[2D1-3]</b>Từ một tấm tơn có hình dạng là nửa hình trịn có bán kính <i>R  người ta muốn cắt ra</i>3
một hình chữ nhật (hình vẽ). Diện tích lớn nhất có thể của tấm tơn hình chữ nhật là


<b>A. </b>


9


2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>6 2 .</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>9 .</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>9 2 .</sub>


<b>Lờigiải</b>
<b>ChọnC.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ta có :<i>PQ</i>2<i>x</i>; <i>MQ</i> 9 <i>x</i>2 .



Diện tích hình chữ nhật <i>MNPQ</i><sub> là :</sub>



2 2 2


2 9 9 9


<i>MNPQ</i>


<i>S</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i> 
.


Dấu " " <sub> xảy ra khi</sub>


2 3


9


2
<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


(thỏa mãn).


Vậy diện tích hình chữ nhật <i>MNPQ</i><sub> lớn nhất là </sub>9 .


<b>Câu 42:</b> <b>[2D2-3]</b> Biết <i>x , </i>1 <i>x </i>2

<i>x</i>1<i>x</i>2

<sub>là hai nghiệm của phương trình</sub>


<sub>2</sub>

2 <sub>3</sub> <sub>1</sub>


3



log <i><sub>x</sub></i> 3<i><sub>x</sub></i> 2 2 5<i>x</i> <i>x</i> 2


    


và tổng <i>x</i>12<i>x</i>2 được viết dưới dạng



1


2 <i>a</i> <i>b</i> <i><sub> với a , b</sub></i>


<i>là hai số nguyên dương. Tính a b</i> .


<b>A.</b> <i>a b</i> 11 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a b</i> 14<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>a b</i> 13<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i>a b</i> 16 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Điều kiện <i>x  hoặc </i>1 <i>x  .</i>2


Đặt <i>t</i> <i>x</i>2 3<i>x</i>2,

<i>t </i>0

.


Khi đó ta được phương trình



2


3


1



log 2 .5 2 0


5
<i>t</i>


<i>t </i>   

<sub> </sub>

<sub>*</sub>


.


Xét hàm số

 



2


3


1


log 2 .5 2


5
<i>t</i>


<i>f t</i>  <i>t</i>  


;

 





2



1 2


.5 .ln 5 0, 0;
2 .ln 3 5


<i>t</i>


<i>t</i>


<i>f x</i> <i>t</i>


<i>t</i>


      




.


Mặt khác <i>f</i>

 

1  . Dó đó phương trình 0

 

* có nghiệm duy nhất <i>t  .</i>1


Suy ra <i>x</i>2 3<i>x</i>2 1  <i>x</i>2 3<i>x</i> 1 0


3 5
2
<i>x</i> 
 
(nhận).
Khi đó,



1 2


2 3 5


3 5 9 5


2


2 2 2


<i>x</i>  <i>x</i>       <i><sub>a</sub></i> <sub>9;</sub><i><sub>b</sub></i> <sub>5</sub>


    <i>a b</i>   9 5 14<sub>.</sub>


<b>Câu 43:</b> <b>[2D1-3]</b>Cho <i>x y</i>, là hai số không âm thỏa mãn <i>x y</i> 2. Gọi <i>a b</i>, lần lượt là giá trị nhỏ nhất,


giá trị lớn nhất của biểu thức


3 2 2


1


1.
3


<i>P</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i>


<b>Khi đó kết luận nào sau đây là đúng?</b>



<b>A. </b>


22
3


<i>a b</i> 


<b>.</b> <b>B.</b>


10
3


<i>b a</i> 


<b>.</b> <b>C. </b><i>a b</i><b>  .</b>8 <b>D. </b>


32
3


<i>a b</i> 


<b>.</b>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Theo giả thiết, ta có


0 , 2



2
<i>x y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
 


 
 <sub>.</sub>


2


3 2 3 2


1 1


2 1 2 5 5


3 3


<i>P</i> <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


.


Xét hàm số

 



3 2


1


2 5 5



3


<i>f x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 

2 <sub>4</sub> <sub>5</sub>
<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x</i>


;


 




1 0; 2
0


5 0; 2
<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>
  
 <sub>  </sub>


 


 <sub>.</sub>


 

1 7
3


<i>f</i> 


; <i>f</i>

 

0  ;5

 



17
2


3


<i>f</i> 


.


Vậy 0;2

 



7
min


3


<i>a</i> <i>f x</i> 


; 0;2

 



17
max


3



<i>b</i> <i>f x</i>  10


3


<i>b a</i>


  


.


<b>Câu 44:</b> <b>[2H1-3]</b><i> Cho tứ diện đều cạnh a và điểm I</i> nằm trong tứ diện. Tính tổng khoảng cách từ <i>I</i>
đến các mặt của tứ diện.


<b>A. </b><i>a</i> 6. <b>B. </b>


6
9


<i>a</i>


. <b>C. </b>


3
2


<i>a</i>


. <b>D. </b>


6


3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>


<i>Gọi V là thể tích tứ diện đều ABCD và gọi h ,</i>1 <i>h , </i>2 <i>h , </i>3 <i>h lần lượt là khoảng cách từ </i>4 <i>I</i><sub>đến </sub>


các mặt

<i>BCD</i>

,

<i>ACD</i>

, <i>ABD, ABC .</i>


Đặt <i>V</i>1<i>VIBCD</i><sub>, </sub><i>V</i>2 <i>VIACD</i> <i>V</i>3 <i>VIABD</i><sub>, </sub><i>V</i>4 <i>VIABC</i><sub>.</sub>


Ta có <i>V V V</i> 1 2<i>V</i>3<i>V</i>4<sub>.</sub>


1 1


1
.


3 <i>BCD</i>


<i>V</i>  <i>h S</i> 1 1


3


<i>BCD</i>



<i>V</i>
<i>h</i>


<i>S</i>


 


Tương tự


2
2


3


<i>ACD</i>


<i>V</i>
<i>h</i>


<i>S</i>




,


3
3


3



<i>ABD</i>


<i>V</i>
<i>h</i>


<i>S</i>




,


4
4


3


<i>ABC</i>


<i>V</i>
<i>h</i>


<i>S</i>




.


Vậy


3



1 2 4


1 2 3 4


3


3 3 3


<i>BCD</i> <i>ACD</i> <i>ABD</i> <i>ABC</i>


<i>V</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>


      


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Lại có tứ diện ABCD là tứ diện đều nên </i>


2 <sub>3</sub>


4


<i>BCD</i> <i>ACD</i> <i>ABD</i> <i>ABC</i>


<i>a</i>



<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> 


Suy ra


1 2 3 4



1 2 3 4 <sub>2</sub>


3


3
4
<i>V V</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>


<i>a</i>


  


   


2
3


3
4
<i>V</i>
<i>a</i>



3


2


2
3.


12
3
4


<i>a</i>


<i>a</i>




2
3
<i>a</i>


 6


3


<i>a</i>





.


<b>Cách trắc nghiệm: Chọn đặc biệt </b><i>I</i> <i>A</i><sub>. Khi đó tổng khoảng cách từ </sub><i>I</i> <sub> đến các mặt của tứ </sub>


diện bằng khoảng cách từ <i>A</i> đến mp

<i>BCD</i>

và bằng


6
3


<i>a</i>


.


<b>Câu 45:</b> <b>[2H1 - 3] </b>Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau , ,<i>a b c . Gọi </i>

 

<i>P</i> là mặt phẳng qua <i>a</i> ,

 

<i>Q</i>
là mặt phẳng qua <i>b</i> sao cho giao tuyến của

 

<i>P</i> và

 

<i>Q</i> song song với <i>c</i> . Có bao nhiêu mặt


phẳng

 

<i>P</i> và

 

<i>Q</i> thỏa mãn yêu cầu trên?


<b>A. </b>A. Một mặt phẳng

 

<i>P</i> , một mặt phẳng

 

<i>Q</i> .
<b>B. </b>Một mặt phẳng

 

<i>P</i> , vô số mặt phẳng

 

<i>Q</i> .
<b>C. </b>Một mặt phẳng

 

<i>Q</i> , vô số mặt phẳng

 

<i>P</i> .
<b>D. </b>Vô số mặt phẳng

 

<i>P</i> và mặt phẳng

 

<i>Q</i> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Qua một điểm I bất kì nằm trên đường thẳng <i>a</i> , kẻ đường thẳng <i>a</i>' song song với đường


thẳng <i>c</i> . Khi đó mặt phẳng

 

<i>P</i> cần tìm chính là mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau <i>a</i>
và <i>a</i>'.


Qua một điểm <i>J</i> bất kì nằm trên đường thẳng <i>b</i> , kẻ đường thẳng b' song song với đường


thẳng <i>c</i> . Khi đó mặt phẳng

 

<i>Q</i> cần tìm chính là mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau <i>b</i>
và b'.


Khi đó

 

<i>P</i> và

 

<i>Q</i> là hai mặt phẳng cần tìm.


Dễ thấy chỉ có duy nhất một mặt phẳng

 

<i>P</i> và một mặt phẳng

 

<i>Q</i> thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Suy ra chọn đáp án A.


<b>Câu 46:</b> <b>[2H1-3] </b>Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.     có tổng diện tích của tất cả các mặt là 36 , độ
<i>dài đường chéo ACbằng 6 . Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?</i>


<b>A. </b>8 . <b>B. </b>8 2 . <b>C. </b>16 2 . <b>D. </b>24 3 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


<i>Gọi a , b , c là kích thước các mặt của hình hộp chữ nhật. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Theo đề ta có: 2 2 2
18
36
<i>ab ac bc</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  






  


  <i>a b c</i>  6 2


Từ đó suy ra <i>b c</i> 6 2 <i>a</i><sub> và 0</sub><i>a</i>2 2<sub>.</sub>


18


<i>ab ac bc</i>    <i>bc</i>18 <i>a b c</i>

<i>a</i>2 6 2<i>a</i>18<sub>.</sub>


Thể tích khối hộp là


2 <sub>6 2</sub> <sub>18</sub>
<i>V</i> <i>abc a a</i>  <i>a</i>


.


Xét hàm <i>f a</i>

 

<i>a</i>3 6 2<i>a</i>218<i>a</i> với 0<i>a</i>2 2<sub>.</sub>


 

<sub>3</sub> 2 <sub>12 2</sub> <sub>18</sub>
<i>f a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


; <i>f a</i>

 

 0 3<i>a</i>212 2<i>a</i>18 0


2
3 2
<i>a</i>
<i>a</i>
 


 




 <sub>.</sub>


Bảng biến thiên:


Vậy thể tích lớn nhất của khối hộp là 8 2 .


<b>Câu 47:</b> <b>[2H2-2] </b><i>Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước có chiều cao 12cm , đường kính đáy 4cm ,</i>
<i>lượng nước trong cốc cao 8cm . Thả vào cốc nước </i>4<i><sub> viên bi có cùng đường kính 2cm . Hỏi</sub></i>


nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu xăng - ti – mét? ( làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập
phân, bỏ qua độ dày của cốc).


<b>A. </b><i>2,67cm</i>. <b>B.</b> <i>2,75cm</i>. <b>C. </b><i>2, 25cm</i>. <b>D.</b> <i>2,33cm</i>.


<b> Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Thể tích của 4<sub> viên bi là: </sub>



3 3


4 16


4.



3 <i>r</i> 3 <i>cm</i>



 


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>Gọi h là chiều cao nước dâng lên. Khi đó thể tích của </i>4 viên bi đúng bằng thể tích nước dâng


lên. Do đó ta có



2


16 4


.2 .


3 <i>h</i> <i>h</i> 3 <i>cm</i>





  


.


Vậy nước dâng cao cách mép cốc là:


4 8


12 8 2,67



3 3 <i>cm</i>


   


.


<b>Câu 48:</b> <b>[1D2-3]</b> Tìm số hạng khơng chứa <i>x</i>của khai triển


3 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub>. Biết </sub><i>n</i><sub> là số tự nhiên thỏa đẳng</sub>


thức <i>C Cn</i>2 <i>nn</i> 2 2<i>C Cn</i>2 <i>n</i>3 <i>C Cn</i>3 <i>nn</i> 3 100


 


   <b><sub>.</sub></b>


<b>A. </b>9 <b>B. </b>6 <b>C. </b>54 <b>D. </b>2


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>


Ta có điều kiện: <i>n </i>3<i>, n  .</i>


2 <i>n</i> 2 <sub>2</sub> 2 3 3 <i>n</i> 3 <sub>100</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C C</i>  <i>C C</i> <i>C C</i> 


   

 

 



2 2


2 <sub>2</sub> 2 3 3 <sub>100</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i>  <i>C C</i>  <i>C</i>  

<i>C<sub>n</sub></i>2<i>C<sub>n</sub></i>3

2 100
.


2 3 <sub>10</sub>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i>


  


1

1

 

2



10


2 6


<i>n n</i> <i>n n</i> <i>n</i>


    <sub>3</sub>


60 0


<i>n</i>  <i>n</i>  <sub>.</sub>


<i><sub>n</sub></i> <sub>4</sub>

<i><sub>n</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>n</sub></i> <sub>15</sub>

<sub>0</sub> <i><sub>n</sub></i> <sub>4</sub>


      


.




4 <sub>4</sub>


4
1
4


0


3



3. <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>C x</i> <i>x</i>


<i>x</i>






 


 


 


 



4


4 2 4
4


0


3



<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>C</i>  <i>x</i> 




<sub></sub>



<i>Số hạng không chứa x ứng với 2k</i> 4 0  <i>k</i> <sub> .</sub>2


<b>Câu 49:</b> <b>[1H3-3] </b><i>Cho tứ diện OABC có OA OB OC</i>, , <i> đơi một vng góc, góc OCB bằng 30 , góc</i>
<i>ABO bằng 60 và AC a</i> 6<sub>. Điểm </sub><i><sub>M</sub></i><sub> nằm trên cạnh </sub><i><sub>AB</sub></i><sub> sao cho </sub><i><sub>AM</sub></i> <sub></sub><sub>2</sub><i><sub>BM</sub></i> <sub>. Khi đó giá</sub>
<i>trị tan của góc giữa hai đường thẳng CM và OA bằng giá trị nào trong các giá trị sau?</i>


<b>A. </b>


31


2 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


93


6 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


93


3 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>



31


3 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Gọi <i>MH song song vớiOA ,H thuộc OB . Khi đó góc giữa CM và OA bằng góc giữa CM và</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Vì <i>OA OB OC</i>, , đơi một vng góc nên <i>OA</i>

<i>OBC</i>



Do đó

tan

,

tan


<i>HC</i>


<i>MH</i> <i>OBC</i> <i>MH</i> <i>HC</i> <i>MHC</i> <i>H</i> <i>CM HM</i> <i>CMH</i>


<i>MH</i>


        


<i>OBC</i>


 <i><sub> vuông tại O</sub></i> tan
<i>OB</i>
<i>OC</i>


<i>OCB</i>



 


ta 3n 0


<i>OB</i>




 <i>OB</i> 3<sub>.</sub>


<i>BHM</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>H</i>  <i>MH</i> <i>BH</i>.tan<i>ABO</i>


1 3


tan 60


3 3


<i>OB</i>
<i>OB</i>


  


<i>OHC</i>


 <i><sub> vuông tại O</sub></i> <i>HC</i> <i>OH</i>2<i>OC</i>2


2


2


2


3


3<i>OB</i> <i>OB</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


31
3


<i>OB</i>




Vậy tan

<i>CM OA</i>,

tan

<i>CM HM</i>,



31 3
.


3 3


<i>HC</i> <i>OB</i>



<i>MH</i> <i>OB</i>


  91


3


.


<b>Câu 50:</b> <b>[2D2-4] </b><i>Tìm m để phương trình </i>4 <i>x</i> 1 3<i>x</i>14.2 <i>x</i> 1 3<i>x</i>  8 <i>m</i><sub> có nghiệm.</sub>


<b>A. </b>41<i>m</i>32<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m </i>41<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>41<i>m</i>32<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m </i>32<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Điều kiện xác định: 1   .<i>x</i> 3


Xét <i>f x</i>

 

 <i>x</i> 1 3 <i>x</i> với 1   .<i>x</i> 3


Ta có:

 



1 1 3 1


2 1 2 3 2 1 3


<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


   


    <sub>; </sub> <i>f x</i>

 

 0 <i>x</i> .1
Ta có bảng biến thiên:


Từ bảng biến thiên suy ra 2<i>f x</i>

 

2 2.


Do đó, đặt <i>t</i>2 <i>x</i> 1 3<i>x</i><sub> thì </sub>22  <i>t</i> 22 2<sub>, hay </sub>4 <i>t</i> 4 2<sub>. Khi đó, phương trình đã cho trở</sub>
thành: <i>t</i>214<i>t</i> 8 <i>m</i>

 

* .


Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình

 

* có nghiệm 4 <i>t</i> 4 2<sub>.</sub>


Xét hàm số <i>g t</i>

 

 <i>t</i>2 14<i>t</i> với 8 4 <i>t</i> 4 2<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm là</i>
41 <i>m</i> 32


</div>

<!--links-->

×