Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (343.57 KB, 52 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT ….. </b>
<b>Tổ: Xã hội </b>
<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>MÔN: GDCD LỚP 12 </b>
<b>I. KIẾN THỨC CƠ BẢN </b>
<b>Phần A: Phần nhận biết </b>
1. Nhận biết được đặc điểm của pháp luật?
2. Nhận biết được các giai đoạn thực hiện pháp luật?
3. Nhận biết được vai trò của pháp luật đối với sự phát triển của xã hội?
4. Nhận biết được sự bình đẳng trong xã hội?
5. Nhận biết được dấu hiệu cho sự bình đẳng về quyền, về nghĩa vụ?
6. Nhận biết được năng lực hành vi của công dân?
7. Nhận biết được các quyền dân chủ cơ bản của con người?
8. Nhận biết được quyền học tập, sáng tạo của công dân?
<b>Phần B: Phần Hiểu </b>
1. Hiểu được vai trò của pháp luật đối với sự phát triển của xã hội?
2. Hiểu được bản chất của pháp luật?
3. Hiểu được tính cưỡng chế của pháp luật?
4. Hiểu được quyền bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của mọi công dân?
5. Hiểu được bản chất của quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
6. Hiểu được quy định bình đẳng giữa các dân tộc và tơn giáo của pháp luật?
<b>Phần C: Vận dụng và vận dụng cao? </b>
1. Vận dụng đặc trưng của pháp luật để giải thích tình huống pháp luật?
2. Vận dụng các giai đoạn thực hiện pháp luật để xây dựng các bước tiến hành(thực hiện)
giải quyết tình huống pháp luật?
3. Vận dụng những quy định về bình đẳng giữa các tơn giá để phân tích tình huống pháp
4. Vận dụng quy định về quyền bất khả xâm phạm về thân thể để phân tích việc 2 nữ
sinh Nhí TiNo đánh bạn?
5. Vận dụng các hình thức thực hiện pháp luật để phân biệt được nội dung của điều luật
thuộc hình thức thực hiện nào?
<b>PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM </b>
<b>Bài 1 : Pháp luật đời sống </b>
<b>Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện </b>
đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính phổ cập.
C. Tính rộng rãi. D. Tính nhân văn.
<b>Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện </b>
A. Bằng quyền lực Nhà nước.
B. Bằng chủ trương của Nhà nước.
C. Bằng chính sách của Nhà nước.
D. Bằng uy tín của Nhà nước.
<b>Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ? </b>
A. Nên làm B. Được làm.
C. Phải làm D. Không được làm.
<b>Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở </b>
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. tính hiện đại.
C. tính cơ bản. D. tính truyền thống.
<b>Câu 5. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật </b>
A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. do Nhà nước ban hành.
C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.
D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.
<b>Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới </b>
đây?
A. Pháp luật B. Giáo dục.
<b>Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới </b>
đây?
A. Không được làm B. Không nên làm.
C. Cần làm D. Sẽ làm.
<b>Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng </b>
A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
B. trong một số lĩnh vực quan trọng.
C. đối với người vi phạm
D. đối với người sản xuất kinh doanh.
<b>Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với </b>
Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính phù hợp về mặt nơi dung.
D. Tính bắt buộc chung.
<b>Câu 10. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp </b>
cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của phâp luật?
A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp.
C. Bản chất nhân dân. D. Bản chất dân tộc.
<b>Câu 11. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với </b>
A. mọi người từ 18 tuổi trở lên.
B. mọi cá nhân tổ chức.
C. mọi đối tượng cần thiết.
D. mọi cán bộ, công chức.
<b>Câu 12. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong </b>
xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp.
C. Bản chất nhân dân. D. Bản chất hiện đại.
<b>Câu 13. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu </b>
đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quần chúng nhân dân.
<b>Câu 14. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào </b>
các quan hệ xã hội được gọi là
A. chính sách B. pháp luật.
C. chủ trương D. văn bản.
<b>Câu 15. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do </b>
A. nhân dân ban hành.
B. Nhà nước ban hành.
C. chính quyền các cấp ban hành.
D. các đồn thể quần chúng ban hành.
<b>Câu 16. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy </b>
định này thể hiện
A. tính chất chung của pháp luật.
B. tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
C. tính phù hợp của pháp luật.
D. tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật.
<b>Câu 17. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ? </b>
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính cụ thể về mặt nội dung.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
<b>Câu 18. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật </b>
và
A. tổ chức thực hiện pháp luật.
B. xây dựng chủ trương, chính sách.
C. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước.
D. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
<b>Câu 19. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát </b>
triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật ?
A. Bản chất giai cấp. B. Bản chất xã hội.
C. Bản chất tự nhiên. D. Bản chất nhân dân
<b>Câu 20. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức – là thể </b>
A. Quan hệ pháp luật với chính trị.
B. Quan hệ pháp luật với đạo đức.
C. Quan hệ pháp luật với xã hội.
D. Quan hệ pháp luật với đạo đức.
<b>Câu 21. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ </b>
không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện
mối quan hệ nào dưới đây ?
A. Giữa gia đình với đạo đức.
B. Giữa pháp luật với đạo đức.
C. Giữa đạo đức với xã hội.
D. Giữa pháp luật với gia đình.
<b>Câu 22. Căn cứ vào quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, cơng dân thực hiện </b>
quyền của mình, được hiểu pháp luật là phương tiện để
A. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình.
<b>Câu 23. Quản lí xã hội bằng pháp luật nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức </b>
thực hiện pháp luật, đưa pháp luật vào đời sống của
A. mỗi cán bộ, cơng chức nhà nước có thẩm quyền.
B. từng người dân và của toàn xã hội.
C. một số đối tượng cụ thể trong xã hội.
D. những người cần được giáo dục, giúp đỡ.
<b>Câu 24. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở </b>
chỗ, pháp luật được áp dụng
A. đối với tất cả mọi người.
B. chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.
C. chỉ những người là công chức Nhà nước.
D. đối với những người vi phạm pháp luật.
<b>Câu 25. Tính quyền lực, bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với </b>
A. đạo đức. B. kinh tế.
C. chủ trương. D. đường lối.
A. xã hội. B. chính trị. C. kinh tế. D. văn hóa.
<b>Câu 27. Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải </b>
tuân theo điều kiện: “Việc kết hơn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A. Tính nghiêm túc.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính nhân dân và xã hội.
D. Tính quần chúng rộng rãi.
<b>Câu 28. Pháp luật là phương tiện để công dân </b>
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
B. bảo vệ mọi quyền lợi của mình.
C. bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của mình.
D. bảo vệ mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình.
<b>Câu 29. Pháp luật là phương tiện để công dân </b>
A. thực hiện quyền của mình.
B. thực hiện mong muốn của mình.
C. đạt được lợi ích của mình.
D. làm việc có hiệu quả.
<b>Câu 30. Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của </b>
cha mẹ: “Trơng nom, ni dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con
chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. kinh tế B. đạo đức. C. chính trị D. văn hóa.
<b>Câu 31. Pháp luật do tổ chức nào dưới đây xây dựng và ban hành ? </b>
A. Nhà nước. B. Đoàn thanh niên.
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam. D. Cơng đồn.
<b>Câu 32. Pháp luật có vái trị như thế nào đối với cơng dân ? </b>
A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của cơng dân.
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơng dân.
C. Bảo vệ lợi ích của công dân.
D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
<b>Câu 33. Luật giao thông đường bộ quy định cấm xe ô tô, xe máy, xe đạp đi ngược chiều. </b>
A. Tính uy nghiêm. B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Yêu cầu chung cho mọi người.
D. Quy tắc an tồn giao thơng.
<b>Câu 34. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt </b>
pháp luật với đạo đức ?
A. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức.
B. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức.
<b>Câu 35. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung </b>
văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật.
D. Trình tự khoa học của pháp luật .
<b>Câu 36. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì sự phát </b>
triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật ?
A. Bản chát giai cấp. B. Bản chất xã hội.
C. Bản chất chính trị. D. Bản chất khoa học .
<b>Câu 37. Pháp luật được các cá nhân, tầng lớp khác nhau trong xã hội chấp nhận, coi là quy </b>
tắc xử sự chung, vì pháp luật bắt nguồn từ
A. thực tiễn đời sống xã hội.
B. các tầng lớp dân cư.
C. các giai cấp trong xã hội.
D. dư luận xã hội .
<b>Câu 38. Luật giao thông đường bộ quy định, mọi người tham gia gaio thông phải dừng lại </b>
khi đèn đỏ, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính uy nghiêm.
<b>Câu 39. Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải </b>
tuân theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữa từ đủ 18 tuổi trở lên, là thể hiện đặc
trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A. Tính nghiêm minh của pháp luật.
B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính nhân dân và xã hội.
D. Tính quần chúng rộng rãi.
<b>Câu 40. Những người xử sự không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm </b>
quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc
trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Hiệu lực tuyệt đối.
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
<b>Câu 41. Pháp luật ban hành nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước là thể hiện bản </b>
chất nào dưới đây của pháp luật ?
A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp.
C. Bản chất nhà nước. D. Bản chất dân tộc.
<b>Câu 42. Trên cơ sở Luật Doanh nghiệp, công dân thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh </b>
phù hợp với kahr năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò của pháp luật là
phương tiện để dông dân
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
B. thực hiện quyền của mình.
C. thực hiện quyền và nghĩa vụ cơng dân.
D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân.
<b>Câu 43. Khoản 1 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của </b>
cha mẹ: “Thương yêu con, tôn trọng ý kiến của con, chăm lo việc học tập, giáo dục để con
phát triển mạnh mẽ về thể chất, trí tuệ, đạo đức” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. chính trị B. đạo đức. C. kinh tế D. văn hóa.
<b>Câu 44. Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được Nhà </b>
nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thẻ hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. chính trị B. đạo đức. C. xã hội D. kinh tế.
<b>Câu 45. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào đều được quy định cụ thể </b>
A. tính cụ thể của văn bản pháp luật.
B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. tính trình tự ban hành văn bản pháp luật.
D. tính cụ thể về mặt nội dung.
<b>Câu 46. Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo, là thể </b>
hiện một trong những đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính xã hội.
D. Tính dân chủ.
<b>Câu 47. Trên cơ sở quy định chung của pháp luật về kinh doanh, ông Q đã đăng ký mở </b>
cửa hàng thực phẩm và được chấp thuận. Việc làm của ông Q thể hiện pháp luật là phương
tiện như thế nào đối với công dân ?
A. Để công dân lựa chọn ngành nghề kinh doanh.
B. Để cơng dân có quyền tự do hành nghề.
C. Để công dân thực hiện quyền của mình.
D. Để cơng dân thực hiện được ý định của mình.
<b>Câu 48. Cơng ty A và cơng ty B cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường </b>
trong sản xuát kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc điểm nào
dưới đây của pháp luật ?
A. Tính nghiêm minh của pháp luật.
B. Tính trừng phạt của pháp luật.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính giáo dục của pháp luật.
<b>Câu 49. Để quản lý xã hội bằng pháp luật, Nhà nước cần tích cực thực hiện </b>
A. quảng cáo pháp luật trong xã hội.
B. phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhân dân.
C. nghiêm chỉnh mọi chủ trương, chính sách.
D. răn đe để mọi người phải chấp hành pháp luật.
<b>Câu 50. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật ? </b>
D. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
<b>Câu 51. Khoản 2 Điều 71 Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Con có nghĩa </b>
vụ và quyền chăm sóc, ni dưỡng cha mẹ, đặc biệt là khi cha mẹ mất năng lực hành vi
dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật” là thể hiện mối quan hệ giữa
A. pháp luật với chính trị. B. pháp luật với đạo đức.
C. pháp luật với xã hội. D. gia đình và xã hội.
<b>Câu 52. Nhà nước đã ban hành Luật Bảo vệ môi trường ở đô thị, khu dân cư, trong hoạt </b>
động sản xuất kinh doanh. Điều này thể hiện, pháp luật bắt nguồn từ đâu ?
A. Từ cuộc sống ở đô thị.
B. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.
D. Từ yêu cầu bảo vệ môi trường.
<b>Câu 53. Trên cơ sở quy định pháp luật về trật tự an tồn đơ thị, Ủy ban nhân dân thành </b>
phố C đã yêu cầu người dân không được để xe trên hè phố. Trong trường hợp này, pháp
luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây ?
A. Là phương tiện để đảm bảo mỹ quan thành phố.
B. Là công cụ quản lý đô thị hữu hiệu.
C. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.
D. Là hình thức cưỡng chế người vi phạm.
<b>Câu 54. Năm 2010, Nhà nước ta đã ban hành Luật Bảo vệ duyền lợi người tiêu dùng để </b>
đảm bảo quyền lợi của người tiêu dùng, tránh sử dụng phải hàng giả, hàng kém chất lượng
ảnh hưởng đến sức khỏe. Việc ban hành Luật này là thể hiện vai trờ nào dưới đây của pháp
luật ?
A. Là công cụ điều chỉnh hoạt động kinh tế.
B. Là công cụ điều hành hoạt động xã hội.
C. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.
D. Là phương tiện trừng phạt người vi phạm.
<b>Câu 55. Chị H và anh T yêu nhanh và muốn kết hơn, nhưng bố chị H thì lại muốn chị kết </b>
hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị H
phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc
kết hơn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn
với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công
A. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
<b>Câu 56. Trên cơ sở Luật Giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng </b>
và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trị pháp luật là phương tiện để cơng dân
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
B. thực hiện quyền của mình.
C. thực hiện nhu cầu của bản thân.
D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của cơng dân.
<b>Câu 57. Chị Q có con nhỏ 10 tháng tuổi nên đôi khi phải xin phép nghỉ việc để chăm sóc </b>
con ốm. Vì thấy chị xin nghỉ việc nhiều nên Giám đốc Công ty đã ra quyết định điều
chuyển chị sang vị trí công tác khác. Không đồng ý với quyết định của Giám đốc, chị đã
A. Là cơ sở để công dân kiến nghị với cấp trên.
B. Là cơ sở hợp pháp để công dân đấu tranh bảo vệ tuyệt đối cho quyền lợi của mình.
C. Là cơ sở để cơng dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Là phương tiện để cơng dân bảo vệ mọi yêu cầu của mình.
<b>Câu 58. Trong những năm qua, di tích lịch sử - văn hóa ở một số nơi thường bị người dân </b>
xâm phạm. Trên cơ sở pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự, các cơ
quan chức năng đã xử lý vi phạm hành chính với những người vi phạm. Trong những
trường hợp này, pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự đã thể hiện vai trị
nào dưới đây ?
A. Là phương tiện để Nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội.
D. Là công cụ để hoạch định kế hoạch bảo vệ di sản văn hóa.
<b>Câu 59. Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển, năm 2012 Quốc hội </b>
nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được áp dụng trong thực tiễn. Yêu cầu ban
hành Luật Biển Việt Nam cho thấy pháp luật bắt nguồn từ
A. mục đích bảo vệ tổ quốc.
C. thực tiễn đời sống xã hội.
D. kinh nghiệm của các nước trên biển Đông.
<b>Câu 60. Theo quy định của pháp luật, anh K đã xin mở cửa hàng điện tử và đã được cấp </b>
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò
nào dưới đây đối với công dân ?
A. Là phương tiện để công dân thực hiện sản xuất kinh doanh.
B. Là phương tiện để công dân thực hiện nghĩa vụ kinh doanh.
C. Là phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.
D. Là phương tiện để cơng dân hành xử theo pháp luật.
<b>Câu 61. Công ty sản xuất nước nước mắm Y đang kinh doanh có hiệu quả thì bị báo X </b>
đăng tin khơng đúng sự thật rằng nước mắm của cơng ty Y có chứa chất gây hại cho sức
khỏe người tiêu dùng. Trên cơ sở quy định của pháp luật, công ty Y đã đề nghị báo X cải
chính thơng tin sai lệch này. Sự việc này cho thấy, pháp luật có vai trị như thế nào đối với
cơng dân ?
A. Pháp luật bảo vệ mọi quyền lợi của công dân.
B. Pháp luật ln đứng về phía người sản xuất kinh doanh.
C. Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơng dân.
D. Pháp luật bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
<b>Bài 2 : Thực hiện pháp luật </b>
<b>Câu 1. Thực hiện pháp luật là q trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định </b>
của pháp luật
A. đi vào cuộc sống. B. gắn bó với thực tiễn.
C. quen thuộc trong cuộc sống.
D. có chỗ đứng trong thực tiễn.
<b>Câu 2. Thực hiện pháp luật là hành vi </b>
A. thiện chí của cá nhân, tổ chức.
B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
C. tự nguyện của mọi người.
D. dân chủ trong xã hội.
<b>Câu 3. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ? </b>
A. Không thích hợp. B. Lỗi.
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
<b>Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới </b>
đây ?
A. Quản lý nhà nước. B. An toàn lao động.
C. Ký kết hợp đồng. D. Cơng vụ nhà nước.
<b>Câu 5. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ? </b>
A. Bốn B. Ba C. Hai D. Một
<b>Câu 6. Có mấy loại vi phạm pháp luật ? </b>
A. Bốn loại. B. Năm loại. C. Sáu loại. D. Hai loại.
<b>Câu 7. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới </b>
A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.
C. các quy tắc quản lý nhà nước.
D. trật tự, an toàn xã hội.
<b>Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó </b>
là quan hệ
A. sở hữu, hợp đồng.
B. hành chính, mệnh lệnh.
C. sản xuất, kinh doanh.
D. trật tự, an toàn xã hội.
<b>Câu 9. Người phải chịu hình phạt từ là phải chịu trách nhiệm </b>
A. hình sự. B. hành chính. C. kỷ luật. D. dân sự.
<b>Câu 10. Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là </b>
A. vi phạm hành chính. B. vi phạm dân sự.
C. vi phạm kinh tế. D. vi phạm quyền tác giả.
<b>Câu 11. Người phải chịu trách nhiệm hình sự có thẻ chịu </b>
A. hình phạt tù. B. phê bình.
C. hạ bậc lương. D. kiểm điểm.
<b>Câu 12. Người có hành vi vi phạm trật tự an tồn giao thơng phải chịu trách nhiệm </b>
A. hành chính. B. kỉ luật.C. bồi thường. D. dân sự.
<b>Câu 13. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật </b>
Hình sự là hành vi vi phạm
C. qui tắc quản lí xã hội. D. an toàn xã hội.
<b>Câu 14. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ? </b>
A. Tự tiện. B. Trái pháp luật.
C. Có lỗi.
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
<b>Câu 15. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ </b>
nhà nước là
A. vi phạm kỷ luật.
B. vi phạm hành chính.
C. vi phạm nội quy cơ quan.
D. vi phạm dân sự.
<b>Câu 16. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là hành vi vi phạm </b>
A. hành chính. B. dân sự.
C. kỉ luật. D. quan hệ xã hội.
<b>Câu 17. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ? </b>
A. Trái phong tục tập quán. B. Lỗi.
C. Trái pháp luật.
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
<b>Câu 18. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến </b>
A. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
B. nội quy trường học.
C. các quan hệ xã hội.
D. các quan hệ giữa nhà trường và học sinh.
<b>Câu 19. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ? </b>
A. Trái chính sách. B. Trái pháp luật.
C. Lỗi của chủ thể.
D. Năng lực trách nhiệm pháp lí của chủ thể.
<b>Câu 20. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân </b>
thân, đó là các quan hệ về mặt
A. tinh thần. B. lao động.
C. xã giao. D. hợp tác.
<b>Câu 21. Người sản xuất hàng hóa để bán ra thị trường mà khơng có giấy chứng nhận đăng </b>
A. dân sự. B. hành chính.
C. trật tự xã hội. D. quan hệ kinh tế.
<b>Câu 22. Vi phạm pháp luật là hành vi </b>
A. trái thuần phong mĩ tục.
B. trái pháp luật.
C. trái đạo đức xã hội.
D. trái nội quy của tập thể.
<b>Câu 23. Hành vi trái pháp luật là hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho </b>
A. các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
B. các quan hệ chính trị của nhà nước.
C. các lợi ích của tổ chức, cá nhân.
D. các hoạt động của tổ chức, cá nhân.
<b>Câu 24. Năng lực trách nhiệm pháp lí là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định </b>
theo quy định của pháp luật, có thể
A. nhận thức và điều khiển được hành vi của mình.
B. hiểu được hành vi của mình.
C. nhận thức và đồng ý với hành vi của mình.
D. có kiến thức về lĩnh vực mình làm.
<b>Câu 25. Vi phạm pháp luật có dấu hiệu nào dưới đây ? </b>
A. Khuyết điểm. B. Lỗi.
C. Hạn chế. D. Yếu kém.
<b>Câu 26. Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả </b>
bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?
A. Khơng cẩn thận.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Thiếu suy nghĩ.
D. Thiếu kế hoạch.
<b>Câu 27. Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây ? </b>
A. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật.
B. Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.
C. Xác định được người tốt và người xấu.
<b>Câu 28. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp </b>
luật là một trong các mục đích của
A. giáo dục pháp luật.
B. trách nhiệm pháp lí.
C. thực hiện pháp luật.
D. vận dụng pháp luật.
<b>Câu 29. Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là </b>
A. nghi phạm. B. tội phạm.
C. vi phạm. D. xâm phạm.
<b>Câu 30. Trách nhiệm kỉ luật khơng bao gồm hình thức nào dưới đây ? </b>
A. Cảnh cáo. B. Phê bình.
C. Chuyển công tác khác. D. Buộc thôi việc.
<b>Câu 31. Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật </b>
A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.
B. Mọi cơ quan, cơng chức nhà nước có thẩm quyền.
C. Mọi cơ quan, tổ chức. D. Mọi công dân.
<b>Câu 32. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ? </b>
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 17 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
<b>Câu 33. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất </b>
nghiêm trọng do cố ý ?
A. Từ đủ 12 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
<b>Câu 34. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc </b>
biệt nghiêm trọng ?
A. Từ đủ 12 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
<b>Câu 35. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi </b>
phạm hành chính do mình gây ra ?
A. Từ đủ 14 tuổi. B. Từ đủ 16 tuổi.
C. Từ đủ 17 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi.
<b>Câu 36. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành </b>
A. Từ đủ 14 đến dưới 16.
B. Từ đủ 15 dến dưới 16.
C. Từ đủ 15 đến dưới 18.
D. Từ đủ 14 đến dưới 18.
<b>Câu 37. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu </b>
trách nhiệm pháp lí nào dưới đây ?
A. Trách nhiệm hành chính. B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm xã hội. D. Trách nhiệm kỉ luật.
<b>Câu 38. Công chức nhà nước vi phạm những điều cấm không được làm là vi phạm </b>
A. hành chính. B. kỉ luật.
C. nội quy lao động.
D. quy tắc an toàn lao động.
<b>Câu 39. Hành vi nào dưới đây ko phải là trái pháp luật ? </b>
A. Đi xe máy vượt đèn đỏ theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B. Học sinh 16 tuổi không đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy.
C. Học sinh 12 tuổi đi xe đạp điện đến trường.
D. Đỗ xe đạp dưới lòng đường.
<b>Câu 40. Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được </b>
người đại diện theo pháp luật đồng ý ?
A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi.
B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi.
D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi.
<b>Câu 41. Người có hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe của người khác là vi phạm </b>
A. hành chính. B. hình sự.
C. dân sự. D. kỉ luật.
<b>Câu 42. Hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là </b>
hành vi
A. khơng thiện chí. B. trái pháp luật.
C. không phù hợp. D. trái với các quan hệ xã hội.
<b>Câu 43. Cán bộ, công chức vi phạm cơng vụ nhà nước thì phải chịu trách nhiệm </b>
A. dân sự. B. kỉ luật. C. hình sự. D. hành chính.
A. Làm mất tài sản của người khá.
B. Đi học muộn khơng có lí do chính đáng.
C. Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khá.
D. Người mua hàng không trả tiền đúng thời hạn cho người bán.
<b>Câu 45. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi </b>
phạm hành chính do mình gây ra ?
A. Từ đủ 12 tuổi. B. Từ đủ 14 tuổi.
C. Từ đủ 16 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi.
<b>Câu 46. Chỉ cơ quan, cơng chức nhà nước có thẩm quyền mới được </b>
A. sử dụng pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
<b>Câu 47. Đối tượng bị xử phạt vi phạm kỷ luật là </b>
A. công dân. B. cán bộ, công chức.
C. học sinh. D. cơ quan, tổ chức.
<b>Câu 48. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người chưa thành niên có độ tuổi là bao </b>
nhiêu ?
A. Chưa đủ 14 tuổi. B. Chưa đủ 16 tuổi.
C. Chưa đủ 18 tuổi. D. Chưa đủ 20 tuổi.
<b>Câu 49. Năng lực trách nhiệm pháp lí của cá nhân bao gồm </b>
A. độ tuổi và nhận thức.
B. độ tuổi và trình độ.
C. độ tuổi và hành vi.
D. nhận thức và hành vi.
<b>Câu 50. Độ tuổi của con người có năng lực trách nhiệm pháp lí là </b>
A. từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. từ đủ 21 tuổi trở lên.
<b>Câu 51. Người uống rượu say gây ra hành vi vi phạm pháp luật được xem là </b>
C. bị mất khả năng kiểm sốt hành vi.
<b>Câu 52. Người xây dựng nhà ở đô thị mà không xin phép cơ quan có thẩm quyền là biểu </b>
hiện của vi phạm
A. hành chính.
B. kỉ luật.
C. trật tự đơ thị.
D. chính sách nhà ở.
<b>Câu 53. Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nặng khơng bị coi </b>
là vi phạm pháp luật vì
A. khơng trái pháp luật.
B. khơng có lỗi.
C. nguời thực hiện hành vi khơng có năng lực trách nhiệm pháp lí.
D. nguời thực hiện hành vi không hiểu biết về pháp luật.
<b>Câu 54. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong </b>
A. Bộ luật Hình sự.
B. Luật Hành chính.
C. Luật An ninh Quốc gia.
D. Luật Phòng, chống tệ nạn xã hội.
<b>Câu 55. Nội dung nào dưới đây khơng phải là mục đích của việc áp dụng trách nhiệm </b>
pháp lý ?
A. Ngăn chặn người vi phạm tiếp tục vi phạm.
B. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với mọi người vi phạm pháp luật.
C. Giáo dục, răn đe người khác để họ tránh, hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
D. Buộc người vi phạm chấm dứt những hành vi trái pháp luật.
<b>Câu 56. H không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện nên đã bị Cảnh sát giao thơng xử </b>
phạt. H đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ?
A. Vi phạm trật tự, an toàn xã hội.
B. Vi phạm nội quy trường học.
C. Vi phạm hành chính.
D. Vi phạm kỷ luật.
<b>Câu 57. Công chức nhà nước tự thành lập doanh nghiệp là vi phạm </b>
C. nội quy lao động. D. quy tắc an toàn lao động.
<b>Câu 58. Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật dân sự? </b>
A. Tham ô tài sản của Nhà nước.
B. Người mua hàng không trả tiền đúng hạn cho người bán.
C. Học sinh đi học muộn khơng có lý do chinh đáng.
D. Nhân viên công ty thường xuyên đi làm muộn.
<b>Câu 59. Ơng N th nhà của ơng L nhưng không đống tiền thuê nhà đầy đủ và đúng hạn </b>
theo hợp đồng. Ơng N có hành vi
A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính.
C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỷ luật.
<b>Câu 60. Thấy D khơng có ở nhà mà cửa thì khơng đóng nên C đã lẻn vào và lấy trộm </b>
chiếc quạt điện. Hành vi của C là biểu hiện của
A. vi phạm hành chính. B. vi phạm dân sự.
C. vi phạm hình sự. D. vi phạm kỷ luật.
<b>Câu 61. Công ty sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã </b>
bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh
sát mơi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?
A. Thi hành pháp luật.
B. Cưỡng chế pháp luật.
C. Áp dựng pháp luật.
D. Bảo đảm pháp luật.
<b>Câu 62. M đi xe vượt đèn đỏ nên bị Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt tiền. Vậy M </b>
phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây ?
A. Hình sự. B. Dân sự.
C. Hành chính. D. Kỷ luật.
<b>Câu 63. Ông Đ đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng đường làm </b>
người này bị thương phải vào bệnh viện điều trị. Ông Đ bị xử phạt vi phạm hành chinh và
phải bồi thường cho người bị thương. Ông Đ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây ?
A. Hình sự và hành chính.
<b>Câu 64. Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ </b>
sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện
hình thức
A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật.
<b>Câu 65. Là viên chức nhà nước, ông V thường xuyên đi làm muộn mà không có lý do </b>
chính đáng. Ơng V đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ?
A. Hình sự. B. Hành chính.
C. Kỷ luật. D. Dân sự.
<b>Câu 66. Cửa hàng ăn uống của bà M thường xuyên kê bàn ghế lấn chiếm hè phố, chiếm </b>
mất lối đi dành cho người đi bộ. Công an phường đã lập biên bản xử phạt bà M. Vậy bà M
phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây về hành vi vi phạm của mình ?
A. Trách nhiệm kỷ luật. B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm hình sự.
<b>Câu 67. Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Cơng ty máy tính </b>
và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực
hiện pháp luật nào dưới đây ?
A. Sáng kiến pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Thực hành pháp luật.
<b>Câu 68. Là người kinh doanh tự do, bà K thường xuyên bày bán hàng trên hè phố. Việc </b>
làm của bà K là biểu hiện của
A. vi phạm kỷ luật. B. vi phạm trật tự.
C. vi phạm hành chính. D. vi phạm quy tắc hè phố.
<b>Câu 69. Ông K cơi nới nhà nên đã để sắt, thép chiếm dụng lối đi của người tham gia giao </b>
thông. Hành vi của ông K là biểu hiện vi phạm
A. an tồn đơ thị. B. an tồn tính mạng cơng dân.
C. hành chính. D. kỷ luật.
<b>Câu 70. Anh A cố ý không vận chuyển hàng đến cho anh B đúng hẹn theo hợp đồng nên </b>
đã gây thiệt hại cho anh B. Hành vi của anh A là hành vi vi phạm nào dưới đây ?
A. Hành chính. B. Kỷ luật.
C. Dân sự. D. Thỏa thuận.
<b>Câu 71. Là công nhân, mặc dù đã được nhắc nhở nhiều lần nhưng M vẫn thường xuyên vi </b>
A. vi phạm tổ chức. B. vi phạm hành chính.
C. vi phạm kỷ luật. D. vi phạm nội quy cơ quan.
<b>Câu 72. Cứ sáng thứ 7 hằng tuần, nhân dân khu dân cư M lại tập trung làm vệ sinh đường </b>
phố. Việc làm của nhân dân khu dân cư M là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật
nào duới đây ?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật. D. Sáng kiến pháp luật.
<b>Câu 73. Công ty sản xuất nước giải khát L không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường </b>
nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của
Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào duới đây ?
A. Thi hành pháp luật. B. Cưỡng chế pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Đảm bảo pháp luật.
<b>Câu 74. Phát hiện một cơ sở kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm, anh A đã báo với cơ </b>
quan có chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. Anh A đã thực hiện pháp luật theo
hình thức
A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật.
<b>Câu 75. Một vụ chìm tàu du lịch trên sông đã khiến 3 hành khách thiệt mạng. Đây là vụ tai </b>
nạn gây hậu quả nghiêm trọng, xuất phát từ việc vận chuyển quá tải của chủ tàu. Hành vi
làm chết người của chủ tàu là vi phạm pháp luật nào dưới đây ?
A. Hành chính. B. Kỷ luật. C. Hình sự. D. Dân sự.
<b>Câu 76. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì mà pháp luật </b>
cho phép là nội dung của hình thức
A. sử dụng pháp luật. B. áp dụng pháp luật.
C. tìm hiểu pháp luật. D. tuyên truyền pháp luật.
<b>Câu 77. Chị Y là công nhân nhà máy sản xuất hàng may mặc, thường xuyên vi phạm quy </b>
định về chất lượng sản phẩm. Chị Y đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ?
A. Hình sự. B. Hành chính.
C. Kỷ luật. D. Dân sự.
<b>Câu 78. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Lan tiếp tục vào học Đại học. Vậy, trong </b>
trường hợp này Lan thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
A. Thi hành pháp luật. B. Làm theo pháp luật.
<b>Câu 79. Cảnh sát giao thông xử phạt hai người vượt đèn đỏ, trong đó có một người là cán </b>
bộ và một người là công nhân với mức phạt như nhau. Việc làm của Cảnh sát giao thơng là
hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?
A. Thực hiện pháp luật.
B. Làm theo pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
<b>Câu 80. C cố ý khơng hồn thành việc xây nhà cho D đúng thời hạn theo hợp đồng. Hành </b>
vi của C là vi phạm
A. hành chính. B. kỷ luật.
C. dân sự. D. thỏa thuận.
<b>Câu 81. Là cán bộ cơ quan nhà nước, anh G thường xun khơng hồn thành nhiệm vụ </b>
được giao. Hành vi của anh G:
A. vi phạm tổ chức.
B. vi phạm chuyên môn.
C. vi phạm kỷ luật.
D. vi phạm nội quy cơ quan.
<b>Câu 82. Các học sinh nam lớp 11 Trường Trung học phổ thông X xin phép cô giáo chủ </b>
nhiệm cho nghỉ học để đi đăng ký nghĩa vụ quân sự ở phường. Việc làm này là hình thức
A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
<b>Câu 83. C không cung cấp đày đủ hàng cho D đúng hạn theo hợp đồng mà khơng có lý do </b>
chính đáng, nên đã gây thiệt hại cho D. Hành vi của C là hành vi vi phạm nào dưới đây ?
A. Hành chính. B. Kỷ luật.
C. Dân sự. D. Thỏa thuận.
<b>Câu 84. Anh A báo cho cơ quan chức năng biết về việc người hàng xóm thường xuyên tổ </b>
chức đánh bạc ăn tiền tại nhà riêng. Việc làm này của anh A là hình thức thực hiện pháp
luật nào dưới đây ?
A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
<b>Câu 85. Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh A ban hành quyết định điều chuyển cán bộ </b>
từ phòng C sang phòng B. Giám đốc đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
C. Áp dụng pháp luật. D. Làm theo pháp luật.
<b>Câu 86. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Q ở nhà làm theo nghề truyền thống của </b>
gia đình. Việc làm của Q là biểu hiện thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Làm theo pháp luật.
<b>Câu 87. Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thẻ thực hiện hoặc khơng thực </b>
hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật ?
A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
<b>Câu 88. Học xong Trung học phổ thông, anh K đã gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có </b>
thẩm quyền đề nghị được mở hiệu cắt tóc, làm đầu. Anh K đã thực hiện pháp luật theo
A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
<b>Câu 89. Do mâu thuẫn cá nhân mà N đánh M gây tổn hại sức khỏe tới 15%. Hành vi của N </b>
là vi phạm
A. dân sự. B. hành chính.
C. hình sự. D. kỷ luật.
<b>Câu 90. Các bạn nam thanh niên ở khu dân cư X đi nhập ngũ theo đúng quy định của luật </b>
Nghĩa vụ quân sự. Việc làm này là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới
đây ?
A. Sử dụng pháp luật. B.Tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật. D. Phổ biến pháp luật.
<b>Câu 91. Do mâu thuẫn cá nhân, K đã đánh H bị thương tích nặng với tỷ lệ thương tật 14%. </b>
H phải điều trị tốn kém hơn 40 triệu đồng. Trong trường hợp này, K phải chịu trách nhiệm
pháp lý nào dưới đây ?
A. Hình sự. B. Hành chính.
C. Hình sự và kỷ luật. D. Hình sự và dân sự.
<b>Câu 92. Đang thực hiện hợp đồng vận chuyển hàng hóa, Cơng ty D đột nhiên dừng thực </b>
hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng, nên đã gây thiệt hại cho Công ty E. Hành vi
của Công ty D là hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây
<b>Câu 93. Cơng ty mì gói A đã sử dụng hình ảnh của một ca sỹ để quảng cáo cho sản phẩm </b>
của mình mà chưa được sự đồng ý của ca sỹ đó. Hành vi của cơng ty mì gói A là loại vi
phạm nào dưới đây ?
A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm kỷ luật. D. Vi phạm dân sự.
<b>Câu 94. D biết hành vi của một người trộm cắp xe máy, nhưng D không tố giác với cơ </b>
quan công an. Hành vi không tố giác tội phạm của D là thuộc loại hành vi nào dưới đây ?
A. Hành vi im lặng.
B. Hành vi tuân thủ pháp luật.
C. Hành vi không hành động.
D. Hành vi hợp pháp.
<b>Câu 95. Tòa án nhân dân thành phố B ra quyết định phạt C 5 năm tù về tội “Vận chuyển </b>
trái phép chất ma túy”. Quyết định của Tòa án là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới
đây ?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.
<b>Bài 3 :Cơng dân bình đẳng trước pháp luật </b>
<b>Câu 1. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của </b>
pháp luật là biểu hiện cơng dân bình đẳng về
A. quyền và nghĩa vụ. B. quyền và trách nhiệm.
C. nghĩa vụ và trách nhiệm. D. trách nhiệm và pháp lý.
<b>Câu 2. Bất kì cơng dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp </b>
luật là thể hiện bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lý. B. quyền và nghĩa vụ.
C. thực hiện pháp luật. D. trách nhiệm trước Tòa án.
<b>Câu 3. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã </b>
hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của cơng dân ?
A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ.
B. Bình đẳng về thành phần xã hội.
C. Bình đẳng tôn giáo.
<b>Câu 4. Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh </b>
doanh là thể hiện cơng dân bình đẳng
A. về quyền và nghĩa vụ.
B. trong sản xuất.
C. trong kinh tế.
D. về điều kiện kinh doanh.
<b>Câu 5. Nội dung nào dưới đây khơng nói về cơng dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ ? </b>
A. Cơng dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
B. Cơng dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp vào quỹ từ thiện.
C. Cơng dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng thuế.
D. Cơng dân bình đẳng về quyền bầu cử.
<b>Câu 6. Một trong những biểu hiện của bình đẳng về quyền và nghĩa vụ </b>
A. ai cũng có quyền và nghĩa vụ như nhau.
B. quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
C. quyền và nghĩa vụ công dân là một thể thống nhất.
D. mọi người đều có quyền ưu tiên như nhau.
<b>Câu 7. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích </b>
A. thẳng tay trừng trị nguời vi phạm pháp luật.
B. buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.
D. thực hiện quyền công dân trong xã hội.
<b>Câu 8. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi </b>
phạm của mình và phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lý. B. quyền và nghĩa vụ.
C. nghĩa vụ và trách nhiệm. D. trách nhiệm và chính trị.
<b>Câu 9. Cơng dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi cơng dân </b>
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
<b>Câu 10. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có </b>
A. cơng dân bình đẳng về nghĩa vụ.
B. cơng dân bình đẳng về quyền.
C. cơng dân bình đẳng về trách nhiệm.
D. cơng dân bình đẳng về mặt xã hội.
<b>Câu 11. Ngồi việc bình đẳng về hưởng quyền, cơng dân cịn bình đẳng trong thực hiện </b>
A. nghĩa vụ. B. trách nhiệm.
C. công việc chung. D. nhu cầu riêng.
<b>Câu 12. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, A vào Đại học, cịn B thì làm cơng nhân </b>
nhà máy, nhưng cả hai vẫn bình thường với nhau. Vậy đó là bình đẳng nào dưới đây ?
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. Bình đẳng về thực hiện nghĩa vụ cơng dân.
C. Bình đẳng về trách nhiệm đối với đất nước.
D. Bình đẳng về trách nhiệm với xã hội.
<b>Câu 13. P tạm hoãn gọi nhập ngũ vì đang học đại học, cịn Q thì nhập ngũ phục vụ Quân </b>
đội, nhưng cả hai vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là bình đẳng nào dưới đây ?
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
C. Bình đẳng về trách nhiệm với Tổ quốc.
D. Bình đẳng về trách nhiệm với xã hội.
<b>Câu 14. Cảnh sát giao thông xử phạt nguời tham gia giao thông đường bộ vi phạm trật tự </b>
an tồn giao thơng, bất kể người đó là ai. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây
?
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. Bình đẳng trước pháp luật.
C. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
D. Bình đẳng khi tham gia giao thông.
<b>Câu 15. Cả 4 người đi xe máy vượt đèn đỏ đều bị Cảnh sát giao thông xử phạt với mức </b>
phạt khác nhau. Điều này thể hiện, cơng dân
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. bình đẳng trước pháp luật.
<b>Câu 16. M – 13 tuổi đi xe đạp và N – 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, bị Cảnh sát giao </b>
thông yêu cầu dừng xe; N bị phạt tiền, c chỉ bị nhắc nhở. Việc làm này của Cảnh sát giao
thơng có thể hiện cơng dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý khơng ? Vì sao ?
A. Khơng, vì cả hai đều vi phạm như nhau.
B. Khơng, vì cần phải xử phạt nghiêm minh.
C. Có, vì M chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý.
D. Có, vì M khơng có lỗi.
<b>Câu 17. Tòa án nhân dân tỉnh K quyết định áp dụng hình phạt tù đối với ơng S là cán bộ </b>
có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ơ tài sản”. Cùng chịu hình phạt tù cịn có 2 cán bộ
cấp dưới của ơng S. Hình phạt của Tịa án áp dụng là biểu hiện cơng dân bình đẳng về lĩnh
vực nào dưới đây ?
A. Về nghĩa vụ bảo vệ tài sản. B. Về nghĩa vụ công dân.
C. Về trách nhiệm pháp lý. D. Về chấp nhận hình phạt.
<b>Câu 18. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, X được tuyển chọn vào trường đại học </b>
lớn của thành phố, cịn Y thì được vào trường bình thường. Trong trường hợp này, X và Y
có bình đẳng với nhau hay khơng ? Nếu có thì là bình đẳng nào dưới đây ?
A. Có, bình đẳng về chính sách học tập.
B. Có, bình đẳng về học khơng hạn chế.
C. Có, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
D. Có, bình đẳng trong tuyển sinh.
<b>Câu 19. Tịa án nhân dân tỉnh T xét xử vụ án kinh tế trong tỉnh không phụ thuộc vào người </b>
bị xét xử là cán bộ lãnh đạo hay nhân viên. Điều này thể hiện cơng dân bình đẳng về
A. xét sử của Tòa án. B. nghĩa vụ pháp lý.
C. trách nhiệm pháp lý. D. quyền và nghĩa vụ.
<b>Câu 20. M được tuyển chọn vào trường đại học có điểm xét tuyển cao hơn, cịn N thì được </b>
vào trường có điểm xét tuyển thấp hơn. Theo em, trường hợp này giữa 2 bản có bình đẳng
khơng? Nếu có thì bình đẳng nào dưới đây ?
A. Khơng bình đẳng.
B. Có, bình đẳng về học tập khơng hạn chế.
C. Có, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
D. Có, bình đẳng trong tuyển sinh.
<b>Câu 21. Một hôm, xe của Bác Hồ đang đi ở Hà Nội bỗng đèn đỏ ở một ngã tư bật lên. Xe </b>
để xe Bác đi. Nhưng Bác đã ngăn lại rồi bảo: “Các chú không được làm như thế... không
nên bắt người khác nhường quyền ưu tiên cho mình”. Lời nói của Bá Hồ thể hiện điều gì
dưới đây
A. Không ai được ưu tiên.
B. Không nên làm phiền người khác.
C. Cơng dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
D. Cơng dân bình đẳng về trách nhiệm.
<b>Câu 22. X và Y mở cửa hàng kinh doanh sữa trong một thành phố, đều đóng thuế với mức </b>
thuế như nhau. Điều này thể hiện cơng dân bình đẳng
A. về thực hiện trách nhiệm pahps lý.
B. về trách nhiệm với Tổ quốc.
C. về quyền và nghĩa vụ.
D. về trách nhiệm với xã hội.
Bài 4 (có đáp án): Quyền bình đẳng của cơng dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội
<b>Câu 1. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể </b>
hiện quyền bình đẳng
A. trong kinh doanh. B. trong lao động.
C. trong tài chính. D. trong tổ chức.
<b>Câu 2. Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là </b>
A. cha mẹ khơn phân biệt đối xử giữa các con.
B. cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai.
C. cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
D. cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con ni.
<b>Câu 3. Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào </b>
dưới đây ?
A. Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình.
B. Vợ chồng tơn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
C. Người vợ có quyền quyết định về việc ni dạy con.
D. Người vợ cần làm cơng việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng
phát triển.
<b>Câu 4. Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là </b>
A. doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.
C. doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.
D. mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
<b>Câu 5. Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của cơng dân </b>
A. trước pháp luật về kinh doanh.
B. trong tuyển dụng lao động.
C. trước lợi ích trong kinh doanh.
D. trong giấy phép kinh doanh.
<b>Câu 6. Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan </b>
hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ thân nhân. B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ hợp tác. D. Quan hệ tinh thần.
<b>Câu 7. Nội dung nào dưới đây khơng thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con ? </b>
A. Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái.
B. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi.
C. Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con.
D. Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai.
<b>Câu 8. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa </b>
A. mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.
B. mọi người đều có quyền lựa chọn và khơng cần đáp ứng u cầu nào.
C. mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.
<b>Câu 9. Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ? </b>
A. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
B. Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
D. Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.
<b>Câu 10. Nội dung nào dưới đây khơng phải là bình đẳng trong hơn nhân và gia đình ? </b>
A. Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
C. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
<b>Câu 11. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và </b>
A. Bình đẳng trong kinh doanh.
B. Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
C. Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng.
D. Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
<b>Câu 12. Khoản 2 Điều 70 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của </b>
con là “Có bổn phận u q, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn
A. Giữa anh, chị, em với nhau.
B. Giữa cha mẹ và con.
C. Giữa các thế hệ.
D. Giữa mọi thành viên.
<b>Câu 13. Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước trong việc hợp tác </b>
liên doanh sản xuất với doanh nghiệp nước ngoài là biểu hiện bình đẳng
A. trong kinh doanh.
B. trong lao động.
C. trong tìm kiếm thị trường.
D. trong hợp tác quốc tế.
<b>Câu 14. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc thực hiện kế hoạch hóa </b>
gia đình là nội dung bình bình đẳng trong qua hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ tình cảm. B. Quan hệ kế hoạch hóa gia đình.
C. Quan hệ thân nhân. D. Quan hệ gia đình.
<b>Câu 15. Cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pháp luật là biểu </b>
hiện của bình đẳng nào dưới đây trong qun hệ hơn nhân và gia đình ?
B. Bình đẳng về quyền tự do.
C. Bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ.
D. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
<b>Câu 16. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng </b>
giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tinh thần.
<b>Câu 17. Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của </b>
quyền bình đẳng
A. trong kinh doanh. B. trong lao động.
C. trong đời sống xã hội. D. trong hợp tác.
<b>Câu 18. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình </b>
đẳng là biểu hiện của bình đẳng
A. trong giao kết hợp đồng lao động.
B. trong tìm kiếm việc làm.
C. trong việc tự do sử dụng sức lao động.
D. về quyền có việc làm.
<b>Câu 19. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc chăm lo cơng việc gia đình là nội dung </b>
bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ chồng ?
A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ tinh thần. D. Quan hệ giữa cha mẹ và con.
<b>Câu 20. Bình đẳng trong lao động khơng bao gồm những nội dung nào dưới đây ? </b>
A. Bình đẳng trong việc tổ chức lao động.
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
<b>Câu 21. Mọi cơng dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có thể thành </b>
lập doanh nghiệp, biểu hiện quyền bình đẳng của cơng dân
A. trong kinh doanh.
B. trong mở rộng sản xuất.
C. trong phát triển thị trường.
D. trong kinh tế - xã hội.
<b>Câu 22. Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hơn nhân và gia </b>
đình ?
A. Quan hệ dòng tộc. B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ nhân thân. D. Quan hệ giữa chị em với nhau.
<b>Câu 23. Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh, chị, em ? </b>
A. Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau.
B. Cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con.
D. Anh, chị, em cùng yêu thương cha mẹ.
<b>Câu 24. Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm những nội dung nào dưới đây ? </b>
A. Bình đẳng trong tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
B. Bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường kinh doanh.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Binh đẳng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh.
<b>Câu 25. Bình đẳng trong hơn nhân và gia đình khơng bao gồm nội dung quan hệ nào dưới </b>
đây ?
A. Quan hệ hành chính. B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ giữa cha mẹ và con.
D. Quan hệ nhân thân.
<b>Câu 26. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động ? </b>
A. Bình đẳng trong cơng việc gia đình.
B. Bình đẳng trong cơng việc thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đơng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
<b>Câu 27. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ? </b>
A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.
B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đơng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
<b>Câu 28. Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được </b>
bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài là nội dung bình đẳng trong lĩnh vực
nào dưới đây ?
A. Bình đẳng trong kinh doanh.
B. Bình đẳng trong lao động.
C. Bình đẳng về chính trị.
D. Bình đẳng về kinh tế - xã hội.
<b>Câu 29. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung là nội </b>
dung bình dẳng giữa vợ và chồng trong qun hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ tài sản.
D. Quan hệ chung.
<b>Câu 30. Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong </b>
quan hệ hơn nhân và gia đình
A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
B. Quan hệ giữa các thế hệ.
C. Bình đẳng về nhân thân.
D. Bình đẳng về tự do ngôn luận.
<b>Câu 31. Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau là biểu hiện của </b>
bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hơn nhân và gia đình ?
A. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
B. Quan hệ giữa các thế hệ trong gia đình.
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
D. Bình đẳng về trách nhiệm.
<b>Câu 32. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và </b>
khả năng cạnh tranh là nội dung của bình đẳng nào dưới đây ?
A. Bình đẳng trong kinh doanh.
B. Bình đẳng trong kinh tế.
C. Bình đẳng trong cạnh tranh.
D. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
<b>Câu 33. Nội dung nào dưới đây là quy định không đúng về tài sản giữa vợ và chồng ? </b>
A. Vợ chồng có quyền có tài sản riêng.
B. Tài sản riêng của vợ hoặc chồng phải được chia đôi sau khi ly hơn.
C. Vợ chồng có quyền ngang nhau về sở hữu tài sản chung.
D. Vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau theo quy định của pháp luật.
<b>Câu 34. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là thể hiện sự bình đẳng </b>
trong
A. quan hệ tài sản.
B. quan hệ nhân thân.
C. quan hệ chính trị.
D. quan hệ xã hội.
<b>Câu 35. Tài sản nào dưới đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng ? </b>
B. Lương hàng tháng của vợ, chồng.
C. Tài sản được chia cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân.
D. Tài sản được tặng, cho riêng, được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân.
<b>Câu 36. Việc dùng tài sản chung để đàu tư kinh doanh phải được bàn bạc, thỏa thuận giữa </b>
vợ và chồng là thể hiện sự bình đẳng trong
A. quan hệ hôn nhân. B. quan hệ tài sản.
C. quan hệ chính trị. D. quan hệ xã hội.
<b>Câu 37. Chủ thể của hợp đồng lao động là </b>
A. người lao động và đại diện người lao động.
B. người lao động và người sử dụng lao động.
C. đại diện người lao động và nguời sử dụng lao động.
D. ông chủ và người làm thuê.
<b>Câu 38. Việc mua, bán, trao đổi, cho liên quan đến tài sản chung, có giá trị lớn phải được </b>
bàn bạc, thảo thuận giữa vợ và chồng là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây
giữa vợ và chồng ?
A. Quan hệ mua bán. B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ hợp đồng. D. Quan hệ thỏa thuận.
<b>Câu 39. Mỗi doanh nghiệp đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế nước ta là biểu </b>
hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
B. Bình đẳng trong kinh tế.
C. Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
<b>Câu 40. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây ? </b>
A. Giao kết bằng văn bản.
B. Giao kết trực tiếp giữa người động và người sử dụng lao động.
C. Giao kết thông qua phát biểu trong các cuộc họp.
D. Giao kết giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động.
<b>Câu 41. Một trong những nội dung bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là, mọi doanh </b>
nghiệp đều được ?
A. miễn giảm thuế thu nhập.
D. kinh doanh ở bất cứ nơi nào.
<b>Câu 42. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ kinh doanh trong những ngành nghề mà </b>
pháp luật khơng cấm khi có đủ điều kiện, là nội dung của bình đẳng trong lĩnh vực nào
dưới đây ?
A. Bình đẳng trong sản xuất.
B. Bình đẳng trong kinh doanh.
C. Binh đẳng trong lao động.
D. Bình đẳng trong xây dựng kinh tế.
<b>Câu 43. Bình đẳng trong kinh doanh khơng bao gồm nội dung nào dưới đây ? </b>
A. Bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng.
B. Được trả lương cho cán bộ, công nhân viên như nhau.
C. Binh đẳng trong việc liên kết với các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
D. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
<b>Câu 44. Nguyên tác nào dưới đây không phải là nguyên tác giao kết hợp đồng lao động ? </b>
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Khách quan, công bẳng, dân chủ.
C. Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
D. Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động.
<b>Câu 45. Một trong những nội dung về bình đằng trong thực hiện quyền lao động là mọi </b>
người đều có quyền lựa chọn
A. việc làm theo sở thích của mình.
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà khơng bị phân biệt đối xử.
C. điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
D. thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
<b>Câu 46. Khoản 4 Điều 70 Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Con đã thành </b>
niên có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, nơi cư trú, học tập,.... theo nguyện vọng và khả
năng của mình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây trong gia đình
?
A. Giữa các thành viên.
B. Giữa cha mẹ và con.
C. Giữa các thế hệ.
<b>Câu 47. Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, người lao động phải đáp ứng điều kiện </b>
nào dưới đây ?
A. Đủ 15 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
B. Đủ 16 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
C. Đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
D. Đủ 21 tuổi trở lên và có khả năng lao động.
<b>Câu 48. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt </b>
trong gia đình là nội dung của quan hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ dân sự.
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
C. Quan hệ tình cảm và quan hệ tài sản.
D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm.
<b>Câu 49. Pháp luật quy định như thế nào về tài sản chung của vợ chồng ? </b>
A. Người chồng có quyền sử dụng và định đoạt.
D. Người chồng có quyền định đoạt sau khi thông báo cho vợ biết.
<b>Câu 50. Biểu hiện nào dưới đây là nội dung của bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ </b>
nhân thân ?
A. Vợ, chồng yêu thương, chung thủy với nhau.
B. Vợ, chồng tơn trọng vầ giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
C. Vợ, chồng quan tâm lẫn nhau cả về vật chất lẫn tinh thần.
D. Vợ, chồng yêu thương chăm sóc lẫn nhau.
<b>Câu 51. Pháp luật quy định như thế nào về việc vợ chồng sử dụng tài sản chung để đàu tư </b>
kinh doanh ?
A. Người chồng có quyền quyết định tất cả.
B. Người chồng có quyền quyết định trên cơ sở tham khảo ý kiến của vợ.
C. Vợ, chồng bàn bạc, thỏa thuận với nhau.
D. Người vợ tự quyết định tất cả.
<b>Câu 52. Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của bình đẳng giữa cha mẹ và con ? </b>
A. Con chỉ vâng lời, phụng dưỡng khi cha mẹ già yếu.
D. Con đẻ cần có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ nhiều hơn con ni.
<b>Câu 53. Mọi cơng dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là biểu </b>
hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Quyền bình đẳng trong lĩnh vực xã hội.
B. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
C. Quyền bình đẳng trong hơn nhân và gia đình.
D. Quyền bình đẳng trong lao động.
<b>Câu 54. Để được đề nghị sửa đổi về tiền lương của hợp đồng lao động, người lao động cần </b>
căn cứ theo nguyên tắc nào dưới đây trong giao kết hợp đồng lao động ?
A. Tự do ngôn luận. B. Tự do, công bằng, dân chủ.
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
D. Tự do thực hiện hợp đồng.
<b>Câu 55. Chị B và Giám đốc Công ty K cùng ký kết hợp đồng lao động. Việc giao kết hợp </b>
đồng lao động đã tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng. Đây là biểu hiện bình
đẳng
A. trong tìm kiếm việc làm.
B. trong việc tự do sử dụng sức lao động.
D. trong giao kết hợp đồng lao động.
<b>Câu 56. Nội dung nào dưới đây khơng thể hiện bình đẳng trong lao động ? </b>
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động na và lao động nữ.
D. Bình đẳng trong cơng việc gia đình.
<b>Câu 57. Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong kinh doanh được hiểu là : ? </b>
A. Các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.
B. Doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.
C. Mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
D. Bình đẳng giữa các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.
<b>Câu 58. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nghĩa vụ và </b>
quyền của cha mẹ là “Không được phân biệt đối xử với con trên cơ sở giới tính hoặc theo
tình trạng hôn nhân của cha mẹ”, là thể hiện mối quan hệ
B. giữa cha mẹ với xã hội.
C. giữa cha mẹ và con.
D. giữa các thế hệ trong gia đình.
<b>Câu 59. Điều 105 Luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 quy định “Anh, chị, em có quyền, </b>
nghĩa vụ ni dưỡng nhau trong trường hợp khơng cịn cha mẹ” là một trong những biểu
hiện của quyền bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hơn nhân và gia đình ?
A. Bình đẳng giữa các thế hệ.
B. Bình đẳng giữa người trước và người sau.
C. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
D. Bình đẳng giữa các thành viên.
<b>Câu 60. Ông P nộp hồ sơ đăng ký thành lập Công ty kinh doanh thực phẩm, nhưng bị từ </b>
chối vì lý do ơng khơng có quyền kinh doanh trong lĩnh vực này. Ơng P có thể căn cứ vào
ngun tắc nào dưới đây để khẳng định mình có quyền này ?
A. Cơng dân có quyền tự do tuyệt đối trong việc lựa chọn ngành nghề kinh doanh.
B. Mọi người có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.
C. Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật khơng cấm
khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
D. Kinh doanh ngành nghề nào là quyền của mỗi người.
<b>Câu 61. Chị D được đề nghị ký hợp đồng lao động vào làm việc trong Cơng ty S. Chị D có </b>
thể căn cứ vào quyền bình đẳng nào dưới đây để thỏa thuận về nội dung hợp đồng ?
A. Bình đẳng trong giao tiếp giữa Giám đốc và nhân viên.
B. Bình đẳng về tự do ngơn luận.
C. Binh đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa những người lao động.
<b>Câu 62. Vì điều kiện kinh doanh khó khăn, cả hai cơng ty A và B kinh doanh cùng một </b>
mặt hàng trên cùng một địa bàn và đều được miễn giảm thuế trong thời gian năm. Điều
này thể hiện quyền bình dẳng nào dưới đây ?
<b>Câu 63. Công ty C và D kinh doanh cùng một mặt hàng trên cùng một địa bàn miền núi </b>
nên đều được ưu tiên miễn thuế trong thời gian 2 năm đầu. Việc miễn thuế thể hiện quyền
bình đẳng nào dưới đây ?
A. Bình đẳng nghĩa vụ đối với xã hội.
B. Bình đẳng về sản xuất kinh doanh.
C. Binh đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
D. Bình đẳng về thuế trong sản xuất kinh doanh.
<b>Câu 64. Thấy trong hợp đồng lao động của mình ký với Giám đốc cơng ty có điều khoản </b>
trái pháp luật lao động, anh P đã đề nghị sửa và đưuọc chấp nhận. Điều này thể hiện
A. quyền dân chủ của cơng dân.
B. bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
C. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. bình đẳng giữa đại diện người lao động và ngưởi sử dụng lao động.
<b>Câu 65. Kinh doanh có thu nhập cao, anh M đã yêu cầu chị L (là vợ anh) phải thôi công </b>
tác ở cơ quan để ở nhà chăm sóc chồng con. Hành vi này của anh M là biểu hiện khơng
bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ gia đình. B. Quan hệ phụ thuộc.
C. Quan hệ nhân thân. D. Quan hệ đạo đức.
<b>Câu 66. Trong gia đình bác A, giữa hai bác và các con đều được trao đổi cởi mở về những </b>
vấn đề liên quan đến cuộc sống gai đình. Điều này là thể hiện bình đẳng
A. giữa các thành viên trong gia đình.
B. giữa các thế hệ.
C. giữa cha mẹ và con.
D. giữa người trên và người dưới.
<b>Câu 67. Q muốn thi đại học vào ngành Sư phạm, nhưng bố mẹ Q lại muốn Q thi vào </b>
ngành Tài chính. Q phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hơn nhân và gia đình để
nói về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
A. Con có tồn quyền quyết định nghề nghiệp cho mình.
B. Cha mẹ khơng được can thiệp vào quyết định của con.
C. Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.
<b>Câu 68. Anh T là cán bộ có trình độ chun mơn đại học nên được vào làm công việc liên </b>
quan đến nghiên cứu và nhận lương cao hơn, còn anh K mới tốt nghiệp Trung học phổ
A. Trong lao động. B. Trong tìm kiếm việc làm.
C. Trong thực hiện quyền lao động.
D. Trong nhận tiền lương.
<b>Câu 69. L muốn vào đại học ngành Luật, nhưng bố của L lại muốn L vào ngành Kinh tế. L </b>
phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình để giải thích cho bố mẹ
?
A. Con có tồn quyền quyết định ngành nghể cho mình.
B. Cha mẹ phải để tự con quyết định.
C. Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.
D. Chọn ngành học phải theo sở thích của con.
<b>Câu 70. Do mâu thuẫn với Giám đốc công ty, chị H đang nuôi con nhỏ dưới 10 tháng tuổi, </b>
bị Giám đốc công ty điều chuyển sang công việc khác nặng nhọc hơn so với lao động nam.
Trong trường hợp này, Giám đốc coog ty đã không thực hiện nội dung nào về bình đẳng
trong lao động ?
A. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
D. Bình đẳng giữa cán bộ công nhân viên.
<b>Câu 71. Hợp đồng lao động giữa Giám đốc cơng ty X và người lao động có quy định lao </b>
động nữ phải làm các công việc nặng nhọc, độc hại như lao động nam. Quy định này trái
với nội dung nào dưới đây ?
A. Giao kết trực tiếp. B. Tự nguyện.
C. Pháp luật lao động. D. Bình đẳng giới.
<b>Câu 72. Giám đốc công ty B và chị D ký hợp đồng lao động, trong đó nội dung quy định </b>
chị D phải làm thêm mỗi ngày 2 tiếng. Việc giao kết này đã vi phạm nguyên tắc nào
A. Tự do, tự nguyện. B. Bình đẳng.
<b>Câu 73. Anh M là chồng chị L không bao giờ làm việc nhà vì cho rằng làm việc nhà là </b>
trách nhiệm của người vợ. Anh M còn đầu tư mua cổ phiếu từ tiền chung của hai vợ chồng
mà không bàn bạc với chị L. Hành vi và việc làm của anh M là khơng thể hiện bình đẳng
giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ trách nhiệm chung trong gia đình.
B. Quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng.
C. Quan hệ về chăm lo cuộc sống gia đình.
D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
<b>Câu 74. Giám đốc Công ty Y quyết định chấm dứt hợp đồng lao động với chị H trong thời </b>
gian chị H đang nuôi con nhỏ 8 tháng tuổi, vì lý do chị khơng hồn thành cơng việc. Quyết
định của Giám đốc công ty đã xâm phạm tới
A. quyền ưu tiên lao động nữ trong công ty.
B. quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ.
C. quyền bình đẳng giữa các lao động trong cơng ty.
D. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
<b>Bài 5 : Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo </b>
<b>Câu 1. Các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà </b>
không bị phân biệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
B. Bình đẳng giữa các địa phương.
C. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
D. Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội.
<b>Câu 2. Nội dung nào dưới đây nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa ? </b>
A. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình.
B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình.
C. Các dân tộc có duy trì mọi phong tục, tập quán của dân tộc mình.
D. Các dân tộc khơng được duy trì những lê hộ riêng của dân tộc mình.
<b>Câu 3. Một trong những nội dung về quyền bình đẳng giữa các dân tộc là ? </b>
A. Truyền thống văn hóa tốt đẹp của các dân tộc đều được phát huy.
B. Dân tộc ít người K nên duy trì văn hóa của dân tộc mình.
C. Mọi phong tục, tập quán của các dân tộc đều cần được duy trì.
<b>Câu 4. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết là thể hiện các dân tộc đều bình đẳng </b>
về lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Kinh tế. B. Chính trị.
C. Văn hóa, giáo dục. D. Tự do tín ngưỡng.
<b>Câu 5. Việc đảm bảo tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực </b>
nhà nước là thể hiện
A. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
B. quyền bình đẳng giữa các cơng dân.
C. quyền bình đẳng giữa các vùng miền.
D. quyền bình đẳng trong cơng việc chung của Nhà nước.
<b>Câu 6. Các dân tộc có quyền khơi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống </b>
văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Kinh tế. B. VH-GD. C. Chính trị. D. Xã hội.
<b>Câu 7. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây ? </b>
A. Chính trị. B. Đầu tư. C. Kinh tế. D. VH-XH
<b>Câu 8. Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hơn với nhau, nhưng bố </b>
chị N là ông K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N thoe đạo Thiên Chúa, còn
anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu hiện
A. lạm dụng quyền hạn.
B. khơng thiện chí với các tơn giáo khác.
C. phân biệt đối xử vì lý do tơn giáo.
D. khơng đồn kết giữa các tơn giáo.
<b>Câu 9. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống </b>
trên lãnh thổ Việt Nam
A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước.
B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước.
C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương.
D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước.
<b>Câu 10. Việc nhà nước ưu tiên cộng điểm trong tuyển sinh đại học cho học sinh người dân </b>
tộc thiểu số là thể hiện
A. các dân tộc bình đẳng về điều kiện học tập.
D. học sinh dân tộc được quyền học tập ở mọi cấp.
<b>Câu 11. Trong bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp năm 2016, những </b>
người đủ 18 tuổi trở lên không phân biệt dân tộc, tôn giáo đều tham gia bầu cử. Điều này
thể hiện bình đẳng
A. về bầu cử, ứng cử.
B. về tham gia quản lý nhà nước.
C. giữa các dân tộc, tôn giáo.
D. giữa người theo đạo và người không theo đạo.
<b>Câu 12. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc khơng bao gồm nội dung nào dưới đây ? </b>
A. Bình đẳng về chính trị.
B. Bình đẳng về xã hội.
C. Bình đẳng về kinh tế.
D. Bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
<b>Câu 13. H và Q yêu nhau nhưng bị hai gia đình ngăn cản vì hai bên khơng cùng dân tộc. </b>
Trong trường họp này, gia đình H và Q đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây ?
B. Tự do yêu đương.
C. Bình đẳng giữa các dân tộc.
D. Bình đẳng giữa các gia đình.
<b>Câu 14. Ở nước ta bao giờ cũng có người dân tộc thiểu số đại diện cho quyền lợi của các </b>
dân tộc ít người tham gia làm đại biểu Quốc hội. Điều này thể hiện
A. Bình đẳng giữa các vùng miền.
B. Bình đẳng giữa nhân dân miền núi và miền xuôi.
C. Bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị.
D. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
<b>Câu 15. Việc Nhà nước quy định tỷ lệ thích hợp nguwofi dân tộc thiểu số trong các cơ </b>
quan dân cử thể hiện quyền bình đẳng về
A. kinh tế. B. chính trị.
C. văn hóa. D. giáo dục.
<b>Câu 16. Các tôn giáo ở Việt Nam được Nhà nước đơi xử bình đẳng như nhau và được tự </b>
do hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật, là nội dung của bình đẳng
A. giữa các tơn giáo.
C. giữa các chức sắc tộc.
D. giữa các tín đồ.
<b>Câu 17. Việc Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên học sinh người dân tộc thiểu số </b>
vào các trường cao đẳng, đại học là nhằm thực hiện bình đẳng
A. giữa miền ngược với miền xuôi.
B. giữa các dân tộc.
C. giữa các thành phần dân cư.
D. giữa các trường học.
<b>Câu 18. Khi được chị H hỏi ý kiến để kết hôn, bố chị là ông K đã kịch liệt ngăn cản chị H </b>
lấy chồng khác tôn giáo với gia đình mình. Hành vi ngăn cản này của ông K đã xâm phạm
quyền bình đẳng
A. giữa các địa phương
B. giữa các giáo hội.
C. giữa các tơn giáo.
<b>D. giữa các gia đình.Câu 19. Xã Q là một xã miền núi có đồng bảo thuộc các dân tộc khác </b>
nhau. Nhà nước đã quan tâm, tạo điều kiện ưu đãi để các daonh nghiệp đóng trên địa bàn
xã Q kinh doanh tốt, nhờ đó mà kinh tế phát triển. Đây là biểu hiện bình đẳng giữa các dân
tộc trong lĩnh vực nào dưới đây ?
A. Bình đẳng về chủ trương
B. Bình đẳng về điều kiện kinh doanh.
C. Bình đẳng về điều kiện kinh tế.
D. Bình đẳng về cơ hội kinh doanh.
<b>Bài 6 : Công dân với các quyền tự do cơ bản </b>
<b>Câu 1. Tự ý bắt và giam giữ người khơng có căn cứ là hành vi xâm phạm tới quyền nào </b>
dưới đây của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe.
C. Quyền tự do cá nhân.
D. Quyền tự do thân thể.
<b>Câu 2. Người phạm tội quả tang hoặc đang bi truy nã thì </b>
A. ai cũng có quyền bắt.
C. phải xin lệnh khẩn cấp để bắt.
D. phải chờ ý kiến của cấp trên rồi mới được bắt.
<b>Câu 3. Bắt người trong trưởng hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ để cho rằng </b>
nguời đó
A. đang có ý dịnh phạm tội.
B. đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
C. đang lên kế hoạch thực hiện tội phạm.
D. đang họp bàn thực hiện tội phạm.
<b>Câu 4. Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác ? </b>
A. Đánh người gây thương tích.
B. Tự tiện bắt người.
C. Tự tiện giam giữ người.
D. Đe dọa đánh người.
<b>Câu 5. Bắt người trong trường hợp nào dưới đây là đúng pháp luật ? </b>
A. Khi có quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát.
B. Khi có nghi ngờ người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm.
C. Khi có nghi ngờ người đó vừa mới thực hiện tội phạm.
D. Khi công can cần thu thập chứng cứ từ người đó.
<b>Câu 6. Đối với những người nào dưới đây thì ai cũng có quyển bắt người và giải ngay đến </b>
cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất ?
A. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
B. Người đang bị nghi là phạm tội.
C. Người đang gây rối trật tự công cộng.
D. Người đang chuẩn bị vi phạm pháp luật.
<b>Câu 7. Không ai được tự ý bắt và giam, giữ người là nói đến quyền nào dưới đây của cơng </b>
dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được đảm bảo an toàn trong cuộc sống.
C. Quyền tự do cá nhân.
D. Quyền được đảm bảo tính mạng.
<b>Câu 8. Cơ quan có thẩm quyền có quyền ra lệnh bắt người trong trường hợp nào dưới đây </b>
?
B. Bắt người bị nghi ngờ phạm tội.
C. Bắt người đang có kế hoạch thực hiện tội phạm.
D. Bắt người đang trong thời gian thi hành án.
<b>Câu 9. Pháp luật cho phép khám chỗ ở của công dân trong trường hợp nào dưới đây ? </b>
A. Cần bắt người đang bị truy nã hoặc người tội phạm đang lẩn tránh ở đó.
B. Cần bắt người bị tình nghi thực hiện tội phạm.
C. Cần bắt người đang có ý định thực hiện tội phạm.
D. Cần khám để tìm hàng hóa bn lậu.
<b>Câu 10. Chủ thể nào dưới đây có quyền tự do ngơn luận ? </b>
A. Mọi công dân.
B. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.
C. Chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.
D. Chỉ nhà báo.
<b>Câu 11. Cơng dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng cách </b>
A. phát biểu xây dựng trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học.
B. phát biểu ở bất cứ nơi nào.
C. phê phán cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước trên mạng Facebook.
D. gửi đơn tố cáo cán bộ, cơng chức đến cơ quan có thẩm quyền.
<b>Câu 12. Cơng dân có thể phát biểu ý kiến xây dựng cơ quan, trường học ở nơi nào dưới </b>
đây ?
A. Ở bất cứ nơi nào.
B. Trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học.
C. Ở nhà riêng của mình.
D. Ở nơi tụ tập đơng người.
<b>Câu 13.Khám chỗ ở đúng pháp luật là khám trong trường hợp </b>
A. được pháp luật cho phép.
B. do nghi ngờ có tội phạm.
C. được lãnh đạo cơ quan, đơn vị cho phép.
D. do cần tìm đồ vật bị mất.
<b>Câu 14. Việc kiểm sốt thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong </b>
trường hợp
B. có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. có tin báo của nhân dân.
D. có nghi ngờ chứa thông tin không lành mạnh.
<b>Câu 15. Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân ? </b>
A. Tự ý vào chỗ ở của hàng xóm để tìm đồ vật bị mất.
B. Khám nhà khi có lệnh của cơ quan có thẩm quyền.
C. Cưỡng chế giải tỏa nhà xây dựng trái phép.
D. Vào nhà hàng xóm để giúp chữa cháy.
<b>Câu 16. C và D cãi nhau, C dùng lời lẽ xúc phạm D trước các bạn trong lớp. Hành vi của </b>
C đã xâm phạm
A. quyền được pháp luật bảo vệ về uy tín cá nhân.
B. quyền bất khả xâm phạm về bí mật đời tư.
C. quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. quyền được pháp luật bảo vệ về thanh danh.
<b>Câu 17. A là sinh viên ở cùng với B. Trong lúc B khơng có nhà, A đã đọc thư bố mẹ gửi </b>
cho B. Hành vi này của A đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của B ?
A. Quyền được đảm bảo thông tin cá nhân.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
C. Quyền được đảm bảo an tồn và bí mật thư tín.
D. Quyền bí mật thông tin.
<b>Câu 18. Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân </b>
phẩm ?
A. Phê bình bạn trong cuộc họp lớp.
B. Bịa đặt, tung tin xấu về người khác trên Facebook.
C. Chê bai bạn trước mặt người khác.
D. Trêu chọc làm bạn bực mình.
<b>Câu 19. Vì mâu thuẫn cá nhân, 3 học sinh của trường X đã cùng đánh hội đồng bạn M sau </b>
giờ tan học. Hành vi của 3 bạn này đã xâm phạm
A. quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. quyền được đảm bảo an toàn cá nhân.
<b>Câu 20. Biết N xem trộm Email của mình, S khơng biết xử sự như thế nào. Nếu là S, em </b>
sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây để vừa bảo vệ quyền lợi của mình và vừa phù hợp
với pháp luật ?
A. Mắng N cho bõ tức.
B. Khơng nói gì và tở rõ sự bực tức.
C. Nêu vấn đề ra trong buổi sinh hoạt lớp cuối tuần.
D. Trực tiếp nói chuyện và nhắc N không nên làm như thế nữa.
<b>Câu 21. Khơng ai bị bắt, nếu khơng có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn </b>
của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang là quy định về quyền nào dưới đây
của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
D. Quyền đảm bảo an toàn về thân thể.
<b>Câu 22. Trong dịp đại biểu Hội đồng nhân dân xã Q tiếp xúc với cử tri, nhân dân xã kiến </b>
nghị với cử tri về hoạt động sản xuất kinh doanh của xã. Đây là biểu hiện quyền nào dưới
đây của công dân ?
A. Quyền tự do ngôn luận. B. Quyền tự do tư tưởng.
C. Quyền bày tỏ ý kiến. D. Quyền xây dựng chính quyền.
<b>Câu 23. Hành vi tự ý bắt và giam, giữ người vì những lý do khơng chính đáng hoặc nghi </b>
ngờ khơng có căn cứ là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng.
C. Quyền tự do dân chủ.
D. Quyền được đảm bảo trật tự và an tồn xã hội.
<b>Câu 24. Khơng ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe của người khác là nội dung </b>
quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe.
B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Quyền được đảm bảo an toàn thân thể.
D. Quyền được đảm bảo tự do.
<b>Câu 25. Không ai được xâm phạm danh dự và nhân phẩm của người khác là nội dung </b>
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
B. Quyền được đảm bảo an toàn thanh danh của người khác.
C. Quyền nhân thân của người khác.
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về uy tín.
<b>Câu 26. Xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác là hành vi bịa đặt điều xấu, </b>
tung tin xấu, nói xấu
A. để gây thiệt hại về danh dự cho người khác.
B. để làm tổn thất kinh tế cho người khác.
C. để gây hoang mang cho người khác.
D. để làm thiệt hại đến lợi ích của người khác.
<b>Câu 27. Mọi hành vi xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của công dân đều vừa trái với </b>
đạo đức
A. vừa vi phạm pháp luật.
B. vừa trái với chính trị.
C. vừa vi phạm chính sách.
D. vừa trái với thực tiễn.
<b>Câu 28. N dùng sim điện thoại khác với sim vẫn thường dùng để nhắn tin cho một số bạn </b>
trong lớp nói xấu về G. Hành vi này của N là xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công
dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về đời sống tinh thần.
B. Quyền bí mật đời tư.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. Quyền được đảm bảo an toàn về thư tín, điện tín.
<b>Câu 29. Pháp luật nghiêm cấm hành vi tự ý vào chỗ ở của người khác là hành vi xâm </b>
phạm quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Đảm bảo quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
B. Đảm bảo quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
C. Bảo vệ quyền tự do cư trú của cơng dân.
D. Bảo vệ quyền có nhà ở của cơng dân.
<b>Câu 30. Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của ngưởi khác là hành vi xâm </b>
phạm quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Quyền bí mật đời tư. D. Quyền tự do cá nhân.
<b>Câu 31. Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pahps luật bảo hộ về tính mạng, sức </b>
khỏe của cơng dân ?
A. Tự tiện bắt người.
B. Đánh người gây thương tích.
C. Tự tiện giam giữ người.
D. Đe dọa đánh người.
<b>Câu 32. Cơng dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm về các vấn đề chính </b>
trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước là biểu hiện của quyền nào dưới đây của công dân
?
A. Quyền tự do báo chí. B. Quyền tự do ngơn luận.
C. Quyền chính trị. D. Quyền văn hóa – xã hội.
<b>Câu 33. Ai dưới đây có quyền ra lệnh bắt người khi có căn cứ cho rẳng một người đang </b>
chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?
A. Cơ quan cơng an các cấp.
B. Những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
C. Cơ quan thanh tra các cấp.
D. Những người có thẩm quyền thuộc Ủy ban nhân dân các cấp.
<b>Câu 34. Đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác </b>
là hành vi xâm phạm đến quyền nảo dưới đây của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
D. Quyền được đảm bảo an tồn thân thể.
<b>Câu 35. Tung tin nói xấu làm mất uy tín của người khác là hành vi xâm phạm đến quyền </b>
nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền nhân thân.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
C. Quyền được đảm bảo an tồn về uy tín, thanh danh.
D. Quyền được bảo vệ uy tín.
<b>Câu 36. Pháp luật quy định quyền bất khả xâm phạm về thân thể của cơng dân là nhằm </b>
mục đích nào duới đây ?
B. Ngăn chặn mọi hành vi bắt giữ người tùy tiện.
C. Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.
D. Đảm bảo quyền tự do đi lại của công dân.
<b>Câu 37. Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, </b>
trường học, địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây ?
A. Quyền tham gia phát biểu ý kiến.
B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Quyền tự do hội họp.
D. Quyền xây dựng đất nước.
<b>Câu 38. Việc công dân kiến nghị với đại biểu Hội đồng nhân dân trong dịp đại biểu tiếp </b>
xúc với cử tri là biểu hiện
A. quyền xây dựng chính quyền.
B. quyền tự do ngơn luận.
C. quyền tự do cá nhân.
D. quyền xây dựng đất nước.
<b>Câu 39. Việc công dân viết bài đăng báo, bày tỏ quan điểm của mình phê phán cái xấu, </b>
đồng tình với cái tốt là biểu hiện quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền tham gia ý kiến. B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Quyền tự do tư tưởng. D. Quyền tự do báo chí.
<b>Câu 40. P và Q có mâu thuẫn với nhau. Hai bên cãi cọ rồi đánh nhau. Kết quả là P đánh Q </b>
gây thương tích. Hành vi của P đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.