SIÊU ÂM TỦY
BS NGUYỄN HỮU CHÍ
KHOA SIÊU ÂM-BV NHI ĐỒNG I
GIỚI THIỆU
-Tầm soát những bất thường tủy bẩm sinh
-Dấu hiệu gợi ý:
.Xoang bì
.Rậm lơng khu trú
.Bướu máu da hay lipome trên đường
giữa, cận giữa
.Dị dạng HM tr tràng, bất sãn cùng cụt
-Trẻ <3-4 tháng ->cữa sổ xương
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU
-Phát sinh từ ngoại bì phơi
-Gồm 4 phần:
.Tủy cổ
.Tủy ngực
.Tủy thắt lưng
.Nón tủy (dây tận cùng)
KỸ THUẬT
-Đầu dị:7,5-10MHz
-Nằm nghiêng, gập nhẹ thân
-Ks tồn bộ cột sống:
. Mặt cắt ngang và dọc
-Định vị: .Mào chậu: L4
.Xsườn cuối: L2
-Doppler
SIÊU ÂM TỦY BÌNH THƯỜNG
-Cấu trúc dạng ống, echo kém
->giới hạn bởi 2 đường echo dày
-Đường echo dày ở giữa- ống trung tâm
-Nón tủy->Chổ tủy thon lại
->Nằm trên L1-L2
-Dây tận cùng, dày d 2mm
SIÊU ÂM TỦY BÌNH THƯỜNG
-Chùm đi ngựa:
.Những sợi echo dày
.Xếp hài hồ quanh và dưới nón tủy
.Dao động
-Túi cùng màng cứng
.S2
.Khoang ngoài màng cứng->echo kém
MỘT SỐ DỊ DẠNG
HỘI CHỨNG TỦY BỊ DÍNH
*Nón tủy dính vào phần thấp của ống sống
.Dây tận cùng ngắn, dày, dính vào màng
tủy cứng
*Lâm sàng:
-Hồn tồn khơng có tr.ch
-Phát hiện tình cờ khi khảo sát hệ thống
dị dạng HMTT
HỘI CHỨNG TỦY BỊ DÍNH
-Có thể ->Bệnh lý tủy tiến triển:
.RL vận động
.Bất thường phản xạ
.RL cơ vòng (RL chức năng bQ)
-Gặp trong Lipomyelomeningocele,
Myelomeningocele...
*Dạng nhẹ:
-Nón tủy nằm dưới L3
-Dây tận cùng dày >2mm
*Dạng nặng :
-Tủy TL mõng (bằng tủy lưng)
-Kéo vào phía sau, phần sau ống sống
-Dây tận cùng to, gần L5
-Syringomyelie
-Khơng có cữ động sinh lý
-Thường kèm: TV tủy, màng tủy, tủy đôi
TỦY SỐNG ĐƠI
(DIASTEMATOMYELIE)
-Sự phân chia đơi 1 đoạn tủy hay dây tận cùng
-Hai nữa tủy khơng cân xứng
-Có ống trung tâm,
-Được bao bởi màng tủy mềm và màng nhện
*LS:
-Bất thường da: túm lông hay tăng sắc tố
-Biến dạng cột sống
TỦY SỐNG ĐƠI
-Mặt cắt Sagittal->khơng đgiá được 2 nữa tủy
-Mặt cắt Trans:
.Một hay 2 túi màng cứng
.Nhìn thấy 2 nữa tủy
.Cho phép xđ chính xác vị trí chổ nối trên và
dưới của 2 nữa tủy
THỐT VỊ MÀNG NÃO
*Thốt vị màng cứng, màng nhện và DNT
trong túi dưới da vùng lưng
.Không chứa mô TK
*LS:
.Khối u vùng cùng cụt,
.Phập phều
.Kt thay đổi, tăng ở tư thế ngồi
THỐT VỊ MÀNG NÃO
-Túi dịch dưới da thơng với ống sống, qua
chổ khuyết xương
-Nón tủy thường ở vị trí thấp
bị kéo vào thành sau ống sống
-Dây tận cùng có thể chui vào túi thoát vị
Myelocystocele
-Dạng phức tạp hơn
-Gồm Meningocele chứa nang nội mạc tủy
-Được bao phủ bởi lớp mỡ và lớp bì
-Khơng kèm dị dạng Arnold-Chiari
-Thường kèm lộ BQ