TRƯỜNG THPT TRẠI CAU
TỔ TỐN
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I
MƠN TỐN 11 NĂM HỌC 2020-2021
A. LÝ THUYẾT
I.Đại số:
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- Hàm số lượng giác
- Phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình lượng giác thường gặp
Chương 2: Tổ hợp – xác suất
- Quy tắc đếm
- Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Nhị thức Niu-tơn
II. Hình học:
Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng
- Phép tịnh tiến
- Phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm.
- Phép quay
- Khái niệm phép dời hình và hai hình bằng nhau
- Phép vị tự
-Phép đồng dạng.
B. BÀI TẬP
I.Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a,
c,
2 cos x + 2 = 0
π
2 sin − 2 x ÷− 3 = 0
4
b,
3 tan x + 3 = 0
cot ( x + 15° ) = 1
d,
e,
g,
j,
l,
n,
p,
r,
2sin 2 x + sin x − 3 = 0
f,
2 cos 2 x + 2 cos x − 2 = 0
cot 2 3x − cot 3x − 2 = 0
3 sin x − cos x + 2 = 0
i,
4cos3 x − 3sin 3 x + 5 = 0
sin x + 3 cos x = 0
k,
2sin 2 x + 2 sin 4 x = 0
m,
sin 2 x + sin x cos x − 3cos 2 x = 0
2sin 2 x − 3cos 2 x + 5sin x cos x − 2 = 0
o,
sin 2 x + sin 2 x − 2cos 2 x = 0,5
sin 2 x − 2sin 2 x = 2cos 2 x
q,
(2cos x − 1)(2sin x + cos x) = sin 2 x − sin x
s,
sin 8 x − cos 6 x = 3 ( sin 6 x + cos 8 x )
cos x + cos 2 x + cos3x + cos 4 x = 0
Bài 2: Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng. Tính số cách
chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho khơng có đủ 3 màu.
Bài 3. Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 em khối 12, 6 em khối
11 và 5 em khối 10. Tính số cách chọn 6 em trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em
được chọn.
Bài 4. Cần xếp 3 nam và 2 nữ vào 1 hàng ghế có 7 chỗ ngồi sao cho 3 nam ngồi kề nhau và 2 nữ
ngồi kề nhau. Hỏi có bao nhiêu cách.
Bài 5: Một bộ đề ôn tập môn Toán được chia thành 3 loại dễ, trung bình và khó. Số câu dễ là 10
câu, số câu trung bình là 15 câu và số câu khó là 5 câu. Thầy giáo chọn 5 câu bất kì để làm thành
một đề thi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Bài 6: Trong mặt phẳng có 30 điểm, trong đó khơng có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu
vectơ khác vectơ - không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 30 điểm trên?
21
Bài 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn
Bài 8: Tìm hệ số của số hạng chứa
x6
x3 ( 1 − x )
trong khai triển
Bài 9: Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo
r
v
, biết:
8
2
x− 2 ÷
x
( x ≠ 0)
.
a) d: x + 3y – 1 = 0 với
r
v = (2; −1)
b) d: 2x – y – 1 = 0 với
Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
đường tròn
( C '')
( C)
là ảnh của đường tròn
tiếp phép tịnh tiến theo vectơ
r
v( 3;5)
r
v = (2; −1)
( C ) : x2 + y2 − 6x + 4y − 23 = 0
. Lập phương trình
qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên
V
1
O; ÷
3
và phép vị tự
II. Trắc nghiệm
y = sin
Câu 1: Tập xác định của hàm số
A.
D = ¡ \ { kπ }
.
B.
D = [ −1;1] \ { 0}
Câu 2: Tập xác định của hàm số
A.
π
D = ¡ \ + kπ
2
.
B.
A.
D = [ 0; 2π ]
.
B.
.
.
y=
A.
C.
π
D = ¡ \ + k 2π
6
π
D = ¡ \ + kπ
6
Câu 5: Hàm số
.
y = sin x + tan 2 x
A. hàm số lẻ.
C. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
C.
.
D.
D = ¡ \ { 0}
.
là
D=¡
.
D.
D = ¡ \ { k 2π }
là
D=¡
C.
cos x
2 sin x − 1
.
D.
D = ¡ \ { 0}
là
B.
.
D=¡
C.
y = cos x
D = [ 0; +∞ )
Câu 4: Tập xác định của hàm số
.
là
y = 2 cot x + sin 3 x
D = ¡ \ { kπ }
Câu 3: Tập xác định của hàm số
1
+ 2x
x
D.
π
D = ¡ \ k
2
.
5π
π
D = ¡ \ + k 2π ;
+ k 2π
6
6
.
là
B. hàm số chẵn.
D. hàm số không chẵn, không lẻ.
.
.
Câu 6: Hàm số
y = sin x + cos x
là
A. hàm số lẻ.
B. hàm số chẵn.
C. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Câu 7: Hàm số
y = 2 x − sin 3 x
D. hàm số không chẵn, không lẻ.
là
A. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
B. hàm số không chẵn, không lẻ.
C. hàm số chẵn.
D. hàm số lẻ.
Câu 8: Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
A.
y = sin x
y = sin x
.
B.
y=
2
C.
.
D.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A. -2 và 7.
B. -2 và 2.
max y = 5, min y = 1
A.
.
max y = 5, min y = 2
C.
max y = 6, min y = −2
max y = 6, min y = −4
x=
A.
5π
+ k 2π , k ∈ ¢
6
lần lượt là
D. 4 và 7.
y = 2sin x + 3
là
.
D.
.
max y = 5, min y = 3
.
B.
.
D.
1
2
max y = 6, min y = −1
có nghiệm thỏa mãn
B.
.
y = 3sin x + 4 cos x + 1
max y = 4, min y = −4
x=
.
π
y = 7 − 2cos x + ÷
4
B.
sin x =
Câu 12: Phương trình
.
max y = 5, min y = 2 5
Câu 11. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
tan x
sin x
.
C. 5 và 9.
Câu 10. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
C.
cot x
cos x
y=
−π
π
≤x≤
2
2
π
6
.
là
.
.
là
x=
C.
π
+ k 2π , k ∈ ¢
3
x=
.
D.
cos 3 x = cos
Câu 13: Phương trình
x=±
A.
x=−
C.
π
+ k 2π , k ∈ ¢
15
π
15
.
B.
x=
.
D.
Câu 14: Số nghiệm của phương trình
B. 0.
Câu 15: Phương trình
x=
A.
π
+ kπ
k ∈¢
6
,
x=
C.
π
+ k 2π
k ∈¢
3
,
A.
.
π k 2π
+
,k ∈¢
45
3
π k 2π
+
,k Â
45
3
2 cos x + ữ = 1
3
vi
3cot x 3 = 0
.
.
0 ≤ x ≤ 2π
C. 2.
là
D. 3.
có nghiệm là
x=
.
B.
.
B.
π
+ kπ
k ∈¢
3
,
.
D. Vơ nghiệm.
Câu 16: Nghiệm của phương trình
x = 210°
.
có nghiệm là
x=±
π k 2π
+
,k ∈¢
45
3
A. 1.
π
3
x = 135°
tan ( x + 15° ) = 1
.
C.
với
90° < x < 270°
x = 60°
.
là
D.
x = 120°
.
Câu 17: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao
nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
A. 9.
B. 10.
C. 18.
D. 24.
Câu 18: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm khơng q một một
bơng)?
A. 60.
B. 10.
Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 0.
B. 1.
C. 15.
x
D. 720.
2
thỏa mãn
3A 2x − A2x + 42 = 0?
C. 2.
D. 6.
Câu 20: Tính tích
P
của tất cả các giá trị
x
thỏa mãn
C14x + C14x + 2 = 2C14x +1.
A.
P = 4.
P = 12.
B.
Câu 21: Tìm số tự nhiên
A.
n = 3.
B.
n
C.
thỏa mãn
P = −32.
D.
P = 32.
An2 − Cnn+−11 = 5.
n = 5.
C.
n = 4.
D.
n = 6.
0,1, 2,3, 4,5
Câu 22: Từ các chữ số
chia hết cho 9?
A.
16.
B.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và
18.
C.
20.
D.
14.
Câu 23: Một tổ gồm có 5 bạn học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn sao
cho trong đó ln có bạn nam và nữ?
A. 120 (cách).
B. 126 (cách).
C. 6 (cách).
D. 60 (cách).
Câu 24: Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một
nhóm 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ?
A. 12900 (cách).
B. 450 (cách).
C. 633600 (cách).
D. 15494 (cách).
Câu 25: Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam, 2 bạn nữ và 1 cô giáo ngồi vào một bàn trịn có 6 chỗ
sao cho cơ giáo ngồi giữa 2 bạn nữ?
A. 2 (cách).
B. 72 (cách).
C. 12 (cách).
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
vectơ
A.
r
v = ( −1;3)
Câu 27: Cho ba điểm
A.
. Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo
là:
A'( 2;−6)
N '( 0;3)
A( 3; −3)
D. 36 (cách).
B.
A'( 2;0)
C.
M ( 2;3) ;N ( −4;1) ; P ( 6;5)
B.
N '( −3;7)
A'( 4;0)
D.
A'( −2;0)
. Ảnh của N qua phép tịnh tiến theo vectơ
C.
N '( 3;7)
D.
uuur
MP
N '( 3;0)
Q( A;30°) ( B) = C
Câu 28: Cho hai điểm phân biệt A, B và
A.
·ABC = 30°
B.
·ABC = 90°
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
·ABC = 45°
D.
·ABC = 75°
Câu 29: Cho tam giác đều ABC. Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C?
là:
A.
ϕ = 30°
B.
ϕ = 90°
C.
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
là:
A.
x' = y
y' = − x
B.
x' = − y
y' = x
A.
x' = y
y' = − x
B.
x' = − y
y' = x
A.
B.
( 2;3)
C.
phép vị tự tâm I tỉ số
A.
2x − y + 4 = 0
k = −2
B.
−2x + y + 8 = 0
A( 4;3)
C.
B.
( 8;5)
Câu 35: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm
C.
A( 4;3)
A.
B.
. Biểu thức tọa độ của điểm
D.
x' = y
y' = x
. Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số
D.
k = −1
( −3;−2)
d : 2x + y − 4 = 0, I ( −1;2)
. Ảnh của d qua
( 8;5)
2x + y + 8 = 0
x+
D.
1
y+ 2 = 0
2
r
v( −3;2)
là:
( 5;8)
D.
( 8;6)
. Ảnh của A có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua
phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ
( 1;5)
A' = Q( O;−90°) ( A)
. Ảnh của A có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua
phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ
A.
x' = y
y' = x
là:
Câu 34: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm
( 1;5)
D.
( −2;−3)
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
hoặc
ϕ = −60°
. Biểu thức tọa độ của điểm
x' = − y
y' = − x
A( 3;2)
D.
ϕ = 60°
A' = Q( O;90°) ( A)
x' = − y
y' = − x
A( x; y)
C.
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
là:
( 3;2)
A( x; y)
C.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
là:
ϕ = −120°
C.
r
v( −3;2)
( 5;8)
là:
D.
( 8;6)
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm
M ( 0;3)
. Tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép đồng
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay
số
−90°
và phép vị tự tâm O, tỉ
k= 5
.
A.
M '( 15;0)
B.
M '( 0;15)
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm
C.
N ( −6;0)
A.
B.
N '( 0;18)
D.
M '( −15;0)
. Ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay
N '( −18;0)
M '( 0;−15)
C.
90°
và phép vị tự tâm O, tỉ số
N '( 0;−18)
D.
k = −3
N '( 0;−6)
là: