ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI:
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Người hướng dẫn
: Th.S LÊ CAO TUẤN
ThS. PHAN QUANG VINH
Người duyệt
:
Sinh viên thực hiện : HỒ XUÂN ĐIỀU
Số thẻ sinh viên
: 110150024
Lớp
: 15X1A
Đà Nẵng, 12/2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: Khu chung cư HOÀNG YẾN – Thành phố Đà Nẵng.
Sinh viên thực hiện: HỒ XUÂN ĐIỀU
Số thẻ SV: 110150024. Lớp: 15X1A
a) Phần thuyết minh
+ Kiến trúc (10%):
- Trình bày tổng quan về công trình, vị trí xây dựng.
- Giới thiệu kiến trúc sơ bộ, công năng sử dụng của công trình.
+ Kết cấu (60%)
- Tính toán sàn, cầu thang bộ tầng điển hình, dầm liên tục.
- Tính toán gió tĩnh và gió động của công trình.
- Tính toán khung trục 2 (cột, dầm, cốt đai dầm, cốt treo…).
- Tính toán móng dưới khung trục 2.
+ Thi công (30%)
- Thiết kế biện pháp thi công hạ cọc.
- Thiết kế biện pháp thi công đào đất.
- Tính toán hệ cốp pha đà giáo cho các cấu kiện chính của công trình.
- Lập tổng tiến độ thi công phần thân công trình từ cote 0.000 đến mái.
b) Phần bản vẽ:
Tổng số bản vẽ 16. Bao gồm:
+ Kiến trúc: 5 bản vẽ: thể hiện mặt đứng, mặt bên, mặt bằng các tầng, mặt cắt.
+ Kết cấu: 6 bản vẽ: kết cấu sàn, cầu thang, dầm liên tục, khung trục 2, móng
+ Thi công: 5 bản vẽ
- Thi công phần ngầm: 2 bản vẽ.
- Tính toán ván khuôn phần thân: 2 bản vẽ.
- Tổng tiến độ thi công phần thân và biểu đồ nhân lực : 1 bản vẽ.
LỜI CẢM ƠN
Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây
dựng cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những
ngành phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng như về chất
lượng. Để đạt được điều đó đòi hỏi người cán bộ kỹ thuật ngoài trình độ chuyên môn
của mình còn cần phải có một tư duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để phát huy hết khả
năng của mình.
Qua 4,5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng như sự nỗ
lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội
ngũ những người làm công tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến thức đã học
được, em được giao đề tài tốt nghiệp là: Chung Cư Hoàng Yến.
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn
Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: Th.S Lê Cao Tuấn
Phần 3: Thi công 30% - GVHD: ThS Phan Quang Vinh.
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với công việc tính toán
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận
tình của các Thầy Cô giáo hướng dẫn đã giúp em hoàn thành đồ án này. Với kiến thức
hạn hẹp của mình, đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính toán, nên đồ án thể hiện
không tránh khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của các Thầy,
Cô để em hoàn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng
Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy
Cô đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này, những người đã xây dựng
cho em một nền tảng vững chắc trước khi vào nghề, vào đời. Những gì em học được
là hết sức quý giá, không chỉ về kiến thức mà còn về cuộc sống, con người. Vẫn biết
tri thức là vô hạn, kiến thức về ngành xây dựng là quá lớn và luôn thay đổi từng ngày,
nhưng với những gì đã học được từ các Thầy Cô sẽ giúp em tiếp thu và vận dụng
những cái mới vào công việc mai sau.
Đà Nẵng, ngày…, tháng…, năm 2019
Sinh viên
HỒ XUÂN ĐIỀU
CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp đã thực hiện nghiêm túc
các quy định về liêm chính học thuật:
- Không gian lận, bịa đặt các số liệu, kết quả tính toán sử dụng trong Đồ án tốt
nghiệp đều đáng tin cậy và hoàn toàn dựa trên các tiêu chuẩn quy phạm thiết kế và thi
công hiện hành.
- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả
từ hoạt động học thuật của bản thân.
- Chủ động tìm hiểu để tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật và
nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ.
- Sử dụng sản phẩm học thuật của người khác có trích dẫn nguồn gốc rõ ràng.
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và chưa
hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Các thông tin trích dẫn trong đồ án đã
được chỉ rõ nguồn gốc rõ ràng và được phép công bố.
Sinh viên thực hiện
HỒ XUÂN ĐIỀU
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH ............................................................... 1
1.1. Thông tin chung. ----------------------------------------------------------------------------------- 1
1.1.1 Tên công trình. ------------------------------------------------------------------------------------ 1
1.1.2 Chức năng công trình. --------------------------------------------------------------------------- 1
1.1.3 Vị trí công trình. ---------------------------------------------------------------------------------- 1
1.1.4 Hình thức đầu tư ---------------------------------------------------------------------------------- 1
1.1.5 Qui mô công trình -------------------------------------------------------------------------------- 1
1.1.6 Mật độ xây dựng: --------------------------------------------------------------------------------- 2
1.1.7 Hệ số sử dụng đất:-------------------------------------------------------------------------------- 2
1.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu, địa chất thủy văn.------------------------------------------------- 2
1.2.1 Khí hậu : ------------------------------------------------------------------------------------------- 2
1.2.2 Độ ẩm: --------------------------------------------------------------------------------------------- 2
1.2.3 Chế độ gió : --------------------------------------------------------------------------------------- 2
1.2.4 Địa hình: ------------------------------------------------------------------------------------------- 2
1.2.5 Địa chất thuỷ văn : ------------------------------------------------------------------------------- 2
1.3 Các giải pháp thiết kế: ----------------------------------------------------------------------------- 3
1.3.1 Giải quy hoạch tổng mặt bằng: ----------------------------------------------------------------- 3
1.3.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc --------------------------------------------------------------------- 3
1.3.2.1 Giải pháp mặt bằng ---------------------------------------------------------------------------- 3
1.3.2.2 Giải pháp mặt đứng: --------------------------------------------------------------------------- 3
1.3.2.3 Giải pháp mặt cắt------------------------------------------------------------------------------- 4
1.3.2.4 Giải pháp giao thông -------------------------------------------------------------------------- 4
1.3.2.5 Hệ thống điện ----------------------------------------------------------------------------------- 4
1.3.2.6. Hệ thống nước --------------------------------------------------------------------------------- 4
1.3.2.7. Hệ thống thông gió, chiếu sáng ------------------------------------------------------------- 4
1.3.2.8. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm. -------------------------------------------- 5
1.3.2.9. Hệ thống chống sét ---------------------------------------------------------------------------- 5
1.3.2.10. Vệ sinh môi trường -------------------------------------------------------------------------- 5
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU ....................... 6
2.1. Các tiêu chuẩn, qui phạm. ------------------------------------------------------------------------ 6
2.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình. ---------------------------------------------------- 6
2.3. Lựa chọn vật liệu. ---------------------------------------------------------------------------------- 6
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. ..................................................... 7
3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn. ----------------------------------------------------------------------------- 7
3.2 Các số liệu tính toán của vật liệu: ---------------------------------------------------------------- 8
3.3 Chọn chiều dày sàn: -------------------------------------------------------------------------------- 9
3.4 Xác định tải trọng: ---------------------------------------------------------------------------------- 9
3.4.1 Tĩnh tải sàn: --------------------------------------------------------------------------------------- 9
3.4.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn:------------------------- 10
3.4.3 Hoạt tải sàn: -------------------------------------------------------------------------------------- 11
3.4.4 Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên các ô sàn: -------------------------------------------- 13
3.5 Xác định nội lực cho các ô sàn:------------------------------------------------------------------ 13
3.5.1 Nội lực trong sàn bản dầm: -------------------------------------------------------------------- 13
3.5.2 Nội lực trong bản kê 4 cạnh: ------------------------------------------------------------------- 14
3.6 Tính toán ô sàn loại bản kê (S5) ----------------------------------------------------------------- 14
3.6.1 Tải trọng. (như đã tính ở phần tải trọng) ----------------------------------------------------- 14
3.6.2 Nội lực. ------------------------------------------------------------------------------------------- 15
3.6.3 Tính cốt thép: ------------------------------------------------------------------------------------ 15
3.7 Tính ô sàn loại bản dầm (S20). ------------------------------------------------------------------ 17
3.7.1 Sơ đồ tính toán. ---------------------------------------------------------------------------------- 17
3.7.2 Tải trọng. ----------------------------------------------------------------------------------------- 17
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CẦU THANG ....................................................................... 21
4.1 Cấu tạo cầu thang điển hình ---------------------------------------------------------------------- 21
4.2 Sơ bộ tiết diện các cấu kiện ---------------------------------------------------------------------- 22
4.3 Tính bản thang Ô1 : -------------------------------------------------------------------------------- 22
4.3.1 Tải trọng tác dụng: ------------------------------------------------------------------------------ 23
4.3.1.1 Tĩnh tải:----------------------------------------------------------------------------------------- 23
4.3.1.2 Hoạt tải: ---------------------------------------------------------------------------------------- 23
4.3.2 Tính toán nội lực -------------------------------------------------------------------------------- 24
4.3.3 Tính toán cốt thép ------------------------------------------------------------------------------- 24
4.3.3.1 Thép chịu Moment dương: ------------------------------------------------------------------ 24
4.3.3.2 Thép chịu Momen âm: ----------------------------------------------------------------------- 25
4.4 Tính bản chiếu nghỉ Ô2 --------------------------------------------------------------------------- 25
4.4.1 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------------- 25
4.4.1.1 Tĩnh tải ----------------------------------------------------------------------------------------- 25
4.4.1.2 Hoạt tải ----------------------------------------------------------------------------------------- 25
4.4.2 Tính toán nội lực -------------------------------------------------------------------------------- 25
4.4.3 Tính toán cốt thép ------------------------------------------------------------------------------- 26
4.4.3.1 Thép chịu moment dương: ------------------------------------------------------------------- 26
4.4.3.2 Tính thép mũ chịu momen âm. -------------------------------------------------------------- 26
4.5 Tính bản chiếu tới Ô3:----------------------------------------------------------------------------- 26
4.5.1 Tải trọng tác dụng: ------------------------------------------------------------------------------ 27
4.5.1.1 Tĩnh tải:----------------------------------------------------------------------------------------- 27
4.5.1.2 Hoạt tải: ---------------------------------------------------------------------------------------- 27
4.5.2 Tính toán nội lực: ------------------------------------------------------------------------------- 27
4.5.3 Tính toán cốt thép: ------------------------------------------------------------------------------ 27
4.6 Tính toán cốn thang C1, C2: ---------------------------------------------------------------------- 27
4.6.1 Tải trọng tác dụng: ------------------------------------------------------------------------------ 27
4.6.2 Tính toán nội lực: ------------------------------------------------------------------------------- 28
4.6.3 Tính toán cốt thép dọc -------------------------------------------------------------------------- 28
4.6.3.1 Tính thép chịu momen dương --------------------------------------------------------------- 28
4.6.3.2 Tính thép chịu momen âm tại gối. ---------------------------------------------------------- 29
4.6.3.3 Tính toán cốt đai ------------------------------------------------------------------------------ 29
4.7 Tính toán dầm chiếu tới DCT --------------------------------------------------------------------- 31
4.7.1 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------------- 31
4.7.2 Sơ đồ tính và nội lực ---------------------------------------------------------------------------- 32
4.7.3 Tính toán cốt thép dọc chịu momen dương -------------------------------------------------- 33
4.7.4 Tính thép chịu momen âm tại gối. ------------------------------------------------------------ 33
4.7.5 Tính toán cốt đai --------------------------------------------------------------------------------- 33
4.7.6 Tính cốt treo tại vị trí 2 cốn thang gác vào -------------------------------------------------- 35
4.8 Tính toán dầm chiếu nghĩ DCN1 ------------------------------------------------------------------ 35
4.9 Tính toán dầm chiếu nghỉ DCN2 ------------------------------------------------------------------ 35
4.9.1 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------------- 36
4.9.2 Tính toán cốt thép dọc: ------------------------------------------------------------------------- 37
4.9.2.1 Tính cốt thép dọc chịu momen dương. ----------------------------------------------------- 37
4.9.2.2 Tính thép chịu momen âm tại gối. ---------------------------------------------------------- 37
4.9.2.3 Tính toán cốt đai ------------------------------------------------------------------------------ 37
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ DẦM DỌC D2 TRỤC B’ (NHỊP 1-6) .................................... 39
5.1. Tính toán thiết kế dầm dọc D2 trục B’ (nhịp 1-6) -------------------------------------------- 39
5.1.1. Chọn vật liệu thiết kế:-------------------------------------------------------------------------- 39
5.1.2. Xác định sơ đồ tính: ---------------------------------------------------------------------------- 39
5.1.3. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm -------------------------------------------------------- 39
5.1.4. Xác định tải trọng tác dụng lên dầm --------------------------------------------------------- 39
5.1.4.1. Xác định tĩnh tải ------------------------------------------------------------------------------ 39
5.1.4.2. Xác định hoạt tải:----------------------------------------------------------------------------- 42
5.1.5. Xác định nội lực của dầm D2 ----------------------------------------------------------------- 43
5.1.5.1. Sơ đồ các trường hợp tải trọng ------------------------------------------------------------- 43
5.1.5.2. Tính toán nội lực: ---------------------------------------------------------------------------- 43
5.1.5.3. Tổ hợp nội lực: ------------------------------------------------------------------------------- 45
5.1.6 Tính toán cốt thép: ------------------------------------------------------------------------------ 48
5.1.6.1.Tính cốt thép dọc: ----------------------------------------------------------------------------- 48
5.1.7 Tính cốt thép đai : ------------------------------------------------------------------------------- 51
CHƯƠNG 6: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH ...................................... 53
6.1 Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách: ----------------------------------------------------- 53
6.2 Tiết diện cột ---------------------------------------------------------------------------------------- 53
6.3 Tiết diện dầm --------------------------------------------------------------------------------------- 54
6.4 Chọn sơ bộ kích thước vách, lõi thang máy. --------------------------------------------------- 54
6.5 Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực.-------------------------------------------------- 54
6.5.1 Tỉnh tải sàn --------------------------------------------------------------------------------------- 55
6.5.1.1 Sàn căn hộ. ------------------------------------------------------------------------------------- 55
6.5.1.2 Sàn mái. ---------------------------------------------------------------------------------------- 55
6.5.1.3 Tải trọng tường xây. -------------------------------------------------------------------------- 55
6.5.2 Hoạt tải sàn. -------------------------------------------------------------------------------------- 56
6.6 Tải trọng gió. --------------------------------------------------------------------------------------- 56
6.6.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió. ------------------------------------------------------------ 56
6.6.2 Thành phần động của tải trọng gió. ----------------------------------------------------------- 57
6.6.3 Tính toán gió động theo phương X. ---------------------------------------------------------- 57
6.6.4 Tính toán gió động theo phương Y. ---------------------------------------------------------- 59
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 ................................................................. 61
7.1 Tính toán cột khung trục 2 ----------------------------------------------------------------------- 61
7.2 Tổ hợp nội lực ------------------------------------------------------------------------------------- 64
7.3 Vật liệu ---------------------------------------------------------------------------------------------- 64
7.4 Tính toán cột C1 ----------------------------------------------------------------------------------- 64
7.5 Tính toán dầm khung trục 2 ---------------------------------------------------------------------- 70
7.5.1 Vật liệu ------------------------------------------------------------------------------------------- 70
7.5.2 Tính toán dầm B8 (300x600) tầng 12 dài 8m. ---------------------------------------------- 70
7.5.3 Tính toán cốt treo dầm: ------------------------------------------------------------------------- 71
7.6 Tính toán thép đai dầm --------------------------------------------------------------------------- 75
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 2 ....................................................... 80
8.1 Điều kiện địa chất công trình -------------------------------------------------------------------- 80
8.2 Đánh giá nền đất ----------------------------------------------------------------------------------- 80
8.2.1 Lớp đất 1: Sét pha, có chiều dày 4.5m ------------------------------------------------------- 80
8.2.2 Lớp 2: Cát pha, chiều dày 5.8m --------------------------------------------------------------- 80
8.2.3 Lớp 3: Cát bụi, chiều dày 8,6m---------------------------------------------------------------- 81
8.2.4 Lớp 4: Cát hạt trung, chiều dày 9,2m --------------------------------------------------------- 81
8.2.5 Lớp 5: Cát thô lẫn cuội sỏi, chiều dày 26,9m ----------------------------------------------- 81
8.3 Xác định tải trọng truyền xuống móng --------------------------------------------------------- 82
8.4 Thiết kế móng M1 (móng dưới Cột trục 2): --------------------------------------------------- 82
8.4.1 Chọn vật liệu ------------------------------------------------------------------------------------- 82
8.4.2 Tải trọng: ----------------------------------------------------------------------------------------- 82
8.4.3 Chọn kích thước cọc, chiều sâu đặt đáy đài: ------------------------------------------------ 83
8.4.3.1 Chọn kích thước cọc: ------------------------------------------------------------------------- 83
8.4.3.2 Chọn chiều sâu chôn đài: -------------------------------------------------------------------- 83
8.4.4 Tính sức chịu tải của cọc: ---------------------------------------------------------------------- 84
8.4.5 Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc. -------------------------------------- 85
8.4.6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc: ---------------------------------------------------------- 86
8.4.7 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng cọc,và kiểm tra lún cho móng: -------------------------- 87
8.4.8 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng quy ước: ----------------------------- 89
8.4.9 Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi: ----------------------------------------------------- 90
8.4.10 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc: -------------------------------------------------------- 91
8.4.11 Tính toán cốt thép: ----------------------------------------------------------------------------- 93
8.4.11.1 Tính cốt thép theo phương x-x------------------------------------------------------------- 93
8.4.11.2 Tính cốt thép theo phương y-y------------------------------------------------------------- 94
8.5 Thiết kế móng M2 (móng dưới Cột trục 2): --------------------------------------------------- 94
8.5.1 Tải trọng: ----------------------------------------------------------------------------------------- 94
8.5.2 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn -------------------------------------------------------------------- 94
8.5.3 Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc ---------------------------------------- 95
8.5.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc. ---------------------------------------------------------- 95
8.5.5 Xác định ứng suất ở đáy móng khối quy ước ----------------------------------------------- 96
8.5.6 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng quy ước. ----------------------------- 97
8.5.7 Kiểm tra lún cho móng cọc khoan nhồi: ----------------------------------------------------- 98
8.5.8 Tính toán cốt thép:------------------------------------------------------------------------------ 98
8.5.8.1 Tính cốt thép theo phương x-x -------------------------------------------------------------- 99
8.5.8.2 Tính cốt thép theo phương y-y. ------------------------------------------------------------- 99
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NGẦM...... 100
9.1 Thi công cọc khoan nhồi ----------------------------------------------------------------------- 100
9.1.1 Chọn máy thi công cọc: ---------------------------------------------------------------------- 100
9.1.2 Máy khoan nhồi:------------------------------------------------------------------------------- 100
9.1.3 Máy cẩu: ---------------------------------------------------------------------------------------- 100
9.1.4 Trình tự thi công cọc khoan nhồi: ----------------------------------------------------------- 102
9.1.5 Chọn máy bơm bê tông: ---------------------------------------------------------------------- 102
9.1.6 Số lượng xe trộn bê tông tự hành:----------------------------------------------------------- 103
9.1.7 Thi công cừ Larsen ---------------------------------------------------------------------------- 104
9.1.8 Tính toán tường cừ thép Larsen ------------------------------------------------------------- 104
9.2 Tính toán biện pháp kỹ thuật và biện pháp thi công đào đất. ------------------------------ 104
9.2.1 Chọn phương án đào -------------------------------------------------------------------------- 104
9.2.1.1 Tính khối lượng đào đất -------------------------------------------------------------------- 104
9.2.1.2 Lựa chọn tổ hợp máy thi công ------------------------------------------------------------ 106
9.2.1.3 Tính hao phí nhân công, ca máy ---------------------------------------------------------- 106
9.3 Thiết kế ván khuôn đài móng và tiến độ thi công bê tông đài móng --------------------- 107
9.3.1 Thiết kế ván khuôn đài móng ---------------------------------------------------------------- 107
9.3.1.1 Ván khuôn đài móng ----------------------------------------------------------------------- 107
9.3.1.2 Sườn ngang: --------------------------------------------------------------------------------- 108
9.3.1.3 Cột chống ------------------------------------------------------------------------------------ 109
9.3.2 Tiến độ thi công bê tông đài móng---------------------------------------------------------- 110
9.3.2.1 Chia phân đoạn thi công ------------------------------------------------------------------- 110
9.3.2.2 Tổ chức thi công ---------------------------------------------------------------------------- 110
9.3.2.3 Tính thời gian dây chuyền thi công bê tông đài móng --------------------------------- 113
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN ........................... 114
10.1 Lựa chọn ván khuôn , cột chống nên cho công trình. ------------------------------------- 114
10.2 Thiết kế ván khuôn cột. ----------------------------------------------------------------------- 116
10.2.1 Sơ đồ tính ------------------------------------------------------------------------------------- 116
10.2.1.1 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------- 116
10.2.1.2 Tính khoảng cách sườn dọc lsd ----------------------------------------------------------- 117
10.2.2 Sườn dọc -------------------------------------------------------------------------------------- 117
10.2.2.1 Sơ đồ tính ----------------------------------------------------------------------------------- 117
10.2.2.2 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------- 118
10.2.2.3 Tính khoảng cách các gông lg ------------------------------------------------------------ 118
10.2.3 Gông ------------------------------------------------------------------------------------------- 118
10.2.3.1 Sơ đồ tính ----------------------------------------------------------------------------------- 118
10.2.3.2 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------- 119
10.2.3.3 Kiểm tra khoảng cách cột chống -------------------------------------------------------- 119
10.3 Thiết kế ván khuôn sàn tầng điển hình. ----------------------------------------------------- 119
10.3.1 Sơ đồ tính ------------------------------------------------------------------------------------- 119
10.3.2 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn ----------------------------------------------------- 120
10.3.3 Tính khoảng cách xà gồ lớp trên----------------------------------------------------------- 120
10.3.3.1 Sơ đồ tính ----------------------------------------------------------------------------------- 121
10.3.3.2 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------- 121
10.3.4 Tính khoảng cách các xà gồ lớp dưới lxgd ------------------------------------------------ 122
10.3.4.1 Sơ đồ tính ----------------------------------------------------------------------------------- 122
10.3.4.2 Tải trọng tác dụng ------------------------------------------------------------------------- 123
10.3.5 Kiểm tra khoảng cách cột chống. ---------------------------------------------------------- 123
10.4 Thiết kế ván khuôn dầm 300x600(mm) ----------------------------------------------------- 124
10.5 Thiết kế ván khuôn đáy dầm 300x600(mm)------------------------------------------------ 125
10.5.1 Sơ đồ tính ------------------------------------------------------------------------------------- 125
10.5.2 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy dầm 300x600 mm ------------------------------ 125
10.5.3 Tính khoảng cách xà gồ dọc đở đáy dầm ------------------------------------------------- 126
10.5.4. Sơ đồ tính ------------------------------------------------------------------------------------ 126
10.5.5. Tải trọng tác dụng. -------------------------------------------------------------------------- 126
10.5.6 Tính khoảng cách các xà gồ ngang lxgn --------------------------------------------------- 127
10.5.7 Kiểm tra khoảng cách cột chống----------------------------------------------------------- 129
10.5.8 Cột chống ------------------------------------------------------------------------------------- 129
10.6 Thiết kế ván khuôn thành dầm 300x600. --------------------------------------------------- 130
10.6.1 Sơ đồ tính ------------------------------------------------------------------------------------- 130
10.6.2 Tải trọng tác dụng:--------------------------------------------------------------------------- 130
10.6.3 Tính khoảng cách xà gồ dọc đở thành dầm ---------------------------------------------- 131
10.6.4 Tính khoảng cách sườn đứng -------------------------------------------------------------- 132
10.7 Thiết kế ván khuôn cầu thang bộ ------------------------------------------------------------ 132
10.7.1 Thiết kê ván khuôn dầm chiếu nghỉ. ------------------------------------------------------ 132
10.7.2 Thiết kê ván khuôn bản thang Ô2 --------------------------------------------------------- 133
10.7.3 Thiết kê ván khuôn bản cầu thang Ô1 ---------------------------------------------------- 133
10.8 Tính toán công xôn đỡ giàn giáo công tác -------------------------------------------------- 133
10.8.1 Kiểm tra cho dầm chữ I --------------------------------------------------------------------- 133
10.8.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của thép neo ------------------------------------------------- 135
CHƯƠNG 11: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH. ...................... 136
11.1 Xác định cơ cấu của quá trình: --------------------------------------------------------------- 136
11.1.1 Thống kê ván khuôn: ------------------------------------------------------------------------ 136
11.1.2 Thống kê bê tông và cốt thép: -------------------------------------------------------------- 138
11.1.3 Xác định nhu cầu nhân công của các quá trình: ----------------------------------------- 140
11.1.4 Công tác sản xuất, lắp dựng và tháo gỡ ván khuôn: ------------------------------------ 140
11.1.5 Công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép: -------------------------------------------------- 142
11.2. Lập tiến độ thực hiện công tác bê tông cốt thép cột, vách, dầm, sàn, cầu thang: ----- 144
11.3 Biện pháp thi công phần thân ---------------------------------------------------------------- 144
11.3.1 Công tác cốt thép ---------------------------------------------------------------------------- 144
11.3.2 Công tác ván khuôn ------------------------------------------------------------------------- 144
11.3.3 Công tác đổ và đầm bê tông ---------------------------------------------------------------- 144
11.3.4 Công tác bão dưỡng bê tông --------------------------------------------------------------- 144
11.3.5 Công tác tháo dỡ ván khuôn ---------------------------------------------------------------- 144
11.4 Tính toán chi phí lao động cho các công tác ----------------------------------------------- 144
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 3 ........................................................................... 7
Hình 3.2 Các lớp cấu tạo sàn .......................................................................................... 9
Hình 3.3 Sơ đồ tính ô bản dầm ..................................................................................... 14
Hình 3.4 Sơ đồ tính ô bản kê ........................................................................................ 14
Hình 4.1 Sơ đồ kết cấu cầu thang tầng điển hình. ........................................................ 21
Hình 4.2. Cấu tạo cầu thang ......................................................................................... 21
Hình 4.3. Sơ đồ nội lực bản thang ................................................................................ 24
Hình 4.4. Sơ đồ tính nội lực bản chiếu tới .................................................................... 25
Hình 4.5. Mặt cắt cốn ................................................................................................... 27
Hình 4.6. Sơ đồ tính nội lực cốn thang ......................................................................... 28
Hình 4.7. Sơ đồ tính dầm chiếu tới DCT ...................................................................... 32
Hình 4.8. Biểu đồ nội lực dầm chiếu tới DCT ............................................................ 32
Hình 4.9. Biểu đồ nội lực dầm chiếu nghĩ DCN2 ........................................................ 36
Hình 5.1. Sơ đồ tính toán dầm dọc D2 trục B’ ............................................................. 39
Hình 6.1. Mặt bằng định vị cột ..................................................................................... 53
Hình 6.2. Sơ đồ chọn tiết diện cột ................................................................................ 53
Hình 7.1. Sơ đồ Khung trục 2 ....................................................................................... 61
Hình 7.2. Tĩnh tải khung trục 2 .................................................................................... 62
Hình 7.3. Hoạt tải khung trục 2 .................................................................................... 63
Hình 7.4. Sơ đồ tính cốt treo ........................................................................................ 71
Hình 8.1. Sơ đồ mặt bằng móng ................................................................................... 82
Hình 8.2. Bố trí cọc trong đài ....................................................................................... 86
Hình 8.3. Sơ đồ tính lún theo phương pháp cộng từng lớp .......................................... 91
Hình 8.4. Sơ đồ tính toán móng M1 ............................................................................. 93
Hình 8.5. Bố trí cọc trong đài M2 ................................................................................. 95
Hình 8.6. Sơ đồ tính toán móng M2 ............................................................................. 98
Hình 9.1. Sơ đồ làm việc của máy khoan nhồi ........................................................... 100
Hình 9.2. Sơ đồ làm việc của máy cẩu ....................................................................... 101
Hình 9.3. Sơ đồ tính ván khuôn đài móng .................................................................. 107
Hình 9.4. Sơ đồ tính sườn đứng của VK đài móng .................................................... 109
Hình 9.5. Biểu đồ momen sườn đứng của VK đài móng ........................................... 109
Hình 9.6. Dây chuyền thi công bê tông đài móng ...................................................... 113
Hình 10.1. Giáo nêm................................................................................................... 114
Hình 10.2. Thanh giằng nêm ...................................................................................... 115
Hình 10.3. Chống đà ................................................................................................... 115
Hình 10.4.Chống consol ............................................................................................. 116
Hình 10.5. Cột chống đơn Hòa Phát ........................................................................... 116
Hình 10.6. Sơ đồ tính sườn dọc của VK cột ............................................................... 117
Hình 10.7. Sơ đồ tính gông của VK cột ..................................................................... 118
Hình 10.8. Biểu đồ nội lực và chuyển vị gông của VK cột ........................................ 119
Hình 10.9. Sơ đồ tính xà gồ lớp trên của VK sàn ....................................................... 121
Hình 10.10. Sơ đồ tính xà gồ lớp dưới của VK sàn ................................................... 122
Hình 10.11. Biểu đồ nội lực tại gối xà gồ lớp dưới của VK sàn ............................... 123
Hình 10.12. Sơ đồ tính cột chống VK sàn .................................................................. 124
Hình 10.13. Sơ đồ tính VK đáy dầm 300x600 mm .................................................... 125
Hình 10.14. Sơ đồ tính xà gồ ngang của VK dầm 300x600 mm ............................... 128
Hình 10.15. Biểu đồ nội lực tại gối xà gồ ngang của VK dầm .................................. 128
Hình 10.16. Sơ đồ tính cột chống VK sàn + dầm....................................................... 129
Hình 10.17. Sơ đồ tính VK thành dầm 300x600 mm ................................................. 130
Hình 10.18. Sơ đồ tính của dầm chữ I ........................................................................ 134
Hình 10.19. Biểu đồ nội lực, chuyển vị, phản lực gối tựa của dầm chữ I .................. 134
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1. Phân loại ô sàn ............................................................................................... 8
Bảng 3.2. Tĩnh tải các lớp sàn ...................................................................................... 10
Bảng 3.3. Tĩnh tải ô sàn tầng 3 ..................................................................................... 11
Bảng 3.4. Hoạt tải sàn tầng 3 ........................................................................................ 12
Bảng 3.5. Tổng tải trọng các ô sàn tầng 3 .................................................................... 13
Bảng 3.6. Tính toán thép sàn bản kê tầng 3.................................................................. 19
Bảng 3.7. Tính toán thép sàn bản dầm tầng 3 .............................................................. 19
Bảng 4.1. Tính thép bản thang Ô3 ................................................................................ 27
Bảng 5.1. Tải trọng do các ô sàn truyền vào dầm. ....................................................... 40
Bảng 5.2. Tải trọng do tường truyền vào các dầm ....................................................... 41
Bảng 5.3. Tổng tĩnh tải truyền vào dầm. ...................................................................... 41
Bảng 5.4. Tổng hoạt tải truyền vào các dầm. ............................................................... 42
Bảng 5.5. Tổ hợp momen dầm D2 ............................................................................... 46
Bảng 5.6. Tổ hợp lực cắt dầm D2 ................................................................................. 47
Bảng 5.7. Bảng tính thép dọc dầm D2.......................................................................... 49
Bảng 5.8. Bảng tính thép đai dầm D2 .......................................................................... 52
Bảng 6.1. Sơ bộ chọn tiết diện cột ................................................................................ 53
Bảng 6.2. Tĩnh tải sàn ................................................................................................... 55
Bảng 6.3. Tĩnh tải các lớp mái ...................................................................................... 55
Bảng 6.4. Giá trị tần số dao động của công trình theo phương X ................................ 58
Bảng 6.5. Bảng tần số dao động cơ bản của công trình ............................................... 59
Bảng 7.1. Tổ hợp tải trọng tính toán cột C1 tầng 3. Đơn vị: kN.m .............................. 64
Bảng 7.2. Tổ hợp nội lực cột C1 tầng 1,2,3 (kN-m) .................................................... 68
Bảng 7.3. Tính toán cột C1 tầng 1,2,3 (kN-m) ............................................................. 69
Bảng 7.4. Tổ hợp tải trọng tính toán dầm B8 tầng 12. Đơn vị: kN. ............................. 70
Bảng 7.5. Tổ hợp nội lực dầm tầng 1,2 (Kgf-m) .......................................................... 72
Bảng 7.6. Tính toán thép dầm tầng 1,2......................................................................... 73
Bảng 7.7. Tổ hợp lực cắt dầm tầng 1,2,3 (kN-m)......................................................... 77
Bảng 7.8. Tính cốt đai dầm tầng 1,2,3.......................................................................... 79
Bảng 8.1. Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất ....................................................................... 80
Bảng 8.2. Tổ hợp tải trọng tính toán móng M1. Đơn vị kN-m .................................... 82
Bảng 8.3. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M1. Đơn vị kN-m .................................. 83
Bảng 8.4. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn của cột C1 ........................................................ 88
Bảng 8.5. Bảng tính lún móng khối quy ước móng M1 ............................................... 90
Bảng 8.6. Tổ hợp tải trọng toán móng tính M2. Đơn vị kN-m .................................... 94
Bảng 8.7. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M2. Đơn vị kN-m .................................. 94
Bảng 8.8. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn của cột C2 ........................................................ 96
Bảng 9.1.Thông số kĩ thuật máy khoan nhồi KH-100................................................ 100
Bảng 9.2. Khối lượng bê tông cọc .............................................................................. 103
Bảng 9.3. Đào đất thành hố độc lập phần móng ........................................................ 105
Bảng 9.4. Tính hao phí nhân công, ca máy khi đào đất ............................................. 106
Bảng 9.5. Bảng khối lượng đài móng. ........................................................................ 110
Bảng 9.6. Bảng tính hao phí nhân công, ca máy, bê tông lót móng ........................... 110
Bảng 9.7. Bảng tính hao phí nhân công, ca máy cốt thép đài móng. ......................... 111
Bảng 9.8. Bảng tính hao phí nhân công ván khuôn đài móng .................................... 112
Bảng 9.9. Bảng tính hao phí nhân công bê tông đài móng ......................................... 112
Bảng 11.1. Thống kê ván khuôn cột. .......................................................................... 136
Bảng 11.2. Thống kê ván khuôn vách. ....................................................................... 136
Bảng 11.3. Thống kê ván khuôn sàn. ......................................................................... 137
Bảng 11.4. Thống kê ván khuôn cầu thang. ............................................................... 137
Bảng 11.5. Thống kê ván khuôn dầm. ........................................................................ 137
Bảng 11.6. Thống kê bê tông cột. ............................................................................... 138
Bảng 11.7. Thống kê bê tông vách. ............................................................................ 138
Bảng 11.8. Thống kê bê tông sàn. .............................................................................. 138
Bảng 11.9. Thống kê bê tông cầu thang. .................................................................... 139
Bảng 11.10. Thống kê bê tông dầm. ........................................................................... 139
Bảng 11.11. Khối lượng phần thân công trình. .......................................................... 139
Bảng 11.12. Định mức hao phí lao động công tác ván khuôn. .................................. 140
Bảng 11.13. Tỉ lệ phần trăm của các thành phần quá trình lắp ván khuôn. ............... 140
Bảng 11.14. Định mức hao phí lao động của các thành phần quá trình lắp ván khuôn.
............................................................................................................................. 140
Bảng 11.15 Hao phí lao động cho công tác lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn. ............ 141
Bảng 11.15. Hao phí lao động công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép. ..................... 142
Bảng 11.16. Hao phí lao động cho công tác bê tông. ................................................. 143
Bảng 11.17. Tính toán chi phí lao động cho các công tác. ......................................... 144
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHẦN 1
KIẾN TRÚC
(10%)
Nhiệm vụ:
1. Thiết kế mặt bằng tổng thể.
2. Thiết kế mặt bằng các tầng.
3. Thiết kế mặt đứng công trình.
4. Thiết kế mặt cắt ngang công trình.
Chữ ký
Giáo viên HD:
ThS. LÊ CAO TUẤN
…………..
SVTH :
HỒ XUÂN ĐIỀU
…………..
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHẦN 2
KẾT CẤU
(60%)
Nhiệm vụ:
1. Thiết kế sàn tầng 3
2. Thiết kế cầu thang tầng 3.
3. Thiết kế dầm dọc trục B’(dầm liên tục).
4. Thiết kế khung trục 2.
5. Thiết kế móng dưới khung trục 2.
Chữ ký
Giáo viên HD:
ThS. LÊ CAO TUẤN
…………..
SVTH :
HỒ XUÂN ĐIỀU
…………..
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHẦN 3
THI CÔNG
(30%)
Nhiệm vụ:
1. Thiết kế biện pháp kĩ thuật thi công phần ngầm.
2. Thiết kế biện pháp thi công phần thân.
3. Tổ chức thi công phần thân công trình.
Chữ ký
Giáo viên HD:
ThS. PHAN QUANG VINH
…………..
SVTH :
HỒ XUÂN ĐIỀU
…………..
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.1. Thông tin chung.
1.1.1 Tên công trình.
Công trình mang tên chung cư Hoàng Yến – thành phố Đà Nẵng
1.1.2 Chức năng công trình.
-Về tổng thể, công trình được xây dựng trong khu quy hoạch của thành phố
nhằm giải quyết vấn đề về nhà ở cho người có thu nhập thấp. Xây dựng và đưa công
trình vào sử dụng mang lại nhiều lợi ích cho chủ đầu tư cũng như thành phố mang lại
lợi ích xã hội hết sức to lớn.
-Về kiến trúc, công trình mang dáng vẻ hiện đại mang những đặc trưng của
những công trình cao tầng, liên hệ giữa các phòng trong công trình rất thuận tiện
nhưng cũng mang tính độc lập cao, hệ thống đường ống kỹ thuật ngắn gọn, thoát nước
nhanh.
1.1.3 Vị trí công trình.
Chung cư Hoàng Yến sẽ được xây dựng tại đường Võ Nguyên Giáp, Quận Sơn
Trà, thành phố Đà Nẵng trên diện tích khu đất 3380m2, cụm công trình được quy
hoạch một cách chặt chẽ, nhằm khắc phục các ảnh hưởng tự nhiên khắc nghiệt, đồng
thời tận dụng các điều kiện tự nhiên tốt như ánh sáng, gió, tầm nhìn, cảnh quan cao
ráo và bằng phẳng, có tứ cận như sau :
- Đông giáp
: Đường biển Võ Nguyên Giáp
- Tây giáp
: Trường học 6 tầng .
- Nam giáp
: Đường Phạm Văn Đồng
- Bắc giáp
: Khu chung cư 5 tầng.
1.1.4 Hình thức đầu tư
- Xây dựng mới hoàn toàn gồm các hạng mục :
+ Nhà chung cư cao cấp Hoàng Yến.
+ Bồn hoa cây cảnh
+ Hệ thống cấp, thoát nước .
+ Hệ thống điện, điện chiếu sáng, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.
1.1.5 Qui mô công trình
- Nhà gồm : 1 tầng hầm và 17 tầng nổi .
- Chiều dài : 41 m, chiều rộng : 28 m
- Cao: Tầng hầm: 3 m. Tầng 1: 3,9 m. Tầng 2-16: 3,6m, Tầng 17 :2,5m
- Diện tích Xây dựng : 1148 m2.
- Cấp công trình : Cấp II.
- Bậc chịu lửa : Cấp I và niên hạn sử dụng : 70 năm
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
1
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
1.1.6 Mật độ xây dựng:
- K0 là tỷ số diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%).
K0 =
+ Trong đó:
880+1148
S XD
.100% =
.100 = 54,2%.
3740
S LD
SXD = 880+1148=2028 m2 là diện tích xây dựng công trình theo
hình chiếu mặt bằng mái công trình.
SLD = 3740 m2 là diện tích lô đất.
1.1.7 Hệ số sử dụng đất:
- HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích lô đất.
HSD =
- Trong đó: SS
𝑆𝑠
𝑆𝑑
=
17220
3740
= 4,60
17220m2 là tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm
diện tích sàn tầng hầm và mái.
- Ta nhận thấy hệ số sử dụng đất là 4,6 không vượt quá 5. Điều này cũng phù
hợp với TCXDVN 323:2004.
1.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu, địa chất thủy văn.
1.2.1 Khí hậu :
- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích
đạo, nhiệt độ cao và ít biến động.
• Nhiệt độ trung bình hàng năm
: 25.8 oC;
• Tháng có nhiệt độ trung bình cao nhất : 28-30 oC (tháng 6,7,8)
• Tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất : 18-23 oC (tháng 12,1,2)
➢ Mùa mưa: từ tháng 9 đến tháng 11: trung bình hàng năm : 2153 mm;
1.2.2 Độ ẩm:
- Độ ẩm không khí trung bình năm: 83.4%
1.2.3 Chế độ gió :
➢ Gió: có hai mùa gió chính:
• Gió Tây Nam chiếm ưu thế vào mùa khô; gió Đông Bắc chiếm ưu thế trong
mùa mưa.
• Thuộc khu vực gió IIB
1.2.4 Địa hình:
- Khu đất xây dựng Chung cư tại đường Võ Nguyên Giáp , quận Sơn Trà, thành
phố Đà Nẵng khu đất tương đối cao ráo và bằng phẳng, khá lý tưởng không có
dốc, thuận tiện cho việc xử lý thi công. Để chuẩn bị mặt bằng xây dựng chỉ cần
san dọn, làm vệ sinh sơ bộ.
1.2.5 Địa chất thuỷ văn :
+ Lớp 1: Sét pha.
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
2
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
Chiều dày lớp: 4,5m.
+ Lớp 2: cát pha xám vàng, trạng thái nửa cứng.
Chiều dày lớp: 5,8 m.
+ Lớp 3: cát bụi.
Chiều dày lớp: 8,6 m.
+ Lớp 4: Cát hạt trung.
Chiều dày lớp: 9,2 m.
+ Lớp 5: Cát hạt thô lẫn cuội sỏi.
+ Nước ngầm tồn tại trong lớp đất sét pha nâu đỏ, lẫn sỏi laterit, mực nước ngầm
nằm so với mặt đất hiện tại cote = -6 m.
+ Từ những điều kiện địa chất công trình ở trên cho ta thấy nền đất ở vị trí xây
dựng công trình tương đối đồng nhất. Hầu hết các lớp đều có sức chịu tải tương
đối cao,lớp đất đặt mũi cọc là cát hạt thô.
1.3 Các giải pháp thiết kế:
1.3.1 Giải quy hoạch tổng mặt bằng:
- Khu đất xây dựng công trình nằm trên trục đường giao thông chính, nên ngoài
các giải pháp đã nêu việc thiết kế tổng mặt bằng khu đất phải đảm bảo mọi yêu
cầu hoạt động bên trong công trình, đồng thời thiết lập mối quan hệ hài hoà giữa
công trình chính và các công trình phụ trợ khác. Công trình chính đóng vai trò
trung tâm trong bố cục mặt bằng và không gian kiến trúc của khu vực.
1.3.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc
1.3.2.1 Giải pháp mặt bằng
- Đây là khâu quan trọng nhằm thoả mãn dây chuyền công năng, tổ chức không
gian bên trong, đó là bước đầu quan trọng trong việc hình thành các ý tưởng thiết
kế kiến trúc. Mặt bằng phải thể hiện tính trung thực trong tổ chức dây chuyền
công năng sao cho khoa học chặt chẽ, gắn bó hữu cơ, thể hiện phần chính phần
phụ. Mặt bằng nhà phải gắn bó với thiên nhiên, phù hợp với địa hình khu vực và
quy mô khu đất xây dựng, vận dụng nghệ thuật mượn cảnh và tạo cảnh.
1.3.2.2 Giải pháp mặt đứng:
- Mặt đứng kiến trúc được nghiên cứu thoả mãn yêu cầu về tổ chức không gian
chung của toàn trường phù hợp với công năng sử dụng của mặt bằng, toàn bộ
mặt đứng được tạo khối rõ ràng, hài hoà dáng vẽ thanh thoát vững chải. Các
mảng kính tạo cảm giác sáng sủa cho công trình, kết hợp với những khoảng
sảnh, ban công nhô ra tạo thành các dãi làm cho công trình có hình khối kiến
trúc bề.
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
3
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
1.3.2.3 Giải pháp mặt cắt
- Mặt cắt công trình dựa trên cơ sở của mặt bằng và mặt đứng đã thiết kế, thể
hiện được mối liên hệ bên trong công trình theo phương thẳng đứng giữa các
tầng, thể hiện sơ đồ kết cấu bố trí làm việc trong công trình và chiều cao thông
thuỷ giữa các tầng, giải pháp cấu tạo dầm, sàn, cột, tường, cửa …
+ Chiều cao nhà H :
+ Chiều cao tầng hầm :
+ Chiều cao tầng 1:
60,4 m.
3 m.
3,9 m.
+ Chiều cao tầng 2 -16 :
+ Chiều cao tầng 17:
3,6m.
2,5 m.
1.3.2.4 Giải pháp giao thông
Giữa các phòng và các tầng được liên hệ với nhau bằng phương tiện giao thông
theo phương ngang và phương thẳng đứng:
+ Phương tiện giao thông nằm ngang là các hành lang giữa rộng 2,4 m.
+ Phương tiện giao thông thẳng đứng được thực hiện bởi 2 cầu thang bộ và 2
cầu thang máy, vận tốc di chuyển 4m/s. Bố trí 2 thang máy ở giữa nhà và 2 cầu
thang bộ, 1 cầu thang bộ bên cạnh thang máy và một cầu thang bộ ở đầu hồi,
đảm bảo cự ly an toàn thoát hiểm khi có sự cố.
1.3.2.5 Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố. Ngoài ra còn có một máy
phát điện dự trữ, nhằm đảm bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể
hoạt động được bình thường trong tình huống mạng lưới điện bị cắt đột ngột.
Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động
liên tục.
Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi
thi công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong
tường phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ
dàng khi cần sữa chữa. Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo
tầng và theo khu vực bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra.
1.3.2.6. Hệ thống nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố và dẫn vào bể chứa
nước ở tầng hầm, rồi bằng hệ thống bơm nước tự động nước được bơm đến từng
phòng nhờ hệ thống bơm ở tầng hầm.
Nước thải từ công trình được đưa về hệ thống thoát nước chung của thành
phố.Nước mưa từ mái được dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát đứng. Nước
trong ống được đưa xuống mương thoát quanh nhà và đưa ra hệ thống thoát
nước chính.Nước thải từ phòng vệ sinh cho thoát xuống bể tự hoại, qua xử lý
nước thãi mới được đưa ra hệ thống thoát nước chính.
1.3.2.7. Hệ thống thông gió, chiếu sáng
Với điều kiện tự nhiên đã nêu ở phần trước, vấn đề thông gió và chiếu sáng rất
quan trọng. Các phòng đều có mặt tiếp xúc với thiên nhiên nên cửa sổ và cửa đi
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
4
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
của công trình đều được lắp kính, khung nhôm, và có hệ lam che nắng vừa tạo sự
thoáng mát, vừa đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho các phòng. Ngoài ra, còn kết
hợp với thông gió và chiếu sáng nhân tạo.
1.3.2.8. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm.
Các đầu báo khói, báo nhiệt được lắp đặt cho các khu vực tầng hầm, kho, khu
vực sãnh, hành lang và trong các phòng kỹ thuật, phòng điều kiển thang máy.
Các thiết bị báo động như: nút báo động khẩn cấp, chuông báo động được bố
trí tại tất cả các khu vực công cộng, ở những nơi dễ nhìn, dễ thấy của công trình
để truyền tín hiệu báo động và thông báo địa điểm xẩy ra hỏa hoạn. Trang bị hệ
thống báo nhiệt, báo khói và dập lửa cho toàn bộ công trình.
Nước chữa cháy: Được lấy từ bể nước hầm, sử dụng máy bơm xăng lưu động.
Các đầu phun nước được lắp đặt ở phòng kỹ thuật của các tầng và đươc nối với
các hệ thống cứu cháy khác như bình cứu cháy khô tại các tầng, đèn báo các cửa
thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp tại tất cả các tầng.
1.3.2.9. Hệ thống chống sét
Chống sét cho công trình sử dụng loại đầu kim thu sét được sản xuất theo công
nghệ mới nhất; dây nối đất dùng loại cáp đồng trục Triax được bọc bằng 3 lớp
cách điện, đặc biệt có thể lắp đặt ngay bên trong công trình bảo đảm mỹ quan
cho công trình, cách li hoàn toàn dòng sét ra khỏi công trình.
Sử dụng kỹ thuật nối đất hình tia kiểu chân chim, đảm bảo tổng trở đất thấp
và giảm điện thế bước gây nguy hiểm cho người và thiết bị. Điện trở nối đất của
hệ thống chống sét được thiết kế đảm bảo 10.
Hệ thống nối đất an toàn cho thiết bị được thực hiện độc lập với hệ thống nối
đất chống sét. Điện trở của hệ thống nối đất an toàn phải đảm bảo 4. Các tủ
điện, bảng điện, thiết bị dùng điện có vỏ bằng kim loại đều phải được nối với hệ
thống nối đất.
1.3.2.10. Vệ sinh môi trường
Để giữ vệ sinh môi trường, giải quyết tình trạng ứ đọng nước thì phải thiết kế
hệ thống thoát nước xung quanh công trình. Nước thải của công trình được xử lí
trước khi đẩy ra hệ thống thoát nước của Thành Phố.
Sàn tầng hầm được thiết kế với độ dốc 1% để dẫn nước về các mương và đưa
về hố ga.
Rác thải hàng ngày được công ty môi trường và đô thị thu gom, dùng xe vận
chuyển đến bãi rác của thành phố.
Công trình được thiết kế ống thả rác, tại các tầng có cửa tự động đóng.
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
5
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT
CẤU
2.1. Các tiêu chuẩn, qui phạm.
- Tiêu chuẩn TCVN 2737-1995. Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4453-1995. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm
thi công và nghiệm thu
- TCXDVN 323:2004 Nhà ở cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế. Bộ Xây dựng.
- TCXD 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.
Bộ Xây dựng.
- TCXD 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo tiêu
chuẩn TCVN 2737:1995.
2.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình.
- Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng,
bêtông cốt thép được sử dụng rộng rãi.
- Kết cấu tòa nhà được xây dựng trên phương án kết hợp hệ khung và lõi vách
cứng (vách khu vực thang máy) kết hợp sàn Bê tông cốt thép, đảm bảo tính ổn
định và bền vững cho các khu vực chịu tải trọng động lớn.
- Phương án nền móng sẽ thi công theo phương án cọc khoan nhồi đảm bảo cho
toàn bộ hệ kết cấu được an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng
hiện hành.
- Tường bao xung quanh được xây gạch đặc kết hợp hệ khung nhôm kính bao
che cho toàn bộ tòa nhà.
2.3. Lựa chọn vật liệu.
- Bêtông B25 có: Rb = 14.5 (MPa) = 145 (daN/ cm2).
Rbt =1.05 (MPa) = 10.5 (daN/ cm2).
- Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225MPa .
- Cốt thép Ø > 8 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 365MPa .
- Cốt thép dọc chịu lực dùng CIII: Rs = Rsc = 365 Mpa; Rsw = 290Mpa.
- Cốt thép đai dùng CI: Rs = Rsw = 225Mpa.
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
6
CHUNG CƯ HOÀNG YẾN – TP. ĐÀ NẴNG
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn.
Hình 3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 3
- Quan niệm tính toán: Tuỳ thuộc vào sự liên kết ở các cạnh mà ta có liên kết
ngàm hay khớp.
- Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn không có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an
toàn ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp. Khi dầm biên lớn ta
có thể xem là ngàm.
- Khi
l2
2 : Bản chủ yếu cạnh bé: Bản loại dầm.
l1
- Khi
l2
2 : Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.
l1
- Trong đó: l1-kích thước theo phương cạnh ngắn.
l2-kích thước theo phương cạnh dài.
- Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia như sau:
SVTH: HỒ XUÂN ĐIỀU GVHD: TH.S LÊ CAO TUẤN – TH.S PHAN QUANG VINH
7