SẢN XUẤT
NHỰA POLYESTER
NỘI DUNG CHÍNH
I
II
III
IV
V
VI
• Lịch sử hình thành
• Khái niệm và phân loại
• Nguyên liệu
• Cơ sở lý thuyết
• Quy trình sản xuất
• Ứng dụng
I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
1779-1847 Tổng hợp Polyester đầu tiên bởi nhà hóa học Berzelius.
1920
Nhiều nghiên cứu và hợp chất không no đi từ Ethylene
Glycol và Acid không no hay các Anhydric.
1937
Tạo nên hỗn hợp có tốc độ phản ứng đồng trùng hợp
nhanh hơn từ 20-30 lần so với tốc độ phản ứng đơn
trùng hợp của UPE với nhau.
3
II. KHÁI NIỆM VÀ
PHÂN LOẠI
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
1. Khái niệm
Không no
Là một loại
nhựa nhiệt rắn
Có khả năng
đóng rắn
Polyester
Polyester không no là nhựa
polyester
Độ bền cơ lý cao
Dễ gia công
tạo hình
Giá thành thấp
5
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
1. Khái niệm
Ảnh hưởng của Acid
Khả năng
nhuộm màu của
Polyester
Ảnh hưởng của Base
Tính chất hóa
học
Ảnh hưởng của
chất khử và
Oxy hóa
Ảnh hưởng của dung môi
6
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
UPE Maleat
Cấu trúc
Phân loại nhựa
UPE
UPE Acrylate
Mục đích sử dụng và đặc tính
của nhựa
7
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Đàn hồi
Bền hóa chất
Có độ co
ngót thấp
Mềm dẻo
Mục đích sử dụng và đặc
tính của nhựa
Bền nhiệt và
chống cháy
Bền với ánh sáng và
bức xạ mặt trời
Có độ nhớt cao và
bền môi trường
8
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Nhựa Polyeste
không no
Nhựa Orthophthalic
Nhựa Isophthalic
Nhựa Terephthalic
Nhựa Bisphenol A-Fumarate
Nhựa Clorendic
9
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
a. Nhựa Orthophtalic (AP)
Anhydric Phthalic
(AP)
Anhydric Maleic
(AM)
Propylen Glycol (PG)
Tạo thành trên cơ sở
Ổn định nhiệt và
kháng hóa chất
kém
Nhựa Orthophtalic
Khó tổng hợp sản phẩm
có KLPT cao
10
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
b. Nhựa Isophthalic
Tạo điều kiện hình thành
mạch dài hơn
Tạo nhựa có KLPT cao
Nhựa Isophthalic
Nhựa tạo thành
Độ bền lớn
Kháng nhiệt
Dẻo dai,
độ đàn hồi lớn
11
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
c. Nhựa Terephthalic
Tổng hợp từ Acid
Terephthalic
Nhựa Terephthalic
Trường hợp này không
xảy ra
Acid Terephthalic có độ hòa tan và
khả năng phản ứng thấp
Sử dụng xúc tác hoặc áp
lực nén khi sản xuất
12
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
c. Nhựa Terephthalic
13
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
d. Nhựa Bisphenol A-Fumarate
- Là loại Polyester cứng.
- Sản phẩm của quá trình ngưng tụ Propoxylate với Axit
Fumaric.
- Cấu trúc Bisphenol: tạo nhựa có độ cứng, tính ổn định nhiệt và
bền với áp suất cao.
14
II. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2. Phân loại
e. Nhựa Clorendic
Acid
Hexanclocyclopentadien
Trên cơ sở
Anhidric Clorendic
Có độ cứng
vượt trội
Nhựa Clorendic
Acid tác dụng
với Polyol
Sản phẩm
Ổn đinh nhiệt
cao
Chịu môi trường
Oxy hóa cao
15
III.
NGUYÊN LIỆU
III. NGUYÊN LIỆU
Diacid không no
Hydroquinon
Styren, Acrylat,
các loại Vinyl/
Divinyl,…
Ethylen Glycol,
Propylen Glycol.
17
III. NGUYÊN LIỆU
Polyacid
Tinh thể trắng
Hút ẩm mạnh
Tan trong nước, rượu,
Chloroform, Benzen,…
Nguyên liệu tốt để
tổng hợp Polyester
18
III. NGUYÊN LIỆU
Polyacid
Tinh thể trắng
Tan trong nước,
rượu, ether,…
Dễ hút ẩm, thăng hoa
Nguyên liệu rẻ, dễ kiếm
Sản xuất Polyester
Tương đối
bền nhiệt
Độ bay hơi thấp
Chất hóa dẻo
cho PVC
19
III. NGUYÊN LIỆU
Polyol
HO-CH2-CH2-OH
Có tính Acid mạnh
Ethylene
Glycol
Không màu
Dễ hút ẩm
Tan tốt trong nước, rượu
20
III. NGUYÊN LIỆU
Polyol
Chất lỏng không màu
Propylene
Glycol
Tan tốt trong nước
Độ kết tinh thấp
Độ bền uốn cao
21
III. NGUYÊN LIỆU
Chất đóng rắn
• Chất có khả năng tạo liên kết ngang.
Dễ phản ứng đồng trùng hợp với Polyester
Tăng độ cứng, độ bền cơ học
Styren
Khả năng chịu nhiệt, cách điện tốt
Tác nhân hóa dẻo cho nhựa
Sử dụng rộng rãi cho Polyester không no
22
III. NGUYÊN LIỆU
Chất đóng rắn
• Một số chất đóng rắn thay thế Styren
p-Vinyl Toluen
Methyl Metacrylat
Diallyl Phthalat
23
III. NGUYÊN LIỆU
Chất ổn định
Kiềm hãm quá trình đóng
rắn khi cần thiết
Tinh thể không màu hoặc màu sáng
Hydroquinon
Tan trong nước, rượu, Benzen,
Ether,…
Triệt tiêu gốc tự do
24
IV.
CƠ SỞ
LÝ THUYẾT