Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
NHIM V, PHNG N K THUT
KHO ST A HèNH
1. M U
1.1. Gii thiu chung
1.1.1. Tờn, v trớ, phm vi v nhim v d ỏn:
-Tờn D ỏn: Cụng trỡnh thy in Thỏc Xng
-V trớ xõy dng: Xó Hựng Vit Huyn Trng nh Tnh lng Sn
-Nhim v cụng trỡnh: Khai thỏc hiu qu nht ngun thy nng trờn sụng Bc Giang.
Cung cp in cho tnh Lng Sn v ho mng li in Quc gia vi cụng sut lp mỏy
12MW, in lng 59,64.106KWh, ci to khớ hu mụi trng xung quanh vựng D ỏn, to
cụng n vic lm cho ngi dõn trong vựng d ỏn, phỏt trin giao thụng, du lch v kinh t
a phng.
-Cp cụng trỡnh: Cp V
-Thnh phn v quy mụ cụng trỡnh:
+Thu in Thỏc Xng l Cụng trỡnh thu in kiu sau p. Hng mc cụng trỡnh
gm cú: p khụng trn, p trn cú ca van, trn s c, cng ly nc v nh mỏy T sau
p.
+Cỏc hng mc c b trớ gn trờn tuyn 2.
+Quy mụ h cha nh sau:
TT Hng mc n v
Ch tiờu
Thỏc Xng
1 Diờn tớch mt h ha 295
2 Mc nc dõng bỡnh thng m 184.00
3 Mc nc dõng gia cng m 192.20
4 Mc nc cht m 178.00
5 Dung tớch ton b 106 m3 51.00
6 Dung tớch hu ớch 106 m3 22.58
7 Dung tớch cht 106 m3 28.42
+Quy mụ cỏc hng mc cụng trỡnh khỏc:
* p trn bờ tụng ct thộp
-MNDBT : 184,0 m
-Chiu cao ca van cung (5 ca rng 10m) : 6,0 m
-Cao nh trn : 178,0 m
-Cao ỏy sụng : 157,0 m
-Chiu cao p trn (H) : 21,0 m
-Chiu rng nh p (B) : 6,0 m
-Lu lng qua trn (Q1%) : 4707.0 m3/s
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 1 -
Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
-Lu lng qua trn (Q0.2%) : 6610.0 m3/s
-Chiu rng trn 5 khoang Btr = 5 x1 : 50.0 m
-Chiu dy tr pin b = : 2.0 m
Chiu rng trn s c Bsc = : 15.0 m
-Ct nc trờn trn ng vi Q0.2% (Htr=) : 14.20 m
* p khụng trn bờ tụng ct thộp:
Cao trỡnh nh p khụ : 192.7 m
Chiu rng nh p B = : 5.0 m
Chiu di p khụ L = : 86.3m
Mỏi thng lu m1 = 0
Mỏi h lu m2 = 0.8
* Ca ly nc:
V trớ nm bờn phi p trn BTCT
3 ca, tit din B x H = 3 x(4.8 x 5.1) m
* ng ng ỏp lc:
D kin ng ng ỏp lc a nc vo nh mỏy thu in bng ng thộp bc BTCT
2800 mm, di khong 45.0 m, 3 ng thộp a vo 3 t mỏy.
* Nh mỏy thu in:
+ D kin nh mỏy thu in kiu sau p, gm 3 t mỏy, nm bờn phi p trn.
Kờnh x cao ỏy ngang cao trỡnh ỏy sui + 157.0m
+ Cụng sut lp mỏy:
-Do thu in Thỏc Xng cú h iu tit vi dung tớch hu ớch Vhi = 22.58x106 m3
cho nờn d kin phỏt in vi lu lng thit k QTK = 68.0 m3/s. Nh vy cụng sut lp
mỏy ca trm l:
Nlm = 9.81 x 0.89x 0.965 x 68.0 x 21.01 = 12.0 MW
-in nng trung bỡnh nm l: E = 59.53 x 106 KWh
-S gi s dng cụng sut l: h = 4960 gi
* ng dõy ti in:
Xõy dng ng dõy 35 KV khong 4.0 km t v trớ xõy dng cụng trỡnh ti ng
dõy 35 KV chy dc theo quc l 4A t TP Lng Sn lờn Th trn Tht Khờ , ti v trớ gn
ốo Khỏch.
* ng thi cụng ngoi cụng trng:
Tuyn ng thi cụng da theo tuyn ng mũn c di 4.5 km, trong ú cú 1 ngm
qua sụng K Cựng ti v trớ ốo Khỏch.
1.1.2.Ni dung kho sỏt a hỡnh ó thc hin trong giai on nghiờn cu tin kh thi :
-Tin hnh i quan sỏt thc a ti vựng d ỏn, thu thp cỏc ti liu dõn sinh kinh t khu
vc, quy hoch mng li cụng trỡnh thu in va v nh ca tnh Lng Sn, thu thp cỏc
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 2 -
Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
ti liu bn khu vc d ỏn. Cht lng ti liu ỏng tin cy hc hin giai on tip
theo.
1.1.3.Nhng yờu cu ca cụng tỏc kho sỏt a hỡnh c nờu trong cng - Tng
quỏt Kho sỏt thit k
cú ti liu a hỡnh cp cho thit k trong giai on NCKT, khi lng kho sỏt
a hỡnh cn phi o v cỏc hng mc bao gm: Khng ch mt bng, khng ch cao , o
bỡnh 1/2000 (h = 1m),1/1000 (h=1m), 1/500 (h = 0.5m), o mt ct dc, ct ngang cỏc
hng mc cụng trỡnh, cm mc ch gii cụng trỡnh, tim cụng trỡnh, xỏc nh cao to cỏc
h khoan o, xỏc nh cao to vt l. Yờu cu i vi cụng tỏc kho sỏt a hỡnh.
a)C s toỏn hc.
H to s dng tớnh toỏn bỡnh sai l
- H to quc gia VN2000, mỳi chiu 3
0
cú h s iu chnh t l bin dng chiu di
K
0
=0,9996.
- H cao Hũn Du (Hi Phũng).
b)Khng ch li mt bng.
+ Li ng chuyn hng IV.
S d phng phỏp GPS c chn s dng thnh lp li khng ch c s l do
nú cú cỏc u im sau:
+ Cụng ngh nh v ton cu ngy cng phỏt trin v nht l hin nay M ó g b
ch lm nhiu, chớnh xỏc t c ca mỏy o cú th chớnh xỏc n mm.
+ Dựng mỏy GPS cú th o c khong cỏch xa.
+ Tit kim thi gian.
+ Hiu qu kinh t cao.
+ S dng mỏy o GPS cú th thnh lp mng li bng hỡnh tam giỏc dy c rt
d dng khụng b nh hng ca yu t thụng hng, chớnh xỏc cao.
- Li khng ch to hng IV c thnh lp nhm mc ớch khng ch ton b
khu vc d ỏn, phỏt trin li cp thp hn phc v cỏc bc tip theo trong cụng tỏc kho
sỏt.
- Li khng ch to hng IV c thit k gm 10 im lp thnh mng li tam
giỏc nm ph trựm ton b khu vc o v v c ỏnh s t DT1 n DT10
Chn im chụn mc :
- V trớ mc c chn d trờn s thit k kốm theo. V trớ t mc phi m bo
n nh lõu di, cú iu kin tt nht cho o GPS, thun li cho phỏt trin li ng
chuyn cp II v o v chi tit.
+ Cỏch xa trm phỏt súng mnh hoc di ng in cao th (nu cú).
+ Cú thụng thoỏng thu tớn hiu v tinh vi gúc thiờn nh 15o.
+ Mc bờ tụng M200 cú gn tõm s c xõy dng theo quy cỏch sau
- Mt mc : 30x30 cm
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 3 -
Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
- ỏy mc : 50 x50 cm
- Cao mc : 50 cm
- B mc : 60 x 60 x10 cm
Mc chụn sõu di mt t 10cm cú np y, sau khi chụn phi lm ghi chỳ theo ỳng
mu quy nh ca Tng cc a chớnh. Ti mi mc phi chp 02 kiu nh, 01 kiu chp
chớnh din mt mc, 01 kiu chp phi cnh vi a hỡnh, a vt xung quanh.
+Cụng tỏc o ni to
- Li to hng IV c o ni vi 02 im to nh nc hng III cú trờn khu
vc d ỏn.
- Ta cỏc im khng ch hng IV c o c bng cụng ngh GPS, s dng mỏy
nh v v tinh do hóng TRIMBLE ca M sn xut. chớnh xỏc ca mỏy t c :
- Ms=5mm+1x106xD ( D l chiu di cnh o tớnh theo n v km)
- Trc khi o ó tin hnh lp dch o GPS theo cỏc quy nh sau:
- S dng file ephemerid khụng c quỏ 03 thỏng v ta gn ỳng ca khu o.
- Chn thi gian o ớt nht 04 v tinh khe, RDOP trong khong 1.5 n 4.0.
- Gúc cao v tinh 150 v phõn b u quanh im o.
- Thi gian o 1 Secssion : 2 gi.
- Cỏc yu t khớ tng ỏp sut, nhit , m do mỏy t ng ci chớnh. - cao
ng ten o 2 l ti 2 v trớ i din ca vnh ng ten n tõm im c v c s n mm.
- S liu o trong ngy c x ly tớnh túan khỏi lc ngay ỏnh giỏ cht lng
sau ú mi vo tớnh túan bỡnh sai.
- Kt qu tớnh toỏn bỡnh sai:
+ Sai s trung phng tng i cnh yu nht : Ms/S 1/100.000
+ Sai s phng v cnh yu : ma 2.8.
- Li khng ch ng chuyn cp 1 v ng chuyn cp 2.
- cú im khng ch phc v o v bỡnh 1/2000, 1/1000, 1/500 cn thit
phi chờm dy thờm bng cỏc tuyn ng chuyn cp 1 v cp 2
+Tuyn ng chuyn cp 1.
- Cỏc tuyn ng chuyn cp 1 c thit k theo hỡnh phự hp da vo cỏc im
ng chuyn hng IV.
- Cỏc im ng chuyn cp 1 c ỳc mu bờ tụng 30x30x40 cm khc tờn C i (
i=1,2), kốm theo l thi gian v n v kho sỏt.
- Mỏy o : Ton c in t TOPCOM GPT3000 ó kim nghim v hiu chnh khi
kho sỏt.
- o gúc theo phng phỏp ton vũng vi 3 vũng o qua v trớ ca bn , sai s kộp
phi m bo theo cụng thc:
- Sai s o gúc cho phộp fCB 5
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 4 -
Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
- Sai s khộp tuyn fCB 10
N
, N l s nh ng chuyn.
- o cnh theo theo 2 chiu thun nghch, mi chiu c 3 ln, sai s tng i o
cnh phi 10.000
- Tt c cỏc im ng chuyn cp 1 u phi lp s ha mc.
+Cỏc tuyn ng chuyn cp 2.
T cỏc im ng chuyn cp 1, kt hp vi cỏc im ng chuyn hng 4, tin
hnh xõy dng cỏc tuyn ng chuyn cp 2 theo hỡnh phự hp hoc giao hi qua cỏc
mỏy in t nh o cỏc tuyn ng chuyn cp 1.
Gúc o thep phng phỏp ton vũng vi 2 vũng o, kt qu phi t hn sai fCB
10
N
, N l s nh ng chuyn.
Cnh o theo hai chiu thun nghch m bo vi sai s : s/s 1/5000.
Kt qu tớnh toỏn bỡnh sai c thc hin qua phm mm chuyờn dng.
c)Khng ch cao
+Li thu chun hng IV.
o cỏc tuyn thu chun hng IV bng cỏc mỏy AC-2S, Ni 025 vi khong cỏch t
mỏy n mia 100m cho cỏc im cú dc nh, ven b sui. Nhng im trờn sn dc,
chy dc cỏc tuyn tuynen, ng ng ỏp lc c o qua cỏc mỏy ton c in t theo 2
chiu thun nghch. t qu phi tho món quy phm vi sai s:
fh 20 mm
L
, L=Km chiu di tuyn thu chun hoc
fh 20 mm
D
,D chiu di tuyn o cao lng giỏc theo hai chiu thun nghch
(tớnh bng km).
+Li thy chun k thut.
Da vo cỏc im khng ch cao hng IV tin hnh lp li thu chun k thut
trựng vi cỏc im to . S dng phng phỏp o cao lng giỏc, o bng mỏy ton c
in t TOPCOM GPT 3000.
Kt qu phi tho món quy phm vi sai s :
fh 50 mm
L
, L=Km chiu di tuyn thu chun hoc
fh 50 mm
D
,D chiu di tuyn o cao lng giỏc theo hai chiu thun nghch
(tớnh bng km).
d)o v bỡnh 1/2000, 1/1000, 1/500
+Phm vi o
Bỡnh 1/2000, h = 1m khu vc lũng h, phm vi o n cao trỡnh 194m, din tớch
khong 500ha.
Bỡnh 1/500, h = 1m khu vc tuyn p, nh mỏy vi tng din tớch khong 35 ha
+Phng phỏp o:
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 5 -
Đề cơng KSĐH Công trình thuỷ điện Thác Xăng
Bỡnh a hỡnh t l 1/2000, 1/1000, 1/500 c o bng phng phỏp ton c qua
cỏc mỏy ton c in t.
Phng phỏp o trc tip qua b nh trong ca mỏy, trỳt trc tip s liu vo mỏy tớnh
v o v bỡnh trờn mỏy tớnh qua phm mm TOPO 3.0, Nova 3.0.
Sau khi o v tng mnh trc tip ti thc a, c b sung chi tit biu din i
vt y , dỏng a vt chớnh xỏc.
Mt im cao trung bỡnh 20m/ 1 im cho bỡnh 1/2000, 1/1000, 10-15m/ 1
im cho bỡnh 1/500 m bo cú t 25-30 im cao /dm2 bỡnh , tuõn theo ỳng
quy phm 96 TCN43-90, tiờu chun 14TCN141-2005
Ni dung biu din chi tit a hỡnh vựng nỳi, khe, b l, vựng ỏ l, rung bc thang
sui v cỏc lu vc ph, ng mũn, quc l, cu cng m bo th hin chi tit a
hỡnh, i vt t l bỡnh 1/5000 v 1/500.
*o mt ct dc, ct ngang tuõn th quy phm 14TCN141-2005
*Cm mc ch gii, tim cụng trỡnh (sau khi ỏn thit k ó c duyt)
*Xỏc nh cao, to h khoan, h o, vt l bng phng phỏp to cc, cao
lng giỏc bng mỏy ton c TOPCOM GPT3000 o thun o ly tr s trung bỡnh v
gúc cnh v chờnh cao.
e)Biờn tp bỡnh
Cụng tỏc biờn tp c tin hnh trong mụi trng Autocad 14-2004, in bỡnh mu
v cp a CD, cho thit k sau khi ó b sung y cỏc tuyn cụng trỡnh, cỏc tuyn mt
ct thu vn, ct dc, ngang, cỏc h khoan, h o, vt l.
1.2. C s phỏp lý ca vic lp v thc hin cng.
1.2.1. Cỏc cn c
-Cn c vo ch trng u t phỏt trin ngun in ca Chớnh Ph v ca B Cụng
Nghip
-Cn c vo ch trng ca UBND tnh Lng Sn s 852/VP-KT ngy 14/12/2005 v
vic giao cho liờn doanh Cụng ty CP Thu in Cm Sn v Cụng ty CP c khớ xõy dng
nụng nghip lm ch u t D ỏn thu in Thỏc Xng - huyn Trng nh - tnh Lng
Sn.
-Cn c vo hp ng s 05 ngy 4/4/2006 gia liờn doanh Cụng ty CP thu in Cm
Sn v Cụng ty CP c khớ xõy dng nụng nghip vi Cụng ty CP T vn& CGCN Thu Li
lp bỏo cỏo u t d ỏn thu in Thỏc Xng - huyn Trng nh - tnh Lng Sn.
-Cn c vo cụng vn s 519/UBND-KT ngy 16/08/2006 v vic thụng bỏo ch
chng v quy mụ u t xõy dng cụng trỡnh th in Thỏc Xng huyn Trng nh tnh
Lng Sn.
1.2.2. Cỏc tiờu chun ỏp dng
-Tiờu chun ngnh 14TCN22-2002 quy phm khng ch mt bng c s trong cụng
trỡnh thy li
Đơn vị lập: Công ty CP TV&CGCN Thủy lợi - 6 -