Đề nội đợt 1 Y6 năm 2016-2017
Câu 1 : Điện tim BAV3
Câu 2 : Điện tim Ngoại tâm thu thất nhịp đôi
Câu 3 : Thuốc ko dùng trong ĐTNÔĐ
A.
B.
C.
D.
Nitrat
CCB tác dụng nhanh
Statin
Beta blocker
Câu 4 : Thuốc không dùng trong NMCT thất phải
A.
B.
C.
D.
Nitrat
Asprin
Plavix
Statin
Câu 5 : Đặc điện ĐTĐ của tràn dịch MNT
A.
B.
C.
D.
Xuất hiện sóng Q
Điện thế thấp
ST chênh lên ở tất cả chuyển đạo
T âm
Câu này ko nhớ đáp án
Câu 6 : thuốc ko dùng lâu dài sau đặt stent
A.
B.
C.
D.
Aspirin
Lovenox
Plavix
Thuốc HA
Câu 7: Thuốc điều trị VMNT vô căn
A. Aspirin 3g/ngày
Câu 8: Tiêu chuẩn GOLD 2011 của COPD, mức B
Câu 9 10: Bệnh nhân nữ, 30t, đang dẫn lưu ổ áp xe, đôt ngột xuất hiện đau ngưc,
khó thở, khám thấy 3 giảm đáy Phổi P, có phim XQ:
1. Chẩn đoán trên XQ
A. TKMP- tràn mủ MP – TKDD
B. TMMP
C. TKMP
2. Hướng xử trí tiếp theo:
A. Hút liên tục + Kháng sinh
B. Kháng sinh
C. Tiếp tục dẫn lưu như cũ
Câu 11 : Áp xe phổi giai đoạn ộc mủ phân biệt với gì
A.
B.
C.
D.
GPQ cục bộ hình túi
Lao sơ nhiễm
VP hít
VP
Câu 12 13 : BN nữ 80t, suy kiệt, hút thuốc lá 20 bao năm, chẩn đoán K phổi kích
thước 4x5, sinh thiết hạch cổ ung thư tế bào vảy di căn, có tràn dịch màng phổi,
chọc hút có tế bào K. CT có hạch trung thất cùng bên.
1. TNM
A. T4N3M0
B. T3N2M1
C. T3N3M1
D. T2N3M1
2. Xử trí
A. CS giảm nhẹ
B. Hóa trị
C. Hóa trị + Xạ trị
D. Phẫu thuật
Câu 14: Hội chứng Schwartz barter
A.
B.
C.
D.
Tăng Na máu
Giảm áp thẩm thấu máu
Tăng áp thẩm thấu niệu
ADH like
Câu 15 : Hình ảnh GPQ trừ
A.
B.
C.
D.
Đám mờ hình ống
Hình tổ ong
Đường ray
Hình ảnh phổi bẩn
Câu 16 : Hình ảnh GPQ trên CT; giống test
Câu 17 : Xử trí ho máu
A. Bất động tại giường
Câu 18: CCĐ phẫu thuật:
A.
B.
C.
D.
SHH mạn tính
Ho máu tái phát
U phổi tắc nghẽn
GPQ khu trú
Câu 19: PP nào cho kết quả TB học lẫn mô bệnh học
A.
B.
C.
D.
ST xuyên thành
Nội soi PQ
Chọc hút, sinh thiết màng phổi
Sinh thiết hạch
Câu 20: CĐ thở oxy dài hạn tại nhà
A.
B.
C.
D.
PaO2<55
Đa hồng cầu
Suy tim
PaO2<70
Câu 21: Đặc điểm có trong COPD trừ giống test
Câu 22 : NN gây tâm phế mạn
A. COPD, GPQ, lao xơ phổi
Câu 23: NN nào không gây đợt cấp COPD
A.
B.
C.
D.
Cường beta
Chẹn beta
Nhiễm khuẩn
Chẹn alpha
Câu 24: Chế độ ăn của người chạy TNT
A. Như người bt
Câu 25: Xử lý suy thận cấp do NN sau thận:
A. Xử lý tắc nghẽn
B. Tăng tưới máu thận
Câu 26: Không CĐ chạy thận khi
A.
B.
C.
D.
K>7.5 và RL nhịp tim
Không đáp ứng vs lợi tiếp
Có đáp ứng với lợi tiểu
Toan lactic không xử lý ngay được
Câu 27 : IPSS bao nhiêu là nhẹ
Câu 28 : Xatral có tác dụng nào:
A.
B.
C.
D.
Giảm PSA
Giảm kích thước
Giãn cơ cổ bàng quang, giảm triệu chứng
Tất cả
Câu 29 : Đặc điểm của cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất giống test
Câu 30 31 32 33: case lâm sàng VTC giống test, thêm câu chỉ định CLS nào ưu
tiên
A.
B.
C.
D.
CT
Siêu âm ổ bụng
NS dạ dày
XQ
Câu 34 : Cho ăn sớm qua sonde có tác dụng :
A.
B.
C.
D.
Hạn chế truyền dịch
Hạn chế nhiễm khuẩn đường ruột
Giảm thời gian nằm viện
Tránh hạ glucose
Câu 35: CĐ phẫu thuật VTC
A.
B.
C.
D.
Hoại tử chảy máu
Nang giả tụy
Hoại tử
Cái gì đó sai sai
Câu 36 : Thuốc điều trị tốt nhất trong VG C
A. Lamivudin
B. Adfuvo + interferon
C. Ribavirin + inter
D. Interferon
Câu 37: Xét nghiệm chẩn đoán VGB đang hoạt động :
A.
B.
C.
D.
HBsAg +
HBeAg +
HBcAg +
Số bản copy >10^5
Câu 38: Chẩn đoán VG mạn do virus giống test
Câu 39: NN gây viêm tụy mạn
A. Sỏi
B. Rượu
C. ĐTĐ
Câu 40: Thuốc điều trị táo bón test Forlax
Câu 41 : Đặc điểm đau bụng trong HC RKT
A. Đau về đêm
B. Đau kèm theo rối loạn đại tiện
C. Giảm khi nghỉ ngơi
Câu 42: Biểu hiện ngoài tiêu hóa của viêm ruột
A.
B.
C.
D.
Viêm mống mắt
Viêm màng bồ đào
VCSDK
Viêm da hoại tử
Câu 43: Tồn thương đường tiêu hóa trên hay gặp ở Crohn
A.
B.
C.
D.
Loét miệng họng
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Câu 44 : tìm nguyên nhân táo bón cần thăm khám gì
A.
B.
C.
D.
ĐTĐ
Viêm đa rễ dây tk
Tổn thương luồng giao cảm
Alzheimer
Câu 45 : XN ko cần làm để chẩn đoán táo bón
A.
B.
C.
D.
ĐMMM
Ure, creatinin
Tuyến giáp
Calci
Câu 46: Tỉ lệ gặp HCRKT trong bệnh lý tiêu hóa
A. 10-20
B. 20-30
C. 5-10
Câu 47 : Thuốc nào là biphosphonat
A.
B.
C.
D.
Aclata, fosamax
Aclacta
Fosamax
Calci vitamin D
Câu 48 : Uống vitamin D khi nào
A.
B.
C.
D.
Sáng, trưa
Sáng, tối
Bất kì
Trưa tối
Câu 49 : Nguyên nhân không phải đau thắt lưng triệu chứng
A.
B.
C.
D.
Đa u tủy xương
VCSDK
Gù vẹo cột sống
Viêm khớp cùng chậu nhiễm khuẩn
Câu 50 : Khi nào đo lại mật độ xương
A.
B.
C.
D.
3 tháng
6
9
12
Câu 51: Khi nào lupus thì có thai lại
A. 6 tháng + ý kiến bác sĩ chuyên khoa
B. 24 + …..
Câu 52 : Tiêu chuẩn chẩn đoán lupus
A.
B.
C.
D.
BC<4000
BC>4000
BC<1500
BC>1500
Câu 53: Thuốc điều trị đau thắt lưng giống test
Câu 54: Bệnh nào ko là bệnh hệ thống giống test
Câu 55 : Đau rễ S1 tự học
Câu 56 : CCĐ vận động cho ĐTĐ
A.
B.
C.
D.
ĐM>16.5
ĐM> 14 + ceton niệu
Đã đạt cân nặng tiêu chuẩn
AB
Câu 57: CCĐ của metformin
A.
B.
C.
D.
ĐTĐ 1
ĐTĐ2
ĐTĐ 2 và béo phì
ĐTĐ 2 đã dùng sulfunylure
Câu 58 : Tổn thương thận trong ĐTĐ
A. Bệnh thận mạn
B. Viêm cầu thận mạn
C. HCTH
Câu 59 : mục tiêu kiểm soát đường huyết
A. HbA1c <7.5
B. <6.5
C. Tùy thuộc bn, đa số <7
Câu 60: Điều trị bắt buộc trong STT mạn tính
A.
B.
C.
D.
Bắt buộc glucocorticoid
Hầu hết dùng mineral
Chỉ cần bù muối nước
Không cần tăng liều khi nhiễm khuẩn
Câu 61 : XN không dùng chẩn đoán nguyên nhân STT mạn
A.
B.
C.
D.
MRI tuyến yên
Định lượng ACTH
Test nhanh
Test chậm
Câu 62 : Chẩn đoán nguyên nhân HC cushing
A.
B.
C.
D.
Định lượng ACTH
Test liều cao 2mg
Cả 2 đúng
Cả 2 sai
Câu 63 : Về các test trong chẩn đoán cushing
Câu 64 : NN của STT mạn tính thứ phát trừ
A. Suy thùy sau tuyến yên
B. Tăng ACTH
C. U tuyến yên
Câu 65 : đột biến gen trong LXMKDBCH
A. T 9-22
Câu 66: PP điều trị đầu tiên vs LXMKDBCH
A. Thuốc ức chế tyrosin
B. Ghép Tb gốc tự thân
C. Ghép đồng loại
Câu 67: Tiên lượng chuyển cấp
A. Xấu 6th-1 năm
B. Tốt
C. TB
Câu 68: Đặc điểm LS của U lumpho ác tính giống test
Câu 69: Theo Working formula có bao nhiêu thể
A.
B.
C.
D.
8
9
10
11
Câu 70: Phác đồ điều trị tốt nhất của Non hodgkin
A.
B.
C.
D.
CHOP
CHOP- R
COP - Bleomycin
CHOP – Bleomycin
Câu 71: xét nghiệm tủy đồ trong LXM cấp
A.
B.
C.
D.
Giảm bạch cầu hạt, tăng non
Giảm Nguyên Hc
Giảm mẫu TC, nguyên mẫu TC
Cả 3
Câu 72: HHTB trong LXM cấp dòng tủy
Thuộc bảng
Câu 73: Chẩn doán thể LXM cấp dựa vào
A. Hình thái tế bào và HHTB
B. Di truyền và miễn dịch
C. AB
Câu 74 : Truyền máu toàn phần khi
A. Mất máu cấp trong sản khoa, ngoại khoa
B. Thiếu máu huyết tán
C. RL ĐM
Câu 75 : Truyền KHC có tác dụng gì
A. Tăng vận chuyển oxy
Câu 76: CĐ truyền máu khi nào
A. Giải thích ng nhà
B. Ko còn biện pháp thay thế
C. Cả
Câu 77 : Tư thế dẫn lưu áp xe phổi
A.
B.
C.
D.
Dựa vào vị trí
Dựa vào số lượng
Dựa vào vị trí so vs khí quản
So với rốn phổi
Câu 78 : Ph tăng bao nhiêu trong SHH cấp khi Pco2 tăng 10mmHg
A.
B.
C.
D.
0.08
0.1
0.14
0.12
Câu 79 : Tăng Kali gây biến chứng
A. RL nhịp
Câu 80 : Tăng Natri có tụt HA không nên dùng giống test
Câu 81 : Ngộ đọc Phospho hữu cơ nặng có triệu chứng
A. Hôn mê sâu, RL ý thức
B. Có dấu hiệu M
Câu 82 : Ngộ độc nào không rối loạn ý thức
A.
B.
C.
D.
Cường giao cảm
Ngộ đọc opi
Cai opi
Kháng cholinergic
Câu 83: Rửa dạ dày trong vòng bn tiếng
A.
B.
C.
D.
3h
6h
24h
12h
Câu 84: Bệnh nhân ngộ độc Gardenal, rử dạ dày cần
A. Đặt NKQ khi bn hôn mê, rl ý thức
B. 10-20l đến khi dịch trong
Câu 85: Bệnh nhân mất nước cấp giống test
Câu 86: Cách thức dùng PAM giống test
Câu 87: Chẩn đoán ngộ độc cấp dựa vào :
A.
B.
C.
D.
Hỏi bệnh
Khám bệnh
Xét nghiệm
Cả 3
Câu 88 : Sử dụng kháng sinh trong áp xe phổi
A. Đổi sau 2 ngày ko đáp ứng
B. SD theo kinh nghiệm và điều chỉnh theo LS hoặc KS đồ
Câu 89: Triệu chứng tắc nghẽn trong U phì đại lành tính tuyền tiền liệt giống test
Câu 90 : Thuốc không dùng khi điều trị HCRKT
A. Presnisolon
Câu 91: Rale trong GPQ giống test
Câu 92 : Đặc điểm của NMCT trừ
A. Bắt buộc có đau ngực
Câu 93: Trường hợp nào là toan hô hấp
A.
B.
C.
D.
pH < 7.45, PCO2 >45, HCO3 >29
pH < 7.45, PCO2 <45, HCO3 <29
pH > 7.45, PCO2 >45, HCO3 >29
pH > 7.45, PCO2 <45, HCO3 <29
Câu 94: Tràn dịch màng phổi dưỡng chấp do
A. U chèn ép ống ngực
B. K di căn bạch mạch
Câu 95 : Hội chứng Cushing do tiết ACTH ngoài tuyến yên
A. Diền biến lấm sàng nhanh, rầm rộ, có triệu chứng của ung thư các cơ quan
khác, test dexamethaxon liều cao kém đáp ứng
B. Diễn biến chậm, từ từ
Câu 96: Tổn thương giải phẫu bệnh trong bệnh crohn:
A. Tổn thương u hạt
B. Mất lớp niêm mạc
C. Mất chất nhầy
Câu 97 : Biểu hiện của suy hô hấp mạn tính:
A. hó thở khi gắng sức, biểu hiện tím môi đầu chi, móng tay khum
B. Khó thở khi nằm
ĐỀ NỘI Y6 ĐỢT 2 NĂM 2016
---- Nhớ lại đề: ĐTN2 (Đức-Trang-Nguyệt-Nga)… Cố lên! 128 ngày nữa thui---Câu 1: Chẩn đoán xác định VTC dựa vào:
A. Amylase máu
C.Amylase niệu
B. Lipase máu
D.Cắt lớp vi tính
Câu 2: Men tụy tăng bao nhiêu lần thì có giá trị chẩn đoán VTC?
A. 2 lần’
B.4 lần
C.3 lần
D.5 lần
Câu 3,4,5,6: Case LS:BN nam 30 tuổi, vào viện sau ăn liên hoan uống rượu và ăn thịt nhiều, đau
bụng thượng vị dữ dội, đau lan ra sau lưng, uống NSAID không đỡ. Khám thấy bụng chướng,
PUTB (+).
Câu 3: Chẩn đoán được nghĩ tới nhiều nhất ở BN này?
A. Thủng tạng rỗng
B.Viêm tụy cáp
C.Tắc ruột
D.Loét DD-TT
Câu 4: Chỉ định ưu tiên làm ở BN này?
A. Siêu âm ÔB
C.Chụp cắt lớp vi tính
B.Chụp bụng KCB
D.Siêu âm nội soi
Câu 5: XN máu cần làm ở BN này?
A. Công thức máu
C. Amylase máu. Triglycerid máu
B.Canxi máu
D.ÁT, ALT
Câu 6 : Điều trị giảm đau cho BN này cần?
A. Truyền sandostatin
C.Truyền aldosteron
B.Tiêm Morphin dưới da
D.Dùng NSAID
Câu 7: XN để chẩn đoán viêm tụy mạn?
A. Amylase máu
C. Lipase máu
B.Siêu âm ổ bụng
D.Định lượng Insulin
Câu 8: Tổn thương MBH trong viêm gạn mạn?
A. Gan thoái hóa mỡ
B. Hoại tử mối gặm, hoại tử cầu nối, hoại tử khối
C. Xâm nhập tế bào lympho, plasmocyte
D. Tất cả đúng
Câu 9: Viêm gan nào không lây qua đương máu?
A. Viêm gan A
B. Viêm gan C
C. Viêm gan B
D. Viêm gan D
Câu 10: XN nào cần thiết để chẩn đoán viêm gạn tiến triến?
A. Glucose máu
B. Transaminase
C. GGT
D. LDH
Câu 11: BN táo bón nên tập thói quen đại tiện vào 1 giờ nhất định trong ngày ở thời điểm?
A. Trước ăn
B. Xa bữa ăn
C. Sau ăn
D. Tùy tính chất công việc
Câu 12 : Lactulose là thuốc nhuận tràng loại gì?
A. Nhuận tràng kích thích
B. Nhuận tràng trăng tạo KL phân
C. Nhuận tràng thẩm thấu
D. Thuốc làm mềm phân
Câu 13: Parafin thuộc loại gì?
A. Nhuận tràng kích thích
C. Nhuận tràng thẩm thấu
B. NT tăng tạo KL phân
D. Thuốc làm mềm phân
Câu 14: Tỷ lệ đau bụng trong HCRKT?
A. 75%
C. 60%
B. 90%
D. 80%
Câu 15: Soi ĐT-TT trong HCRKT thấy gì?
A. Niêm mạc ĐT – TT phù nề
C. Niêm mạc ĐT – TT viêm nhẹ
B. Niêm mạc ĐT – TT loét nhỏ
D. Niêm mạc ĐT- TT bình thường
Câu 16: Điều trị HCRKT dùng thuốc nào?
A. Điều trị triệu chứng
C. Kháng sinh
B. An thần
D. Ức chế miễn dịch
Câu 17: Triệu chứng cơ năng ít gặp trong Crohn?
A. Ỉa máu
B. Vàng da
C. Tiêu chảy
D. Đau bụng
Câu 18: Hình ảnh tổn thương trong bệnh Crohn qua nội soi?
A. Loét sâu gây rò
B. Chạm vào dễ chảy máu
C. Loét dọc
D. Ổ loét nhỏ
Câu 19: Biến chứng hay gặp trong bệnh Crohn?
A. Ung thư hóa
B. Tắc ruột
C. Phình đại tràng
D. Suy kiệt
Câu 20: Vị trí tổn thương khớp hay gặp trong Lupus ban đỏ hệ thống?
A. Khớp đốt gần, khớp bàn ngón, khớp cổ tay
B. Khớp vai, khớp hang
C. Khớp đốt xa, đốt gần, khớp bàn ngón tay
D. Khớp gối, khớp cổ tay
Câu 21: Biện pháp tránh thai tốt nhất đối với phụ nữ mắc Lupus?
A. Dụng cụ tử cung
B. Thuốc tránh thai
C. Bao cao su
D. Tất cả đều được
Câu 22: Loãng xương nguyên phát là gì?
A. Cường cận giáp
C. Phụ nữ <45 tuổi sau cắt buồng trứng
B. Cương giáp
D. Là LX mà ko tìm được ng.nhân nào # ngoài
tuổi tác và/hoặc tình trạng mãn kinh ở phụ nữ
Câu 23: Loãng xương nguyên phát có biểu hiện gì trên CLS?
A. Tăng Phosphatase kiềm thoáng qua khi có
B. Phosphatase kiềm tăng kéo dài
xẹp 1 đốt sống
C. Bilan viêm (CRP, Máu lắng…) dương tính
D. Canxi máu tăng
Câu 24: Đau thắt lưng mạn khi kéo dài bao lâu?
A. 12 tháng
B. 3 tháng
C. 6 tháng
D. 6 tuần
Câu 25: Dùng corticoid khi BN Đau TL, đau dây TK tọa là đúng?
A. Corticoid uống dài ngày cho đến khi hết đau
B. Corticoid xoa tại chồ
C. Tiêm ngoài màng cứng điều trị đau TK tọa
D. Dùng corticoid tiêm TM liều cao ngắn ngày
nếu cần thiết
khi BN đau dữ dội, ko vận động được
Câu 26: Nghiệm pháp Lassgue thì 2 nhằm mục đích phân biệt?
A. Đau TK tọa với đau khớp háng
B. Đau TK tọa với đau khớp cùng chậu
C. Đau khớp gối và khớp háng
D. Đau TK tọa với đau thắt lưng
Câu 27: Điều trị ĐTĐ bằng thuốc ức chế DPP-4 có ưu điểm gì?
A. Thường dùng cho ĐTĐ type 1
B. Không gây hạ ĐH mạnh nếu dùng đơn độc
C. Ko cần chỉnh liều đối với BN suy thận nặng
D. Không gây hạ HA tư thế
Câu 28: Cách dử dụng thuốc viên điều trị ĐTĐ?
A. Không dùng cho phụ nữ cho con bú
B. Phối hợp các thuốc # cơ chế để đạt mục tiêu
C. Dùng từ liều thấp nhất tăng dần
D. Tất cả đúng
Câu 29: Chế độ ăn của BN ĐTĐ ntn cho đúng?
A. Ko gây ĐH nhiều sau ăn, hạ ĐH xa bữa ăn B. Duy trì cân nặng lý tưởng
C. Phù hợp với tập quán, địa dư.
D. Tất cả đúng
Câu 30: HC cushing chủ yếu do tăng hormone nào?
A. Catecholamin
B. Aldosteron
C. Cortisol
D. Androgen
Câu 31: Phương pháp điều trị tối ưu nhất đối với u làn tính tuyến thượng thận?
A. Phẫu thuật
B. Tia xạ
C. Nội khoa
D. Cả 3 đều đúng
Câu 32: U lành tính tuyến thượng thận có biểu hiện?
A. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua B. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua
đêm ko ức chế được, ACTH tăng
đêm ức chế được, ACTH giảm/bình thường
C. Cortisol tăng, dùng Dexamethason 1mg qua
đêm ko ức chế được, ACTH giảm/bình thường
D. Cortisol giảm, dùng Dexamethason 1mg qua
đêm ko ức chế được, ACTH giảm.
Câu 33: Suy thượng thận mạn thường? Chọn đúng
A. Gặp ở nam giới
B. Hay gặp ở 50-60 tuổi
C. Có thể kèm theo suy tuyến nội tiết khác
D. Cả 3 đúng
Câu 34: Suy thượng thận tiên phát gồm?
A. Do nguyên nhân tự miễn
C. Do lao
B. Sau cắtb ỏ tuyến thượng thận 2 bên
D. Cả 3 đúng
Câu 35: BN suy thượng thận cần làm gì, trừ?
A. Tăng hoạt động thể lực, ăn nhạt
C. Ăn đủ muối và đường
B. Luôn có thuốc tiêm dự phòng
D. Tăng liều cao hơn khi bị nhiễm khuẩn
Câu 36: Biểu hiện thâm nhiễm trong Leucemia cấp?
A. Thâm nhiễm TKTW
B. Cả 3 đúng
C. Gan, lách, hạch to
D. Phì đại lợi
Câu 37: Nguyên nhân gây LXM cấp?
A. Virus
C. Môi trường
B. Di truyền
D. Cả 3
Câu 38: Đặc điểm máu ngoại vi trong LXM cấp?
A. Tiểu cầu giảm
B. Bạch cầu bình thường giảm, có nhiều BC non
C. Hồng cầu giảm
D. Cả 3 đúng
Câu 39:LXM kinh dòng BC hạt chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
A. Chiếm 20% trong tổng số bệnh LXM
B. Chiếm 30% trong tổng số bệnh LXM
C. Chiếm 10% trong tổng số bệnh LXM
D. Chiếm 5% trong tổng số bệnh LXM
Câu 40: Tổ hợp gen đột biến hay gặp trong LXM kinh dòng BC hạt là?
A. bcr
B. bcl
C. abl
D. bcr-abl
Câu 41: Đột biến loại nào hay gặp trong LXM kinh dòng BC hạt?
A. 5qB. t (15:17)
C. PhS1
D. Trisoma 8
Câu 42: U lympho ác tính là loại hay gặp trong tổng số b.nhiêu loại ung thư thường gặp nhất?
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
Câu 43: Chẩn đoán hình ảnh có vai trò gì trong U lympho ác tính?
A. Phát hiện các tổn thương ở sâu
B. Theo dõi điều trị
C. Chẩn đoán giai đoạn
D. Cả 3 đúng
Câu 44: XN máu lắng có giá trị gì trong U lympho ác tính?
A. Không có giá trị gì
B. Giúp chẩn đoán
C. Tiên lượng
D. Theo dõi điều trị
Câu 45: Tủa yếu tố VIII dùng để điều trị bệnh gì?
A. Hemophilia A
B. Hemophilia C
C. Hamophilia B
D. RL đông máu
Câu 46: Truyền bạch cầu trong trường hợp nào sau đây là đúng
A. Phòng nhiễm khuẩn
B. BN có BCĐNTT <0,5G/l, nhiễm khuẩn ko
đáp ứng với kháng sinh
C. Cho BN suy giảm MD
D. Cả 3 sai
Câu 47: Nguyên tắc truyền máu?
A. Không cần ko truyền
C. Cần thì truyền
B. Thiếu gì truyền đấy
D. Cả 3 đúng
Câu 48: Ngộ đọc phospho hữu cơ do tác động tới?
A. AChetylcholinesterase
B. Adrenergic
C. Cholinesterase
D. ….
Câu 49: Vận chuyển BN ngộ độc chất ntn cho đúng?
A. Đầu thấp
B. Đầu cao
C. Nghiêng an toàn
D. Nằm ngửa
Câu 50: Xử trí ban đầu khi BN ngộ đôc chất vào viện?
A. Khai thác bệnh sử đầy đủ, ổn định chức năng B. Rửa dạ dày ngay
sống và phân loại BN
C. Dùng thuốc giải độc đ.hiệu càng sớm càng tốt D. Sử dụng than hoạt
Câu 51: Ngộ độc Opiat có đặc điểm gì?
A. Không bao giờ có phù phổi cấp
C. Hôn mê, đồng tử giãn, trụy mạch
B.Hôn mê, đ.tử co, thở chậm có đ/ứng vs Axenat
D.S.dụng Naloxon TM khi có thở chậm, hôn mê
Đề thi nội y6 năm 2015 - 2016
1. Theo phân loại theo tổ chức học, u lympho ác tính Hodgking được chia thành các thể:
A. Ưu thế lympho, xơ cục, giàu tế bào Reed-Sterberg, nghèo tế bào lympho.
B. Giàu tế bào, xơ cục, hỗn hợp tế bào, giàu tế bào lympho.
C. Giàu tế bào, xơ cục, hỗn hợp tế bào, nghèo tế bào lympho.
D. Ưu thế lympho, xơ cục, hỗn hợp tế bào, nghèo tế bào lympho.
2. Tiểu cầu được chỉ định truyền cho bệnh nhân nhằm mục đích:
A. Ngừng hoặc giảm chảy máu do giảm yếu tố đông máu.
B. Ngừng hoặc giảm chảy máu do giảm tiểu cầu.
C. Ngừng hoặc giảm chảy máu do giảm chức năng tiểu cầu.
D. B và C đều đúng.
3. Chỉ định thở máy không xâm nhập cho bệnh nhân tâm phế mạn khi: (khó thở nhanh-co
kéo, toan máu)
A. PaCO2 >55mmHg. B. PaCO2 >35mmHg. C. PaCO2 >45mmHg. D.SaO2<95%
4. Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ:
A. Đau lan lên vai trái, xuống tay trái.
B. Đau kéo dài trên 30 phút
C. Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của người bệnh.
D. Đau dữ dội, thắt nghẹn một vùng sau xương ức.
5. Các hình ảnh có thể gặp trên phim x-quang thường quy Ở TRƯỜNG HỢP ĐAU CỘT
SỐNG THẮT LƯNG có tính chất cơ học:
A. Hình ảnh hẹp khe liên đốt, hủy xương về hai phía diện khớp. (ung thư)
B. Hình ảnh XQ cột sống thắt lung bình thường hoặc thoái hóa cột sống thắt lung.
C. Hình ảnh cột sống thắt lung thấu quang hoặc có một độ không đồng đều. (loãng)
D. Hình ảnh đốt sống chột mắt.(ung thư)
6. Viêm màng ngoài tim cấp do vius có đặc Điểm sau đây trừ:
A. Cọ màng ngoài tim thường xuất hiện thoáng qua.
B. Điều trị dựa vào các thuốc chống viêm, giảm đau không steroid hoặc aspirin.
C. Đau ngực thường gặp,xuất hiện đột ngột.
D. Luôn luôn có dịch màng ngoài tim trên siêu âm.
7. Bệnh nhân đau ngực điển hình , có thay đổi điện tâm đồ với hình ảnh ST chênh lên các
chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6 giờ, xét nghiệm marker sinh học cơ tim
nên được lựa chọn hang đầu là:
A. Troponin T hoặc I
B. LDH
C. SGOT
D. CK
8. Ho máu trên 50-200ml/24h là loại:
A. Ho máu nặng.
B. Ho máu cấp cứu.
C. Ho máu trung bình.
D. Ho máu nhẹ
9. Một bệnh nhân đau thắt ngực ổn định sau khi được can thiệp mạch vành qua da, được
nong đặt sten phủ thuốc, chế độ thuốc cần thiết lâu dài, trừ:
A. Aspirin kéo dài vô thời hạn và clopidogrel trong ít nhất 1 năm.
B. Statin.
C. Heparin trọng lượng phân tử thấp.
D. Thuốc chữa tăng huyết áp.
10. Thuốc được sử dụng ở bệnh nhân táo bón: (hay quên)
A. Questran
B. Fortrants
C. Proctology
D. Forlax.
11. Ưu điểm của phương pháp lọc màng bụng so với thận nhân tạo chu kỳ là:
A. Không cần vô trùng như thận nhân tạo.
B. Rẻ tiền hơn.
C. Tránh lây nhiễm chéo.
D. Sử dụng lâu dài hơn.
12. Chăm sóc bệnh nhân suy thận cấp giai đoạn hồi phục cần chú ý:
A. Tăng protein trong chế độ ăn.
B. Hạn chế muối.
C. Hạn chế protein trong chế độ ăn.
D. Hạn chế nước.
13. Bản chất của đau thắt ngực ổn định là:
A. Co thắt động mạch vành do các yếu tố hóa chất trung gian.
B. Hình thành cục máu đông lấp kín lòng động mạch vành.
C. Mảng xơ vỡ lớn,vỏ dày gây hẹp đáng kể lòng động mạch vành.
D. Sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa động mạch vành.
14. Rối loạn nội tiết trong suy thận mạn tính là:
A. Cường cận giáp thứ phát
B. Giảm dung nạp glucose
C. Cường giáp trạng
D. Suy thượng thận
15. Các nhóm thuốc phối hợp điều trị đau cột sống thắt lưng:
A. Thuốc chống viên không steroid, thuốc giảm đau, thuốc giãn cơ
B. Corticoid đường toàn thân, thuốc giảm đau, thuốc giãn cơ
C. Thuốc chống viên không steroid, thuốc giảm đau, thuốc an thần
D. Thuốc chống viên không steroid, Corticoid đường toàn thân, thuốc giãn cơ
16. Hai yếu tố quan trọng điều hòa sự vận chuyển nước và các điện giải từ khu vực này sang
khu vực khác là:
A. Áp lực thủy tĩnh và nồng độ kali máu
B. Nồng độ natri máu và áp lực thẩm thấu
C. Áp lực thủy tĩnh và áp lực thẩm thấu
D. Nồng độ của tất cả các chất điện giải và áp lực nướcuug
17. Các thuốc ức chế hoạt tính tyrosine kinase thế hệ 2 gồm:
A. Nilotinib và Dasatinib
B. Nilotinib và Imatinib
C. Dasatinib và rituximab
D. Dasatinib và Imatinib
18. Tác dụng không mong muốn thường gặp của calcitonin là:
A. giảm bạch cầu
B. tăng men gan
C. cảm giác chóng mặt, buồn nôn
D. tăng calci máu
19. Hình ảnh chụp cắt lớp vi tính ngực trong bệnh giãn phế quản có thể gặp các tổn thương
sau TRỪ:
A. Đường kính trong của phế quản lớn hơn động mạch đi kèm
B. Hình ảnh phế quản đi sát vào màng phổi trung thất
C. Các phế quản không nhỏ dần
D. Hình ảnh phế quản ở cách màng phổi thành ngực trên 1cm
20. Khi can thiệp động mạch vành qua da( nong hoặc đặt stent) trong NMCT cấp, thuốc
chống đông nào không nên cho thường quy trong và ngay sau can thiệp:
A. Clopidogrel( Plavix) ???
B. Kháng vitamin K đường uống.
C. Heparin
D. Aspirin
21. Trong các loại vius viêm gan loại nào chuyển thành viêm gan mạn với tỉ lệ cao nhất?
A. Virus viêm gan B
B. Virus viêm gan C
C. Virus viêm gan D
D. Virus viêm gan A
22. Yếu tố góp phần làm nặng thêm thiếu máu trong suy thận mạn bao gồm những yếu tố sau
TRỪ:
A. Suy tủy xương.
B. Đời sống hồng cầu giảm.
C. Có yếu tố ức chế hoạt tính của erythropoietin trong thận.
D. Thận giảm bài tiết erythropoietin
23. Các bệnh lý sau đây có thể gây toan chyển hóa có khoảng trống anion bình thường, trừ
A. Ngộ độc ethylen glucol và methanol.
B. Tiêu chảy
C. Dò ruột.
D. Toan ống thận
24. Bệnh nhân nam 66 tuổi vào viện vì đau ngực trái điển hình, 3 cơn đau trong vòng 24h
trước khi nhập viện, bệnh nhân này có tiền sử tăng huyết áp và đái thóa dường type 2
nhiều năm. Bệnh nhân sử dụng aspirin trong vòng 7 ngày nay. Điện tâm đồ và men tim
không có biến đổi nhưng kết quả chụp mạch vành có hẹp 60% động mạch vành phải. tính
theo thang điểm nguy cơ TIMI xác đinh, bệnh nhân này xếp vào nhóm nguy cơ:
A. Nguy cơ rất thấp
B. Nguy cơ vừa
C. Nguy cơ thấp
D. Nguyc ơ cao
25. Suy thận cấp do nguyên nhân trước thận chủ yếu do:
A. Tắc ống thận.
B. Khuếch tán trở lại dịch lọc.
C. Co mạch thận
D. Thiếu máu thận cấp.
26. Đặc điểm ban dạng đĩa ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống là:
A. Đốm hoại tử có màu tím sẫm, có thể có sẹo loét.
B. Ban hình tròn, có màu hồng ở trung tâm, có các sẩn ở xung quanh.
C. Ban sẩn như nốt muỗi đốt, hồng, có thể tập trung thành mảng
D. Ban đa hình thái, đa màu sắc, đai tuổi tác.
27. Suy thận giai đoạn cuối tương ứng bệnh thận mạn tính giai đoạn:
A. III
B. V
C. II
D. IV
28. Ung thư tụy thường gặp ở bệnh nhân
A. Viêm tụy mạn.
B. Tiền sử viêm tụy cấp.
C. Uống rượu
D. Đái tháo đường.
29. Điều trị thiếu máu trong suy thận mạn với đích hemoglobin cần đạt là:
A. 100-105g/l ( Hct>30%)
B. 105-110g/l ( Hct>32%)
C. 110-115g/l ( Hct>33%)
D. 110-120g/l ( Hct>33%)
30. Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuẩn gây áp xe phổi tốt nhất dựa trên:
A. Nhuộm soi trực tiếp
B. Nuôi cấy trong môi trường Lowenstein
C. Nuôi cấy trên môi trường ái khí và yếm khí.
D. Tính chất, màu sắc của mủ.
31. Chọc dẫn lưu ổ áp xe qua thành ngực áp dụng với:
A. Tất cả các ổ áp xe ở sát thành ngực
B. ổ áp xe > 10cm không dẫn lưu được theo đường phế quản
C. Ổ áp xe thông với phế quản
D. ổ áp xe thông với trung thất
32. Các biểu hiện của hội chứng tắc nghẽn là:
A. Tiểu gấp, đái đêm, không nhịn được tiểu
B. Tiểu khó, nhỏ giọt, ngắt quãng
C. Tiểu buốt, tiểu dắt
D. Tất cả các triệu chứng trên
33. Các thuốc sau có chỉ định điều trị lupus ban đỏ hệ thống trừ:
A. Thuốc chống viêm không steroid
B. D-pennicilamin
C. Glucocorticoid dùng đường toàn thân
D. Thuốc chống sốt rét tổng hợp
34. Lựa chọn kháng sinh trong viêm tụy cấp tốt nhất:
A. Cephalosporin thế hệ III
B. Aminosid
C. Nhóm carbapennem
D. Quinolon.
35. Phương pháp đơn giản nhất để loại trừ nguyên nhân sau thận gây suy thận cấp là:
A. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
B. Siêu âm hệ tiết niệu
C. Chụp UIV
D. Xạ hình thận
36. Bệnh cushing là do tình trạng:
A. Cường tiết ACTH của tuyến yên
B. Cường tiết TSH của tuyến yên
C. Cường tiết FSH và LH của tuyến yên
D. Cường tiết GH của tuyến yên.
37. Tiếng cọ màng ngoài tim có các đặc trưng sau trừ:
A. Âm sắc như tiếng lụa sát vào nhau.
B. Vẫn tồn tại khi bệnh nhân nín thở
C. Nghe rõ nhất vào thời kỳ tiền tâm thu và cuối tâm trương.
D. Nghe rõ hơn ở tư thế cúi người ra trước.
38. Bệnh nhân nam 28 tuổi được phát hiện hôn mê tại góc công viên, được đưa vào viện trong
tình trạng hôn mê, đồng tử 2mm, còn phản xạ ánh sang, nhịp thở 10 lần/ph, mạch 110
lần/ph, huyết áp 100/60mmHg, SpO2 90%, ttreen da có vết tiêm chích. Kết quả khí máu:
PH 7,24 ; PaCO2 60 mmHg; PaO2 76mmHg; HCO3- 29mmol/l. chẩn đoán tình trạng rối
loạn toan kiềm của bệnh nhân?
A. Kiềm chuyển hóa
B. Kiềm hô hấp
C. Toan chuyển hóa
D. Toan hô hấp
39. Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm kiềm hô hấp:
A. PH< 7,45 ; PaCO2 >35 mmHg; HCO3-< 20mmol/l.
B. PH< 7,45 ; PaCO2 <35 mmHg; HCO3-< 20mmol/l
C. PH> 7,45 ; PaCO2 <35 mmHg; HCO3-< 20mmol/l
D. PH>7,45 ; PaCO2 >35 mmHg; HCO3-< 20mmol/l
40. Tổn thương viêm ở bệnh crohn chỉ gặp: