Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

Đề Cương ôn thi cuối môn Bào Chế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.5 KB, 25 trang )

ÔN THI TỐT NGHIỆP LỚP DƯỢC VB2AB
ĐẠI CƯƠNG
1. “Nam dược thần hiệu” với luận điểm “ Nam dược trị nam nhân” là do:
A. Nguyễn Bá Tĩnh
B. Lê Hữu Trác
C. Hypocrat
D. Galien
[
]
2. Yếu tố làm giảm hoặc thay đổi tác động sinh học của hoạt chất, ngoại
trừ:
A. Tá dược
B. Kỹ thuật bào chế
C. Bao bì
D. Độ tinh khiết của hoạt chất
[
]
3. Nội dung nào không phải là đặc điểm của tá dược :
A. Là chất phụ không có tác dụng dược lý riêng
B. Thêm vào công thức nhằm tạo ra các tính chất cần thiết cho quá trình bào
chế
C. Tá dược không ảnh hưởng đến tác dụng điều trị của thuốc
D. Được lựa chọn một cách thận trọng tùy theo từng dạng thuốc
[
]
4. Bao bì cấp II là:
A. Chai, lọ, ống chứa bao bì thuốc tiêm
B. Vỉ hoặc chai chứa thuốc viên
C. Hộp chứa vỉ thuốc
D. Tất cả đều đúng
[
]
5. Thuốc gốc (generic) là:
A. Được đặc trưng bởi một tên thương mại riêng của nhà sản xuất
B. Được trình bày trong một bao bì đặc biệt


C. Là thuốc mang tên gốc của hoạt chất, đã qua giai đoạn độc quyền
D. Tất cả đều đúng
[
]
6. Nội dung nào không liên quan đến Dược điển Việt Nam
A. Là một tài liệu chính làm cơ sở cho việc pha chế
B. Là một tài liệu chính làm cơ sở cho việc kiểm nghiệm thuốc
C. Quy định chất lượng của hoạt chất làm thuốc
D. Nêu rõ các quy trình chế biến các dạng thuốc
[
]
7. Công thức dược dụng được quy định trong tài liệu:
A. Dược điển, Dược thư
B. Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành
C. Công thức quốc gia
D. Tất cả đều đúng


[
]
8. Yếu tố sinh học ảnh hưởng nhiều nhất đến sinh khả dụng là
A. Đường dùng thuốc
B. Đường dùng thuốc, điều kiện sinh lý
C. Trạng thái sinh lý
D. Đường dùng thuốc, điều kiện sinh lý, Trạng thái sinh lý
[
]
9. Trong bào chế có 2 loại sinh khả dụng thực sự là:
A. Tuyệt đối
B. Tương đối
C. Tất cả đúng
D. Tất cả sai
[
]
10. Ông tổ ngành Dược Việt Nam là

A. Galien
B. Hypocrate
C. Hải Thượng Lãn Ông
D. Tuệ Tỉnh
[
]
SỬ DỤNG DỤNG CỤ - CÂN
12. Để bổ sung vừa đủ 100ml nước cất sau khi pha chế xong, người ta chọn
A. Ống đong
B. Ly có chân
C. Cốc có mỏ
D. Tất cả đều đúng
[
]
13. Để tán mịn Ma hoàng người ta dùng dụng cụ
A. Cối chày bằng kim loại
B. Cối chày bằng sành sứ
C. Cối chày bằng thủy tinh
D. Cối chày bằng đá mã não
[
]
14. Để nghiền NaCL người ta dùng dụng cụ
A. Cối chày bằng kim loại
B. Cối chày bằng sành sứ
C. Cối chày bằng thủy tinh
D. Cối chày bằng đá mã não
[
]
15. Khi rây bột thao tác nào sau đây là sai
A. Sấy khô nguyên liệu trước khi rây
B. Không cho quá nhiều bột lên rây
C. Lắc mạnh rây cho bột xuống nhanh
D. Không chà xát mạnh lên mặt rây
[
]

16. Khi trộn bột phải lưu ý các vấn đề sau, ngoại trừ


A. Đồng lượng
B. Tránh tương kỵ xảy ra
C. Chất có tỉ trọng nặng cho vào trước
D. Chất độc cho vào sau cùng
[
]
HÒA TAN – LÀM TRONG – KHỬ KHUẨN
9. Ở nhiệt độ thấp nhất hầu hết các vi khuẩn gây bệnh cho người đều bị
tiêu diệt là:
A. 50oC
B. 60oC
C. 70oC
D. 80oC
[
]
10. Dùng hơi nước nén ở nhiệt độ và thời gian nào để hầu hết vi khuẩn và
nha bào chết nhanh
A. 100oC/ 15 phút
B. 105oC/ 15 phút
C. 115oC/ 15 phút
D. 121oC/ 15 phút
[
]
11. Tia cực tím có bước sóng
A. 255 – 265 nm
B. 265 – 275 nm
C. 275 – 285 nm
D. 285 – 295 nm
[
]
12. Dùng tia cực tím để tiệt khuẩn không khí và bàn ghế trong phòng pha

chế ít nhất là:
A. 15 phút trước khi pha chế
B. 20 phút trước khi pha chế
C. 30 phút trước khi pha chế
D. 45 phút trước khi pha chế
[
]
13. Khử khuẩn bằng phương pháp lọc được áp dụng với:
A. Chế phẩm thuốc tiêm bền với nhiệt
B. Chế phẩm thuốc tiêm không bền với nhiệt
C. Dung dịch uống
D. Dung dịch dùng ngoài
[
]
DUNG DỊCH THUỐC
24. Hỗn hợp dung môi gồm các chất sau đây, ngoại trừ:
A. Cồn - Nước
B. Cồn - Glycerin
C. Glycerin - Cồn - Nước
D. Cồn – Nước – Siro
25. Ethanol dùng làm dung môi cho dung dịch thuốc có ưu điểm:


A. Có tác dụng sát khuẩn, dược chất ít bị thủy phân
B. Dược chất ít bị thủy phân, tăng tác dụng của thuốc
C. Có tác dụng sát khuẩn, tăng tác dụng của thuốc
D. Có tác dụng sát khuẩn, dược chất ít bị thủy phân, tăng tác dụng của thuốc
26. Ethanol làm dung môi cho dung dịch thuốc có nhược điểm sau:
A. Có tác dụng dược lý riêng, dễ bay hơi, dễ cháy
B. Dễ bị oxy hóa
C. Làm đong vón protein
D. Tất cả các ý trên

27. Dung dịch Bromoform pha theo DĐVN có tỷ trọng là:
A. Bằng tỷ trọng của cồn 70o
B. Bằng tỷ trọng của glycerin
C. Bằng tỷ trọng của nước cất
D. Tất cả đều đúng
28: Dung dịch thuốc là:
A. Dạng thuốc lỏng
B. Gồm hoạt chất và chất hòa tan
C. Dung môi chỉ là nước cất
D. Tất cả đều đúng
29: Dung dịch thuốc có thể:
A. Dùng ngoài da
B. Dùng đường uống
C. Dùng đường tiêm
D. A và B đúng
30. Pha dung dịch thuốc, phương pháp hòa tan bình thường áp dụng cho
dược chất:
A. Calci hydroxyd
B. Iod
C. Acid Boric
D. Natri Clorid
31. Chất nào được dùng làm dược chất pha chế dung dịch thuốc:
A. Chất lỏng
B. Chất khí
C. Chất rắn
D. Tất cả đúng
32. Sinh khả dụng của thuốc là đề cập đến tỉ lệ thuốc đến
A. Gan
B. Thận
C. Tuần Hoàn chung

D. Dạ dày
ĐO ĐỘ CỒN – PHA CỒN
1: Độ cồn thực là:
A. Độ cồn đo được ở 150C
B. Độ cồn đo được ở 250C
C. Độ cồn đo được ở 300C
D. Tất cả đều đúng


[
]
2: Đổi độ cồn biểu kiến sang độ cồn thực, ta tra bảng độ cồn thực khi độ
cồn biểu kiến:
A. Lớn hơn 56o
B. Nhỏ hơn 56o
C. Bằng 56o
D. Lớn hơn 56o hoặc bằng 56o

3: Khi pha cồn thấp độ từ cồn cao độ, ta áp dụng công thức:
A. C v = c v
1 1
2 2
B. V (c -c ) = v (c -c )
1 1 3
2 2 3

C. Câu A và B sai
D. Câu A và B đúng
[
]
4: Sau khi pha cồn, để tránh sai số, trước khi kiểm tra độ cồn, nên để yên:
A. 10 - 15 phút

B. <10 phút
C. 5 phút
D. Không cần để yên
[
]

7. Pha 300ml cồn 600 từ cồn 900 ở 150C thì lượng cồn 900 cần lấy là
A. 100ml
B. 200ml
C. 300ml
D. 400ml
[
]
THUỐC BỘT – CỐM
38. Phát biểu về thuốc bột là đúng, ngoại trừ
A. Là dạng thuốc rắn
B. Có độ mịn không xác định hoặc dạng hạt nhỏ
C. Khô tơi
D. Chứa 1 hay nhiều hoạt chất
[
]
39. Thuốc bột không phân liều thường được dùng để
A. Uống
B. Dùng ngoài
C. Tiêm
D. Tất cả đều đúng
[
]
40. Độ ẩm của thuốc bột không quá
A. 5%


B. 7%
C. 9%

D. 11%
[
]
41. Trong công thức thuốc bột nếu có chất lỏng thì lượng chất lỏng không
được quá
A. 5%
B. 8%
C. 10%
D. 15%
[
]
42. Trong công nghiệp thuốc bột thường được phân liều bằng cách
A. Ước lượng bằng mắt
B. Dựa theo thể tích
C. Dựa theo khối lượng
D. Tất cả đều đúng
[
]
43. Thuốc bột có chứa dược chất độc được phân liều bằng cách
A. Ước lượng bằng mắt
B. Dựa theo thể tích
C. Dựa theo khối lượng
D. Tất cả đều đúng
[
]
44. Phát biểu về thuốc cốm là đúng, ngoại trừ
A. Là dạng thuốc rắn
B. Được điều chế từ thuốc bột và tá dược dính
C. Có dạng hạt nhỏ hoặc mịn
D. Thường được dùng để uống
[
]
45. Bào chế thuốc cốm, giai đoạn ảnh hưởng đến sự đồng đều của thuốc là
A. Nghiền bột đơn
B. Trộn bột kép

C. Tạo khối dẻo
D. Xát cốm
[
]
46. Quy trình điều chế thuốc cốm, giai đoạn sấy cốm ở nhiệt độ:
A. 60 – 120oC/ 60 phút
B. 60 – 100oC/ 15 phút
C. 30 – 60oC cho khô tơi
D. 60 – 80oC/ 120 phút
[
]
47. Giai đoạn ảnh hưởng đến dạng thể chất của thuốc cốm là:
A. Trộn bột kép
B. Tạo khối bột dẻo
C. Sấy cốm
D. Tạo khối bột dẻo và sấy cốm


[
]
48. Độ đồng đều khối lượng của thuốc cốm khi đóng gói là
A. ± 3%
B. ± 5%
C. ± 7%
D. ± 10%
[
]
49. Phương pháp phân chia đặc biệt áp dụng trong nghiền mịn dược chất
là:
A. Lợi dụng dung môi
B. Lợi dụng nhiệt độ
C. Lợi dụng môi trường lỏng
D. Tất cả đều đúng
[
]

50. Đặt tính của tiểu phân trong bào chế thuốc bột là
A. Kích thước tiểu phân
B. Hình dạng tiểu phân
C. Độ ẩm và độ trơn chảy của bột
D. Cả 3 ý trên
[
]
51. Theo DĐVN thuốc bột có mấy chỉ tiêu chất lượng chính
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[
]
VIÊN NÉN
1. Tính chất của dược chất cần thiết khi xây dựng công thức viên nén :
A. Độ tan, độ trơn chảy, độ ổn định hóa học
B. Kích thước tiểu phân
C. Khả năng chịu nén
D. Tất cả đều đúng
[
]
2. Yếu tố nào quyết định nhất đến sinh khả dụng của viên nén:
A. Độ tan của dược chất
B. Kích thước tiểu phân của dược chất
C. Tá dược
D. Lực nén
[
]
3. Để kéo dài thời gian rã của viên ngậm, giải pháp quan trọng nhất là:
A. Tăng lực nén
B. Dùng tá dược dính mạnh
C. Dùng tá dược độn ít tan
D. Không đưa tá dược rã vào công thức

[
]


4. Sinh khả dụng của viên nén thường không ổn định chủ yếu là do:
A. Thường chứa dược chất rắn
B. Dùng nhiều loại tá dược
C. Bề mặt tiếp súc với môi trường hòa tan bị thu nhỏ
D. Hay dùng qua đường uống
[
]
5. Mục tiêu chính của việc lựa chọn tá dược cho viên nén là:
A. Rẻ tiền, dễ bảo quản
B. Dễ dập viên
C. Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
D. Giải phóng dược chất tối đa
[
]
42. Viên đặt dưới lưởi thường phát huy tác dụng nhanh chủ yếu do
A. Viên rã nhanh
B. Niêm mạc mỏng dễ hấp thu
C. Không qua gan lần đầu
D. Dược chất dễ tan
[
]
43. Thời gian rã của viên sủi bọt theo DĐVN là
A. 5 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 30 phút
[
]
44. Thời gian rã của viên bao bảo vệ theo DĐVN là
A. 5 phút
B. 1 giờ

C. 15 phút
D. 30 phút
[
]
45. Tá dược nào là tinh bột biến tính
A. Avicel
B. Eudragit
C. Premojel
D. Emcompress
[
]
46. Ưu điểm chính của Emcompress dùng làm tá dược độn viên nén là
A. Rẻ tiền, chịu nén tốt
B. Bền về hóa học
C. Trơn chảy tốt
D. Không có tác dụng dược lý riêng
[
]
47. Cách rã lý tưởng nhất của viên nén là
A. Rã hạt to


B. Rã hạt nhỏ
C. Rã tiểu phân
D. Tất cả đều đúng
[
]
VIÊN BAO
1. Tá dược màu đỏ dùng cho viên bao là
A. Erythrocin
B. Carmin
C. Ponceau
D. Tất cả đều đúng
2. Quy trình bao đường gồm các bước nào

A. Bao nền, bao nhẵn, bao màu, đánh bóng
B. Bao cách ly, bao nền, bao nhẵn, bao màu, đánh bóng
C. Bao cách ly, bao nền, bao nhẵn, bao màu
D. Bao cách ly, bao nền, bao màu, đánh bóng
[
]
3. Nhược điểm của phương pháp bao đường là
A. Vỏ bao chiếm tỷ lệ lớn
B. Tốn thời gian
C. Phụ thuộc nhiều vào kinh nghiệm
D. Tất cả đều đúng
[
]
4. Tá dược bao bảo vệ là
A. Eudragit L
B. Eudragit E
C. CAP
D. HPMC phtalat
[
]
5. Tá dược bao tan trong ruột là
A. HPC
B. PEG
C. CAP
D. HPMC
[
]
6. Chất làm tăng độ dẻo cho màng bao film là
A. CAP
B. HPC
C. PEG
D. Tất cả đều sai
[
]
7. Tá dược bao cho màu vàng là

A. Carmin
B. Tartrazin
C. Fast green
D. Erythrocin


[
]
VIÊN NANG
20. Sinh khả dụng của nang cứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Cỡ nang
B. Hình dạng nang
C. Thành phần vỏ nang
D. Dạng bào chế đóng vào nang
[
]
21. Dược điển VN quy định độ rã của viên nang cứng hay nang mềm là:
A. Trong vòng 15 phút
B. Trong vòng 30 phút
C. Trong vòng 60 phút
D. Trong vòng 45 phút
[
]
22. Chọn cở nang cứng nhỏ nhất theo ký hiệu sau
A. Nang số 0
B. Nang số 1
C. Nang số 2
D. Nang số 3
[
]
23. Dạng thuốc nào không được đóng vào nang cứng
A. Dung dịch
B. Hỗn dịch
C. Bột thuốc

D. Viên nén
[
]
24. Dạng thuốc hay được đóng vào nang mềm
A. Dung dịch dầu
B. Hạt
C. Thuốc bột
D. Viên tròn
[
]
25. Ưu điểm của nang thuốc là
A. Tiện dùng, dễ nuốt
B. Sinh khả dụng cao
C. Sản xuất lớn
D. Tất cả đều đúng
[
]
VIÊN TRÒN
1. Ưu điểm chính của viên tròn:
A. Bào chế đơn giản
B. Ổn định về hóa học
C. Có thể bao để bảo vệ dược chất
D. Tất cả đều đúng
[
]


2. Tá dược hay dùng cho viên tròn:
A. Dính, độn, rã, hút
B. Dính, độn, rã, trơn
C. Dính, độn, rã, màu
D. Dính, độn, rã, trơn, màu
[
]
3. Phương pháp bào chế viên tròn

A. Chia viên
B. Bồi viên
C. Bao viên
D. Cả 3 phương pháp trên
[
]
4. Các loại thuốc hoàn nào hay gặp theo tá dược
A. Thủy hoàn, lạp hoàn
B. Hồ hoàn
C. Mật hoàn
D. Tất cả đều đúng
[
]
5. Công đoạn chính trong phương pháp chia viên
A. Trộn bột kép, tạo khối dẻo
B. Chia viên, chỉnh viên
C. Trộn bột kép, tạo khối dẻo Chia viên, chỉnh viên
D. Tất cả đều sai
[
]
6. Công đoạn chính trong phương pháp bồi viên là
A. Gây nhân
B. Bồi viên
C. Sấy viên
D. Cả 3 công đoạn
[
]
NHỎ MẮT
38. Điều nào không phải là mục đích khi sử dụng chất điều chỉnh pH
A. Giữ cho dược chất trong thuốc nhỏ mắt có độ ổn định cao nhất
B. Làm tăng độ tan của dược chất
C. Ít gây kích ứng nhất đối
D. Tăng thời gian lưu thuốc trên mắt
[
]

39. Mục đích ưu tiên nhất để lựa chọn chất điều chỉnh pH
A. Làm tăng khả năng hấp thu của dược chất
B. Làm tăng tác dụng diệt khuẩn của chất sát khuẩn
C. Ít gây kích ứng nhất đối với mắt


D. Tất cả đều đúng
[
]
40. Mục đích sử dụng chất làm tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt là
A. Để bảo vệ dược chất
B. Làm tăng độ tan của dược chất
C. Không gây kích ứng mắt
D. Tăng thời gian lưu trên mắt
[
]
41. Mục đích sử dụng chất chống oxy hóa là
A. Để bảo vệ dược chất
B. Tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh
C. Tăng sinh khả dụng của thuốc
D. Tăng thời gian lưu thuốc trên mắt
[
]
42. Quy trình pha chế thuốc nhỏ mắt có mấy lần kiểm nghiệm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[
]
43. Khi hòa tan nguyên liệu làm thuốc nhỏ mắt, người ta sẽ
A. Hòa tan dược chất trước
B. Hòa tan các chất phụ trước
C. Tùy theo người pha chế

D. Tùy theo cơ sở pha chế
[
]
HÒA TAN CHIẾT XUẤT
29. Yếu tố bất lợi của việc tăng nhiệt độ khi chiết xuất là:
A. Phân hủy hoạt chất
B. Hòa tan nhiều tạp chất
C. Dung môi bay hơi
D. 3 ý trên
[
]
30. Phương pháp ngâm hay gặp trong chiết xuất dược liệu gồm:
A. Ngâm lạnh, sắc
B. Hầm, ngâm, hãm
C. Hãm, ngâm, sắc
D. Sắc, ngâm, hầm, hãm
[
]
31. Khi nạp dược liệu vào bình ngấm kiệt, cần phải qua các bước trình tự
nào?
A. Nạp dược liệu, lót vỉ, chèn bi, đậy giấy lọc
B. Lót vỉ, chèn bi, đậy giấy lọc, nạp dược liệu
C. Chèn bi, đậy giấy lọc, nạp dược liệu, lót vỉ


D. Lót vỉ, , nạp dược liệu, , đậy giấy lọc, chèn bi
[
]
32. Phương pháp ngấm kiệt cải tiến áp dụng trong chiết xuất dược liệu là:
A. Ngấm kiệt phân đoạn (tái ngấm kiệt)
B. Ngấm kiệt ngược dòng
C. Ngấm kiệt có áp suất cao
D. Tất cả đều đúng
[
]

33. Hòa tan chiết xuất là quá trình:
A. Hòa tan chọn lọc
B. Hòa tan không hoàn toàn
C. Hòa tan hoàn toàn
D. Hòa tan chọn lọc và không hoàn toàn
[
]
34. Thời gian chiết xuất áp dụng cho phương pháp ngâm lạnh trong điều chế
rượu thuốc là:
A. 15 - 30 phút
B. 1-2 giờ
C. 24 giờ
D. 7-10 ngày
[
]
35. Để loại bỏ tạp chất có trong dịch chiết nước, thường dùng ethanol vì:
A. Các tạp chất này tan trong ethnol
B. Các tạp chất này dể bị đong vón bởi ethanol
C. Ethanol thường dùng làm dung môi để chiết
D. Quá trình loại tạp đơn giản
[
]
36. Phương pháp hãm dược liệu, thường được áp dụng đối với dược liệu:
A. Quả
B. Có cấu trúc cứng, chắc
C. Có cấu trúc mỏng manh
D. Quý hiếm
[
]
CỒN THUỐC
1. Cồn thuốc nào điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh:
A. Cánh kiến trắng
B. Mã tiền
C. Ô đầu

D. Belladon
[
]
2. Điều chế cồn thuốc có dược chất là cao thuốc độc, thường dùng độ cồn:


A. 90o
B. 70o
C. 95o
D. 50o
[
]
3. Cồn thuốc nào điều chế bằng phương pháp ngấm kiệt:
A. Opi benzoic
B. Mã tiền
C. Belladon
D. Tỏi
[
]
CAO THUỐC
3. Cao lỏng khi hàm ẩm là:
A. <15%
B. 10-15%
C. 15-20%
D. >20%
[
]
4. Phương pháp chiết xuất nào hay dùng nhất trong điều chế cao thuốc:
A. Ngâm lạnh
B. Hầm
C. Hãm hoặc sắc
D. Ngấm kiệt
[
]
5. Để loại chất béo khi điều chế cao khô, người ta dùng:

A. Nhiệt
B. Cồn cao độ
C. Parafin
D. Sữa vôi hay bột talc
[
]
SIRO
18. Để bảo quản siro được lâu phải:
A. Điều chế đúng nồng độ đường quy định
B. Đóng vào chai khô sạch, lúc nóng để nguội, lắc đều
C. Thêm chất bảo quản với nồng độ thích hợp
D. Tất cả đều đúng
[
]
19. Sau thời gian bảo quản, tỷ trọng của siro đơn bào chế theo phương
pháp nóng là:
A. 1,26
B. 1,32
C. 1,23
D. 1,30
[
]


20. Nếu lượng đường trong siro > 65% thì xảy ra hiện tượng
A. Nấm móc phát triển
B. Đường bị lên men
C. Đường bị kết tinh
D. Bình thường
[
]
21. Nồng độ bảo hòa của đường saccarose trong siro là:
A. 60 - 65%
B. 66%

C. 66,6%
D. 54% - 64%
[
]
22. Siro thuốc thường có cấu trúc:
A. Dung dịch
B. Hỗn dịch
C. Nhũ tương
D. Dung dịch hay hỗn dịch mịn
[
]
23. Điều chế siro đơn bằng phương pháp nguội và phương pháp nóng khác
nhau:
A. Hòa tan đường
B. Lọc
C. Kiểm tra nồng độ đường
D. Làm trong
[
]
24. Điều chế siro thuốc bằng cách hòa tan đường vào dung dịch dược chất
phải:
A. Điều chế dung dịch thuốc
B. Hòa tan đường vào dung dịch dược chất
C. Điều chỉnh nồng độ đường đến quy định, lọc trong siro
D. Tất cả đều đúng
[
]
25. Nhược điểm của siro đơn điều chế bằng phương pháp nóng là:
A. Đường bị caramen hóa
B. Siro có màu vàng
C. Đường saccarose tạo ra đường khử (đường đơn)
D. Tất cả đều đúng
[
]
POTIO

1. Thời gian thích hợp sử dụng potio là:
A. 12 – 24 giờ
B. < 12 giờ
C. < 24 giờ
D. ≤ 24 giờ
[
]
2. Nếu trong công thức pha chế potio có tinh dầu, cần phải:


A. Trộn tinh dầu với siro trong công thức
B. Hòa tan tinh dầu trước với dung môi
C. Nghiền tinh dầu với một ít đường, trộn kỹ với siro, thêm chất dẫn
D. Dùng chất nhũ hóa
[
]
3. Potio cồn quế có chứa 4% tinh dầu quế thuộc loại potio:
A. Chính tên
B. Hỗn dịch
C. Nhũ dịch
D. Tất cả đều đúng
[
]
NHŨ TƯƠNG
21. Nhũ tương thuốc dùng để:
A. Uống
B. Tiêm
C. Dùng ngoài
D. Tất cả đều đúng
[
]
22. Các span 40, 60 và 80 thuộc nhóm:
A. Chất nhũ hóa tan trong dầu tạo nhũ tương N/D
B. Chất nhũ hóa tan trong nước tạo nhũ tương D/N

C. Chất nhũ hóa thiên nhiên
D. Tất cả đều sai
[
]
23. Cholesterol thuộc nhóm chất nhũ hóa:
A. Diện hoạt tổng hợp
B. Diện hoạt bán tổng hợp
C. Thiên nhiên, cho nhũ tương D/N
D. Thiên nhiên, cho nhũ tương N/D
[
]
24. Các dẫn chất cellulose tan trong nước thuộc nhóm:
A. Diện hoạt tổng hợp hoặc bán tổng hợp
B. Nhũ hóa dùng cho nhũ tương D/N và N/D
C. Nhũ hóa dùng cho nhũ tương D/N
D. Tất cả đều đúng
[
]
25. Lecitin thuộc nhóm chất nhũ hóa:
A. Diện hoạt tổng hợp
B. Diện hoạt bán tổng hợp
C. Thiên nhiên
D. Tất cả đều đúng
[
]
26. Nhũ tương được sắp xếp theo nguồn gốc là:
A. Nhũ tương tổng hợp
B. Nhũ tương thiên nhiên và nhân tạo
C. Nhũ tương bán tổng hợp


D. Tất cả đều đúng
[
]
27. Nhũ tương loãng hay đặc là do:

A. Tùy theo nồng độ của môi trường phân tán
B. Tùy theo nồng độ của pha phân tán
C. tùy theo chất nhũ hóa
D. Tất cả đều đúng
[
]
28. Nhũ dịch là nhũ tương loãng theo kiểu:
A. D/N
B. N/D
C. N/D/N
D. D/N/D
[
]
29. Chất nhũ hóa thiên nhiên có bản chất là hydrat carbon thường dùng là:
A. Gôm arabic
B. Gôm adragant
C. Thạch
D. Tất cả đều đúng
[
]
30. Chất nhũ hóa ổn định hay dùng để chế tạo nhũ tương là:
A. PEG
B. Dẫn chất cellulose
C. Alcol polyvinylic
D. Tất cả đều đúng
[
]
31. Phương pháp nào thông dụng để phối hợp chất nhũ hóa vào nhũ tương
A. Hòa tan vào nước
B. Hòa tan vào dầu
C. Phối hợp từng phần một chất nhũ hóa vào một trong 2 pha
D. Tất cả đều đúng
[
]
HỖN DỊCH

1. Hỗn dịch là những hệ phân tán dị thể cấu tạo bởi:
A. Chất phân tán rắn
B. Môi trường phân tán lõng
C. Tướng dầu và tướng nước
D. Chất phân tán rắn và môi trường phân tán lõng
[
]
2. Bột thuốc pha hỗn dịch thường áp dụng trong trường hợp nào:
A. Dược chất dể bị oxy hóa
B. Dược chất là kháng sinh
C. Dược chất dễ bị hút ẩm
D. Dược chất có mùi vị khó chịu
[
]


3. Dựa vào tiểu phân của dược chất rắn, hỗn dịch thô có kích thước:
A. 0,1 – 1 μm
B. 0,1 – 10 μm
C. 1 - 10 μm
D. > 1 μm
[
]
4. Hỗn dịch mịn là hỗn dịch có đường kính của tiểu phân chất rắn:
A. 0,1 – 1 μm
B. 0,1 – 10 μm
C. < 1μm
D. 10 – 100 μm
[
]
5. Tùy theo bản chất của chất dẫn, hỗn dịch được chia thành:
A. Nước
B. Dầu
C. Nước hoặc dầu

D. Glycerin
[
]
6.Yếu tố chính ảnh hưởng tới sự ổn định của hỗn dịch, ngoại trừ:
A. Tính thấm của dược chất rắn
B. Tỉ trọng của dược chất rắn và dung môi
C. Độ nhớt của chất dẫn
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm
[
]
7. Chất làm tăng tính thấm của dược chất rắn trong hỗn dịch thông dụng
nhất:
A. Chất diện hoạt
B. Chất keo thân nước
C. Chất rắn vô cơ dạng bột mịn
D. A,B,C đúng
[
]
8. Điều nào không đúng đối với thuốc ở dạng hỗn dịch:
A. Dược chất rắn phân tán trong chất lỏng
B. Để yên sẽ tách lớp
C. Thường chứa dược chất độc
D. Có nhãn phụ “ Lắc chai trước khi dùng”
[
]
10. Dược chất là long não, chất dẫn là nước, phương pháp tốt nhất tạo hỗn
dịch mịn là:


A. Nghiền long não cho mịn với cồn cao độ
B. Dùng phương pháp phân tán cơ học
C. Dùng phương pháp ngưng kết thay đổi dung môi
D. Dùng phương pháp keo ướt
[
]

12.Yếu tố chính ảnh hưởng tới sự ổn định của hỗn dịch:
A. Tính thấm của dược chất rắn
B. Tỉ trọng của dược chất rắn và chất dẫn
C. Độ nhớt của chất dẫn
D. Tất cả đều đúng
[
]
13. Dựa vào kích thước tiểu phân dược chất rắn, hổn dịch được chia :
A. Hỗn dịch thô hay phải lắc
B. Hỗn dịch mịn hay đục
C. Hỗn dịch thô hay hỗn dịch mịn
D. Hỗn dịch loãng hay đặc
[
]
MỠ
1. Bột nhão là dạng thuốc mỡ:
A. Có chứa 25% dược chất rắn trong thành phần
B. Có cấu trúc hỗn nhũ tương
C. Hoạt chất rắn trên 40% phân tán đều dạng hạt mịn
D. Chỉ dùng nhóm tá dược thân nước
[
]
2. Sự phân loại thuốc mỡ không dựa vào:
A. Hệ phân tán
B. Kích thước tiểu phân của dược chất
C. Thể chất
D. Phạm vi tác dụng
[
]
3. Tá dược gel nhược điểm hay khô cứng, thường cho thêm các chất giữ
ẩm là:
A. Acid béo no
B. Acid béo không no
C. Glycerin hoặc propylen glycol

D. manitol
[
]
4. Ưu điểm căn bản nhất của tá dược gel là:
A. Giải phóng hoạt chất nhanh
B. Dễ hòa tan dược chất
C. Hình thức đẹp
D. Dễ rửa sạch


[
]
5. Tá dược gel carbopol thường có thêm mono, di hoặc triethanolamin
nhằm mục đích:
A. Tăng độ tan của dược chất
B. Ổn định độ nhớt
C. Trung hòa môi trường
D. Bảo quản
[
]
6. Dược điển Việt Nam quy định điểm chảy của thuốc mỡ:
A. 35 – 37oC
B. 37 – 39oC
C. 39 – 41oC
D. 41 – 43oC
[
]
7. Đối với thuốc mỡ khi sử dụng lâu dài cần lưu ý đến tính:
A. Thấm sâu qua da
B. Không gây kích ứng da
C. Không gây dơ bẩn
D. Không tách lớp
[
]
8. Salonpas là dạng thuốc mỡ:

A. Đặc
B. Mềm
C. Kem bôi da
D. Gel
[
]
9. Mức độ và tốc độ giải phóng hoạt chất ra khỏi thuốc mỡ được quyết
định bởi:
A. Bản chất của da
B. Độ tan của dược chất
C. Độ tan của tá dược
D. Tất cả đều đúng
[
]
10. Thể chất của thuốc mỡ phụ thuộc vào:
A.Thành phần tá dược
B. Kỹ thuật pha chế
C. Thành phần dược chất
D. Điều kiện môi trường
[
]
THUỐC TIÊM


15. Yêu cầu về độ tinh khiết mà một hoạt chất dùng pha chế thuốc tiêm
phải đạt:
A. Hóa học
B. Vật lý
C. Sinh học
D. Tất cả đều đúng
[
]
16. Dung môi nào thường dùng để pha chế thuốc tiêm:
A. Nước cất

B. Dung môi đồng tan với nước
C. Dung môi không đồng tan với nước
D. Tất cả đều đúng
[
]
17. Một số thuốc tiêm, người ta dùng hỗn hợp nước và dung môi đồng tan
với nước để:
A. Làm tăng độ tan của dược chất
B. Hạn chế sự thủy phân của dược chất
C. Dễ hòa tan
D. Câu A và B
[
]
18. Dung môi nào không đồng tan với nước dùng pha thuốc tiêm:
A. Dầu thực vật
B. Este của acid oleic
C. Benzyl benzoat
D. Tất cả đều đúng
[
]
19. Dầu dùng làm dung môi trong thuốc tiêm phải đạt:
A. Bền vững, chuyển hóa được
B. Lõng ở nhiệt độ phòng
C. Trung tính và vô khuẩn
D. Tất cả đều đúng
[
]
20. Chất chống oxy hóa dùng để bảo quản dầu thực vật làm dung môi
thuốc tiêm:
A. Tocoferol
B. BHA
C. BHT
D. Tất cả đều đúng
[
]

21. Các chất phụ thêm vào thuốc tiêm nhằm mục đích:
A. Tăng độ ổn định
B. An toàn trong điều trị
C. Tăng sinh khả dụng
D. Tất cả đều đúng
[
]


22. Chất phụ thường dùng trong thuốc tiêm, ngoại trừ:
A. Chất sát khuẩn, và chống oxy hóa
B. Chất phụ gia và chất đàn hồi
C. Chất đẳng trương và điều chỉnh pH
D. Chất làm tăng độ tan
[
]
23. Chất phụ thường dùng trong thuốc tiêm:
A. Chất sát khuẩn, và chống oxy hóa
B. Chất làm tăng độ tan
C. Chất đẳng trương và điều chỉnh pH
D. Tất cả đều đúng
[
]
24. Để làm tăng độ tan của dược chất trong thuốc tiêm có thể dùng:
A. Chất điều chỉnh pH
B. Chất làm tăng độ tan
C. Chất diện hoạt hoặc hỗn hợp dung môi
D. Tất cả đều đúng
[
]
25. Chất chống oxy hóa nào sinh SO2 dùng cho thuốc tiêm nước là:
A. Natri sulfit
B. Natri bisulfit
C. Natri metabisulfit

D. Tất cả đều đúng
[
]
TIÊM TRUYỀN
56. Vi sinh vật sinh chí nhiệt tố nhiều nhất và nguy hiểm nhất là:
A. Vi khuẩn gram +
B. Vi khuẩn gram C. Các loại nấm móc
D. Tất cả đều đúng
[
]
57. Phương pháp phát hiện chí nhiệt tố trong thuốc tiêm là:
A. Thử trên thỏ đực
B. Thử trên chuột
C. Thử trên thỏ cái
D. Thỏ khỏe mạnh cả 2 giống, thỏ cái không có chửa
[
]
58. Các loại thuốc tiêm, loại nào không cần kiểm tra chí nhiệt tố:
A. Dung dịch tiêm truyền tỉnh mạch
B. Dung dịch tiêm tỉnh mạch với liều một lần trên 15 ml
C. Các thuốc tiêm vào bắp thịt
D. Các thuốc tiêm vào cột sống
[
]
59. Các dung dịch dextrose, dung dịch nào thật sự đẳng trương với máu:
A. Dextrose 5%
B. Dextrose 10%


C. Dextrose 20%
D. Dextrose 30%
[
]
60. Dung dịch nào giúp lập lại cân bằng acid kiềm cho cơ thể khi bị nhiểm
acid

A. Lactat ringer
B. Moriamin
C. Natri hydrocarbonat 1,4%
D. Dextran
[
]
61. Dung dịch nào truyền cho bệnh nhân khi bị mất điện giải nặng:
A. Natri clorid 0,9%
B. Ringer lactat
C. Natri hydrocarbonat 1,4%
D. Dextrose 30%
[
]
62. Thuốc tiêm lợi niệu được truyền cho bệnh nhân cao huyết áp, phù não
là:
A. Dung dịch dextran
B. Dung dịch A.C.D
C. Dung dịch manitol
D. Dung dịch alvesin
[
]
63. Thời gian sử dụng của máu đã được chống đông bằng dung dịch A.C.D
là:
A. 1 tháng ở nhiệt độ 40C
B. 3 tháng ở nhiệt độ 40C
C. 6 tháng ở nhiệt độ 40C
D. 21 ngày ở nhiệt độ 40C
[
]
THUỐC ĐẶT
8. Sử dụng gelatin-glycerin làm tá dược thuốc đặt, nhiệt độ phối hợp thích
hợp là:
A. Đun sôi
B. Đun cách thủy < 60oC

C. Đun cách thủy 40-50oC
D. Đun cách thủy 70-80oC
[
]
9. Dược chất hấp thu qua đường trực tràng nào sau đây:
A. Tỉnh mạch trực tràng dưới
B. Tỉnh mạch trực tràng trên
C. Tỉnh mạch cửa
D. Tỉnh mạch trực tràng dưới và trực tràng trên
[
]
10. Nhóm tá dược chính nào dùng cho thuốc đặt:


A. Thân dầu
B. Thân nước
C. Nhũ hóa
D. Tất cả đều đúng
[
]
11.Tá dược thân dầu hay dùng nhất cho thuốc đặt là:
A. Gelatin
B. Dầu thực vật và sáp ong
C. Bơ ca cao và dẫn chất dầu mỡ sáp
D. Acid stearic
[
]
12. Phương pháp nào để điều chế thuốc đặt
A. Đun chảy đổ khuôn
B. Nặn
C. Ép khuôn
D. Tất cả đều đúng
[
]
13. Dược chất được hấp thu từ dạng thuốc đặt trực tràng nhiều nhất qua

tỉnh mạch:
A. Trực tràng trên
B. Trực tràng dưới
C. Trực tràng giữa
D. Tỉnh mạch cửa
[
]
14. Đường đặt trực tràng thích hợp nhất cho các dược chất:
A. Không bền trong môi trường acid
B. Có độ tan thấp
C. Kích ứng đường tiêu hóa
D. Dễ bị oxy hóa
[
]
15. Tá dược PEG thuộc nhóm
A. Glycerin bán tổng hợp
B. Polyme thân nước tổng hợp
C. Keo thân nước thiên nhiên
D. Dầu hydrogen hóa
[
]
TƯƠNG KỴ
1. Trong đơn thuốc bột khi tinh dầu quá nhiều làm ẩm bột thì khắc phục:
A. Giảm bớt
B. Thêm bột hút
C. Sấy bay hơi bớt
D. Chuyển dạng thuốc
[
]
2. Trong đơn thuốc bột nếu lượng dầu khoáng quá nhiều làm ẩm bột thì
khắc phục:
A. Giảm bớt



B. Thêm bột hút
C. Hơ nóng cối chày
D. Sấy bay hơi bớt
[
]
3. Trong đơn thuốc bột nếu lượng cồn thuốc quá nhiều làm ẩm bột thì khắc
phục:
A. Giảm bớt
B. Thêm bột hút
C. Thay bằng cao tương ứng
D. Chuyển dạng thuốc
[
]
4. Trong đơn thuốc bột nếu lượng cao mềm quá nhiều làm ẩm bột thì khắc
phục:
A. Giảm bớt
B. Thêm bột hút
C. Thay bằng ½ cao khô
D. Bay hơi bớt dung môi
[
]
5. Trong đơn thuốc bột có muối ngậm nước làm ẩm bột thì khắc phục:
A. Giảm bớt
B. Gói riêng
C. Thay chất tương kỵ
D. Sấy khô bớt
[
]


×