Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Hoá học acid nucleic

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1003.64 KB, 14 trang )

28-Jan-18

ĐẠI CƯƠNG

HÓA HỌC
ACID NUCLEIC



Acid nucleic gồm: acid deoxyribonucleic và acid
ribonucleic là vật liệu chứa thông tin di truyền.



Nucleotide là đơn vị tạo nên acid nucleic, tham gia vào
quá trình chuyển hóa trong tế bào, dẫn truyền tín hiệu, cấu
tạo của coenzyme và các chất trung gian chuyển hóa.

1


28-Jan-18

Cấu trúc nucleotide


Gồm 3 thành phần:



Base nito.





Đường pentose.



Acid phosphoric.

Base nito


Gồm 2 loại:



Base pyrimidine: Là một vòng 6 cạnh chứa 2 nguyên tử
nito. Các base nito quan trọng: cytosine, thymine, uracil.



Base purine: Chứa 1 vòng purine (Vòng pyrimidine và
vòng imidazole ghép lại). Các base nito quan trọng:
adenine và guanine.

2


28-Jan-18


Đường pentose


Là đường 5 carbone, 2 loại:



Ribose (D-ribose): có trong RNA.



Deoxyribose (2’-Deoxy-D-ribose: Loại OH ở vị trí C2’ của
ribose

3


28-Jan-18

Acid phosphoric


Là một triacid.



Chứa 3 nhóm OH  acid có thể hình thành liên kết ester với gốc
đường tại C5 và C3 tạo nucleotide, polynucleotide.




pH sinh lý, acid nucleic là chuỗi anion.

Cấu trúc nucleotide


Là phân tử kết hợp giữa một
base purine ở N9 hoặc
pyrimidine ở N1 với C1 của
đường.



Là những ester của acid
phosphoric với nucleoside ở
vị trí C5 của đường.

4


28-Jan-18

Danh pháp

Chức năng nucleotide

Base

Nucleoside


Nucleotide

Acid Nucleic

Adenine

Adenosine

Adenylate

RNA

Deoxyadenosine

Deoxy adenylate

DNA

Guanosine

Guanylate

RNA

Deoxy guanosine

Deoxy guanylate

DNA


Cytidine

Cytidylate

RNA

Deoxy cytidine

Deoxy cytidylate

DNA

Thymidine

Thymidylate

Deoxy thymidine

Deoxy thymidylate

DNA

Uridine

Uridylate

RNA

Guanine
Cytosine

Thymine
Uracil



Nucleotide là đơn vị cấu tạo của acid nucleic.



Cấu tạo coenzyme, xúc tác nhiều phản ứng hóa học trong
tế bào. VD: NAD, FAD, CoA.



Vận chuyển năng lượng hóa học tế bào trong (ATP, UTP,
GTP, CTP).



Chất trung gian truyền tin trong tế bào (cAMP, cGMP).

5


28-Jan-18

Acid nucleic


Là polymer của nucleotide.




Gồm 2 loại RNA và DNA.



Chức năng: chứa và truyền đạt thông tin di truyền.

DNA


Thành phần: Các deoxyribonucleotide (A, T, G, C) và các
dẫn xuất của chúng. VD:
 Methylcytosine

(Tuyến ức).

 5-hydromethylcytosine
 N6

(VK, VR).

methyladenine (VK).



DNA loại AT.




DNA loại GC.

6


28-Jan-18

Liên kết chính trong DNA




Là LK phosphodiester nối các
nucleotide thành polynucleotide
ở vị trí 5’ hydroxyl của
nucleotide này với 3’ hydroxyl
của nucleotide khác thông qua
phân tử phosphoric acid.

Quy ước trong DNA


Chiều chuỗi đơn DNA kéo dài từ 5’P-3’OH.



Polyme ngắn dưới 50 nucleotide  oligonucleotide.




Polyme dài trên 50 nucleotide  polynucleotide.



PolyA.

Cơ chế: Tách H2O giữa OH của
acid và H của C3 của đường.

7


28-Jan-18

Cấu trúc DNA (Watson-Crick)


Nhiễu xạ tia X, Na+, độ ẩm 92%.



Phân tử DNA gồm 2 chuỗi
polynucleotide ngược chiều nhau,
xoắn quanh trục từ trái sang phải tạo
một rãnh rộng và một rãnh hẹp.



Cấu trúc DNA



Thứ tự thành phần từ trong
ra ngoài:



Base sát với trục xoắn.



Đường deoxy
ribonucleotide.



Acid phosphoric

Liên kết bổ sung AT, GC.

8


28-Jan-18

Các dạng cấu trúc khác nhau của DNA
Đặc điểm

B-DNA


A-DNA

Z-DNA

Xoắn

Quy tắc
bàn tay P

Quy tắc
bàn tay P

Quy tắc
bàn tay T

Chu kỳ
xoắn

10 bp
(10.1)

11

12

Độ dốc

3.4 nm

2.8 nm


4.5 nm

Góc xoắn

360 (35.60) 200

ĐK

2 nm

Chức
năng riêng

Cơ chế tự Tái tổ hợp
bảo vệ của gene
VK với
UV

Yếu tố làm bền vững phân tử DNA


Liên kết kỵ nước: đóng vai trò quyết định.



Liên kết ion: tương tác tĩnh điện của các gốc phosphate
mang điện. Tm tỷ lệ thuận với nồng độ cation.




Liên hệ H: có vai trò quan trọng quyết định sự cặp đôi,
nhưng không có tác dụng làm bền vững phân tử.



Liên kết phosphodiester.



Enzyme topoisomerase: điều hòa cấu trúc siêu xoắn
của DNA vòng.

9


28-Jan-18

Tính chất DNA


Tính chất biến tính thuận nghịch
với pH và nhiệt độ cao (80-900C).



Tính chất lai.




Các nucleotide và base nito có trong
thành phần DNA có thể bị biến đổi
hóa học.

Nucleosome


Thể histon: 8 phân tử histon 2H2A, 2H2B, 2H3, 2H4.



DNA: 146 cặp base quấn quanh histon + 54 cặp base nối
các nucleosome.

10


28-Jan-18

Chromosome


Chuỗi hạt nucleosome cuộn thành từng vòng xoắn.



Giữa các vùng có những vùng đặc biệt không có histon.

Acid ribonucleic



Thành phần: Acid ribonucleic là polyribonucleotide gồm 4
loại nucleic chính: A, U, G, C và một số dẫn xuất của
purin và pyrimidin.



Cấu trúc 1 sợi đơn:



Cấu trúc bậc 1: RNA giống DNA là các ribonucleotide với
mối liên kết phosphodiester.



Cấu trúc bậc 2: Xoắn kép dạng kẹp tóc.



Cấu trúc bậc 3: RNA tồn tại nhiều liên kết H.

11


28-Jan-18

Các loại RNA



RNA vận chuyển (tRNA): 15%.



RNA ribosome (rRNA): 80%.



RNA thông tin (mRNA): 5%.



RNA nhỏ trong nhân (snRNA): 5 loại U1, 2, 4, 5, 6. Có
nhiều trong nhân tế bào tham gia cắt bỏ đoạn intron trong
quá trình hoàn thiện mRNA.

tRNA


Hoạt hóa acid amin, vận chuyển đến
polyribosome.



Nhận biết mã mRNA.

12


28-Jan-18


mRNA


Mũ: 7-methyl guanosine.



Đoạn không mã hóa.



Đoạn mã hóa: bắt đầu bỏi AUG, kết thúc bỏi UAA, UAG,
UGA.



Đoạn không mã hóa.



PolyA.

rRNA
Prokaryota

Phân đơn
vị nhỏ
16S
(1540

bp)

Protein
S1-21

Eukaryota

Phân đơn vị lớn

5S
(120
bp)

23S
(2900
bp)

Protein
L1-34

Phân đơn
vị nhỏ
18S
(1900
bp)

Protein
S1-33

Ty thể


Phân đơn vị lớn

5S
(120
bp)

28S+5.
8S
(4700
+160
bp)

12S

16S

Protein
L1-49

13


28-Jan-18

THANKYOU

14




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×