Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D04 giải tam giác muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (185.49 KB, 3 trang )

Câu 1.

[0H2-3.4-2] Tam giác ABC có các góc A  75, B  45 . Tính tỉ số
A.

6
.
3

B.

6.

C.

AB
.
AC

6
.
2

D. 1, 2 .

Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 2.

b


c
AB c sin C sin(180  75  45)
6
.


 


sin B sin C
AC b sin B
sin 45
2

[0H2-3.4-2] Tam giác ABC có các góc B  30, C  45 , AB  3 . Tính cạnh AC .
A.

3 6
.
2

B.

3 2
.
2

C.

6.


D.

2 6
.
3

Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 3.

b
c
c.sin B AB.sin B 3.sin 30 3. 2
.

 AC  b 



sin B sin C
sin C
sin C
sin 45
2

[0H2-3.4-2] Tam giác ABC có B  60 , C  45 , AB  3 . Tính cạnh AC .
A.


3 6
.
2

B.

3 2
.
2

C.

6.

D.

2 6
.
3

Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 4.

b
c
c.sin B AB.sin B 3.sin 60 3. 6
.


 AC  b 



sin B sin C
sin C
sin C
sin 45
2

[0H2-3.4-2] Tam giác ABC có A  105 , B  45 , AC  10 . Tính cạnh AB .
A. 10 2 .

B. 5 6 .

C.

5 6
.
2

D. 5 2 .

Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 5.

b
c

b.sin C AC.sin C 10.sin 30

 AB  c 


5 2.
sin B sin C
sin B
sin B
sin 45

[0H2-3.4-2] Tam giác ABC có A  75, B  45 , AC  2 . Tính cạnh AB .
A.

2
.
2

B.

6.

C.

6
.
2

D.


6
.
3

Lời giải
Chọn B
Ta có:

b
c
b.sin C AC.sin C 2.sin(180  75  45 )

 AB  c 


 6.
sin B sin C
sin B
sin B
sin 45

.
Câu 17. [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có AB  5 , AC  9 và đường trung tuyến AM  6 . Tính độ dài
cạnh BC .
A. 2 17 .

B. 17 .

C. 129 .
Lời giải


D. 22 .


Chọn A
A
9

5

6

B

Ta có: AM 2 

C

M

AC 2  AB 2 BC 2

2
4

 AC 2  AB 2

 92  52

 BC 2  4 

 AM 2   4 
 62    68  BC  2 17.
2


 2

Câu 18. [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có AB  4 , AC  10 và đường trung tuyến AM  6 . Tính độ dài
cạnh BC .
A. 2 6 .

B. 5 .

D. 2 22 .

C. 22 .
Lời giải

Chọn D
A
10

4
6
B

Ta có: AM 2 

C


M

AC 2  AB 2 BC 2

2
4

 AC 2  AB 2

 102  42

 BC 2  4 
 AM 2   4 
 62    88  BC  2 22 .
2
2




Câu 19. [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có AB  4 , AC  6 và trung tuyến BM  3 . Tính độ dài cạnh
BC .
A. 17 .

B. 2 5 .

D. 8 .

C. 4 .
Lời giải


Chọn B

B
4
A
Ta có: BM 2 

AB 2  BC 2 AC 2

2
4


AC 2 
2
 BC 2  2  BM 2 
  AB
4



3
6M

C


 2 62  2
 2  3    4  20  BC  2 5 .

4

Câu 28. [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có góc B tù, AB  3 , AC  4 và có diện tích bằng 3 3. Góc A
có số đo bằng bao nhiêu?
A. 30 .
B. 60 .
C. 45 .
D. 120 .
Lời giải
Chọn B
1
2S
2.3 3
3
Ta có: S  . AB. AC.sin A  sin A 


2
AB. AC
3.4
2
Vì góc B tù nên A là góc nhọn.

 A  60 .

Câu 30. [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có góc A nhọn, AB  5 , AC  8 , diện tích bằng 12. Tính độ dài
cạnh BC.
A. 2 3 .

B. 4 .


C. 5 .
Lời giải

D. 3 2 .

Chọn C
1
2S
2.12 3
Ta có: S  . AB. AC.sin A  sin A 

  A  365212
2
AB. AC 5.8 5
BC 2  AB2  AC 2  2. AB. AC.cos A  52  82  2.5.8.cos365212  25  BC  5 .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×