Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

D05 dạng kết hợp công thức lượng giác muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.77 KB, 8 trang )

Câu 10: [0D6-3.5-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5 - 2018 - BTN) Cho số thực

thỏa mãn

.

Tính
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có
.

Câu 25. [0D6-3.5-2] Biểu thức
A.


.

có kết quả rút gọn bằng:
B.

.

C.

.

D.
.

Câu 401: [0D6-3.5-2] Biểu thức
A.

.

có kết quả rút gọn là:
B.

.

C.

.

D.


Lời giải
Chọn C

Câu 430: [0D6-3.5-2] Xác định hệ thức sai trong các hệ thức sau:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.
Lời giải

Chọn D
Xét

:

. Vậy
Xét : Bấm máy ta thấy
đúng.
Xét : Nhập

vào máy và CALC X và

đúng.

vài giá trị bất kì ta được

đúng.

.


Để đảm bảo an toàn ta nhập

vào máy và CALC ta thấy

Câu 5795. [0D6-3.5-2] Giá trị đúng của
A.

sai.

bằng

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A


.
Câu 5819. [0D6-3.5-2] Kết quả nào sau đây SAI ?
A.

B.

C.

D.
Lời giải

Chọn A
Ta có :

(đúng vì

). Suy ra B đúng.

Tương tự, ta cũng chứng minh được các biểu thức ở C và D đúng.
Biểu thức ở đáp án A sai.

Câu 6056.

[0D6-3.5-2] (sửa từ dạng 3.2 sang dạng 3.5) Nếu
thì

A.

.


là các góc dương và nhọn,

có giá trị đúng bằng:
B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

.

Câu 6066.

[0D6-3.5-2] Biết rằng

thì giá trị gần đúng của
A.

.



là.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.


Chọn C
,

.

.

.
Câu 6076.

[0D6-3.5-2] (chuyển sang dạng 3.5) Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A.


. B.

C.

.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C.
C.

. Suy

ra C sai.
Câu 6083.
[0D6-3.5-2] Kết quả biến đổi nào dưới đây là kết quả sai?
A.
.
B.
.
C.

.


D.

.
Lời giải

Chọn B
B.
.
Câu 6084.
A.
B.
C.
D.

[0D6-3.5-2] Kết quả biến đổi nào dưới đây là kết quả sai?
.
.
.
.


Lời giải
Chọn D
D.
..

Câu 6085.

[0D6-3.5-2] Trong bốn kết quả A, B, C, D có một kết quả sai. Hãy chỉ rõ.


A..
C.

.

B..

.

D.

.

.

Lời giải
Chọn A
A

nên A sai

B.

C.

.

.

.


D.

.

.


Câu 6101.

[0D6-3.5-2] Gọi

A.

thì:

.

B.

.

C.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Ta có
=

.

Vậy
Câu 6102.

.
[0D6-3.5-2] Gọi

A.

thì:

.

B.

.

C.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có


.

Câu 6110.

[0D6-3.5-2] Gọi

A.
C.

thì:
.
.

B.

.

D.

có kết quả khác với các kết quả nêu trên.

Lời giải
Chọn A
Ta có

.
Câu 6125. [0D6-3.5-2] Cho biểu thức
A.
C.


. Hãy chọn kết quả đúng
.

B.
.

D.
Lời giải

Chọn D
Ta có

.
.


.
Câu 6128. [0D6-3.5-2]

Biết

,



.

không phụ thuộc vào


A.

.

B.

.

C.

Giá

trị

của

và bằng

.

D.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B

Với

,

suy ra

. Khi đó:

.
Câu 6131. [0D6-3.5-2] Cho
A.

.

, giá trị
B.

bằng :

.

C.
Lời giải

Chọn C
Ta có

Vậy

.

.Câu 5934.

bằng:
A. .

B.

.

[0D6-3.5-2] Giá trị của biểu thức:

C. .
Lời giải

D.

Chọn B
Áp dụng công thức
Ta có:

.

.

biểu

thức


Câu 5947.


[0D6-3.5-2] Với góc

A.

bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

.

B.

C.

.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Dựa vào công thức cơ bản và công thức liên quan đặc biệt
.
Câu 5967.
[0D6-3.5-2] Biểu thức thu gọn của
A.
.
B.

.

là:
C.

.

D.

Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có
Câu 5968.

.

[0D6-3.5-2] Nếu

A.

.

thì
B.

.

C.

bằng.

.

D.

.

Hướng dẫn giải
Chọn D.

Câu 5979.
[0D6-3.5-2] Tìm đẳng thức sai.
A.
.
C.

B.

.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D.
Dùng CALC với

từng vế từng đáp án.


Đáp án A: VT VP

. Đáp án B: VT VP

Đáp án C: VT VP
Câu 5980.

. Đáp án D: VT

.
; VP

[0D6-3.5-2] Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức:

.


A.

.

C.

.

B.

.


D.

.

Lời giải
Chọn A.
Ta có

.
(Không đúng với mọi x).

Câu 5981.

[0D6-3.5-2] Biểu thức
và bằng

A. 1.

B.

không phụ thuộc vào
.

C. 2.
Lời giải

Chọn C.
Ta có

D.


.



×