Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D02 xác định các số hạng của dãy số muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.14 KB, 1 trang )

Câu 3739.

[1D3-2.2-2] Cho dãy số  un  với un  a.3n ( a : hằng số).Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số có un1  a.3n1 .

B. Hiệu số un1  un  3.a .
D. Với a  0 thì dãy số giảm.
Hướng dẫn giải

C. Với a  0 thì dãy số tăng.
Chọn B.

Ta có un1  un  a.3n1  a.3n  a.3n  3  1  2a.3n .
Câu 3741.

[1D3-2.2-2] Cho dãy số  un  với un 

A. un 1 

a 1
.
(n  1)2

C. Hiệu un 1  un   a  1 .

2n  1

 n  1

2



n2

a 1
( a : hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
n2
2n  1
B. Hiệu un 1  un  1  a  .
.
2
 n  1 n2

D. Dãy số tăng khi a  1 .

.

Hướng dẫn giải
Chọn B.

 1
1 
2n  1
2n  1
Ta có un 1  un   a  1 . 
.

 1  a  . 2
   a  1 . 2
2
2

2
2
  n  1 n 
n
n

1
n
n

1






Câu 3742.

[1D3-2.2-2] Cho dãy số  un  với un 

an 2
( a hằng số). un 1 là số hạng nào sau đây?
n 1

a.  n  1
a.n 2  1
B. un 1 
. C. un 1 
.

n 1
n 1
Hướng dẫn giải

a.  n  1
A. un 1 
.
n2

2

2

D. un 1 

an 2
.
n2

Chọn A.

a.  n  1
a  n  1
Ta có un 1 
.

 n  1  1  n  2 2
2

Câu 3:


2

[1D3-2.2-2] (THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội - Lần I - 2017 - 2018) Tổng của n số hạng đầu
tiên của một dãy số  an  , n  1 là Sn  2n2  3n . Khi đó
A.  an  là một cấp số cộng với công sai bằng 4 .
B.  an  là một cấp số nhân với công bội bằng 4 .
C.  an  là một cấp số cộng với công sai bằng 1 .
D.  an  là một cấp số nhân với công bội bằng 1 .
Lời giải
Chọn A
u1  u2  S2  14  u2  9 ,
Sn  2n2  3n  u1  S1  5 ,
Ta có
 u3  13
Dựa vào nội dung các đáp án ta chọn được đáp án A.

u1  u2  u3  S3  27



×