Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D01 dạng toán áp dụng công thức cộng lượng giác muc do 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.54 KB, 1 trang )

TOPDOC.VN – CHUYÊN TÀI LIỆU FILE
WORD
Câu 13. [0D6-3.1-4] Biết rằng tan  , tan  là các nghiệm của phương trình x2  px  q  0 thế thì giá
trị của biểu thức: A  cos2 (   )  p sin(   ).cos(   )  q sin 2 (   ) bằng :
A. p .
Câu 6038.

B. q .

[0D6-3.1-4]

(chuyển

C. 1 .
sang

mức

4)

Nếu

D.

p
.
q

A  0, A  cos b, a  b 

sin a  A.sin  a  b  thì tan  a  b  bằng:


A.

sin b
cos b  A

B.

sin b
A  cos b

C.

cos b
sin b  A

D.

Chọn B

sin a
;sin a  A.sin a cos b  A sin b cos a
A
cos a 1  A cos b
1  A cos b


 cot a 
sin a
A sin b
A sin b

1
A2 sin 2 b
 sin 2 a 
 2
 1  A cos b  A  2 A cos b  1
1 

 A sin b 
A sin b
sin a
sin b
 sin a 


A
A2  2 A cos b  1
A2  2 A cos b  1

sin a  A.sin  a  b   sin  a  b  



sin 2 b

A2  2 A cos b  1

A2  2 A cos b  cos 2 b

A2  2 A cos b  1


 tan  a  b  

A2  2 A cos b  1  sin 2 b
A2  2 A cos b  1

A  cos b
A2  2 A cos b  1

sin  a  b 
sin b

cos  a  b  A  cos b

2

 k

cos b
.
A  sin b

Lời giải

 cos  a  b   1 



.






×