Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

TN Chương 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.27 KB, 18 trang )

Chơng 5
nhóm halogen
5.1 Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns
2
np
3
C. ns
2
np
5
B. ns
2
np
4
D. ns
2
np
6
Hãy chọn đáp án đúng.
5.2 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là
A. 7 B. 1 C. 3 D. 5
Hãy chọn đáp án đúng.
5.3 Trừ flo, nguyên tử clo, brom, iot ở trạng thái kích thích có thể có số electron độc thân là
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 3, 5, 7 D. 1, 3, 4, 5
Hãy chọn đáp án đúng.
5.4 Trong các hợp chất, số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là :
A. 1, 0, +2, +3, +5.
B. 1, +1, +3, +5, +7.
C. 1, 0, +1, +2, +7.
D. 1, 0, +1, +2, +3, +4, +5.


Hãy chọn đáp án đúng.
5.5 Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
A. tăng dần từ flo đến iot.
B. giảm dần từ flo đến iot.
C. tăng dần từ clo đến iot trừ flo.
D. giảm dần từ clo đến iot trừ flo.
Hãy chọn đáp án đúng.
5.6 Khi nhận xét về sự biến đổi các đặc điểm sau của các halogen :
1. nhiệt độ nóng chảy,
2. nhiệt độ sôi,
3. bán kính nguyên tử,
4. độ âm điện,
ta có kết luận :
A. 1, 2, 3, 4 đều tăng.
B. 1, 2, 3, 4 đều giảm.
C. 1, 2, 3 tăng 4 giảm.
D. 1, 2 tăng 3, 4 giảm.
Hãy chọn đáp án đúng.
5.7 Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phơng án A,B, cho dới đây vào các ô trống (1), (2),
của các câu sau:
Halogen là những(1), chúng là những chất (2)Từ flo đến iot khả năng oxihóa của các
halogen (3)bán kính nguyên tử(4) độ âm điện(5)Trong các hợp chất flo luôn có số
oxi hóa là(6), các halo gen khác có số oxi hóa là(7)
A B C D
1 kim loại điển
hình
phi kim điển hình nguyên tử điển
hình
hợp chất điển
hình

2 khử mạnh khử yếu oxi hóa mạnh oxi hóa yếu
3,4,5 tăng dần giảm dần không tăng không giảm
6 +1 - 1 + 3 + 5
7 1,0, +2, +3,
+5.
1,+1,+3,+5,
+7.
1, 0,+1, +2,
+7.
1,0,+1,+2,3,
+4, +5.
5.8 Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phơng án A,B, C, D cho dới đây vào các ô trống (1),
(2), của các câu sau:
ở điều kiện bình thờng clo là chất...(1) có màu(2) có mùi(3)khí clo (4)so với
không khí. Khí clo tan (5)trong nớc. Trong dung môi hữu cơ khí clo tan(6)
A B C D
1 lỏng khí rắn hơi
2 nâu vàng da cam vàng lục vàng chanh
3 thơm xốc trứng thối không mùi
4 nặng bằng nhẹ bằng nhẹ hơn nặng hơn
5 vừa phải mạnh ít hoàn toàn
6 ít nhiều không tan tan hoàn toàn
5.9 Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?
A. Khí F
2
B. Hơi Br
2
C. Khí N
2
D. Khí Cl

2
5.10 Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
A. cộng hóa trị B. tinh thể C. ion D. phối trí
Hãy chọn đáp án đúng.
5.11 Khi dùng muôi sắt đốt natri trong Cl
2
, xảy ra hiện tợng nào sau đây ?
A. Natri cháy đỏ rực có khói trắng tạo ra.
B. Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra.
C. Natri cháy có ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra.
D. Natri cháy sáng trắng, có khói trắng và khói nâu bay ra mù mịt.
5.12 Hãy điền chú thích vào hình vẽ mô tả thí nghiệm về tính tẩy màu của clo ẩm

có hình vẽ
5.13 Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh , đợc uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn
lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lu ý đáy lọ chứa một lớp nớc mỏng) ?
A. Dây đồng không cháy
B. Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.
C. Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp n ớc ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh
nhạt.
D. Không có hiện tợng gì xảy ra.
5.14 Sục một lợng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr, chất đợc giải phóng là:
A. Cl
2
và Br
2
B. I
2
C. Br
2

D. I
2
và Br
2
Hãy chọn đáp án đúng.
5.15 Sắt tác dụng với chất nào dới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl
3
) ?
A. HCl B. Cl
2
C. NaCl D. CuCl
2
5.16 Clo tác dụng với chất nào dới đây tạo ra muối sắt (III) clorua (FeCl
3
) ?
A. FeCl
2
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
3
O
4
5.17 Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là
chất khử (phản ứng tự oxi hoá khử).
A. Cl
2
+ 2H

2
O + SO
2
2HCl + H
2
SO
4
B. Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
C. 2Cl
2
+ 2H
2
O 4HCl + O
2
D. Cl
2
+ H
2
2HCl
5.18 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A. Clo tác dụng với dung dịch kiềm.
B. Clo có tính chất đặc trng là tính khử mạnh.
C. Clo là phi kim rất hoạt động là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính
khử.
D. Có thể điều chế đợc các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là 1, +1, +3, +5, +7.
5.19 Nguyên tắc chung để điều chế Cl

2
trong phòng thí nghiệm là
A. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
.
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C. cho các chất có chứa ion Cl

tác dụng với các chất oxi hoá mạnh.
D. điện phân các muối clorua.
5.20 Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng
thí nghiệm :
A. 2NaCl + 2H
2
O

dfcomn
2NaOH + H
2
+ Cl
2
B. MnO
2
+ 4Cl
2

0t

MnCl
2

+ Cl
2
+ 2H
2
O
C. 2KMnO
4
+ 16HCl 2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O
D. KClO
3
+ 6 HCl KCl + 3H
2
O + 3Cl
2
5.21 Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
A. MnO
2
, dung dịch HCl loãng.
B. KMnO
4
, dung dịch HCl đậm đặc.
C. KMnO
4
, dung dịch H

2
SO
4
đậm đặc và tinh thể NaCl
D. dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc và tinh thể NaCl
5.22 Trong các hình vẽ mô tả cách thu khí clo sau đây, hình vẽ nào sai ?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4.
5.23 Chất nào sau đây thờng đợc dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?
A. O
2
B. N
2
C. Cl
2
D. CO
2
5.24 Trong các câu sau đây, câu nào đúng điền chữ Đ , câu nào sai điền chữ S?
a) Clo đợc dùng để sát trùng nớc trong hệ thống cung cấp nớc sạch.
b) Clo đợc dùng để tẩy trắng sợi, vải, giấy.
c) Clo là nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
d) Clo đợc dùng để chế tạo thuốc nổ.
5.25 Khi mở vòi nớc máy , nếu chú ý sẽ phát hiện đợc mùi lạ. Đó là do nớc máy còn lu giữ mùi của
chất sát trùng. Đó chính là clo và ngời ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A. clo độc nên có tính sát trùng.
B. clo có tính oxi hóa mạnh.
C. có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

D. có oxi nguyên tử (O) nên có tính oxi hóa mạnh.
5.26 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Hiđro clorua là chất khí không màu, mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
b) Khí hiđro clorua tan nhiều trong nớc tạo thành dung dịch axit.
c) Khí hiđro clorua không độc còn axit clohiđric rất độc.
d) Dung dịch axit clohiđric là chất lỏng không màu, có mùi xốc, bốc khói trong không khí ẩm.
5.27 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
Hiđroclorua là
a) chất khí tan nhiều trong nớc.
b) chất khí khó tan hoà tan trong nớc.
c) chất khí khô không làm quỳ tím đổi màu.
d) chất tác dụng đợc với CaCO
3
để giải phóng ra khí CO
2
.
5.28 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra.
Khói đó là:
A. do HCl phân hủy tạo thành H
2
và Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl đã tan trong nớc đến mức bão hòa.
5.29 Khí hiđro clorua có thể đợc điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào
sau đây ?
A. NaOH B. H
2

SO
4
đặc C. H
2
SO
4
loãng D. H
2
O
5.30 Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđro clorua ta có thể dùng phơng pháp nào sau đây ?
A. Oxi hoá khí này bằng MnO
2
.
B. Cho khí này hoà tan trong nớc.
C. Oxi hoá khí này bằng KMnO
4
.
D. Cho khí này tác dụng với dung dịch axit clohiđric loãng.
5.31 Trong các dãy oxit sau, dãy nào gồm các oxit phản ứng đợc với axit HCl ?
A. CuO, P
2
O
5
, Na
2
O
B. CuO, CO, SO
2
.
C. FeO, Na

2
O, CO
D. FeO, CuO, CaO, Na
2
O.
5.32 Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Cu, CuO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, CO
2
.
B. NO, AgNO
3
, CuO, quỳ tím, Zn.
C. Quỳ tím, Ba(OH)
2
, Zn, P
2
O
5
D. AgNO
3
, CuO, Ba(OH)
2
, Zn, quỳ tím.
5.33 Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng đợc với Zn tạo ra khí H
2
?

A. HCl, H
2
SO
4
đặc, nóng
B. HNO
3
, H
2
SO
4
(loãng)
C. HCl , H
2
SO
4
(loãng)
D. HCl, HNO
3
.
5.34 Trong các cặp chất sau đây, cặp nào gồm hai chất có thể phản ứng với nhau ?
A. NaCl và KNO
3
B. Na
2
S và HCl
C. BaCl
2
và HNO
3

D. Cu(NO
3
)
2
và HCl
5.35 Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất
halogenua trong dung dịch ?
A. AgNO
3
B. Ba(OH)
2
C. Ba(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
5.36 Phơng án nào sau đây có 2 cặp chất đều không phản ứng với nhau ?
A. CuSO
4
và BaCl
2
; Cu(NO
3
)
2
và NaOH
B. CuSO

4
và Na
2
CO
3
; BaCl
2
và CuSO
4
C. Ba(NO
3
)
2
và NaOH ; CuSO
4
và NaCl
D. AgNO
3
và BaCl
2
; AgNO
3
và HCl
5.37 Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào dới đây ?
A. KMnO
4
, Cl
2
, CaOCl
2

,
B. MnO
2
, KClO
3
, NaClO
C. K
2
Cr
2
O
7
, KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3
D. K
2
Cr
2
O
7
, KMnO
4
, H
2
SO
4


5.38 Trong các hình vẽ sau, xác định hình vẽ đúng nhất mô tả dụng cụ dùng cho thí nghiệm điều chế
axit clohiđric trong phòng thí nghiệm.
5.39 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
Trong công nghiệp ngời ta sản xuất axit clohiđric :
a) bằng phơng pháp sunfat
b) bằng phơng pháp tổng hợp từ hidro và clo
c) bằng phơng pháp cho khí clo sục vào nớc
d) bằng quá trình clo hóa các hợp chất hữu cơ
5.40 Cho dãy axit có oxi của clo gồm :
HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
.
Trong các câu nhận xét dới đây về sự biến đổi tính chất của dãy axit này, câu nào đúng, câu nào
sai ?
a. Tính bền và tính axit giảm dần theo chiều từ trái qua phải.
b. Tính bền và tính axit tăng dần theo chiều từ trái qua phải.
c. Khả năng oxi hoá giảm theo chiều từ trái qua phải.
d. Khả năng oxi hóa tăng theo chiều từ trái qua phải.
5.41 Số oxi hoá của clo trong các chất : HCl, KClO
3
, HClO, HClO
2
, HClO
4
lần lợt là

A. 1, +5, -1, +3, +7.
B. 1, +5, +1, 3, 7.
C. 1, +2, +3, +5, +7.
D. 1, +5, +1, +3, +7.
Hãy chọn đáp án đúng.
5.42 Trong dãy các axit có oxi của clo : HCl, HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
,

số oxi hoá của clo lần lợt là
A. 1, +1, +2, +3, +4.
B. 1, +1, +3, +5, +7.
C. 1, +2, +3, +5, +7.
D. 1, +1, +2, +3, +7.
Hãy chọn đáp án đúng.
5.43 Nớc Gia-ven đợc điều chế bằng cách nào sau đây ?
A. Cho clo tác dụng với nớc.
B. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.
C. Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
.
D. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH.
Hãy chọn đáp án đúng.
5.44 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
Ngời ta điều chế nớc Gia-ven bằng cách:
a) cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.

b) cho clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc nóng
c) điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn
d) điện phân muối ăn nóng chảy
5.45 Clorua vôi có công thức là
A. CaCl
2
B. CaOCl C. CaOCl
2
D. Ca(OCl)
2
Hãy chọn đáp án đúng.
5.46 Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30
o
C)
A. Ca(OH)
2
với HCl
B. Ca(OH)
2
với Cl
2

C. CaO với HCl
D. CaO với Cl
2
Hãy chọn đáp án đúng.
5.47 Clorua vôi đợc sử dụng nhiều hơn nớc Gia-ven vì

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×