Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Toan 11 quang trung de uyen le

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (40.59 KB, 1 trang )

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút – Ngày 26/4/2019
Bài 1: (1,75 điểm) Tính các giới hạn sau:
3 x 2 − 10 x + 3
a.
lim 2
x → +∞ x − 5 x + 6
b.

c.

3x + 1 − 2
x2 −1

lim
x →1

lim

x → −∞

(

4x2 − 2x + 2 + 2x

)

Bài 2: (1,5 điểm)


a.

b.

 x2 + x − 6

Xét tính liên tục của hàm số: f ( x ) =  1 − x − 2
2 x + 10


khi x > −3

tại xo = - 3

khi x ≤ −3

Tìm a để hàm số f(x) sau liên tục tại xo = 2
 x3 + 2 x 2 − 5 x − 6
khi x ≠ 2

f ( x) = 
x2 − 4
a + 2 x
khi x = 2


Bài 3: (0,75 điểm) Chứng minh rằng phương trình: x 5 − 3 x 4 + 5 x − 2 = 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt,
trong đó có hai nghiệm dương.
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm các hàm số sau:
x2 − x + 2

a. y =
2x + 1
Bài 5: (1,5 điểm)

b. y = sin 5 (cos 2 3x )

(

)

c. y = 2 x 3 − 1 x 2 + 3 x

a/ Cho hàm số y = x 2 − x + 1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có
hoành độ xo = 2
x−3
b/ Cho hàm số y =
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
1− x
1
đó vuông góc với đường thẳng d: y = x + 1 .
2
Bài 6: (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, AD = 4a,
SA ⊥ (ABCD), SA= 2a 5, gọi I, M lần lượt là trung điểm đoạn BC, AD.
a/ Chứng minh: CD ⊥ ( SAD )
b/ Chứng minh: ( SAI ) ⊥ ( SBM ) .
c/ Tính góc giữa đường thẳng SC mặt phẳng (SAB).
d/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và ID.
------HẾT------




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×