Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Thi online 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (479.37 KB, 16 trang )

Câu 1

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Mỗi quần thể giao phối là 1 kho biến dị vô cùng phong phú vì:

A

Chọn lọc tự nhiên diễn ra nhiều hướng khác nhau.

B

Tính có hại của đột biến đã được trung hòa.

C

Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối rất lớn.

D

Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn.

Câu 2

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Tiêu chuẩn nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ than thuộc

A

Tiêu chuẩn sinh lý - hóa sinh



B

Tiêu chuẩn địa lý - sinh thái

C

Tiêu chuẩn di truyền

D

Tiêu chuẩn hình thái

Câu 3

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đơn vị tiến hoá cơ sở trong tự nhiên là:

A

Nòi địa lý

B

Cá thể


C


Loài

D

Quần thể

Câu 4

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Dạng cách ly nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài

A

Cách ly sinh thái

B

Cách ly hình thái

C

Cách ly cơ học

D

Cách ly sinh sản

Câu 5


Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Những dấu hiệu nào sau đây được gọi là hiện tượng lại tổ( lại giống):

A

lông rậm phủ khắp mình và kín mặt, dính ngón.

B

máu lồi ở mép vành tai phía trện, dúm lông ở tai.

C

lông rậm phủ khắp mình và kín mặt, có vài đôi vú.

D

còn đuôi, thừa ngón, nếp thịt nhỏ ở khoá mắt.

Câu 6

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Động vật có vú xuất hiện vào kỉ:

A

Than đá


B

Giura


C

Pecmơ

D

Tam điệp

Câu 7

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Vai trò của chọn lọc nhân tạo là:

A

Động lực tiến hóa của vật nuôi và các thứ cây trồng

B

Hình thành loài mới

C

Hình thành nòi mới, thứ mới


D

Động lực tiến hóa của sinh giới

Câu 8

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Những đặc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva?

A

Là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào

B

Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch

C

Có thể lớn dần, làm biến đổi cấu trúc nội tại

D

Dưới tác dụng cơ giới, có thể phân chia thành những giọt nhỏ mới

Câu 9

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Bước quan trọng để dạng sống có thể xúc tác cho quá trình tổng hợp và phân giải các
chất hữu cơ là:

A

Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép


B

Sự xuất hiện các enzim

C

Sự hình thành các axit amin

D

Sự hình thành lớp màng

Câu 10

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Ở thực vật, để tạo ra dòng thuần người ta cho tự thụ phấn qua mấy thế hệ?

A

5 đến 7 thế hệ


B

3 đến 4 thế hệ

C

1 đến 2 thế hệ

D

2 đến 3 thế hệ

Câu 11

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa là:

A

Hai bộ NST đơn bội khác loài trong tế bào nên gây khó khăn cho sự tiếp
hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST làm cản trở quá trình phát sinh giao
tử

B

Cơ thể lai xa được duy trì bộ NST qua sinh sản sinh dưỡng

C


Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ NST của 2 loài bố mẹ

D

Sự đa bội hóa giúp tế bào sinh dục ở cơ thể lai xa giảm phân bình thường và
cơ thể lai xa hữu thụ

Câu 12

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Thí dụ nào sau đây là thích nghi kiểu gen?

A

Một số cây rụng lá vào mùa hè

B

bướm Kalima khi đậu cánh xếp lại giống như lá cây

C

Lá cây rau mác thay đổi theo môi trường

D

Con tắc kè thay đổi màu sắc theo nền môi trường


Câu 13

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Động vật lên cạn đầu tiên là:

A

Nhện

B

Ếch, nhái

C

Bò sát

D

Lưỡng cư đầu cứng

Câu 14

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Vai trò của nhân tố xã hội trong quá trình phát sinh loài người được đưa ra bởi:

A


L.P.Pavlôp

B

S. đacuyn

C

F. Ăngghen

D

M.Kimura

Câu 15

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Điểm cơ bản để phân biệt người và động vật là:

A

Cấu trúc giai phẫu của cơ thể

B

Khả năng chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất
định


C

Thể tích của hộp sọ

D

Các nếp nhăn và khúc cuộn ở não

Câu 16

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về bàn tay của loài người là không đúng

A

Trải qua hang vạn năm dưới tác dụng của lao động, tay người hoàn thiện

B

dần, thực hiện được các chức năng ngày càng phức tạp Từ người
Pitêcantrốp đã thể hiện tính thuận tay phải trong lao động

C

Tay người không chỉ là cơ quan lao động mà còn là sản phẩm của lao động

D


Nhờ giải phóng chi trước ra khỏi chức năng di chuyển mà tay được giải
phóng, hoàn thiện và bắt đầu hoàn thiện chức năng lao động

Câu 17

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Dáng đứng thẳng được củng cố dưới tác dung của:

A

Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải

B

Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động


C

Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể

D

Việc săn bắn và chăn nuôi

Câu 18

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Nội dung nào dưới đây nói về ý thức của người là không đúng

A

Ý thức làm cho con người ngày càng phát triển vượt lên tất cả các động vật
khác

B

Giúp con người truyền ñạt kinh nghiệm đấu tranh thiên nhiên và xã hội hiệu
quả hơn

C

Tiếng nói và ý thức có tác dụng ngược trở lại giúp cho lao động phát triển

D

Não người có khả năng phản ánh thực tại khách quan, dưới dạng trừu tượng
khái quát đặt cơ sở cho sự hình thành ý thức

Câu 19

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong quá trình phát triển loài người, nhân tố sinh học đã tác động trong giai đoạn

A

Người tối cổ và người cổ


B

Vượn người hoá thạch

C

Ngừơi hiện đại

D

Trong mọi giai đoạn của quá trình phát sinh loài người

Câu 20

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua;


A

Sự phát triển của lao động và tiếng nói

B

Sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan

C


Biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể

D

Lao động sản xuất, cải tạo sản xuất

Câu 21

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Những biến đổi trên cơ thể các dạng vượn người hoá thạch là kết quả của

A

Tác động của lao động

B

Tác động của các nhân tố xã hội

C

Sự tích luỹ của các đột biến và biến dị tổ hợp dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên

D
Câu 22

Sử dụng lửa để nấu chín thức ăn, chuyển từ ăn thực vật sang ăn tạp
Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch:

A

Suy được tuổi của lớp đất chứa chúng

B

Nghiên cứu ADN của các sinh vật hoá thạch

C

Suy đoán lich sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

D

Tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất

Câu 23

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Việc xác định tuổi của các lớp đất hay hoá thạch bằng phương pháp đo sản phẩm phân rã
của cacbon phóng xạ có thể xác định tuổi của nó với mức chính xác:

A

Vài triệu năm


B

Vài chục ngàn năm

C

Vài trăm ngàn năm

D

Vài trăm năm

Câu 24

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về các nguyên nhân gây ra biến động khí hậu và địa chất là
không ñúng:

A

Chuyển động tạo núi thường làm xuất hiện những dãy núi lớn,kèm theo
động đất và núi lửa. Ảnh hưởng đến sự phân bố lại đại lục và đại dương

B

Mặt đất có thể bị nâng nên hay sụp xuống do đó biển rút ra xa hoặc tiến sâu
vào đất liền


C

Sự phát triển của băng hà là một nhân tố ảnh hưởng mạnhtới khí hậu ,khí
hậu lạnh tương ứng với sự phát triển của băng hà

D

Các đại lục có thể dịch chuyển theo nhiều hướng làm thay đổi phân bố đất
liền

Câu 25

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Tiêu chuẩn loài nào dưới đây được dùng để phân biệt hai loài gần gũi với nhau

A

Một hoặc một số tiêu chuẩn nói trên trùng theo từng trường hợp


B

Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái

C

Tiêu chuẩn hình thái

D


Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh và di truyền

Câu 26

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Khả năng đề kháng của ruồi muỗi đối với DDT là do:

A

Liên quan tới việc củng cố những đột biến hoặc tổ hợp đột biến giúp ruồi
muỗi có khả năng chống DDT đã phát sinh từ trước khi sử dụng DDT

B

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp ruồi muỗi có khả năng
chống DDT phát sinh khi sử dụng DDT với liều lượng lớn hơn so với qui
định

C

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp ruồi muỗi có khả năng
chống DDT phát sinh từ khi bắt đầu sử dụng DDT

D

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp ruồi muỗi có khả năng
chống DDT phát sinh sau khi bắt đầu sử dụng DDT một thời gian


Câu 27

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong giai đoạn tiến hoá học đã không xãy ra hiện tượng:

A

đầu tiên những chất hữu cơ đơn giản rồi đến những chất hữu cơ phức tạp
hơn

B

Các chất hữu cơ được hình thành từ những chất vô cơ theo phương thức hoá
học


C

Hình thành những đại phân tử và những hệ đại phân tử

D

Kết thúc giai đoạn tiến hoá học đã xuất hiện cơ chế tự sao chép

Câu 28

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Tại sao nước đại dương nguyên thuỷ chưa đầy các loại hợp chất hữu cơ hoà tan?


A

Do các hợp chất hữu cơ theo các trận mưa ròng rã hàng ngàn năm thuở đó
mà rơi xuống biển

B

Do các chất hữu cơ càng phức tạp càng nặng, chúng sẽ theo các trận mưa
kéo dài hàng ngàn năm mà chảy xuống biển

C

Do các hợp chất hữu cơ có khả năng hoà tan trong nước

D

Quá trình hình thành các chất hữu cơ đã xảy ra trong đại dương nguyên
thuỷ

Câu 29

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Những sinh vật đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:

A

tiến hoá lí học


B

tiến hoá sinh học

C

Tiến hoá hoá học

D

tiến hoá tiền sinh học

Câu 30

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lớp mang phân biệt côaxecva với môi trường chung quanh được cấu tạo từ:


A

những phân tử prôtein và cacbon hydrat sắp xếp theo một trật tự xác định

B

Những phân tử prôtêin và saccrit sắp xếp theo một trình tự xác định

C

Những phân tử prôtêin và a xit nuclêic sắp xếp theo một trật tự xác định


D

Những phân tử prôtêin và lipít sắp xếp theo một trật tự xác định

Câu 31

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đặc điểm khí hậu và điạ chất của kỉ than đá?

A

đầu kỉ đất liền bị lún, nhiều biển nhỏ được tạo thành, khí hậu ẩm, cuối kì có
đợt tạo núi lửa mạnh nổi lên 1 đại lục lớn, khí hậu khô hơn.

B

đầu kỉ khí hậu nóng và ẩm, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu khô hơn

C

Lục địa tiếp tục nâng cao, khí hậu khô và lạnh hơn. Nổi lên nhiều dãy núi
lớn, ở 1 số vùng khí hậu khô rõ rệt

D

địa thế thay đổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất
hiện, phân hoá thành khí hậu lục địa khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm
ướt. đại lục Bắc hình thành những sa mạc lớn


Câu 32

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đặc điểm của hệ thực vật ở kỉ Xilua?

A

Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ
thô sơ

B

Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế


C

Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào
môi trường thích nghi với khí hậu khô

D

Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật đầu
tiên đã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay
thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc

Câu 33


Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cá giáp chưa có hàm, đại diện đầu tiên của động vật có xương sống, xuất hiện đầu tiên
vào kỉ:

A

đêvôn

B

Than đá

C

Cambri

D

Xilua

Câu 34

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Bò sát răng thú có răng phân hoá thành răng cửa, nanh, hàm xuất hiện đầu tiên vào kỉ:

A

Xilua


B

Than đá

C

đêvôn

D

Pecmi

Câu 35

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)


Trong đại cổ sinh, nguyên nhân dẫn đến sự phát triển ưu thế của những cơ thể phức tạp
hơn về tổ chức, hoàn thiện hơn về cách sinh sản là do:

A

Do xuất hiện của nhiều loài động vật ăn cỏ và ăn thịt làm cho sinh vật đa
dạng và phức tạp hơn

B

Do hoạt động của các lò phóng xạ trong tự nhiên làm gia tăng tần số đột
biến và áp lực chọn lọc


C

điều kiện sống trên cạn ít phức tạp hơn dưới nước nên chọn lọc tự nhiên đã
dẫn đến kết quả trên

D

Do trong đại cổ sinh đã xảy ra nhiều biến cố khí hậu, địa chất phức tạp nên
chọn lọc tự nhiên đã dẫn đến kết quả trên

Câu 36

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Đặc điểm của hệ động vật ở kỉ Juira?

A

Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa, nhựa cây phát triển nhờ sự phát triển của
cây hạt kín kéo theo sự phát triển của thú ăn sâu bọ. Từ thú ăn sâu bọ đã
phát triển thành thú ăn thịt hiện nay

B

Lưỡng cư (ếch nhái) bị tiêu diệt dần, cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp.
Hình thành các nhóm cao trong bò sát như thằn lằn, rùa, cá sấu.Xuất hiện
những loài thú đầu tiên

C


Bò sát tiếp tục thống trị, bò sát bay có nhiều dạng. Chim đã giống chim
ngày nay. Thú có nhau thai đã xuất hiện


D

Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ thức ăn phong phú. Sự phát
triển cho sâu bọ bay tạo điều kiện cho sự phát triển của bò sát ăn sâu bọ.
Phân hoá chim

Câu 37

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Bò sát khổng lồ bị tiêu diệt nhanh chóng vào giai đoạn?

A

Kỉ thứ 3 của đại tân sinh

B

Kỉ phấn trắng của đại trung sinh

C

Kỉ Giura của đại trung sinh

D


Kỉ thứ 4 của đại tân sinh

Câu 38

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trong sản xuất, kiểu gen quy định:

A

Giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng

B

Năng xuất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng

C

Sự biến đổi trên kiểu hình của một giống vật nuôi hoặc cây trồng

D

Các tính trạng không chịu sự chi phối của kỹ thuật sản xuất

Câu 39

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Các biến dị trong kích thước, khối lượng quả trứng gà thuộc loại:


A

Thường biến

B

Biến dị liên tục


C

Biến dị gián đoạn

D

Biến dị tổ hợp

Câu 40

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây không phải là nội dung của quá trình chọn loc nhân tạo

A

CLNT là nhân tố quy định chiều hướng biến đổi nhưng chọn lọc tự nhiên
mới là nhân tố quyết định tốc độ biến đổi của giống vật nuôi và cây trồng

B


CLNT là một quá trình đào thải những biến dị có hại, tích luỹ những biến
dịlợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người

C

Trong mỗi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc có thể được tiến hành
theo nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng

D

CLNT là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các
giống vật nuôi và cây trồng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×