Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
Tiết 2
Đ2. căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
Ngày soạn:08 tháng 08 năm 2009
Giảng ở lớp:
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
9
A
4 11/08/2009
9
B
2 11/08/2009
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
a
và có kĩ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc
mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số , bậc hai dạng a
2
+m hay -(a
2
+ m) khi
m dơng)
2. Kỹ năng:
Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức
AA
=
để rút gọn biểu thức.
3.T tởng:
Bớc đầu tập suy luận.
II. Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở. Tích cực hoá.
III. Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ.
IV. Tiến trình bài dạy
1. ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dới dạng kí hiệu
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a. Căn bậc hai của 49 là 7 và - 7.
b.
81
=
9.
c. (
3
)
2
= 9
d.
x
< 5
x < 25
HS2: - Phát biểu và viết định lý so sánh các căn cứ bậc hai số học
Chữa BT 4 (3) SBT.
a.
x
= 3
Ta có 3 =
9
nên
x
= 3 nghĩa là
x
=
9
. Vậy x = 9
b.
x
=
5
x = 5
c.
x
= 0
x = 0
d.
x
= -2. Không có giá trị nào của x thoả mãn
3. Nội dung bài mới
- Khởi động: Ta đã biết khai căn bậc hai của một số không âm. Vậy mở
rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai.
- Nội dung kiến thức
TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
1
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
12ph
18ph
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Một HS đọc to ?1
GV: Vì sao AB =
2
25 x
?
HS: trả lời
GV: Ngời ta gọi
2
25 x
là căn thức
bậc hai của 25 x
2
, còn 25 x
2
là
biểu thức lấy căn.
GV yêu cầu một HS đọc Một cách
tổng quát (3 dòng chữ in nghiêng
tr8 SGK)
GV nhấn mạnh:
a
chỉ xác định đợc
nếu a 0. Vậy
a
xác định( hay có
nghĩa) khi a lấy giá trị không âm.
GV: Cho học sinh đọc VD1
Nếu x = 0, x =3 thì
x3
lấy giá trị
nào?
Nếu x = -1 thì sao?
HS: trả lời
GV cho HS làm ?2
GV cho HS làm ?3
Hai HS lên bản điền
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa
2
a
và a.
GV:Khi nào xảy ra trờng hợp Bình
phơng 1 số, rồi khai phơng lấy kết
quả đó thì lại đợc số ban đầu
HS: Khi số đó không âm
GV: để chứng minh căn bậc hai số
học của a
2
=
a
ta cân chng minh
những điều kiện gì?
HS: ta cần chứng minh
a
0
(
a
)
2
= a
2
HS chứng minh
1. Căn thức bậc hai
?1. Xét
ABC
vuông tại B
Theo định lý Pytago ta có:
AB
2
+ BC
2
= AC
2
AB
2
+ x
2
= 25
AB
2
= 25 x
2
AB =
2
25 x
( Vì AB > 0)
Một cách tổng quát
A
xác định
A
0
?2.
x25
xác định khi
5 2x
0
Tức là 5
2x
x
2,5
Vậy: Khi x
2,5 thì
x25
xác định
2. Hằng đẳng thức
AA
=
2
?3. Điền số thích hợp vào ô trống
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
Nhận xét
Nếu a < 0 thì
2
a
= - a
Nếu a 0 thì
2
a
= a
Định lý
Với mọi số a, ta có
aa
=
2
Chứng minh
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
2
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
6ph
GV: trở lại ?3 và giải thích
GV: Vận dụng định lý làm VD2
GV: y/c HS làm BT7
GV: Hớng dẫn HS làm
GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d)
SGK
4. Luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập 9 SGK
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
VD2:Tính
a.
2
12
=
12
= 12
b.
2
)7(
=
7
= 7.
Bài 7.(10) SGK
c. -
( )
2
3,1
=
3,1
= 1,3
d. -0,4
( )
2
4,0
= -0,4
,04
= -0,4. 0,4 =
-1,6
VD3. Rút gọn
a.
( )
2
12
=
12
=
12
( vì
2
>1)
b.
( )
2
52
=
52
= - ( 2-
5
) =
25
(Vì
25
>
)
Chú ý tr10. SGK
VD4. Rút gọn
a.
( )
222
2
==
xxx
( vì
)2
x
b.
336
aaa
==
( vì a<0)
Bài 8 (c,d)
c.
aaa 222
2
==
( Vì
)0
a
d.
( ) ( )
[ ]
aaaa 36232323
2
===
vì
a<2
Bài 9. tr 11 SGK
a.
7;7
7
7
21
2
==
=
=
xx
x
x
8
8
8.
2,1
2
=
=
=
x
x
xb
c.
36262
64
2,1
2
===
=
xxx
x
d.
4123
129
2
==
=
xx
x
5. Hớng dẫn về nhà ( 2ph)
- HS cần nắm vững điều kiện để
a
có nghĩa, hằng đẳng thức
AA
=
2
- Hiểu cách chứng minh định lý
aa
=
2
với mọi a.
Bài tập về nhà số 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK
Bài tập 12, 14,15, 16 SBT.
IV. Rút kinh nghiệm
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
3
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
Tiết 3 luyện tập
Ngày soạn:09 tháng 08 năm 2009
Giảng ở lớp:
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
9
A
2 12/08/2009
9
B
1 12/08/2009
i. Mục tiêu
1. Kiến thức
HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phơng trình.
2. Kỹ năng
HS đợc rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng
hằng đẳng thức
AA
=
2
để rút gọn biểu thức
3.T tởng:
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở. Tích cực hoá.
III. Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ.
IV. Tiến trình bài dạy
1. ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1: - Nêu điều kiện để
A
có nghĩa
Chữa BT 12 tr11 SGK
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
4
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
a.
72
+
x
có nghĩa khi
+ xx 072
3,5
b.
43
+
x
có nghĩa khi
3
4
043
+
xx
HS2: - Điền vào chỗ (...) để đợc khẳng định đúng:
2
A
= ... = ... nếu A 0
... nếu A < 0
Chữa BT 8 ( a,b)
a.
( )
323232
2
==
vì 2>
3
b.
( )
311113113
2
==
vì
11
> 3
3. Nội dung bài mới
- Khởi động: Giờ trớc chúng ta đã biết khi nào
A
có nghĩa và
AA
=
2
.
Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập
- Nội dung kiến thức
TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện
phép tính ở các biểu thức trên
HS: Thực hiện khai phơng trớc,
tiếp theo là nhân hay chia rồi đến
cộng hay trừ, làm từ trái sang phải
Hai HS lên bảng trình bày
GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng
trình bày
GV: áp dụng kiến thức nào để rút
gon?
Cần chú ý đến điều gì?
GV: lu ý luỹ thừa bậc lẻ của một
số âm
Bài tập 11 tr 11 SGK. Tính
a.
49:19625.16
+
b.
16918.3.2:36
2
Giải
a.
49:19625.16
+
= 4. 5 + 14: 7
= 20 + 2
= 22
b.
16918.3.2:36
2
= 36: 3.6 13
= 2 13 =-11
c.
3981
==
d.
52516943
22
==+=+
Bài tập 13 tr11 SGK
a)
aa 52
2
với a< 0
b)
aa 325
2
+
với
0
a
Giải
a.
aaaaaaa 7525252
2
===
vì a<0 b.
aaaaaaa 83535325
2
=+=+=+
c.
2222224
6333339 aaaaaaa
=+=+=+
d.
3333336
1331032.5345 aaaaaaa
===
Bài tập 14: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
5
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
GV: phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
Hớng dẫn
Với
0
a
thì
( )
2
aa
=
để phân
tích
HS trả lời miệng
HS hoạt động theo nhóm để giải
bài tập
GV: Biểu thức xác định với giá trị
nào của x?
a) x
2
3
b) x
2
6
c)
332
2
++
xx
d.
552
2
+
xx
Giải
a. x
2
3 =
( )( )
33
+
xx
b. x
2
6 =
( )( )
66
+
xx
c.
( )
2
2
3332
+=++
xxx
d.
( )
2
2
5552
=+
xxx
Bài tập 15 tr 11 SGK
a.
( )( )
5;5
05;05
055
05
2
==
=+=
=+
=
xx
xx
xx
x
Phơng trình có hai nghiệm
5
2,1
=
x
b.
( )
11
011
011112
2
2
=
=
=+
x
x
xx
Phơng trình có nghiệm
11
=
x
Bài tập 16 tr 5 SBT
a.
( )( )
31
xx
có nghĩa
( )( )
031
xx
03
01
x
x
hoặc
03
01
x
x
3
1
x
x
3
x
hoặc
3
1
x
x
1
x
Vậy
( )( )
31
xx
có nghĩa khi
1
x
hoặc
3x
c.
3
2
+
x
x
có nghĩa khi
0
3
2
+
x
x
>+
03
02
x
x
hoặc
<+
03
02
x
x
Với
>+
03
02
x
x
>
3
2
x
x
2
x
Với
<+
03
02
x
x
<
3
2
x
x
3
<
x
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
6
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
4. Luyện tập củng cố
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập 19 tr6 SBT
Vậy
3
2
+
x
x
có nghĩa khi x<-3 hoặc
2
x
Bài tập 19 tr 6 SBT
a.
5
5
2
+
x
x
( Với
5
x
)
=
( )( )
5
5
55
=
+
+
x
x
xx
b.
2
222
2
2
++
x
xx
(với
2
x
)
=
( )
( )( )
2
2
22
2
2
+
=
+
+
x
x
xx
x
5. Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại kiến thức của Đ1 và Đ 2.
- Bài tập về nhà 16 tr12 SGK
số 12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) tr5,6 SBT.
V.Rút kinh nghiệm
Tuần 2.
Tiết 4. Đ3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn:15 tháng 08 năm 2009
Giảng ở lớp:
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
9
A
2 17/08/09 Mạnh
9
B
3 17/08/09
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
7
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng.
2.Kỹ năng
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
3.T tởng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở. Tích cực hoá.
III.Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc.
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
IV. Tiến trình bài dạy
1. ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ ( 5ph)
HS:Điền dấu xvào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1
x23
xác định khi
2
3
x
Sai. Sửa
2
3
x
2
2
1
x
xác định khi x 0
Đúng
3
2
)3,0(4
= 1,2
Đúng
4
4
)2(
= 4
Sai. Sửa: - 4
5
12)21(
2
=
Đúng
3. Nội dung bài mới
- Khởi động: ở các tiết học trớc chúng ta đã đợc học định nghĩa căn bậc
hai số học, căn bậc hai của một số không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Hôm nay chúng ta sẽ học định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng cùng
các áp dụng của định lý đó.
- Nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của Thầy và
Trò
Trình tự NDKT cần khắc sâu
10ph
GV cho HS làm ?1 tr12
SGK
GV: Đây chỉ là một trờng
hợp cụ thể
GV đa nội dung định lí
SGK tr12
HS đọc định lý tr12 SGK
GV: Vì
0,0
ba
có
nhận xét gì về
1. Định lý
?1. Ta có
205.425.16
==
205.425.16
==
Vậy:
25.1625.16
=
Định lý: SGK tr 12
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
8
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
20ph
baba .;,
?
Hãy tính
( )
2
. ba
HS tự chứng minh
GV: Em hãy cho biết
định lý đợc chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
HS: Dựa trên căn bậc hai
số học của 1 số không
âm.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
GV: định lý trên có thể
mở rộng cho tích nhiều
số không âm. Đó chính là
chú ý tr13 SGK
GV: Với hai số a, b
không âm, định lý cho
phép ta suy luận theo hai
chiều ngợc nhau. Do đó
ta có hai quy tắc sau
GV gọi 1 HS đọc
HS lên bảng làm bài:
GV yêu cầu HS làm ?2
bằng cách chia nhóm học
tập
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV tiếp tục giới thiệu
quy tắc nhân các căn thức
bậc hai nh trong SGK
tr13
GV hớng dẫn HS làm ví
dụ 2
GV: Khi nhân các số dới
dấu căn với nhau ta cần
biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phơng
rồi thực hiện phép tính
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?3 để củng cố
quy tắc trên.
Chú ý: SGK tr13
VD: a, b, c 0 thì
cbacba ..,,
=
2. áp dụng
a. Quy tắc khai phơng một tích
VD1. áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy tính:
a.
25.44,1.49
?
Giải
25.44,1.49
=
425.2,1.725.44,1.49
==
b.
40.810
Giải
40.810
=
400.81400.8140.10.81
==
= 9.20 = 180
?2. Tính
a.
8,415.8,0.4,0225.64,0.16.0225.64,0.16,0
===
b.
3006.10.536.100.25360.250
===
b. Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
VD2. Tính
a.
1010020.520.5
===
b.
( )
262.132.1310.52.3,110.52.3,1
2
====
?3. Tính
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
9
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
8ph
GV giới thiệu Chú ý
tr14 SGK
HS nghiên cứu Chú ý
SGK tr14.
GV: yêu cầu HS nghiên
cứu VD3 SGK tr 14
GV cho HS làm ?4 sau
đó gọi 2 em HS lên bảng
trình bày bài làm
4.Luyện tập củng cố
a.
( )
155.325.3.375.375.3
2
====
b.
847.3.449.9.169,4.72.209,4.72.20
====
* Chú ý: SGK tr14
?4. Rút gọn các biểu thức sau ( Với a và b không
âm)
a.
2433
6.3612.312.3 aaaaaa
===
b.
abbaaba 86432.2
222
==
Bài tập 17 r14 SGK
a.
4,28.3,064.09,0
==
c.
666.1136.121360.1,12
===
Bài tập 19 tr 15 SGK
b.
( ) ( )
3222
2
4
33.3.3 aaaaaaaa
===
với
3
a
d.
( ) ( ) ( )
222
2
4
..
1
..
1
.
1
abaa
ba
baa
ba
baa
ba
=
=
=
với a>b
5.Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lý.
- Làm bài tập 18, 19 (a, c), 20, 21, 22, 23 và 23, 24 SBT
V. Rút kinh nghiệm
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
10
Gi¸o ¸n §¹i sè 9 – N¨m häc 2010 – 2011
tiÕt 5. lun tËp
Ngµy so¹n:15 th¸ng 08 n¨m 2009
Gi¶ng ë líp:
Líp TiÕt Ngµy d¹y HS v¾ng mỈt Ghi chó
9
A
2 18/08/09
9
B
4 18/08/09
i.mơc tiªu
1.KiÕn thøc
- Cđng cè cho HS kÜ n¨ng dïng c¸c quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ nh©n c¸c c¨n
thøc bËc hai trong tÝnh to¸n vµ biÕn ®ỉi biĨu thøc
2. Kü n¨ng
VỊ mỈt rÌn lun t duy, tËp cho HS c¸ch tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh, vËn dơng lµm c¸c
bµi tËp chøng minh, rót gän, t×m x vµ so s¸nh hai biĨu thøc
3. T tëng
RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c
II.ph¬ng ph¸p
Gỵi më. tÝch cùc ho¸. HS ho¹t ®éng nhãm
III. §å dïng d¹y häc
GV: -Bảng phụ ghi bài tập
HS: -Bảng phu ïnhóm,bút dạ
Iv. TiÕn tr×nh bµi d¹y
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc líp
2. KiĨm tra bµi cò (8ph)
HS1: - Ph¸t biĨu ®Þnh lÝ liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng
Ch÷a bµi tËp 20 tr 15 SGK
d.
( )
2
2
180.2,03 aa
−−
=
( )
aaaaa 669.9.2.23
22
2
−+−=−−
+) NÕu
0
≥
a
th×
aa
=
. Khi ®ã:
aaa 6369
2
−+−
=
2
3129 aa
+−
+) NÕu a<0 th×
aa
−=
. Khi ®ã:
22
396369 aaaa
+=++−
HS2: - Ph¸t biĨu quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ quy t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai
Ch÷a bµi tËp 21 tr 15 SGK
12010.12100.12.1240.30.12
===
§¸p ¸n ®óng lµ B.
3. Néi dung bµi míi
- Khëi ®éng: Giê tríc c¸c em ®· ®ỵc häc ®Þnh lý liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ
phÐp khai ph¬ng; quy t¾c khai ph¬ng mét tÝch vµ quy t¾c nh©n c¨n bËc hai. Giê
häc h«m nay chóng ta sÏ vËn dơng nh÷ng kiÕn thøc ®ã ®Ĩ lµm bµi tËp
- Néi dung kiªn thøc
TG Ho¹t ®éng cđa ThÇy vµ Trß Tr×nh tù NDKT cÇn kh¾c s©u
GV:Nh×n vµo ®Çu bµi em cã
nhËn xÐt g× vỊ c¸c biĨu thøc díi
dÊu c¨n?
D¹ng 1. TÝnh gi¸ trÞ c¨n thøc
Bµi tËp 22. tr 15 SGK
a.
( )( )
525121312131213
22
==+−=−
b.
( )( )
155.3817817817
22
==+−=−
Gi¸o viªn: Ngun V¨n Cõ. Trêng THCS Cao Ch¬ng – Trµ LÜnh – Cao B»ng
11
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
GV. Hãy rút gọn và tính giá trị
của biểu thức
GV: Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau?
Gv: hãy so sánh
GV: Vậy với hai số dơng căn
bậc hai của tổng nhỏ hơn tổng
hai căn bậc hai của hai số đó
GV: gợi ý chứng minh
abbaba 2
++<+
( ) ( )
22
baba
+<+
baba
+<+
GV: Ngoài ra có thể sử dụng
quy tắc khai phơng để biến đổi
c.
( )( )
4515.3108117108117108117
22
==+=
d.
( )( )
25312313312313312313
22
=+=
Bài tập 24. tr 15 SGK
a.
( )
2
2
9614 xx
++
Tại
2
=
x
=
( )
[ ]
( )
2
2
2
312314 xx
+=+
= 2. (1+3x)
2
Vì
( )
xx
+
031
2
Với
2
=
x
ta có
2. (1+3x)
2
=
( )
029,21231.2
2
b.
( )
( )
2.32.9449
2
222
==+
bababba
Với a= -2; b =
3
ta có:
392,2223.2.3
Dạng 2: Chứng minh
Bài tập 23. tr 15 SGK
b.
20052006
và
20052006
+
là hai số
nghịch đảo của nhau.
Chứng minh
Ta có:
( )( )
2005200620052006
+
=
( ) ( )
12005200620052006
22
==
Vậy:
20052006
và
20052006
+
là hai số
nghịch đảo của nhau.
Bài tập 26. tr 16 SGK
a. So sánh
925
+
và
925
+
Giải
Ta có:
34925
=+
64835925
==+=+
Vì34< 64 nên
9259256434
+<+<
b. Vớ a>0, b>0. Chứng minh
baba
+<+
Chứng minh
Vì a > 0, b > 0
02
>
ab
( ) ( )
baba
baba
baabba
+>+
+>+
+>++
22
2
Hay
baba
+<+
Dạng 3: Tìm x
Bài tập 25. tr 16 SGK. Tìm x biết
a.
816
=
x
4
6416
=
=
x
x
c.
( )
2119
=
x
( )
( )
50491
4411.9
2119
2
2
==
=
=
xx
x
x
d.
( )
0614
2
=
x
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
12
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
4. Luyện tập củng cố
GV: nhắc lại quy tắc khai phơng
một tích và quy tắc nhân căn bậc
hai
( )
31612
612
2
2
==
=
xx
x
31
=
x
hoặc 1-x = -3
2
=
x
hoặc x = 4
5. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp.
- Làm bài tập 22(c, d), 24 (b), 25(b, c) 27 SGK tr 15,16; bài tập 30* tr7 SBT.
V. Rút kinh nghiệm.
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
13
Gi¸o ¸n §¹i sè 9 – N¨m häc 2010 – 2011
TiÕt 6 §4. liªn hƯ gi÷a phÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng
Ngµy so¹n:05 th¸ng 09 n¨m 2010
Gi¶ng ë líp:
Líp TiÕt Ngµy d¹y HS v¾ng mỈt Ghi chó
9
A
2 18/08/09
9
B
1 18/08/09
i. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc
HS n¾m ®ỵc néi dung vµ c¸ch chøng minh ®Þnh lÝ vỊ liªn hƯ gi÷a phÐp chia vµ
phÐp khai ph¬ng
2. Kü n¨ng
Cã kÜ n¨ng dïng c¸c quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng vµ chia hai c¨n bËc hai trong
tÝnh to¸n vµ biÕn ®ỉi biĨu thøc
II. Ph¬ng ph¸p
VÊn ®¸p – Gỵi më
III. ®å dïng d¹y häc
G: Chuẩn bò bảng phụ ghi ?2; ?3; ?4
HS: Xem đònh nghóa căn bậc hai, cách chứng minh đònh lí khai phương một
tích.
IV. TiÕn tr×nh bµi d¹y
1. ỉ n ®Þnh tỉ chøc líp(2ph)
2. KiĨm tra bµi cò (7ph)
HS1: Ch÷a bµi tËp 25 (b, c) tr16SGK. T×m x biÕt:
b.
54
=
x
§¸p:
4
5
=
x
HS2: Ch÷a bµi tËp 27 tr16 SGK. So s¸nh a) 4 vµ
32
§¸p:
324
〉
3. Néi dung bµi míi
TG Ho¹t ®éng cđa ThÇy vµ Trß Tr×nh tù NDKT cÇn kh¾c s©u
10
GV cho HS ?1 tr16 SGK
G: Qua kết quả ?1 ta có
?
a
b
=
với
1. §Þnh lÝ
?1. TÝnh vµ so s¸nh
25
16
vµ
25
16
Gi¶i
Ta cã:
5
4
5
4
25
16
2
=
=
5
4
5
4
25
16
2
2
==
==⇒
5
4
25
16
25
16
Gi¸o viªn: Ngun V¨n Cõ. Trêng THCS Cao Ch¬ng – Trµ LÜnh – Cao B»ng
14
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
16
ủieu kieọn a, b nhử theỏ naứo?
H:
a a
b
b
=
vụựi
0, 0a b
GV: ở tiết trớc ta đã chứng minh định
lý khai phơng một tích dựa trên cơ sở
nào?
HS dựa trên định nghĩa căn bậc hai số
học của một số không âm
GV cũng dựa trên cơ sở đó. Hãy chứng
minh ĐL liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
GV hãy so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lý. Giải thích điều đó
HS: ở định lý khai phơng một tích
a 0 và b 0. Còn ở định lý liên hệ
giữa phép chia và phép khai phơng
a 0 và b > 0 để
b
a
và
b
a
có nghĩa
(Mẫu 0)
GV giới thiệu quy tắc khai phơng một
thơng
GV: Tơng tự nh thế ta làm ?2
GV cho HS phát biểu lại quy tắc khai
phơng một thơng
Quy tắc khai phơng 1 thơng là áp dụng
định lý trên theo chiều từ trái sang
phải. Ngợc lại ta có quy tắc sau
HS đọc quy tắc
GV: hớng dẫn VD2
+) Định lý:
b
a
b
a
=
với
0,0
<
ba
Chứng minh
Vì a 0 và b > 0 nên
b
a
xác định và
không âm
Ta có:
b
a
b
a
b
a
==
2
2
2
)(
)(
Vậy
b
a
là căn bậc hai số học của
b
a
hay
b
a
b
a
=
2. áp dụng
a.Quy tắc khai phơng một thơng
VD1. áp dụng quy tắc khai phơng một
thơng, hãy tính
a.
121
25
11
5
121
25
==
b.
36
25
:
16
9
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9
===
?2. Tính
a.
16
15
256
225
256
225
==
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
15
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
10
GV: Tơng tự hãy làm ?3
GV: Khi áp dụng quy tắc khai phơng
một thơng hoặc chia hai căn bậc hai
cần chú ý ĐK số bị chia không âm, số
chia luôn dơng
GV: Tơng tự hãy làm ?4
4. Luyện tập củng cố
14,0
100
14
10000
916
10000
916
0196,0.
====
b
b. Quy tắc chia hai căn bậc hai
VD2. Tính
416
5
80
5
80
.
===
a
5
7
25
49
25
8
.
8
49
8
3
1:
8
49
.
===
b
?3. Tính
39
111
999
111
999
.
===
a
3
2
9
4
9.13
4.13
117
52
.
===
b
Chú ý
Với A, B không âm ta có:
B
A
B
A
=
VD 3. Rút gọn các biểu thức sau
a
aa
a
5
2
25
4
25
4
.
22
==
39
3
27
3
27
.
===
a
a
a
a
b
với a> 0
?4. Rút gọn
52550
2
.
2
4242
ba
baba
a
==
981162
2
162
2
.
2
22
ab
ababab
b
===
với
0
a
Bài tập 28. tr 18 SGK
15
17
225
289
225
289
.
==
a
5
8
25
64
25
64
25
14
2.
===
b
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
16
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
6
1
3
5,0
9
25,0
9
25,0
.
===
c
4
9
16
81
6,1
1,8
.
==
d
Bài tập 30. tr 19 SGK
yy
x
x
y
y
x
x
y
a
1
...
24
2
==
5. H ớng dẫn về nhà (2ph)
- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)
- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK
bài tập 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT
V. Rút kinh nghiệm
.
Tiết 7 Luyện tập
Ngày soạn: 6 tháng 09 năm 2010
Giảng ở lớp:
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
17
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
9
A
7/ 9/ 2010
9
B
i. mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2. Kỹ năng
- Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm
các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
ii. phơng pháp
Gợi mở. tích cực. Hoạt động nhóm nhỏ
iii. Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi bài tập
iv. tiến trình bài dạy
1. ổ n định tổ chức lớp (2 )
2. Kiểm tra bà cũ (10 )
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Chữa bài tập 30(d) tr19 SGK
6
2
25
5.
y
x
xyc
với x< 0, y>0
=
23
25
5
.5
y
x
y
x
xy
=
84
33
16
2,0.
yx
yxd
với
0;0
yx
y
x
yx
yx
8,04
.2,0
42
33
==
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai
Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c) SGK
15
17
225
289
=
;
22
3.2
6
3.2
6
2
53
5
53
5
===
3. Nội dung bài mới
- Khởi động:
- Nội dung kiến thức
TG
Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
30
GV hãy nêu cách làm
Dạng 1: Tính
Bài 32 (a, d) tr19 SGK
a.
01,0.
9
4
5.
16
9
1
=
24
7
10
1
.
3
7
.
4
5
100
1
.
9
49
.
16
25
100
1
.
9
49
.
16
25
===
=
d.
22
22
384457
76149
=
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
18
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
GV đa đề bài lên bảng phụ
Mỗi khẳng địhh sau đúng hay sai?
a.
0001,001,0
=
b.
25,05,0.
=
c.
39
< 7 và
39
> 6
d.
)134(32).134(
x
32
<
x
HS trả lời
29
15
......
)384457)(384457(
)796149)(76149(
==
+
+
Bài 36 tr20 SGK
a.Đúng
b.Sai, vì vế phải không có nghĩa
c. Đúng. Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng gía
trị
39
d. Đúng. Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 số
dơng và không đổi chiều BPT đó.
Dạng 2: Giải phơng trình
Bài 33 (b, c) tr19 SGK
b.
271233
+=+
x
( )
9.34.313
+=+
x
( )
513513
=+=+
xx
4
=
x
c.
012.3
2
=
x
04.33
2
=
x
( )
023
2
=
x
2
2
=
x
2
=
x
Bài 35 (a) tr20 SGK
( )
93
2
=
x
93
=
x
93
=
x
hoặc
93
=
x
12
=
x
hoặc
6
=
x
5. H ớng dẫn về nhà (3 phút)
Xem lại các BT đã làm tại lớp. Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20
V. Rút kinh nghiệm
Tiết 8 .Đ5. bảng căn bậc hai
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
19
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
9
A
4
13/ 09/ 2010
9
B
2
i. mục tiêu
1. Kiến thức
HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
2. Kỹ năng
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
ii. phơng pháp
Gợi mở. tích cực. Hoạt động nhóm nhỏ
iii. Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi bài tập
iv. tiến trình bài dạy
1. ổ n định tổ chức lớp (1 )
2. Kiểm tra bài cũ (6 )
HS1 chữa BT 35(b) tr20 SGK
Tìm x biết
6144
2
=++
xx
.
( )
612
2
=+
x
3612
=
x
Giải ra ta có x
1
= 2,5; x
2
= - 3,5
3. Nội dung bài mới
- Khởi động: Một dụng cụ tiịen lợi để khai phơng khi không có máy tính đó là
bảng căn bậc hai. Cách tra bảng nh thế nào?
- Nội dung kiến thức
Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
2
25
GV: Để tìm căn bậc hai của một số d-
ơng ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn
các căn bậc hai. Bảng số với 4 chữ số
thập phân của Brađixơ, bảng căn bậc
hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai
của bất kỳ số dơng nào có nhiều nhất 4
chữ số.
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai
để viết về cấu tạo bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Em hãy tra bảng IV
GV giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào
GV: Tìm
9,4
HS:
9,4
2,214
GV: tìm
49,8
1. Giới thiệu bảng
Cấu tạo của bảng
Bảng căn bậc hai đợc chia thành các bảng
và cac cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính
2. Cách dùng bảng
a. Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100.
VD1. Tìm
68,1
giao của hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296.
Vậy
68,1
1,296
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
20
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
HS:
49,8
2,914
GV: Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
HS: Là số 6,253
GV: Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính em thấy số mấy?
HS là số 6
GV tịnh tiến êke hoặc chữ L sao cho số
39 và 8 nằm trên 2 cạnh góc vuông
Gv: Tơng tự hãy làm ?1.
GV: bảng tính sẵn căn bậc hai của tác
giả Brađixơ chỉ cho phép ta tiính trực
tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100. Tuy nhiên ta dựa vào tính chất
căn bậc hai ta vẫn tìm đợc căn bậc hai
của số không âm lớn hơn 100 và nhỏ
hơn 1.
GV: Vậy cơ sở nào để làm VD trên?
HS: Nhờ quy tắc khai phơng một tích
GV: Tơng tự hãy làm ?2
GV: Phân tích sao cho số bị chia khai
căn đợc nhờ dùng bảng (16,8) và số chia
là luỹ thừa của 10
GV: Em làm nh thế nào để tìm giá trị
gần đúng của x
HS: Tìm
3982,0
VD2. Tìm
18,39
Giao của hàng 39 và cột 1 là số 6,253.
Ta có
1,39
6,253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính ta
thấy số 6. ta dùng số 6 này để hiệu chính
chữ số cuối ở số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy
18,39
6,259
?1. Tìm
a.
018,311,9
b.
311,6002,0309,682,39
+
c.
120,3001,0119,3736,9
+
d.
040,6007,0033,648,36
+
b.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
VD3.Tìm
1680
=
100.8,16100.8,16
=
99,4010.099,4
?2. Tìm
a.
100.11,9100.11,9911
==
18,3010.018,3
b.
100.88,9100.88,9988
==
43,3110.143,3
c. Tìm căn bậc hai của số không âm
và nhỏ hơn 1
VD4. Tìm
00168,0
0,00168 = 16,8 : 10000
04009,0
100:009,410000:8,1600168,0
=
+) chú ý: SGK tr 22
?3. Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần
đúng của nghiệm PT: x
2
= 0,3982
Giải
0,3982 = 39,82:100
Vậy :
100:82,393982,0
=
6311,010:311,6
Nghiệm của PT là: x
2
= 0,3982 là
x
1
0,6311 và x
2
= - 0,6311
Bài tập 41. tr 23 SGK
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
21
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
10
4. Luyện tập củng cố
GV dựa trên cơ sở nào có thể xác định
đợc ngay kết quả?
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu
phẩy để xác định kết quả.
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV: Bài này cách làm tơng tự nh ?3 GV
gọi 2 em HS lên bảng làm
Biết
119,9
3,019. Hãy tính
0009119,0;09119,0;91190;119,9
119,9
3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1
chữ số ở kết quả)
91190
301,9
09119,0
0,3019
0009119,0
0,03019
Bài 42 tr23 SGK
Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá trị
gần đúng của nghiệm mỗi PT sau
a. x
2
= 3,5; b. x
2
= 132
Giải
Đáp số: a. x
1
=
5,3
; x
2
=
5,3
Tra bảng
5,3
1,871
Vậy x
1
1,871; x
2
- 1,871
b. x
1
11,49; x
2
-11,49
5. H ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số.
- Làm bài tập 47, 48, 53, 55 tr11SBT.
GV hớng dẫn HS đọc bài 52tr11 SBT để chứng minh số
2
là số vô tỉ.
- Đọc mục Có thể em cha biết (Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra
bảng)
- Đọc trớc Đ6 tr24 SGK
V. Rút kinh nghiệm
Tiết 9. Đ6. biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
9
A
9
B
i. mục tiêu
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
22
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
1. Kiến thức
HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong
dấu căn.
2. Kỹ năng
HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
3.T tởng
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
ii. phơng pháp
Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ
iii. Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi bài tập
iv. tiến trình bài dạy
1. ổ n định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Chữa bài tập 47. ( a, b) tr10 SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x
2
= 15; b) x
2
= 22,8
Giải
HS1: Chữa bài 47 (a, b)
Đáp số: a) x
1
3,8730
Suy ra x
2
- 3,8730
HS2 chữa bài 54 tr11 SBT
Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức
x
> 2 và biểu diễn tập hợp đó
trên trục số
Giải
Điều kiện x 0
x
> 2 => x > 4 (theo tính chất khai phơng và thứ tự)
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
3. Nội dung bài mới.
- Khởi động: Để đa một số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ta
làm nh thế nào?
- Nội dung kiến thức
Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
12
GV cho HS làm ?1 tr24 SGK
GV: Đẳng thức trên đợc chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
HS: Dựa trên định lí khai phơng một
tích và định lý
aa
=
2
GV: Đẳng thức
baba
=
2
trong ?1
cho phép ta thực hiện phép biến đổi
1.Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1. Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ
baba
=
2
Giải
Ta có:
babababa
===
..
22
(vì a 0,
b 0)
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
23
00
40
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
11
baba
=
2
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa
ra ngoài dấu căn?
HS: Thừa số a
GV: Một trong những ứng dụng của
đa thừa số ra ngoài dấu căn đợc gọi
là rút gọn biểu thức ( hay còn gọi là
cộng trừ các căn thức đồng dạng)
GV:
5;53;52
đợc gọi là đồng
dạng với nhau ( Là tích của một số
với cùng
5
)
GV: Tơng tự làm ?2.
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 3
GV gọi HS lên bảng làm câu b
HS:
GV cho HS làm ?3 tr25 SGK
HS làm ?3 vào vở
Hai HS lên bảng trình bày
HS1:
HS2:
GV: Phép đa thứa số ra ngoài dấu
căn là phép biến đổi ngợc của phép
đa thừa số vào trong dấu căn.
GV đa ví dụ 4 lên bảng phụ yêu cầu
HS tự nghiên cứu lời giải trong SGK
tr26
GV: VD4 (b,d) khi đa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đợc đa các thừa
số dơng vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai.
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4
để củng cổ phép biến đổi đa thừa số
vào trong dấu căn.
Nửa lớp làm câu a, c
VD1. Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn
a.
2.3
2
= 3
2
b)
525.25.420
2
===
VD2. Rút gọn biểu thức
52053
++
=
( )
565123
55253
=++=
=++
?2.Rút gọn biểu thức
a)
285082
=++
b)
52375452734
=++
+) Một cách tổng quát: SGK tr 25
VD3. Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a.
yx
2
4
với x 0; y 0
b.
2
18xy
với x 0; y < 0
Giải
a.
yx
2
4
=
yxyxyx 22)2(
2
==
b.
xyxyxyxy 23232)3(18
22
===
(với x 0; y < 0)
?3. tr 25 SGK
a.
24
28 ba
với b 0
=
7272.....
22
baba
==
với b 0
b.
42
72 ba
với a < 0
=
2626...
22
abab
==
(vì a < 0)
2. Đa thừa số vào trong dấu căn
+) Tổng quát: SGK
Với A 0 và B 0 ta có
BABA
2
=
Với A < 0 và B 0 ta có
BABA
2
=
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
24
Giáo án Đại số 9 Năm học 2010 2011
15
Nừa lớp làm câu b, d
GV: đa thừa số ra ngoài ( hoặc vào
trong) dấu căn có tác dụng:
-So sánh các số đợc thuận tiện
-Tính giá trị gần đúng của các biểu
thức số với độ chính xác cao hơn.
GV: Để so sánh hai số trên em làm
nh thế nào?
HS: Từ
73
ta đa 3 vào trong dấu
căn rồi so sánh
GV: Có thể làm cách khác thế nào?
HS từ
28
, ta có thể đa thừa số ra
ngoài dấu căn rồi so sánh
4. Luyện tập, củng cố
GV gọi đồng thời ba em HS lên bảng
trình bày
?4. Đa thừa số vào trong dấu căn
a)
455.95.353
2
===
c)
aab
4
với a 0
838224
...)( baabaaab
==
b)
2,7...52,1
==
d)
432
20...52 baaab
==
VD5. So sánh
73
và
28
Giải
C1:
637.373
2
==
Vì
28732863
>>
C2:
727.428
==
Vì
28737273
>>
Bài 43 (d, e) tr27 SGK
d.
26212.5,02.144.10.05,0
100.28805,02880005,0
===
==
e)
aaa 217.9.7.63.7
22
==
Bài 44. Đa thừa số vào trong dấu căn
x
xxy
2
;
3
2
;25
Với x > 0 và y 0
Giải
a.
502.252.525
2
===
b.
xyxyxy
9
4
3
2
3
2
2
=
=
Với x > 0; y 0 thì
xy
có nghĩa
c.
x
x
x
x
x 2
2
.
2
2
==
Với x > 0 thì
x
2
có nghĩa
5. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 45, 47 tr27 SGK; bài tập 59, 60, 61, 63, 65 tr12 SBT
V. Rút kinh nghiệm
.
Tiết 10. Luyện tập
Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Giáo viên: Nguyễn Văn Cừ. Trờng THCS Cao Chơng Trà Lĩnh Cao Bằng
25