Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

dien tich cua mot hi nh- toan 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.48 KB, 4 trang )

K HO CH D Y H CẾ Ạ Ạ Ọ
Sinh viên th c t p : Ph m Th Hòaự ậ ạ ị
B i d y à ạ : Di n tích c a m t hình L p 3ệ ủ ộ ớ
Giáo viên h ng d n : Nguy n Th C m Huy nướ ẫ ễ ị ẩ ề
L p : 3/5ớ
I. M c tiêuụ
Giúp h c sinh :ọ
-B c u l m quen v i khái ni m di n tích. Có bi u t ng v di n tích ướ đầ à ớ ệ ệ ể ượ ề ệ
thông qua ho t ng so sánh di n tích các hình.ạ độ ệ
-Bi t c : Hình n y n m tr n trong hình kia thì di n tích hình n y bé ế đượ à ằ ọ ệ à
h n di n tích hình kia. Hình P c tách th nh hai hình M v N thì di n ơ ệ đượ à à ệ
tích hình P b ng t ng di n tích hai hình M v N.ằ ổ ệ à
II. dùng d y h cĐồ ạ ọ
Các mi ng bìa, các hình ô vuông thích h p có các m u khác nhau minhế ợ à để
h a các ví d 1,2,3 v các b i t p trong sách giáo khoaọ ụ à à ậ
III. Các ho t ng d y h c ch y uạ độ ạ ọ ủ ế
1. n nh l pỔ đị ớ
2. Ki m tra b i cể à ũ
-G i 2 h c sinh lên b ng l m haiọ ọ ả à
b i t p: à ậ
- G i 2 Hs nh n xét b i c a b nọ ậ à ủ ạ
- Nh n xét, cho i mậ đ ể
3. D y - h c b i m iạ ọ à ớ
3.1 Gi i thi u b i m iớ ệ à ớ
Hôm nay, chúng ta s cùng tìmẽ
hi u v m t khái ni m m i trongể ề ộ ệ ớ
toán h c, ó l di n tích c a m tọ đ à ệ ủ ộ
hình.
3.2 Gi i thi u v di n tích c a m tớ ệ ề ệ ủ ộ
hình
a) Ví dụ 1:


-GV a ra tr c l p hình tronff vđư ướ ớ à
h i: ây l hình gì?ỏ Đ à
-GV ti p t c a ra hình ch nh tế ụ đư ữ ậ
nh SGK v h i: Th còn hình n yư à ỏ ế à
l hình gì? à
-C l p hát m t b iả ớ ộ à
-2 HS nh n xét, c l p chú ýậ ả ớ
-L ng nghe, ghi tên b i v o vắ à à ở
- ây l hình trònĐ à
- GV: Cô t hình ch nh t lên trênđặ ữ ậ
hình tròn thì hình ch nh t n mữ ậ ằ
tr n tròn hình tròn, khi ó ta nóiọ đ
di n tích hình ch nh t bé h nệ ữ ậ ơ
di n tích hình tròn.ệ
- Yêu c u m t v i HS nh c l iầ ộ à ắ ạ
- a ra hai c p hình khác, yêu c uĐư ặ ầ
HS ch ra di n tích hình n o bé h n.ỉ ệ à ơ
- Nh n xétậ
b) Ví d 2ụ
-GV a ra hình A, h i: hình A cóđư ỏ
m y ô vuông? ấ
-GV: Hình A có 5 ô vuông ta nói
di n tích hình A b ng 5 ô vuông.ệ ằ
- GV a ra hình B, h i: Hình B cóđư ỏ
m y ô vuông?ấ
-V y di n tích hình B b ng m y ôậ ệ ằ ấ
vuông?
-GV: Di n tích hình A b ng 5 ôệ ằ
vuông, di n tích hình B b ng 5 ôệ ằ
vuông, ta nói di n tích hình A b ngệ ằ

di n tích hình B.ệ
- K t lu n : Các hình có s ô vuôngế ậ ố
b ng nhau thì di n tích c a chúngằ ệ ủ
b ng nhau.ằ
c)Ví d 3ụ :
- GV a ra hình P nh SGK,h i :đư ư ỏ
Di n tích hình P b ng m y ôệ ằ ấ
vuông?
-GV dung kéo c t hình P th nh haiắ à
hình M v N, v a thao tác v a nêu :à ừ ừ
Tách hình P th nh 2 hình M v N.à à
Hình ch nh tữ ậ
- HS quan sát GV l m v chú ýà à
nghe gi ngả
- Hs nh c l iắ ạ
- Di n tích hình ch nh t béệ ư ậ
h n di n tích hình tam giác ơ ệ
Di n tích hình tròn bé h nệ ơ
di n tích hình vuông ệ
- Hình A có 5 ô vuông
- HS chú ý nghe v nh c l ià ắ ạ
- Hình B có 5 ô vuông
- Di n tích hình B b ng 5 ôệ ằ
vuông
- HS nh c l i: Di n tích hìnhắ ạ ệ
A b ng di n tích hình Bằ ệ
- HS nh c l iắ ạ
-Di n tích hình P b ng 10 ôệ ằ
vuông
- Hs quan sát v tr l i: à ả ờ

Hình M có 6 ô vuông
Hình N có 4 ô vuông
H i: Hãy nêu s ô vuông trong m iỏ ố ỗ
hình M v N?à
- T ng s ô vuông c a hình M vổ ố ủ à
hình N l bao nhiêu?à
- 10 ô vuông l di n tích c a hìnhà ệ ủ
n o trong các hình P,M,N ?à
- Khi ó ta nói di n tích hình Pđ ệ
b ng t ng di n tích c a hình M vằ ổ ệ ủ à
N.
3.2 Luy n t p,th c h nhệ ậ ự à
B i t p 1à ậ :
-G i 1 HS c yêu câu c a b i tâpọ đọ ủ à
- Treo b ng ph v hình BT1ả ụ ẽ
-GV h i : Di n tích hình tam giácỏ ệ
ABC l n h n di n tích hình t giácớ ơ ệ ứ
ABCD, úng hay sai , vì sao?đ

-GV h i: Di n tích hinhgf tam giácỏ ệ
ABC bé h n di n tích hình t giácơ ệ ứ
ABCD, úng hay sai,vì sao ?đ
-GV h i: Di n tích hình tam giácỏ ệ
ABC b ng di n tích hình t giácằ ệ ứ
ABCD, ùng hay sai, vì sao?Đ
- GV h i thêm: Di n tích c a hìnhỏ ệ ủ
t giác ABCD nh thé n o so v iứ ư à ớ
di n tích c a hai hình tam giác ABCệ ủ
v tam giác ACD?à
B i t p 2:à ậ

-Y êu c u 1 HS c BT2ầ đọ
- Yêu c u HS t l m b iầ ự à à
- G i 1 HS ng d y tr l iọ đứ ậ ả ờ
B i t p 3: à ậ
-B i t p yêu c u chúng ta l m gì?à ậ ầ à
- 10 ô vuông
- 10 ô vuông l di n tích c aà ệ ủ
hình P.
- HS chú ý v nh c l ià ắ ạ
- 1 hs c, c l p theo dõi SGKđọ ả ớ
- C l p quan sát hình v trênả ớ ẽ
b ngả
- Sai vì tam giác ABC có th n mể ằ
tr n trong t giác ABCD. V yọ ứ ậ
di n tích hình c a tam giác ABCệ ủ
không th l n h n di n tích c aể ớ ơ ệ ủ
t giác ABCD.ứ
- úng vì tam giác ABC có thĐ ể
n m tr n trong t giác ABCD,ằ ọ ứ
v y di n tíchc a tam giác ABCậ ệ ủ
bé h n di n tích c a t giácơ ệ ủ ứ
ABCD.
-Sai vì di n tích c a hình tamệ ủ
giác ABC bé h n di n tích c aơ ệ ủ
t giác ABCD.ứ
- DI tích hình t giác b ng t ngứ ằ ổ
di n tích hình tam giác ABC vệ à
tam giác ACD
- HS l m b i v o và à à ở
- Hình P g m 11 ô vuôngồ

Hình Q g m 10 ô vuôngồ
11>10 nên di n tích hình P l nệ ờ
h n di n tích hình Qơ ệ
- So sánh di n tích hình A vệ à
hình B
- Yêu c u HS quan sát k hình vầ ĩ à
oán k t qu .đ ế ả
-GV a ra m t s hình tam giácđư ộ ố
cân nh hình A, sau ó yêu c u HSư đ ầ
dùng kéo c t theo ng cao h tắ đườ ạ ừ
nh tam giác cân xu ng. Sau ó,đỉ ố đ
yêu c u HS ghép hai m nh c a tamầ ả ủ
giác v a c t th nh hình vuông v soừ ắ à à
sánh di n tích hình vuông n y v iệ à ớ
hình B.
4. C ng c , d n dòủ ố ặ
- GV t ng k t gi h c, tuyên d ngổ ế ờ ọ ươ
nh ng HS tích c c tham gia xâyữ ự
d ng b i, nh c nh HS còn ch aự à ắ ở ư
chú ý .
- D n dò HS v nh l m b i t pặ ề à à à ậ
thêm v chu n b cho b i sau.à ẩ ị à
- HS nêu k t qu ph ng oánế ả ỏ đ
c a mìnhủ
HS th c hi n thao tác theo h ng ự ệ ướ
d n rút ra k t lu n: Di n tích ẫ để ế ậ ệ
hình A b ng di n tích hình Bằ ệ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×