Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

tu lum

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.68 KB, 7 trang )

Sở giáo dục & đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thcs
thanh hóa
Đề chính thức.
Đề thi môn : hóa học (Bảng A)
Thời gian làm bài :150 phút(Không kể thời gian giao đề)
Câu1 (4điểm)
Có một miếng Na để ngoài không khí ẩm trong một thời gian biến thành sản phẩm A.
Cho A tan vào nớc đợc dung dịch B. Cho dung dịch B lần lợt vào các dung dịch NaHSO
4
,
NaHCO
3
, CaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
.Viết các phơng trình phản ứng giải thích quá trình thí
nghiệm trên.
Câu2 (3,5điểm)
1/ Viết các phơng trình phản ứng trực tiếp theo sơ đồ biến hoá. Nếu nơi nào sai thì chỉnh
lại cho đúng.
Fe FeCl
2
FeCl
3


Fe(OH)
3
FeO Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
.

Fe(OH)
2
FeO
2/Trình bày phơng pháp nhận biết từng khí riêng biệt: N
2
, CO
2
, CO, H
2
S, O
2
, NH

3
.
Câu3 ( 4điểm)
1/ Cho biết một phơng pháp vật lí và một phơng pháp hoá học để phân biệt hai lọ đựng
chất lỏng là rợu Êtylic và Benzen.
2/ Từ đá vôi , than đá, các chất vô cơ và các điều kiện cần thiết viết các phơng trình phản
ứng( ghi rõ điều kiện) điều chế VinylClorua, Benzen, PôlyÊtylen , CaosuBuna.
Câu4 (5,5điểm)
1/Trong một bình kín dung tích không đổi chứa 9,6 gam Pirit Sắt và một lợng không khí ở
t
o
c ( lấy d 20% so với lợng cần để phản ứng). Nung bình tới nhiệt độ thích hợp cho phản
ứng xảy ra sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu.Bằng phơng pháp đo áp suất của bình trớc
và sau phản ứng ở điều kiện đã cho; ngời ta đã xác định đợc số mol khí trong bình sau khi
nung giảm 2,27% so với số mol khí trong bình trớc khi nung.
a/Xác định thành phần % theo số mol của hỗn hợp khí trong bình sau khi nung. b/Tính
khối lợng chất rắn trong bình sau khi nung.
2/ Viết phơng trình phản ứng biểu diễn quá trình phân huỷ Cloruavôi bởi tác dụng của khí CO
2
ẩm.
Câu5 ( 3điểm)
Hỗn hợp khí A gồm C
2
H
2
và H
2
có khối lợng 3,48 gam, có thể tích 6,72 lít ở điều kiện tiêu
chuẩn. Dẫn hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng , thu đợc hỗn hợp khí B. Cho B qua bình
đựng dung dịch Brôm d, thu đợc hỗn hợp khí thoát ra X. Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho toàn bộ

sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc 12 gam kết tủa và khối lợng bình tăng
lên 8,88 gam.
1/ Xác định thể tích của từng khí trong hỗn hợp A (ở điều kiện tiêu chuẩn).
2/ Tính độ tăng khối lợng của bình đựng dung dịch Brôm.
Cho biết Fe = 56, S = 32, O = 16, Ca = 40, C = 12, H =1,
Sở giáo dục & đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9- thcs
thanh hóa năm học 2003-2004
Đề chính thức. Đề thi môn : hóa học (Bảng B)
Thời gian làm bài :150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu1 (4điểm)
Có một miếng Na để ngoài không khí ẩm trong một thời gian biến thành sản phẩm A.
Cho A tan vào nớc đợc dung dịch B. Cho dung dịch B lần lợt vào các dung dịch NaHSO
4
,
NaHCO
3
, CaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
.Viết các phơng trình phản ứng giải thích quá trình thí
nghiệm trên.

Câu2 (3,5điểm)
1/ Viết các phơng trình phản ứng trực tiếp theo sơ đồ biến hoá. Nếu nơi nào sai thì chỉnh
lại cho đúng.
Fe FeCl
2
FeCl
3
Fe(OH)
3
FeO Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
.

Fe(OH)
2
FeO
2/Trình bày phơng pháp nhận biết từng khí riêng biệt: N
2

, CO
2
, CO, H
2
S, O
2
, NH
3
.
Câu3 (4điểm)
1/ Cho biết một phơng pháp vật lí và một phơng pháp hoá học để phân biệt hai lọ đựng
chất lỏng là rợu Êtylic và Benzen.
2/ Từ đá vôi , than đá, các chất vô cơ và các điều kiện cần thiết viết các phơng trình phản
ứng( ghi rõ điều kiện) điều chế VinylClorua, Benzen, PôlyÊtylen , CaosuBuna.
Câu4 (5,5điểm)
Hoà tan 1,42 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl d; ta thu đợc dung dịch
A, khí B và chất rắn C. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, rồi lấy kết tủa
nung ở nhiệt độ cao thì thu đợc 0,4 gam chất rắn . Mặt khác, đốt nóng chất rắn C trong
không khí thì thu đợc 0,8 gam một ôxít màu đen.
1/ Tính khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
2/ Cho khí B tác dụng với 0,672 lít Clo (Điều kiện tiêu chuẩn) rồi lấy sản phẩm hoà tan
vào 19,72 gam H
2
O ta thu đợc dung dịch D. Lấy 5 gam dung dịch D cho tác dụng với
dung dịch AgNO
3
d thấy tạo thành 0,7175 gam kết tủa. Tính hiệu suất phản ứng giữa khí
B và Clo.
Câu5 (3điểm)
Hỗn hợp khí A gồm C

2
H
2
và H
2
có khối lợng 3,48 gam, có thể tích 6,72 lít ở điều kiện
tiêu chuẩn. Dẫn hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng , thu đợc hỗn hợp khí B. Cho B
qua bình đựng dung dịch Brôm d, thu đợc hỗn hợp khí thoát ra X. Đốt cháy hoàn toàn X
rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc 12 gam kết tủa và
khối lợng bình tăng lên 8,88 gam.
1/ Xác định thể tích của từng khí trong hỗn hợp A (ở điều kiện tiêu chuẩn).
2/ Tính độ tăng khối lợng của bình đựng dung dịch Brôm.Cho biết Cu= 64, Al= 27 , Mg=
24, Cl= 35,5, Ag= 108, O = 16, Ca = 40, C = 12, H =1,
Sở giáo dục & đào tạo kỳ thi họcsinh giỏi lớp 9 thcs
thanh hóa năm học 2003-2004
Đáp án và hớng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCS bảng A,B
Câu 1 (4điểm)
Khi để miếng Na ngoài không khí ẩm có thể xảy ra các phản ứng sau:
4Na + O
2
2Na
2
O
2Na + 2 H
2
O 2NaOH + H
2


Na
2
O + H
2
O 2NaOH 0,5điểm
Na
2
O + CO
2
Na
2
CO
3

2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Hỗn hợp A gồm Na, NaOH, Na
2
CO
3
, Na
2
O. 0,5điểm

*Khi cho hỗn hợp A vào nớc, tất cả tan trong nớc và có các phản ứng:
2Na + 2 H
2
O 2 NaOH + H
2

Na
2
O + H
2
O 2NaOH
Vậy dung dịch B chứa NaOH và Na
2
CO
3
0,5điểm
*Cho dung dịch B lần lợt vào các dung dịch:
+ NaHSO
4
: NaHSO
4
+ NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
NaHSO
4

+ Na
2
CO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

NaHSO
4
+ Na
2
CO
3
Na
2
SO
4
+ NaHCO
3
( nếu NaHCO
3
thiếu) 0,75điểm
+Vào dung dịch NaHCO
3

:
NaOH + NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O 0,25điểm
+Vào dunh dịch CaCl
2
:
NaOH + CaCl
2
( không phản ứng nếu nồng độ của 2 chất đều loãng)
2NaOH + CaCl
2
Ca(OH)
2
+ 2NaCl ( nếu nồng độ 2 chất đủ đặc để tạo kết tủa)
0,25điểm
+ Vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4:
2NaOH + (NH
4

)
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + NH
3
0,25điểm
+ Vào dung dịch AlCl
3

3NaOH + AlCl
3
3NaCl + Al(OH)
3

Nếu d NaOH: Al(OH)
3
+ NaOH Na AlO
2
+ 2H
2
O 0,5điểm
3Na
2

CO
3
+ 2AlCl
3
+ 3H
2
O 2Al(OH)
3
+ 6NaCl + 3CO
2


0,5điểm
Câu 2 3,5 điểm
1/. 2,0 điểm : Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2


0,25điểm
FeCl
2
+ Cl
2
FeCl
3
0,25điểm
FeCl
3

+3 NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaCl
2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O 0,25điểm
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Fe

2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
BaSO
4
+ Fe(NO
3
)
3
0,25điểm
2Fe(NO
3
)
3
+ Fe 3Fe(NO
3
)
2
0,25điểm
FeCl
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2 NaCl

Fe(OH)
2


o
t
FeO + H
2
O ( p trong điều kiện không có không khí) 0,5điểm
2FeO + 4 H
2
SO
4
(đặc)

o
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+4 H
2
O 0,25điểm
2/ 1,5điểm (Nhận biết đợc mỗi chất cho 0,25 điểm)
+Nhận biết H

2
S Bằng dung dịch Chì Nitrat(do tạo thành kết tủa màu đen )
Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S PbS + 2HNO
3
+ Nhận biết CO
2
bằng dung dịch Ca(OH)
2
( Làm nớc vôi trong vẫn đục)
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
+ Nhận biết NH
3
bằng giấy quì ẩm ( Làm xanh giấy quì ẩm)
+ Nhận biết O
2
bằng que diêm cháy dở ( Bùng cháy)

+ Nhận biết CO bằng cách cho qua ống sứ đựng CuO nung nóng
CO + CuO

o
t
Cu + CO
2

(đen) (đỏ)
+ Còn lại là Nitơ.
Câu3. (4 điểm)
1/
+ Phơng pháp hoá học: Dùng Na kim loại để nhận biết đợc rợu Êtylic:
2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2

Còn lại là Benzen không có hiện tợng gì 0,5điểm
+ Phơng pháp Vật lý:
Dùng nớc đổ vào 2 chất lỏng . Nếu phân thành 2 lớp thì chất lỏng đó là Benzen, nếu không phân lớp đó
là rợu Êtylic 0,5điểm
2/ CaCO
3



o
t
CaO + CO
2

+ Than đá

cochoa
Than cốc
CaO +3 C

lodien
CaC
2
+ CO
CaC
2
+ 2H
2
O Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
0,75điểm
+ CH CH + HCl CH
2

= CHCl
n CH
2
= CHCl

o
t
(- CH
2
CH-)
n
(PVC) 0,5điểm
Cl
+ CH CH + H
2


o
t
CH
2
= CH
2
nCH
2
= CH
2


o

t
(- CH
2
CH
2
-)
n
( PE) 0,5điểm
+ 3 CH CH

o
t
C
6
H
6
(Benzen) 0,5điểm
+ 2CH CH

o
t
CH
2
= CH C CH
CH
2
= CH C CH + H
2



o
t
CH
2
= CH CH = CH
2

nCH
2
= CH CH = CH
2

o
t
( - CH
2
- CH = CH - CH
2
-)
n
(CaosuBuna) 0,75điểm
Câu 4 (Bảng A) 5,5 điểm
1/ Phơng trình phản ứng 4FeS
2
+ 11O
2


o
t

2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
(1) 0,25điểm
0,08 0,08.11/4 0,04 0,08.2
Giả sử FeS
2
phản ứng hết: Theo đề ra số mol Fe S
2
=9,6/120 = 0,08 mol. Theo (1):
n(o
2
) phản ứng bằng (11/4.)n(FeS
2
) = 0,08.11/4 = 0,22 mol 0,25điểm
n(SO
2
) = 0.08.2 = 0,16 mol
n(O
2
) ban đầu = 0,22 + 0.22.0,2 = 0,264 mol 0,25điểm
n(N
2
) ban đầu = 0,264 .4 = 1,056 mol , suy ra số mol không khí ban đầu =1,32 mol 0,25điểm
Từ (1) tổng số mol khí sau phản ứng = n(SO
2
) + n(N

2
) + n(O
2
) d =0,16 + 1,056 + 0,044 = 1,26 mol.
n(khí đầu) - n(khí sau) = 1,32 1,26 = 0,06 mol và %số mol giảm =
32,1
%100.06,0
= 4,54%>
2,27% . Vậy FeS
2
cha phản ứng hết. 0,75điểm
Gọi x là số mol FeS
2
tham gia phản ứng:
Theo (1) 4FeS
2
+ 11O
2


o
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
(1)
Đầu 0,08 0,264

P x 11x/4 0,5x 2x
Sau p 0,08 x 0,264 11x/4 0,5x 2x
n(khísau p)= n(N
2
) + n(SO
2
) + n(O
2
) d =1,056 + 2x + (0,264 11x/4) = 1,32 3x/4.
0,75điểm
.n(khí sau p)/ n(khí đầu) =( 1,32 3x/4)/ 1,32 = 0,9773
Giải phơng trình ta đợc x = 0,04 mol 0,75điểm
Vậy n(khí sau p)= 1,32 0,04. ắ = 1,29 mol
n(SO
2
)= 2.0,04 = 0,08 mol 0,5điểm
n(O
2
) d= 0,264 0,04.11/4 = 0,154 mol 0,25điểm
a/ % n(SO
2
)= 0,08.100%/1,29 = 6,2%
n(O
2
) d= 0,154.100%/1,29 = 12%
n(N
2
) = 1,056.100%/1,29 = 81,8% 0,5điểm
b/ Theo (1) : n(Fe
2

O
3
) = 0,5.0,04 = 0,02 mol m(Fe
2
O
3
) = 0,02.160 = 3,2 gam
n(FeS
2
) d = 0,08 0,04 = 0,04 mol m(FeS
2
) = 0,04.120 = 4,8gam 0,5điểm
2/ PTPƯ: 2CaOCl
2
+ CO
2
+ H
2
O CaCO
3
+ CaCl
2
+ 2HClO 0,5điểm
Câu 4 (Bảng B) 5,5 điểm
1/ 3,5 điểm: Các PTP: Mỗi ptp cho 0,25 điểm
Mg + 2HCl = MgCl
2
+ H
2
(1)

2Al + 6HCl = 2AlCl
3
+ 3H
2
(2)
MgCl
2
+ 2NaOH = Mg(OH)
2
+ 2NaCl (3)
AlCl
3
+ 3NaOH = Al(OH)
3
+ 3 NaCl (4)
Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O (5)
Mg(OH)
2


o
t
MgO + H
2

O (6)
2Cu + O
2


o
t
2CuO (7)
Theo Pứ (1,3,6) n(Mg) = n(MgO) = 0,4/40 = 0,01 mol m(MgO) = 0,01.24 = 0,24 gam
Theo p (7) : n(Cu) = n(CuO) = 0,8/80 = 0,01 mol m(Cu) = 0,01. 64 = 0,64 gam
m(Al) = 1,42 0,24 0,64 = 0,54 gam 1,75điểm
2/ Các p: H
2
+Cl
2
= 2HCl ( 8)
HCl + AgNO
3
= AgCl + HNO
3
(9)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×