Tải bản đầy đủ (.pdf) (150 trang)

Ebook Tự học Excel 2003 trong 10 tiếng: Phần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (22.22 MB, 150 trang )

Tiếng thứ 6:

HÌNH ẢNH VÀ BIỂU Đồ TRONG EXCEL 2003

1. CHÈN HÌNH ẢNH VÀO BẢNG TÍNH
Thanh công cụ Dravving

Hình 6.1
- Draw: một Menu hiến thị khi bạn nhấp chọn công cụ
này, các lệnh trong Menu này dùng để xử lý các tuỳ chọn
cho các đỐì tưỢng hình ảnh mà bạn đã tạo ra trên trang
bảng tính.


■ấoup

LNfoup
Regroi^
Order
Siap
íìỊụdge
âlign or Distituté
Rotate or F>e
Reroite Ccrmctors

ỠtangeAiAoSh^

Hình 6.2
108



- Select Objects: Khi nhấp vào biểu tượng này thì con
trỏ trỏ thành công cụ để chọn đôl tượng đồ hoạ.
- AutoShapes: Nhấp vào nút này để bật Menu, trong
Menu hiển thị các Menu con. Các Menu con này chứa
đựng các hình dạng vẽ có sẵn.
Lines

>

Connectors

>

Basic Shapes
BlockAưovvs

>

Flowchart

¥

Stars and Banners

>

Callouts

>


More AutoShapes...

+ Line: Dùng để vẽ một đường thẳng.
+ Arrow: Dùng để vẽ một đường thẳng có mũi tên và đầu
mũi tên xuất hiện ỏ điểm cuối của con chuột trong khi vẽ.
+ Recbanngle: Dùng để vẽ một hình chữ nhật, hình vuông.
+ Oval: Dùng để vẽ một hình Elip hay hình tròn.
+ Text Box: Dùng để tạo khung chữ tự do, bạn có thể
đặt khung này bất kỳ nơi đâu trong bảng tính.
- Word Art: Nhấp vào biểu tượng này để bật hộp thoại
Word Art. Trong hộp thoại có các kiểu chữ có sẵn, bạn có
thể chọn cho mình một kiểu chữ thích hỢp để trang trí cho
bảng tính.
109


......... .

WordArl Gailery



Select a ^ô-dArtỉtyie: ~
% 0 < i^

ftoĩ^

k M

,


m

• v,,V :>

u t W oràAT<

!

!W

r
1 mề
A

ỉ-



W íffd A rt

M

i l l i X

W o fđ A ĩt

t t l

1


M

ỉU p

1W

WL

ịlM
m

?

« r t tỉn lẢ ĩt

I M

fe i4 ịj|

S

Ệ0ậ

—Ị P --------- ^
OK

3C

C ancel


Hình 6.4
- Insert Diagram: Dùng để vẽ lưu đồ, nhấp vào biểu
tưỢng này để bật hộp thoại Diagram Gallery (hình 6.5),
trong hộp thoại này hãy chọn một kiểu lưu đồ thích hỌp để
đưa ra bảng tính.
Diagram Gallery

Selectaỉỉa^amtype:
\ỉ,o

Á

(ê )

0

Hình 6.5
- Chp Art: Cho phép bạn chèn hình ảnh có sẵn vào bảng
tính. Nhấp vào biểu tượng để bật thư viện chứa hình ảnh đồ
hoạ, nhấp đôi vào hình thích hỢp để đưa ra bảng tính.
110


Hình 6.6
- Insert Picture: ngoài những hình ảnh có sẵn của
chương trình, bạn cũng có thể chèn hỉnh ảnh bất kỳ nhò
tùy chọn này. Khi đó một hộp thoại sẽ xuất hiện đê bạn
tìm đường dẫn đến file hình ảnh mà bạn cần chèn.
I n ^ r t P ictu re

u « k |n ;

Q

Ptrtưe

3 ®

'dl(Cl X

MyRecent
Documents

Dmỉ«op
ịỳ

MyOoajrDents

9^.

MyCcmputer

coffaeheartJtn

s .

MyNetwofk
Ptoces

Neoame:


lAIPktum

ĩ
Hình 6. 7
111


- Fill Color: Dùng để tô màu cho đối tưỢng đồ hoạ.
Nhấp vào biểu tượng để bật bảng màu, chọn một màu hay
chọn màu bằng hiệu ứng khác trong bảng màu.
NoPill

1^ Q H B I
Q□ □



Hình 6.8
- Line Color: bạn tô màu cho đốì tượng là đường được
tạo bởi công cụ vẽ, chẳng hạn như các đưòng bao quanh.
Nhấp vào biểu tượng để bật bảng màu, chọn một màu hay
chọn bằng hiệu ứng khác trong bảng màu.
_

No lỊne



.. fiáá:cmatìc4


■■■■■■

mqmm



Mpre U ie C olors...
E a tte m e đ L á ie s.,.

Hình 6.9
- Pont Color: tô màu cho đõi tưỢng dạng chữ. Nhấp vào
biểu tưỢng này để bật bảng màu, chọn một màu thích hỢp
trong bảng màu.
112


Hình 6.10
- Line Style: Biểu tượng này cho phép bạn chọn kiểu và
độ dày cho đối tượng vẽ các đường cong hay đưòng thẳng.
vs.pt
1 pt l'A p t-

24 ’A p ti
6pt ■
3pt ■

4'Apt‘
4'Apt>

6pt !

[loroLinos.,

Hinh6.ll
- Dash Style: Nhấp vào biểu tưỢng này bạn có thể chọn
các kiểu đường gạch chấm cho đốỉ tượng vẽ.

Hình 6.12
113


- ArRovv Style: chọn các kiểu mũi tên cho đổỉ tưọng vẽ
các đường thẳng.

tiịí
.r

■< ‘>íi^ ■"
. fíftín'Ti|.iriiWii*........

MÓre ArrowsT

Hình 6.13
- Shadow Style: tạo ra bóng đổ cho đối tưỢng vẽ. Nhấp
vào biểu tượng để bật danh sách các kiểu bóng đổ, chọn
kiểu bóng đổ trực tiếp hay tuỳ biến bóng đổ bằng cách
nhấp vào Shadow Setting để điều chỉnh bóng đổ.
•iĩ


v

No S h a d o w

m -ữ S ỉ

D lõ c ic k l
.la ■

p

s

■ ■ u y Ị
.^iack H A fS ettin g s,.. i

Hình 6.14
114


3- D Style: tạo dạng không gian 3 chiều cho đôi tượng.

ĩtiỊfíỀI^L Ii}^i»();j)iiyp»
■•'^E^êtóngs..? ^
Hình 6.15
2. LÀM VIỆC VỚI BIỂU ĐỒ TRONG BẢNG TÍNH
Tạo nhanh biểu đồ bằng phím F11

- Bật bảng tính chứa dữ liệu cần tạo biểu đồ.
- Lựa chọn những dữ liệu cần thiết để tạo biểu đồ, như

các tiêu đề theo dòng, cột và dữ liệu cần minh hoạ.
- Nhấn phím F l l , lập tức biểu đồ được thể hiện trong
một bảng tính có tên Chart.
Tạo biểu đồ bằng lệnh

- Bật bảng tính chứa dữ liệu cần tạo biểu đồ.
- Lựa chọn những dữ liệu cần thiết để tạo biểu đồ như:
các tiêu đề theo dòng, cột và dữ liệu minh họa.
- Bật hộp thoại Chart Wizard- Setp of 4- Chart Type
bằng thực đơn Bar vào InsertXChart...
115


Hoặc bạn nhấp vào biểu tượng Chart Wizard(*») trê
thanh công cụ Sbạnndard để mỏ hộp thoại Chart Winzarc
Step òf 4-Chart T3Tje (hình 6.16).
Chart Wizard - Stcp 1 oí 4 - Chart Type
sta n d v d Types

Custom Types I

ơ »arttype:

Chart sub-type:

lỉiỊ
£B ar
^une

II


o

Pie

I^XYCScatter)
^

Area

m

Q DoughnA

Ị^Radar
m

Surface

•2 Bubble
SiBtered Coàam. ComparK valuei acrOK
:atagor1eỉ.

P reM andH old to aax S am p b

I

Cancel

I '


i s

ă

ĩ '



gnish

Hình 6.16
Tab stanndard Types

- Chart type: Trong khung này chứa danh sách cá
loại biểu đồ có sẵn mà chương trình cung cấp cho bạn.
+ Column
: Biểu đồ dạng cột.
+ Bar
: Biểu đồ dạng thanh.
+ Line
: Biểu
+ Pie
: Biểu
+ XY(Scatter): Biểu
+ Area
: Biểu
+ Doughnut : Biểu
+ Radar
: Biểu

116

đồ dạng đường kẻ.
đồ dạng hình tròn.
đồ XY(phân tán).
đồ vùng.
đồ hình vành khuyên.
đồ hình ra da (theo tia).


+ Surface
: Biểu đồ nicit dạng 3- D.
+ Bubble
: Biểu đồ dạng các hình tròn.
+ Stock
: Biểu đồ dạng hình cột.
+ Cylinder
: Biểu đồ dạng hình trụ 3- D.
+ Cone
: Biểu đồ dạng hình chóp trụ 3- D.
+ Pyramid
: Biểu đồ dạng hình chóp 3- D.
- Chart Sub- type: Biểu diễn từng biểu đồ cụ thể trong
mỗi danh mục.
- Press and Hold to View Sample: Cho phép bạn xem
trước kết quả.
Tab Custom Types

Khi chọn xong một kiểu biểu đồ chuẩn trong nhãn
Sbạnndard Types và chuyển qua nhãn Custom Types, ỏ

đây bạn có thể chọn các thay đổi khác như nền, màu sắc
hay kiểu Pont chữ cho biểu đồ.
Sau chọn xong các chức năng vừa ý, nhấp Next để tiếp
tục công việc tạo biểu đồ.
- Sau nhấp Next.
ChArl

- Step ? of 4 - Charl Smirce n^ta

c-«1 11 ««•* il »»»

Hình 6.17
117


+ Tab Data Range.
Data Range : Nếu trong bước 2 bạn đã chọn dữ liệu đó
sẽ xuất hiện ỏ khung Data Range.
+ Ediung Series in: Cho phép bạn hiển thị dữ liệu theo
dòng hay cột
+ Tab Series:
Series: Trong khung này hiển thị các cột dữ liệu chứa
sô", có hai nút Add và Remove cho phép bạn cộng thêm hay
bớt đi cột, để tham gia vào tính toán lập nên biểu đồ.
Name: Cho bạn biết ô đầu của cột được chọn ở khung
Series, và nội dung của ô nãy sẽ hiển thị lên khung chú
thích của biểu đồ.
Values: Cho bạn biết khốĩ ô của cột được chọn ở khung
Series, bạn có thể giới hạn lại các ô này.
Category (X) axis labels: Khung này chứa sô" thứ tự và

chuỗi hiển thị lên biểu đồ để biết cột này là nhãn gì, bạn có
thể thay đổi để quyết định nhãn nào được hiển thị lên biểu đồ.
Nhấp Next để tiếp tục công việc tạo biểu đồ.
Chú ý: Bạn có th ể quay ngược lại bước trước bằng cách:
nhấp vào nút Back trên hộp thoại. Nếu không muốn tiếp
tục công việc tạo đồ thị nửa, hãy nhấp Cancel đểh u ỷ bỏ.
- Sau khi nhấp Next hộp thoại tiếp theo xuất hiện:
C hart W izard - S(ep 3 of 4 • Chart Optians

rgridÌnM"! Uọand f

lãbãb I p<ũ Tề^ ì

ChạrtBbr

gn

^.<r>đ

(Vi*aK

..

Hình 6.18
118


Tab Tỉtles
+ Chart Title: Dùng để tạo tiêu đề cho biểu đồ.
+ Category (X) Axis: Cho phép bạn nhập chỉ sô" cho

trục X.
+ Value (Y) Axis: Cho phép bạn nhập chỉ sô"cho trục Y.
Tab Axes
Chart Wizard - Step 3 of 4 - Chart Options
TìdBĩ

|r~to5~1ị G rtđ n e s l

lagend

I DataLabab I DataTable j

Prtm aryaxỉs..................
Q Catogory 0 0 «d$
0A utom abc
O c a te g o ry

o Tìme.scaie
0 íalue (y) axis

Caìcel

I




B »xt>


IỊ

Hình 6.19
+ Category (X) Axis: Nhấp chọn chức năng này có
nghĩa cho hiển thị các nhãn trong từng cột của biểu đồ, bỏ
chọn thì không hiển thị.
+ Value (Y) Axis: Nhấp chọn chức năng này có nghĩa
hiển thị các nhãn trong từng dòng của biểu đồ, bỏ chọn tức
là không hiển thị.
Tab G ridlines
+ Category (X) Axis: Cho phép hiển thị hay không
hiển thị các đường gạch đứng.
+ Value (Y) Axis: Cho phép hiển thị hay không hiển
thị các đường gạch ngang.
119


Chart Wfzard ' Step 3 of 4 - Chdrt Options
Tl tet -Ì

m

Axe$ lÍÃ i» tin i^ i^ọer¥J f o ataU faei> Ì& ^

Catagory00

-

OẼSaỉorợlclhn:


1-ị
■• í

n Mnor orkines
Vdue(Y)ạxìs
^ M e ịỊỊ grvằnes

;•

■■„• - - í ỉ i
0.*
s

r i Wnor oricÌnM

e.t
1

C aocd

[



»

< Bồdt

»


Hr

4

>

s

If

R nrti

Hình 6.20
Tab Legend

+ Show Legend: Cho phép hiển thị hay không hiển thị
bảng chú thích.
+ Bottom: Hiển thị phía dưói ở giữa của biểu đồ.
+ Corner: Hiển thị ở góc trên bên phải của biểu đồ.
+ Top: Hiển thị phía trên ỏ giữa của biểu đồ.
+ Right: Hiển thị bên phải của biểu đồ.
+ Left: Hiển thị bên trái của biểu đồ.
120


T ab D a ta L a b e ls
Cliart V/i^ard - step 3 ot << Chart Optio

mrnỉ


-1

j u q i r t - oấ» ịy

iM C oitm

OS^dnnMi
Dcataa-yna
□ídúi

, ÌJhlKtft»gế
■ p siiiííte'

«b( ............... ■
'<■■■............................ .

..

3

.........^

.

.7."V.


1

1






s

i n?i«t g n«> I f



I

Hình 6.22
Label contains:
+ Series Name: Nếu chọn chức năng này thì Excel cho
phép hiển thị chữ của dòng đầu trong cột sô".
+ Category Name: Nếu chọn chức năng này thì Excel
cho phép hiển thị chữ trong cột đầu.
+ Value: Nếu chọn chức năng này thì Excel cho phép
hiển thị giá trị sô" trong cột tham gia vào lập nên biểu đồ.
Separator: Cho phép bạn chọn dấu để ngăn cách khi
trong khung Label Conbạnins chọn hai chức năng trở lên.
Lagend Key: Nếu chọn chức năng này thì Excel cho
phép hiển thị màu của từng cột trong biểu đồ tương ứng.
Tab D ata Table
C h art

Vfi7.atà •


S lep 3 of 4 - C hart Optlons

• n d w ~ l f ~ 1 grXnM I Ugan d Ị P itiu b ite ị DiU Tabte^
g tehm* diU tabM

I.r r I
I

C«««|

lj

■ Ị




ỉ ^ hM -

t i» t >

ìi

B * |'

Hình 6.23
121



Show Data Table: Excel cho phép hiển thị hai sô' đầu
của giá trị tham gia vào lập nên biểu đồ.
Show Legend Key: Excel cho phép hiển thị màu của
từng cột có trong biểu đồ.
Chọn xong các chức năng thích hỢp, nhấp Next để
tiếp tục.
- Sau khi nhấp Next hộp thoại sau hiện lên màn hình.
Chart W izard - step 4 of 4 - Chart Location
PtaceđMrt:

•'IS
-

'ịchaitl

0Asébj er t h:

■"
[ Cancel
-í < Byk j|' '■Neìít
___________2_______________________________— :---------------------------- 1

Hình 6.24
Trong hộp thoại này cho phép bạn chọn nơi để hiển thị
biểu đồ với hai chức năng sau:
+ As New Sheet: Cho phép bạn tạo biểu đồ ở bảng tính
mới và nhập tên vào khung màu trắng kế bên.
+ As Object In: Cho phép bạn tạo biểu đồ ngay trên
bảng tính hiện hành và chọn bảng tính ỏ khung kế bên.
- Nhấp nút Einish trong hộp thoại để tạo biểu đồ.

Định dạng biểu đổ

Điều chỉnh kích thước các thành ph ần
- Chọn đốỉ tượng cần di chuyển.
- Nhấp chuột trái vào đối tượng kéo đỉ nơi khác, thả chuột.
- Để điều chỉnh kích thước toàn biểu đồ: Nhấp vào nền
trong của biểu đồ, di chuyển chuột vào các nút hình vuông
nhỏ trên viền của nền trong, khi thấy xuất hiện mũi tên
122


hai đầu, nhấp chuột trái kéo để điều chỉnh kích thưốc
thích hỢp. Kích thưóc của biểu đồ rộng bằng hoặc nhỏ hơn
kích thước của nền ngoài.
- Di chuyển toàn bộ biểu đồ: Nhấp vào nền trong của
biểu đồ để chọn, nhấp chuột trái vào nền trong của biểu đồ
một lần nữa và kéo đi nơi khác, những thành phần nằm
trên biểu đồ sẽ di chuyển theo biểu đồ.
Đ ịnh dang tiêu d ề của biểu đồ
- Nhấp chọn tiêu đề của biểu đồ.
- Bật hộp thoại Format Chart Title để định dạng tiêu
đề chọn một trong các cách sau:
- Từ Menu Bar vào Form at\Selected Chart Title...
- Di chuyển chuột đến viền khung trên tiêu đề, nhấp
đôi vào biểu đồ. Hộp thoại Format Chart Title xuất hiện.
P o rn ia l C h a rt T itle
ị pattems




Pont

m
I

Atgnment

Border -

o ỐMtoniotic

o

©Cipne

© None

■■■■■■■■
■■■■■■■■
■■■■■■■■

O cu sto m

style;
Color:

VieHí*:
OshadoM
l^ample-


Autoioatic

Automatic

■■□□■■■B
■■□■■■■■

c

Fpơfects...

OK

Coxel

Hình 6.25
123


Tab Pattem
Định dạng nền và đường viền cho tiêu đề, trong nhãn
này có các chức năng sau;
- Khung Border: Cho phép định dạng đường viền bao
quanh tiêu đề.
- Automatic: Định dạng khung tự động theo mặc định.
- None: Không tạo đường viền.
- Custom: Cho phép bạn lựa chọn theo ý thích với các
chức năng sau:
+ Style; Cho phép bạn lựa chọn đường viền. Nhấp vào
mũi tên hình tam giác để hiển thị danh sách các kiểu

đường viền, nhấp chọn một kiểu đường viền thích hỢp.
+ Color: Cho phép bạn chọn màu cho đường viền.
Nhấp vào mũi tên hình tam giác để hiển thị danh sách
màu, nhấp chọn một màu thích hỢp.
+ Weight: Cho phép bạn chọn kiểu chữ đậm hay nhạt
cho đường viền. Nhấp vào mũi tên hình tam giác để hiển
thị danh sách các kiểu đường viền, nhấp chọn một kiểu
đường viền đậm hay nhạt thích hỌp.
- Shadow: Dùng để tạo bóng cho khung tiêu đề.
- Khung Sample: Cho bạn xem trưốc kết quả.
- Khung Area; Có tác dụng để định dạng nền cho tiêu đề.
- Nếu chọn chức năng Automatic: Định dạng nền tự
động theo mặc định là màu trắng.
- Nếu chọn chức năng None: Không chọn nền cho tiêu đề.
- Trong bảng màu bạn có thể nhấp chọn một màu tuỳ ý.
Nhấp vào nút Fill Effects để bật hộp thoại Fill Effects
và chọn nền có sẵn trong hộp thoại này.
Tab Pont
Định dạng (Pont chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ và các
chức năng khác có trong hộp thoại) cho tiêu đề.
124


Pormat Chart Title

Pattems ỊT Portt IỊ~Ã>gnrnent Ị
Ẹont:
Arial
^Ang&ar>aNew
Ý AnosenaUPC

v Arabic TrarìSDarent

Fgnt styte:

gze?

ịRegular

|10

[S S V D H H H A
Ita lc

BĩAáìtA.

Effect$ .... — ------ ----------□ SbHSBthrough
□ supsrsoipt
□ sitecript

m

n

*

y

Q Â ir

iNone


B

Bạckground;

3

Autocnatic

3

A aB bC cY y2z

.

Q Au^o scaỉe

Thisisa TrueType font. The$arnefontvNÌbeusedonboỉhyourprỉnterand
your screen.
[

OK

[

Cancel

Hình 6.26
Tab Alignment
Nhãn này cho phép bạn điều chỉnh (canh chữ, xoay

chữ và các chức năng khác) cho tiêu đề.

- Chọn các chức năng xong nhấp OK để áp dụng.
125


Đinh dang các cột của biểu đồ
- Nhấp chọn cột của biểu đồ.
- Bật hộp thoại Format Data Series để định dạng các
cột, chọn một trong các cách sau:
- Từ Menu Bar vào Format\Selected Data Series...
- Di chuyển chuột đến cột và nhấp đôi vào đó.
rormat Dãta Scrics

1 -—

J J ĩỊ |f |p ,^

Autometic

Hình 6.28
Tab Patterns: định dạng đường viền bao xung quanh
các cột biểu đồ.
Tab Axis: hiển thị các cột chồng lên nhau và chia các
giá trị hai bên của biểu đồ, có hai chức năng sau:
Primary Axis; hiển thị các cột riêng lẻ, và tính theo
một giá trị bên trái của biểu đồ.
Secondary Axis: hiển thị các cột chồng lên nhau, và
tính theo hai giá trị ỏ hai bên của biểu đồ.
Tab Data Labels: thêm dữ liệu vào trên đầu cột. Nhãn

này tương tự trong phần tạo biểu đồ.
Tab Series Order: đổi vị trí của các cột trong biểu đồ.
Vối các chức năng sau:
126


Move ưp: đổi dữ liệu từ dưới lên trên (mỗi lần chỉ
xuốhg một hàng, xem hiển thị trong khung Series Order),
mỗi lần đổi các cột cũng đổi theo.
Move Down: Cho phép đổi dữ liệu từ trên xuông dưới
(mỗi lần chỉ xuống một hàng, xem hiển thị trong khung
Series Order), mỗi lần đổi các cột cũng đổi theo.
Tab Options: Có tác dụng di chuyển khoảng cách giữa hai
cột và giữa các nhóm cột vói nhau. Với các chức năng sau:
Overlap: Có tác dụng điều chỉnh khoảng cách giữa các cột
trong nhóm, giá trị này nằm trong khoảng từ -100 đến 100.
Gap Width: Có tác dụng điều chỉnh khoảng cách giữa các
cột trong biểu đồ, giá trị này nằm trong khoảng từ 0 đến 500.
Sau khi chọn các chức năng xong, nhấp OK để áp dụng.
Đ ịnh dan g dữ liệu trên các trục
Nhấp vào dữ liệu dưới trục nằm ngang trong biểu đồ.
Bật hộp thoại Pormat Axis để định dạng cho dữ liệu
dưói trục nằm ngang, chọn một trong hai cách sau.
- Từ Menu Bar vào Format\Selected Axis...
- Di chuyển chuột đến dữ hệu dưới trục nằm ngang, nhấp
đôi vào đó. Hộp thoại Format Axis xuất hiện (hình 6.29).
Tab Patterns: định dạng đường trục đi theo dữ liệu ở
khung Lines và các chức năng khác.
Tab Scale: định dạng dữ liệu trên cột đứng hiện lên
bên trái hay bên phải của biểu đồ và các chức năng khác.

Tab Pont: định dạng Pont cho dữ liệu.
Tab Number: định dạng kiểu hiển thị của dữ liệu dưổi
cột nằm ngang.
Tab Alignment: Nhãn này cho phép bạn điều chỉnh
khoảng cách chữ với trục và xoay chữ.
127


P orm đt

Axis

ịPattèrns

j|

Scate

I

F ort

Ị f*jmber I Allgnnrent I
rtJa)ortickm arktype------ ^

riin e s— --------

c

^omatic

,r;;Npne■,
t

Cu5tom

ỉtyte:
(yor: ■
W e^ht:

rSaniựe'*

Nor»

^■1051(16

<* Outskte
Cross

-Minof tick m íík tytMí-*— —

tỵNore
Automatic

=

3

▼I

c Inside


.c CKMte,

c Cross

-Tick mark lá )d s — ^
— -----------------

c None c Hgh
rLow

(5'Nexttoaxis '

ISi.


Cancd

Hình 6.29
^

Chọn các chức năng xong nhấp Ok đê áp dụng.
Định dang dữ liệu trên các cột của biểu thức
Nhấp chọn dữ liệu trên cột của biểu đồ.
Bật hộp thoại Format Data Labels để định dạng dữ hệu.
- Từ Menu Bar vào Form at\Selected Data Labels...
Hoặc di chuyển chuột đến dữ liệu trên cột và nhấp đôi.
Hộp thoại Format Data Labels xuất hiện (hình 6.30).
Tab Patterns: định dạng đường bao quanh dữ liệu trên

các cột trong biểu đồ
Tab Font, Number, Alignment: định dạng dữ liệu trên
các cột của biểu đồ như: định dạng Pont, định dạng kiểu
hiển thị và định dạng chữ xoay...
128


Pormat Data Labels
ị P a tte m s lị

Pont

j NunrỀier I Alignmerrt I

tìorcỈK'^

-Area---------------- ----------------- ^
AyỊtomatlc

c

<*■ Nong

í r Npne

' í ' Custom '

style:. ,f

:

;

£plor;
'W á # * ;

•Ị

HDDDD^BỈn

ị"

ỉ“ Shad^
-Sam ple-



n
^ H■ H
LJ B
H
FỊll E ffects...

-“è'

OK

JỊ

Cancei . I


Hình 6.30
Chọn các chức năng xong nhấp Ok để hoàn tất.
Đ ịnh dạng các dường gióng trong biểu đồ
- Nhấp chọn đường gióng.
- Bật hộp thoại Pormat Gridlines để định dạng đưòng
gióng bằng cách di chuyển chuột đến đường gióng và nhấp
đôi vào đó. Khi đó hộp thoại Format Gridlines xuất hiện
(hình 6.31).
Tab Patterns: định dạng nhU: Kiểu, màu và kích cỡ
cho đường gióng.
Tab Scale: định dạng kích cỡ đường gióng, kiểu hiển
thị cột biểu đồ ngược hay thuận... Với các chức năng sau.
Minimum: chỉ định sô"bắt đầu của toạ độ trục.
129


I

Formđt Gridlỉnes
II

Sciíe

rtỉn e-

ỆÍỄí*0(«aBc
^ None
r * Cusban

styte:




' jd

tolor: [
W e k í) t:- [
’ĩ

5ample'
’S iilS I

OK

Cancel

Hình 6.31
Maximum: chỉ định sô"cuốỉ cùng của toạ độ trục.
Major Unit: chỉ định khoảng các giữa hai số trong trục
toạ độ .
Category (X) Axis: chỉ định sô" bắt đầu của trục X so
với gô"c.
Logarithmic Scale; Nếu chọn chức năng này, có nghĩa
sô" tại gô"c toạ độ được tính bằng 1 và đến đường gióng kế
tiếp thì thêm sô" 0 vào sau.
Values in Reverse Order: Nếu chọn chức năng này
biểu đồ sẽ bị đảo ngược và tăng lên theo sô" trong chức
năng Major Unit.
Category (X) Axis Crosses at Maximum Value: Nếu
chọn chức năng này biểu đồ sẽ bị đảo ngược và giữ nguyên

các sô"liệu như cũ.
- Sau khu chọn các chức năng xong, nhấp OK để áp dụng.
130


Đ ịnh dan g bảng chú thích
- Nhấp chọn bảng chú thích.
- Bật hộp thoại Format Legend để định dạng bảng chú
thích, chọn một trong các các sau;
- Từ Menu Bar vào Format\Selected Legend...
- Di chuyển chuột đến bảng chú thích và nhấp đôi vào
đó. Hộp thoại Format Legend xuất hiện.
Pormat Legend
ÌP a tte n ^ .Ị

Pont

I t^em ent Ị

r B o r d e r ................... .......................................f



(• Automatic

Automatic
^

None


None

■ ■■■

Custom

styte:
cdor:

■■■■■■■■

mmammmmn

Automatic

~3
ĩ ~ 3iadow

5am pte-

-Area----------^

mu D □ □ QBp'

mmơnmmmn
pạ Effccts..

OK

1


Cancel

j

Hình 6.32
Tab Patterns: định dạng đường viền bao quanh bảng
chú thích trong biểu đồ.
Tab Font: định dạng Font cho dữ liệu trong bảng chú thích.
Tab Placement: định vị trí hiển thị bảng chú thích
trong biểu đồ.
- Sau khi chọn các chức năng xong, nhấp OK để áp dụng.
131


Đ ịnh dang nền ngoài của biểu đồ
- Nhấp trái chuột vào nền ngoài của biểu đồ để chọn.
- Bật hộp thoại Pormat Chart Area để định dạng nền
ngoài của biểu đồ, chọn một trong các cách sau:
- Từ Menu Bar vào Format\Selected Chart Area...
- Di chuyển chuột ra nền ngoài của biểu đồ và nhấp
đôi vào đó. Hộp thoại Format Chart Area xuất hiện.
F o rm a t C h a r t A re a

F=ont

ỈỊ^rder^
c Automatic
^ l^one


-^ea----- -------------- ^
c AỊitomatic
<• None

' F ' Custxwn "

■ ẵtyle:
£ o l« :

I ' Automatic

VVelght: I ------------T” shadtw •

ị -Sampte-

■■■■■■■■
■■■■■■■
■■■■■■■■

mmommmmm

ÉD G O PH Ìg

mmommmmm
Fill EÍPísds...

OK

1


Cancel

I

Hình 6.33
Tab Patterns: định dạng đường viền xung quanh nền
ngoài của biểu đồ.
Tab Pont: định dạng Pont chữ cho toàn bộ biểu đồ bất
kỳ nơi nào trên biểu đồ.
- Sau khi nhấp chọn các chức năng xong, nhấp OK để
áp dụng.
132


×