Tải bản đầy đủ (.pdf) (79 trang)

Tự khám phá solidworks 2008 trong 10 tiếng đồng hồ (part 3)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (11.11 MB, 79 trang )

SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.co

m

.v

n

Bổ sung Annotation (lời chú giải) và Reference Dimension
(kích thước tham chiếu).

w
w
w.
m

ic

ad

Sau đây bạn sẽ bổ sung hai
đường tâm vào khung nhìn
mặt cắt. Bạn sẽ sử dụng công
cụ Centerline từ thanh công
cụ Annote.

Chú ý: Bạn có thể thêm các đường

tâm vào bản vẽ tự động


hoặc bằng phương pháp thủ
công. SolidWorks có khả
năng loại bỏ những đường
tâm bị trùng.



100

Khi muốn bổ sung một
kích thước tham chiếu, bạn
sử dụng công cụ vẽ phác
họa Smart Dimension.

Bổ sung Lời chú giải và Kích thước tham chiếu


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

1 Bổ sung các đường tâm.

ad
n

.v

m

.co


ƒ ƒNhấn vào công cụ Centerline trên thanh
công cụ Annotate. Chương trình hiển thị
những đường tâm trong phần Section View.

ic

ƒ ƒNhấn vào một điểm nằm phía trong các
đường viền của phần Section view (khung
nhìn mặt cắt) giống như minh họa. Chương
trình hiển thị Section PropertyManager.

m
w.
w
w

Bổ sung lời chú giải và kích thước tham chiếu.

ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Centerline
PropertyManager.
2 Bổ sung kích thước tham chiếu giữa hai
đường tâm.

ƒ ƒNhấn công cụ Smart Dimension trên thanh
công cụ Annotate.
ƒ ƒNhấn Smart dimensioning trong hộp hỗ trợ
kích thước công cụ Dimension Assist Tool.
ƒ ƒNhấn chọn đường tâm bên trái.
ƒ ƒNhấn chọn đường tâm bên phải.
ƒ ƒNhấn vào một vị trí nằm phía trên tiết diện để

định vị cho đối tượng kích thước tham chiếu.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Dimension Property
Manager.

Bổ sung Lời chú giải và Kích thước tham chiếu

101


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

m

.v

n

3 Hiển thị mô hình trong chế độ Shaded with Edges
(tô màu và hiển thị các cạnh).

ic

ad

.co

ƒ ƒNhấn chuột vào một điểm phía trong khung
nhìn Isometric.

w

w
w.
m

ƒ ƒNhấn vào Shaded with Edges trong hộp
Display Style.

ƒ ƒNhấn OK (ü) từ Drawing View
PropertyManager.

4 Xem bản vẽ hoàn thiện.

ƒ ƒXem phần Sheet2 của bản vẽ Bar.

102

Bổ sung Lời chú giải và Kích thước tham chiếu


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

ic
ad
n

.v

m

.co


Chi tiết Bent Bar1, khung đỡ
các chi tiết Clamp và MiniGrab,
vốn được thiết kế dưới dạng kim
loại tấm. Những chi tiết kim loại
tấm có các thuộc tính đặc biệt
của cả hai trạng thái 3D lẫn 2D.

m
w.
w
w

Bổ sung Sheet Metal Views
(khung nhìn kim loại tấm).

Những chi tiết dạng kim loại
tấm được thiết kế trong không
gian ba chiều (3D) để sử dụng
trong các bộ phận lắp ráp, sau
đó được sản xuất ở trạng thái
phẳng (2D). Một bản vẽ kim
loại tấm yêu cầu trạng thái
phẳng. SolidWorks sử dụng
nhiều cấu hình (configuration)
khác nhau để thể hiện những
thuộc tính khác nhau của một
chi tiết kim loại tấm và tạo
một khung nhìn đặc biệt, gọi
là Flat pattern.

Sau đây bạn sẽ thêm vào bản
vẽ của bạn một trang bản vẽ
mới và chèn vào trang này
khung nhìn Flat pattern cho
chi tiết Bent Bar1, sử dụng
công cụ View Palette trong
khung tác vụ (Task Pane).

Bổ sung Sheet Metal Views

103


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Bổ sung Sheet Metal Views (khung nhìn kim loại tấm).

.co

m

1 Bổ sung một trang bản vẽ.

ad

ƒ ƒNhấn chuột phải vào khu hình họa.


w
w
w.
m

ic

ƒ ƒChọn Add sheet. Trang bản vẽ Sheet3 được thêm
vào bản vẽ Bar.

2 Mở chi tiết Sheet Metal (kim loại tấm).

ƒ ƒNhấn thẻ View Palette trong
khung tác vụ (Task Pane).
ƒ ƒNhấn nút Browse trong View
Palette.
ƒ ƒChọn Part cho mục Files of type
từ thư mục SolidWorks Test Drive.
ƒ ƒNhấn đúp vào chi tiết Bent Bar1.
Các khung nhìn mà bạn có thể
truy cập sẽ được hiển thị trong
View Palette
3 Chọn hướng cho khung nhìn trong
View Palette.

ƒ ƒNhấn và kéo khung nhìn Flat pattern từ View Palette thả vào cạnh bên
trái của trang bản vẽ Sheet3.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Projected View PropertyManager.
4 Thiết lập tỉ lệ.


ƒ ƒNhấn vào một điểm phía trong các đường
viền của Drawing View. Mục Drawing View
PropertyManager sẽ xuất hiện.
ƒ ƒNhấn chọn Use custome scale.
ƒ ƒChọn tỷ lệ 1:2 từ lệnh đơn sổ xuống.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Drawing ViewProperty
Manager.
ƒ ƒNhấn công cụ tái xây
dựng Rebuild trong
thanh công cụ lệnh đơn.

104

Bổ sung Sheet Metal Views


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

m
w.
w
w

Detail Views (Khung nhìn chi tiết).

ic

Khung nhìn chi tiết là những công cụ rất hữu ích để xem các chi tiết trong
mô hình, những thứ thường sẽ rất khó xem bằng các phương tiện khác.

Khung nhìn chi tiết cho phép bạn phóng to để quan sát cận cảnh một tiết
diện được chọn lựa của mô hình.

ad

m

.co

n

.v

Cách tạo một khung nhìn chi tiết cũng tương tự như tạo một khung nhìn
mặt cắt. Trong khi một khung nhìn mặt cắt sử dụng mặt phẳng để cắt qua
mô hình thì một khung nhìn chi tiết lại sử dụng vòng tròn để chọn chi tiết
cần được phóng to.
Sau đây bạn sẽ tạo một khung nhìn chi tiết trong bản vẽ Bar.

Khung nhìn chi tiết

105


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n


Bổ sung một khung nhìn chi tiết (Detail View).

.co

m

1 Tăng tỷ lệ hiển thị.

ad

ƒ ƒNhấn công cụ Zoom to Area.

w
w
w.
m

ic

ƒ ƒChọn phóng to cạnh bên phải của khung nhìn
Flat pattern.

ƒ ƒNhấn công cụ Zoom to Area lần nữa để tắt
công cụ này.

2 Vòng tròn chọn chi tiết.

ƒ ƒNhấn công cụ Detail View trong thanh công cụ
View Layout. Công cụ Circle được kích hoạt.
ƒ ƒĐịnh vị tâm điểm của vòng tròn như trong hình

minh họa.
ƒ ƒNhấn chuột vào điểm giữa.
ƒ ƒKéo con trỏ về bên trái. Vẽ phác họa
một đường tròn bao chứa 2 lỗ bên
phải của khung nhìn Flat pattern như
trong hình minh họa.
3

Về tỷ lệ hiển thị toàn mô hình.

ƒ ƒNhấn phím f để chương trình hiển
thị toàn bộ mô hình trong khu hình
hoạ. SolidWorks tạo ra khung nhìn
chi tiết.
4 Sắp xếp khung nhìn chi tiết.

ƒ ƒNhấn chuột vào một vị trí phía
bên phải của khung nhìn Flat
pattern để định vị khung nhìn
chi tiết.
5 Xem kết quả.

ƒ ƒHệ thống tự động tạo nhãn cho
vòng tròn chi tiết và khung nhìn
liên kết với nó. Những nhãn này
hoàn toàn liên kết với khung nhìn
và liên kết với nhau. Bạn nhấn
OK (ü) trong Detail View B
PropertyManager.
Chú ý: Vị trí nhãn trong khung nhìn Flat Pattern của bạn có thể khác đôi chút.


Hãy xoay nhãn cho giống với hình minh họa.

106

Khung nhìn chi tiết


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

ic
ad
n

.v

m

.co

Để phục vụ cho nhu cầu chế tạo,
thường bạn có có nhu cầu “gỡ
rời” các bộ phận cấu thành của
một bộ phận lắp ráp, nhằm trình
bày được rõ ràng quan hệ giữa
các bộ phận đó. Một khung nhìn
gỡ rời cho phép bạn quan sát
một bộ phận lắp ráp với các chi
tiết bên trong được tách ra. Với
một bộ phận lắp ráp trong trạng

thái được gỡ rời, bạn không thể
bổ sung quan hệ ráp má cho nó.

m
w.
w
w

Exploded Views (khung nhìn gỡ rời).

Một khung nhìn gỡ rời bao gồm một
hay nhiều bước gỡ rời khác nhau.
Một khung nhìn gỡ rời sẽ được lưu
trữ cùng với cấu hình lắp ráp nơi nó
đã được tạo ra. Mỗi cấu hình như thế
chỉ có thể có một khung nhìn gỡ rời.
Chú ý: Bạn có thể tạo phim hoạt hình

cho khung nhìn gỡ rời để thể hiện
cách một bộ phận lắp ráp được gia
công trong xưởng sản xuất. Với
Solid Works Animator, bạn có thể
ghi lại đoạn phim dưới định dạng
AVI.

Khung nhìn gỡ rời

107



SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Tạo một khung nhìn gỡ rời.

.co

m

1 Mở bộ phận lắp ráp Bar.

w
w
w.
m

ic

ad

ƒ ƒNhấn vào thẻ tên Sheet1, trang bản vẽ Sheet1 sẽ
được hiển thị.

ƒ ƒNhấn phải chuột vào một điểm bên trong khung
nhìn Isometric.
ƒ ƒNhấn chọn Open bar.sldasm. Thanh Bar
FeatureManager được hiển thị.


ƒ ƒNhấn công cụ Isometric view.
2 Tạo một khung nhìn gỡ rời.

ƒ ƒNhấn vào công cụ Exploded View từ
thanh công cụ Assemble. Hộp thoại
Explode PropertyManager sẽ được
hiển thị.
3 Chọn chi tiết Clamp.

ƒ ƒNhấn vào mặt trên của chi tiết Clamp
trong khu hình họa.
ƒ ƒKéo trục màu vàng của chạc ba tham
chiếu theo hướng lên trên bộ phận lắp
ráp. Chương trình tạo Explode Step 1
(bước 1 của khung nhìn gỡ rời).
4 Xem kết quả.

ƒ ƒNhấn OK (ü) trong hộp thoại Explode
PropertyManager.
5 Phóng lớn chi tiết Clamp.

ƒ ƒNhấn vào công cụ Zoom to Area.
ƒ ƒChọn tăng tỷ lệ hiển thị cho chi tiết
Clamp.
ƒ ƒNhấn công cụ Zoom to Area lần nữa để
tắt công cụ này.

108


Khung nhìn gỡ rời


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

ad
n

.v

m

.co

ƒ ƒNhấn chọn mặt của chi tiết máy
B18.3.1M Hex SHCS phía trước
như trong hình.

ic

ƒ ƒNhấn chọn công cụ Explode Line
Sketch từ thanh công cụ Assemble.
Chương trình hiển thị Route Line
PropertyManager.

m
w.
w
w


6 Bổ sung route-line (đường chỉ tuyến gỡ rời) bên trái.

ƒ ƒNhấn chọn mặt của lỗ CBORE
phía trong mé trước theo như hình
minh hoạ. Các mặt được chọn sẽ
được hiển thị trong hộp Items To
Connect.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Route Line
PropertyManager.

7 Chèn đoạn thẳng route-line bên
phải.

ƒƒNhấn chọn mặt của chi tiết máy
B18.3.1M Hex SHCS phía sau
như trong hình minh hoạ.
ƒ ƒNhấn chọn mặt của lỗ
CBORE phía trong mé sau.
Các mặt được chọn sẽ được
hiển thị trong hộp Items To
Connect.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Route
Line PropertyManager.

Khung nhìn gỡ rời

109


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!


.v

n

8 Thoát khỏi và lưu đường phác họa.

.co

m

ƒ ƒNhấn Save từ thanh công cụ lệnh đơn.

ad

ƒ ƒNhấn Yes.

w
w
w.
m

ic

9 Quay về trạng thái đóng.

ƒ ƒNhấn thẻ Configuration Manager.
ƒ ƒMở rộng mục Default.
ƒ ƒNhấn chuột phải vào ExplViewl.
ƒ ƒNhấn Animate collapse. Xem đoạn hoạt

hình của chi tiết máy Clamp.
ƒ ƒNếu cần, nhấn Stop trong hộp Animation
Controller.

ƒ ƒNhấn Close (X) trong hộp Animation
Controller.
10 Quay về với cây cấu trúc thiết kế
FeatureManager.

ƒ ƒNhấn thẻ FeatureManager.
11 Lưu bộ phận lắp ráp Bar.

ƒ ƒNhấn công cụ Isometric từ thanh công
cụ Heads-up View.
ƒƒNhấn Save trong thanh công cụ lệnh đơn.
12 Quay về với bản vẽ của bộ phận lắp ráp Bar.

ƒ ƒNhấn Window, Bar - Sheetl từ thanh công cụ lệnh đơn. Chương trình
hiển thị Sheet1 của bản vẽ Bar.
13 Thiết lập trạng thái gỡ rời.

ƒ ƒNhấn chuột phải nội trong khung nhìn
Isometric.
ƒ ƒNhấn chọn Properties.

110

Khung nhìn gỡ rời



SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

ad
n

.v

m

.co

ƒ ƒNhấn OK (ü) trong
Drawing View1
PropertyManager.

ic

ƒ ƒNhấn OK trong hộp thoại Drawing View Properties.

m
w.
w
w

ƒ ƒChọn mục Show in exploded state.

ƒ ƒNhấn công cụ Rebuild từ
thanh công cụ lệnh đơn để
tái xây dựng mô hình.
14 Lưu bản vẽ Bar.


ƒ ƒNhấn Save từ thanh công cụ lệnh đơn. Xem kết quả.

Khung nhìn gỡ rời

111


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Bill of Materials – danh sách vật liệu.

w
w
w.
m

ic

ad

.co

m

Một bản vẽ có thể chứa một

danh sách vật liệu (Bill of
Materials) hoặc trong dạng
bảng hoặc trong định dạng
tập tin Excel, nhưng không
thể chứa cả hai.
Danh sách vật liệu (Bill of
Materials) dạng bảng được
tạo dựa trên các bảng của
SolidWorks và bao gồm:
ƒ ƒCác mẫu.

ƒ ƒCác điểm để định vị (Anchors).
ƒ ƒCác số lượng cho các cấu hình.
ƒ ƒTham số quyết định xem chương trình có lưu giữ những mục đối tượng
đã bị xoá ra khỏi bộ phận lắp ráp.
ƒ ƒHiển thị những số lượng bằng 0 (Zero).
ƒ ƒCác bộ phận cấu thành bị loại ra của bộ phận lắp ráp.
ƒ ƒThứ tự ráp má trong bộ phận lắp ráp.
ƒ ƒThông số kiểm soát mục thông tin (Item number control).
Bạn có thể ấn định một con số bắt đầu cho số kiểm soát của các mục thông
tin (Item number) , nhưng bước tăng luôn là một số nguyên tố (ví dụ 1, 2,
3..., 100, 101, 102...,).
Bạn có thể thay đổi đoạn văn bản trong một ô bất kỳ trong bảng bằng cách
nhấn đúp chuột vào nó và hiệu chỉnh trên màn hình, nhưng nếu bạn thay đổi
những dữ liệu được SolidWorks tạo ra (Item number, số lượng, …), tức là
bạn bẻ gẫy mối nối kết giữa dữ liệu của mô hình và danh sách vật liệu (Bill
of Materials).

112


Danh sách vật liệu


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

1 Mẫu cho BOM.

ad
n

.v

m

.co

ƒ ƒNhấn thẻ Annotate trong CommandManager.

ic

ƒ ƒNhấn nội trong khung nhìn Isometric trên
Sheet1. Chương trình hiển thị Drawing View1
PropertyManager.

m
w.
w
w

Tạo một danh sách vật liệu (BOM).


ƒ ƒNhấn công cụ Bill of Materials từ lệnh đơn
thả xuống Tables. Chương trình hiển thị cửa sổ
Bill of Materials PropertyManager. Bạn chấp
nhận bom-standard mặc định cho mục Table
Template.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Bill of Materials
PropertyManager.

2 Định vị cho bảng BOM.

ƒƒNhấn vào góc bên trái của Sheet1 để định
vị danh sách vật liệu Bill of Materials. Bảng
được tạo ra gồm những cột sau: ITEMS
NO., PART NUMBER, DESCRIPTION,
và QTY. Chương trình hiển thị Bill of
Materials Property Manager. Bạn hãy chấp
nhận các mục lựa chọn mặc định.
ƒ ƒNhấn OK (ü) trong Bill of Materials
PropertyManager.
3 Sửa cỡ bảng BOM.

ƒ ƒBạn thay đổi cỡ bảng BOM cho vừa với
khu trên bên trái của trang bản vẽ. Nhấn
chuột vào một điểm trong khu hình hoạ.

Danh sách vật liệu

113



.v

n

SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

w
w
w.
m

ic

ad

.co

m

ƒƒNhấn chọn và kéo các đoạn
thẳng nằm dọc của bảng để tăng
hay giảm bề dày của mỗi cột.
ƒƒNhấn chuột vào phía trong khu
hình hoạ để bỏ chọn BOM.

Chú ý: Theo mặc định, SolidWorks tận

dụng tên tập tin để dùng cho
mục số chi tiết máy (Part Number) trong danh sách vật liệu BOM. Các tựa

đề cột như: Part Number, Description, Cost, và Material có thể được gán
cho các thuộc tính tuỳ biến trong chi tiết máy. Các thuộc tính tuỳ biến khi
đó sẽ được gửi sang bản vẽ.

114

Danh sách vật liệu


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

m
w.
w
w

Balloons trong BOM.

ic

Bạn có thể tạo các balloons (dùng để đánh số thứ tự các chi tiết) trong bản
vẽ lắp. Các balloons sẽ chú giải cho các chi tiết máy trong bộ phận lắp ráp
và liên kết chúng với các số kiểm soát mục thông tin (item numbers) trong
danh sách vật liệu BOM.

ad

m

.co


n

.v

Mặc dù vậy, khi không tạo BOM bạn vẫn có thể bổ sung balloons cho
bản vẽ.

Nếu bản vẽ không có BOM, các số mục thông tin (item numbers) sẽ là
những giá trị mặc định của mô hình. Nếu không có BOM trên trang bản vẽ
hiện hành, nhưng tập tin bản vẽ có một BOM trên một trang khác, thì các số
mục từ BOM này sẽ được sử dụng.

Balloons trong BOM

115


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Bổ sung Balloons cho một bản vẽ.

.co

m


1 Chọn khung nhìn.

ad

ƒ ƒNhấn vào phía trong khung nhìn Isometric.

w
w
w.
m

ic

ƒ ƒNhấn chọn Hidden Lines Removed trong hộp
Display Style.

2 Bổ sung balloons.

ƒ ƒNhấn công cụ Auto Balloon từ thanh công cụ
Annotate. Chương trình hiển thị cửa sổ Auto
Balloon PropertyManager. Bạn chấp nhận các mục
lựa chọn mặc định.
ƒ ƒNhấn OK trong Auto Balloon PropertyManager.
3 Định vị lại cho balloons.

ƒ ƒNhấn chọn và kéo balloons như trong hình trên
Sheet1.
4 Lưu bản vẽ của bộ phận lắp ráp Bar.

ƒ ƒNhấn công cụ Rebuild từ thanh công cụ

lệnh đơn.
ƒ ƒNhấn Save từ thanh công cụ lệnh đơn.

116

Balloons trong BOM


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

m
w.
w
w

Các mối liên kết.

ic

Trong SolidWorks, mọi thứ đều mang tính liên kết. Nếu bạn thực hiện một
sự thay đổi trong một chi tiết máy, sự thay đổi này sẽ truyền sang tất cả
những bộ phận lắp ráp và bản vẽ tham chiếu với chi tiết máy đó.

ad

n

.v

m


.co

ƒ ƒThay đổi các giá trị của một kích thước
được nhập vào một chi tiết máy sẽ làm
thay đổi chi tiết máy.
ƒ ƒBạn không thể thay đổi giá trị của
những kích thước được chèn thủ công.
ƒ ƒThay đổi một kích thước trên bản vẽ sẽ
thay đổi mô hình.
Sau đây đầu tiên bạn sẽ mở một bản vẽ
và xem các kích thước. Sau đó bạn thay
đổi chiều dày của chi tiết máy Plateassociative trong bản vẽ. Bước tiếp theo là
xem sự thay đổi của chiều dày của chi tiết
máy và trong bản vẽ liên kết.

Các mối liên kết

117


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Thay đổi một mô hình dựa trên tính liên kết.

.co


m

1 Mở bản vẽ Plate-associativity.

ad

ƒ ƒNhấn công cụ Open từ thanh công cụ lệnh đơn.

w
w
w.
m

ic

ƒ ƒTìm đến thư mục SolidWorks Test Drive.

ƒ ƒChọn Drawing cho mục Files of type.
ƒ ƒNhấn đúp vào Plate-associativity. Chương
trình hiển thị Drawing FeatureManager.

2 Thay đổi kích thước chiều sâu.

ƒ ƒNhấn đúp vào kích thước chiều dày 5 trong
khung nhìn Top.
ƒ ƒNhập 7mm.
ƒ ƒNhấn công cụ Rebuild trong hộp thoại Modify.
ƒ ƒNhấn nút lệnh ü trong hộp Modify.
3 Mở chi tiết máy Plate-associativity.


ƒ ƒNhấn chuột phải trong khung nhìn Front.
ƒ ƒNhấn Open plate-associativity.sldprt.
Chương trình hiển thị cây cấu trúc thiết kế
FeatureManager của chi tiết máy.
ƒ ƒNhấn Extrude1 trong cây cấu trúc thiết kế
FeatureManager.
ƒ ƒNhấn vào kích thước 7mm. Hộp thoại Modify
xuất hiện.
ƒ ƒNhập 5mm.
4 Mở bản vẽ.

ƒ ƒNhấn Window, Plate-associativity - Sheet1 từ
thanh công cụ lệnh đơn. Kích thước được cập
nhật xuất hiện trong bản vẽ.
5 Quay về với Sheet1 của bản vẽ Bar.

ƒ ƒĐóng bản vẽ. Nhấn File, Close từ lệnh
đơn chính.
ƒ ƒNhấn Yes to All.
ƒ ƒĐóng chi tiết máy. Nhấn lệnh File, Close từ
lệnh đơn chính. Chương trình hiển thị Sheet1
của bản vẽ Bar.

118

Các mối liên kết


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!


ic
ad
n

.v

m

.co

SolidWorks Design Checker
là một công cụ giúp bạn
tiết kiệm thời gian bằng
cách đảm bảo mô hình của
bạn tuân thủ theo những
chuẩn thiết kế của công ty
bạn. Tính năng SolidWorks
Design Checker sử dụng
những khái niệm thiết kế
được định nghĩa sẵn và kiểm
tra độ chính xác, sự hoàn
chỉnh và đúng chuẩn cho các
thành phần thiết kế, ví dụ như:

m
w.
w
w


SolidWorks Design Checker.

ƒ ƒChuẩn đo kích thước.
ƒ ƒKiểu chữ (font) cho những
lời chú giải và kích thước.
ƒ ƒKhu tựa đề bản vẽ.
ƒ ƒCác thuộc tính tuỳ biến.
ƒ ƒCác lớp thông tin (Layer).
ƒ ƒVật liệu.
ƒ ƒCác đối tượng kích thước bị viết đè.
ƒ ƒCác đường phác họa.
ƒ ƒCác bộ phận lắp ráp.
Bạn có thể thiết lập và lưu giữ các chuẩn tương thích một cách hiệu quả
trong chỉ duy nhất một tập tin. Mỗi lần kiểm tra thiết kế, bạn có thể tạo các
bản báo cáo trong định dạng HTML để tiện theo dõi kết quả.

SolidWorks Design Checker

119


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.v

n

Sử dụng SolidWorks Design Checker.

.co


m

1 Kích hoạt Design Checker.

ad

ƒ ƒNhấn vào Add-Ins.. từ lệnh đơn thả xuống Options.

w
w
w.
m

ic

ƒ ƒChọn mục SolidWorks Design Checker.
ƒ ƒNhấn OK trong hộp thoại Add-Ins.

2 Chọn mục lựa chọn Design Checker.

ƒ ƒNhấn vào thẻ Office Products
trong Command Manager.
ƒ ƒNhấn Build Checks từ thanh
công cụ Office Products. Chương
trình hiển thị hộp thoại
Welcome to SolidWorks
Design Checker. Chú
ý: Hộp thoại này chỉ
xuất hiện khi mục Show

welcome page at startup

được chọn.

ƒ ƒNhấn vào Create a New
Standards File.
3 Chọn kiểm tra chuẩn kích
thước (Dimensioning
Standard Checks).

ƒ ƒNhấn chọn Dimensioning
Standard. Yếu tố đầu tiên cần
phải được kiểm tra xuất hiện
trong cửa sổ nằm phía phải.
ƒ ƒNhấn chọn mục ANSI trong
hộp Document’s Dimensioning
Standard Check.

120

SolidWorks Design Checker


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

ad
n

.v


m

.co

ƒƒNhấn vào Mate Error/Warnings.
Yếu tố thứ hai cần được kiểm tra
xuất hiện trong cửa sổ nằm phía phải.

ic

ƒ ƒNhấn công cụ Assembly
Documents Checks.

m
w.
w
w

4 Chọn kiểm tra các mối ráp má
(Assembly Mates Checks).

5 Lưu văn bản kiểm tra.

ƒ ƒNhấn vào Save trong thanh công
cụ lệnh đơn chính.
ƒ ƒNhập SolidWorks Design
Checker1 vào mục File
name trong thư mục Solid
Works Test Drive.
ƒ ƒNhấn Save.

6 Thoát ra và quay trở lại với
bản vẽ Bar.

ƒ ƒNhấn File, Exit từ lệnh đơn chính.
7 Kiểm tra bản vẽ Bar.

ƒ ƒNhấn vào công cụ Check Active
Document trên thanh công cụ
Office Products.
ƒ ƒNhấn vào solidworks design
checker1 trong hộp thoại Select
standards.
ƒƒNhấn vào nút lệnh Validate. Xem kết quả.
Ở đây không có lỗi hay mâu thuẫn (lệch
chuẩn) nào.
8 Đóng Design Checker.

ƒ ƒNhấn vào Close.
ƒ ƒThay đổi kích cỡ khung tác vụ (Task
Pane) để xem Sheet1.

SolidWorks Design Checker

121


.v

In bản vẽ.


n

SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

w
w
w.
m

ic

ad

.co

m

Bạn có thể in hoặc xuất qua plotter (máy vẽ) toàn bộ một bản vẽ hay chỉ
trong phạm vi được chọn trên trang bản vẽ. Bạn có thể quyết định in đen/
trắng hay in màu. Bạn có thể ấn định nhiều tham số khác nhau cho các trang
bản vẽ khác nhau.
Bản vẽ Bar là một bản vẽ cỡ A - Landscape. Một bản vẽ cỡ A có thể được in
bằng máy in để bàn. Cỡ giấy là 8.5 x 11 inch (xấp xỉ 21.6 x 27.4 cm).

122

In bản vẽ


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!


1 In một bản vẽ.

ic
ad
n

.v

m

.co

ƒ ƒLệnh in hoàn toàn đơn
giản. Bạn nhấn vào công
cụ Print từ thanh công cụ
lệnh đơn. Bản vẽ sẽ gửi
đến máy in kết nối với
hệ thống.

m
w.
w
w

In một bản vẽ.

ƒ ƒNhư với các tác vụ khác,
chương trình có thể yêu
cầu bạn tái xây dựng

(rebuild) hoặc lưu chi
tiết máy, bộ phận lắp ráp
hoặc bản vẽ, trước khi bạn
thực sự có thể in bản vẽ
ra giấy.

In bản vẽ

123


SolidWorks 2008 - Hãy tự khám phá trong 10 tiếng đồng hồ!

.co

m

.v

n

Chia sẻ thông tin và xem các bản vẽ điện tử (tập tin
eDrawings).

w
w
w.
m

ic


ad

Đối với nhiều người, các bản vẽ 2D vẫn
còn đóng một vai trò quan trọng trong quá
trình trao đổi thông tin với khách hàng, chủ
hợp đồng và các nhà cung cấp. Bạn đã bao
giờ gửi một bản vẽ CAD tới cho một người,
để rồi phải nghe anh ta phàn nàn rằng “Tôi
không thể mở cái tập tin đó”? Bạn đã bao
giờ chia sẻ thông tin với một người sử dụng
một hệ CAD khác? Bạn đã bao giờ gửi bản
vẽ CAD đến cho những người hoàn toàn
chẳng có một hệ phần mềm Cad nào? Mà trong trường hợp đó, cái phương
pháp in bản vẽ ra giấy, cuộn nó lại rồi thả vào hòm thư cũng sẽ chẳng mấy
hiệu quả.

eDrawings.
Các tập tin eDrawings là một công cụ giao tiếp dựa trên email, được thiết
kế để nâng cao một cách đáng kể quá trình chia sẻ và trình bày các bản vẽ
cơ khí 2D. Các tập tin eDrawings đủ nhỏ để bạn có thể gửi chúng đi bằng
email, nhưng chúng lại có khả năng tự hiển thị trên màn hình và dễ hiểu hơn
rất nhiều so với các bản vẽ 2D.

Xem tập tin eDrawings.
Bạn có thể xem các tập tin eDrawings một cách rất linh động và tương tác.
Khác với các bản vẽ 2D, các tập tin eDrawings có thể được biến thành phim
hoạt hình và có thể được xem từ mọi góc nhìn khác nhau. Việc tương tác với
các tập tin eDrawings là hết sức dễ dàng - và chính khả năng tương tác này
khiến nó trở thành một công cụ hiệu quả trong công tác thiết kế. Phần mềm

eDrawings Professional cho bạn đánh dấu và chú giải cho tập tin eDrawings,
và tính năng này tiếp tục nâng cao khả năng cộng tác thiết kế cho bạn.

Ưu thế của eDrawings.
ƒ ƒNgười nhận không cần có phần mềm SolidWorks vẫn xem được tập tin.
ƒ ƒXem các chi tiết máy, bộ phận lắp ráp và bản vẽ ngoài SolidWorks.
ƒ ƒCác tập tin đủ nhỏ để gửi qua email.
ƒ ƒViệc tạo tập tin eDrawings là rất nhanh chóng và đơn giản.

124

Chia sẻ thông tin và xem các bản vẽ điện tử


×