Tải bản đầy đủ (.doc) (42 trang)

TMTT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (326.69 KB, 42 trang )

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
A. ĐỀ BÀI
1. Sơ đồ sàn

2. Kích thước
L1= 2,3m

L2= 6m

3. Hoạt tải
Ptc = 8,5 kN/m2 ; hệ số vượt tải n=1,2
4. Vật liệu
Bê tông B15
Thép CI, CII
5. Số liệu tính toán
Bê tông B15 có: Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa; Eb = 23.103 MPa
Thép CI có: Rs = Rsc = 225 MPa ; Rsw = 175 MPa ; Es = 21.104 MPa

1


Thép CII có: Rs = Rsc = 280 MPa ; Rsw = 225 MPa
B. Tính toán bản sàn
1. Phân loại bản sàn
Xét tỉ số 2 cạnh của ô bản:

l2 6, 0
=
= 2,3 > 2
l1 2,3


Như vậy bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc 1 phương theo cạnh
ngắn
2. Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
-

Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn: hb =

D
1
.l1 = .2300 = 77 (mm)
m
30

Chọn hb = 80 mm
-

Xác định sơ bộ kích thước dầm phụ
hdp = (

1 1
1 1
÷ ).l2 = ( ÷ ).6000 = (375 ÷ 500) mm
12 16
12 16

Chọn hdp = 450 mm
1 1
2 4

bdp = ( ÷ ).hdp = (112.5 ÷ 225) mm


Chọn bdp = 200 mm
-

Xác định sơ bộ kích thước dầm chính
1 1
).3l1 = (575 ÷ 862.5) mm
8 12

hdc = ( ÷

Chọn hdc = 750 mm
1 1
2 4

bdc = ( ÷ ).hdc = (187,5 ÷ 375) mm
Chọn bdc = 300 mm

2


3. Sơ đồ tính và nhịp tính toán của bản
-

Cắt theo phương cạnh ngắn một dải bản có bề rộng b=1m, xem bản
như một dầm liên tục nhiều nhịp gối tựa là các dầm phụ

-

Tính toán bản theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo


-

Nhịp tính toán của bản được xác định như sau:

-

Nhịp tính toán của các nhịp giữa: l0 = l1 − bdp = 2300 − 200 = 2100 mm

-

Nhịp tính toán của nhịp biên: l0 = l1 − bdp = 2300 − .200 = 2000 mm

-

Sơ đồ tính như hình vẽ:

3
2

3
2

4. Xác định tải trọng
4.1.

Tĩnh tải
Tĩnh tải là trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
- Gạch bông, trọng lượng 40 daN/m2, hệ số vượt tải n = 1,1
- Vữa lót, dung trọng 20 kN/m2, hệ số vượt tải n = 1,2 dày 2cm

- Bê tông sàn, dung trọng 25 kN/m2, hệ số vượt tải n = 1,1 dày
8cm
- Vữa trát dày 15, dung trọng 20 kN/m2, hệ số vượt tải n = 1,2
dày 1,5 cm

3


Do dãy bản rộng 1m nên:
Tĩnh tải tính toán:
g = [0, 4 ×1,1 + 20 ×1, 2 × 0,02 + 25 ×1,1× 0,08 + 20 ×1, 2 × 0,015] ×1m = 3, 48(kN / m)
4.2. Hoạt tải tính toán:

p = p c × n ×1m = 8,5 ×1, 2 = 10, 2(kN / m)
4.3. Tổng tải tính toán:

q = g + p = 3,48 + 10,2 = 13,68(kN / m)
5. Xác định nội lực
Momen ở nhịp biên:

M=

ql02b 13.68 × 22
=
= 4,97 kNm
11
11

Momen ở gối thứ 2:


M =−

ql02 13.68 × 2,12
=
= −5, 48 kNm
11
11

Momen nhịp giữa, gối giữa:
ql02 13.68 × 2,12
M =±
=
= −3, 77 kNm
16
16

6. Tính toán cốt thép

4


Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 15 mm
Chiều cao có ích của bản: h0 = h- a = 80 – 15 = 65 mm

αm =

M
M ×106
=
Rbbh02 8,5 ×1000 × 652


Kiểm tra điều kiện: α m ≤ α R = 0, 428
Từ đó tính: ξ = 1 − 1 − 2α m
Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng sau

Tiết diện

αm

M (kNm)

As

ξ

Chọn thép

µ (%)

2

(cm )

φ 8a120
Nhịp biên

4,97

0,138


0,149

3,66

( As = 4,19)

0,64

φ 8a120
Gối 2

5,48

Nhịp giữa,
Gối giữa

0,153

0,167

4,1

( As = 4,19)

0,64

φ 8a120
3,77

0,105


0,111

Kiểm tra hàm lượng cốt thép: µ =

2,73

( As = 4,19)

0,43

As
bh0

7. Bố trí cốt thép
Xét tỉ số:

p 10,2
=
= 2,93 < 3
g 3,48

Nên đoạn thẳng cốt thép trên gối lấy bằng 0,25 nhịp:

0,25 × 2100 = 525mm ⇒ chọn 550 mm.
C. Tính dầm phụ

5



1. Sơ đồ và mục đích tính toán
Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp truyền trực tiếp tải trọng lên các dầm
chính trực giao với nó.
Tính dầm phụ cũng theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo nên nhịp tính
toán lấy bằng khoảng cách giữa 2 mép dầm chính

l0 = l2 − bdc = 6 − 0,3 = 5,7 m
3
2

l0b = l2 − bdc = 6 − 0, 45 = 5,55 m

2. Xác định tải trọng
2.1 Tĩnh tải
Từ bản sàn truyền xuống:
g1 = g stt × l1 = 3, 48 × 2,3 = 8 (kN / m)
Do trọng lượng bản thân dầm phụ:
0, 2 × 25 ×1,1× (0, 45 − 0,08) = 2,035 (kN / m)
Tĩnh tải tính toán:

g1 = 8 + 2,035 = 10,04 (kN / m)
Hoạt tải tính toán:

p1 = 10, 2 × 2,3 = 23, 46 (kN / m)
6


Tổng tải trọng tính toán

q1 = g1 + p1 = 10,04 + 23, 46 = 33,5 (kN / m)

Tỷ số:

p1 23, 46
=
≈ 2,34
g1 10,04

3. Xác định nội lực
3.1 Biểu đồ bao momen
Tỷ số:

p1 23, 46
=
≈ 2,34 ≈ 2,5
g1 10,04



Tra bảng chọn k=0,27

Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen được tính theo các
công thức sau:
Đối với nhịp biên:

M = β × q1 × lob2

Đối với nhịp giữa:

M = β × q1 × lo2


Ở nhịp biên M âm triệu tiêu ở tiết diện cách mép gối tựa thứ 2 một
đoạn: x = 0,15 × lob = 0,15 × 5550 = 832,5 mm
M dương ở nhịp biên triệt tiêu ở tiết diện cách mép gối tựa một
đoạn: x = 0,15 × lo = 0,15 × 5700 = 855 mm
M dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn:
x = 0, 425 × lob = 0, 425 × 5550 = 2359 mm

7


Kết quả tính toán được trình bày ở bảng sau:
Hệ số β
Nhịp

Biên

Vị trí

Nhánh

Nhánh

dương

âm

β1

β2


q1l02

Nhánh

Nhánh

dương

âm

(kNm)

(kNm)

0

0

0

1

0,065

67,08

2

0,090


92,88

0,425 lob

0,091

3

0,075

77,4

4

0,020

20,64

5

Giữa

Tung độ

1032

93,91

-0,0715


6

0,018

-0,03

7

0,058

-0,009

0,5 lo

0,0625

-73,79

1088,4

19,59

-32,65

63,13

-9,80

68,03


3.2 Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
- Gối thứ 1:
QA = 0, 4 × q1 × l0b = 0, 4 × 33,5 × 5,55 = 74,37 kN

8


- Bên trái gối thứ 2
QBT = −0,6 × q1 × l0b = −0,6 × 33,5 × 5,55 = −111,56 kN
- Bên phải gối thứ 2 và gối thứ 3:
QBP = −QC = 0,5 × q1 × l0 = 0,5 × 33,5 × 5,7 = 95, 48 kN
4. Tính toán cốt thép
Bê tông B15 có: Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa; Eb = 23.103 MPa
Thép dọc sử dụng loại CII: Rs = 280 MPa
Thép đai sử dụng loại CII: Rsw = 225 MPa
4.1 Tính cốt thép dọc
4.1.1 Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị momen dương bản cánh chịu nén, tiết
diện tính toán là tiết diện chữ T
Xác định S f

Sf

1
1
 6 (l2 − bdc ) = 6 (6000 − 300) = 950 mm

1
1

≤  (l1 − bdp ) = (2300 − 200) = 1050 mm
2
2
'
6h f = 6 × 80 = 480 mm



⇒ Chọn S f = 480 mm
Chiều rộng bản cánh:

blf = bdp + 2S f = 200 + 2 × 480 = 1160 mm
 h'f = 80 mm

Kích thước tiết diện chữ T có: b'f = 1160 mm


9


Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết a = 35mm ⇒ h0 = h − a = 450 − 35 = 415 mm

Mf

h'f
= R b h (h0 − ) = 8,5 ×1160 × 80 × (415 − 40)
2
'
b f


'
f

⇒ M f = 295,8 kNm
Nhận xét: M = 93,91kNm

< M f = 295,8 kNm

Nên trục trung hòa qua cánh tính cốt thép theo tiết diện chữ
nhật

(b'f × hdp ) = (1160 × 450) mm

M
Tính: α m = R b' h 2 ⇒
b f 0

As

ξ = 1−

1 − 2α m

ξ Rbb 'f h0
=
Rs

4.1.2 Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính

theo tiết diện chữ nhật có kích thước (200 × 450)
Tính: α m =

M

Rbbh02

ξ = 1−

1 − 2α m

As = ξ RRbbh0
s

10


Kết quả tính thép dọc của dầm phụ được tóm tắt ở bảng sau:
Tiết diện

M (kNm)

αm

ξ

Nhịp biên

93,91


0,055

0,057

Nhịp giữa

68,03

0,040

Gối thứ 2

77,82

0,266

Chọn thép

µ (%)

833

2φ16 + 2φ18 (911)

1,098

0,041

600


2φ16 + 1φ18 (657)

0,79

0,316

797

2φ16 + 2φ18 (911)

1,098

As

(mm 2 )

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

µmin = 0,05% ≤ µ =

R
As
≤ µmax = ξ R × b = 1,97%
bh0
Rs

4.2 Tính thép ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối thứ 2 có lực cắt lớn nhất

Qmax = 111,56 kN

Kiểm tra điều kiện tính toán

ϕb3 (1 + ϕ f + ϕn ) Rbt bh0 = 0,6 ×1× 7,5 × 20 × (45 − 3,5) = 3735 daN
Vậy Qmax = 11156 daN > 3735 daN
⇒ Bê tông không đủ chịu cắt, cần tính cốt đai chịu cắt. Chọn cốt
đai φ 6 số nhánh n=2 và asw = 28,3 mm2
Xác định bước cốt đai: s =

s=

4ϕb 2 (1 + ϕ f + ϕn ) Rbt bh02 RswnAsw
2
Qmax

4 × 2 ×1× 0,75 × 200 × 4152 × 225 × 2 × 28,3
= 211, 48 mm
(111,56 ×103 )2

11


Khoảng cách cực đại giữa 2 cốt đai:

smax

ϕb 4 (1 + ϕn ) Rbt bh02 1,5 ×1× 0,75 × 200 × 4152
=
=
Qmax
111,56 ×103


sCT

 h 450
= 225 mm
 =
≤ 2
2
150 mm

Chọn khoảng cách s giữa các cốt đai bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm:
s = 150 mm
Kiểm tra:

ϕw1 = 1 + 5 × Es × nasw = 1 + 5 × 21×103 ×
4

Eb

bs

23 ×10

2 × 28,3
= 1,086 < 1,3
200 ×150

ϕb1 = 1 − β Rb = 1 − 0,01× 8,5 = 0,915
0,3ϕw1ϕb1Rbbh0 = 0,3 ×1,086 × 0,915 × 8,5 × 200 × 415 = 210,31 kN
Qmax < 210,31 kN

Vậy dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng do ứng suất nén
chính gây ra.
Cốt thép đai ở đoạn giữa nhịp dầm L/2: S

CT

 3h
 = 337,5 mm
≤ 4
500 mm

⇒ Chọn s = 300 mm
5. Biểu đồ vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc

A

s

a0 = 25 mm

Khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh thép thep phương chiều cao
dầm t = 30 mm

12


Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau


ξ=

Rs As
→ α m = ξ (1 − 0,5ξ )
Rbbh0

→  M  = α m Rbbh02
Kết quả tính toán được tóm tắt ở bảng sau
a
Tiết diện

Cốt thép

2φ16 + 2φ18
Nhịp biên Cắt 2φ16 còn

2φ18
2φ16 + 1φ18
Nhịp giữa

Cắt 1φ18 còn

2φ16
2φ16 + 2φ18
Gối 2

Cắt 2φ18 còn

2φ16


h0

ξ

αm

 M  (kNm)

421,5

0,06

0,059

104,22

29

421

0,034

0,034

58,97

657

28,3


421,7

0,044

0,043

75,86

402

28

422

0,027

0,027

46,85

911

28,5

421,5

0,356

0,293


88,38

402

28

422

0,157

0,145

43,77

2

As (mm )

(mm)

(mm)

911

28,5

509

5.2 Xác định tiết diện cắt lí thuyết

Vị trí tiết diện cắt lí thuyết được xác định theo tam giác đồng dạng
Lực cắt tại tiết diện cắt lí thuyết được lấy bằng độ dốc biểu đồ bao
momen

13


Thanh

Tiết diện

Nhịp biên
bên trái

Nhịp biên
bên phải

Gối 2 bên
trái

Gối 2 bên
phải

Nhịp giữa
bên trái

x (mm)

Q (kN)


2φ16

976

60,43

2φ16

360

51,14

2φ18

610

49,19

2φ18

859

39.62

1φ18

714

38,19


thép

Vị trí điểm cắt lí thuyết

5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức
14


W=

0,8Q − Qs.inc
+ 5d ≥ 20d
2qsw

Trong đó:
Q là lực cắt tại tiết diện cắt lí thuyết, giá trị Q lấy bằng độ dốc
biểu đồ bao momen

Qs.inc là khả năng chịu cắt của cốt xiên
d là đường kính cốt thép bị cắt

qsw là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lí thuyết
qsw =

Rsw nasw
s

Trong đoạn dầm có cốt đai φ 6a150 thì:


qsw =

Rswnasw 225 × 2 × 28,3
=
= 84,9 ( kN / m)
s
150

Trong đoạn dầm có cốt đai φ 6a300 thì:

qsw =

Rswnasw 225 × 2 × 28,3
=
= 42, 45 (kN / m)
s
300

Kết quả tính toán các đoạn W được tóm tắt ở bảng sau:

Tiết diện
Nhịp biên
bên trái
Nhịp biên
bên phải

W tính

W chọn


Thanh thép

Q (kN)

qsw

2φ16

60,43

84,90

365

320

365

2φ16

51,14

42,45

562

320

562


(mm)

20d

(mm)

15


Gối 2 bên
trái
Gối 2 bên
trái
Gối 2 bên
phải
Nhịp giữa
bên trái

2φ18

49,19

84,90

322

360

360


2φ16

49,19

42,45

547

320

547

2φ18

39,62

84,90

277

360

360

1φ18

38,19

42,45


450

360

450

5.4 Kiểm tra đoạn neo cốt thép vào gối tựa
Ở nhịp biên bố trí 2φ16 + 2φ18 (911) neo vào gối tựa 2φ18(509)
Theo yêu cầu cấu tạo thì diện tích cốt thép ở nhịp neo vào gối
không được nhỏ hơn 1/3 tổng diện tích cốt thép ở giữa nhịp và
không ít hơn 2 thanh
1
509 mm 2 > × 911 ≈ 304 mm 2
3

Tính toán tương tự, nhịp giữa cũng thỏa điều kiện trên
Theo yêu cầu cấu tạo thì chiều dài đoạn neo vào gối bên (hay gối tự
do) không được nhỏ hơn 10d và vào các gối giữa không nhỏ hơn
20d
Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép chịu momen âm được neo vào gối
tựa là:

L ≥ 30d = 30 ×14 = 420 mm

Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép chịu momen dương được neo vào
gối tựa là: L ≥ 20d = 20 ×18 = 360 mm
D. Tính dầm chính
1. Sơ đồ tính

16



Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp tựa lên các cột được tính theo sơ đồ
đàn hồi
Kích thước dầm chính thiết kế: bdc = 300 mm
Giả thiết tiết diện cột: bc = 300 mm

-

hdc = 750 mm

hc = 300 mm

Nhịp tính toán:
+ Đối với nhịp giữa: L = 3L1 = 3 × 2,3 = 6,9 m
+ Đối với nhịp biên: L = 3L1 +

bdp
2



bc
= 3 × 2,3 + 0,1 − 0,15 = 6,85 m
2

+ Do nhịp biên chênh lệch với nhịp giữa < 10% để đơn giản tính
toán nên xem là đều nhịp L= 6,9 m
2. Xác định tải trọng
Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm

chính dưới dạng tải tập trung

2.1 Tĩnh Tải
Do trọng lượng bản thân dầm phụ và bản sàn truyền xuống

17


G1 = g1 × l2 = 10,04 × 6 = 60,24 kN
Do trọng lượng bản thân dầm chính quy về lực tập trung

G0 = nγ bdc (hdc − hb )l1
→ G0 = 1,1× 25 × 0,3 × (0,75 − 0,08) × 2,3 = 12,72 kN
Tổng tĩnh tải tập trung: G = G1 + G0 = 60, 27 + 12, 72 = 72,96 kN
2.2 Hoạt tải
Hoạt tải từ dầm phụ truyền lên dầm chính:

P = p1l2 = 23, 46 × 6 = 140, 76 kN
3. Xác định nội lực
3.1 Vẽ biểu đồ bao momen
3.1.1 Xác định biểu đồ momen cho từng trường hợp tải
Tung độ của biểu đồ momen tại tiết diện bất kì của từng
trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:

MG = α ×G × L
M Pi = α × P × L
Sau đây sử dụng SAP2000 để mô hình và tính toán cho từng
trường hợp tải
Trường hợp a:


Trường hợp b:

18


Trường hợp c:

Trường hợp d:

Trường hợp e:

Trường hợp f:

Trường hợp g:

Tung độ biểu đồ momen cho từng trường hợp tải được tóm tắt trong bảng sau:
19


VỊ TRÍ

1

2

GỐI B

3

4


GỐI C

(kNm)

TH
a

119,86

71,92

-143,84

39,95

55,94

-95,89

b

277,5

231,25

-138,75

-123,33


-107,92

-92,50

c

-46,25

-92,50

-138,75

200,42

215,83

-92,50

d

219,69

115,62

-312,19

100,21

188,85


-46,25

e

-30,83

-61,67

-92,50

169,58

107,92

-277,50

f

11,56

23,13

34,69

-23,13

-80,94

-138,75


g

262,08

200,42

-185,00

-92,50

0

92,50

3

4

GỐI C

3.1.2 Xác định biểu đồ bao momen
VỊ TRÍ

1

2

GỐI B
(kNm)


TH
a+b

397,36

303,17

-282,59

-83,38

-51,98

-188,39

a+c

73,61

-20,58

-282,59

240,37

271,77

-188,39

a+d


339,55

187,54

-456,03

140,16

244,79

-142,14

a+e

89,03

10,25

-236,34

209,54

163,86

-373,39

a+f

131,42


95,05

-109,15

16,83

-25,00

-234,64

a+g

381,94

272,34

-328,84

-52,55

55,94

-3,39

Giá trị momen của các tổ hợp tải trọng được tóm tắt ở bảng trên.
3.1.3 Xác định momen mép gối
• Gối B

20



456,03

140.16

187.54
2300

2300

B ,tr
M mep
= 414 kNm

B , ph
M mep
= 417 kNm

• Gối C
373.39

163.86

163.86
2300

2300

C ,tr

M mep
= 343 kNm

3.2 Vẽ biểu đồ bao lực cắt
3.2.1 Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
Giá trị tung độ biểu đồ lực cắt được xác định bằng SAP2000
và được tóm tắt trong bảng sau:

21


Sơ đồ

Đoạn
A-1

1-2

2-B

B-3

3-4

4-C

a

52,12


-20,85

-93,81

79,91

6,95

-66,01

b

120,65

-20,11

-160,87

6,70

6,7

6,70

c

-20,11

-20,11


-20,11

147,46

6,7

-134,06

d

95,52

-45,25

-186,00

179,30

38,54

-102,22

e

-13,41

-13,41

-13,41


113,95

-26,81

-167,57

f

5,03

5,03

5,03

-25,14

-25,14

-25,14

g

113,95

-26,81

-167,57

40,22


40,22

40,22

3.2.2 Xác định biểu đồ bao lực cắt
Giá trị lực cắt tại các tiết diện cho từng tổ hợp tải trong được
tóm tắt trong bảng sau:

Sơ đồ

Đoạn
A-1

1-2

2-B

B-3

3-4

4-C

a+b

172,77

-40,96

-254,68


86,61

13,65

-59,31

a+c

32,01

-40,96

-113,92

227,37

13,65

-200,07

a+d

147,64

-66,1

-279,81

259,21


45,49

-168,23

a+e

38,71

-34,26

-107,22

193,86

-19,86

-233,58

a+f

57,15

-15,82

-88,78

54,77

-18,19


-91,15

a+g

166,07

-47,66

-261,38

120,13

47,17

-25,79

4. Tính cốt thép
4.1 Tính cốt thép dọc
Bê tông B15 có: Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa; Eb = 23.103 MPa
22


Thép dọc sử dụng loại CII: Rs = 280 MPa
Thép đai sử dụng loại CI: Rsw = 175 MPa
4.1.1 Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị momen dương bản cánh chịu nén tiết
diện tính toán là tiết diện chữ T
Xác định S f
1

1
 6 × 3l1 = 6 × 3 × 2300 = 1150 mm

1
1
S f ≤  (l2 − bdc ) = (6000 − 300) = 2850 mm
2
2
'
6h f = 6 × 80 = 480 mm



⇒ Chọn S f = 480 mm
Chiều rộng bản cánh:

b'f = bdc + 2S f = 300 + 2 × 480 = 1260 mm
b' = 1260 mm
 f
 '
Kích thước tiết diện chữ T có: h f = 80 mm

hdc = 750 mm

23


Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết a = 60 mm ⇒ h0 = h − a = 750 − 60 = 690 mm


Mf =

Rbb'f h'f

h'f
(h0 − ) = 8,5 ×1260 × 80 × (690 − 40)
2

⇒ M f = 556,92 kNm
Nhận xét: M = 93,91kNm < M f = 295,8 kNm
Nên trục trung hòa qua cách tính theo tiết diện hình chữ nhật
(1260 x 750) mm
4.1.2 Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị momen âm bản cánh chịu kéo, tính cốt
thép theo tiết diện chữ nhật với kích thước (300 x 750) mm
Giả thiết: anhip = agoi = 60 mm
Kết quả tính toán thép dọc dầm chính được trình bày trong
bảng sau:
M (kNm)

αm

ξ

As

(mm 2 )

Chọn thép


µ (%)

Nhịp biên

397,36

0,078 0,081

2138

6φ 22 (2281)

1,1

Gối 2

417

0,343 0,440

2765

8φ 22 (3041)

1,45

Nhịp giữa

271,77


0,053 0,054

1425

4φ 22 (1521)

0,73

Gối giữa

343

0,283 0,341

2143

6φ 22 (2281)

1,1

24


4.2.Tính cốt thép ngang
Lực cắt lớn nhất tại gối:

QA = 172,77 kN
QBph = 259,21 kN

QBtr = 279,81 kN

QC = 233,58 kN

Kiểm tra điều kiện tính toán:

ϕb3 (1 + ϕ f + ϕn ) Rbt bh0 = 0,6 ×1× 7,5 × 30 × (75 − 6) = 9315 daN
Vậy Qmax > 9315 daN
⇒ Bê tông không đủ chịu cắt, cần tính cốt đai chịu cắt. Chọn cốt
đai φ 8 số nhánh n=2 và asw = 50, 2 mm 2

sCT

 h 750
= 250 mm
 =
≤ 3
3
500 mm


Chọn bước cốt đai s bố trí trong đoạn 1/3 nhịp dầm gần gối tựa:
 s = 200 mm

l = 2300 mm

Kiểm tra:

ϕw1 = 1 + 5 × Es × nasw = 1 + 5 × 21×103 ×
4

Eb


bs

23 ×10

2 × 50, 2
= 1,076 < 1,3
300 × 200

ϕb1 = 1 − β Rb = 1 − 0,01× 8,5 = 0,915
0,3ϕw1ϕb1Rbbh0 = 0,3 ×1,076 × 0,915 × 8,5 × 300 × 690 = 519,69 kN
Qmax < 519,69 kN
Vậy dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng do ứng suất nén
chính gây ra.

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×