Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

2019 sở GD đt phú thọ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (568.81 KB, 7 trang )

Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

(Xem giải) Câu 41. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư v{o ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 v{
Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau

Gi| trị của m max l{
A. 88,32.

B. 84,26.

C. 92,49.

D. 98,84.

Câu 42. Fe(OH)3 không tan được trong dung dịch n{o sau đ}y?
A. H2SO4.

B. KCl.

C. HCl.

D. HNO3.

(Xem giải) Câu 43. Thực hiện c|c phản ứng sau: (1) K2SO4 + BaCl2; (2) CuSO4 + Ba(NO3)2; (3)
NaHSO4 + Ba(OH)2; (4) H2SO4 + BaSO3; (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2; (6) Fe2(SO4)3 + BaCl2. Số phản
ứng có cùng một phương trình ion rút gọn l{
A. 4.

B. 2.



C. 3.

D. 5.

Câu 44. Cho c|c dung dịch: etylamoni clorua, Gly-Ala, anbumin, Val-Gly-Ala. Số dung dịch phản ứng
với Cu(OH)2 tạo th{nh phức m{u tím l{
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

(Xem giải) Câu 45. Đốt ch|y ho{n to{n cacbohiđrat X, cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc). Sản phẩm ch|y thu
được hấp thụ ho{n to{n v{o 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa. Gi| trị của m l{
A. 49,25.

B. 9,85.

C. 29,55.

D. 19,70.

Câu 46. Vitamin A l{ một chất dinh dưỡng thiết yếu cho con người, có công thức cấu tạo l{


Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />
Số nguyên tử cacbon v{ số nguyên tử hiđro có trong một ph}n tử vitamin A lần lượt l{

A. 19 v{ 28.

B. 20 v{ 28.

C. 20 v{ 30.

D. 19 v{ 30.

Câu 47. Ở điều kiện thường, X l{ chất rắn m{u trắng. Ph}n tử X có cấu trúc mạng không nh|nh, không
tan trong nước. Thủy ph}n X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Chất X l{
A. Glicogen.

B. Amilopectin.

C. Xenlulozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 48. Kim loại n{o sau đ}y mềm nhất?
A. Nhôm.

B. Kali.

C. Natri.

D. Xesi.

Câu 49. Este X được tạo th{nh trực tiếp từ axit fomic v{ ancol etylic có công thức ph}n tử l{?
A. C2H4O2.


B. C4H8O2.

C. C4H10O2.

D. C3H6O2.

Câu 50. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. Ag.

B. Ba.

C. Fe.

D. Na.

Câu 51. Để tạo độ xốp cho b|nh mì, trong qu| trình nh{o bột b|nh, người ta cho thêm chất n{o sau
đ}y?
A. Amoni hiđrocacbonat.

B. Phèn chua.

C. Amoni clorua.

D. Amoni sunfat.

Câu 52. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại l{
A. Tính axit.

B. Tính bazơ.


C. Tính khử.

D. Tính oxi hóa.

Câu 53. Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai (điều kiện phản ứng có đủ)?
A. CO2 + NaOH → NaHCO3.
C. Si + O2 → SiO2.

B. CO2 + NaOH → NaHCO3 + H2O.

D. 2CO + O2 → 2CO2


Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />Câu 54. Dung dịch alanin không t|c dụng với chất n{o sau đ}y?
A. HCl.

B. HNO3.

C. NaCl.

D. NaOH.

Câu 55. Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa m{u xanh. Chất X l{
A. Cu(NO3)2.

B. Ca(HCO3)2.

C. Fe2(SO4)3.

D. NaH2PO4.


(Xem giải) Câu 56. Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 6,75 mol O2,
thu được sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2. Công thức ph}n tử của X l{
A. C2H7N.

B. C3H9N.

C. C4H11N.

D. CH5N.

Câu 57. Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat n{o sau đ}y?
A. Saccarozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. Tinh bột.

Câu 58. Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 lo~ng l{
A. Ag.

B. Mg.

C. Fe.

D. Al.

(Xem giải) Câu 59. Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Cu phản ứng với lượng dung dịch H2SO4

lo~ng, dư, đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng Cu có trong 15 gam hỗn
hợp X l{
A. 4,2.

B. 8,4.

C. 2,4.

D. 1,6.

Câu 60. Tơ tằm thuộc loại
A. Tơ tổng hợp.

B. Tơ nh}n tạo.

C. Tơ b|n tổng hợp.

D. Tơ thiên nhiên.

(Xem giải) Câu 61. Cho 100 ml dung dịch E gồm HCl 0,75M, HNO3 0,15M v{ H2SO4 0,3M t|c dụng với
200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được kết tủa v{ dung dịch T. Cho từ từ đến hết dung dịch T v{o
100 ml dung dịch K2CO3 0,32M v{ NaOH 0,3M, thu được x gam kết tủa. Gi| trị của X l{
A. 2,364.

B. 2,796.

C. 2,955.

D. 3,945.


(Xem giải) Câu 62. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 1 mol KHSO4 v{o dung dịch chứa 1 mol NaHCO3.
(b) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 v{o dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Cu dư v{o dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO v{ Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 v{ Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o dung dịch HCl dư.
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối l{
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

(Xem giải) Câu 63. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H11N3O6) v{ Y (C4H12N2O6). Cho 44,20 gam E t|c
dụng tối đa với 0,92 mol KOH, thu được chất hữu cơ Z đa chức, bậc một v{ dung dịch T. Cô cạn T thu
được chất rắn M gồm c|c muối vô cơ. Nung M đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn
khan. Cho c|c ph|t biểu sau:


Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />(a) Gi| trị của m l{ 64,12.
(b) Chỉ có một công thức cấu tạo thỏa m~n của chất Y.
(c) Cho X hoặc Y v{o dung dịch H2SO4 lo~ng, đều có khí không m{u tho|t ra.
(d) Cho Z t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được 23,16 gam muối.
Số ph|t biểu sai l{
A. 1.

B. 2.


C. 3.

D. 4.

(Xem giải) Câu 64. Hỗn hợp E gồm este đơn chức X v{ este hai chức Y đều mạch hở. Cho 14,82 gam E
t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,165 mol KOH thu được m gam hỗn hợp hai muối v{ 7,17 gam
hỗn hợp Z gồm c|c ancol đều no, đơn chức. Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 0,048 mol E cần vừa đủ
0,324 mol O2, thu được 3,888 gam H2O. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai
A. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y l{ 3.
B. Gi| trị của m l{ 6,756.
C. Phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong X l{ 55,814%.
D. Một ph}n tử Y có 14 nguyên tử H.
(Xem giải) Câu 65. Cho phản ứng sau:
(a) Q + 4NaOH → X + Y + Z + T + H2O
(b) X + dung dịch AgNO3/NH3 → (NH4)2CO3 + ...
(c) 2Y + H2SO4 lo~ng → 2Y1 + Na2SO4.
(d) Z + H2SO4 lo~ng → Z1 + Na2SO4
(e) 2CH2=CH2 + O2 → 2T (Xúc t|c PdCl2, CuCl2).
(g) 2Z1 + O2 → 4CO2 + 2H2O
Biết MQ < 260, tổng số nguyên tử C v{ O có trong một ph}n tử Q l{
A. 18.

B. 22.

C. 20.

D. 16.

(Xem giải) Câu 66. Cho c|c polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat),

poli(metyl metacrylat). Số polime trùng ngưng l{
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

(Xem giải) Câu 67. Cho hỗn hợp chứa a mol kim loại X v{ a mol kim loại Y v{o nước dư thu được dung
dịch Z. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
+ TN1: Cho dung dịch chứa 2a mol HCl v{o dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa.
+ TN2: Cho dung dịch chứa 1,5a mol H2SO4 v{o dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.
+ TN3: Cho dung dịch chứa 0,5a mol HCl v{ a mol H2SO4 v{o dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa.
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n2 < n3 < n1. Hai kim loại X, Y lần lượt l{
A. Ba v{ K.

B. Ba v{ Zn.

C. Ba v{ Al.

D. Na v{ Al.

(Xem giải) Câu 68. Điện ph}n dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) v{ NaCl bằng dòng điện có cường
độ không đổi 2A (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp). Sau thời gian t gi}y thì ngừng điện ph}n, thu được
dung dịch Y v{ khí ở hai điện cực có tổng thể tích 2,24 lít (đktc). Y hòa tan tối đa 0,48 gam Mg. Biết
hiệu suất điện ph}n 100%, bỏ qua sự hòa tan c|c khí trong dung dịch. Gi| trị của T gần nhất với gi| trị
n{o sau đ}y?



Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />A. 7500.

B. 8000.

C. 9000.

D. 8500.

(Xem giải) Câu 69. Đốt ch|y ho{n to{n x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 v{ C2H2, thu được
8,064 lít CO2 (đktc) v{ 7,56 gam H2O. Mặt kh|c, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol
Br2 trong dung dịch. Gi| trị của x l{
A. 0,1.

B. 0,25.

C. 0,2.

D. 0,15.

(Xem giải) Câu 70. Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

C|c chất X v{ Y lần lượt l{
A. KMnO4 v{ O2.

B. Cu(NO3)2 v{ NO.

C. NH4Cl v{ NH3.

D. NH4HCO3 v{ NH3.


(Xem giải) Câu 71. Cho CrO3 v{o dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư
v{o dung dịch X, thu được dung dịch Y. Cho c|c ph|t biểu sau
(a) Dung dịch X có m{u da cam.
(b) Dung dịch Y có m{u da cam.
(c) Dung dịch X có m{u v{ng.
(d) Dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ th{nh Fe3+.
Số ph|t biểu đúng l{
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

(Xem giải) Câu 72. Thủy ph}n ho{n to{n m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M,
thu được dung dịch chứa a gam muối X v{ b gam muối Y (MX < MY, trong mỗi ph}n tử muối có không
qu| ba liên kết π, X v{ Y có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y). Mặt kh|c, đốt ch|y
ho{n to{n m gam E, thu được 28,56 lít CO2 (đktc) v{ 20,25 gam H2O. Gi| trị của a v{ b lần lượt l{
A. 11,6 v{ 5,88.

B. 13,7 v{ 6,95.

C. 14,5 v{ 7,35.

D. 7,25 v{ 14,7.

(Xem giải) Câu 73. Cho hỗn hợp gồm KHCO3 v{ Na2CO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) v{o bình chứa dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được kết tủa v{ dung dịch X, sau đó cho từ từ dung dịch HCl v{o bình đến khi không
còn khí tho|t ra thì số mol HCl phản ứng l{ 0,28 mol. Mặt kh|c, to{n bộ X t|c dụng với tối đa dung dịch

chứa 0,16 mol Ca(OH)2, thu được a gam kết tủa. Gi| trị của a l{
A. 19,88.

B. 17,88.

C. 23,88.

D. 17,91.


Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />(Xem giải) Câu 74. Hấp thụ hết 1,68 lít CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa x mol NaOH v{ y mol K2CO3
thu được 200 ml dung dịch E. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch E v{o 112,5 ml dung dịch HCl 0,5M
thu được 1,008 lít khí CO2 (đktc). Mặt kh|c, cho 100 ml dung dịch E t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2
dư, thu được 14,775 gam kết tủa. Tỉ lệ của x : y l{
A. 3 : 1.

B. 1 : 2.

C. 2 : 3.

D. 2 : 1.

(Xem giải) Câu 75. Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X v{o
bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng v{o nước, xuyên
ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên gi| như hình vẽ:

Cho ph|t biểu sau:
(a) Khí X có thể l{ HCl hoặc NH3.
(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước.
(c) Tia nước phun mạnh v{o bình thủy tinh do |p suất trong bình cao hơn |p suất không khí.

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có
m{u xanh.
(e) Khí X có thể l{ metylamin hoặc etylamin.
(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C v{ 1 amt.
(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 b~o hòa chứa phenolphtalein.
Số ph|t biểu đúng l{
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

(Xem giải) Câu 76. Cho m gam X gồm c|c este của CH3OH với axit cacboxylic v{ 0,1 mol glyxin t|c
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, rồi đốt ch|y ho{n to{n chất rắn, thu
được hỗn hợp khí, hơi Z gồm CO2, H2O, N2 v{ 0,3 mol chất rắn Na2CO3. Hấp thụ Z v{o dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 34,9 gam so với ban đầu. Biết c|c
phản ứng xảy ra ho{n to{n. Phần trăm khối lượng của glyxin trong X l{
A. 16,67.

B. 17,65.

C. 21,13.

D. 20,27.

(Xem giải) Câu 77. Chất hữu cơ E có công thức ph}n tử C9H8O4, thỏa m~n c|c phản ứng có phương
trình hóa học sau:
(1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O

(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + 3H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
(b) Chất T vừa t|c dụng với dung dịch HCl vừa t|c dụng với dung dịch NaOH.
(c) Chất E v{ chất X đều có phản ứng tr|ng bạc.
(d) Dung dịch Y t|c dụng được với khí CO2.
Số ph|t biểu đúng l{


Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2019 />A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

(Xem giải) Câu 78. Đốt ch|y m gam hỗn hợp X gồm Mg v{ Fe trong oxi một thời gian thu được (m +
4,16) gam hỗn hợp Y chứa c|c oxit. Hòa tan ho{n to{n Y trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung
dịch Z chứa (3m + 1,82) gam muối. Cho AgNO3 dư v{o dung dịch Z thu được (9m + 4,06) gam kết tủa.
Mặt kh|c, hòa tan hết 3m gam Y bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO3 v{ NaHSO4,
thu được dung dịch T chỉ chứa x gam muối sunfat của kim loại v{ 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử
duy nhất). Gi| trị của x gần nhất với
A. 107,6.

B. 127,1.

C. 152,2.


D. 152,9.

(Xem giải) Câu 79. Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu, Fe(NO3)2 v{o dung dịch H2SO4 lo~ng, dư, thu
được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ chất rắn Z. Cho c|c dung dịch sau: CuCl2, Br2,
HCl, NaNO3, KMnO4, Na2CO3. Số dung dịch trong d~y t|c dụng được với dung dịch Y l{
A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 80. Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol chất béo X bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol, 2 mol natri
oleat v{ 1 mol natri stearat. Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×