TEST 9
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently
from the rest.
Câu 1:
A. anxious
B. exist
C. example
D. exhausted
Đáp án A. anxious
Giải thích:
A. anxious (adj) /ˈæŋkʃəs/: bồn chồn, lo âu
B. exist (v) /ɪɡˈzɪst: tồn tại, sống
C. example (n) /ɪɡˈzɑːmpl/: ví dụ
D. exhausted (n) /ɪɡˈzɔːstɪd/: kiệt sức, mệt lử
Vậy đáp án A đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Đăng ký file Word tại link sau
/>
Câu 2:
A. wood
B. choose
C. boot
D. food
C. moldy
D. poultry
C. basic
D. basin
Đáp án A. wood
Giải thích:
A. wood (n) /wʊd/: gỗ
B. choose (v) /tʃuːz/: lựa chọn
C. boot (n) /buːt/: giày ống, bốt
D. food (n) /fuːd/: thức ăn
Vậy đáp án A đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là /u:/
Câu 3:
A. arrow
B. loudly
Đáp án B. loudly
Giải thích:
A. arrow (n) /ˈærəʊ/: tên, mũi tên
B. loudly (adv) /ˈlaʊdli/: ầm ĩ, inh ỏi
C. moldy (adj) /ˈməʊldi/: mốc meo, tẻ nhạt
D. poultry (n) /ˈpəʊltri/: gia cầm
Vậy đáp án B đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Câu 4:
A. basilisk
Đáp án A. basilisk
B. bison
Giải thích:
A. basilisk (n) /ˈbæzɪlɪsk/: rắn thần
B. bison (n) /ˈbaɪsn/: bò rừng bison
C. basic (n) /ˈbeɪsɪk/: cơ bản, cơ sở
D. basin (n) /ˈbeɪsn/: cái chậu, bồn rửa mặt
Vậy đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /s/
Câu 5:
A. subtlety
B. indebtedness
C. comb
D. bombard
C. molecules
D. technique
C. shuttle
D. chef
C. tighten
D. ice-hockey
Đáp án D. bombard
Giải thích:
A. subtlety (n) /ˈsʌtlti/: sự tinh tế, khôn khéo
B. indebtedness (n) /ɪnˈdetɪdnəs/: sự mắc nợ
C. comb (n) /kəʊm/: lược chải tóc
D. bombard (n) /bɒmˈbɑːd/: bắn phá, ném bom
Vậy đáp án D đọc là /b/, các đáp án còn lại âm câm
Câu 6:
A. benevolent
B. content
Đáp án C. molecules
Giải thích:
A. benevolent (adj) /bəˈnevələnt/: nhân từ, rộng lượng
B. content (n) /ˈkɒntent/: nội dung, lượng
C. molecules (n) /ˈmɒlɪkjuːl/: phân tử
D. technique (n) /tekˈniːk/: kỹ xảo, kỹ thuật
Vậy đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /e/
Câu 7:
A. conscience
B. bronchitis
Đáp án B. bronchitis
Giải thích:
A. conscience (n) /ˈkɒnʃəns/: lương tâm
B. bronchitis (n) /brɔŋˈkaɪtɪs/: viêm phế quản
C. shuttle (n) /ˈʃʌtl/: con thoi
D. chef (n) /ʃeɪ/: đầu bếp
Vậy đáp án B đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/
Câu 8:
A. sigh
B. automobile
Đáp án B. automobile
Giải thích:
A. sigh (n) /saɪ/: tiếng thở dài
B. automobile (n) /ˈɔːtəməbiːl/: xe ô tô
C. tighten (n) /ˈtaɪtn/: thắt chặt, siết chặt
D. ice-hockey (n) /ˈaɪs hɒki/: môn bóng gậy trên băng
Vậy đáp án B đọc là /i:/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/
Câu 9:
A. nominate
B. shortage
C. promenade
D. marmalade
C. therapy
D. theoretical
C. congestion
D. devotion
C. ambassador
D. princess
Đáp án B. shortage
Giải thích:
A. nominate (n) /ˈnɒmɪneɪt/: chỉ định, bổ nhiệm
B. shortage (n) /ˈʃɔːtɪdʒ/: sự thiếu, rút ngắn
C. promenade (n) /ˌprɒməˈnɑːd/: đi dạo chơi
D. marmalade (n) /ˈmɑːməleɪd/: mứt cam
Vậy đáp án B đọc là /i/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/
Câu 10:
A. thither
B. thread
Đáp án A. thither
Giải thích:
A. thither (adv) /ˈðɪðə(r)/: tiếp đó, theo hướng đó
B. thread (n) /θred/: chỉ, sợi chỉ, sợi dậy
C. therapy (n) /ˈθerəpi/: liệu pháp
D. theoretical (adj) /ˌθɪəˈretɪkl/: theo lý thuyết
Vậy đáp án A đọc là /ð/, các đáp án còn lại đọc là /θ/
Câu 11:
A. suggestion
B. question
Đáp án D. devotion
Giải thích:
A. suggestion (n) /səˈdʒestʃən/: sự gợi ý
B. question (n) /ˈkwestʃən/: câu hỏi
C. congestion (n) /kənˈdʒestʃən/: theo lý thuyết
D. devotion (n) /dɪˈvəʊʃn/: hết lòng, tận tâm
Vậy đáp án D đọc là /ʃn/, các đáp án còn lại đọc là /tʃən/
Câu 12:
A. distinction
B. exquisite
Đáp án B. exquisite
Giải thích:
A. distinction (n) /dɪˈstɪŋkʃn/: sự phân biệt, sự khác biệt
B. exquisite (adj) /ɪkˈskwɪzɪt/: thanh tú, đặc biệt tinh tế
C. ambassador (n) æmˈbæsədə(r)/: đại sứ
D. princess (n) /prɪnˈses/: công chúa
Vậy đáp án B đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /s/
Câu 13:
A. chemosphere
B. chenille
C. machine
D. chauvinism
Đáp án A. chemosphere
Giải thích:
A. chemosphere (n) /ˈkemɔˌsfiə/: (khí tượng) quyển nhiệt
B. chenille (n) /ʃəˈniːl/: dây chỉ, viền (quần áo)
C. machine (n) /məˈʃiːn/: máy móc, cơ giới
D. chauvinism (n) /ˈʃəʊvɪnɪzəm/: chỉ nghĩa sô-vanh (1 niềm tin vô lý rằng nước mình tốt hơn
nước khác)
Vậy đáp án A đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/
Câu 14:
A. leisure
B. occasion
C. pleasure
D. cosy
Đáp án D. cosy
Giải thích:
A. leisure (n) /ˈledʒə(r)/: thời gian rảnh
B. occasion (n) /əˈkeɪdʒn/: dịp, cơ hội
C. pleasure (n) /ˈpledʒə(r)/: niềm vui thích, ý thích, ước mong
D. cosy (adj) /ˈkəʊzi/: ấm cúng
Vậy đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /dʒ/
Câu 15:
A. theme
B. thatch
C. hypothetical
D. whether
C. teenagers
D. creature
Đáp án D. whether
Giải thích:
A. theme (n) /θiːm/: đề tài, chủ đề
B. thatch (n) /θætʃ/: mái rơm
C. hypothetical (adj) /ˌhaɪpəˈθetɪkl/: giả định
D. whether (conj) /ˈweðə(r)/: có …không
Vậy đáp án D đọc là /ð/, các đáp án còn lại đọc là /θ/
Câu 16:
A. dead
B. grease
Đáp án D. creature
Giải thích:
A. dead (adj) /ded/: chết
B. grease (n) /gri:s/: dầu mỡ
C. teenagers (n) /ˈtiːneɪdʒə(r)/: thanh thiếu niên
D. creature (n) /ˈkriːtʃə(r)/: sinh vật, loài vật
Vậy đáp án D đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /i:/
Câu 17:
A. usage
B. dosage
C. cottage
D. age
C. belief
D. chief
C. pretty
D. legal
C. scholar
D. molar
C. champers
D. chanteuse
Đáp án D. age
Giải thích:
A. usage (n) /ˈjuːsɪdʒ/: cách dùng, sử dụng
B. dosage (n) /ˈdəʊsɪdʒ/: liều lượng
C. cottage (n) /ˈkɒtɪdʒ/: nhà tranh
D. age (n) /eɪdʒ/: tuổi
Vậy đáp án D đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/
Câu 18:
A. mischief
B. relief
Đáp án A. mischief
Giải thích:
A. mischief (n) /ˈmɪstʃɪf/: sự nghịch ngợm, ranh ma
B. relief (n) /rɪˈliːf/: sự giảm nhẹ, cứu viện
C. belief (n) /bɪˈliːf/: lòng tin, đức tin
D. chief (n) /tʃiːf/: thủ lĩnh, người đứng đầu
Vậy đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /i:/
Câu 19:
A. penalize
B. evil
Đáp án C. pretty
Giải thích:
A. penalize (n) /ˈpiːnəlaɪz/: trừng phạt, phạt
B. evil (adj) /ˈiːvl/: xấu, ác
C. pretty (adj) /ˈprɪti/: xinh đẹp, đẹp
D. legal (adj) /ˈliːɡl/: theo pháp luật, hợp pháp
Vậy đáp án C đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /i:/
Câu 20:
A. solar
B. polar
Đáp án C. scholar
Giải thích:
A. solar (adj) /ˈsəʊlə(r)/: (thuộc) mặt trời, thái dương
B. polar (adj) /ˈpəʊlə(r)/: ở cực (Trái đất)
C. scholar (n) /ˈskɒlə(r)/: nhà thông thái, học giả
D. molar (adj) /ˈməʊlə(r)/: răng hàm
Vậy đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/
Câu 21:
A. champagne
B. chamber
Đáp án B. chamber
Giải thích:
A. champagne (n) /ʃæmˈpeɪn/: rượu sâm banh
B. chamber (n) /ˈtʃeɪmbə/: giường, buồng ngủ
C. champers (n) /ˈʃæmpəz/: sâm banh
D. chanteuse (n) /ʃɑːnˈtɜːz/: nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu
Vậy đáp án B đọc là /tʃ/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/
Câu 22:
A. tsunami
B. listen
C. wrestling
D. Christmas
C. knife
D. leaf
C. wood
D. woo
C. heroine
D. heroism
Đáp án A. tsunami
Giải thích:
A. tsunami (n) /tsuːˈnɑːmi/: sóng lớn, sóng thần
B. listen (v) /ˈlɪsn/: nghe
C. wrestling (n) /ˈreslɪŋ/: môn đấu vật
D. Christmas (n) /ˈkrɪsməs/: giáng sinh
Vậy đáp án A đọc là /t/, các đáp án còn lại âm t là âm câm
Câu 23:
A. of
B. cafe
Đáp án A. of
Giải thích:
A. of (n) /ɒv, əv/: thuộc, của, ở
B. cafe (n) /ˈkæfeɪ/: tiệm cà phê
C. knife (n) /naɪf/: con dao
D. leaf (n) /li:f/: lá cấy, tờ (giấy)
Vậy đáp án A đọc là /v/, các đáp án còn lại đọc là /f/
Câu 24:
A. wolf
B. woman
Đáp án D. woo
Giải thích:
A. wolf (n) /wʊlf/: chó sói
B. woman (n) /ˈwʊmən/: phụ nữ
C. wood (n) /wʊd/: gỗ
D. woo (n) /wuː/: tán gái, ve vãn
Vậy đáp án D đọc là /u:/, các đáp án còn lại đọc là /ʊ/
Câu 25:
A. heroic
Đáp án A. heroic
Giải thích:
B. heroin
A. heroic (n) /həˈrəʊɪk/: có tính anh hùng
B. heroin (n) /ˈherəʊɪn/: thuốc phiện
C. heroine (n) /ˈherəʊɪn/: nữ anh hùng
D. heroism (n) ˈherəʊɪzəm/: cử chỉ anh hùng
Vậy đáp án A đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /e/