BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN PHƯƠNG ĐÔNG
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
NGUYỄN MINH THẮNG
Hà Nội, năm 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN PHƯƠNG ĐÔNG
Ngành: Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã số: 60.34.02.01
NGUYỄN MINH THẮNG
Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Thu Thủy
Hà Nội, năm 2017
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu c ủa tiêng tôi. Các k ết qu ả
nghiên cứu luận văn là trung thực, không sao chép c ủa bất kỳ ai. Các s ố li ệu
trong luận văn có nguồn gốc cụ thể, rõ ràng.
Hà Nội, ngày 01 tháng 05 năm 2017
Học viên
Nguyễn Minh Thắng
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành sâu sắc t ới các gi ảng viên, các
nhà khoa học đã trang bị cho tác giả những kiến th ức quý báu trong quá trình
đào tạo tại trường Đại học Ngoại Thương.
Đặc biệt, tác giả xin được chân thành cảm ơn PGS.TS Nguy ễn Thu Th ủy,
người đã giúp đỡ tác giả rất tận tâm trong quá trình th ực hi ện lu ận văn này.
Tác giả cũng xin chân thành cảm ơn lãnh đạo và đồng nghi ệp t ại Kh ối
quản lý rủi ro của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ph ương Đông đã t ận tình
giúp đỡ, chỉ dẫn, cung cấp tài liệu để giúp tác giả hoàn thành lu ận văn này.
Tác giả cũng xin gửi lời cảm ơn của mình đến bạn bè và ng ười thân đã
ủng hộ, động viên và tạo điều kiện tốt nhất để tác giả có th ể t ập trung hoàn
thành luận văn này.
Hà Nội, ngày 01 tháng 05 năm 2017
Học viên
Nguyễn Minh Thắng
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN.................................................................................................................3
LỜI CẢM ƠN......................................................................................................................4
MỤC LỤC............................................................................................................................5
DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT....................................................................................9
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU.................................................................................10
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU............................................................................11
MỞ ĐẦU..............................................................................................................................1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI.................................................................................7
1.1 Hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng tại ngân hàng th ương m ại .................7
1.1.1 Hoạt động tín dụng tại ngân hàng thương mại...............................................7
1.1.1.1 Khái niệm.................................................................................................................... 7
1.1.1.2 Phân loại...................................................................................................................... 7
1.1.2 Rủi ro tín dụng của ngân hàng thương mại.......................................................9
1.1.2.1 Khái niệm.................................................................................................................... 9
1.1.2.2 Phân loại rủi ro tín dụng...................................................................................10
1.1.2.3 Nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng tại ngân hàng th ương m ại ....12
1.1.2.4 Tác động của rủi ro tín dụng...........................................................................13
1.2. Hoạt động quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng th ương m ại ....................14
1.2.1. Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng th ương m ại ...........14
1.2.2 Vai trò quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng th ương mại ....................15
1.2.3 Nguyên tắc hoạt động quản trị rủi ro tín dụng c ủa NHTM ......................16
1.2.3.1 Nguyên tắc cơ bản................................................................................................ 16
1.2.3.2 Nguyên tắc của Basel về quản trị rủi ro tín dụng.................................16
1.2.4. Quy trình quản trị rủi ro tín dụng........................................................................18
1.2.4.1 Nhận diện rủi ro.................................................................................................... 18
1.2.4.2 Đo lường rủi ro....................................................................................................... 19
1.2.4.3 Quản lý rủi ro.......................................................................................................... 22
1.2.4.4 Kiểm soát và xử lý rủi ro....................................................................................23
1.2.5. Mô hình quản trị rủi ro tín dụng...........................................................................24
1.2.5.1. Mô hình quản trị rủi ro tập trung.................................................................24
1.2.5.2. Mô hình quản trị rủi ro phân tán..................................................................25
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động quản trị rủi ro tín d ụng c ủa
NHTM26
1.3.1 Các nhân tố chủ quan..................................................................................................26
1.3.1.1 Chiến lược kinh doanh........................................................................................26
1.3.1.2 Quy mô ngân hàng................................................................................................. 26
1.3.1.3 Chính sách cho vay................................................................................................. 26
1.3.1.4 Công nghệ................................................................................................................. 27
1.3.1.5 Nhân sự...................................................................................................................... 27
1.3.1.6 Công tác thu thập và xử lý thông tin.............................................................27
1.3.2 Nhân tố khách quan.....................................................................................................28
1.3.2.1 Môi trường pháp lý...............................................................................................28
1.3.2.2 Môi trường kinh tế...............................................................................................28
1.3.2.3 Khách hàng vay vốn.............................................................................................28
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN
DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP PHƯƠNG ĐÔNG.................................................30
2.1 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Phương Đông........................................................30
2.1.1 Lịch sử hình thành......................................................................................................... 30
2.1.2 Cơ cấu tổ chức................................................................................................................ 31
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh...............................................................................34
2.2 Thực trạng hoạt động quản trị rủi ro tín dụng t ại Ngân hàng TMCP
Phương
Đông.................................................................................................................................................... 36
2.2.1 Tình hình hoạt động tín dụng tại Ngân hàng..................................................36
2.2.2 Mô hình tổ chức quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng ............................38
2.2.3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng..........................................40
2.2.3.1 Nhận diện rủi ro.................................................................................................... 40
2.2.3.2 Đo lường rủi ro tín dụng....................................................................................47
2.2.3.3 Quản lý rủi ro.......................................................................................................... 56
2.2.3.4 Kiểm soát và xử lý rủi ro tín dụng.................................................................58
2.3 Đánh giá chung về hoạt động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng
TMCP
Phương Đông.................................................................................................................................. 63
2.3.1 Những kết quả đạt được tại Ngân hàng...........................................................63
2.3.1.1 Giảm thiểu rủi ro tín dụng thông qua quá trình nh ận bi ết, đo
lường,
quản lý, kiểm soát và xử lý rủi ro tín dụng theo chu ẩn mực quốc t ế..........63
2.3.1.2 Cơ cấu quản trị rủi ro tín dụng được hình thành..................................63
2.3.1.3 Hoạt động đánh giá và kiểm soát rủi ro theo chu ẩn m ực qu ốc t ế
Basel II bước đầu được áp dụng...................................................................................64
2.3.2 Những hạn chế trong hoạt động quản trị rủi ro tín d ụng t ại Ngân
hàng
65
2.3.2.1 Mô hình tổ chức quản trị rủi ro tín dụng ch ưa h ợp lý .........................65
2.3.2.2 Quy trình cấp tín dụng còn bất cập..............................................................65
2.3.2.3 Việc xây dựng báo cáo, đo lường rủi ro tín dụng ch ưa có tính đ ồng
bộ................................................................................................................................................. 66
2.3.2.4 Ngân hàng chưa hoàn thiện được hệ thống theo dõi cảnh báo s ớm
rủi ro tín dụng....................................................................................................................... 67
2.3.2.5 Chiến lược quản trị rủi ro tín dụng chưa thống nh ất v ới chi ến
lược
dài hạn của ngân hàng......................................................................................................68
2.3.2.6 Các bộ phận, phòng ban liên quan tới qu ản tr ị r ủi ro tín d ụng ch ưa
nắm vững qui trình xử lý khi xảy ra rủi ro tín dụng............................................68
2.3.2.7 Lịch sử cơ sở dữ liệu của ngân hàng còn ngắn, ch ưa h ệ th ống
được
đầy đủ....................................................................................................................................... 69
2.3.3 Nguyên nhân những hạn chế trong hoạt động qu ản tr ị r ủi ro tín d ụng
tại Ngân hàng............................................................................................................................ 69
2.3.3.1 Nguyên nhân chủ quan.......................................................................................69
2.3.3.2 Nguyên nhân khách quan...................................................................................73
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN
DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP PHƯƠNG ĐÔNG.................................................75
3.1 Căn cứ đề xuất giải pháp....................................................................................................
75
3.1.1 Hoạt động tín dụng của Ngân hàng TMCP Phương Đông tr ước bối
cảnh
trong nước và quốc tế........................................................................................................... 75
3.1.2 Định hướng hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của Ngân hàng TMCP
Phương Đông............................................................................................................................. 76
3.1.2.1 Phát triển hoạt động quản trị rủi ro tín dụng t ại ngân hàng trong
quá trình hội nhập............................................................................................................... 76
3.1.2.2 Xây dựng và điều chỉnh danh mục cho vay từng th ời kỳ .....................76
3.1.2.3 Xác định hạn mức rủi ro trong hoạt động tín d ụng ..............................78
3.1.2.4 Thu thập thông tin và hồ sơ tín dụng..........................................................78
3.1.2.5 Hoàn thiện công tác thu hồi nợ......................................................................79
3.1.2.6 Nâng cao trình độ và phẩm chất đạo đức cán bộ tín d ụng ...............79
3.2 Giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị rủi ro tín dụng t ại Ngân hàng
TMCP Phương Đông.................................................................................................................... 80
3.2.1 Cải cách cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro ..............................................................80
3.2.2 Đào tạo cán bộ làm công tác quản trị rủi ro....................................................82
3.2.3 Nâng cao chất lượng công tác thẩm định và phân tích tín d ụng ............83
3.2.4 Nâng cao chất lượng kiểm tra, giám sát tín dụng.........................................84
3.2.5 Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm rủi ro tín dụng ........................................86
3.2.6 Sử dụng nghiệp vụ hoán đổi tín dụng để phòng ng ừa r ủi ro tín d ụng
........................................................................................................................................................... 86
3.3 Các kiến nghị với cơ quan nhà nước............................................................................88
KẾT LUẬN........................................................................................................................90
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................92
Tài liệu tiếng Việt........................................................................................................92
PHỤ LỤC 01....................................................................................................................94
DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CBT
D
Cán bộ tín dụng
Chi nhánh
CN
CDS
Nghiệp vụ hoán đổi tín dụng
DPRR
Dự phòng rủi ro
EAD
Số dư nợ vay của khách hàng/ngành hàng khi xảy ra vỡ nợ.
EL
Tổn thất dự kiến
KH
Khách hàng
LGD
Tỷ trọng % số dư rủi ro ngân hàng sẽ bị tổn thất khi khách
hàng không trả được nợ
NH
Ngân hàng
NHN
N
Ngân hàng nhà nước
NHTM
OCB
PD
RRTD
TMCP
XHTD
Ngân hàng Thương mại
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông
Xác xuất vỡ nợ khách hàng/ngành hàng
Rủi ro tín dụng
Thương mại cổ phần
Xếp hạng tín dụng
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BI
Sơ đồ 1.1: Quy trình quản trị rủi ro tín dụng............................................................................18
Sơ đồ 2.1 Cơ cấu tổ chức ngân hàng TMCP Phương Đông.................................................32
Sơ đồ 2.2 Cơ cấu tổ chức khối quản lý rủi ro...........................................................................38
Sơ đồ 2.3 Quy trình tín dụng của OCB..........................................................................................41
Sơ đồ 2.4 : Quy trình giám sát tín dụng tại ngân OCB...........................................................59
Sơ đồ 2.5: Quy trình xử lý nợ............................................................................................................. 61
Y
Bảng 1.1: Xếp hạng tín nhiệm của Moody’s..............................................................................22
Bảng 2.1: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của OCB....................................................35
Bảng 2.2: Cơ cấu nhân sự khối quản lý rủi ro..........................................................................39
Bảng 2.3 Cơ cấu tín dụng của OCB theo kỳ hạn tín dụng 2014 - 2016 .........................43
Bảng 2.4 : Cơ cấu tín dụng OCB theo đối tượng khách hàng ............................................44
Bảng 2.5 Cơ cấu dư nợ theo đơn vị tiền tệ của OCB năm 2014 – 2016 .......................45
Bảng 2.6 Cơ cấu dư nợ theo ngành hàng của OCB năm 2016...........................................46
Bảng 2.7 Cơ cấu tín dụng theo nhóm nợ của OCB năm 2014 – 2016 ............................47
Bảng 2.8 Tổng hợp dư nợ quá hạn theo thời hạn của OCB năm 2014 – 2016 ..........48
Bảng 2.9 Cơ cấu dư nợ theo ngành hàng của OCB năm 2016...........................................49
Bảng 2.10: Xếp hạng tín dụng khách hàng................................................................................51
Bảng 2.11 Giá trị LGD tối thiểu đối với các khoản phải đòi có tài s ản bảo đ ảm .....54
Bảng 2.12 Trích lập dự phòng rủi ro ngân hàng OCB năm 2014 – 2016 ......................58
Bảng 2.13: Số lượng đoàn kiểm tra từ năm 2014-2016 tại ngân hàng OCB ..............60
Bảng 2.14 Thu hồi nợ khoản vay của khách hàng..................................................................62
Bảng 2.15 Nợ xấu của Ngân hàng TMCP Phương Đông năm 2014 – 2016 ................63
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Để thực hiện đề tài: “Quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương
mại Cổ phần Phương Đông”, tác giả đã phân tích nhân tố bên ngoài và bên
trong Ngân hàng ảnh hưởng đến hoạt động quản tr ị r ủi ro c ủa Ngân hàng giai
đoạn năm 2014 – 2016. Tác giả đã sử dụng phương pháp thống kê, so sánh và
phương pháp phân tích, tổng hợp số liệu để phân tích các nhân tố ảnh h ưởng
đến hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của Ngân hàng TMCP Ph ương Đông,
đồng thời đưa ra những giải pháp để hoàn thiện công tác qu ản tr ị r ủi ro t ại
Ngân hàng.
Trong phạm vi của một luận văn thạc sỹ, tác giả đã phân tích v ề khái
niệm quản trị rủi ro tín dụng, sự phát triển của mô hình qu ản tr ị r ủi ro c ủa
ngân hàng thương mại nói chung; quan điểm; chính sách v ề qu ản tr ị r ủi ro tín
dụng; những mô hình phân tích đánh giá r ủi ro tín d ụng; c ơ c ấu qu ản tr ị r ủi ro
tín dụng; hệ thống chính sách tín dụng; chính sách v ề nguồn nhân l ực đ ể đáp
ứng yêu cầu của quản trị rủi ro tín dụng, tìm hiều khuân kh ổ đánh giá phân
tích về hiệu quả hoạt động quản trị rủi ro tín d ụng c ủa m ột ngân hàng th ương
mại.
Trên cơ sở nghiên cứu những lý luận cơ bản về rủi ro tín dụng c ủa ngân
hàng thương mại, đánh giá thực trạng qu ản tr ị r ủi ro tín d ụng c ủa Ngân hàng
Thương mại Cổ phần Phương Đông. Từ đó, tấc giả đề xuất những giải pháp
nâng cao năng lực quản trị rủi ro tín dụng t ại Ngân hàng TMCP Ph ương Đông
trong đó cụ thể là các giải pháp sau: hoàn thiện mô hình qu ản tr ị r ủi ro tín
dụng; cải cách cơ cấu nhân sự bộ máy quản trị rủi ro tín d ụng; c ải thi ện ho ạt
đông phân cấp thẩm quyền phê duyệt tín dụng; tăng c ường qu ản tr ị r ủi ro ở
cấp độ danh mục, ngành hàng; hoàn thiện đo lường rủi ro tín d ụng theo h ướng
lượng hóa rủi ro; hoàn thiện hệ thống cảnh báo sớm r ủi ro tín d ụng.
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Ngân hàng thương mại là một thực thể kinh tế, hoạt động nh ằm m ục tiêu
tối đa hóa giá trị của mình. Mục tiêu này đòi hỏi việc không ng ừng tìm ki ếm các
giải pháp tăng cường lợi nhuận kinh doanh như gia tăng th ị ph ần, đa d ạng hóa
sản phẩm, cải thiện chất lượng các loại hình dịch vụ, ngân hàng th ương m ại
cũng phải tập trung nghiên cứu ứng dụng các chính sách qu ản tr ị r ủi ro đ ể t ạo
hành lang bảo vệ cho sự tồn tại và phát triển của ngân hàng, t ối ưu hóa các
tổn thất tiềm tàng.
Hoạt động trong ngân hàng thương mại luôn phức tạp và tiềm ẩn nhi ều
rủi ro. Rủi ro trong hoạt động ngân hàng hết s ức đa d ạng và ph ức t ạp, ti ềm ẩn
trong mọi nghiệp vụ từ thẻ, tiền gửi, tài trợ thương mại đến đầu t ư, kinh
doanh ngoại hối… với nhiều mức độ khác nhau, nhưng có ảnh h ưởng sâu r ộng
và trầm trọng nhất vẫn là rủi ro tín dụng, bởi tín d ụng là ho ạt đ ộng căn b ản
chủ yếu tạo ra khối lượng lợi nhuận lớn nhất, cũng như t ổn th ất l ớn nh ất c ủa
ngân hàng. Điều này không chỉ đúng trên ph ương di ện lý thuy ết, mà đ ược
chứng minh rõ ràng bằng thực tiễn hoạt động kinh doanh c ủa ngân hàng.
Trong những năm 2014 đến 2016, ngân hàng thương mại ph ải đối m ặt
với những rủi ro lớn gây tổn thất cho ngân hàng, đặc biệt là r ủi ro tín d ụng x ảy
ra với tần suất khá cao, giá trị lớn. Để đảm bảo an toàn cho ho ạt đ ộng ngân
hàng trước những gia tăng ngày càng lớn cả v ề độ r ộng và tính ph ức t ạp c ủa
rủi ro tín dụng, các ngân hàng thương mại đã chú tr ọng nhi ều hơn đ ến ho ạt
động quản trị rủi ro trong kinh doanh và tiếp cận tới các chu ẩn m ực qu ản tr ị
rủi ro theo Hiệp ước quốc tế Basel II. Một sự thay đổi mang tính cách m ạng đã
diễn ra trong chiến lược hoạt động của ngành tài chính th ế giới nói chung cũng
như ngành ngân hàng nói riêng: Quản trị rủi ro tín d ụng trong kinh doanh đã
trở thành chính sách nòng cốt, đóng vai trò nền tảng cho s ự thành công dài h ạn
của các ngân hàng, chứ không phải các chính sách truy ền th ống v ề qu ản lý
tăng doanh thu và cắt giảm chi phí. Điều này xu ất phát t ừ th ực ti ễn rằng, sau
một thời gian dài chạy
2
theo việc nâng cao lợi nhuận và thị phần bằng mọi cách và không tính toán, bù
đắp hết các rủi ro tiềm ẩn, đa số các ngân hàng đã phải gánh ch ịu h ậu qu ả
trầm trọng là sự suy thoái chất lượng hoặc s ụt gi ảm nghiêm tr ọng v ề thu nh ập
danh mục đầu tư tín dụng. Chính những kinh nghiệm th ất b ại di ễn ra trên di ện
rộng, tại nhiều quốc gia đó đã dẫn tới sự thay đổi sâu s ắc mang tính l ịch s ử
trong quản trị, điều hành của các ngân hàng.
Xét riêng trong bối cảnh của Ngân hàng Thương m ại Cổ ph ần Ph ương
Đông, trải qua nhiều năm tăng trưởng mạnh mẽ, liên t ục và nh ững c ải cách
toàn diện, sâu sắc về thực hành tổ chức, quản lý, công ngh ệ cũng nh ư nhân l ực,
Ngân hàng đã đạt được những kết quả tiến bộ vượt bậc trong m ọi mặt kinh
doanh. Thế nhưng, những bài học trong quá khứ và những biến đ ộng lớn lao v ề
kinh tế vĩ mô nói chung và ngành ngân hàng nói riêng trong năm 2014 – 2016 và
có thể trong cả một vài năm tới luôn nhắc nhở rằng, nguy c ơ s ụt gi ảm ch ất
lượng tín dụng luôn hiện hữu và đe dọa lớn tới sự phát triển b ền v ững c ủa
Ngân hàng. Ngoài ra, ngân hàng Thương mại Cổ phần Ph ương Đông thu ộc
nhóm ngân hàng có quy mô nhỏ và vừa, đang phải ch ịu áp l ực c ạnh tranh th ị
phần ngày càng trở lên gay gắt khi quá trình tái cơ c ấu ngân hàng đang đ ược
đẩy nhanh để giải quyết các vấn đề nợ xấu cũng như đáp ứng các tiêu chu ẩn
quốc tế theo Basel II. Để tồn tại và phát triển qua giai đoạn ph ức t ạp này, và
cao hơn nữa, để nâng cao toàn diện chất lượng công tác qu ản tr ị r ủi ro tín
dụng theo tiêu chuẩn quốc tế, nhanh chóng đạt được m ục tiêu hòa nh ập vào
nền tài chính trong nước và thế giới, quản trị rủi ro tín d ụng là m ột v ấn đ ề
mang tính cốt yếu trong chiến lược hoạt động c ủa Ngân hàng Th ương m ại C ổ
phần Phương Đông.
Xuất phát từ thực tế trên, tác giả lựa chọn đề tài: “Quản trị rủi ro tín
dụng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông”. Thông qua việc
nghiên cứu đề tài này, tác giả hy vọng có thể đề xuất các biện pháp thi ết th ực
và hiện hữu để quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương m ại C ổ ph ần
Phương Đông.
2. Tổng quan nghiên cứu
3
Quản trị rủi ro tín dụng là vấn đề đang được quan tâm c ủa nhi ều nhà
nghiên cứu cũng như các lãnh đạo ngân hàng quan tâm. Hi ện t ại, có nhi ều công
trình nghiên cứu, thảo luận khoa học xung quanh v ấn đ ề qu ản tr ị r ủi ro nói
chung và quản trị rủi ro tín dụng nói riêng.
Giáo sư Ruth Taplin (2005), giám đốc trung tâm nghiên c ứu Nh ật B ản và
Đông Á, chủ biên cuốn sách “Risk Management and Innovation in Japan, Britain
and the USA”, cuốn sách nói về “Quản trị rủi ro và đổi m ới ở Nhật B ản, Anh và
Mỹ”. Theo đó, trong nghiên cứu có nói đến ngân hàng phát tri ển Nh ật B ản DBJ
về những thay đổi trong quản trị rủi ro tại ngân hàng này. Ngân hàng t ập trung
cho vay đối với các ngành công nghiệp và kỹ thu ật góp ph ần thúc đ ẩy s ự phát
triển của Nhật Bản. Nghiên cứu cũng chỉ ra những thay đổi trong cách th ức
hoạt động nói chung cũng như thay đối trong công tác qu ản tr ị r ủi ro nói riêng
của DBJ trong thời gian vừa qua. Trong đó, đánh giá cao s ự n ổ l ực thay đ ổi
trong mục tiêu chiến lược, đề ra những chính sách tài chính đ ặc bi ệt, phù h ợp
với những mục tiêu mà DBJ hướng đến.
Tác giả Josel Basis (1998), cuồn sách “Risk Management in Banking” nói về
các khải niệm cơ bản về rủi ro tín dụng và các mô hình quản trị rủi ro tín dụng. Tuy
nhiên tác giả chỉ đưa ra các giải pháp ngăn ngừa rủi chứ không đi vào vấn đề quản
trị rủi ro, tức là coi rủi ro như là một vấn đề ngân hàng phải chấp nhận hay nói cách
khác coi rủi ro là vấn đề luôn xảy ra trong hoạt động tín dụng của ngânh àng, rủi ro
luôn song hành và phụ thuộc vào “khẩu vị” rủi ro của mỗi ngân hàng.
Luận án văn thạc sỹ của tác giả Charles Velthius Kabudula (2015),
trường Đại học Blantyre International “Analysis of the Credit risk management
efficiency of Financial performance in Malawis Commerical Banking Sector”. Tác
giả đã hệ thống được cơ sở lý luận về các tài liệu, lu ật chu ẩn m ực v ề qu ản tr ị
rủi ro tín dụng tại ngân hàng Malawis. Tuy nhiên trong quá trình nghiên c ứu và
đưa ra giải pháp lại lan man sang nhiều ch ủ đề khác, ch ưa chú tr ọng vào vi ệc
đánh giá thực trạng và đưa ra giải pháp có tính thực t ế.
4
Luận án tiến sỹ kinh tế của tác giả Nguyễn Quang Hiên (2016), tr ường
Học viện tài chính: “Quản trị rủi ro tín dụng t ại ngân hàng TMCP Quân Đ ội” đã
tập trung nghiên cứu một số vấn đề lý luận cơ bản quản tr ị r ủi ro tín d ụng t ại
ngân hàng quân đội, trong đó nhấn mạnh vào khía cạnh pháp lý c ủa ho ạt đ ộng
này. Đề tài đã phân tích, đánh giá thực tiễn qu ản tr ị r ủi ro tín d ụng t ại ngân
hàng Quân đội, có nhấn mạnh trọng tâm vào khía cạnh kỹ thu ật nghi ệp v ụ và
khía cạnh pháp lý của hoạt động quản trị rủi ro tín dụng t ại ngân hàng Quân
đội. Từ đó tác giả đã đề xuất một số kiến nghị (tập trung vào khía cạnh kỹ
thuật, nghiệp vụ và pháp lý) nhằm nâng cao hiệu qu ả ho ạt đ ộng qu ản tr ị r ủi ro
tín dụng đối ngân hàng Quân Đội.
Luận văn thạc sỹ Bùi Thị Hải Yến (2015), trường Đại h ọc Qu ốc gia Hà
Nội: “Quản lý rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Hàng H ải Vi ệt Nam”. Tác gi ả
đã trình bày gần như đầy đủ về vai trò công tác qu ản trị tín d ụng cũng nh ư các
tiêu chí đánh giá kết quả công tác quản tr ị tín d ụng. Tuy nhiên, tác gi ả ch ủ y ếu
trình bày dựa trên các văn bản pháp luật về quản tr ị tín d ụng mà ch ưa th ể
hiện được tầm lý luận của chương này.
Luận văn thạc sỹ Nguyễn Lan Khanh (2010), trường Đại học Ngo ại
Thương: “Quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Qu ốc t ế Vi ệt Nam (VIB)
– Thực trạng và giải pháp”. Tác giả đã giải thích nh ững v ấn đ ề cơ b ản v ề qu ản
trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam, trong đó có nghiên
cứu hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ.
Trong các luận văn nghiên cứu trên, tác giả đã h ệ th ống hóa, phân tích và
đưa ra sự lựa chọn về khái niệm quản trị rủi ro tín d ụng trong ngân hàng
thương mại; làm rõ vai trò và sự cần thiết của quản trị rủi ro tín d ụng trong
hoạt động kinh doanh; định hướng cho các ngân hàng th ương m ại nói chung và
Ngân hàng TMCP Phương Đông nói riêng trong quá trình xây d ựng ho ạt đ ộng
quản trị rủi ro tín dụng. Một số giải pháp đã và đang được tri ển khai trong
thực tiễn hoạt động tại Ngân hàng TMCP Phương Đông. Đi ển hình là vi ệc thay
đổi mô hình tổ chức phục vụ công tác qu ản tr ị r ủi ro. Tuy nhiên, các công trình
nghiên cứu vẫn mang
5
tính chất định tính, chưa chỉ ra được mô hình để qu ản tr ị r ủi ro, đo l ường r ủi
ro, tổn thất ngân hàng phải gánh chịu khi rủi ro tín d ụng x ảy ra. Bên c ạnh đó,
cơ sở lý luận chưa có tính hệ thống và cập nhật về rủi ro tín d ụng trong giai
đoạn 2014
– 2016, khi mà việc Ngân hàng Nhà n ước Việt Nam đang th ực thi l ộ trình qu ản
trị rủi ro tín dụng trong đó có rủi ro tín dụng theo hi ệp ước Basel II. Ngoài ra,
Ngân hàng TMCP Phương Đông có một số khác biệt v ề h ệ th ống, chính sách và
định hướng phát triển so với các chủ thể trên. Do vậy, trong lu ận văn này ngoài
việc đưa ra các hệ thống cơ sở lý luận, tác giả sẽ mô tả toàn di ện h ệ th ống,
chính sách, biện pháp quản trị rủi ro của Ngân hàng TMCP Ph ương Đông.
Những “khoảng trống” trên đây của các công trình nghiên c ứu đã g ợi ý tác
giả những hướng nghiên cứu mới nhằm thực hiện tốt luận văn của mình.
3. Mục tiêu nghiên cứu.
Hệ thống hóa, làm sáng tỏ lý luận về rủi ro tín d ụng và qu ản tr ị r ủi ro tín
dụng trong điều kiện hội nhập quốc tế và s ự gia tăng áp l ực c ạnh tranh trong
hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại. Đ ặc bi ệt, lu ận văn đ ưa ra
các mô hình về quản trị rủi ro tín dụng để có thể áp dụng trong ho ạt động
quản trị rủi ro của ngân hàng thương mại.
Trên cơ sở phân tích thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng
Thương mại Cổ phần Phương Đông, luận văn chỉ ra những điểm ch ưa đ ược,
cần sửa đổi và hướng sửa đổi cụ thể trong công tác qu ản tr ị r ủi ro tín d ụng t ại
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông. Tác giả ra nh ững bi ện pháp
thích hợp mà ngân hàng cần áp dụng để kiểm tra, giám sát tín d ụng đ ể nh ằm
đảm bảo an toàn vốn cho mình.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Lý luận và thực tiễn về hoạt động quản trị r ủi ro
tín dụng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông.
Phạm vi nghiên cứu: Nghiên cứu hoạt động quản trị rủi ro tín d ụng c ủa
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông từ năm 2014 đ ến năm 2016.
6
5. Phương pháp nghiên cứu
Cơ sở xuyên suốt quá trình nghiên cứu của đề tài là:
Phương pháp phân tích mô hình rủi ro của danh mục tài sản.
Phương pháp thống kê, so sánh: Đề tài sử dụng s ố liệu qua các báo cáo,
thống kê của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông cho phép phân
tích đưa ra những nhận xét và các phương án để quản tr ị r ủi ro tín d ụng.
Phương pháp phân tích, tổng hợp số liệu: Trên c ơ sở s ố li ệu th ống kê thu
thập được, mô tả qua số tuyệt đối, số tương đối, xu h ướng phát tri ển qua th ời
gian, kiểm định, luận văn sẽ tính toán rủi ro tín d ụng d ựa trên các s ố li ệu c ủa
Ngân hàng TMCP Phương Đông.
6. Bố cục luận văn
Luận văn ngoài phần mở đầu, phần kết luận, tài liệu tham khảo và m ục
lục, gồm có 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của
ngân hàng thương mại.
Chương 2: Phân tích thực trạng hoạt động quản trị rủi ro tín dụng
tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông.
Chương 3: Giải pháp hoàn thiện hoạt động quản tr ị r ủi ro tín d ụng
tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông.
7
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI
RO TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1 Hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng tại ngân hàng thương mại
1.1.1 Hoạt động tín dụng tại ngân hàng thương mại
1.1.1.1 Khái niệm
Theo điều 4 luật tổ chức tín dụng năm 2010: “ngân hàng th ương m ại là
loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các
hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Lu ật này nh ằm m ục tiêu l ợi
nhuận”.
Và các hoạt động thường xuyên của ngân hàng thương mại là: huy động vốn,
sử dụng vốn và cấp tín dụng. Trong đó, hoạt động cấp tín dụng được coi là hoạt
động quan trọng nhất của ngân hàng thương mại vì phần lớn lợi nhuận của ngân
hàng chủ yếu là thu từ hoạt động này.
Hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại là mối quan h ệ tín d ụng
giữa một bên là ngân hàng và một bên là các chủ thể khác trong nền kinh t ế,
trong đó ngân hàng đóng vai trò vừa là ng ười đi vay v ừa là ng ười cho vay, hay
nói cách khác, ngân hàng là một trung gian tài chính luân chuy ển v ốn t ừ n ơi
tạm thừa vốn sang nơi thiếu. Giá ( lãi suất) của khoản vay do ngân hàng ấn
định cho khách hàng vay là mức lợi tức mà khách hàng ph ải tr ả trong su ốt
khoảng thời gian tồn tại khoản vay. (Peter S.Rose 2001)
1.1.1.2 Phân loại
Cùng với sự phát triển của nền kinh tế với xu hướng t ự do hóa, các ngân
hàng thương mại hiện nay luôn nghiên cứu và đưa ra các hình th ức tín d ụng
khác nhau, để đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu vốn cho quá trình s ản xu ất,
từ đó đa dạng hóa các danh mục đầu tư, mở rộng tín d ụng, thu hút khách hàng,
tăng lợi nhuận và phân tán rủi ro. Theo Nguy ễn Th ị Mùi (2005) phân lo ại tín
dụng một cách khoa học là tiền đề để thiết lập các quy trình cho vay thích h ợp
và
8
nâng cao hiệu quả quản trị rủi ro tín dụng. Để có cái nhìn tr ực di ện, t ổng quát
và tránh nhầm lẫn ta phân loại tín dụng theo các tiêu chí sau:
Căn cứ vào thời hạn cho vay
- Tín dụng ngắn hạn: Là loại tín dụng có th ời hạn không quá 12 tháng
(dưới 1 năm). Tín dụng ngắn hạn được sử dụng để bổ sung v ốn l ưu động và
các nhu cầu thiếu hụt tạm thời về vốn của các ch ủ thể vay vốn.
- Tín dụng trung hạn: Là loại tín dụng có th ời hạn tr ừ trên 1 năm đ ến 5
năm, khoản tín dụng trung hạn th ường được s ử d ụng đ ể đáp ứng nhu c ầu v ốn
thực hiện các dự án tài sản cố định, cải tiến kỹ thuật, mở rộng s ản xu ất, đ ầu t ư
theo chiều sâu.
- Tín dụng dài hạn: Là loại tín dụng có thời hạn trên 5 năm, kho ản tín
dụng dài hạn thường được sử dụng để đầu tư xây dựng các công trình m ới.
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay
- Tín dụng bất động sản: Là các khoản tín dụng đ ược đ ảm b ảo b ằng b ất
động sản. Bao gồm tín dụng ngắn hạn do xây dựng và mở rộng đ ất đai, tín
dụng dài hạn để mua đất đai, nhà cửa, căn hộ, cơ s ở dịch v ụ trang tr ại và b ất
động sản ở nước ngoài.
- Tín dụng công thương nghiệp: Là các kho ản tín d ụng c ấp cho các doanh
nghiệp để trang trải các chi phí như mua hàng hoá nguyên v ật li ệu, tr ả thu ế và
chi trả lương.
- Tín dụng nông nghiệp: Là các khoản tín d ụng c ấp cho các ho ạt đ ộng
nông nghiệp nhằm tài trợ cho các hoạt động trồng trọt, thu ho ạch mùa màng
và chăn nuôi gia súc.
- Tín dụng cá nhân: Là các khoản tín dụng cấp cho cá nhân đ ể mua s ắm
hàng hoá tiêu dùng đắt tiền như xe hơi, nhà cửa.
- Tín dụng cho các tổ chức tài chính: Là các kho ản tín d ụng c ấp cho các
ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính và các t ổ ch ức tài chính khác.
9
- Cho thuê tài chính: Là việc ngân hàng mua các trang thi ết b ị máy móc và
cho thuê lại chúng.
- Tín dụng khác: Gồm các khoản tín dụng khác ch ưa đ ược phân lo ại ở
trên.
Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng
- Tín dụng có tài sản bảo đảm: Là loại tín dụng theo đó nghĩa v ụ c ủa ch ủ
thể vay vốn được đảm bảo bằng tài sản của chủ thể vay vốn, tài sản hình
thành từ vốn vay hoặc đảm bảo bằng uy tín và năng l ực tài chính c ủa bên th ứ
ba.
- Tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản: Là loại tín d ụng mà theo đó
ngân hàng chủ động lựa chọn khách hàng để cho vay trên c ơ s ở khách hàng có
tín nhiệm với ngân hàng, có năng lực tài chính và có ph ương án, d ự án kh ả thi
có khả năng hoàn trả nợ vay.
Căn cứ vào đặc điểm luân chuyển vốn
- Tín dụng vốn lưu động: Được cung cấp để bổ sung l ưu đ ộng cho các
thành phần kinh tế, có quan hệ tín dụng v ới ngân hàng.
- Tín dụng có vốn cố định: Cho vay để hình thành tài sản c ố đ ịnh cho các
thành phần kinh tế, có quan hệ tín dụng v ới ngân hàng.
1.1.2 Rủi ro tín dụng của ngân hàng thương mại
1.1.2.1 Khái niệm
Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng được hiểu là nh ững bi ến c ố không
mong đợi mà khi xảy ra sẽ dẫn đến sự tổn thất về tài sản của ngân hàng, gi ảm
sút lợi nhuận thực tế so với dự kiến hoặc phải bỏ ra thêm một khoản chi phí đ ể
có thể hoàn thành được một nghĩa vụ tài chính nh ất đ ịnh. Ho ạt đ ộng kinh
doanh ngân hàng có nhiều rủi ro như: rủi ro thị trường, r ủi ro thanh kho ản, r ủi
ro hoạt động, rủi ro danh tiếng, rủi ro pháp lu ật, rủi ro tín d ụng.
Tuy nhiên, rủi ro tín dụng cũng là loại rủi ro lớn nh ất, th ường xuyên x ảy
ra và gây hậu quả nặng nề cho hoạt động ngân hàng vì ho ạt đ ộng cho vay
thường chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu tài sản và là hoạt động ch ủ y ếu tạo
thu nhập cho
10
ngân hàng. Trong thực tế, rủi ro tín dụng rất ph ức tạp và khó qu ản tr ị, nó đòi
hỏi ngân hàng phải có những giải pháp đồng bộ, hữu hiệu mới có th ể h ạn ch ế,
giảm thiểu những thiệt hại có thể xảy ra. Có rất nhiều quan ni ệm v ề r ủi ro tín
dụng gồm:
Theo hai nhà kinh tế A. Sauder và H. Lange thì rủi ro tín d ụng đ ược đ ịnh
nghĩa là: “các khoản lỗ tiềm tàng khi ngân hàng c ấp tín d ụng cho m ột khách
hàng, nghĩa là khả năng các nguồn thu nhập d ự tính mang l ại t ừ kho ản vay c ủa
ngân hàng không thể được thực hiện đầy đủ về cả số lượng và th ời gian”. Theo
quan niệm của của Ủy ban Basel “ Rủi ro tín dụng là kh ả năng khách hàng vay
hoặc bên đối tác của ngân hàng không thực hiện đúng cam k ết đã th ỏa thu ận”.
(Basel committee on banking supervision september 2010).
Theo quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/04/2005 c ủa NHNN
Việt Nam thì: “Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng c ủa t ổ ch ức tín d ụng
là khả năng xẩy ra tổn thất trong hoạt động ngân hàng của tổ ch ức tín d ụng
do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện nghĩa v ụ
của mình theo cam kết”.
Từ những quan điểm trên có thể thấy rủi ro tín dụng là kh ả năng d ẫn đ ến
một khách hàng vay hoặc một đối tác không thể thực hiện nghĩa v ụ th ỏa thu ận
trong hợp đồng tín dụng làm cho ngân hàng không thu đ ầy đ ủ ho ặc không thu
được cả gốc lẫn lãi khoản vay. Rủi ro tín dụng sẽ d ẫn đ ến các t ổn th ất tài
chinh, tức là giảm thu nhập ròng và gi ảm giá tr ị th ị tr ường v ốn c ủa ngân hàng
thương mại.
1.1.2.2 Phân loại rủi ro tín dụng
Theo tác giả Hồ Diệu (2002), rủi ro tín dụng được chia thành r ủi ro giao
dịch và rủi ro danh mục.
Rủi ro giao dịch
Rủi ro giao dịch là một hình thức của rủi ro tín dụng mà nguyên nhân
phát sinh là những hạn chế trong quá trình giao d ịch và xét duy ệt cho vay, đánh
giá