ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH 10 HỌC KỲ 1
MỤC LỤC
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF...
UNIT 2: SCHOOL TALKS
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU
UNIT 6: AN EXCURSION
UNIT 7: THE MASS MEDIA
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH 10 HỌC KỲ 1
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF...
(MỘT NGÀY TRONG ĐỜI CỦA...)
I. GLOSSARY (Bảng từ vựng)
1. announce (v) thông báo
2. bank (n) bờ (sông, ruộng, v.v.)
3. buffalo (n) con trâu
4. chat (v) trò chuyện; nói chuyện phiếm; tán gẫu
5. content (v) làm vừa lòng; làm vừa ý
→ contented (adj) (with sth.) hài lòng; mãn
nguyện
Ex: She seemed quite contented with the idea.
(Cô ấy có vẻ rất hài lòng với ý kiến đó.)
6. dip (v) nhúng; nhận chìm; hạ xuống
Ex: The birds rose and dipped in flight. (Đàn
chim bay lên rồi lại nhào xuống.)
7. fasten (n) thắt; buộc
Ex: Please fasten your seat belts. (Vui lòng thắt
dây an toàn.)
8. fellow (adj) bạn (dùng để nói về những người
giống mình hoặc có cùng địa vị)
9. frightening (adj) làm hoảng sợ; làm kinh hoàng
Ex: It was an extremely frightening experience.
(Đó là một trải nghiệm hết sức kinh hoàng.)
10. give up (phrv) bỏ; từ bỏ
Ex: It was a difficult time, but we never gave
up hope. (Lúc đó rất khó khăn nhưng chúng
tôi không hề mất hy vọng)
11. go off (phrv) (đồng hồ; chuông, v.v.) reo
12. harrow (v) bừa (ruộng)
→ harrow (n) cái bừa
13. overjoyed (adj) vui mừng khôn xiết
14. panic (n) sự hoảng loạn; sự hốt hoảng
→ in panic (IDM) hoảng loạn; hốt hoảng
Ex: People are fleeing the area in panic. (Mọi
người đang chạy hoảng loạn ra khỏi khu vực
đó.)
15. peasant (n) nông dân (SYN farmer)
16. plan (n) kế hoạch; dự định; dự kiến .
17. plot (n) mảnh đất; miếng đất
18. plough (v) cày
→ plough (n) cái cày
19. pump (v) bơm (nước, dầu, v.v.)
20. ready (adj) sẵn sàng
→ get ready / get sb ready (IDM) chuẩn bị
sẵn sàng để làm gì
Ex: She's upstairs getting ready to go out. (Cô
ấy đang ở trên lầu, chuẩn bị để đi chơi.)
21. relieved (adj) cảm thấy thanh thản; cảm thấy
nhẹ nhõm
22. seat belt (n) đai an toàn; dây an toàn
23. scream (v) hét lên; gào thét; kêu thất thanh (vì
đau đớn, sợ hãi, v.v.)
24. shake (v) (p.t. shook; p.p. shaken) rung; lắc;
giật
25. stare (v) nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm
→ stare sth in the face (IDM) phải đối mặt
với một điều gì
26. take off (phrv) (máy bay) cất cánh
27. transplant (v) cấy, trồng lại (lúa,..)
Trang 2
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH
10 HỌC KỲ 1
II. GRAMMAR (Ngữ pháp)
1. The present simple (thì hiện tại đơn)
a. Form (cấu trúc)
Positive (khẳng định)
Negative (phủ định)
Question (nghi vấn)
S + V(bare-inf.) + O
S + don't/ doesn’t + V(bare-inf.) + O
Do/ does + S + V(bare-inf.) + O
b. Use (cách dùng)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn đạt:
- Hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Ex: I often watch TV. (Tôi thường xem tivi.)
We go to school every day. (Ngày nào chúng tôi cũng đi học)
- Chân lý hoặc sự thật hiển nhiên
Ex: Water freezes at 0°c. (Nước đông ố 0°c.)
The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng đông.)
- Nhận thức, cảm xúc, hoặc tình trạng được xem như cố định ở hiện tại
Ex: They live in Bristol. (Họ sống ở Bristol.)
Anna works in the post office. (Anna làm ở bưu điện.)
I think it’s a good program (Tôi cho rằng đó là một chương trình hay.)
2. Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất)
Trạng từ chỉ tần suất cho biết mức độ thường xuyên xảy ra của một sự việc.
100%
always
often, frequently
usually, generally
regularly, normally
sometimes, occasionally
seldom
rarely
0%
never
- Trạng từ chỉ tần suất thường đứng giữa câu (sau be và các trợ động từ trước các động từ khác)
Ex: Sammy is usually late for school. (Sammy thường đi học muộn.)
I often go to the cinema. (Tôi thường đi xem phim.)
3. The past simple (thì quá khứ đơn)
a. Form (cấu trúc)
Positive (khẳng định)
Negative (phủ định)
Question (nghi vấn)
S + V(past -tense) + O
S + 'didn’t + V(bare-inf.) + O
Did + "S + V(bare-inf.) + O
b. Use (cách dùng)
Thì quá khứ đơn thường được dùng để diễn đạt
- Hành động trong quá khứ khi đề cập đến hoặc nghĩ về thời điểm hành động đó xảy ra
Ex: Yesterday I went to the cinema. (Hôm qua tôi đi xem phim.)
- Hành động lặp đi lặp lại hoặc xảy ra thường xuyên trong quá khứ
Ex: Did you cook dinner every Saturday? (Trước đây tối thứ Bảy nào bạn cũng nấu bữa tối à?)
- Hành động hoặc sự việc đã kéo dài một quãng thời gian trong quá khứ
Ex: Bob lived in Rome for three years. Now he is living in Amsterdam. (Bob đã từng sống ba năm ở
Rome. Hiện giờ anh ta đang sống ở Amsterdam.)
+ Thì quá khứ đơn thường được dùng với một số trạng từ/ trạng ngữ chỉ thời gian nh ư: ago;
yesterday; the other day; last year/ month/ week ...
-------------------------------------------------------Trang 3
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH
10 HỌC KỲ 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
TEST 1
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
1. a. routine
b. line
c. combine
d. dine
2. a. heat
b. repeat
c. heart
d. eating
3. a. plough
b. house
c. compound
d. touch
4. a. little
b. lighten
c. liable
d. climb
5. a. worked
b. pumped
c. watched
d. contented
Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence; or that best substitutes the
underlined part.
6. The fire alarm went off when smoke rose.
a. exploded
b. shouted
c. rang
d. burned
7. After a short break for tea, they went on working.
a. began
b. continued
c. delayed
d. harrowed
8. He often leaves ____________ home for ____________ work at 7 o’clock and arrived at ____________ office at
exactly 7.30.
a. a / the / an
b. the / the / no article
c. no article / no article / the
d. the / no article / an
9. During his break, Mr. Pike is used to drink tea with his fellow peasants.
a. workers
b. associates
c. mechanics
d. farmers
10. On his _________ at the airport, John felt a little disappointed when no one came and picked him up.
a. arrival
b. arrive
c. arriver
d. arrived
11. Whenever I returned my village, I enjoy walking along the paths where flowers are growing on
the ____________ of each side.
a. blank
b. banks
c. banking
d. blanket
12. Water ____________ at one hundred degrees Celsius and freezes at zero degrees Celsius.
a. cooks
b. steams
c. boils
d. grills
13. Now they are visiting London. They will leave ____________ Paris the day after tomorrow.
a. to
b. on
c. at
d. for
14. Could you please tell me the ____________ time when the meeting begins?
a. exact
b. exactly
c. exactness
d. exacting
15. Throughout ____________ world, there have been experiments in growing food crops.
a. a
b. an
c. the
d. no article
16. Tom is ____________ in astronomy. He finds astronomy very ____________
.
a. interesting / interested
b. interest / interested
c. interested / interesting
d. interests / interest
17. Lightning rarely ____________ twice in the same place.
a. strikes
b. is striking
c. will strike
d. was striking
18. ____________ about early Chinese libraries.
a. To know tittle
b. That little knows
c. Little knows
d. Little is known
19. Two tons of rice ____________ to the victims of the flood yesterday.
a. sent
b. were sent
c. was sent
d. has been sent
20. What do you call a person who works in a library? - He/ She ____________ a librarian.
a. calls
b. is called
c. called
d. calling
21. Peter ____________ for this company for more than twenty five years and he ____________ to stay here
until he ____________ in three years.
a. is working / intends / will retire
b. has been working / intends / retires
c. had work / intended / retired
d. works / will intend / has retired
22. Peter does not feel satisfied with his new job. ____________ about it.
a. He has always complained
b. He always has complained
c. Always he has complained
d. He has complained always
23. ____________ to get the railroad station? - 45 minutes.
a. How far do you take
b. How long does it take you
c. How often do you do
d. How fast does it take you
Trang 4
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH
10 HỌC KỲ 1
24. Bill put his money in a bank, ____________ ?
a. isn’t he
b. doesn’t he
c. didn’t he
d. does he
25. He ____________ very busy at the present. He ____________ free time to go out.
a. is often / rarely has
b. often was / had rarely
c. has often been / has rarely
d. often is / rarely has
26. ____________ farming is a hard work, I enjoy country life.
a. Because
b. Since
c. However
d. Although
27. There are several people who never want to assume responsibility ____________ .
a. for what they have doneb.
for having done what
c. they have done what for
d. for what to do
28. Peter was rather confused since he really did not know ____________ next.
a. what to do
b. to do what
c. what doing
d. what do
29. Now he ____________ more money than he ____________ last year.
a. is earning / does
b. earns / did
c. can earn/ was
d. is earning / did
30. He ____________ his leg when he ____________ last year. Up to now, he ____________ any more.
a. breaks / was skiing / is not skiing
b. broken / skied /has not skied
c. broke / was skiing / has not skied
d. had broken / skied / doesnot ski
https : //giaidethi24h.net
Trang 5