Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

MT độ tuổi 3 tuổi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111 KB, 10 trang )

III. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC:
Lĩnh
vực

Phát
triển
thể
chất

2. Khối 3 - 4 tuổi: Gồm 64 mục tiêu.

Ghi
hóa
Mục tiêu
Nội dung
chú
MT
a. Phát triển vận động
MT 1 - Trẻ có cân nặng và chiều cao - Chế độ dinh dưỡng ở trường
phát triển bình thường theo lứa hợp lý
tuổi:
- Chăm sóc theo dõi sức khỏe
* Cân nặng:
cho trẻ ở trường mầm non.
- Trẻ trai: 12,9 - 20,8kg ->
16,8kg.
- Trẻ gái: 12,6 - 20,7kg ->
16,6kg
* Chiều cao:
- Trẻ trai: 94,4 - 111,5cm ->
102,9cm.


- Trẻ gái: 93,5 - 109,6cm ->
101,5cm.
MT 2 - Trẻ biết tập các động tác phát - Động tác hô hấp.
triển nhóm cơ và hô hấp:
- Động tác tay
- Động tác chân.
- Động tác lưng, bụng, lườn.
- Động tác bật.
MT 3 - Trẻ tập được các động tác phát - Đi và chạy:
triển cơ chân.
+ Đi khiễng gót
+ Đi, chạy thay đổi tốt độ theo
hiệu lệnh
+ Đi, chạy thay đổi hướng theo
đường dích dắc
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi có mang vật trên đầu; Đi
lên dốc, đi xuống dốc...
+ Đi trên ghế thể dục
+ Đi bước dồn ngang...
MT 4 - Trẻ tập được các động tác phát - Bò, trườn, trèo:
triển cơ bụng, lườn. Biết phối + Bò theo đường thẳng, dích
hợp hai bàn tay, hai bàn chân dắc...
(cẳng chân) khi bò, khi trườn, + Bò thấp chui qua cổng, bò cao
khi trèo.
dưới chướng ngại vật...
+ Trườn dưới vật cao cách mặt
đất 35-40cm, trèo qua vật cản...
+ Bước lên xuống bậc cao 30cm
+ Lăn bóng bằng 2 tay...

1


MT 5 - Trẻ biết tung, ném, bắt bằng 1 - Tung, ném, bắt:
tay, 2 tay...
+ Lăn, đập, tung bóng với cô
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
+ Ném trúng đích (nằm ngang,
thẳng đứng) bằng 1 tay...
+ Chuyền bắt bóng theo hàng
ngang, hàng dọc...
MT 6 - Trẻ biết bật xa, nhảy xa
- Bật, nhảy:
+ Bật tại chỗ
+ Bật về phía trước
+ Bật xa 30 - 35cm
+ Bật, nhảy từ trên cao xuống
30 - 35cm
+ Bật tách chân, khép chân vào

+ Bật qua vật cản cao 10 - 15cm
+ Nhảy lò cò 3m
MT 7 - Trẻ biết cử động của bàn tay, + Gập, đan các ngón tay vào
ngón tay, phối hợp tay - mắt và nhau, quay ngón tay, cổ tay,
sử dụng 1 số đồ dùng dụng cụ
cuộn cổ tay.
+ Đan tết
Phát
+ Xếp chồng các hình khối khác
triển

nhau
thể
+ Xé, dán giấy
chất
+ Sử dụng kéo, bút
+ Tô, vẽ nguệch ngoạc
+ Cài, cởi cúc...
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT 8 - Trẻ biết nhận biết 1 số món ăn, - Nhận biết 1 số thực phẩm và
thực phẩm thông thường và lợi món ăn quen thuộc
ích của chúng đối với sức khỏe - Biết được các bữa ăn trong
ngày, ở lớp ăn 1 bữa chính và 1
bữa phụ, ăn hết suất. Biết lợi ích
của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Biết được sự liên quan giữa ăn
uống và bệnh tật (ỉa chảy, sâu
rang, suy dinh dưỡng, béo
phì…)
MT 9 - Trẻ biết tập làm 1 số việc tự - Làm quen cách đánh răng, lau
phục vụ trong sinh hoạt hàng mặt
ngày
- Tập rửa tay bằng xà phòng
- Thể hiện bằng lời nói về nhu
cầu ăn, ngủ, vệ sinh

2


MT
10


MT
11

MT
12

Phát
triển
nhận
thức

MT
13

- Trẻ biết giữ gìn sức khỏe và an - Tập luyện 1 số thói quen tốt về
toàn cơ thể của mình, của bạn giữ gìn sức khỏe
và của người khác
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ
sinh thân thể, vệ sinh môi
trường đối với sức khỏe con
người
- Nhận biết trang phục theo thời
tiết
- Nhận biết 1 số biểu hiện khi
ốm
- Nhận biết và phòng tránh
những hành động nguy hiểm,
những nơi không an toàn,
những vật nguy hiểm đến tính

mạng
- Nhận biết 1 số trường hợp
khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
- Không ăn thức ăn, kẹo, bánh
người lạ cho và đi theo những
người lạ mặt…
a. Khám phám khoa học
- Trẻ nhận biết được các bộ - Tìm hiểu chức năng của các
phận của cơ thể con người và bé giác quan và 1 bộ phận khác của
cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh. cơ thể
- Nhu cầu của cơ thể cần gì để
lớn lên và khoẻ mạnh.
- Trẻ thích tìm hiểu về các đồ - Đồ dùng đồ chơi: Biết được
vật
tên, đặc điểm nổi bật, công
dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ
chơi
- Phương tiện giao thông: Tên,
đặc điểm, công dụng của 1 số
PTGT quen thuộc
- Trẻ thích tìm hiểu về động vật - Biết được tên, đặc điểm nổi
(nuôi trong gia đình, sống trong bật và lợi ích của con vật, cây,
rừng, sống dưới nước, côn trùng hoa, quả…quen thuộc
hoặc biết bay…) và thực vật - Hiểu được mối liên hệ đơn
(cây, hoa, quả, rau…)
giản giữa con vật, cây…quen
thuộc với môi trường sống của
chúng
- Biết cách chăm sóc và bảo vệ
con vật, cây…gần gũi


3


MT
14

MT
15

Phát
triển
nhận
thức

MT
16

- Trẻ biết được một số hiện - Thời tiết, mùa: Biết được hiện
tượng tự nhiên
tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và
ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt
của trẻ
- Ngày và đêm, mặt trời, mặt
trăng: Biết 1 số dấu hiệu nổi bật
của ngày và đêm
- Nước:
+ Một số nguồn nước trong SH
+ Ích lợi của nước với đời sống
con người, con vật, cây…

- Không khí, ánh sáng: Biết
được 1 số nguồn ánh áng trong
sinh hoạt hàng ngày
- Đất, đá, cát, sỏi: Biết được 1
vài đặc điểm, tính chất của đất,
đá, cát, sỏi
b. Khám phá xã hội
- Trẻ biết về bản thân, gia đình, - Tên tuổi giới tính của bản
cộng đồng, trường mầm non
thân: Trẻ biết mình tên là gì, là
trai hay gái và đặc điểm của bản
thân…
- Tên của bố mẹ, các thành viên
trong gia đình, địa chỉ gia đình:
Biết tên của bố mẹ và 1 số tên
các thành viên trong gia đình,
địa chỉ gia đình…
- Tên lớp, tên trường, tên và
công việc của cô giáo…
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi
của lớp, các hoạt động của trẻ ở
lớp, ở trường…
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, sản - Tìm hiểu nghề của bố (mẹ);
phẩm và lợi ích của một số nghề Trẻ biết được tên, đặc điểm,
phổ biến
công việc của bố (mẹ)…
- Nghề sản xuất: Tìm hiểu nghề
nông (nghề may, nghề mộc…)
- Nghề truyền thống quê bé:
Tìm hiểu nghề tráng bánh cuốn,

nghề gói bánh tẻ…

4


MT
17

MT
18

Phát
triển
nhận
thức

- Trẻ biết được 1 số danh lam - Danh lam thắng cảnh, di tích
thắng cảnh, tên các di tích lịch lịch sử:
sử. Cờ tổ quốc
+ Chùa 1 cột, Lăng Bác, Hồ
gươm…
+ Của địa phương: Đình, Chùa,
chợ Chờ…
- Cờ tổ quốc: Biết tên, đặc
điểm…biết hát theo bài hát
quốc ca…
- Trẻ biết các ngày lễ hội trong - Ngày hội đến trường của bé:
trường Mầm non
Biết được ngày khai giảng và
các hoạt động, sự kiện trước,

trong và sau ngày khai giảng…
- Ngày tết Trung thu: Biết tên,
đặc điểm hoạt động, sự kiện của
ngày tết Trung thu. Bé được đi
phá cỗ, rước đèn dưới trăng,
múa lân…
- Ngày tết của cô giáo: Biết
được ngày 20/11 là ngày Nhà
giáo Việt nam, biết được một số
hoạt động, sự kiện trước, trong
và sau ngày tết của các cô giáo.
- Ngày thành lập QĐND Việt
Nam: Trẻ biết được ngày 22/12
là ngày thành lập QQĐND Việt
nam và biết được một số sự kiện
trước, trong, sau ngày tết của
các chú bộ đội…
- Ngày tết 8/3: Biết được là
ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, biết
được 1 số hoạt động trước,
trong, sau ngày tết của các bà,
các mẹ, các chị và các bạn gái…
- Ngày sinh nhật Bác: Cùng cô
giáo tổ chức những hoạt động
chúc mừng sinh nhật Bác Hồ
kính yêu…
- Tết thiếu nhi: Trẻ biết 1/6 là tết
của thiếu nhi, biết được 1 hố
hoạt động, sự kiện trong ngày
tết của mình.


5


Phát
triển
nhận
thức

MT
19

- Trẻ biết các sự kiện văn hóa và - Ngày tết:
ngày lễ hội của địa phương
+ Ngày tết noel: Biết tết noel
được ông già Tuyết tặng quà…
+ Ngày tết Nguyên đán: Biết
chúc tết ông bà, bố mẹ…, có
nhiều hoa, quả, bánh kẹo…được
đi chợ hoa, chợ xuân, thời tiết,
hoa, quả mùa xuân…

MT
20

- Trẻ biết được đặc điểm, hoạt - Ngày lễ hội của địa phương:
động của 1 số ngày lễ hội địa Biết được lễ hội vật làng Chờ;
phương
Lễ hội hát thuyền quan họ Bắc
Ninh…


MT
21

- Trẻ biết 1 số quy định đơn - Tín hiệu đèn giao thông: Biết
giản trong tham gia giao thông được nơi đặt đèn tín hiệu giao
đường bộ
thông, biết được quy định của
từng màu đèn…
- Trẻ tham gia giao thông: Biết
được đi bộ đi trên vỉa hè, đi bên
phải đường, đi xe máy phải đội
mũ bảo hiểm…
c. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Trẻ biết tập hợp, số lượng, số - Đếm trên đối tượng trong
thứ tự và đếm
phạm vi 5 và đếm theo khả
năng: Biết đếm từ 1 đến 5 và có
thể nhiều hơn theo khả năng của
trẻ…
- Nhận biết 1 và nhiều: Biết
được 1 và nhiều
- Gộp 2 nhóm đối tượng và
đếm: Biết gộp lại và đếm…
- Tách 1 nhóm đối tượng thành
các nhóm nhỏ hơn: Biết có
nhiều cách tách…
- Trẻ biết xếp tương ứng
- Xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôi:
Biết xếp tương ứng 1 - 1, ghép

đôi
- Xếp 2 nhóm bằng nhau: Biết
xếp 2 nhóm đều bằng nhau…
- Trẻ biết so sánh, sắp xếp theo - So sánh 2 đối tượng về kích
quy tắc
thước: Biết sử dụng từ to hơn nhỏ hơn…
- Xếp sen kẽ: Biết xếp sen kẽ
theo quy tắc 1 - 1…

MT
22

MT
23

MT
24

6


MT
25

MT
26

Phát
triển
ngôn

ngữ

MT
27

MT
28
MT
29
MT
30
MT
31
MT
32

- Trẻ thích hình dạng

- Nhận biết, gọi tên các hình:
Hình vuông, hình tam giác, hình
tròn, hình chữ nhật và nhận
dạng các hình đó trong thực tế.
- Sử dụng các hình học để chắp
ghép
- Trẻ biết định hướng trong - Nhận biết phía trên - phía
không gian và định hướng thời dưới; phía trước - phía sau; tay
gian
trái - tay phải của bản thân
- Buổi sáng, trưa, tối: Biết được
1 số công việc hình ảnh đặc

trưng của buổi sáng, trưa, tối
trong ngày.
a. Phát triển khả năng nghe
- Trẻ hiểu các từ chỉ người, tên - Trẻ biết được mỗi người đều
gọi đồ vật, sự vật, hành động, có 1 cái tên. Biết gọi tên chính
hiện tượng gần gũi, quen thuộc xác những đồ vật, sự vật.
- Trẻ có những hành động thân
thiện, gần gũi với mọi người
- Nghe và hiểu các giọng nói
biểu cảm khác nhau (kể chuyện,
đọc thơ, ca dao, đồng dao, hò
vè, câu đố..)
- Nghe âm thanh trong thiên
nhiên, tiếng kêu của các con
vật...
- Nghe hiểu nội dung các câu
đơn giản.
- Trẻ nghe hiểu nội dung truyện - Một số truyện kể, truyện đọc
kể, truyện đọc phù hợp với độ phù hợp với độ tuổi.
tuổi.
- Trẻ nghe các bài hát, đồng - Các bài hát đồng dao, ca dao,
dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp
vè phù hợp với độ tuổi
với độ tuổi.
- Trẻ hiểu nội dung các câu đơn, - Các câu đơn và câu mở rộng.
câu mở rộng
- Trẻ hiểu và làm theo yêu cầu - Hiểu câu nói của mọi người và
đơn giản
làm theo yêu cầu của câu nói đó
b. Phát triển khả năng nói

- Trẻ phát âm rõ các tiếng của - Cách phát âm các rõ tiếng.
tiếng Việt

7


MT
33
Phát
triển
ngôn
ngữ

MT
34

MT
35
MT
36
MT
37
MT
38
MT
39
MT
40
Phát
triển

ngôn
ngữ

MT
41

MT
42
MT
43

- Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Trẻ biết bày tỏ tình cảm của
và hiểu biết của bản thân bằng mình bằng các câu đơn và câu
các câu đơn, câu đơn mở rộng
đơn mở rộng:
+ Câu đơn: Con mặc áo mới...
+ Câu đơn mở rộng: Mẹ mua áo
mới ở hàng hiệu...
- Trẻ biết trả lời và đặt các câu - Trẻ biết đặt 1 số câu hỏi: Bạn
hỏi: “Ai”; “Cái gì”; “Ở đâu”; ăn sáng chưa? Ai đưa bạn đến
“Khi nào”…
lớp...
- Trẻ trả lời được 1 số câu hỏi:
Mẹ tớ đưa đi học? Tớ ăn sáng
rồi…
- Trẻ biết sử dụng 1 số từ biểu - Con cảm ơn cô, con chào ông
thị sự lễ phép
bà ạ, tớ xin lỗi bạn nhé….
- Trẻ có thể nói và thể hiện cử - Biết thể hiện lời nói, cử chỉ,
chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp điệu bộ, nét mặt phù hợp với

với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Biết kể lại sự việc.
- Trẻ biết một số kĩ năng kể lại
sự vật, hiện tượng, câu
chuyện…(theo trí nhớ, trí tưởng
tượng của trẻ)
- Trẻ đọc thuộc thơ, ca dao, - Một số bài thơ, ca dao, đồng
đồng dao, tục ngữ, hò vè.
dao, tục ngữ, hò vè theo chủ đề.
- Cách đọc thơ ca dao, đồng
dao….
- Trẻ kể lại truyện đã được nghe - Kĩ năng kể chuyện diễn cảm.
có sự giúp đỡ
Kĩ năng đóng vai theo lời dẫn
chuyện có sự giúp đỡ của cô
giáo.
- Trẻ biết mô tả sự vật, tranh - Biết mô tả bằng lời nói tả sự
ảnh có sự giúp đỡ
vật, hiện tượng có sự giúp đỡ
của cô giáo
- Trẻ biết đóng vai theo lời dẫn - Biết nhập vai 1 số nhân vật
truyện của giáo viên
trong 1 số câu truyện có sự giúp
đỡ của cô giáo là người dẫn
truyện
c. Làm quen với đọc và viết
- Trẻ biết cầm sánh đúng chiều, - Các loại sách truyện.
mở sách, xem tranh và “đọc” - Cách cầm, mở sách, đọc
truyện theo tranh
truyện.

- Trẻ thích tiếp xúc với chữ và - Một số hoạt động với chữ và
sách truyện
sách truyện.

8


MT
44

MT
45

MT
46

MT
47
Phát
triển
tình
cảm,

hội

MT
48

MT
49

Phát
triển
tình
cảm,

hội
MT
50

- Trẻ có thể làm quen với cách - Hướng dẫn đọc, viết: Từ trái
đọc và viết tiếng Việt.
sang phải, từ dòng trên xuống
dòng dưới
- Hướng dẫn của các nét chưa:
Đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Trẻ làm quen với một số kí - Một số kí hiệu thông thường
hiệu thông thường trong cuộc trong cuộc sống (nhà vệ sinh,
sống (nhà vệ sinh, nơi nguy nơi nguy hiểm, biển báo giao
hiểm, biển báo giao thông; thông...)
đường cho người đi bộ...)
- Trẻ biết giữ gìn sách.
- Cách mở, xếp, cất bảo quản
sách truyện.

a. Phát triển tình cảm
- Trẻ có ý thức về bản thân
- Trẻ biết tên, tuổi, giới tính
- Những điều bé thích, không
thích
- Trẻ nhận biết và thể hiện cảm - Nhận biết được 1 số trạng thái,

xúc, tình cảm với con người, sự cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức
vật và hiện tượng xung quanh
giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng
nói
- Biểu lộ trang thái cảm xúc:
Qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói;
trò chơi; hát, vận động
- Kính yêu Bác Hồ
- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội
của quê hương, đát nước
b. Phát triển kỹ năng xã hội
- Biết một số hành vi và quy tắt - Một số quy định ở lớp và gia
ứng xử xã hội
đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng
chỗ…)
- Có cử chỉ, lời nói lễ phép
(Chào hỏi, cảm ơn…)
- Có tính kỷ luật chờ đến lượt
- Yêu mến bố mẹ, anh chị, em
ruột…
- Chơi hòa thuận với bạn
- Nhận biết hành vi đúng - sai;
tốt- xấu
- Trẻ quan tâm đến môi trường
- Biết tiết kiệm điện, nước
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Biết bảo vệ chăm sóc con vật,
cây cối
9



MT
51
MT
52
MT
53

MT
54

Phát
triển
thẩm
mỹ

MT
55
MT
56
MT
57
MT
58

MT
59
MT
60
MT

61
MT
62

a. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc
- Trẻ thích nghe các bài hát, bản - Thái độ, biểu cảm của bé khi
nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca)
nghe hát, nghe nhạc.
- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca - Trẻ hát thuộc và thể hiện tình
bài hát
cảm trong bài hát
- Biết vận động đơn giản theo - Một số vận động đơn giản
nhịp điệu của bài hát, bản nhạc theo nhịp điệu của bài hát, bản
nhạc.
- Kỹ năng vận động theo bài
hát, bản nhạc quen thuộc.
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm - Một số dụng cụ âm nhạc
theo phách, theo nhịp
- Cách sử dụng các dụng cụ gõ
đệm theo phách, nhịp.
- Biểu cảm của bé khi sử dụng
các dụng cụ âm nhạc.
- Thích tham gia các trò chơi âm - Biết tham gia trò chơi âm nhạc
nhạc
đúng luật
- Trẻ biết thể hiện sự sáng tạo - Khả năng sáng tạo của bé khi
khi tham gia các hoạt động âm tham gia các hoạt động âm
nhạc.
nhạc.
b. Tạo hình

- Trẻ thích thú khi ngắm nhìn - Các tác phẩm nghệ thuật.
các tác phẩm nghệ thuật.
- Cảm xúc của bé trước các tác
phẩm tạo hình.
- Trẻ biết sử dụng nguyên vật - Một số nguyên liệu để tạo ra
liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm sản phẩm tạo hình.
theo sự gợi ý.
- Cách sử dụng các nguyên liệu
để tạo ra sản phẩm dưới sự
hướng dẫn của người lớn.
- Trẻ biết sử dụng một số kĩ - Một số kĩ năng vẽ, tô màu các
năng vẽ, tô màu để tạo thành nét thẳng, xiên ngang….
bức tranh đơn giản.
- Trẻ biết sử dụng một số kĩ - Một số kĩ năng xé, dán.
năng xé dán và dán thành sản - Cách sử dụng các kĩ năng xé,
phẩm đơn giản.
dán đơn giản để tạo ra sản
phẩm.
- Trẻ biết sử dung kĩ năng nặn - Một số kĩ năng nặn…
đất nặn để tạo thành các sản - Cách sử dụng các kĩ năng nặn
phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.
đơn giản để tạo ra sản phẩm.
- Trẻ có thể xếp chồng, xếp - Một số kỹ năng xếp chồng,
cạnh, xếp cách tạo thành những xếp cạnh, xếp cách các hình
sản phẩm có cấu trúc đơn giản. khối gỗ để tạo thành các sản
phẩm.
- Cách sử dụng các kỹ năng xếp
để tạo ra sản phẩm đơn giản.
10



MT
63

Phát
triển
thẩm
mỹ

MT
64

- Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm - Đặt tên sản phẩm tạo hình của
và nhận xét sản phẩm tạo hình mình.
của mình.
- Tình cảm của bé với các sản
phẩm tạo hình.
- Trẻ biết thể hiện sự sáng tạo - Khả năng sáng tạo của bé khi
khi tham gia các hoạt động tạo tham gia các hoạt động tạo hình.
hình.

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×