Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giáo án Tiếng Việt 4 tuần 9 bài: Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Ước mơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (36.02 KB, 3 trang )

Giáo án Tiếng việt 4
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 17: MỞ RỘNG VỐN TỪ ƯỚC MƠ
I.Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm: Trên đôi cánh ước mơ Nắm
được cách dùng các từ ngữ đó.
- Bước đầu phân biệt được giá trị những ước mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các
từ bổ trợ cho từ ước mơ và tìm ví dụ minh hoạ.
- HS hiểu ý nghĩa một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- G: Phiếu to kẻ sẵn ND bài tập 2,3, từ điển
- H: Xem trước bài. từ điển
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung

Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút)

H: Nêu ghi nhớ.

- Dấu ngoặc kép

G: Đọc cho HS viết câu có sử dụng
dấu ngoặc kép
H+G: Nhận xét, đánh giá.

B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài: (2 phút)
2. Nội dung:


(32 phút)

G: Giới thiệu mục đích, yêu cầu giờ
học.
H: Đọc thầm bài Trung thu độc lập


*Bài 1: Ghi lại những từ cùng nghĩa G: Gợi ý, HD học sinh tìm từ cùng
với từ ước mơ

nghĩa với ước mơ

- Mơ tưởng, mong mỏi và tưởng tượng H: trao đổi nhóm viết các từ tìm được
điều mình mong mỏi sẽ đạt được trong vào phiếu học tập.
tương lai.

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Mong ước: mong muốn thiết tha điều H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại kết
tốt đẹp trong tương lai.
quả đúng.

H: Đọc yêu cầu bài
*Bài 2: Ghép thêm vào sau từ ước mơ -Trao đổi (N2), tra từ điển, điền vào
những từ thể hiện sự đánh giá:
ND phiếu
- Đánh giá cao

- Đại diện làm bài vào phiếu, trình bày


- Đánh giá thấp

kết quả.

- Đánh giá không cao

H+G: Nhận xét, chốt lời giải.

H: Nêu yêu cầu (1H)
*Bài 3: Tìm thêm những từ cùng nghĩa H: Làm bài vào vở.(lớp)
với từ ước mơ:

- Nối tiếp nêu kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Đọc yêu cầu.(1H)
*Bài 4: Nêu ví dụ về 1 loại ước mơ nói G: Gợi ý, HD học sinh trao đổi nhóm
trên:


- VD: Ước mơ trở thành bác sĩ

đôi
H: Phát biểu ý kiến
H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểm.

Bài 5: Hiểu các thành ngữ:

H: Nêu yêu cầu BT


- Cầu được ước thấy: đạt được điều - Trao đổi cặp, nêu cách hiểu thành ngữ
mình mơ ước.

- HS phát biểu

- Ước sao được vậy: Đồng ý như trên

H+G: Nhận xét, bổ sung

3, Củng cố – dặn dò: ( 3 phút )

H: Ghi sổ tay các từ đồng nghĩa với từ
ước mơ
G: Nhận xét chung giờ học
H: Chuẩn bị bài sau.



×