Nguồn Page: />Bảng đáp án
41A
42B
43A
44D
45B
46C
47D
48B
49B
50C
51A
52C
53C
54D
55B
56A
57A
58C
59C
60D
61C
62C
63A
64C
65D
66A
67A
68A
69B
70C
71C
72B
73D
74A
75B
76D
77B
78B
79D
80D
Hướng dẫn giải
Câu 65:D
(a) Mg + O2 → MgO
(b) Fe2+ + Cl2 → FeCl3
(c) Fe2+ + H+ + NO3- → Fe3+ + NO + H2O
(d) 3Br2 + 2NaCrO2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
(e) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
(g) Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 66:A
X + Y → Kết tủa: Không loại được đáp án nào
Y + Z → kết tủa: Loại D
X + Z → Khí: Chọn A.
Câu 67: A
Phần HCOO- tạo 2a Ag; Phần OH-CH=CH-CH3 không bền tạo CH3CH2CHO cũng tạo 2a
mol Ag. Chỉ có đáp án A thích hợp.
Câu 68:A
X 103 NH 2 C x H y COOH
X(HCl) : 0, 2
75,25 NaCl : 0,3 C x H y 42 C3H 6
KCl : 0, 4
12,36 ~ 0,12 mol X
0,12.(1+3+0,5)=0,54 H 2O
Bình luận:
Khi đốt cháy H2NCxHy(COOH)t 1 mol:
+ Phần H2N cho 1 mol H2O
+ Phần CxHy chỉ có thể là no hoặc không no luôn cho n CO2 n H2O . Dấu bằng xảy ra khi CxHy- là -CnH2n.
+ Phần (COOH)t cho t mol CO2 và 0,5t mol H2O.
Bài cho b > a tức số mol H2O > số mol CO2 tương ứng: 0,5t + 1 > t gom t qua vế phải có
ngay t < 2. t chỉ có thể bằng 1. Ta không tính phần -CxHy- vào vì phấn này không những
không có vai trò làm cho mol H2O lớn hơn mol CO2. Thậm chí nó phải có dạng -CnH2n- cùng
với điều kiện như trên thì mol H2O mới lớn hơn mol CO2 được.
Khi tính được X = 103 ta thấy ngay nó là 89 + 14 tức là Ala + CH2 tức là nó là C3H7NO2 +
CH2 từ đó tính mol H2O là 0,12.(3,5+1) = 0,54 cũng được. Cái này gọi là "quy chất lạ về chất
quen".
Câu 69:B
Hiện tượng quỳ tìm chuyển màu đỏ → Loại A.
Hiện tượng I2 có màu xanh tím → Loại C, D.
Câu 70:C
(a) có 3 C=C còn chưa kể 3 C=O trong nhóm -COO- nữa.
(g) Thu được α-gluc, β-fruc.
Câu 71: C
Tải đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 1
Ngun Page: />(a) Khụng ai núi kim loi lng tớnh bao gi.
(b) Cr2O3 lc thm, CrO3 thm.
Cõu 72:B
Cu 2 2e Cu
0,06
0,12
H 2O e OH 0,5H 2
b
2Cl Cl2 2e
a
a
0,5b
TH1 : Chỉ có Cu2+ v Cl- điện phân thì m gim = 0,06.64 + 0,06.71= 8,1 9,56
a b 0,12
a 0,16 ( 0, 2 : OK)
TH2 : H 2 O đp:
0, 06.64 0,5a .71 0,5b.2 9,56
b 0, 04
It
0,5.t
n e 0,16
t 30880 (s)
F
96500
Cõu 73: D
Loi B vỡ khụng cú Gly-Ala.
Loi C vỡ khụng cú Phe-Val.
Loi A vỡ khụng cú Ala-Phe.
Cõu 74: A
Quan sỏt cỏc ỏp ỏn thy cỏc gc mui (gc axit) u ging nhau.
29,12
BTKL : 27, 2 1,5.32
.44 18.n H2O n H2O 1 n CO2 1,3
22, 4
Loi B, C. Cỏc este A cú 4C,5C; Cỏc este D cú 5C;6C:
1,3
C
4,3333. Cặp A (4;5) l phù hợp
27, 2 1,3.12 1.2
16.2
Cõu 75:B
(a) Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 (+ FeCl3 (d))
(b) Kim loi trung bỡnh hoc yu iu ch bng in phõn dung dch (SGK)
(c) Phn ng nhit nhụm iu ch kim loi
(d) Ba + H2O Ba(OH)2; Cu2+ + Ba(OH)2 to kt ta
(e) Phng phỏp iu ch nhụm trong cụng nghip.
Cõu 76:B
n NaOH (dư) n OH 0,15;
Sườn trái: n H (min) n OH n ;
3n (min) n H (max) 4 n OH
khử n
n AlO H
Sườn
phi:
n
(max)
n
4.n
3n
2
4
H
OH
AlO2
3.0,35 0, 75 4.0,15
0, 45
0,3 ~ NaAlO 2 Na : 0,15 0,3 VH2 x
.22, 4 5, 04 (lít)
4
2
Bỡnh lun: Dự tớnh bng tam giỏc ng dng, bo ton hay cụng thc gỡ ú. Thỡ cỏi ct lừi
vn phi hỡnh dung c quỏ trỡnh. ng quờn Na ban u c phõn b vo 2 phn NaOH
(d) v NaAlO2.
Cõu 77: B
Ti ỏp ỏn cỏc cũn li : />
Trang 2
Nguồn Page: />NO : 0,56 (0,14 + 0,42)
C H
peptit x 2x 1
n O2 (®èt pep) 1,5.(n CO2 n N 2 )
H 2O : 0,1
NO : 0,56k 13, 2 0,56 k .(14x 29) 18.0,1k kx 11/12
C H
13, 2 x 2x 1
0, 63 1,5.(0,56kx 0, 28k)
k 1/ 3
H 2O : 0,1k
x 2, 75 cã Gly. Do X1 < X 2 nªn X1 l¯ Gly: 0,42 mol
Gly : 0, 42
13, 2.3 - 0,1.18 - 0, 42.57
13, 2.3 X 2 : 0,14 X 2 - =
99 (Val)
0,14
H O : 0,1
2
Liªn kÕt peptit trung b×nh: n
0,14 0, 42
5, 6; Hai peptit h¬n kÐm nhau 1 lk nªn
0,1
§êng chÐo
penta peptit : 0, 04 mol; Hexapeptit: 0,06 mol
T1 : G a V5a : 0, 04
a 1
2 3 4
1 a 4
0, 04.a 0, 06.b 0, 42
TABLE
b 6.33 5.66 5 4.33
T2 : G b V6b : 0, 06
T1 : G 3V2 M T1 57.3 99.2 18 387 (gam)
Bình luận: Có thể tìm val bằng cách dùng C trung bình đã tìm được:
0, 42.2 0,14.CX2
x
CX2 5 (Val)
0, 42 0,14
2,75
Câu 78: B
MX = 100 (gam), X đơn chức mạch hở, CTPT.X: C5H8O2. C
0, 7
3,5 . Nên phải có chất
0, 2
của C < 3,5. Y là nhỏ nhất nên Y có 2C hoặc 3C.
+ Nếu Y có 2C thì Y là HCOOCH3; Bài cho hỗn hợp tạo thành 2 ancol cùng số C nên nó
không thể cùng 1C vì ancol 1 C chỉ có CH3OH. Loại trường hợp này.
+ Nếu Y có 3C thì Y là HCOOC2H5 tạo ancol C2H5OH; Ancol còn lại là C2H4(OH)2 như vậy
Z phải hai chức. Đã có 2 ancol nên bắt buộc X phải là C=C-COOC2H5 để tạo thành ancol
giống như của Y. Khi đó X tạo muối khác Y nên bắt buộc Z phải tạo muối giống Y nên Z
phải là HCOOC2H4OOCH (M = 118).
Câu 79:D
NO
AlCl3 : 0,03
Al : 0,03 HCl
AgNO3 : 0,2
BTNT FeCl 2 : 0,03
AgCl : 0,17
Fe : 0,03
HCl d: 0,02
Ag : ???
Khi cho AgNO3 vào do tính oxi hóa của NO3 trong môi trường H+ mạnh hơn tính oxi hóa
của Ag+ ( vì sao???) nên Fe2+ phản ứng với NO3- trong môi trường H+ trước sau đó nếu còn
Fe2+ thì mới phản ứng với Ag+.
B¸n ph°n øng Fe2 Fe3 e; NO3 4H 3e NO H 2O; Ag e Ag
0,03
BT.e :1.n
Fe
2
3n
H
4
0,02
n Ag n Ag 0,015 m 0,17.143,5 0,015.108 26,015
Bình luận:
Trả lời cho câu hỏi vì sao??? ở trên:
Do Ag vẫn phản ứng với NO3- trong môi trường H+ ( cụ thể là HNO3) nên theo qui tắc α tính
oxi hóa của Ag+ phải yếu hơn HNO3.
Tải đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 3
Nguồn Page: />
Câu 80:D
H d
2
Mg : 0,4
Mg HNO3 X
KhÝ H 2 O
0,4
NO
:
1,2
3
NH 4 : 0,05
Mg(OH)2
X
NaOH
Y NaOH
1 mol
NaNO
3
NaNO2 x mol
läc kÕt tða, t o
67,55 BT.Na
NaOH : 0,105 - x mol
SOLVE
67,55 69x 40.(1 x)
x 0,95
BT§T.X
BT.N : n NO (X) 0,95
n H (d) 0,1 n H (p/) 1,1 mol;
3
BTKL : 9,6 1,2.63 (0,1.1 9,6 0,95.62 0,05.18) m
(1,1 0,05.4)
.18 m 7,6 gam
2
Bình luận:
8,78
0,98 n NaOH 1
85
Theo bảo toàn nguyên tố Na là vô lí nên chất rắn phải chứa cả NaOH dư và NaNO2. Cũng vì KOH dư
nên Mg(OH)2 mới kết tủa hết. Biết đâu 1 một ngày nào đó, vì một lí do gì đó mà chất rắn mà dung
dịch Y chứa cả Mg(NO3)2 thì chất rắn có thể có CuO và KNO2.
.
Xét một cách khác dùng bán phản ứng tổng quát
Nếu chất rắn chỉ chứa NaNO2 n KNO2
NaOb
aNO3– + (6a-2b)H++ (5a-2b)e
0,2
1,2-0,4b:a
0,2:a m = 2,8+3,2b:a
1,2-0,4b:a=0,6 b:a=3:2 m=7,6
Ngoài ra có thể bảo toàn O và N trong khí để tìm khối lượng khí.
Tải đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 4