Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

ĐỀ tự ôn LUYỆN số 2+ đáp án CHI TIẾTl

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.41 MB, 8 trang )





Nguồn page: />Bảng đáp án:
41A
42B
43C
44A
45D
46C
47B
48A
49D
50A
51C
52C
53A
54C
55C
56D
57B
58D
59B
60C
61D
62A
63D
64D
65B
66B


67C
68B
69B
70C
71D
72B
73A
74D
75A
76C
77A
78A
79A
80D
Hướng dẫn giải từ câu 65 đến câu 80:
Câu 65:B
Este đơn chức phản ứng với MOH theo tỉ lệ 1:1 (~ 0,1:0,1) nên số mol ancol là 0,1 (tương
ứng Mancol = 4,6/0,1 = 46 (ancol etylic) và còn dư 0,08 mol MOH.
O M : 0,1
M 2CO3 : 0, 09
C H
O2 ,t o
Y  n 2n 1 2


BT.Na : M OH (d­) : 0, 08
BT.C : CO 2 : 0,1n  0, 09 (mol)
SOLVE

 (0,1n  0, 09).44  4,84 

n  2
Rượu là C2H5OH; muối là CH3COONa (do n=2) nên este là CH3COOC2H5.
Bình luận: Bài này không cần tìm M.
Câu 66:B
(a) cái này ăn mì tôm trứng là biết mà.
(b) Lys chứa 2NH2 ~ 2N
(c) Số nhóm NH2 = số nhóm COOH thì không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Ghi nhớ bảng dưới. Tri olein thì chẳng qua là gắn 3 axit oleic và khung C3H5-. Do có liên
kết C=C nên nó cộng được H2.
Công thức phân Dạng gốc chức
tử

Công thức cấu tạo

Axit panmitic

C16H32O2

C15H31COOH

CH3[CH2]14COOH

256

0

1

Axit stearic


C18H36O2

C17H35COOH

CH3[CH2]16COOH

284

0

1

Axit oleic

C18H34O2

cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

282

1

2

Tên

M

Số


k

C=C

C17H33COOH

(e) Sai. Cùng là (C6H10O5)n nhưng n khác nhau dẫn đến M khác nhau.
(g) Anilin hầu như không tan trong H2O. Nhưng tan trong dung dịch HCl.
Câu 67:C
H  : 0, 24 mol;

S­ên tr¸i: n OH (min)  n H  3.n  ;
n  (min)  3n OH  (max)  4 n H 
khö n

 n Al3  OH


S­ên
ph°i:
n
(max)

n

4.n

n
12



3



OH
H
Al
Al : 0, 03 (suy ra tõ H 2 )
0,36  3.0,56  4.0, 24

 0, 09 ~ Al : 0, 09
 a  3,87 gam
BT.Al : Al2O3 : 0, 03
12
Câu 68:B
(a) HCO3- → CO32- + M2+ (Ca, Mg) tạo kết tủa.
(b) SO42- + Ba2+
(c) Do dư kiềm nên kết tủa tan hết.
(d) Do dư CO2 nên kết tủa tan hết.
(e) dư kiềm nên tạo CO32- kết hợp với Ca2+
(g) dư HCl thì Al(OH)3 tan hết.
Tải thêm đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 1


Ngun page: />Cõu 69:B
Lu ý phn ng. AlO-2 +CO2 +2H2O Al(OH)3 +HCO3Cõu 70:C
NaCl NaOH Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCl3 CuCl2
Cõu 71:D

n Y 0, 04 0, 05 (0, 02.2 0, 04) 0, 01 mol
OH

H

Cỏch 1: Bo ton khi lng cho phn ng
BTKL : 0, 01.Y 0, 02.147 0, 04.40 0, 05.56 0, 04.36,5 8, 21 (0, 01 0, 02.2 0, 04).18
Y 103.
Cỏch 2: Bo ton khi lng cho cht (mui gm cỏc ion dng v õm)
(147 2).0, 02 (Bứt đi 2H do có 2 -COOH )


(Y 1).0, 01 (Bứt đi 1H do có 1 -COOH )

Hoặc: 8,21 Cl : 0, 04
Y 103

Na : 0, 04
K : 0, 05


Cõu 72:B
(b) Fe2+ + NO3- + H+ Fe3+ + NO + H2O
(c) CO2
(d) SO2 do H2SO4 c núng d.
Cõu 73:A
Ly cỏi peptit mch ngn hn di nht lm c s. Sau ú ghộp a.a cũn li vo sao cho c
peptapeptit, tha món s mol a.a bi cho v thy phõn c 2 a.a kia. C th: G-G-V bi cho
cú 3G, 1A, 1V nờn cũn 1G, 1A bi cho thy phõn c -G, G-A bt buc nú phi gn vo
phớa bờn trỏi ca thng G-G-V v cú dng G--G-G-V

Cõu 74:D

Cu 2 2e Cu
a

2a

a

2Cl Cl2 2e
0,06

0,06

2H 2O 4H O 2 4e
b

0,5b

2b

TH1 : Chỉ có Cu2+ v Cl- điện phân thì m gim = 0,03.64 + 0,03.71= 4,05 4,85
2a 2b 0, 06
a 0, 04 ( 0, 05 : OK)
TH2 : H 2 O dp:

a .64 0, 03.71 0,5b.32 4,85
b 0, 01
It
0,5.t

n e 2.0, 04
t 15440 (s)
F
96500
Bỡnh lun:
õy mol e (Cu) max = 0,1; mol e Cl- max = 0,06 nờn Cl- in phõn ht trc. Ta ch mi
gi s trng hp Cl- in phõn ht v Cu in phõn 1 phn, nc cha in phõn. Nu mun
chn thờm cn trờn cho chc chn ta gi s Cu2+ in phõn ht. Tt nhiờn lỳc ú Cl- in phõn
ht v nc in phõn khi ú sinh ra mol O2 l: (0,1-0,06)/4 = 0,01. Cn trờn mgim = 0,05.64
+ 0,06.35,5 + 0,01.32 = 5,65. Nh vy 4,05 < 4,85 < 5,65. Nh vy Cu cng cha ht hon
ton. Tt nhiờn bi toỏn in phõn hay kim loi tỏc dng vi dung dch mui ngi ta ớt ra
cn. M ra gia cỏc giỏ tr cc i v cc tiu.
Ti thờm ỏp ỏn cỏc cũn li : />
Trang 2


Nguồn page: />Câu 75: A
Căn cứ vào hiện tượng để loại trừ đáp án sai.
Quỳ tím chuyển xanh: Loại B
Dung dịch I2 màu xanh tím: Loại D
So sánh sự khác nhau giữa A và C xét hai chất Z, T. Thấy ngay phản ứng màu biure của
protein và phản ứng tạo kết tủa trắng với brom của anilin (phản ứng thế) chọn A.
Câu 76: C
este 2O → đơn chức mà thu được 2 muối →Este của phenol:
Viết được: HCOOC6H4CH3 (o, m, p); CH3COOC6H5; (4 chất).
Câu 77:A
Phân tích:
Ta thấy rằng các este trong hỗn hợp gồm 2 loại.
Este bình thường: Khi tác dụng NaOH thì mol gốc OH (rượu) bằng mol H (trong H2)
Este của phenol: Khi tác dụng NaOH thì không sinh ancol. Vì nó sinh ra chất dạng phenol tác

dụng với NaOH tạo muối và H2O. Như vậy, phần chênh lệch giữa mol H (linh động) và mol
của NaOH ban đầu chính là mol NaOH phản ứng với phần phenol. Lưu ý rằng, phần NaOH
tác dụng với este phenol tạo ra nước theo tỉ lệ 2NaOH:1H2O.
Bấm máy:
2, 24
(0, 4 
.2)
22, 4
BTKL : 36,9  0, 4.40  m  10,9 
.18  m  40, 2 gam
2
Câu 79: A
a  b  0, 05
a  0, 03
C x H y O 4 N3 : a



Cm H n O6 N5 : b BT.N : 3a  5b  0, 07  0,12 b  0, 02

X : G a A3a : 0, 03
1 b 4
 BT.G : 0, 03a  0, 02b  0, 07 


Y : G b A5b : 0, 02
TABLE :

b 1 2 3 4
 Y : G 2 A 3 : 0, 02

a 5/3 1 1/ 3  0

 0,1 mol Y: m  0,1.2.(75  36,5)  0,1.3.(89  36,5)  59,95 gam
Bình luận:
Thủy phân Y thu được hỗn hợp muối nên Y chứa cả G và A, nên mới có điều kiện1  b  4
Câu 78:A
khÝ cßn l¹i hãa n©u
§­êng chÐo
M B  26  cã H 2 
 NO 
NO: 0,24; H 2 : 0,04 mol

Mg 2+

HCl
+
NH : 0,06 (BT.N)   NO : 0, 24

Mg + KNO3 : 0,1  A  + 4
Cl   
 H 2O
H 2 : 0,04
 NaNO : 0, 2
K : 0,1
3

 Na  : 0, 2

BT.e : 8.n NH  3.n NO  2.n H2  2.n Mg  n Mg  0,64 mol;
4


m  m MgCl2  m KCl  m NaCl  m NH 4Cl  83,16 gam.

Bình luận:
+ Có H2 dung dịch không còn NO3-.
Tải thêm đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 3


Nguồn page: />+ Khi chỉ có 1 điện tích âm trong dung dịch muối. Không cần bảo toàn điện tích mà tính luôn
mmuối như trên.
Câu 80:D
Phần 1: H2: 0,04; CO2: 0,03
Phần 2: CO2: 0,03 → NO: 0,06 → BT.N: NO3-: 0,51
41, 7  0,51.62   0,51   0, 06.3  0, 04.2   .35,5  24, 635 gam
Fe

Cl

Bình luận:
+ Giải thích các số trong ngoặc 0,06.3: khi 1NO bay ra sẽ để lại trong dung dịch 3 điện tích
âm. Công thức số mol NO3- = số mol e trao đổi cũng từ đây mà ra.0,04.2: khi 1H2 bay đi sẽ
để lại trong dung dịch 2 điện tích âm. Lượng điện tích âm chênh lệch giữa 2 thí nghiệm chính
là phần điện tích âm mà NO3- lớn hơn Cl-. Do đó ta lấy tổng điện tích âm của NO3- trừ đi
phần chênh lệch sẽ ra phần Cl-.
+ Trong bài toán HNO3 đề bài cho hợp chất của sắt tác dụng với HNO3 cho trước số mol
HNO3 mà không nói gì thêm. Nhiều khả năng sau phản ứng dung dịch chứa cả Fe3+ và Fe2+.

Tải thêm đáp án các đề còn lại ở: />
Trang 4




×