Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

HINHO PHAMKIMCHUNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.43 MB, 26 trang )


A. Chủ đề 1. SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA CÁC ĐƯỜNG TRONG BÀI TOÁN TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM.
 Phương trình đường thẳng.
ur r
ur
• Véctơ n =/ 0 được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu giá của véctơ n vuông góc với ∆.
u
r r
ur
• Véctơ u =/ 0 được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của véctơ u song song hoặc


trùng với ∆.
ur
Đường thẳng ∆ đi qua M ( x0 ; y0 ) nhận véctơ n ( A; B ) làm



véctơ pháp tuyến có phương trình ∆ : Ax + By = Ax0 + By0 gọi là
phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ .
u
r
Đường thẳng ∆ đi qua M ( x0 ; y0 ) nhận véctơ u ( a; b) làm véctơ



 x = x0 + at
( t ∈ R ) gọi là phương
chỉ phương có phương trình 
 y = y0 + bt
trình tham số của đường thẳng ∆ .


∆1 : a1 x + b1 y + c1 = 0
Cho
hai
đường
thẳng

∆2 : a2 + b2 y + c2 = 0 . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ∆1
 a1 x + b1 y + c1 = 0

( 1)
 a2 x + b2 y + c2 = 0.
Nếu hệ (1) có nghiệm duy nhất ( x0 ; y0 ) thì hai đường thẳng cắt nhau tại A ( x0 ; y0 ) .

và ∆ 2 là nghiệm của hệ phương trình 




Nếu hệ (1) vô số nghiệm thì hai đường thẳng trùng nhau.
Nếu hệ (1) vô nghiệm thì hai đường thẳng song song với nhau.

 Phương trình đường tròn.
• Đường tròn ( C ) tâm I ( a;b)


( x − a)

2

Cho


đường

bán kính R > 0 có phương trình

+ ( y − b) = R 2 .

( C ) : ( x − a)

2

2

∆ : Ax + By + C = 0

thẳng



( x − a) 2 + ( y − b) 2 = R 2


 Ax + B y + C = 0




tròn

+ ( y − b) = R 2. Tọa độ giao điểm của ∆ và ( C ) là


nghiệm của hệ phương trình 


đường

2

( 2)

Nếu hệ (2) có hai nghiệm phân biệt thì ∆ cắt (C) tại hai
điểm khác nhau.
Nếu hệ (2) có nghiệm kép thì ∆ tiếp xúc với (C).
Nếu hệ (2) vô nghiệm thì ∆ không cắt ( C ) .

1. Sự tương giao của hai đường thẳng trong bài toán tìm tọa độ điểm.


3 
 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có M  ;0÷ là trung điểm đoạn
2 
AC . Phương trình các đường cao AH , BK lần lượt là 2x − y + 2 = 0 và 3x − 4 y + 13 = 0 . Xác
định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC .

Định hướng:
Viết được phương trình đường thẳng AC
vuông góc với BK .

đi qua M




Suy ra { A} = AC ∩ AH ⇒ C .
Viết phương trình đường thẳng BC đi qua C và vuông góc
với AH ⇒ { B} = BC ∩ BK .
Lời giải.
Đường thẳng AC đi qua M và vuông góc với BK nên có phương trình 4x + 3 y = 6 .
4 x + 3 y = 6
⇒ A ( 0;2)
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 
2x − y = −2
3 
Từ M  ;0÷ là trung điểm AC suy ra C ( 3; − 2) .
2 

Đường thẳng BC đi qua C và vuông góc với AH nên có phương trình x + 2y + 1 = 0 .
 x + 2y = −1
⇒ B ( −3;1)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
3x − 4 y = −13

Vậy tọa độ các đỉnh của tam giác ABC là A ( 0;2) , B ( -3;1) , C ( 3;-2)

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A ( 4; − 1) phương trình
đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là 2x − 3y + 12 = 0 và 2x + 3 y = 0 . Xác định tọa
độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC.

Định hướng:
-


Tọa độ điểm { B} = BH ∩ BM

-

Viết phương trình đường thẳng AC đi qua A và vuông góc
với BH .


Suy ra tọa độ { M } = AC ∩ BM ⇒ C
Lời giải.
Gọi BH , BM lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ B.
2x − 3y + 12 = 0
⇒ B ( −3;2)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
2x + 3y = 0

Đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với BH nên có phương trình 3x + 2y − 10 = 0.
2x + 3y = 0
⇒ M ( 6; −4)
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình 
3x + 2y − 10 = 0

Do M là trung điểm AC suy ra tọa độ điểm C ( 8; − 7)
Vậy B ( -3;2) , C ( 8;-7)
 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC . Điểm M ( 2;0) là trung điểm của
AB. Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x − 2y − 3 = 0 và
6x − y − 4 = 0 . Viết phương trình đường thẳng AC.

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm { A} = AH ∩ AM ⇒ B .

-Viết phương trình đường thẳng BC đi qua B và vuông
góc với AH .
-Tìm tọa độ { N } = BC ∩ AN ⇒ C .
-Viết được phương trình đường thẳng AC đi qua A ,C .
Lời giải.
Gọi AN , AH lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ A.
7x − 2y − 3 = 0
⇒ A ( 1;2)
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trìn 
6x − y − 4 = 0

Từ M là trung điểm AB ⇒ B ( 3; −2)
Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với AH nên có phương trình x + 6 y + 9 = 0
7x − 2y − 3 = 0
3

⇒ N  0; − ÷
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình 
2

 x + 6y + 9 = 0


Từ N là trung điểm BC suy ra tọa độ điểm C ( −3; − 1)
Khi đó phương trình ta có phương trình đường thẳng AC : 3x − 4 y + 5 = 0.

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, đường thẳng BC có phương
trình x + y − 4 = 0 , điểm M ( −1; − 1) là trung điểm của đoạn AD. Xác định tọa độ các đỉnh của
hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng AB đi qua điểm E ( −1;1) .


Định hướng:
- Viết phương trình AB đi qua E và vuông góc với BC .
- Suy ra { B} = AB ∩ BC .
- Viết phương trình AD đi qua M và vuông góc với AB .
- Suy ra { A} = AB ∩ AD ⇒ D ⇒ C .
Lời giải.
Đường thẳng AB đi qua E và vuông góc với BC nên có phương trình x − y + 2 = 0
 x − y = −2
⇒ B ( 1;3)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
x+ y = 4

Đường thẳng AD đi qua M và song song với BC nên có phương trình x + y + 2 = 0
 x + y = −2
⇒ A ( −2;0)
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 
 x − y = −2

Do M là trung điểm của AD nên tọa độ điểm D là
Đường thẳng DC đi qua D và vuông góc với BC nên có phương trình x − y − 2 = 0
x+ y = 4
⇒ C ( 3;1)
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
x− y = 2

Vậy A ( 0;2) , B ( 1;3) , C ( 3;1) ,D ( 0;-2)

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh A ( −1;2) và tâm
1 
I  ;0÷ . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng BC đi qua

2 
điểm M ( 4; −3) .


Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm C đối xứng với A qua I .
-Viết phương trình BC đi qua C , M .
-Viết phương trình AB đi qua A và vuông góc BC .
-Suy ra

{ B}

= AB ∩ BC ⇒ D .

Lời giải.
Từ I là trung điểm AC ⇒ tọa độ điểm C ( 2; −2)
Phương trình đường thẳng BC : x + 2y + 2 = 0
Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với BC nên AB : 2x − y + 4 = 0.
 x + 2y + 2 = 0
⇒ B ( −2;0)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
2x − y + 4 = 0

Từ I là trung điểm BD ⇒ Tọa độ điểm D ( 3;0)
Vậy B ( -2;0) , C ( 2;-2) , D ( 3;0) .

µ =C
µ = 900. Phương
 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD có B
trình các đường thẳng AC và DC lần lượt là x + 2y = 0 và x − y − 3 = 0 . Xác định tọa độ các đỉnh

 3 3
của hình thang ABCD, biết trung điểm cạnh AD là M  − ; − ÷ .
 2 2

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm { C} = AC ∩ CD .
-Gọi N là trung điểm của CD , viết phương trình đường thẳng MN .
-Tìm tọa độ điểm { N } = CD ∩ MN ⇒ D ⇒ A
-Viết phương trình đường thẳng AB, BC.
-Suy ra tọa độ điểm B .
Lời giải.


x − y− 3 = 0
⇒ C ( 2; − 1)
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
 x + 2y = 0

Gọi N là trung điểm của DC, đường thẳng MN qua M song song với AC nên MN : 2x + 4 y + 9 = 0
x − y = 3
 1 5
⇒ N  ;− ÷
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình 
 2 2
2x + 4 y = −9

Do N là trung điểm DC, suy ra D ( −1; −4)
M là trung điểm AD, suy ra A ( −2;1)
Đường thẳng AB qua A song song với DC nên có phương trình x − y = −3
Đường thẳng BC qua C vuông góc với DC nên có phương trình x + y = 1

 x − y = −3
⇒ B ( −1;2)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
x + y = 1

Vậy A ( -2;1) , B ( -1;2) , C ( 2;-1) ,D ( -1;-4)

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Biết phương trình
đường thẳng AB : x − y + 5 = 0 và trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng x + 3y − 6 = 0 ,
xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD.
Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng MO .
-Tìm tọa độ { M } = OM ∩ BC .

-Viết phương trình BC ⇒ { B} = BC ∩ AB .
-Từ M là trung điểm BC ⇒ tọa độ điểm C ,từ O là trung điểm AC ⇒ A
Lời giải.
Đường thẳng MO đi qua O và song song với AB nên có
phương trình x − y = 0.
Tọa độ điểm M
là nghiệm của hệ phương trình
x − y = 0
 3 3
⇒ M ; ÷

 2 2
 x + 3y − 6 = 0
Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với AB nên có
phương trình x + y − 3 = 0 .
Tọa độ điểm B

là nghiệm của hệ phương trình
x − y+ 5 = 0
⇒ B ( −1;4)

x + y− 3 = 0


Từ M là trung điểm BC ⇒ tọa độ điểm C ( 4; − 1)

Từ O là trung điểm BC ⇒ tọa độ các điểm A ( −4;1) , D ( 1;−4) .
Vậy A ( -4;1) ,B ( -1;4) ,C ( 4;-1) ,D ( 1;-4) .

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và B). Gọi
M ( −3;3) , N lần lượt là trung điểm của AD và AB. Xác định tọa độ các đỉnh của hình thang vuông
ABCD, biết phương trình các đường thẳng BD : 7x + 3 y + 2 = 0, CN : x − 3 y = 0 và đường thẳng
AB đi qua điểm E ( −3;1) .

Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng MN . Suy ra { N } = CN ∩ MN .

-Viết phương trình đường thẳng AB ⇒ { B} = BD ∩ AB ⇒ A
-Viết phương trình đường thẳng BC . Suy ra tọa độ điểm

{ C}

= BC ∩ CN .

Lời giải.
Đường thẳng MN đi qua
MN : 7x + 3y + 12 = 0.


M

song song với

BD

nên

 x − 3y = 0
 3 1
⇒ N  − ;− ÷
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình 
 2 2
7x + 3 y + 12 = 0
Phương trình đường thẳng AB : x + y + 2 = 0
7x + 3 y + 2 = 0
⇒ B ( 1; −3)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 
x+ y+ 2 = 0

Từ N là trung AB ⇒ A ( −4;2) .
Phương trình đường thẳng BC : x − y − 4 = 0.

 x − 3y = 0
⇒ C ( 6;2)
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
x− y− 4 = 0
Phương trình đường thẳng AD : x − y + 6 = 0
x− y+ 6 = 0

⇒ D ( −2;4)
Tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình 
7x + 3 y + 2 = 0

Vậy A ( -4;2) , B ( 1;-3) ,C ( 6;2) ,D ( -2;4) .

 4 1
 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , có trọng tâm G  ; ÷.
 3 3
x

2
y

4
=
0,
Phương trình đường thẳng BC là
phương trình đường thẳng BG

7x − 4 y − 8 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Định hướng:
-Tìm { B} = BC ∩ BG .

-Viết phương trình AG , tìm { M } = AG ∩ BC .
-Sử dụng tính chất trọng tâm suy ra A .


Lời giải.

Tọa

độ

điểm

B



nghiệm

của

hệ

phương

trình

 x − 2y − 4 = 0
⇒ B ( 0; −2)

7x − 4 y − 8 = 0

Đường thẳng AG đi qua G và vuông góc với BC nên có phương trình
2x + y = 3
Tọa độ trung điểm M của BC là nghiệm của hệ
2x + y = 3
⇒ M ( 2; −1)


 x − 2y − 4 = 0

Từ đó suy ra tọa độ điểm C ( 4;0)
3xG = xA + xB + xC
⇒ A ( 0;3)
Từ 
3 yG = yA + yB + yC

Vậy A ( 0;3) , B ( 0;-2) ,C ( 4;0) .

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng BC và
đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình x + y + 1 = 0, x − 2y − 2 = 0; Điểm M ( 2;1) thuộc
đường cao kẻ từ C. Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm B . Nhận xét BM ⊥ BC .
-Viết phương trình MN , tìm { N } = BH ∩ MN .
-Suy ra C , viết phương trình BC . Tìm I
-Viết phương trình AI , AC , suy ra A .
Lời giải.
Tọa độ điểm

B

là nghiệm của hệ phương trình

x+ y+ 1 = 0
⇒ B ( 0; −1)

 x − 2y − 2 = 0

uuuur

uuuur uuuu
r
 BM ( 2;2)
⇒ BM .uBC = 0 ⇒ BM ⊥ BC
r
Lúc đó  uuuu

uBC ( 1; − 1)
Phương trình đường thẳng qua M và song song với BC có phương trình ∆ : x + y − 3 = 0.
 x+ y− 3 = 0
 8 1
⇒ N ; ÷
Tọa độ giao điểm N = BH ∩ ∆ là nghiệm của hệ 
x

2
y

2
=
0
 3 3


Đường thẳng đi qua N vuông góc với BC cắt BC tại C và có phương trình x − y =
7

 2 5

 x− y =
3 ⇒ C  ;− ÷
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
 3 3
 x + y + 1 = 0
 1 4
5
Trung điểm của BC là I  ; − ÷ . Phương trình đường thẳng AI : x − y =
3
3 3

7
3


Đường thẳng AC đi qua C và vuông góc với BH nên AC : 2x + y = −

1
3

5

 x − y = 3
 4 11 
⇒ A  ;− ÷
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 
9 9 
2x + y = − 1

3

 4 11
 2 5
Vậy A  ;- ÷, B ( 0;-1) ,C  ;- ÷.
9 9 
 3 3

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A. Biết phương trình các
đường thẳng AB,BC lần lượt là x − 7 y + 14 = 0 và 2x + y − 2 = 0. Viết phương trình cạnh AC,
biết đường thẳng AC đi qua M ( 4;0) .
Định hướng:
-Tìm { B} = AB ∩ BC .
-Viết phương trình MN , AH .
-Tìm { N } = MN ∩ AB ⇒ I .

-Viết phương trình AI , tìm { H } = AI ∩ BC ⇒ C .
-Viết được phương trình AC .
Lời giải.
Tọa độ

điểm

B



nghiệm

của

hệ


phương

trình

 x − 7y + 14 = 0
⇒ B ( 0;2)

 2x + y − 2 = 0

Gọi H là trung điểm của BC. Đường thẳng ∆ đi qua M song song với BC cắt AB tại N và cắt AH
tại I. Ta có:
Phương trình đường thẳng ∆ : 2x + y = 8
 x − 7 y + 14 = 0
 14 12 
⇒ N ; ÷
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ 
 5 5
2x + y − 8 = 0
 17 6 
Do tam giác ABC cân tại A, suy ra I là trung điểm của MN, nên I  ; ÷
 5 5
Đường thẳng AH đi qua I và vuông góc với BC nên có phương trình x − 2y − 1 = 0
 x − 2y − 1 = 0
⇒ H ( 1;0)
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình 
2x + y − 2 = 0
Từ đó suy ra tọa độ điểm C ( 2; − 2) và phương trình đường thẳng AC : x - y - 4=0

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD ( AB / /CD ) . Biết tọa độ các

điểm A ( −8;2) , B ( −4;6) , D ( −6; −8) . Xác định tọa độ đỉnh C.

Định hướng:


-Tìm tọa độ điểm E , viết phương trình E F .
-Viết phương trình CD , suy ra { F } = CD ∩E F .
-Suy ra C .
Lời giải.
 EF ⊥ AB
Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB, CD. Khi đó E ( −6;4) và 
 EF ⊥ CD
Đường thẳng CD đi qua D và song song với AB nên có phương trình x − y − 2 = 0.
Đường thẳng EF đi qua E và vuông góc với AB nên có phương trình x + y + 2 = 0.
x− y− 2 = 0
⇒ F ( 0; −2)
Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ phương trình 
x + y+ 2 = 0

Từ F là trung điểm CD, suy ra tọa độ điểm C ( 6;4)

 Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD. Điểm N ( 3;2) là trung điểm

cạnh BC, các điểm M ( −2;2) và P ( 2; −1) lần lượt nằm trên cạnh AB và DC sao cho AM = CP .
Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Định hướng:
-Chứng minh AMCP là hình bình hành nên { I } = MP ∩ AC là tâm của hình chữ nhật.
-Tìm tọa độ I ⇒ C .
-Viết phương trình AB , BC ,CD ⇒ B ,C .

-Từ đó suy ra D .
Lời giải.
 AM / /CP
⇒ tứ giác AMCP là hình bình hành. Gọi
Ta có 
 AM = CP
 1
I = MP ∩ AC suy ra I là trung điểm của MP ⇒ I  0; ÷
 2
Phương trình đường thẳng AB qua M và song song với NI nên
có phương trình x − 2y = −6
Phương trình đường thẳng BC qua N và vuông góc với BC nên
có phương trình 2x + y = 8
 x − 2y = −6
⇒ B ( 2;4)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 
2x + y = 8
Phương trình đường thẳng DC qua P và song song với AB nên
có phương trình x − 2y = 4
 x − 2y = 4
⇒ C ( 4;0)
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ 
2x + y = 8

Từ I là giao điểm của hai đường chéo, suy ra A ( −4;1) , D ( −2; − 3)
Vậy A ( -4;1) , B ( 2;4) ,C ( 4;0) ,D ( -2;-3) .


Bài 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A thuộc đường thẳng d: x – 4y – 2 = 0. Đường thẳng BC
song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0. Trung điểm AC là M(1; 1). Viết phương trình các

cạnh của tam giác ABC.
Định hướng:
Biết đường cao BH và trung điểm M của AC ta viết ngay được đường thẳng AC. Xác định được tọa độ của A
là giao của AC và d. Từ đó sử dụng tính chất trung điểm ta xác định được tọa độ của C. Vận dung quan hệ
song song giữa d và BC ta viết được phương trình của BC. Từ đó xác định được tọa độ đỉnh B là giao của BH
và BC. Tiếp theo ta dễ dàng viết được phương trình của AB đi qua hai điểm đã biết tọa độ.
Lời giải.
uuuur
+ AC đi qua M và vuông góc với BH nên nhận vectơ chỉ phương uBH (1; −1) của BH làm vectơ pháp tuyến nên

có phương trình 1(x − 1) − 1( y − 1) = 0 ⇔ x − y = 0 .
2

x= −

x − y = 0

3 ⇒ A  − 2;− 2 
⇔
A là giao của AC và d nên tọa độ của A là nghiệm của hệ 
 3 3 ÷.


 x − 4y − 2 = 0
y= − 2

3

 8 8
 xC = 2xM − xA

⇒ C  ; ÷.
M là trung điểm của AC nên 
 yC = 2yM − yA
 3 3
8
8


+ BC đi qua C song song với d nên BC: 1 x − ÷− 4 y − ÷ = 0 ⇔ x − 4 y + 8 = 0 .
3
3





x+ y+ 3 = 0
 x = −4
⇔
⇒ B(−4;1) .
B là giao của BH và BC nên tọa độ của B là nghiệm của hệ 
 x − 4y + 8 = 0
y = 1
x+ 4
y−1
=
⇔ x + 2y + 2 = 0
2
+ AB đi qua các điểm A và B 2
.

− + 4 − −1
3
3

2. Sự tương giao của đường thẳng và đường tròn trong bài toán tìm tọa độ điểm.

 Bài 2.1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tọa độ các đỉnh
A ( −3;2) và C ( 3;0) . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD.
Định hướng:
-Tìm tọa độ trung điểm I của AC .


1
AC .
2
-Viết phương trình đường thẳng BD . Suy ra tọa độ B , D là giao điểm của BD và đường tròn.

-Viết phương trình đường tròn tâm I , bán kính R =

Lời giải.
Trung điểm I

của đường chéo AC

uuuu
r
BD đi qua I và nhận véc-tơ AC ( 6; −2)

là I ( 0;1) . Đường thẳng
làm véc-tơ pháp tuyến


nên có phương trình 3x − y + 1 = 0.
Phương trình đường tròn tâm I , bán kính R =

AC
= 10
2



x2 + ( y− 1) = 10.
2

Tọa độ các điểm B, D

là nghiệm của hệ phương trình


 B ( −1; −2) , D ( 1;4)
 3x − y + 1 = 0
⇒
 2
2

 x + ( y − 1) = 10  B ( 1;4) , D ( −1; −2)

Vậy B ( -1;-2) ,D ( 1;4)

hoặc B ( 1;4) ,D ( -1;-2)


 Bài 2.2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A ( −5;2) , chân đường cao
 1 1
kẻ từ A là điểm H ( −2; −1) , tâm đường tròn ngoại tiếp I  − ; ÷. Tìm tọa độ các đỉnh B và C.
 3 3

Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng BC .
-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
-Suy ra tọa độ điểm B ,C là giao của BC và đường tròn.

Lời giải.
Đường thẳng BC
x − y + 1 = 0.

đi qua H

uuuur

và nhận véc-tơ AH ( 3; −3)

làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình


Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2

và bán kính R = I A =

có tâm I


221
3

nên có phương trình

2

1 
1
221

 x+ 3÷ +  y− 3÷ = 9 .

 


x− y+1 = 0

 B ( −4; −3) ,C ( 3;4)

2
2
Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ 
1 
1
221 ⇒ 
 x + ÷ +  y − ÷ =
 B ( 3;4) , C ( −4;3)
3 
3

9


Vậy B ( -4;-3) ,C ( 3;4)

hoặc B ( 3;4) ,C ( -4;-3)

 Bài 2.3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tọa độ các đỉnh A ( −3;0) và
B ( −1; −3) . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD, biết đỉnh D có tung độ dương.

Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng AD .
-Viết phương trình đường tròn tâm A ,bán kính R = AB .
-Tìm tọa độ điểm D là giao của AD và đường tròn.
-Viết phương trình BC ,CD . Suy ra { C} = BC ∩ CD .
Lời giải.
uuur

Đường thẳng AD đi qua A và nhận véc-tơ AB ( 2; −3) làm véc-tơ
pháp tuyến nên có phương trình 2x − 3y + 6 = 0 .
Đường tròn tâm A

( x + 3)

2

Tọa

độ


bán kính R = AB = 13

có phương trình

+ y2 = 13 .

điểm

D



nghiệm

của

hệ

phương

trình


 D ( 0;2)
 2x − 3 y + 6 = 0
⇒
, vì yD > 0 ⇒ D ( 0;2) .

2
2

( x + 3) + y = 13  D ( −6; −2)


Lúc đó:
Phương trình đường thẳng DC : 3x + 2y − 4 = 0 và phương trình đường thẳng BC : 2x − 3 y − 7 = 0
3x + 2y − 4 = 0
⇒ C ( 2; −1)
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
2x − 3y − 7 = 0


Vậy C ( 2;-1) ,D ( 0;2)
 Bài 2.4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của đoạn BC là
3

M  ; − 2÷, chân đường cao kẻ từ đỉnh C
là H ( −2;1) ; phương trình đường cao
2


BK : 7x − 6 y + 15 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết B có tung độ âm.
Định hướng:
-Viết phương trình đường tròn tâm M , bán kính MH
BCKH .

ngoại tiếp tứ giác

-Tìm tọa độ giao điểm BK và đường tròn. Suy ra C .
-Viết phương trình AB , AC ⇒ A


Lời giải.
Đường tròn tâm M

bán kính R = MH =

85
ngoại tiếp tứ giác BCKH
2

và có phương trình

2

3
85
2

 x − 2 ÷ + ( y + 2) = 4 .



7x − 6 y + 15 = 0
B ( −3; −1)


2
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
3
85 ⇒   3 39 
2

 B  − ; ÷, lo¹ i
 x − ÷ + ( y + 2) =
2
4

  17 17 

Do M là trung điểm BC , suy ra tọa độ điểm C ( 6; −3) .
Đường thẳng AB đi qua B,H nên có phương trình 2x − y + 5 = 0.
Đường thẳng AC đi qua C vuông góc với BK nên có phương trình 6x + 7 y − 15 = 0
2x − y + 5 = 0
⇒ A ( −1;3)
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 
6x + 7 y − 15 = 0

Vậy A ( -1;3) ,B ( -3;-1) ,C ( 6;-3)

 Bài 2.5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A ( −1;3) , trung điểm của
3

đoạn BC là M  ; − 2÷, phương trình đường thẳng đi qua chân các đường cao kẻ từ đỉnh B, C là
2




22x − 31y + 75 = 0. Xác định tọa độ đỉnh C, biết B có hoành độ âm và BC = 85 .

Định hướng:
-Viết phương trình đường tròn tâm M , bán kính R =


1
BC .
2

-Tìm tọa độ điểm H là giao của HK và đường tròn.
-Viết phương trình AB ⇒ B là giao của AB và đường tròn. Suy ra
C.

Lời giải.
Đường tròn tâm M bán kính R =

BC
85
ngoại tiếp tứ giác BCKH (Với K , H lần lượt là hình chiếu
=
2
2
2

3
85
2

của B trên AC và của C trên AB ) có phương trình  x − ÷ + ( y + 2) = .
2
4

2


 H ( −2;1)
3
85
2
 x − ÷ + ( y + 2) =

Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình: 
2
4 ⇒   3 39 
H − ;

  17 17 ÷

22x − 31y + 75 = 0

+) Với H ( −2;1) phương trình đường thẳng AB : 2x − y + 5 = 0 .
2

3
85
2
 x − ÷ + ( y + 2) =
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 
2
4 ⇒ B ( −3; −1) . Suy ra C ( 6; −3)

2x − y + 5 = 0

 3 39 
+) Với H  − ; ÷ ⇒ phương trình đường thẳng AB : 6x + 7y − 15 = 0

 17 17 
2

3
85
2
 x − ÷ + ( y + 2) =
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 
2
4 ⇒ B ( 6; −3) , loại.

6x + 7 y − 15 = 0

Vậy C ( 6;-3)


 Bài 2.6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn tâm
I . Gọi H là hình chiếu của A trên BC , K là hình chiếu vuông góc của B trên AI . Giả sử
A ( 2;5) , I ( 1;2) , điểm B có hoành độ âm và đường thẳng HK có phương trình x − 2y = 0 . Tìm toạ độ
các điểm B, C .
Định hướng:
-Viết phương trình AI .
-Tìm tọa độ điểm K là giao của AI và HK .
-Viết phương trình BK , phương trình ngoại tiếp tam giác ABC .
Suy ra B .
-Viết phương trình đường tròn đường kính AB , suy ra H là giao của
HK và đường tròn .
-Viết phương trình BC . Suy ra tọa độ B ,C là giao của BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
Lời giải.
 x − 2y = 0

 2 1
⇒ K  ; ÷.
Phương trình đường thẳng AI : 3x − y − 1 = 0 . Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ 
 5 5
3x − y = 1

Phương trình đường thẳng BK : x + 3y = 1

Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : ( x − 1) + ( y − 2) = 10.
2

2


B ( −2;1 )


 x + 3y = 1
⇒   14 3 
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
2
2

( x − 1) + ( y − 2) = 10  B  ; − ÷ ( lo¹ i )
  5 5 

Phương trình đường tròn đường kính AB : x2 + ( y − 3) = 8
2



H ( 2;1)
 x − 2y = 0

⇒   2 1
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình  2
2
 x + ( y − 3) = 8  H  5 ; 5 ÷ ≡ K ( lo¹ i )

 

Phương trình đường thẳng BC : y − 1 = 0.


C ( 4;1)
 y−1 = 0
⇒
2
2

( x − 1) + ( y − 2) = 10  C ( −2;1) ≡ B ( lo¹ i )

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 
Vậy B ( -2;1) ;C ( 4;1)


 Bài 2.7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hàng ABCD . Phương trình đường tròn
2

2


5 
1
5

đường kính AB là ( C ) :  x + ÷ +  x − ÷ = ; đường thẳng đi qua B vuông góc với AC có
2 
2
2

x

y
+
2
=
0
phương trình
. Xác định tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD , biết điểm B có tung
độ âm và đường thẳng CD đi qua điểm M ( 0; −4) .

Định hướng:
- Tìm tọa độ điểm B , H là giao của BH và đường tròn ( C ) .
- Tâm I là trung điểm của AB ⇒ A .
-Viết phương trình AC ,CD ⇒ C .
uuur uuuu
r
-Từ AB = DC ⇒ D .
Lời giải.
AC.


Gọi H

là hình chiếu vuông góc của B

trên

Tọa độ các điểm B, H là nghiệm của hệ phương trình
2
2

5 
1
5

 x + ÷ +  x − ÷ =
 B ( −3; −1)

2 
2
2 


 H ( −1;1)
x− y+ 2 = 0

, do điểm B



tung độ âm.

 5 1
Tâm I  − ; ÷ là trung điểm của BC . Suy ra A ( −2;2)
 2 2

Đường thẳng AC đi qua H và vuông góc với BH nên có phương trình x + y = 0.
Đường thẳng CD đi qua M và song song với AB nên có phương trình 3x − y − 4 = 0.
x + y = 0
⇒ C ( 1; −1) .
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ 
3x − y − 4 = 0
uuur

uuur

Từ đẳng thức CD = AB ⇒ D ( 2;2)
Vậy A ( -2;2) ;B ( -3;-1) ;C ( 1;-1) ;D ( 2;2)
 Bài 2.8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC . Phương trình các đường thẳng chứa
đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh A lần lượt là x − 2y − 13 = 0 và 13x − 6 y − 9 = 0. Tìm tọa độ
các đỉnh B, C biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I ( −5;1) .

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm A là giao của AH , AM .


-Gọi M là trung điểm của BC , viết phương trình I M , tìm tọa độ điểm M .
-Viết phương trình BC , viết phương trình ngoại tiếp tam giác ABC .
Suy ra tọa độ điểm B ,C là giao của BC và đường tròn.
Lời giải.
Tọa


độ

điểm



A

nghiệm

của

hệ

phương

trình

 x − 2y − 13 = 0
⇒ A ( −3; −8)

13x − 6 y − 9 = 0

Gọi M là trung điểm BC. Đường thẳng IM đi qua I và song song với AH
nên có phương trình x − 2y = −7
Tọa

độ

điểm


M



nghiệm

của

hệ

phương

trình

13x − 6y − 9 = 0
⇒ M ( 3;5)

 x − 2y = −7

Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với AH nên có phương trình 2x + y = 11
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính R = I A = 85

( x + 5)

2

nên có phương trình

+ ( y − 1) = 85.

2

 B ( 2;7) , C ( 4;3)
⇒
( x + 5) + ( y − 1) = 85  B ( 4;3) , C ( 2;7)




Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ phương trình 
Vậy B ( 2;7) ,C ( 4;3)

2x + y = 11
2

2

hoặc B ( 4;3) ,C ( 2;7) .

 Bài 2.9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm
 9 3
I  ; ÷ . Điểm M ( 3;0) là trung điểm của cạnh AD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD.
 2 2

Định hướng :
-Viết phương trình AD .
-Từ diện tích hình chữ nhật suy ra độ dài AD .
-Viết phương trình đường tròn đường kính AD .
-Tìm tọa độ điểm A , D là giao của đường thẳng AD và đường tròn. Suy ra B ,C .


Lời giải.


uuur  3 3 
Đường thẳng AD đi qua M, nhận véc tơ I M  − ; − ÷ làm véc-tơ
 2 2
pháp tuyến nên có phương trình x + y = 3

Lại có S ABCD = 4.SIAD = 2.MI .AD ⇒ AD =

24
6. 2

=2 2

Phương trình đường tròn tâm M, bán kính R =

( x − 3)

2

AD
= 2
2



+ y2 = 2.

Tọa độ các đỉnh A, D là nghiệm của hệ phương trình

x+ y = 3

 x= 4
x = 2

⇒
và 

2
2
 y = −1

( x − 3) + y = 2  y = 1

Từ đó suy ra tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là

{ ( 2;1) ,( 5;4) ,( 7;2) ,( 4; −1) } .

 Bài 2.10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A ( −1;4) , phương trình
đường thẳng BC : x − y − 4 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh B, C biết tam giác ABC có diện tích bằng
18.

Định hướng :
-

Viết phương trình AH . Suy ra { H } = AH ∩ BC .

-

Từ diện tích tam giác ABC ⇒ BC .


-

Viết phương trình đường tròn tâm H , bán kính R =

-

Tìm tọa độ điểm B ,C là giao của BC và đường tròn.

1
BC .
2

Lời giải.
Gọi H là trung điểm của BC. Đường thẳng AH đi qua A và vuông góc với BC nên có phương trình x + y = 3
x − y− 4 = 0
 7 1
⇒ H  ;− ÷
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình 
 2 2
 x+ y = 3

Lại có SABC =

1
AH .BC ⇒ BC = 4 2
2

Đường tròn tâm H, bán kính R =


BC
= 2 2 có phương trình
2

2

2

7 
1

 x− 2÷ +  y+ 2÷ = 8

 



3
11


x− y− 4 = 0

x=
x=






2
2
2
2
⇒
Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ phương trình 
và 
7 
1
5
x

+
y
+
=
8

y = −
 y= 3



 




2
2


 3 5   11 3  
Vậy tọa độ các điểm B,C là  ; − ÷, ; ÷
 2 2   2 2  

 Bài 2.11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD biết phương trình của một đường
chéo là ∆ : 3x + y− 7 = 0 và điểm B ( 0; −3) . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi, biết diện tích hình thoi
bằng 20.

Định hướng :
-Nhận xét rằng B ∈ ∆ , suy ra AC ≡ ∆ .
-Viết phương trình BD , tìm { I } = AC ∩ BD .Suy ra D .
-Từ diện tích hình thoi, suy ra độ dài AC .
-Viết phương trình đường tròn tâm I , bán kính R = I A .
-Tìm tọa độ giao điểm A ,C

Lời giải.
Dễ thấy B ∉ ∆ ⇒ AC : 3x + y − 7 = 0. Gọi { I } = AC ∩ BD
Đường thẳng BD đi qua B và vuông góc với AC nên có phương trình x − 3y = 9
 x − 3y = 9
⇒ I ( 3; −2)
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình 
3x + y − 7 = 0

Từ đó suy ra D ( 6; −1)
Lại có S ABCD = AC.BD ⇒ AC = 2 10
Đường tròn tâm I bán kính R = I A = 10 có phương trình ( x − 3) + ( y + 2) = 10.
2





Tọa độ các điểm A,C là nghiệm của hệ phương trình 

3x + y − 7 = 0


( x − 3) + ( y + 2)

Vậy A ( 4;-5) ,C ( 2;1) ,D ( 6;-1)

2

2

hoặc A ( 2;1) ,C ( 4;-5) ,D ( 6;-1)

2

 A ( 4; −5) , C ( 2;1)
⇒
= 10  A ( 2;1) , C ( 4; −5)


 Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm I ( 2;1) và AC = 2BD. Xác
định tọa độ đỉnh B, biết phương trình đường thẳng AB : 4x + 3 y − 1 = 0 và điểm A có hoành độ âm.

Định hướng:
-Dựa vào tính chất tam giác vuông I AB và AC = 2BD , tính IA , I B .
-Viết phương trình đường tròn tâm I , đường kính AC .

-Tìm tọa độ điểm A là giao của AB và đường tròn đường kính AC .
-Viết phương trình BD , tìm { B} = BD ∩ AB .
Lời giải.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên AB. Ta có:
I H = d ( I ; AB ) = 2 . Lại có
 IB = 5
1
1
1
1
1
1

=
+ 2⇒ =
+ 2 ⇒
2
2
2
4 4I B
IH
IA
IB
IB
 IA = 2 5


Đường tròn tâm I bán kính R = I A = 2 5 có phương trình

( x − 2)


2

+ ( y − 1) = 20
2




Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 

4x + 3 y − 1 = 0


( x − 2) + ( y − 1) = 20
2

2

⇒ A ( −2;3) , do A có hoành độ âm.

Khi đó phương trình đường thẳng BD là 2x − y − 3 = 0
 2x − y − 3 = 0
⇒ B ( 1; −1)
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 
4x + 3y − 1 = 0

Vậy B ( 1;-1)
 Bài 2.12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân ở A. Điểm M ( 1; −1) là
trung điểm của cạnh BC. Xác định tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết trọng tâm tam giác ABC là

2 
G  ;0÷
3 
Định hướng :
-Từ tính chất trọng tâm tam giác , suy ra A .
-Viết phương trình đường thẳng BC .


-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
-Tìm tọa độ điểm B ,C là giao của BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

Lời giải.
uuuu
r

uuuur

Từ tính chất G là trọng tâm tam giác ABC, suy ra AG = 2GM ⇒ A ( 0;2)
uuuur

Đường thẳng BC đi qua M, nhận véc-tơ AM ( 1; − 3)

làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình

x − 3y − 4 = 0.

Do tam giác ABC vuông cân ở A, nên MB = MC = MA = 10.
Đường tròn tâm M bán kính R = MA = 10 có phương trình ( x − 1) + ( y + 1) = 10.
2


2

 B ( 4;0) , C ( −2; −2)
⇒
( x − 1) + ( y + 1) = 10  B ( −2; −2) , C ( 4;0)




Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ phương trình 

x − 3y − 4 = 0
2

2

Vậy A ( 0;2) ,B ( 4;0) ,C ( -2;-2) hoặc A ( 0;2) ,B ( -2;-2) ,C ( 4;0)

 Bài 2.13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân ở A nội tiếp đường tròn
( C ) : x2 + y2 + 2x − 4 y + 1 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ∆ABC , biết điểm M ( 0;1) là trung
điểm cạnh AB và A có hoành độ dương.

Định hướng :
-Viết phương trình AB. Tìm tọa độ A, B là giao của AB và đường tròn (C).
-Viết phương trình BC. Tìm tọa độ điểm C là giao của BC và đường tròn (C).

Lời giải.
Đường tròn ( C ) có tâm I ( −1;2) bán kính R = 2.
uuur
Đường thẳng AB đi qua M nhận véc-tơ MI làm véc-tơ pháp tuyến nên có

phương trình x − y + 1 = 0.




Tọa độ các điểm A,B là nghiệm của hệ phương trình 

x− y+1 = 0

( x + 1) + ( y − 2) = 4
2

2

⇒ A ( 1;2) , B ( −1;0) , do A có

hoành độ dương.
uur
Đường thẳng BC đi qua B và nhận véc-tơ I A làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình x + 1 = 0.



Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 

x+1 = 0


( x + 1) + ( y − 2) = 4
2


2

⇒ C ( −1;4)

Vậy A ( 1;2) ,B ( -1;0) ,C ( -1;4)

 1
 Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có chu vi bằng 5 5 , tâm I  0; ÷
 2
3

, trung điểm của đoạn AD là E  −1; − ÷ . Xác định toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết A
2

có hoành độ âm.

Định hướng :
-Viết phương trình AD .
-Từ chu vi hình chữ nhật tính AD , I A .
-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD .
-Viết phương trình AD . Suy ra tọa độ A , D giao điểm của AD và đường tròn.
-Suy ra B ,C .

Lời giải.
uuu
r

Đường thẳng AD đi qua E và nhận véc-tơ I E ( −1; − 2) làm véc-tơ pháp
tuyến nên có phương trình x + 2y + 4 = 0.
Ta lại có

CVABCD = 5 5 ⇒ AB + AD = 5 5 ⇒ 2I E + AD = 5 5 ⇒ AD = 3 5

Lúc đó I A = I E 2 + AE 2 =

65
2


2

Phương trình đường tròn tâm I bán kính R = I A =

1
65
65

có phương trình x2 +  y − ÷ =
2
4
2



 x + 2y + 4 = 0

 A ( −4;0)
2
Tọa độ các điểm A, D là nghiệm của hệ phương trình  2 
(Do A có hoành độ
1

65 ⇒ 
 D ( 2; −3)
x +  y− ÷ =
2
4


âm).

Từ I là tâm của hình chữ nhật suy ra các điểm B ( −2;4) ,C ( 4;1)
Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là A ( -4;0) ,B ( -2;4) ,C ( 4;1) ,D ( 2;-3)
 Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có chân đường cao hạ từ C xuống AB là
H ( 4;2) , trung điểm của BC là M ( 3;4) , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I ( 5;3) . Tìm
tọa độ điểm A .

Định hướng :
-Viết phương trình BC .
-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC .
-Tìm tọa độ B ,C là giao điểm của BC và đường tròn.
-Viết phương trình AB ⇒ A .

Lời giải.
uuur
Đường thẳng BC đi qua M và nhận véc-tơ MI làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình 2x − y − 2 = 0

Đường tròn tâm M bán kính R = MH = 5 ngoại tiếp tam giác BCH có phương trình ( x − 3) + ( y − 4) = 5
2

2x − y − 2 = 0





Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ 


( x − 3) + ( y − 4)
2

2

2

 B ( 4;6) , C ( 2;2)
⇒
= 5  B ( 2;2) , C ( 4;6)

Lúc đó : Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I, bán kính R = I B = I C = 10 nên có phương trình

( x − 5)

2

+ ( y − 3) = 10
2

uuuu
r

+) Với B ( 4;6) , C ( 2;2) ⇒ Đường thẳng AB đi qua H và nhận véc-tơ CH

phương trình x = 4.



Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 

x= 4


( x − 5) + ( y − 3)
2

2

⇒ A ( 4;0)

làm véc-tơ pháp tuyến nên có


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×