Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái - THPT Đại Từ, ĐT0986965911 Email:
Thầy Ngô Thế Linh. ĐT: 0976845185, Email:
TẬPHỢP
HỢP
I.I. TẬP
1. Tập hợp
• Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
• Cách xác định tập hợp:
+ Liệt kê các phần tử: viết các phần tử của tập hợp trong hai dấu móc { … }.
+ Chỉ ra tính chất đăc trưng cho các phần tử của tập hợp.
• Tập rỗng: là tập hợp không chứa phần tử nào, kí hiệu ∅.
2. Tập hợp con – Tập hợp bằng nhau
• A ⊂ B ⇔ ( ∀x∈ A ⇒ x∈ B)
+ A ⊂ A, ∀A
+ ∅ ⊂ A, ∀A
+ A ⊂ B, B ⊂ C ⇒ A ⊂ C
• A = B ⇔ ( A ⊂ B vaøB ⊂ A )
3. Một số tập con của tập hợp số thực
• N* ⊂ N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R
• Khoảng: (a; b) = { x∈ R a < x < b} ; (a; +∞) = { x∈ R a < x} ; (−∞; b) = { x∈ R x < b}
• Đoạn: [a; b] = { x∈ R a ≤ x ≤ b}
• Nửa khoảng: [a; b) = { x∈ R a ≤ x < b} ;
(a; b] = { x∈ R a < x ≤ b} ;
[a; +∞) = { x∈ R a ≤ x} ;
(−∞; b] = { x∈ R x ≤ b}
4. Các phép toán tập hợp
• Giao của hai tập hợp:
A ∩ B ⇔ { x x∈ A vaøx∈ B}
• Hợp của hai tập hợp:
• Hiệu của hai tập hợp:
A ∪ B ⇔ { x x∈ A hoaë
c x∈ B}
A \ B ⇔ { x x∈ A vaøx∉ B}
Phần bù:
Cho B ⊂ A thì CAB = A \ B .
chú ý số tập con của tập hợp có n phần tử là 2n
Baøi 1.
Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
{
}
C = { x∈ R (6x2 − 7x + 1)(x2 − 5x + 6) = 0}
A = x∈ R (2x2 − 5x + 3)(x2 − 4x + 3) = 0
E = { x∈ N x + 3 < 4 + 2x vaø5x − 3 < 4x − 1}
{
}
B = x∈ R (x2 − 10x + 21)(x3 − x) = 0
D = { x∈ Z 2x2 − 5x + 3 = 0}
F = { x∈ Z x + 2 ≤ 1}
G = { x∈ N x < 5}
H = { x∈ R x2 + x + 3 = 0}
Baøi 2.
Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng cho các phần tử của
nó:
A = { 0; 1; 2; 3; 4}
B = { 0; 4; 8; 12; 16}
C = { −3 ; 9; − 27; 81}
D = { 9; 36; 81; 144}
E = { 2,3,5,7,11}
F = { 3,6,9,12,15}
G = Tập tất cả các điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB.
H = Tập tất cả các điểm thuộc đường tròn tâm I cho trước và có bán kính bằng 5.
Baøi 3.
Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng:
A = { x∈ Z x < 1}
{
}
D = x∈ Q x2 − 2 = 0
B = { x∈ R x2 − x + 1= 0}
{
}
C = x∈ Q x2 − 4x + 2 = 0
E = { x∈ N x2 + 7x + 12 = 0} F = { x∈ R x2 − 4x + 2 = 0}
Trang 1
Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái - THPT Đại Từ, ĐT0986965911 Email:
Thầy Ngô Thế Linh. ĐT: 0976845185, Email:
Baøi 4.
Tìm tất cả các tập con, các tập con gồm hai phần tử của các tập hợp sau:
A = { 1, 2}
B = { 1, 2, 3}
C = { a, b, c, d}
{
}
D = { x∈ R 2x2 − 5x + 2 = 0}
E = x∈ Q x2 − 4x + 2 = 0
Baøi 5.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập con của tập nào?
a) A = { 1, 2, 3} , B = { x∈ N x < 4} , C = (0; + ∞) , D = { x∈ R 2x2 − 7x + 3 = 0} .
b) A = Tập các ước số tự nhiên của 6 ; B = Tập các ước số tự nhiên của 12.
c) A = Tập các hình bình hành;
B = Tập các hình chữ nhật;
C = Tập các hình thoi;
D = Tập các hình vuông.
d) A = Tập các tam giác cân;
B = Tập các tam giác đều;
C = Tập các tam giác vuông;
D = Tập các tam giác vuông cân.
Baøi 6.
Tìm A ∩ B, A ∪ B, A \ B, B \ A với:
a) A = {2, 4, 7, 8, 9, 12}, B = {2, 8, 9, 12}
b) A = {2, 4, 6, 9}, B = {1, 2, 3, 4}
c) A = { x∈ R 2x2 − 3x + 1= 0} , B = { x∈ R 2x − 1 = 1} .
d) A = Tập các ước số của 12, B = Tập các ước số của 18.
{
}
e) A = x∈ R (x + 1)(x − 2)(x2 − 8x + 15) = 0 , B = Tập các số nguyên tố có một chữ số.
{
}
f) A = { x∈ Z x2 < 4} , B = x∈ Z (5x − 3x2)(x2 − 2x − 3) = 0 .
{
}
n toáx
, ≤ 5} .
g) A = x∈ N (x2 − 9)(x2 − 5x − 6) = 0 , B = { x∈ N x laøsoánguyeâ
Tìm tất cả các tập hợp X sao cho:
a) {1, 2} ⊂ X ⊂ {1, 2, 3, 4, 5}.
b) {1, 2} ∪ X = {1, 2, 3, 4}.
c) X ⊂ {1, 2, 3, 4}, X ⊂ {0, 2, 4, 6, 8} d)
Baøi 8.
Tìm các tập hợp A, B sao cho:
a) A∩B = {0;1;2;3;4}, A\B = {–3; –2}, B\A = {6; 9; 10}.
b) A∩B = {1;2;3}, A\B = {4; 5}, B\A = {6; 9}.
Baøi 9.
Tìm A ∩ B, A ∪ B, A \ B, B \ A rồi biểu diễn trên trục số với:
a) A = [–4; 4], B = [1; 7]
b) A = [–4; –2], B = (3; 7]
c) A = [–4; –2], B = (3; 7)
d) A = (–∞; –2], B = [3; +∞)
e) A = [3; +∞), B = (0; 4)
f) A = (1; 4), B = (2; 6)
Baøi 10.
Tìm A ∪ B ∪ C, A ∩ B ∩ C với:
a) A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2)
b) A = (–∞; –2], B = [3; +∞), C = (0; 4)
c) A = [0; 4], B = (1; 5), C = (−3; 1]
d) A = (−∞; 2], B = [2; +∞), C = (0; 3)
e) A = (−5; 1], B = [3; +∞), C = (−∞; −2)
Baøi 11.
Chứng minh rằng:
a) Nếu A ⊂ B thì A ∩ B = A.
b) Nếu A ⊂ C và B ⊂ C thì (A ∪ B) ⊂ C.
c) Nếu A ∪ B = A ∩ B thì A = B
d) Nếu A ⊂ B và A ⊂ C thì A ⊂ (B ∩ C).
Bài 12. Cho A={các ước của 18}, B={các ước của 30}
a) Liệt kê các phần tử của A,B
b) Tìm A ∩ B, A ∪ B, A \ B, B \ A
Bài 13. Xác định tập hợp A∩B và biểu diễn trên trục số với:
a) A=[1:5) ; B=(-3;2)∪(3;7)
b) A=(-5;0)∪(3;5) ; B=(-1;2)∪[4;6)
Bài 14. cho A={0;2;4;6;8;10}, B={0;1;2;3;4;5;6} C={4;5;6;7;8;9;10} hãy tìm
a) A∩(B∩C)
b) A∪(B∪C)
c) A∩(B\C)
d)A∪(B∩C)
e) A∪(C\B)
f) A\(B\C)
Baøi 7.
Trang 2
Biên soạn: Ths Đỗ Hồng Thái - THPT Đại Từ, ĐT0986965911 Email:
Thầy Ngô Thế Linh. ĐT: 0976845185, Email:
Trang 3