SỞ Y TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
BỆNH VIỆN DA LIỄU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 01 năm 2018
CHƯƠNG TRÌNH
lớp “Chuyên khoa da liễu cơ bản”
dành cho đối tượng đã tốt nghiệp trung cấp ngành Y tế
Bệnh viện Da Liễu Thành phố Hồ Chí Minh thông báo chương trình học lớp “Chuyên khoa da
liễu cơ bản” năm 2018 dành cho đối tượng đã tốt nghiệp trung cấp ngành Y tế như sau:
1.
Chương trình chi tiết
Thời gian học từ 07 giờ 30 đến 11 giờ 00 và từ 13 giờ 30 đến 16 giờ 00 từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần.
1.1.
Chương trình lý thuyết (116 tiết, học vào các buổi chiều thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu hàng
tuần)
1.1.1. Học phần 1: Bệnh phong (32 tiết)
Stt
1
Giới thiệu CKDL – Mục tiêu của lớp học
Số tiết
Mục tiêu
Tên bài
Nắm rõ các mục tiêu của lớp học.
LT
TH
2
80
Nêu được các đặc điểm cơ bản về dịch
2
Dịch tễ học bệnh phong
tễ học bệnh phong trên thế giới và tại
3
Việt Nam
Nêu được các tiêu chuẩn chẩn đoán và
3
4
5
Chẩn đoán và phân loại bệnh phong
Đa hóa trị liệu bệnh phong
Quản lý các trường hợp phản ứng và viêm thần
kinh trong bệnh phong
biết cách phân loại bệnh phong theo
TCYTTG
Nêu được các phác đồ điều trị bệnh
phong theo TCYTTG
Nêu được các dấu hiệu phản ứng
phong, viêm thần kinh và cách xử trí,
3
3
3
phòng ngừa.
Nêu được các biện pháp phòng chống
6
Phòng chống tàn phế cho bệnh nhân phong
tàn phế cho bệnh nhân phong.
9
7
Công tác Thống Kê – Báo Cáo – Lượng Giá
Biết cách thống kê, báo cáo, lượng giá
6
trong chương trình phòng chống phong
quốc gia
Biết các triển khai chiến lược loại trừ
8
Chiến lược loại trừ bệnh phong
trong chương trình phòng chống phong
3
quốc gia
TỔNG
1.1.2. Học phần 2: Nhiễm khuẩn lây qua tình dục (32 tiết)
32
80
Stt
1
2
Số tiết
Mục tiêu
Tên bài
DỊCH TỄ HỌC CÁC NHIỄM KHUẨN
Nêu được các đặc điểm cơ bản về dịch
LÂY QUA TÌNH DỤC:
1.1 Các tác nhân gây bệnh NKLQTD
1.2 Dịch tễ học
tễ học tại Việt Nam và các tác nhân gây
CHẨN ĐOÁN – ĐIỀU TRỊ CÁC NHIỄM
Nêu được các đặc điểm lâm sàng, chẩn
KHUẨN LÂY QUA TÌNH DỤC:
2.1 Giang Mai
2.2 Bệnh Lậu
đoán và điều trị một số NKLQTD
NKLQTD
LT
TH
4
80
3
2
2
thường gặp
2.3 Viêm niệu đạo do Chlamydia
2.4 Viêm nhiễm âm đạo/cổ tử cung:
- Trùng roi
3
- Nấm Candida
- Garnerella vaginalis
3
2.5 Bệnh Herpès sinh dục
1
2.6 Bệnh Mồng Gà
1
2.7 Nhiễm HIV/AIDS
QUẢN LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP NKLQTD
6
6
THEO TIẾP CẬN HỘI CHỨNG:
3.1 Phương pháp tiếp cận theo kinh điển để
Nêu được ưu, khuyết điểm của phương
quản lý các NKLQTD và những hạn chế của
pháp tiếp cận theo hội chứng.
Sử dụng thành thạo các sơ đồ tiếp cận
chúng
3.2 Phương pháp tiếp cận theo hội chứng
3.3 Lợi ích của tiếp cận theo hội chứng để điều
theo hội chứng
trị và phòng ngừa NKLQTD
3.4 Các sơ đồ và cách sử dụng
4
CHIẾN LƯỢC KIỂM SOÁT NKLQTD:
4.1 Các nội dung, mục tiêu, nguyên tắc,
Nêu được chiến lược kiểm soát
4
NKLQTD
phương hướng chiến lược công tác kiểm soát
BLQTD
4.2 Các hoạt động lồng ghép chương trình
BLQTD và chương trình AIDS
TỔNG
32
80
Học phần 3: Bệnh Da (60 tiết)
Stt
Tên bài
Mục tiêu
Số tiết
LT
1
PHẦN ĐẠI CƯƠNG:
TH
200
1.1 Tổ chức học và sinh lý – sinh hóa da
Nêu được cấu trúc cơ bản và sinh lý –
thường
1.2 Thương tổn cơ bản trong bệnh da
1.3 Phương pháp khám và làm bệnh án
sinh hóa da. Mô tả được các thương tổn
cơ bản. Biết cách khám và làm bệnh án
da liễu
2
BỆNH DA:
4
2
2
Nêu được các đặc điểm lâm sàng, chẩn
2.1 Nhiễm vi trùng và ký sinh trùng
đoán và điều trị một số bệnh da thường
- Viêm da mủ
gặp. Nêu được các kiến thức căn bản
- Ghẻ
trong săn sóc da thẩm mỹ.
- Nấm da (nấm cạn) - Nấm móng
- Lang ben
2
1
3
1
2.2 Nhiễm siêu vi
- Zona - Herpes
- U mềm lây - Mụn cóc - Chai chân – mắt
cá
2.4 Bệnh da dị ứng
2
4
- Trúng dộc da do thuốc
3
- Mề đay
2
- Chàm - Tổ đĩa
4
- Viêm da tiếp xúc dị ứng
2
2.5 Các bệnh da khác:
- Mụn trứng cá
3
- Vảy nến
2
- Đỏ da toàn thân
2
- Lupus đỏ
3
- Xơ cứng bì
2
- Duhring Brocq
2
- Pemphigus
2
- U lành da
2
- Rụng tóc
2
TỔNG
1.2.
200
Chương trình thực hành (20 tuần, thực tập tại các khoa lâm sàng vào thời gian không
học lý thuyết, từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần)
-
52
Khoa khám bệnh:
Khoa Lâm sàng 1:
Khoa Lâm sàng 2:
Khoa Lâm sàng 3:
4 tuần
4 tuần
4 tuần
4 tuần
-
Khoa Ngoại - Phong:
4 tuần
1.3. Thi cuối khóa + Tổng kết lớp học: 01 tuần (tuần cuối cùng trong 20 tuần)
Nơi nhận:
- Sở Y tế và Bệnh viện/Trung tâm có chuyên
khoa Da Liễu các tỉnh miền Nam;
- Sở Y tế và Bệnh viện/Trung tâm có chuyên
khoa Da Liễu các tỉnh miền Trung;
- Ban Giám đốc;
- Các khoa/phòng;
- Lưu: VT, KHTH.
GIÁM ĐỐC
TS.BS Nguyễn Trọng Hào